Thông báo mời thầu

Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 11:14 19/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng mới hội trường Tỉnh ủy, các phòng họp và Trụ sở làm việc các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy
Gói thầu
Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mới hội trường Tỉnh ủy, các phòng họp và Trụ sở làm việc các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
13:00 08/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:09 19/05/2022
đến
13:00 08/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 08/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
300.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/06/2022 (05/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Xây dựng mới hội trường Tỉnh ủy, các phòng họp và Trụ sở làm việc các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum , địa chỉ: 67 Bà Triệu, TP Kon, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum; Địa chỉ: số 67, đường Bà Triệu, phường Thắng Lợi, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.861599.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Hà Nội (tầng 7, tòa nhà hội nhà báo Việt Nam phố Dương Đình Nghệ, quận Cầu Giấy, Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đạt Thành Kon Tum; Địa chỉ: Số 92/4 Sư Vạn Hạnh, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Kim Minh; Địa chỉ: Số 87, đường Trần Nhân Tông, phường Thắng Lợi, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.917027.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum , địa chỉ: 67 Bà Triệu, TP Kon, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum; Địa chỉ: số 67, đường Bà Triệu, phường Thắng Lợi, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.861599.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với nhà thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy: Thi công lắp đặt thiết bị công trình – hạng II trở lên hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Nếu Nhà thầu không phải Nhà sản xuất thì Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất tại chính quốc trực tiếp cho nhà thầu (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian). - Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy còn hiệu lực (bản sao chứng thực). - Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy có chứng chỉ hệ thống quản lý an toàn sức khỏe và nghề nghiệp ISO 45001 phạm vi chứng nhận: Cung cấp, lắp đặt, bảo hành bảo trì thang máy còn hiệu lực (bản sao chứng thực). - Nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, nội thất công trình có Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về sản xuất và cung cấp các sản phẩm đồ gỗ nội thất. - Nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, nội thất công trình có Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 về sản xuất và cung cấp các sản phẩm đồ gỗ nội thất. - Nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, nội thất công trình có Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏa nghề nghiệp ISO 45001:2018 về sản xuất và cung cấp các sản phẩm đồ gỗ nội thất. - Nhà thầu có Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ đọng thuế theo đúng quy định nhà nước về khai báo thuế.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Có Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong HSMT theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; - Catatogue kỹ thuật của hàng hoá (nếu bằng Tiếng Anh thì phải kèm bản phiên dịch sangTiếng Việt) nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị; - Cam kết của nhà thầu đảm bảo Thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau, nhập khẩu đồng bộ từ một nhà sản xuất. Hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; - Cam kết cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản phiên dịch sang tiếng Việt) có liên quan; - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm; - Cam kết việc vận hành, hiệu chỉnh do chuyên gia kỹ thuật đã qua đào tạo kiểm tra (đối với hệ thống thiết bị có yêu cầu lắp đặt); - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt (nếu có) và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các yêu cầu nêu trên quy định tại E-HSMT, trình bày chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Tất cả các tài liệu Theo đúng yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum; Địa chỉ: số 67, đường Bà Triệu, phường Thắng Lợi, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.861599.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum; Số 492, đường Trần Phú, phường Quyết Thắng, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.862.320.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12, đường Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.862710.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12, đường Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.862710.
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn nóng: Công suất 83,5 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)1bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
2Dàn nóng: Công suất 135 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)1bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
3Dàn nóng: Công suất 150 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)2bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
4Dàn nóng: Công suất 162 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz;)1bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
5Mode công suất 2,8 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)37CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
6Mode công suất 3,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)12CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
7Mode công suất 4,5 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)4cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
8Mode công suất 5,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)1cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
9Mode công suất 7,1 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)5CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
10Mode công suất 9 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)8CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
11Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)14CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
12Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)7CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
13Mode công suất 16 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
14Mặt nạ (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)89CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
15Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)7CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
16Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)3CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
17Điều khiển cục bộ có dây99CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
18Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))36CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
19Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))21CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
20Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))28CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
21Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))9CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
22Phụ kiện côn tăng giảm (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))9CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz
23Mode công suất 7,1 KW. (Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz.)2BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; B. Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz.
24Tủ Rack 42U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2040x800x1100 mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
25ODF 48FO gắn rack 19'', khay trượt, full phụ kiện chuẩn SC (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
26Core switch (24x10G SFP + 2x40G SFP, L3 managed, 2 power input) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
27Dây nhảy quang (Patch cord 2.0mm, simplex, SC, single mode, length=3m) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)30CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
28Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)12CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
29Module đồng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)6CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
30Đầu ghi hình (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)1BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
31Ổ cứng lưu trữ 8Tb (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)4CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
32Màn hình quan sát 42" (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm
33Camera thân 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)18CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối
34Camera dome 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)36CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối
35Camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)5CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối
36Rack 27U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 1370x600x600mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)5CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
37ODF 12 FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
38Switch access 48 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
39Switch access 12 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
40Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
41Patchpanel CAT6 48 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
42Patchpanel CAT6 16 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
43Patchpanel CAT6 24 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)20CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
44Patch Cord CAT6 LSZH 2m (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
45Cáp quang 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)700mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
46Cáp điện CXV 2x2.5 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1.000mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
47Cáp mạng CAT6 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)300mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
48HDPE 25/32 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)650mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
49UPS 3KVA (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
50Máy tính quan sát phòng bảo vệ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
51Switch 8P Gigabit (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
52Tủ rack 15U-D600 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
53Trụ thép 6m5 + chân đế móng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
54Tủ thiết bị (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)5CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
55Converter quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)5BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
56Dây nhảy quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)14CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
57ODF 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)5CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
58Cọc tiếp địa L68x68x6 + Dây thép (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4CọcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
59Nhân công lắp đặt 5 camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1GóiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtII. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng
60Cung cấp, lắp đặt Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E ;Bán kính bảo vệ cấp 4 (level IV): Rp = 71 mét. (Tuân thủ theo tiêu chuẩn NFC-17 102:2011) (Thiết bị chống sét)1BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét
61Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm (Thiết bị chống sét)2BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét
62Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 pha đường nguồn TVSS khả năng chống sét tối đa 160KA/1Pha (bảo vệ từng pha), In=20kA dạng sóng 8/20, điện áp danh định 230/400V, hiển thị tình trạng hoạt động của thiết bị bằng đèn LED, Bảo vệ giữa dây L-G; N-G; L-N; L-L, thời gian đáp ứng 1ns, IP55, Bộ lọc EMI/ RFI lọc nhiễu sóng vô tuyến và nhiễu điện từ, Bộ đếm sét đánh giá tình trạng hoạt động thiết bị và số lần sét đánh. ứng dụng công nghệ IAD, MDS và EPM cắt lọc sét mắc song song. (Thiết bị chống sét)1BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét
63Cung cấp QUẠT TRỤC LL: 14000m3/h; 500pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
64Cung cấp QUẠT TRỤC 2 TỐC ĐỘ LL: 14000/21000m3/h; 500/750pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
65Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 36000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
66Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 17000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
67Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 8000m3/H; 600PA (Thiết bị tăng áp hút khói)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
68Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 30000m3/H; 1000PA (Thiết bị tăng áp hút khói)2cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói
69Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
70Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
71Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)1cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
72Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)2cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
73Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)4CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
74Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
75Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)10CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
76Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)4CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
77Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
78Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
79Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC
80Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loop, nguồn 5,25A (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)1TủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy
81Cung cấp máy bơm điện chữa cháy công suất 90KW/120HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy
82Cung cấp máy bơm Diesel chữa cháy công suất 95KW/130HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy
83Cung cấp máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất 2,2KW/3HP, Q= 1,5 l/s; cột áp: H = 70m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIII. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy
84MÁY PHÁT ĐIỆN 360 KVA Tổ máy phát điện công suất 360KVA, lắp ráp tại VN. * Công suất liên tục: 360kVA/288kW * Công suất dự phòng: 400kVA/320kW * Điện áp 380/220V (400/230V), 3P/4W, Pf0.8 * Tần số: 50Hz, tốc độ 1500 Vòng/phút * Bao gồm Ắc quy, cáp ắc quy, sạc ắc quy. * Bao gồm tủ đóng cắt đầu cực theo máy. * Bao gồm Bồn chứa dầu nhiên liệu đế máy. * Bao gồm Dầu nhớt, nước làm mát. * Bao gồm Phụ kiện, dụng cụ theo máy. * Bao gồm Vỏ cách âm, pô giảm thanh. * Tình trạng hàng hóa: Mới 100% * Bảo hành 12 tháng1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIV. Máy phát điện 360KVA
85Vận chuyển Thiết bị đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao. (Máy phát điện 360KVA)1LầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtIV. Máy phát điện 360KVA
86THANG MÁY 750KG - Thang máy 05 điểm dừng. Tải trọng 750Kg. Tốc độ 60m/phút. - Vận chuyển Thiết bị thang máy đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, cấp phiếu kết quả kiểm định thang máy, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao và bảo hành 12 tháng.2BộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtV. Thang máy 750 Kg
87Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Hội trường)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
88Bục phát biểu, gỗ nhóm II (Hội trường)2cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
89Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II2cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
90Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Hội trường)4CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
91Bàn hội trường (3 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường)18cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
92Bàn hội trường (2 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường)45cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
93Ghế hội trường, gỗ nhóm II (Hội trường)144cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
94Sàn sân khấu, gỗ nhóm II (Hội trường)72m2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
95Vách ốp gỗ cánh gà, Ván MDF melamine + gỗ nhóm II (Hội trường)31m2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường
96Bàn ngang trên ngoài, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
97Bàn ngang trên giữa, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
98Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)2cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
99Bàn dọc dãy trong, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)18CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
100Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)4cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
101Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)1cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
102Ghế chủ tọa (p.trực tuyến), gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)4CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
103Ghế họp, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)50CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
104Kệ để tivi dọc, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)6CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
105Kệ để tivi ngang, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)2CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến
106Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)1CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
107Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)1cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
108Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)10cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
109Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)2cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
110Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)1cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
111Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)1cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
112Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)24cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
113Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)4cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ
114Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)1cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
115Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)1cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
116Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)8CáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
117Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)2cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
118Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)1cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
119Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II ( Phòng họp thường trực)1cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
120Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)20cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
121Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)4cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực
122Ốp vách trang trí,Ván MDF melamine +gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)157m2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
123Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)1cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
124Ghế chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)2cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
125Ghế phòng khánh tiết, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)36cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
126Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)1cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
127Bàn hoa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)4cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết
128Bàn nước, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)18cáiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuậtVI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng120Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Dàn nóng: Công suất 83,5 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)1bộ
2Dàn nóng: Công suất 135 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)1bộ
3Dàn nóng: Công suất 150 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)2bộ
4Dàn nóng: Công suất 162 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz;)1bộ
5Mode công suất 2,8 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)37Cái
6Mode công suất 3,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)12Cái
7Mode công suất 4,5 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)4cái
8Mode công suất 5,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)1cái
9Mode công suất 7,1 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)5Cái
10Mode công suất 9 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)8Cái
11Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)14Cái
12Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)7Cái
13Mode công suất 16 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)1Cái
14Mặt nạ (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)89Cái
15Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)7Cái
16Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)3Cái
17Điều khiển cục bộ có dây99Cái
18Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))36Cái
19Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))21Cái
20Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))28Cái
21Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))9Cái
22Phụ kiện côn tăng giảm (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))9Cái
23Mode công suất 7,1 KW. (Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz.)2Bộ
24Tủ Rack 42U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2040x800x1100 mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)1Cái
25ODF 48FO gắn rack 19'', khay trượt, full phụ kiện chuẩn SC (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)2Cái
26Core switch (24x10G SFP + 2x40G SFP, L3 managed, 2 power input) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)1Cái
27Dây nhảy quang (Patch cord 2.0mm, simplex, SC, single mode, length=3m) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)30Cái
28Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)12Cái
29Module đồng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)6Cái
30Đầu ghi hình (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)1Bộ
31Ổ cứng lưu trữ 8Tb (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)4Cái
32Màn hình quan sát 42" (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)2Cái
33Camera thân 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)18Cái
34Camera dome 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)36Cái
35Camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)5Cái
36Rack 27U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 1370x600x600mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)5Cái
37ODF 12 FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4Bộ
38Switch access 48 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1Bộ
39Switch access 12 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4Bộ
40Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1Cái
41Patchpanel CAT6 48 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1Cái
42Patchpanel CAT6 16 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4Cái
43Patchpanel CAT6 24 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)20Cái
44Patch Cord CAT6 LSZH 2m (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4Cái
45Cáp quang 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)700m
46Cáp điện CXV 2x2.5 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1.000m
47Cáp mạng CAT6 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)300m
48HDPE 25/32 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)650m
49UPS 3KVA (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)2Cái
50Máy tính quan sát phòng bảo vệ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1Bộ
51Switch 8P Gigabit (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1Bộ
52Tủ rack 15U-D600 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1Cái
53Trụ thép 6m5 + chân đế móng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4Cái
54Tủ thiết bị (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)5Cái
55Converter quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)5Bộ
56Dây nhảy quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)14Cái
57ODF 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)5Cái
58Cọc tiếp địa L68x68x6 + Dây thép (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)4Cọc
59Nhân công lắp đặt 5 camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)1Gói
60Cung cấp, lắp đặt Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E ;Bán kính bảo vệ cấp 4 (level IV): Rp = 71 mét. (Tuân thủ theo tiêu chuẩn NFC-17 102:2011) (Thiết bị chống sét)1Bộ
61Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm (Thiết bị chống sét)2Bộ
62Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 pha đường nguồn TVSS khả năng chống sét tối đa 160KA/1Pha (bảo vệ từng pha), In=20kA dạng sóng 8/20, điện áp danh định 230/400V, hiển thị tình trạng hoạt động của thiết bị bằng đèn LED, Bảo vệ giữa dây L-G; N-G; L-N; L-L, thời gian đáp ứng 1ns, IP55, Bộ lọc EMI/ RFI lọc nhiễu sóng vô tuyến và nhiễu điện từ, Bộ đếm sét đánh giá tình trạng hoạt động thiết bị và số lần sét đánh. ứng dụng công nghệ IAD, MDS và EPM cắt lọc sét mắc song song. (Thiết bị chống sét)1Bộ
63Cung cấp QUẠT TRỤC LL: 14000m3/h; 500pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói)2Cái
64Cung cấp QUẠT TRỤC 2 TỐC ĐỘ LL: 14000/21000m3/h; 500/750pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói)2Cái
65Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 36000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói)1Cái
66Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 17000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói)2Cái
67Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 8000m3/H; 600PA (Thiết bị tăng áp hút khói)2Cái
68Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 30000m3/H; 1000PA (Thiết bị tăng áp hút khói)2cái
69Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)2Cái
70Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)1Cái
71Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)1cái
72Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)2cái
73Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)4Cái
74Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC)1Cái
75Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)10Cái
76Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)4Cái
77Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)1Cái
78Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)2Cái
79Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC)2Cái
80Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loop, nguồn 5,25A (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)1Tủ
81Cung cấp máy bơm điện chữa cháy công suất 90KW/120HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)1Cái
82Cung cấp máy bơm Diesel chữa cháy công suất 95KW/130HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)1Cái
83Cung cấp máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất 2,2KW/3HP, Q= 1,5 l/s; cột áp: H = 70m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy)1Cái
84MÁY PHÁT ĐIỆN 360 KVA Tổ máy phát điện công suất 360KVA, lắp ráp tại VN. * Công suất liên tục: 360kVA/288kW * Công suất dự phòng: 400kVA/320kW * Điện áp 380/220V (400/230V), 3P/4W, Pf0.8 * Tần số: 50Hz, tốc độ 1500 Vòng/phút * Bao gồm Ắc quy, cáp ắc quy, sạc ắc quy. * Bao gồm tủ đóng cắt đầu cực theo máy. * Bao gồm Bồn chứa dầu nhiên liệu đế máy. * Bao gồm Dầu nhớt, nước làm mát. * Bao gồm Phụ kiện, dụng cụ theo máy. * Bao gồm Vỏ cách âm, pô giảm thanh. * Tình trạng hàng hóa: Mới 100% * Bảo hành 12 tháng1Cái
85Vận chuyển Thiết bị đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao. (Máy phát điện 360KVA)1Lần
86THANG MÁY 750KG - Thang máy 05 điểm dừng. Tải trọng 750Kg. Tốc độ 60m/phút. - Vận chuyển Thiết bị thang máy đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, cấp phiếu kết quả kiểm định thang máy, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao và bảo hành 12 tháng.2Bộ
87Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Hội trường)1Cái
88Bục phát biểu, gỗ nhóm II (Hội trường)2cái
89Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II2cái
90Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Hội trường)4Cái
91Bàn hội trường (3 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường)18cái
92Bàn hội trường (2 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường)45cái
93Ghế hội trường, gỗ nhóm II (Hội trường)144cái
94Sàn sân khấu, gỗ nhóm II (Hội trường)72m2
95Vách ốp gỗ cánh gà, Ván MDF melamine + gỗ nhóm II (Hội trường)31m2
96Bàn ngang trên ngoài, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)2Cái
97Bàn ngang trên giữa, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)1Cái
98Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)2cái
99Bàn dọc dãy trong, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)18Cái
100Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)4cái
101Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)1cái
102Ghế chủ tọa (p.trực tuyến), gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)4Cái
103Ghế họp, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)50Cái
104Kệ để tivi dọc, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)6Cái
105Kệ để tivi ngang, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến)2Cái
106Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)1Cái
107Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)1cái
108Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)10cái
109Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)2cái
110Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)1cái
111Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)1cái
112Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)24cái
113Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ)4cái
114Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)1cái
115Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)1cái
116Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)8Cái
117Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)2cái
118Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)1cái
119Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II ( Phòng họp thường trực)1cái
120Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)20cái
121Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực)4cái
122Ốp vách trang trí,Ván MDF melamine +gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)157m2
123Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)1cái
124Ghế chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)2cái
125Ghế phòng khánh tiết, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)36cái
126Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)1cái
127Bàn hoa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)4cái
128Bàn nước, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết)18cái

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 22.909.500.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.818.250.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định khác về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm. Đối với từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 2 hợp đồng tương tự về hàng hóa và giá trị tương ứng với tỷ lệ tham dự gói thầu này. Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng; Phụ lục Hợp đồng (nếu có); Biên bản bàn giao; Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.546.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: + Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 24 giờ. + Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ. + Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần. + Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của E-HSMT. - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách chung công tác cung cấp, lắp đặt thiết bị cho toàn bộ gói thầu1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện/điện lạnh/điện tử/công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/Chứng nhận AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng II. Đã là Chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có một trong các hạng mục công việc chính của gói thầu quy định tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu)53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, máy phát điện (01 người)1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành An toàn phòng cháy và chữa cháy/ điện/ điện lạnh/điện tử.- Có chứng chỉ/Chứng nhận AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là Nhân sự tham gia một trong các công việc cung cấp thiết bị, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, máy phát điện ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu)32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp thiết bị, lắp đặt Hệ thống thang máy1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ khác;- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt của hãng thang máy nhà thầu chào cho gói thầu này;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lục;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã là Nhân sự tham gia một trong các công việc cung cấp thiết bị, lắp đặt Hệ thống thang máy ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu)53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp thiết bị Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh/kỹ thuật điện;- Đã là Nhân sự tham gia một trong các công việc cung cấp thiết bị Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu)53
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp thiết bị, lắp đặt Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin/kỹ thuật điện tử viễn thông/điện tử;- Đã là Nhân sự tham gia một trong các công việc cung cấp thiết bị, lắp đặt Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu)53
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, nội thất cho công trình1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản;- Đã là Nhân sự tham gia một trong các công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, nội thất ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu)53
7Cán bộ phụ trách công tác giám sát lắp đặt thiết bị1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ-Điện tử/công nghệ thông tin/kỹ thuật điện tử viễn thông/điện tử/điện lạnh;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Đã từng đảm nhiệm công việc giám sát lắp đặt thiết bị ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có một trong các hạng mục công việc chính của gói thầu quy định tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu)55
8Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn xây dựng hệ thống quản lý an toàn, vệ sinh lao động trong doanh nghiệp;- Chứng nhận đã đạt kết quả khóa đạo tạo chuyên viên ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có một trong các hạng mục công việc chính của gói thầu quy định tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu)32
9Đội trưởng thi công1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu)52
10Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo ≥10 người (tối thiểu 2 người/1 lĩnh vực) bao gồm các lĩnh vực sau: hàn, mộc, cơ khí, điện, điện tử.10- Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề (tối thiểu có 03 người có bậc 5/7 trở lên).- Có ít nhất 03 người có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu)11

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Dàn nóng: Công suất 83,5 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)
1 bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Dàn nóng: Công suất 135 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)
1 bộ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3 Dàn nóng: Công suất 150 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz)
2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Dàn nóng: Công suất 162 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz;)
1 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Mode công suất 2,8 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
37 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Mode công suất 3,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
12 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Mode công suất 4,5 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
4 cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Mode công suất 5,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
1 cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Mode công suất 7,1 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
5 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Mode công suất 9 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)
8 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
14 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
7 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Mode công suất 16 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
1 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Mặt nạ (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.)
89 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)
7 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz)
3 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Điều khiển cục bộ có dây
99 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))
36 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))
21 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))
28 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))
9 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Phụ kiện côn tăng giảm (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính))
9 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Mode công suất 7,1 KW. (Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz.)
2 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Tủ Rack 42U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2040x800x1100 mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
1 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 ODF 48FO gắn rack 19'', khay trượt, full phụ kiện chuẩn SC (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Core switch (24x10G SFP + 2x40G SFP, L3 managed, 2 power input) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
1 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Dây nhảy quang (Patch cord 2.0mm, simplex, SC, single mode, length=3m) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
30 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
12 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Module đồng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
6 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Đầu ghi hình (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
1 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Ổ cứng lưu trữ 8Tb (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
4 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Màn hình quan sát 42" (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm)
2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Camera thân 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)
18 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Camera dome 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)
36 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối)
5 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Rack 27U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 1370x600x600mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
5 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 ODF 12 FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
4 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Switch access 48 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
1 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Switch access 12 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
4 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
1 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Patchpanel CAT6 48 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
1 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Patchpanel CAT6 16 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
4 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Patchpanel CAT6 24 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
20 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Patch Cord CAT6 LSZH 2m (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
4 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Cáp quang 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
700 m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Cáp điện CXV 2x2.5 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
1.000 m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Cáp mạng CAT6 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
300 m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 HDPE 25/32 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
650 m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 UPS 3KVA (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Máy tính quan sát phòng bảo vệ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng)
1 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 205

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây