Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5701661705 | 5701661705 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VIỆT NGUYỄN HẠ LONG |
493.493.000 VND | 1 tháng | 01 tháng (Từ 01/7/2026 đến 31/7/2026) |
| 1 | Rau cải ngọt |
TP28
|
50 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 2 | Rau ngót |
TP29
|
44 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 3 | Rau dền |
TP30
|
45 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 4 | Rau bắp cải |
TP31
|
45 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 5 | Bí đỏ |
TP32
|
80 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 6 | Bí xanh |
TP33
|
80 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 7 | Cà chua loại 1 (to, nhiều bột) |
TP34
|
200 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 8 | Mướp |
TP35
|
79 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 27.000 |
|
| 9 | Củ dền |
TP36
|
50 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 10 | Khoai lang |
TP37
|
50 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 11 | Cà rốt |
TP38
|
70 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 12 | Khoai tây |
TP39
|
70 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 13 | Ngô ngọt |
TP40
|
50 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 14 | Quả chua |
TP41
|
10 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 15 | Tỏi khô |
TP42
|
8 | kg | Hàng mới, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 16 | Thì là |
TP43
|
4 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 17 | Hành lá |
TP44
|
4 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 18 | Mùi ta |
TP45
|
4 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 19 | Hành khô |
TP46
|
8 | kg | Hàng mới, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 20 | Gừng |
TP47
|
8 | kg | Hàng mới, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 21 | Gạo bắc thơm Hải Hậu |
TP48
|
800 | kg | Gạo mới. Màu sắc không bị biến màu, có mùi tự nhiên của gạo, không bị hư hỏng, không có côn trùng trong gạo. | Việt Nam | 23.000 |
|
| 22 | Gạo nếp |
TP49
|
10 | kg | Gạo mới. Màu sắc không bị biến màu, có mùi tự nhiên của gạo, không bị hư hỏng, không có côn trùng trong gạo. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 23 | Gạo tấm |
TP50
|
800 | kg | Gạo mới. Màu sắc không bị biến màu, có mùi tự nhiên của gạo, không bị hư hỏng, không có côn trùng trong gạo. | Việt Nam | 23.000 |
|
| 24 | Nước mắm Đại Yên |
TP51
|
40 | lít | Loại đóng chai 1 lít. Hạn sử dụng mới nhất | Việt Nam | 29.000 |
|
| 25 | Bột canh |
TP52
|
500 | gói | Loại đóng gói. Hạn sử dụng mới nhất | Việt Nam | 6.000 |
|
| 26 | Muối hạt |
TP53
|
15 | kg | Loại đóng gói. Hạn sử dụng mới nhất | Việt Nam | 8.000 |
|
| 27 | Muối i ốt |
TP54
|
6 | gói | Loại đóng gói. Hạn sử dụng mới nhất | Việt Nam | 10.000 |
|
| 28 | Đường trắng |
TP55
|
30 | kg | Loại đóng gói. Hạn sử dụng mới nhất | Việt Nam | 27.000 |
|
| 29 | Hạt nêm |
TP56
|
10 | kg | Loại đóng gói. Hạn sử dụng mới nhất | Việt Nam | 70.000 |
|
| 30 | Dầu ăn Meizan |
TP57
|
60 | lít | Loại đóng chai 1 lít. Hạn sử dụng mới nhất | Việt Nam | 62.500 |
|
| 31 | Mì gạo |
TP58
|
50 | kg | Hàng mới, không qua đông lạnh. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 42.500 |
|
| 32 | Hạt sen khô loại 1 |
TP59
|
15 | kg | Hàng mới, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 245.000 |
|
| 33 | Nước cốt dừa |
TP60
|
12 | lọ | Loại đóng lọ. Hạn sử dụng mới nhất | Việt Nam | 35.000 |
|
| 34 | Đỗ xanh không vỏ |
TP61
|
15 | kg | Hàng mới, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 63.000 |
|
| 35 | Nấm hương |
TP62
|
5 | kg | Hàng mới, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 335.000 |
|
| 36 | Bột năng |
TP63
|
6 | kg | Loại đóng gói. Hạn sử dụng mới nhất | Việt Nam | 35.000 |
|
| 37 | Thịt vai loại 1 (lõi vai, tề bỏ mỡ) |
TP1
|
900 | kg | Thịt mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh, không ôi thiu. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 38 | Xương đuôi, cổ loại 1 (nhiều thịt) |
TP2
|
120 | kg | Xương mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh, không ôi thiu. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 115.000 |
|
| 39 | Xương ống, cạng loại 1 |
TP3
|
50 | kg | Xương mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh, không ôi thiu. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 110.000 |
|
| 40 | Xương sườn |
TP4
|
40 | kg | Xương mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh, không ôi thiu. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 175.000 |
|
| 41 | Tim lợn tươi cắt cuống |
TP5
|
15 | kg | Tim mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh, không ôi thiu. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 450.000 |
|
| 42 | Thịt nạc vai |
TP6
|
120 | kg | Thịt mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh, không ôi thiu. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 43 | Ức gà CN |
TP7
|
150 | kg | Thịt mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh, không ôi thiu. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 44 | Gà CN bỏ cổ cánh, chân |
TP8
|
150 | kg | Thịt mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh, không ôi thiu. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 45 | Chim câu tươi (làm tay) |
TP9
|
30 | kg | Thịt mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh, không ôi thiu. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 450.000 |
|
| 46 | Thịt bò loại 1 |
TP10
|
70 | kg | Thịt mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh, không ôi thiu. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 370.000 |
|
| 47 | Thịt bò nạm loại 1 (rẻ sườn) |
TP11
|
40 | kg | Thịt mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh, không ôi thiu. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 295.000 |
|
| 48 | Trứng cút |
TP12
|
80 | kg | Loại ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng, ung. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 116.000 |
|
| 49 | Trứng gà CN |
TP13
|
80 | kg | Loại ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng, ung. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 50 | Cá vược (cỡ đại) |
TP14
|
50 | kg | Cá tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 205.000 |
|
| 51 | Tôm hai nước loại 1 |
TP15
|
80 | kg | Tôm tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 52 | Cua biển xay không mai |
TP16
|
50 | kg | Hàng mới, tươi ngon, không qua đông lạnh. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 200.000 |
|
| 53 | Ngao loại 1 (cỡ to) |
TP17
|
50 | kg | Hàng mới, tươi ngon, không qua đông lạnh. Không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 54 | Lươn loại 1 (cỡ đại) |
TP18
|
50 | kg | Tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 400.000 |
|
| 55 | Ngán loại 1 |
TP19
|
50 | kg | Hàng mới, tươi ngon, không qua đông lạnh. Không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 580.000 |
|
| 56 | Giò nạc |
TP20
|
60 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 175.000 |
|
| 57 | Mọc nấm |
TP21
|
20 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 175.000 |
|
| 58 | Đậu phụ |
TP22
|
50 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 32.000 |
|
| 59 | Bánh mỳ chuột |
TP23
|
30 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 60 | Muối vừng |
TP24
|
20 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, có màu sắc tự nhiên, không qua đông lạnh. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 61 | Mồng tơi |
TP25
|
50 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 62 | Rau đay |
TP26
|
50 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 63 | Rau cải thảo |
TP27
|
50 | kg | Hàng mới, tươi, ngon, không qua đông lạnh, không bị dập, hỏng. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định. | Việt Nam | 28.000 |
|