Gói thầu 2

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
26
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu 2
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
3.129.370.000 VND
Ngày đăng tải
16:44 15/04/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500128981_2504151633
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Sở Công thương Khánh Hòa
Ngày phê duyệt
15/04/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0400583518 0400583518

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG QUỐC TẾ NAM VIỆT GALAXY

2.505.505.000 VND 2.505.505.000 VND 2.505.505.000 VND 30 ngày 60 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Gian hàng Theo quy định tại Chương V 0 1.960.335.000
1.1 Chi phí in ấn catalogue, giấy mời tham quan và các loại thẻ Theo quy định tại Chương V 0 47.100.000
1.1.1 Chi phí in ấn catalogue, thư mời Hội chợ, bì thư khổ lớn; Giấy C250 định lượng 250gsm, kích thước 210x297mm Theo quy định tại Chương V 1150 Bộ 26.000 29.900.000
1.1.2 Giấy mời tham quan Theo quy định tại Chương V 1200 cái 5.000 6.000.000
1.1.3 Chi phí in ấn các loại thẻ (Thẻ Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban, thẻ ra vào cửa Doanh nghiệp, thẻ dịch vụ…) và túi đựng thẻ, dây đeo Theo quy định tại Chương V 800 Chiếc 14.000 11.200.000
1.2 Chi phí thiết kế tổng thể và chi tiết Theo quy định tại Chương V 1 kỳ 20.000.000 20.000.000
1.3 Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn và nhà tiền chế Theo quy định tại Chương V 0 1.602.100.000
1.3.1 Chi phí vận chuyển, dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3mx3mx2,5m), khung nhôm, có vách ngăn alu hoặc tôn, thảm trải sàn, pallet lót nền bằng nhựa, 01 bàn, 02 ghế, 01 bóng điện, 01 ổ cắm điện...) Theo quy định tại Chương V 200 Gian 3.650.000 730.000.000
1.3.2 Dàn dựng nhà tiền chế có mái che toàn bộ khu gian hàng Theo quy định tại Chương V 4500 M2 170.000 765.000.000
1.3.3 Pano chạy dọc nhà tiền chế (kích thước 1m x 126m, khung sắt in bạt hiflex chất lượng cao) Theo quy định tại Chương V 126 M2 350.000 44.100.000
1.3.4 Đầu đốc bịt đầu hồi Theo quy định tại Chương V 180 M2 350.000 63.000.000
1.4 Trang trí tổng thể Theo quy định tại Chương V 0 68.400.000
1.4.1 Hệ thống đèn chiếu sáng và tăng cường ánh sáng trong khuôn viên hội chợ Theo quy định tại Chương V 1 Kỳ 25.000.000 25.000.000
1.4.2 Pano quảng cáo, trang trí xung quanh (kt: 1,8m x 4m, bạt Hiflex bắn khung sắt) Theo quy định tại Chương V 10 Cái 2.520.000 25.200.000
1.4.3 Hệ thống phát thanh khu vực Hội chợ Theo quy định tại Chương V 1 Kỳ 15.200.000 15.200.000
1.4.4 Biển chỉ dẫn xung quanh khu vực hội chợ (kích thước 0,4m x 0,6m) Theo quy định tại Chương V 6 Cái 500.000 3.000.000
1.5 Dịch vụ phục vụ Hội chợ Theo quy định tại Chương V 0 222.735.000
1.5.1 Thuê lắp đặt, hạ trạm biến áp và các thiết bị đấu nối điện Theo quy định tại Chương V 1 Kỳ 35.000.000 35.000.000
1.5.2 Tiền điện tiêu thụ trong kỳ hội chợ Theo quy định tại Chương V 1 Kỳ 40.000.000 40.000.000
1.5.3 Dịch vụ vệ sinh: - Tiền nước tiêu thụ; - Thuê khu nhà vệ sinh cố định hoặc di động; nhân công trực quét dọn nhà vệ sinh; - Thuê quét dọn vệ sinh xung quanh và trong Hội chợ, thu gom và vận chuyển xử lý rác thải (trước, trong và sau thời gian Hội chợ) Theo quy định tại Chương V 1 Kỳ 75.000.000 75.000.000
1.5.4 Thuê lực lượng bảo vệ (03 ca/ngày; 08 ngày Theo quy định tại Chương V 1 Kỳ 50.400.000 50.400.000
1.5.5 Hỗ trợ lực lượng an ninh, công an đảm bảo an ninh, trật tự tại nơi tổ chức (phối hợp công an thành phố thực hiện) Theo quy định tại Chương V 1 Kỳ 12.000.000 12.000.000
1.5.6 Phòng chống cháy nổ (thuê bình xịt PCCC, thuê nhân công trực PCCC và an toàn) Theo quy định tại Chương V 1 Kỳ 10.335.000 10.335.000
2 Tổ chức khai mạc, chi phí đấu thầu lựa chọn nhà thầu, đăng mạng đấu thầu và phụ trợ Hội chợ Theo quy định tại Chương V 0 545.170.000
2.1 Lễ Khai mạc Hội chợ Theo quy định tại Chương V 0 359.670.000
2.1.1 Dàn dựng sân khấu khai mạc (KT: 16m dài, cao 1,2m, rộng 8m, khung sắt lót nền ván gỗ MDF) Theo quy định tại Chương V 1 gói 37.120.000 37.120.000
2.1.2 Trang trí sân khấu Lễ khai mạc: - Màn hình led kích thước 4m x 4m; - Cánh gà 2 bên bằng khung sắt căng bạt hiflex, kích thước 1,5m x 2m) Theo quy định tại Chương V 1 gói 100.000.000 100.000.000
2.1.3 Ca nhạc phục vụ Khai mạc (4 tiết mục biểu diễn) Theo quy định tại Chương V 1 Buổi 30.000.000 30.000.000
2.1.4 Thảm trải sàn sân khấu và đường dẫn vào sân khấu khai mạc Theo quy định tại Chương V 200 m2 65.000 13.000.000
2.1.5 Thuê bàn đại biểu (có khăn phủ, nơ cài) Theo quy định tại Chương V 20 Cái 200.000 4.000.000
2.1.6 Thuê ghế đại biểu (có khăn phủ, nơ cài Theo quy định tại Chương V 300 Cái 40.000 12.000.000
2.1.7 Hoa khai mạc trang trí: bục phát biểu và bàn đại biểu Theo quy định tại Chương V 1 Buổi 2.900.000 2.900.000
2.1.8 Dụng cụ cắt băng khai mạc: Băng, khay, kéo (hoặc chạm màn hình), pháo điện… Theo quy định tại Chương V 1 Buổi 17.350.000 17.350.000
2.1.9 Lễ tân đón tiếp và cắt băng Theo quy định tại Chương V 10 Người 600.000 6.000.000
2.1.10 MC dẫn chương trình Theo quy định tại Chương V 1 Người 2.500.000 2.500.000
2.1.11 Âm thanh ánh sáng Theo quy định tại Chương V 1 Buổi 20.000.000 20.000.000
2.1.12 In ấn giấy mời khai mạc, giấy C250, kích thước 20cmx23cm, in màu Theo quy định tại Chương V 300 Cái 6.000 1.800.000
2.1.13 Phong bì gửi giấy mời, giấy Ford kích thước 250mmx353mm Theo quy định tại Chương V 300 Cái 4.000 1.200.000
2.1.14 Nước uống phục vụ đại biểu Theo quy định tại Chương V 300 Chai 6.000 1.800.000
2.1.15 Điểm trang trí checkin hội chợ (theo market đề xuất) Theo quy định tại Chương V 1 Điểm 110.000.000 110.000.000
2.2 Hạng mục phụ trợ Theo quy định tại Chương V 0 185.500.000
2.2.1 Văn nghệ phục vụ hội chợ hàng đêm Theo quy định tại Chương V 7 Buổi 14.500.000 101.500.000
2.2.2 Sân khấu, âm thanh, màn hình led, ánh sáng phục vụ Hội chợ hằng đêm Theo quy định tại Chương V 7 Buổi 12.000.000 84.000.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây