Gói thầu PTV số 3: Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô thuộc địa bàn Quân khu 3

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
6
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu PTV số 3: Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô thuộc địa bàn Quân khu 3
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
10.162.694.500 VND
Ngày đăng tải
16:23 19/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
6347/QĐ-XMVT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Cục Xe máy - Vận tải/ Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật
Ngày phê duyệt
19/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0201064003

Xưởng X81/Cục HC-KT/ Quân khu 3

9.653.950.000 VND 9.653.950.000 VND 210 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Xe số 1: ISUZU NPR-85K Theo quy định tại Chương V 1 Xe 160.300.000 160.300.000
2 Xe số 2: ISUZU NPR-85K Theo quy định tại Chương V 1 Xe 159.700.000 159.700.000
3 Xe số 3: ISUZU NPR-85K Theo quy định tại Chương V 1 Xe 159.870.000 159.870.000
4 Xe số 4: ISUZU NPR-85K Theo quy định tại Chương V 1 Xe 161.330.000 161.330.000
5 Xe số 5: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 195.960.000 195.960.000
6 Xe số 6: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 197.510.000 197.510.000
7 Xe số 7: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 196.700.000 196.700.000
8 Xe số 8: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 195.860.000 195.860.000
9 Xe số 9: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 198.770.000 198.770.000
10 Xe số 10: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 198.400.000 198.400.000
11 Xe số 11: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 196.760.000 196.760.000
12 Xe số 12: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 197.610.000 197.610.000
13 Xe số 13: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 195.780.000 195.780.000
14 Xe số 14: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 198.870.000 198.870.000
15 Xe số 15: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 196.860.000 196.860.000
16 Xe số 16: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 198.600.000 198.600.000
17 Xe số 17: TOYOTA HILUX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 186.400.000 186.400.000
18 Xe số 18: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.800.000 187.800.000
19 Xe số 19: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 189.760.000 189.760.000
20 Xe số 20: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 190.770.000 190.770.000
21 Xe số 21: TOYOTA CAMRY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 159.000.000 159.000.000
22 Xe số 22: TOYOTA CAMRY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 159.600.000 159.600.000
23 Xe số 23: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 190.500.000 190.500.000
24 Xe số 24: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 189.500.000 189.500.000
25 Xe số 25: TOYOTA INNOVA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 174.900.000 174.900.000
26 Xe số 26: TOYOTA INNOVA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 174.850.000 174.850.000
27 Xe số 27: TOYOTA COROLLA ALTIS Theo quy định tại Chương V 1 Xe 150.000.000 150.000.000
28 Xe số 28: TOYOTA COROLLA ALTIS Theo quy định tại Chương V 1 Xe 151.700.000 151.700.000
29 Xe số 29: NISSAN X-TRAIL Theo quy định tại Chương V 1 Xe 179.880.000 179.880.000
30 Xe số 30: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 190.900.000 190.900.000
31 Xe số 31: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 189.930.000 189.930.000
32 Xe số 32: TOYOTA CAMRY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 160.700.000 160.700.000
33 Xe số 33: TOYOTA INNOVA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 175.100.000 175.100.000
34 Xe số 34: TOYOTA INNOVA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 175.800.000 175.800.000
35 Xe số 35: TOYOTA INNOVA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 174.730.000 174.730.000
36 Xe số 36: TOYOTA INNOVA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 175.500.000 175.500.000
37 Xe số 37: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 166.600.000 166.600.000
38 Xe số 38: TOYOTA HIACE Theo quy định tại Chương V 1 Xe 188.890.000 188.890.000
39 Xe số 39: TOYOTA HIACE Theo quy định tại Chương V 1 Xe 186.980.000 186.980.000
40 Xe số 40: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 214.760.000 214.760.000
41 Xe số 41: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 213.610.000 213.610.000
42 Xe số 42: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 213.000.000 213.000.000
43 Xe số 43: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 214.900.000 214.900.000
44 Xe số 44: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 215.500.000 215.500.000
45 Xe số 45: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 188.780.000 188.780.000
46 Xe số 46: HYUNDAI H1 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.770.000 187.770.000
47 Xe số 47: HYUNDAI H1 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.400.000 187.400.000
48 Xe số 48: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 188.800.000 188.800.000
49 Xe số 49: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.900.000 187.900.000
50 Xe số 50: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 186.760.000 186.760.000
51 Xe số 51: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 188.600.000 188.600.000
52 Xe số 52: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.500.000 187.500.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây