Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6101084783 | Liên danh CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN 4 - 10 KON TUM và CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NỘI THẤT SESAN và CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN THANG MÁY THIẾT BỊ THĂNG LONG và CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HN DOTNET | 18.779.424.499 VND | 0 | 18.779.424.000 VND | 120 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN 4 - 10 KON TUM | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NỘI THẤT SESAN | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN THANG MÁY THIẾT BỊ THĂNG LONG | Liên danh phụ |
| 4 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HN DOTNET | Liên danh phụ |
1 |
Dàn nóng: Công suất 150 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) |
Daikin/RXYQ54AYMV
|
2 |
bộ |
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Thái Lan
|
580.160.000 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
2 |
Dàn nóng: Công suất 162 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz;) |
Daikin/RXYQ58AYMV
|
1 |
bộ |
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Thái Lan
|
616.420.000 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
3 |
Mode công suất 2,8 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) |
Daikin/FXFQ25AVM
|
37 |
Cái |
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Thái Lan
|
13.475.000 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
4 |
Mode công suất 3,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) |
Daikin/FXFQ32AVM
|
12 |
Cái |
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Thái Lan
|
13.720.000 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
5 |
Mode công suất 4,5 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) |
Daikin/FXFQ40AVM
|
4 |
cái |
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Thái Lan
|
14.562.800 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
6 |
Mode công suất 5,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) |
Daikin/FXFQ50AVM
|
1 |
cái |
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Thái Lan
|
15.915.200 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
7 |
Mode công suất 7,1 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) |
Daikin/FXFQ63AVM
|
5 |
Cái |
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Thái Lan
|
17.071.600 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
8 |
Mode công suất 9 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) |
Daikin/FXFQ80AVM
|
8 |
Cái |
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Thái Lan
|
19.717.600 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
9 |
Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) |
Daikin/FXFQ100AVM
|
14 |
Cái |
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Thái Lan
|
21.658.000 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
10 |
Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) |
Daikin/FXFQ125AVM
|
7 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Thái Lan
|
25.244.800 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
11 |
Mode công suất 16 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) |
Daikin/FXFQ140AVM
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Thái Lan
|
27.547.800 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
12 |
Mặt nạ (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) |
Daikin/BYCQ125EAF
|
89 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Thái Lan
|
3.185.000 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
13 |
Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) |
Daikin/FXSQ100 PAVE9
|
7 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
22.089.200 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
14 |
Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) |
Daikin/FXSQ125 PAVE9
|
3 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
25.186.000 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
15 |
Điều khiển cục bộ có dây |
Daikin/BRC1E63
|
99 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Trung Quốc
|
1.107.400 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
16 |
Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) |
đồng bộ với thiết bị chính
|
36 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
1.626.800 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
17 |
Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) |
đồng bộ với thiết bị chính
|
21 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
1.871.800 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
18 |
Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) |
đồng bộ với thiết bị chính
|
28 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
2.440.200 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
19 |
Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) |
đồng bộ với thiết bị chính
|
9 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
3.831.800 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
20 |
Phụ kiện côn tăng giảm (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) |
đồng bộ với thiết bị chính
|
9 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
1.342.600 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
21 |
Mode công suất 7,1 KW. (Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz.) |
Daikin/FTKY71WVMV/RKY71WVMV
|
2 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Thái Lan
|
35.868.000 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; B. Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz. |
22 |
Tủ Rack 42U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2040x800x1100 mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) |
3T/42U-D1100
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
10.187.100 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm |
23 |
ODF 48FO gắn rack 19'', khay trượt, full phụ kiện chuẩn SC (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) |
3T/ODF 48FO
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
1.228.920 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm |
24 |
Core switch (24x10G SFP + 2x40G SFP, L3 managed, 2 power input) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) |
UTEPO /UTP5626S-L3 /China
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
58.809.800 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm |
25 |
Dây nhảy quang (Patch cord 2.0mm, simplex, SC, single mode, length=3m) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) |
DYF/Patch cord /China
|
30 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
48.510 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm |
26 |
Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) |
UTEPO /SFP-10G-10KM/China
|
12 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
1.767.920 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm |
27 |
Module đồng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) |
UTEPO /Module thu phát quang (2 sợi quang) SFP-1.25G-20KM/China
|
6 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
539.000 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm |
28 |
Đầu ghi hình (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) |
FlexWATCH /FWR228-01N/Korea
|
1 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Korea
|
86.240.000 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm |
29 |
Ổ cứng lưu trữ 8Tb (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) |
Toshiba/HDWT380UZSVA/Philip
|
4 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Philip
|
7.840.000 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm |
30 |
Màn hình quan sát 42" (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) |
Samsung/43AU7700/Việt Nam
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
12.740.000 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm |
31 |
Camera thân 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) |
Flexwatch/Camera thân FlexWATCH FW7902-PEF/Korea
|
18 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Korea
|
9.313.920 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối |
32 |
Camera dome 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) |
Flexwatch/Camera vòm FlexWATCH FW7502-PEF/Korea
|
36 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Korea
|
8.570.100 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối |
33 |
Camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) |
Flexwatch/FW9709-FVR/Korea
|
5 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Korea
|
123.284.000 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối |
34 |
Rack 27U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 1370x600x600mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
3T/27U-D600/Việt Nam
|
5 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
5.390.000 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
35 |
ODF 12 FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
3T/ODF 12Fo/Việt Nam
|
4 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
582.120 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
36 |
Switch access 48 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
UTEPO /UTP5652S-PSB740-L3/China
|
1 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
58.809.800 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
37 |
Switch access 12 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
UTEPO /Switch POE 18 port
|
4 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
3.923.920 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
38 |
Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
UTEPO /SFP-10G-10KM/China
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
1.746.360 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
39 |
Patchpanel CAT6 48 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
AMP/ Commscope/Patch panel 48/China
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
2.500.960 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
40 |
Patchpanel CAT6 16 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
AMP/ Commscope/Patch panel 16/China
|
4 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
1.282.820 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
41 |
Patchpanel CAT6 24 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
AMP/ Commscope/Patch panel 24/China
|
20 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
1.444.520 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
42 |
Patch Cord CAT6 LSZH 2m (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
AMP/ Commscope/Patch cord cat6/CHINA
|
4 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
181.104 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
43 |
Cáp quang 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
Focal/Vietnam//Việt Nam
|
700 |
m |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
7.869 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
44 |
Cáp điện CXV 2x2.5 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
Cadivi
|
1.000 |
m |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
28.028 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
45 |
Cáp mạng CAT6 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
Commscope//China
|
300 |
m |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
10.241 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
46 |
HDPE 25/32 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
Việt Nam
|
650 |
m |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
12.936 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
47 |
UPS 3KVA (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
ARES/AR903PS/China
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
18.110.400 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
48 |
Máy tính quan sát phòng bảo vệ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
HP/China
|
1 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
13.778.800 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
49 |
Switch 8P Gigabit (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
TP link/Việt Nam
|
1 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
539.000 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
50 |
Tủ rack 15U-D600 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
3T/Việt Nam
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
3.018.400 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
51 |
Trụ thép 6m5 + chân đế móng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
Gia công/Việt Nam
|
4 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
9.163.000 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
52 |
Tủ thiết bị (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
Tủ đựng thiết bị ngoài trờiKích thước: D*R*C: 35* 20 *30Được làm bằng thép chống rỉ, sơn tĩnh điện, có cửa và khóa
|
5 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
1.293.600 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
53 |
Converter quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
Bộ chuyển đổi quang điện BT-950GS-20A/BChuyển đổi quang điện Media Converter 10/100/1000Base-Tx đến 1000Base-LX, Full Duplex, Single mode.
|
5 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
970.200 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
54 |
Dây nhảy quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
Dây nhảy quang Simplex, 3m, 2.0mm
|
14 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48.510 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
55 |
ODF 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
Bton/
|
5 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
China
|
92.708 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
56 |
Cọc tiếp địa L68x68x6 + Dây thép (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
Cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L=2.4M, dây thép mạ kẽm
|
4 |
Cọc |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
1.099.560 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
57 |
Nhân công lắp đặt 5 camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) |
Việt Nam
|
1 |
Gói |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
22.500.000 |
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng |
58 |
Cung cấp, lắp đặt Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E ;Bán kính bảo vệ cấp 4 (level IV): Rp = 71 mét. (Tuân thủ theo tiêu chuẩn NFC-17 102:2011) (Thiết bị chống sét) |
Cirprotec/NIMBUS30
|
1 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Spain
|
45.770.000 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét |
59 |
Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm (Thiết bị chống sét) |
Cirprotec/CDR 401
|
2 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Spain
|
7.761.000 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét |
60 |
Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 pha đường nguồn TVSS khả năng chống sét tối đa 160KA/1Pha (bảo vệ từng pha), In=20kA dạng sóng 8/20, điện áp danh định 230/400V, hiển thị tình trạng hoạt động của thiết bị bằng đèn LED, Bảo vệ giữa dây L-G; N-G; L-N; L-L, thời gian đáp ứng 1ns, IP55, Bộ lọc EMI/ RFI lọc nhiễu sóng vô tuyến và nhiễu điện từ, Bộ đếm sét đánh giá tình trạng hoạt động thiết bị và số lần sét đánh. ứng dụng công nghệ IAD, MDS và EPM cắt lọc sét mắc song song. (Thiết bị chống sét) |
Cirprotec/CPS Block Plus
|
1 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Spain
|
69.805.220 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét |
61 |
Cung cấp QUẠT TRỤC LL: 14000m3/h; 500pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói) |
Model : DTA-700
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
21.123.850 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói |
62 |
Cung cấp QUẠT TRỤC 2 TỐC ĐỘ LL: 14000/21000m3/h; 500/750pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói) |
Model : DTA-800
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
47.349.500 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói |
63 |
Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 36000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói) |
Model : DTS-5#; Motor ATT nhập khẩu Singapore mới 100%
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
64.724.352 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói |
64 |
Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 17000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói) |
Model : DTS-4#; Motor ATT nhập khẩu Singapore mới 100%
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
43.730.748 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói |
65 |
Dàn nóng: Công suất 83,5 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) |
Daikin/RXYQ30AYMV
|
1 |
bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Thái Lan
|
323.400.000 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
66 |
Dàn nóng: Công suất 135 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) |
Daikin/RXYQ48AYMV
|
1 |
bộ |
Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Thái Lan
|
537.040.000 |
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz |
67 |
Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 8000m3/H; 600PA (Thiết bị tăng áp hút khói) |
Model : DTS-2.5#; Motor ATT nhập khẩu Singapore mới 100%
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
17.076.389 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói |
68 |
Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 30000m3/H; 1000PA (Thiết bị tăng áp hút khói) |
Model : DTR-5#; Motor ATT nhập khẩu Singapore mới 100%
|
2 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
73.366.524 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói |
69 |
Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) |
Lưu lượng 3500 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 pha
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
9.357.975 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC |
70 |
Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) |
Lưu lượng 4200 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 pha
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
9.357.975 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC |
71 |
Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) |
Lưu lượng 4600 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 pha
|
1 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
9.357.975 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC |
72 |
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) |
Lưu lượng 800 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
|
2 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
2.426.507 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC |
73 |
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) |
Lưu lượng 900 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
|
4 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
2.438.700 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC |
74 |
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) |
Lưu lượng 1500 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
3.898.609 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC |
75 |
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) |
Lưu lượng 1500 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
|
10 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
334.917 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC |
76 |
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) |
Lưu lượng 250 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
|
4 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
568.046 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC |
77 |
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) |
Lưu lượng 300 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
349.146 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC |
78 |
Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) |
Lưu lượng 100 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
490.336 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC |
79 |
Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) |
Lưu lượng 200 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
LD lắp ráp tại VN
|
594.314 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC |
80 |
Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loop, nguồn 5,25A (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) |
Hochiki (Anh) - FN-2127
|
1 |
Tủ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Anh
|
50.667.390 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy |
81 |
Cung cấp máy bơm điện chữa cháy công suất 90KW/120HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) |
Hiệu Versar (Malaysia), điện áp 380V/50Hz/3 pha; Tốc độ vòng quay 2900v/phút, cấp độ bảo vệ/cấp cách điện: IP 55/Class F; Bánh công tác, vỏ - buồng bơm: Gang đúc EN-GJL250; Trục bơm: thép không rỉ SS 420; Đường kính cổng hút/cổng xả: 125/100mm; Động cơ và đầu bơm được tổ hợp trên khung bệ thép tại Việt Nam.
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Malaysia
|
116.598.398 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy |
82 |
Cung cấp máy bơm Diesel chữa cháy công suất 95KW/130HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) |
Hiệu Versar (Malaysia); Tốc độ vòng quay 3000v/phút; Điều khiển bằng tay (Ắc quy, cáp đề, phụ kiện Việt Nam); Bánh công tác, vỏ - buồng bơm: Gang đúc EN-GJL250; Trục bơm: thép không rỉ SS 420; Đường kính cổng hút/cổng xả: 125/100mm; Động cơ và đầu bơm được tổ hợp trên khung bệ thép tại Việt Nam.
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Malaysia
|
177.450.847 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy |
83 |
Cung cấp máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất 2,2KW/3HP, Q= 1,5 l/s; cột áp: H = 70m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) |
Hiệu Versar (Malaysia);điện áp 380V/50Hz/3 pha; Tốc độ vòng quay 2900v/phút; Bánh công tác, vỏ - buồng bơm:Inox 304; Trục bơm: thép không rỉ SS 304; Chân đế bơm: Gang đúc; Đường kính cổng hút/cổng xả: 32/32 mm.
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Malaysia
|
17.943.671 |
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy |
84 |
MÁY PHÁT ĐIỆN 360 KVA
Tổ máy phát điện công suất 360KVA, lắp ráp tại VN.
* Công suất liên tục: 360kVA/288kW
* Công suất dự phòng: 400kVA/320kW
* Điện áp 380/220V (400/230V), 3P/4W, Pf0.8
* Tần số: 50Hz, tốc độ 1500 Vòng/phút
* Bao gồm Ắc quy, cáp ắc quy, sạc ắc quy.
* Bao gồm tủ đóng cắt đầu cực theo máy.
* Bao gồm Bồn chứa dầu nhiên liệu đế máy.
* Bao gồm Dầu nhớt, nước làm mát.
* Bao gồm Phụ kiện, dụng cụ theo máy.
* Bao gồm Vỏ cách âm, pô giảm thanh.
* Tình trạng hàng hóa: Mới 100%
* Bảo hành 12 tháng |
Tổ máy phát điện V400D5 động cơ Doosan DP126LB, đầu phát Leroy-Somer, có vỏ cách âm;
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Lắp ráp tại Việt Nam
|
945.250.000 |
IV. Máy phát điện 360KVA |
85 |
Vận chuyển Thiết bị đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao. (Máy phát điện 360KVA) |
Việt Nam
|
1 |
Lần |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
21.890.000 |
IV. Máy phát điện 360KVA |
86 |
THANG MÁY 750KG
- Thang máy 05 điểm dừng. Tải trọng 750Kg. Tốc độ 60m/phút.
- Vận chuyển Thiết bị thang máy đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, cấp phiếu kết quả kiểm định thang máy, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao và bảo hành 12 tháng. |
Hãng Mitsubishi Electric (mã hiệu NEXIEZ-MR)
|
2 |
Bộ |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Thái Lan
|
1.402.950.000 |
V. Thang máy 750 Kg |
87 |
Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Hội trường) |
NT-SESAN
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
33.362.140 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường |
88 |
Bục phát biểu, gỗ nhóm II (Hội trường) |
NT-SESAN
|
2 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
25.717.160 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường |
89 |
Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II |
NT-SESAN
|
2 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
20.851.460 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường |
90 |
Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Hội trường) |
NT-SESAN
|
4 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
16.680.580 |
I. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường |
91 |
Bàn hội trường (3 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường) |
NT-SESAN
|
18 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
23.909.060 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường |
92 |
Bàn hội trường (2 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường) |
NT-SESAN
|
45 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
16.403.240 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường |
93 |
Ghế hội trường, gỗ nhóm II (Hội trường) |
NT-SESAN
|
144 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
8.687.700 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường |
94 |
Sàn sân khấu, gỗ nhóm II (Hội trường) |
NT-SESAN
|
72 |
m2 |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
5.329.240 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường |
95 |
Vách ốp gỗ cánh gà, Ván MDF melamine + gỗ nhóm II (Hội trường) |
NT-SESAN
|
31 |
m2 |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
4.980.360 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường |
96 |
Bàn ngang trên ngoài, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) |
NT-SESAN
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
25.995.480 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến |
97 |
Bàn ngang trên giữa, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) |
NT-SESAN
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
27.106.800 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến |
98 |
Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) |
NT-SESAN
|
2 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
36.559.880 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến |
99 |
Bàn dọc dãy trong, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) |
NT-SESAN
|
18 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
26.133.660 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến |
100 |
Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) |
NT-SESAN
|
4 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
13.901.300 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến |
101 |
Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) |
NT-SESAN
|
1 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
20.851.460 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến |
102 |
Ghế chủ tọa (p.trực tuyến), gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) |
NT-SESAN
|
4 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
11.815.860 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến |
103 |
Ghế họp, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) |
NT-SESAN
|
50 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
9.453.080 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến |
104 |
Kệ để tivi dọc, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) |
NT-SESAN
|
6 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
17.098.060 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến |
105 |
Kệ để tivi ngang, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) |
NT-SESAN
|
2 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
13.622.980 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến |
106 |
Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) |
NT-SESAN
|
1 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
45.178.000 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ |
107 |
Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) |
NT-SESAN
|
1 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
39.895.800 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ |
108 |
Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) |
NT-SESAN
|
10 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
26.133.660 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ |
109 |
Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) |
NT-SESAN
|
2 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
13.901.300 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ |
110 |
Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) |
NT-SESAN
|
1 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
20.851.460 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ |
111 |
Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) |
NT-SESAN
|
1 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
16.680.580 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ |
112 |
Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) |
NT-SESAN
|
24 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
11.815.860 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ |
113 |
Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) |
NT-SESAN
|
4 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
8.687.700 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ |
114 |
Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) |
NT-SESAN
|
1 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
45.178.000 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực |
115 |
Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) |
NT-SESAN
|
1 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
39.895.800 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực |
116 |
Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) |
NT-SESAN
|
8 |
Cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
26.133.600 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực |
117 |
Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) |
NT-SESAN
|
2 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
13.901.300 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực |
118 |
Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) |
NT-SESAN
|
1 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
20.851.460 |
I. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực |
119 |
Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II ( Phòng họp thường trực) |
NT-SESAN
|
1 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
16.680.580 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực |
120 |
Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) |
NT-SESAN
|
20 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
11.815.860 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực |
121 |
Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) |
NT-SESAN
|
4 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
8.687.700 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực |
122 |
Ốp vách trang trí,Ván MDF melamine +gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) |
NT-SESAN
|
157 |
m2 |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
4.401.180 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết |
123 |
Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) |
NT-SESAN
|
1 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
20.851.460 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết |
124 |
Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) |
NT-SESAN
|
1 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
8.340.780 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết |
125 |
Bàn hoa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) |
NT-SESAN
|
4 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
15.754.480 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết |
126 |
Bàn nước, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) |
NT-SESAN
|
18 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
5.120.500 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết |
127 |
Ghế chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) |
NT-SESAN
|
2 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
17.376.380 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết |
128 |
Ghế phòng khánh tiết, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) |
NT-SESAN
|
36 |
cái |
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
14.577.500 |
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết |