Gói thầu số 01: DV-01

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
24
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: DV-01
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
553.182.000 VND
Ngày đăng tải
15:00 11/06/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500210862_2506061404
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Công đoàn Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Ngày phê duyệt
09/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0100110006 0100110006

TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN - CÔNG TY TNHH 1TV

536.449.200 VND 536.449.200 VND 536.449.200 VND 30 ngày 20 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1.4.6 Chụp ảnh hội nghị, quay video Theo quy định tại Chương V 1 Gói 10.800.000 10.800.000
2 Công tác nội dung phục vụ hội nghị Theo quy định tại Chương V 161.440.000
2.1 Đào tạo kỹ năng sử dụng trí tuệ nhân tạo, trợ lý ảo Theo quy định tại Chương V 98.620.000
2.1.1 Nội dung đào tạo Theo quy định tại Chương V 1 Gói 16.000.000 16.000.000
2.1.2 Tổ chức thi trực tuyến, đánh giá kết quả, cấp chứng chỉ theo quy định Theo quy định tại Chương V 90 Học viên 270.000 24.300.000
2.1.3 Video mô tả, hướng dẫn, bổ trợ nội dung phục vụ khóa học Theo quy định tại Chương V 120 Phút 486.000 58.320.000
2.2 Thiết bị phục vụ đào tạo Theo quy định tại Chương V 62.820.000
2.2.1 - Băng thông tối thiểu: 500mbs - Loại: Đường truyền cáp quang chuyên dụng Leased Line Theo quy định tại Chương V 1 Buổi 10.800.000 10.800.000
2.2.2 Thuê máy tính xách tay cho học viên thực hành Theo quy định tại Chương V 90 Buổi 378.000 34.020.000
2.2.3 Thiết bị phát wifi đảm bảo cho tối thiểu 100 máy tính, 100 điện thoại truy cập một lúc Theo quy định tại Chương V 4 Chiếc 450.000 1.800.000
2.2.4 Thiết bị âm thanh phục vụ lớp học Theo quy định tại Chương V 1 Gói 5.400.000 5.400.000
2.2.5 Kinh phí lắp đặt, vận hành thiết bị Theo quy định tại Chương V 1 Gói 10.800.000 10.800.000
1 Công tác ăn nghỉ, hậu cần phục vụ hội nghị Theo quy định tại Chương V 349.464.000
1.1 Ăn nghỉ Theo quy định tại Chương V 183.600.000
1.1.1 Phòng ngủ 02 người/phòng Theo quy định tại Chương V 50 Phòng 1.728.000 86.400.000
1.1.2 Bữa ăn chính Theo quy định tại Chương V 100 Suất 648.000 64.800.000
1.1.3 Bữa liên hoan Gala Theo quy định tại Chương V 100 Suất 324.000 32.400.000
1.2 Hội nghị Theo quy định tại Chương V 62.208.000
1.2.1 Hội trường sức chứa 100 đại biểu (bao gồm âm thanh, bục phát biểu, bàn, ghế) Theo quy định tại Chương V 1 Buổi 25.920.000 25.920.000
1.2.2 Màn Led trong Hội trường, chất lượng indood P3 (18 -25 m2) Theo quy định tại Chương V 1 Buổi 12.960.000 12.960.000
1.2.3 Hoa tươi hội trường (Hoa để bàn đại biểu và hoa bục phát biểu) cho 02 Buổi Theo quy định tại Chương V 1 Gói 1.080.000 1.080.000
1.2.4 Nước uống hội nghị Theo quy định tại Chương V 90 Chai 32.400 2.916.000
1.2.5 Giải khát giữa giờ Theo quy định tại Chương V 90 Suất 162.000 14.580.000
1.2.6 Banner Theo quy định tại Chương V 10 m2 324.000 3.240.000
1.2.7 Standee Theo quy định tại Chương V 4 Cái 378.000 1.512.000
1.3 Giao lưu-Gala dinner Theo quy định tại Chương V 19.440.000
1.3.1 Địa điểm tổ chức 100 người Theo quy định tại Chương V 1 Buổi 0 0
1.3.2 Màn Led sân khấu, có Karaoke phục vụ GaLa Theo quy định tại Chương V 1 buổi 8.640.000 8.640.000
1.3.3 Âm thanh - ánh sáng Theo quy định tại Chương V 1 Gói 2.160.000 2.160.000
1.3.4 MC Dẫn chương trình Theo quy định tại Chương V 1 Người 5.400.000 5.400.000
1.3.5 Quà tặng giao lưu Theo quy định tại Chương V 1 Gói 3.240.000 3.240.000
1.4 Hỗ trợ tập huấn Theo quy định tại Chương V 84.216.000
1.4.1 Bút, tập ghi chép Theo quy định tại Chương V 100 Bộ 30.000 3.000.000
1.4.2 Thiết kế bộ hình ảnh các loại backdrop, banzon… Theo quy định tại Chương V 1 Gói 9.720.000 9.720.000
1.4.3 Biển tên đại biểu Theo quy định tại Chương V 10 Chiếc 75.600 756.000
1.4.4 Xe đi và về Hà Nội cho Ban Tổ chức, Tổ giúp việc, Học viên (Xe 45 chỗ) Theo quy định tại Chương V 2 Xe 21.060.000 42.120.000
1.4.5 Xe 16 chỗ đưa cho giảng viên, trợ giảng Theo quy định tại Chương V 1 Xe 17.820.000 17.820.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây