Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100110006 |
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN - CÔNG TY TNHH 1TV |
536.449.200 VND | 536.449.200 VND | 30 ngày |
1 |
Chụp ảnh hội nghị, quay video |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10.800.000 |
||
2 |
Công tác nội dung phục vụ hội nghị |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
3 |
Đào tạo kỹ năng sử dụng trí tuệ nhân tạo, trợ lý ảo |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
4 |
Nội dung đào tạo |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
16.000.000 |
||
5 |
Tổ chức thi trực tuyến, đánh giá kết quả, cấp chứng chỉ theo quy định |
|
90 |
Học viên |
Theo quy định tại Chương V |
270.000 |
||
6 |
Video mô tả, hướng dẫn, bổ trợ nội dung phục vụ khóa học |
|
120 |
Phút |
Theo quy định tại Chương V |
486.000 |
||
7 |
Thiết bị phục vụ đào tạo |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
8 |
- Băng thông tối thiểu: 500mbs
- Loại: Đường truyền cáp quang chuyên dụng Leased Line |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
10.800.000 |
||
9 |
Thuê máy tính xách tay cho học viên thực hành |
|
90 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
378.000 |
||
10 |
Thiết bị phát wifi đảm bảo cho tối thiểu 100 máy tính, 100 điện thoại truy cập một lúc |
|
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
450.000 |
||
11 |
Thiết bị âm thanh phục vụ lớp học |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
5.400.000 |
||
12 |
Kinh phí lắp đặt, vận hành thiết bị |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10.800.000 |
||
13 |
Công tác ăn nghỉ, hậu cần phục vụ hội nghị |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
14 |
Ăn nghỉ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
15 |
Phòng ngủ 02 người/phòng |
|
50 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
1.728.000 |
||
16 |
Bữa ăn chính |
|
100 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
648.000 |
||
17 |
Bữa liên hoan Gala |
|
100 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
324.000 |
||
18 |
Hội nghị |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
19 |
Hội trường sức chứa 100 đại biểu (bao gồm âm thanh, bục phát biểu, bàn, ghế) |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
25.920.000 |
||
20 |
Màn Led trong Hội trường, chất lượng indood P3 (18 -25 m2) |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
12.960.000 |
||
21 |
Hoa tươi hội trường (Hoa để bàn đại biểu và hoa bục phát biểu) cho 02 Buổi |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
1.080.000 |
||
22 |
Nước uống hội nghị |
|
90 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
32.400 |
||
23 |
Giải khát giữa giờ |
|
90 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
162.000 |
||
24 |
Banner |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
324.000 |
||
25 |
Standee |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
378.000 |
||
26 |
Giao lưu-Gala dinner |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
27 |
Địa điểm tổ chức 100 người |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
28 |
Màn Led sân khấu, có Karaoke phục vụ GaLa |
|
1 |
buổi |
Theo quy định tại Chương V |
8.640.000 |
||
29 |
Âm thanh - ánh sáng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2.160.000 |
||
30 |
MC Dẫn chương trình |
|
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
5.400.000 |
||
31 |
Quà tặng giao lưu |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
3.240.000 |
||
32 |
Hỗ trợ tập huấn |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
33 |
Bút, tập ghi chép |
|
100 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
30.000 |
||
34 |
Thiết kế bộ hình ảnh các loại backdrop, banzon… |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
9.720.000 |
||
35 |
Biển tên đại biểu |
|
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
75.600 |
||
36 |
Xe đi và về Hà Nội cho Ban Tổ chức, Tổ giúp việc, Học viên (Xe 45 chỗ) |
|
2 |
Xe |
Theo quy định tại Chương V |
21.060.000 |
||
37 |
Xe 16 chỗ đưa cho giảng viên, trợ giảng |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Chương V |
17.820.000 |