Gói thầu số 01

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
40
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 01
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
704.617.000 VND
Ngày đăng tải
17:07 18/04/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500129083_2504181656
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ủy ban nhân dân xã Năng Khả
Ngày phê duyệt
18/04/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn5000847927 5000847927

CÔNG TY CỔ PHẦN TUYÊN QUANG XANH

690.789.000 VND 690.789.000 VND 690.789.000 VND 9 ngày 9 tháng

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Thu gom chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết, trung chuyển trên địa bàn xã có phụ cấp khu vực 0,5 Theo quy định tại Chương V 1072.5 km 430.000 461.175.000
2 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt bằng xe ép rác ≤ 5 tấn (đối với các xã, thị trấn có phụ cấp khu vực 0,5 Theo quy định tại Chương V 404.25 tấn 216.000 87.318.000
3 Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng lò đốt không phát điện, không thu hồi năng lượng <500kg/giờ (lò đốt do nhà nước đầu tư) Theo quy định tại Chương V 404.25 tấn 352.000 142.296.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây