Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu mua sắm và lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Xây dựng mới hội trường Tỉnh ủy, các phòng họp và Trụ sở làm việc các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với nhà thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy: Thi công lắp đặt thiết bị công trình – hạng II trở lên hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Nếu Nhà thầu không phải Nhà sản xuất thì Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất tại chính quốc trực tiếp cho nhà thầu (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian). - Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy còn hiệu lực (bản sao chứng thực). - Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy có chứng chỉ hệ thống quản lý an toàn sức khỏe và nghề nghiệp ISO 45001 phạm vi chứng nhận: Cung cấp, lắp đặt, bảo hành bảo trì thang máy còn hiệu lực (bản sao chứng thực). - Nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, nội thất công trình có Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về sản xuất và cung cấp các sản phẩm đồ gỗ nội thất. - Nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, nội thất công trình có Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 về sản xuất và cung cấp các sản phẩm đồ gỗ nội thất. - Nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, nội thất công trình có Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏa nghề nghiệp ISO 45001:2018 về sản xuất và cung cấp các sản phẩm đồ gỗ nội thất. - Nhà thầu có Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ đọng thuế theo đúng quy định nhà nước về khai báo thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong HSMT theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; - Catatogue kỹ thuật của hàng hoá (nếu bằng Tiếng Anh thì phải kèm bản phiên dịch sangTiếng Việt) nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị; - Cam kết của nhà thầu đảm bảo Thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau, nhập khẩu đồng bộ từ một nhà sản xuất. Hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; - Cam kết cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản phiên dịch sang tiếng Việt) có liên quan; - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm; - Cam kết việc vận hành, hiệu chỉnh do chuyên gia kỹ thuật đã qua đào tạo kiểm tra (đối với hệ thống thiết bị có yêu cầu lắp đặt); - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt (nếu có) và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các yêu cầu nêu trên quy định tại E-HSMT, trình bày chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tất cả các tài liệu Theo đúng yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum; Địa chỉ: số 67, đường Bà Triệu, phường Thắng Lợi, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.861599. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum; Số 492, đường Trần Phú, phường Quyết Thắng, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.862.320. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12, đường Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.862710. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12, đường Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; SĐT: 02603.862710. |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dàn nóng: Công suất 83,5 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 2 | Dàn nóng: Công suất 135 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 3 | Dàn nóng: Công suất 150 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 4 | Dàn nóng: Công suất 162 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz;) | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 5 | Mode công suất 2,8 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 37 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 6 | Mode công suất 3,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 12 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 7 | Mode công suất 4,5 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 4 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 8 | Mode công suất 5,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 9 | Mode công suất 7,1 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 5 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 10 | Mode công suất 9 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) | 8 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 11 | Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 14 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 12 | Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 7 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 13 | Mode công suất 16 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 14 | Mặt nạ (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 89 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 15 | Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) | 7 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 16 | Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 17 | Điều khiển cục bộ có dây | 99 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 18 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 36 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 19 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 21 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 20 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 28 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 21 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 9 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 22 | Phụ kiện côn tăng giảm (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 9 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; A. Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz | |
| 23 | Mode công suất 7,1 KW. (Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz.) | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh; B. Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz. | |
| 24 | Tủ Rack 42U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2040x800x1100 mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm | |
| 25 | ODF 48FO gắn rack 19'', khay trượt, full phụ kiện chuẩn SC (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm | |
| 26 | Core switch (24x10G SFP + 2x40G SFP, L3 managed, 2 power input) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm | |
| 27 | Dây nhảy quang (Patch cord 2.0mm, simplex, SC, single mode, length=3m) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm | |
| 28 | Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm | |
| 29 | Module đồng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm | |
| 30 | Đầu ghi hình (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm | |
| 31 | Ổ cứng lưu trữ 8Tb (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm | |
| 32 | Màn hình quan sát 42" (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; A. Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm | |
| 33 | Camera thân 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) | 18 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối | |
| 34 | Camera dome 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) | 36 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối | |
| 35 | Camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; B. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối | |
| 36 | Rack 27U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 1370x600x600mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 37 | ODF 12 FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 38 | Switch access 48 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 39 | Switch access 12 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 40 | Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 41 | Patchpanel CAT6 48 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 42 | Patchpanel CAT6 16 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 43 | Patchpanel CAT6 24 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 44 | Patch Cord CAT6 LSZH 2m (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 45 | Cáp quang 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 700 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 46 | Cáp điện CXV 2x2.5 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1.000 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 47 | Cáp mạng CAT6 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 300 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 48 | HDPE 25/32 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 650 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 49 | UPS 3KVA (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 50 | Máy tính quan sát phòng bảo vệ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 51 | Switch 8P Gigabit (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 52 | Tủ rack 15U-D600 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 53 | Trụ thép 6m5 + chân đế móng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 54 | Tủ thiết bị (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 55 | Converter quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 56 | Dây nhảy quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 14 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 57 | ODF 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 58 | Cọc tiếp địa L68x68x6 + Dây thép (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Cọc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 59 | Nhân công lắp đặt 5 camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | II. Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi; C. Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E ;Bán kính bảo vệ cấp 4 (level IV): Rp = 71 mét. (Tuân thủ theo tiêu chuẩn NFC-17 102:2011) (Thiết bị chống sét) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm (Thiết bị chống sét) | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 pha đường nguồn TVSS khả năng chống sét tối đa 160KA/1Pha (bảo vệ từng pha), In=20kA dạng sóng 8/20, điện áp danh định 230/400V, hiển thị tình trạng hoạt động của thiết bị bằng đèn LED, Bảo vệ giữa dây L-G; N-G; L-N; L-L, thời gian đáp ứng 1ns, IP55, Bộ lọc EMI/ RFI lọc nhiễu sóng vô tuyến và nhiễu điện từ, Bộ đếm sét đánh giá tình trạng hoạt động thiết bị và số lần sét đánh. ứng dụng công nghệ IAD, MDS và EPM cắt lọc sét mắc song song. (Thiết bị chống sét) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; A. Thiết bị chống sét | |
| 63 | Cung cấp QUẠT TRỤC LL: 14000m3/h; 500pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói | |
| 64 | Cung cấp QUẠT TRỤC 2 TỐC ĐỘ LL: 14000/21000m3/h; 500/750pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói | |
| 65 | Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 36000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói | |
| 66 | Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 17000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói | |
| 67 | Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 8000m3/H; 600PA (Thiết bị tăng áp hút khói) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói | |
| 68 | Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 30000m3/H; 1000PA (Thiết bị tăng áp hút khói) | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; B. Thiết bị tăng áp hút khói | |
| 69 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC | |
| 70 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC | |
| 71 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC | |
| 72 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC | |
| 73 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC | |
| 74 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC | |
| 75 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC | |
| 76 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC | |
| 77 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC | |
| 78 | Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC | |
| 79 | Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; C. Cấp gió tươi, hút mùi WC | |
| 80 | Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loop, nguồn 5,25A (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) | 1 | Tủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 81 | Cung cấp máy bơm điện chữa cháy công suất 90KW/120HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 82 | Cung cấp máy bơm Diesel chữa cháy công suất 95KW/130HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 83 | Cung cấp máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất 2,2KW/3HP, Q= 1,5 l/s; cột áp: H = 70m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | III. Thiết bị chống sét, tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, thiết bị PCCC; D. Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 84 | MÁY PHÁT ĐIỆN 360 KVA Tổ máy phát điện công suất 360KVA, lắp ráp tại VN. * Công suất liên tục: 360kVA/288kW * Công suất dự phòng: 400kVA/320kW * Điện áp 380/220V (400/230V), 3P/4W, Pf0.8 * Tần số: 50Hz, tốc độ 1500 Vòng/phút * Bao gồm Ắc quy, cáp ắc quy, sạc ắc quy. * Bao gồm tủ đóng cắt đầu cực theo máy. * Bao gồm Bồn chứa dầu nhiên liệu đế máy. * Bao gồm Dầu nhớt, nước làm mát. * Bao gồm Phụ kiện, dụng cụ theo máy. * Bao gồm Vỏ cách âm, pô giảm thanh. * Tình trạng hàng hóa: Mới 100% * Bảo hành 12 tháng | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | IV. Máy phát điện 360KVA | |
| 85 | Vận chuyển Thiết bị đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao. (Máy phát điện 360KVA) | 1 | Lần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | IV. Máy phát điện 360KVA | |
| 86 | THANG MÁY 750KG - Thang máy 05 điểm dừng. Tải trọng 750Kg. Tốc độ 60m/phút. - Vận chuyển Thiết bị thang máy đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, cấp phiếu kết quả kiểm định thang máy, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao và bảo hành 12 tháng. | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | V. Thang máy 750 Kg | |
| 87 | Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Hội trường) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường | |
| 88 | Bục phát biểu, gỗ nhóm II (Hội trường) | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường | |
| 89 | Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường | |
| 90 | Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Hội trường) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường | |
| 91 | Bàn hội trường (3 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường) | 18 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường | |
| 92 | Bàn hội trường (2 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường) | 45 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường | |
| 93 | Ghế hội trường, gỗ nhóm II (Hội trường) | 144 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường | |
| 94 | Sàn sân khấu, gỗ nhóm II (Hội trường) | 72 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường | |
| 95 | Vách ốp gỗ cánh gà, Ván MDF melamine + gỗ nhóm II (Hội trường) | 31 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; A. Hội trường | |
| 96 | Bàn ngang trên ngoài, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến | |
| 97 | Bàn ngang trên giữa, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến | |
| 98 | Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến | |
| 99 | Bàn dọc dãy trong, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 18 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến | |
| 100 | Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 4 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến | |
| 101 | Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến | |
| 102 | Ghế chủ tọa (p.trực tuyến), gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến | |
| 103 | Ghế họp, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến | |
| 104 | Kệ để tivi dọc, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến | |
| 105 | Kệ để tivi ngang, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; B. Phòng họp trực tuyến | |
| 106 | Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ | |
| 107 | Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ | |
| 108 | Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 10 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ | |
| 109 | Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ | |
| 110 | Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ | |
| 111 | Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ | |
| 112 | Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 24 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ | |
| 113 | Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 4 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; C. Phòng họp thường vụ | |
| 114 | Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực | |
| 115 | Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực | |
| 116 | Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực | |
| 117 | Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực | |
| 118 | Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | I. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực | |
| 119 | Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II ( Phòng họp thường trực) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực | |
| 120 | Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 20 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực | |
| 121 | Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 4 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; D. Phòng họp thường trực | |
| 122 | Ốp vách trang trí,Ván MDF melamine +gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 157 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết | |
| 123 | Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết | |
| 124 | Ghế chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết | |
| 125 | Ghế phòng khánh tiết, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 36 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết | |
| 126 | Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết | |
| 127 | Bàn hoa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 4 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết | |
| 128 | Bàn nước, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 18 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | VI. Cung cấp, lắp đặt Thiết bị bàn ghế, nội thất công trình; E. Phòng khánh tiết |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Dàn nóng: Công suất 83,5 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) | 1 | bộ | ||
| 2 | Dàn nóng: Công suất 135 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) | 1 | bộ | ||
| 3 | Dàn nóng: Công suất 150 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) | 2 | bộ | ||
| 4 | Dàn nóng: Công suất 162 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz;) | 1 | bộ | ||
| 5 | Mode công suất 2,8 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 37 | Cái | ||
| 6 | Mode công suất 3,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 12 | Cái | ||
| 7 | Mode công suất 4,5 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 4 | cái | ||
| 8 | Mode công suất 5,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 1 | cái | ||
| 9 | Mode công suất 7,1 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 5 | Cái | ||
| 10 | Mode công suất 9 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) | 8 | Cái | ||
| 11 | Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 14 | Cái | ||
| 12 | Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 7 | Cái | ||
| 13 | Mode công suất 16 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 1 | Cái | ||
| 14 | Mặt nạ (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 89 | Cái | ||
| 15 | Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) | 7 | Cái | ||
| 16 | Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) | 3 | Cái | ||
| 17 | Điều khiển cục bộ có dây | 99 | Cái | ||
| 18 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 36 | Cái | ||
| 19 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 21 | Cái | ||
| 20 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 28 | Cái | ||
| 21 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 9 | Cái | ||
| 22 | Phụ kiện côn tăng giảm (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 9 | Cái | ||
| 23 | Mode công suất 7,1 KW. (Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz.) | 2 | Bộ | ||
| 24 | Tủ Rack 42U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2040x800x1100 mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 1 | Cái | ||
| 25 | ODF 48FO gắn rack 19'', khay trượt, full phụ kiện chuẩn SC (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 2 | Cái | ||
| 26 | Core switch (24x10G SFP + 2x40G SFP, L3 managed, 2 power input) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 1 | Cái | ||
| 27 | Dây nhảy quang (Patch cord 2.0mm, simplex, SC, single mode, length=3m) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 30 | Cái | ||
| 28 | Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 12 | Cái | ||
| 29 | Module đồng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 6 | Cái | ||
| 30 | Đầu ghi hình (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 1 | Bộ | ||
| 31 | Ổ cứng lưu trữ 8Tb (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 4 | Cái | ||
| 32 | Màn hình quan sát 42" (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 2 | Cái | ||
| 33 | Camera thân 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) | 18 | Cái | ||
| 34 | Camera dome 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) | 36 | Cái | ||
| 35 | Camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) | 5 | Cái | ||
| 36 | Rack 27U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 1370x600x600mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 5 | Cái | ||
| 37 | ODF 12 FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Bộ | ||
| 38 | Switch access 48 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Bộ | ||
| 39 | Switch access 12 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Bộ | ||
| 40 | Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Cái | ||
| 41 | Patchpanel CAT6 48 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Cái | ||
| 42 | Patchpanel CAT6 16 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Cái | ||
| 43 | Patchpanel CAT6 24 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 20 | Cái | ||
| 44 | Patch Cord CAT6 LSZH 2m (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Cái | ||
| 45 | Cáp quang 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 700 | m | ||
| 46 | Cáp điện CXV 2x2.5 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1.000 | m | ||
| 47 | Cáp mạng CAT6 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 300 | m | ||
| 48 | HDPE 25/32 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 650 | m | ||
| 49 | UPS 3KVA (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 2 | Cái | ||
| 50 | Máy tính quan sát phòng bảo vệ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Bộ | ||
| 51 | Switch 8P Gigabit (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Bộ | ||
| 52 | Tủ rack 15U-D600 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Cái | ||
| 53 | Trụ thép 6m5 + chân đế móng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Cái | ||
| 54 | Tủ thiết bị (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 5 | Cái | ||
| 55 | Converter quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 5 | Bộ | ||
| 56 | Dây nhảy quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 14 | Cái | ||
| 57 | ODF 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 5 | Cái | ||
| 58 | Cọc tiếp địa L68x68x6 + Dây thép (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Cọc | ||
| 59 | Nhân công lắp đặt 5 camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Gói | ||
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị chống sét tia tiên đạo E.S.E ;Bán kính bảo vệ cấp 4 (level IV): Rp = 71 mét. (Tuân thủ theo tiêu chuẩn NFC-17 102:2011) (Thiết bị chống sét) | 1 | Bộ | ||
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm (Thiết bị chống sét) | 2 | Bộ | ||
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 pha đường nguồn TVSS khả năng chống sét tối đa 160KA/1Pha (bảo vệ từng pha), In=20kA dạng sóng 8/20, điện áp danh định 230/400V, hiển thị tình trạng hoạt động của thiết bị bằng đèn LED, Bảo vệ giữa dây L-G; N-G; L-N; L-L, thời gian đáp ứng 1ns, IP55, Bộ lọc EMI/ RFI lọc nhiễu sóng vô tuyến và nhiễu điện từ, Bộ đếm sét đánh giá tình trạng hoạt động thiết bị và số lần sét đánh. ứng dụng công nghệ IAD, MDS và EPM cắt lọc sét mắc song song. (Thiết bị chống sét) | 1 | Bộ | ||
| 63 | Cung cấp QUẠT TRỤC LL: 14000m3/h; 500pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói) | 2 | Cái | ||
| 64 | Cung cấp QUẠT TRỤC 2 TỐC ĐỘ LL: 14000/21000m3/h; 500/750pa (moto chịu nhiệt 250 độ C 2/h) (Thiết bị tăng áp hút khói) | 2 | Cái | ||
| 65 | Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 36000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói) | 1 | Cái | ||
| 66 | Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 17000m3/H; 500PA (Thiết bị tăng áp hút khói) | 2 | Cái | ||
| 67 | Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 8000m3/H; 600PA (Thiết bị tăng áp hút khói) | 2 | Cái | ||
| 68 | Cung cấp QUẠT LY TÂM LL: 30000m3/H; 1000PA (Thiết bị tăng áp hút khói) | 2 | cái | ||
| 69 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 2 | Cái | ||
| 70 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 1 | Cái | ||
| 71 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 1 | cái | ||
| 72 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 2 | cái | ||
| 73 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 4 | Cái | ||
| 74 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại trục (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 1 | Cái | ||
| 75 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 10 | Cái | ||
| 76 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 4 | Cái | ||
| 77 | Cung cấp Quạt hút mùi Wc loại áp trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 1 | Cái | ||
| 78 | Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 2 | Cái | ||
| 79 | Cung cấp Quạt thông gió phòng KT loại gắn tường trần (Cấp gió tươi, hút mùi WC) | 2 | Cái | ||
| 80 | Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loop, nguồn 5,25A (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) | 1 | Tủ | ||
| 81 | Cung cấp máy bơm điện chữa cháy công suất 90KW/120HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) | 1 | Cái | ||
| 82 | Cung cấp máy bơm Diesel chữa cháy công suất 95KW/130HP, Q =82,5 l/s; cột áp: H = 65m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) | 1 | Cái | ||
| 83 | Cung cấp máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất 2,2KW/3HP, Q= 1,5 l/s; cột áp: H = 70m.c.n; (Thiết bị phòng cháy chữa cháy) | 1 | Cái | ||
| 84 | MÁY PHÁT ĐIỆN 360 KVA Tổ máy phát điện công suất 360KVA, lắp ráp tại VN. * Công suất liên tục: 360kVA/288kW * Công suất dự phòng: 400kVA/320kW * Điện áp 380/220V (400/230V), 3P/4W, Pf0.8 * Tần số: 50Hz, tốc độ 1500 Vòng/phút * Bao gồm Ắc quy, cáp ắc quy, sạc ắc quy. * Bao gồm tủ đóng cắt đầu cực theo máy. * Bao gồm Bồn chứa dầu nhiên liệu đế máy. * Bao gồm Dầu nhớt, nước làm mát. * Bao gồm Phụ kiện, dụng cụ theo máy. * Bao gồm Vỏ cách âm, pô giảm thanh. * Tình trạng hàng hóa: Mới 100% * Bảo hành 12 tháng | 1 | Cái | ||
| 85 | Vận chuyển Thiết bị đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao. (Máy phát điện 360KVA) | 1 | Lần | ||
| 86 | THANG MÁY 750KG - Thang máy 05 điểm dừng. Tải trọng 750Kg. Tốc độ 60m/phút. - Vận chuyển Thiết bị thang máy đến công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành, cấp phiếu kết quả kiểm định thang máy, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao và bảo hành 12 tháng. | 2 | Bộ | ||
| 87 | Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Hội trường) | 1 | Cái | ||
| 88 | Bục phát biểu, gỗ nhóm II (Hội trường) | 2 | cái | ||
| 89 | Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II | 2 | cái | ||
| 90 | Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Hội trường) | 4 | Cái | ||
| 91 | Bàn hội trường (3 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường) | 18 | cái | ||
| 92 | Bàn hội trường (2 chỗ), gỗ nhóm II (Hội trường) | 45 | cái | ||
| 93 | Ghế hội trường, gỗ nhóm II (Hội trường) | 144 | cái | ||
| 94 | Sàn sân khấu, gỗ nhóm II (Hội trường) | 72 | m2 | ||
| 95 | Vách ốp gỗ cánh gà, Ván MDF melamine + gỗ nhóm II (Hội trường) | 31 | m2 | ||
| 96 | Bàn ngang trên ngoài, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 2 | Cái | ||
| 97 | Bàn ngang trên giữa, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 1 | Cái | ||
| 98 | Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 2 | cái | ||
| 99 | Bàn dọc dãy trong, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 18 | Cái | ||
| 100 | Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 4 | cái | ||
| 101 | Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 1 | cái | ||
| 102 | Ghế chủ tọa (p.trực tuyến), gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 4 | Cái | ||
| 103 | Ghế họp, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 50 | Cái | ||
| 104 | Kệ để tivi dọc, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 6 | Cái | ||
| 105 | Kệ để tivi ngang, gỗ nhóm II (Phòng họp trực tuyến) | 2 | Cái | ||
| 106 | Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 1 | Cái | ||
| 107 | Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 1 | cái | ||
| 108 | Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 10 | cái | ||
| 109 | Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 2 | cái | ||
| 110 | Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 1 | cái | ||
| 111 | Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 1 | cái | ||
| 112 | Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 24 | cái | ||
| 113 | Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường vụ) | 4 | cái | ||
| 114 | Bàn ngang trên, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 1 | cái | ||
| 115 | Bàn ngang dưới, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 1 | cái | ||
| 116 | Bàn dọc trong , gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 8 | Cái | ||
| 117 | Bàn ngang dãy sau, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 2 | cái | ||
| 118 | Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 1 | cái | ||
| 119 | Ghế chủ tọa (Ghế bí thư), gỗ nhóm II ( Phòng họp thường trực) | 1 | cái | ||
| 120 | Ghế họp 1, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 20 | cái | ||
| 121 | Ghế họp 2, gỗ nhóm II (Phòng họp thường trực) | 4 | cái | ||
| 122 | Ốp vách trang trí,Ván MDF melamine +gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 157 | m2 | ||
| 123 | Bục tượng Bác, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 1 | cái | ||
| 124 | Ghế chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 2 | cái | ||
| 125 | Ghế phòng khánh tiết, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 36 | cái | ||
| 126 | Bàn chủ tọa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 1 | cái | ||
| 127 | Bàn hoa, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 4 | cái | ||
| 128 | Bàn nước, gỗ nhóm II (Phòng khánh tiết) | 18 | cái |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 22.909.500.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.818.250.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định khác về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm. Đối với từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 2 hợp đồng tương tự về hàng hóa và giá trị tương ứng với tỷ lệ tham dự gói thầu này. Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng; Phụ lục Hợp đồng (nếu có); Biên bản bàn giao; Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.546.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.273.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.546.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.273.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.546.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: + Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 24 giờ. + Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ. + Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần. + Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của E-HSMT. - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách chung công tác cung cấp, lắp đặt thiết bị cho toàn bộ gói thầu | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện/điện lạnh/điện tử/công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/Chứng nhận AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng II. Đã là Chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có một trong các hạng mục công việc chính của gói thầu quy định tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, máy phát điện (01 người) | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành An toàn phòng cháy và chữa cháy/ điện/ điện lạnh/điện tử.- Có chứng chỉ/Chứng nhận AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là Nhân sự tham gia một trong các công việc cung cấp thiết bị, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống tăng áp hút khói, cấp gió tươi, hút mùi WC, máy phát điện ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp thiết bị, lắp đặt Hệ thống thang máy | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ khác;- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt của hãng thang máy nhà thầu chào cho gói thầu này;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lục;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã là Nhân sự tham gia một trong các công việc cung cấp thiết bị, lắp đặt Hệ thống thang máy ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp thiết bị Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh/kỹ thuật điện;- Đã là Nhân sự tham gia một trong các công việc cung cấp thiết bị Hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống máy lạnh ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp thiết bị, lắp đặt Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin/kỹ thuật điện tử viễn thông/điện tử;- Đã là Nhân sự tham gia một trong các công việc cung cấp thiết bị, lắp đặt Hệ thống thông tin liên lạc, mạng Lan, điện thoại, Wifi, ti vi ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, nội thất cho công trình | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản;- Đã là Nhân sự tham gia một trong các công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, nội thất ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ-Điện tử/công nghệ thông tin/kỹ thuật điện tử viễn thông/điện tử/điện lạnh;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Đã từng đảm nhiệm công việc giám sát lắp đặt thiết bị ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có một trong các hạng mục công việc chính của gói thầu quy định tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn xây dựng hệ thống quản lý an toàn, vệ sinh lao động trong doanh nghiệp;- Chứng nhận đã đạt kết quả khóa đạo tạo chuyên viên ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ≥ ít nhất 02 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có một trong các hạng mục công việc chính của gói thầu quy định tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét.(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 10 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo ≥10 người (tối thiểu 2 người/1 lĩnh vực) bao gồm các lĩnh vực sau: hàn, mộc, cơ khí, điện, điện tử. | 10 | - Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề (tối thiểu có 03 người có bậc 5/7 trở lên).- Có ít nhất 03 người có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.(Số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu đảm nhiệm vị trí công việc theo yêu cầu của E- HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng: Công suất 83,5 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Dàn nóng: Công suất 135 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dàn nóng: Công suất 150 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz) | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dàn nóng: Công suất 162 KW (Cung cấp Hệ thống ĐHKK Trung tâm VRV-H, 100% Inverter, Hai chiều lạnh/sưởi, Gas R410A; Điện nguồn: Y: 3 pha/380V/50Hz;) | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Mode công suất 2,8 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 37 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Mode công suất 3,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 12 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Mode công suất 4,5 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 4 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Mode công suất 5,6 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Mode công suất 7,1 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 5 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Mode công suất 9 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) | 8 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 14 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 7 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Mode công suất 16 KW (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Mặt nạ (Dàn lạnh loại Cassette âm trần đa hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz.) | 89 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Mode công suất 11,2 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) | 7 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Mode công suất 14 KW (Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 220V/1Ph/50Hz) | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Điều khiển cục bộ có dây | 99 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 36 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 21 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 28 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ chia Gas dàn lạnh (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 9 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phụ kiện côn tăng giảm (Bộ chia Gas dàn lạnh (đồng bộ với thiết bị chính)) | 9 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Mode công suất 7,1 KW. (Cung cấp Máy ĐHKK loại treo tường (mẫu mới năm 2022), inverter, Một chiều lạnh, Gas R32, Điện nguồn: V: 220V/1Ph/50Hz.) | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ Rack 42U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 2040x800x1100 mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | ODF 48FO gắn rack 19'', khay trượt, full phụ kiện chuẩn SC (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Core switch (24x10G SFP + 2x40G SFP, L3 managed, 2 power input) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Dây nhảy quang (Patch cord 2.0mm, simplex, SC, single mode, length=3m) (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Module đồng (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu ghi hình (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ổ cứng lưu trữ 8Tb (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Màn hình quan sát 42" (Cung cấp, lắp đặt Thành phần trung tâm) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Camera thân 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) | 18 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Camera dome 2M IP (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) | 36 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Camera PTZ (Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đầu cuối) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Rack 27U, Kích thước bao ngoài (HxWxD): 1370x600x600mm (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | ODF 12 FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Switch access 48 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Switch access 12 cổng POE (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Module quang (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Patchpanel CAT6 48 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Patchpanel CAT6 16 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Patchpanel CAT6 24 port (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Patch Cord CAT6 LSZH 2m (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Cáp quang 4FO (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 700 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp điện CXV 2x2.5 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1.000 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cáp mạng CAT6 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 300 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | HDPE 25/32 (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 650 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | UPS 3KVA (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Máy tính quan sát phòng bảo vệ (Cung cấp, lắp đặt Thành phần phân tầng) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong trái tim chúng ta có gã độc tài tàn nhẫn, sẵn lòng suy tính nỗi đau khổ của cả ngàn kẻ lạ mặt nếu điều đó có thể đảm bảo cho hạnh phúc của vài người ta yêu thương. "
Graham Greene
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.