Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
Theo quy định tại Chương V
9809.784
100m2/lần
62.000
608.206.608
2
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy
Theo quy định tại Chương V
653.9856
100m2/lần
49.500
32.372.287
3
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
653.9856
100m2/lần
103.000
67.360.517
4
Trồng dặm cỏ lá gừng, cỏ đậu
Theo quy định tại Chương V
39.84
1m2/lần
155.000
6.175.200
5
Trồng dặm cỏ nhung
Theo quy định tại Chương V
25.5586
1m2/lần
85.000
2.172.481
6
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
Theo quy định tại Chương V
108.9976
100m2/lần
34.000
3.705.918
7
Bón phân thảm cỏ
Theo quy định tại Chương V
108.9976
100m2/lần
53.000
5.776.873
8
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện
Theo quy định tại Chương V
1103.238
100m2/lần
56.404
62.227.036
9
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
3.3552
100m2/năm
7.058.172
23.681.579
10
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
Theo quy định tại Chương V
2.7739
100m2/năm
3.940.502
10.930.558
11
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
Theo quy định tại Chương V
1109.56
1m2 trồng dặm/lần
31.000
34.396.360
12
Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện
Theo quy định tại Chương V
412.2
100cây/lần
5.200
2.143.440
13
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
229
1cây/năm
142.000
32.518.000
14
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng
Theo quy định tại Chương V
3494.358
100m2/lần
55.650
194.461.023
15
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
3417.12
100m2/lần
72.500
247.741.200
16
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy
Theo quy định tại Chương V
460.7532
100m2/lần
49.500
22.807.283
17
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
460.7652
100m2/lần
103.000
47.458.816
18
Trồng dặm cỏ lá gừng, cỏ đậu
Theo quy định tại Chương V
4.9781
1m2/lần
155.000
771.606
19
Trồng dặm cỏ nhung
Theo quy định tại Chương V
41.0984
1m2/lần
85.000
3.493.364
20
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
Theo quy định tại Chương V
76.7942
100m2/lần
34.000
2.611.003
21
Bón phân thảm cỏ
Theo quy định tại Chương V
76.7942
100m2/lần
53.000
4.070.093
22
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng
Theo quy định tại Chương V
1416.024
100m2/lần
66.000
93.457.584
23
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
994.14
100m2/lần
81.000
80.525.340
24
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
8.9966
100m2/năm
7.058.172
63.499.550
25
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
Theo quy định tại Chương V
4.0532
100m2/năm
3.940.502
15.971.643
26
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
Theo quy định tại Chương V
3598.64
1m2 trồng dặm/lần
31.000
111.557.840
27
Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm xăng
Theo quy định tại Chương V
102.6
100cây/lần
57.000
5.848.200
28
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
169.2
100cây/lần
85.000
14.382.000
29
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
1.51
100cây/năm
14.957.094
22.585.212
30
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
107
1cây/năm
142.000
15.194.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Những thứ ta vốn khổ sở kiếm tìm, khi không nhìn thấy cũng đành chịu nhưng nhiều lúc vô tình phát hiện ra mà lại phải bất lực nhìn nó rơi tuột qua kẽ tay. "
Tân Di Ổ
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh.
Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo.
Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có:
Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.