Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
332
Số KHLCNT
Gói thầu
Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
19.090.342.000 VND
Giá dự toán
19.090.342.000 VND
Hoàn thành
14:36 04/07/2022
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng
120 ngày
Báo cáo đánh giá e-HSDT
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện hợp đồng
1 6101084783 Liên danh CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN 4 - 10 KON TUMCÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NỘI THẤT SESANCÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN THANG MÁY THIẾT BỊ THĂNG LONGCÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HN DOTNET 18.779.424.499 VND 0 18.779.424.000 VND 120 ngày
Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Dàn nóng: Công suất 150 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)
Daikin/RXYQ54AYMV
2
bộ
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Thái Lan
580.160.000
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
2
Dàn nóng: Công suất 162 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz;)
Daikin/RXYQ58AYMV
1
bộ
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Thái Lan
616.420.000
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
3
Mode công suất 2,8 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
Daikin/FXFQ25AVM
37
Cái
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Thái Lan
13.475.000
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
4
Mode công suất 3,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
Daikin/FXFQ32AVM
12
Cái
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Thái Lan
13.720.000
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
5
Mode công suất 4,5 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
Daikin/FXFQ40AVM
4
cái
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Thái Lan
14.562.800
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
6
Mode công suất 5,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
Daikin/FXFQ50AVM
1
cái
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Thái Lan
15.915.200
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
7
Mode công suất 7,1 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
Daikin/FXFQ63AVM
5
Cái
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Thái Lan
17.071.600
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
8
Mode công suất 9 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)
Daikin/FXFQ80AVM
8
Cái
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Thái Lan
19.717.600
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
9
Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
Daikin/FXFQ100AVM
14
Cái
Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Thái Lan
21.658.000
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
10
Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
Daikin/FXFQ125AVM
7
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Thái Lan
25.244.800
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
11
Mode công suất 16 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
Daikin/FXFQ140AVM
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Thái Lan
27.547.800
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
12
Mặt nạ (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
Daikin/BYCQ125EAF
89
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Thái Lan
3.185.000
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
13
Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)
Daikin/FXSQ100 PAVE9
7
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
22.089.200
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
14
Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)
Daikin/FXSQ125 PAVE9
3
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
25.186.000
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
15
Điều khiển cục bộ có dây
Daikin/BRC1E63
99
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Trung Quốc
1.107.400
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
16
Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))
đồng bộ với thiết bị chính
36
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
1.626.800
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
17
Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))
đồng bộ với thiết bị chính
21
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
1.871.800
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
18
Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))
đồng bộ với thiết bị chính
28
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
2.440.200
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
19
Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))
đồng bộ với thiết bị chính
9
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
3.831.800
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
20
Phụ kiện côn tăng giảm (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))
đồng bộ với thiết bị chính
9
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
1.342.600
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
21
Mode công suất 7,1 KW. (Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz.)
Daikin/FTKY71WVMV/RKY71WVMV
2
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Thái Lan
35.868.000
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; B. Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz.
22
Tủ Rack 42U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2040x800x1100 mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
3T/42U-D1100
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
10.187.100
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
23
ODF 48FO gắn rack 19'', khay trượt, full phụ kiện chuẩn SC (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
3T/ODF 48FO
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
1.228.920
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
24
Core switch (24x10G SFP + 2x40G SFP, L3 managed, 2 power input) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
UTEPO /UTP5626S-L3 /China
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
58.809.800
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
25
Dây nhảy quang (Patch cord 2.0mm, simplex, SC, single mode, length=3m) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
DYF/Patch cord /China
30
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
48.510
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
26
Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
UTEPO /SFP-10G-10KM/China
12
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
1.767.920
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
27
Module đồng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
UTEPO /Module thu phát quang (2 sợi quang) SFP-1.25G-20KM/China
6
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
539.000
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
28
Đầu ghi hình (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
FlexWATCH /FWR228-01N/Korea
1
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Korea
86.240.000
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
29
Ổ cứng lưu trữ 8Tb (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
Toshiba/HDWT380UZSVA/Philip
4
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Philip
7.840.000
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
30
Màn hình quan sát 42" (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
Samsung/43AU7700/Việt Nam
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
12.740.000
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
31
Camera thân 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)
Flexwatch/Camera thân FlexWATCH FW7902-PEF/Korea
18
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Korea
9.313.920
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối
32
Camera dome 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)
Flexwatch/Camera vòm FlexWATCH FW7502-PEF/Korea
36
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Korea
8.570.100
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối
33
Camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)
Flexwatch/FW9709-FVR/Korea
5
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Korea
123.284.000
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối
34
Rack 27U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 1370x600x600mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
3T/27U-D600/Việt Nam
5
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
5.390.000
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
35
ODF 12 FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
3T/ODF 12Fo/Việt Nam
4
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
582.120
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
36
Switch access 48 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
UTEPO /UTP5652S-PSB740-L3/China
1
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
58.809.800
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
37
Switch access 12 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
UTEPO /Switch POE 18 port
4
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
3.923.920
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
38
Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
UTEPO /SFP-10G-10KM/China
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
1.746.360
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
39
Patchpanel CAT6 48 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
AMP/ Commscope/Patch panel 48/China
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
2.500.960
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
40
Patchpanel CAT6 16 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
AMP/ Commscope/Patch panel 16/China
4
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
1.282.820
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
41
Patchpanel CAT6 24 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
AMP/ Commscope/Patch panel 24/China
20
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
1.444.520
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
42
Patch Cord CAT6 LSZH 2m (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
AMP/ Commscope/Patch cord cat6/CHINA
4
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
181.104
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
43
Cáp quang 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
Focal/Vietnam//Việt Nam
700
m
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
7.869
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
44
Cáp điện CXV 2x2.5 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
Cadivi
1.000
m
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
28.028
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
45
Cáp mạng CAT6 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
Commscope//China
300
m
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
10.241
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
46
HDPE 25/32 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
Việt Nam
650
m
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
12.936
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
47
UPS 3KVA (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
ARES/AR903PS/China
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
18.110.400
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
48
Máy tính quan sát phòng bảo vệ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
HP/China
1
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
13.778.800
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
49
Switch 8P Gigabit (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
TP link/Việt Nam
1
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
539.000
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
50
Tủ rack 15U-D600 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
3T/Việt Nam
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
3.018.400
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
51
Trụ thép 6m5 + chân đế móng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
Gia công/Việt Nam
4
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
9.163.000
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
52
Tủ thiết bị (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
Tủ đựng thiết bị ngoài trờiKích thước: D*R*C: 35* 20 *30Được làm bằng thép chống rỉ, sơn tĩnh điện, có cửa và khóa
5
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
1.293.600
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
53
Converter quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
Bộ chuyển đổi quang điện BT-950GS-20A/BChuyển đổi quang điện Media Converter 10/100/1000Base-Tx đến 1000Base-LX, Full Duplex, Single mode.
5
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
970.200
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
54
Dây nhảy quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
Dây nhảy quang Simplex, 3m, 2.0mm
14
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
48.510
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
55
ODF 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
Bton/
5
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
China
92.708
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
56
Cọc tiếp địa L68x68x6 + Dây thép (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
Cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L=2.4M, dây thép mạ kẽm
4
Cọc
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
1.099.560
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
57
Nhân công lắp đặt 5 camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
Việt Nam
1
Gói
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
22.500.000
II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
58
Cung cấp, lắp đặt Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E ;Bán kính bảo vệ cấp 4 (level IV): Rp = 71 mét. (Tuân thủ theo tiêu chuẩn NFC-17 102:2011) (Thiết bị chống sét)
Cirprotec/NIMBUS30
1
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Spain
45.770.000
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét
59
Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm (Thiết bị chống sét)
Cirprotec/CDR 401
2
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Spain
7.761.000
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét
60
Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 pha đường nguồn TVSS khả năng chống sét tối đa 160KA/1Pha (bảo vệ từng pha), In=20kA dạng sóng 8/20, điện áp danh định 230/400V, hiển thị tình trạng hoạt động của thiết bị bằng đèn LED, Bảo vệ giữa dây L-G; N-G; L-N; L-L, thời gian đáp ứng 1ns, IP55, Bộ lọc EMI/ RFI lọc nhiễu sóng vô tuyến và nhiễu điện từ, Bộ đếm sét đánh giá tình trạng hoạt động thiết bị và số lần sét đánh. ứng dụng công nghệ IAD, MDS và EPM cắt lọc sét mắc song song. (Thiết bị chống sét)
Cirprotec/CPS Block Plus
1
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Spain
69.805.220
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét
61
Cung cấp QUẠT TRỤC LL: 14000m3/h; 500pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói)
Model : DTA-700
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
21.123.850
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
62
Cung cấp QUẠT TRỤC 2 TỐC ĐỘ LL: 14000/21000m3/h; 500/750pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói)
Model : DTA-800
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
47.349.500
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
63
Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 36000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói)
Model : DTS-5#; Motor ATT nhập khẩu Singapore mới 100%
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
64.724.352
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
64
Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 17000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói)
Model : DTS-4#; Motor ATT nhập khẩu Singapore mới 100%
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
43.730.748
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
65
Dàn nóng: Công suất 83,5 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)
Daikin/RXYQ30AYMV
1
bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Thái Lan
323.400.000
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
66
Dàn nóng: Công suất 135 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)
Daikin/RXYQ48AYMV
1
bộ
Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Thái Lan
537.040.000
I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
67
Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 8000m3/H; 600PA (Thiết bị tăng áp hút khói)
Model : DTS-2.5#; Motor ATT nhập khẩu Singapore mới 100%
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
17.076.389
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
68
Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 30000m3/H; 1000PA (Thiết bị tăng áp hút khói)
Model : DTR-5#; Motor ATT nhập khẩu Singapore mới 100%
2
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
73.366.524
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
69
Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)
Lưu lượng 3500 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 pha
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
9.357.975
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
70
Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)
Lưu lượng 4200 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 pha
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
9.357.975
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
71
Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)
Lưu lượng 4600 m3/h; cột áp 500Pa; điện áp 380V/50Hz/3 pha
1
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
9.357.975
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
72
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)
Lưu lượng 800 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
2
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
2.426.507
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
73
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)
Lưu lượng 900 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
4
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
2.438.700
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
74
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)
Lưu lượng 1500 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
3.898.609
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
75
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)
Lưu lượng 1500 m3/h; cột áp 250Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
10
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
334.917
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
76
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)
Lưu lượng 250 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
4
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
568.046
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
77
Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)
Lưu lượng 300 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
349.146
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
78
Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)
Lưu lượng 100 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
490.336
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
79
Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)
Lưu lượng 200 m3/h; cột áp 50Pa; điện áp 220V/50Hz/1 pha
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
LD lắp ráp tại VN
594.314
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
80
Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loop, nguồn 5,25A (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)
Hochiki (Anh) - FN-2127
1
Tủ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Anh
50.667.390
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy
81
Cung cấp máy bơm điện chữa cháy công suất 90KW/120HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)
Hiệu Versar (Malaysia), điện áp 380V/50Hz/3 pha; Tốc độ vòng quay 2900v/phút, cấp độ bảo vệ/cấp cách điện: IP 55/Class F; Bánh công tác, vỏ - buồng bơm: Gang đúc EN-GJL250; Trục bơm: thép không rỉ SS 420; Đường kính cổng hút/cổng xả: 125/100mm; Động cơ và đầu bơm được tổ hợp trên khung bệ thép tại Việt Nam.
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Malaysia
116.598.398
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy
82
Cung cấp máy bơm Diesel chữa cháy công suất 95KW/130HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)
Hiệu Versar (Malaysia); Tốc độ vòng quay 3000v/phút; Điều khiển bằng tay (Ắc quy, cáp đề, phụ kiện Việt Nam); Bánh công tác, vỏ - buồng bơm: Gang đúc EN-GJL250; Trục bơm: thép không rỉ SS 420; Đường kính cổng hút/cổng xả: 125/100mm; Động cơ và đầu bơm được tổ hợp trên khung bệ thép tại Việt Nam.
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Malaysia
177.450.847
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy
83
Cung cấp máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất 2,2KW/3HP, Q= 1,5 l/s; cột áp: H = 70m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)
Hiệu Versar (Malaysia);điện áp 380V/50Hz/3 pha; Tốc độ vòng quay 2900v/phút; Bánh công tác, vỏ - buồng bơm:Inox 304; Trục bơm: thép không rỉ SS 304; Chân đế bơm: Gang đúc; Đường kính cổng hút/cổng xả: 32/32 mm.
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Malaysia
17.943.671
III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy
84
MÁY PHÁT ĐIỆN 360 KVA Tổ máy phát điện công suất 360KVA, lắp ráp tại VN. * Công suất liên tục: 360kVA/288kW * Công suất dự phòng: 400kVA/320kW * Điện áp 380/220V (400/230V), 3P/4W, Pf0.8 * Tần số: 50Hz, tốc độ 1500 Vòng/phút * Bao gồm Ắc quy, cáp ắc quy, sạc ắc quy. * Bao gồm tủ đóng cắt đầu cực theo máy. * Bao gồm Bồn chứa dầu nhiên liệu đế máy. * Bao gồm Dầu nhớt, nước làm mát. * Bao gồm Phụ kiện, dụng cụ theo máy. * Bao gồm Vỏ cách âm, pô giảm thanh. * Tình trạng hàng hóa: Mới 100% * Bảo hành 12 tháng
Tổ máy phát điện V400D5 động cơ Doosan DP126LB, đầu phát Leroy-Somer, có vỏ cách âm;
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Lắp ráp tại Việt Nam
945.250.000
IV. Máy phát điện 360KVA
85
Vận chuyển Thiết bị đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao. (Máy phát điện 360KVA)
Việt Nam
1
Lần
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
21.890.000
IV. Máy phát điện 360KVA
86
THANG MÁY 750KG - Thang máy 05 điểm dừng. Tải trọng 750Kg. Tốc độ 60m/phút. - Vận chuyển Thiết bị thang máy đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, cấp phiếu kết quả kiểm định thang máy, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao và bảo hành 12 tháng.
Hãng Mitsubishi Electric (mã hiệu NEXIEZ-MR)
2
Bộ
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Thái Lan
1.402.950.000
V. Thang máy 750 Kg
87
Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Hội trường)
NT-SESAN
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
33.362.140
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
88
Bục phát biểu, gỗ nhóm II (Hội trường)
NT-SESAN
2
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
25.717.160
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
89
Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II
NT-SESAN
2
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
20.851.460
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
90
Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Hội trường)
NT-SESAN
4
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
16.680.580
I. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
91
Bàn hội trường (3 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường)
NT-SESAN
18
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
23.909.060
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
92
Bàn hội trường (2 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường)
NT-SESAN
45
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
16.403.240
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
93
Ghế hội trường, gỗ nhóm II (Hội trường)
NT-SESAN
144
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
8.687.700
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
94
Sàn sân khấu, gỗ nhóm II (Hội trường)
NT-SESAN
72
m2
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
5.329.240
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
95
Vách ốp gỗ cánh gà, Ván MDF melamine + gỗ nhóm II (Hội trường)
NT-SESAN
31
m2
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
4.980.360
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
96
Bàn ngang trên ngoài, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)
NT-SESAN
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
25.995.480
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
97
Bàn ngang trên giữa, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)
NT-SESAN
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
27.106.800
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
98
Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)
NT-SESAN
2
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
36.559.880
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
99
Bàn dọc dãy trong, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)
NT-SESAN
18
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
26.133.660
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
100
Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)
NT-SESAN
4
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
13.901.300
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
101
Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)
NT-SESAN
1
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
20.851.460
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
102
Ghế chủ tọa (p.trực tuyến), gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)
NT-SESAN
4
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
11.815.860
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
103
Ghế họp, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)
NT-SESAN
50
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
9.453.080
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
104
Kệ để tivi dọc, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)
NT-SESAN
6
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
17.098.060
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
105
Kệ để tivi ngang, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)
NT-SESAN
2
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
13.622.980
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
106
Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)
NT-SESAN
1
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
45.178.000
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
107
Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)
NT-SESAN
1
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
39.895.800
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
108
Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)
NT-SESAN
10
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
26.133.660
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
109
Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)
NT-SESAN
2
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
13.901.300
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
110
Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)
NT-SESAN
1
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
20.851.460
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
111
Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)
NT-SESAN
1
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
16.680.580
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
112
Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)
NT-SESAN
24
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
11.815.860
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
113
Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)
NT-SESAN
4
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
8.687.700
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
114
Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)
NT-SESAN
1
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
45.178.000
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
115
Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)
NT-SESAN
1
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
39.895.800
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
116
Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)
NT-SESAN
8
Cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
26.133.600
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
117
Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)
NT-SESAN
2
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
13.901.300
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
118
Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)
NT-SESAN
1
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
20.851.460
I. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
119
Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II ( Phòng họp thường trực)
NT-SESAN
1
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
16.680.580
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
120
Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)
NT-SESAN
20
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
11.815.860
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
121
Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)
NT-SESAN
4
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
8.687.700
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
122
Ốp vách trang trí,Ván MDF melamine +gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)
NT-SESAN
157
m2
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
4.401.180
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
123
Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)
NT-SESAN
1
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
20.851.460
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
124
Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)
NT-SESAN
1
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
8.340.780
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
125
Bàn hoa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)
NT-SESAN
4
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
15.754.480
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
126
Bàn nước, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)
NT-SESAN
18
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
5.120.500
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
127
Ghế chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)
NT-SESAN
2
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
17.376.380
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
128
Ghế phòng khánh tiết, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)
NT-SESAN
36
cái
Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Việt Nam
14.577.500
VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây