Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4400374078 | LIÊN DANH TRƯỜNG THPT LÊ THÀNH PHƯƠNG |
CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG PHÚC |
39.382.285.107,636 VND | 39.382.285.000 VND | 300 ngày | ||
| 2 | vn4400309248 | LIÊN DANH TRƯỜNG THPT LÊ THÀNH PHƯƠNG |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CÔNG NGHỆ T&H |
39.382.285.107,636 VND | 39.382.285.000 VND | 300 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG PHÚC | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CÔNG NGHỆ T&H | Liên danh phụ |
1 |
Hàng gia công
|
575 |
Bộ |
Bàn ghế học sinh ( 1 bàn + 2 ghế đơn) (24 phòng x 23 bộ) |
Việt Nam
|
1.800.000 |
||
2 |
Hàng gia công
|
3 |
Cái |
Bàn thí nghiệm hóa học (giáo viên), Bàn thí nghiệm sinh học (giáo viên). |
Việt Nam
|
3.280.000 |
||
3 |
Hàng gia công
|
69 |
Cái |
Bàn thí nghiệm hóa học (học sinh), Bàn thí nghiệm sinh học (học sinh). |
Việt Nam
|
2.800.000 |
||
4 |
Hàng gia công
|
3 |
Cái |
Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ, vật lý (giáo viên) |
Việt Nam
|
4.950.000 |
||
5 |
Hàng gia công
|
69 |
Cái |
Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ, vật lý (học sinh) |
Việt Nam
|
3.688.000 |
||
6 |
Hàng gia công
|
10 |
Cái |
Bàn chuẩn bị thí nghiệm, bàn đựng dụng cụ thí nghiệm |
Việt Nam
|
2.859.000 |
||
7 |
Hàng gia công
|
1 |
Cái |
Bàn vi tính giáo viên |
Việt Nam
|
4.806.000 |
||
8 |
Hàng gia công
|
23 |
Cái |
Bàn vi tính học viên 2 chỗ ngồi |
Việt Nam
|
2.562.000 |
||
9 |
Hàng gia công
|
1 |
Cái |
Bàn Lab giáo viên |
Việt Nam
|
4.645.000 |
||
10 |
Hàng gia công
|
23 |
Cái |
Bàn Lab học viên 2 chỗ ngồi |
Việt Nam
|
3.244.000 |
||
11 |
Hàng gia công
|
10 |
Bộ |
Bàn, ghế giáo viên âm nhạc, mỹ thuật, khoa học xã hội, đa chức năng |
Việt Nam
|
5.198.000 |
||
12 |
Hàng gia công
|
180 |
Bộ |
Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) |
Việt Nam
|
1.252.000 |
||
13 |
Hàng gia công
|
10 |
Bộ |
Bộ bàn ghế (1 bàn họp + 08 ghế) |
Việt Nam
|
12.680.000 |
||
14 |
GD03
|
282 |
Cái |
Ghế thí nghiệm |
Việt Nam
|
423.000 |
||
15 |
G04I
|
92 |
Cái |
Ghế xếp |
Việt Nam
|
464.000 |
||
16 |
GL219
|
1 |
Cái |
Ghế xoay |
Việt Nam
|
1.399.464 |
||
17 |
Hàng gia công
|
1 |
Cái |
Ghế giáo viên |
Việt Nam
|
900.000 |
||
18 |
Hàng gia công
|
39 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị thí nghiệm, tủ đựng hoá chất, tủ phòng bộ môn, tủ chứa bản đồ, tủ đựng hồ sơ, tủ trưng bày thư viện. |
Việt Nam
|
6.000.000 |
||
19 |
Hàng gia công
|
1 |
Cái |
Tủ phích thư viện 24 hộc để tra cứu tài liệu |
Việt Nam
|
8.380.000 |
||
20 |
TU983-3K
|
1 |
Cái |
Tủ đồ dùng cá nhân (Tủ sắt locker 9 ngăn) |
Việt Nam
|
4.013.000 |
||
21 |
Hàng gia công
|
8 |
Cái |
Tủ y tế |
Việt Nam
|
652.000 |
||
22 |
Hàng gia công
|
2 |
Kệ |
Kệ treo phòng thí nghiệm |
Việt Nam
|
4.240.000 |
||
23 |
Hàng gia công
|
5 |
Cái |
Kệ sách 5 ngăn |
Việt Nam
|
3.962.000 |
||
24 |
Hàng gia công
|
5 |
Cái |
Kệ sách 6 ngăn |
Việt Nam
|
4.364.000 |
||
25 |
Hàng gia công
|
2 |
Cái |
Kệ để báo, tạp chí |
Việt Nam
|
2.738.000 |
||
26 |
GS1B
|
10 |
Cái |
Giá để thiết bị |
Việt Nam
|
1.660.000 |
||
27 |
Hàng gia công
|
46 |
Cái |
Giá vẽ (Dùng cho giáo viên & học sinh) |
Việt Nam
|
728.000 |
||
28 |
Hàng gia công
|
4 |
Bộ |
Bộ dụng cụ bút vẽ |
Việt Nam
|
1.173.000 |
||
29 |
Hàng gia công
|
1 |
Bộ |
Khối cơ bản (Khối lập phương, Khối lục giác, Khối trụ, Khối cầu) |
Việt Nam
|
3.113.000 |
||
30 |
Hàng gia công
|
1 |
Cái |
Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
Việt Nam
|
1.456.000 |
||
31 |
Hàng gia công
|
4 |
Cái |
Tủ điều khiển trung tâm 30A + Phụ kiện điện |
Việt Nam
|
9.525.000 |
||
32 |
Việt Nam
|
7 |
HT |
Phụ kiện điện |
Việt Nam
|
15.400.000 |
||
33 |
SS03
|
15 |
Cái |
Bảng từ chống lóa |
Việt Nam
|
5.416.000 |
||
34 |
F03N1224T200
|
6 |
Cái |
Bảng chủ điểm |
Việt Nam
|
1.467.000 |
||
35 |
XE3T01I
|
6 |
Cái |
Xe đẩy (Sử dụng chất liệu inox) |
Việt Nam
|
2.465.000 |
||
36 |
Hàng gia công
|
7 |
Cái |
Bồn rửa đơn (inox) |
Việt Nam
|
2.140.000 |
||
37 |
SingPC i5142.5S6805SF-W-Q25F100 IPS
|
71 |
Bộ |
Máy tính để bàn (Máy tính học viên, mấy tính giáo viên) |
Việt Nam
|
17.495.000 |
||
38 |
B1403CVA
|
14 |
Cái |
Máy tính xách tay |
Trung Quốc
|
16.530.000 |
||
39 |
BLAZER2200PRO
|
2 |
Cái |
Bộ lưu điện |
Trung Quốc
|
5.086.000 |
||
40 |
LBP122DW
|
5 |
Cái |
Máy in |
Việt Nam
|
4.707.000 |
||
41 |
SRK24YW-W5/SRC24YW-W5
|
11 |
Cái |
Máy lạnh |
Thái Lan
|
24.519.000 |
||
42 |
Hàng gia công
|
4 |
Bộ |
Bộ quạt hút khí độc |
Việt Nam
|
4.005.000 |
||
43 |
Hàng gia công
|
4 |
Cái |
Tủ hốt |
Việt Nam
|
4.721.000 |
||
44 |
DGS-1210-52
|
1 |
Cái |
48 – Port |
Trung Quốc
|
8.028.000 |
||
45 |
SH 15000 II
|
2 |
Cái |
Ổn áp |
Việt Nam
|
12.720.000 |
||
46 |
PT-VW360/P84ES
|
5 |
Bộ |
Máy chiếu đa năng |
Trung Quốc/Đài Loan
|
22.843.000 |
||
47 |
ML-E86MC/ML-E86T/ML-E86RT/ ML-E86S/ML-PMTS/ML-C
|
1 |
Bộ |
Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên+ Nguồn cung điện của hệ thống + Phần mềm điều khiển hệ thống |
Trung Quốc
|
68.050.000 |
||
48 |
ML-E86SS/ML-PMTS/ML-BC
|
45 |
Cái |
Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển của học sinh |
Trung Quốc
|
2.905.000 |
||
49 |
AID-UHD75P
|
1 |
Cái |
Màn hình cảm ứng |
Việt Nam
|
61.054.000 |
||
50 |
PA1600M/PA35M/HM89UHF/BB-840/BB-413/SPM-255 Pro/TM640WBN-C
|
5 |
Bộ |
Hệ thống thiết bị âm thanh |
Việt Nam/Việt Nam/Việt Nam/Trung Quốc/Trung Quốc/Trung Quốc/Việt Nam
|
21.011.000 |
||
51 |
PA810M
|
7 |
Bộ |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Việt Nam
|
9.328.000 |
||
52 |
CT-X5000
|
2 |
Cái |
Đàn organ |
Trung Quốc
|
10.229.000 |
||
53 |
GTA811X
|
2 |
Cái |
Đàn ghita thùng |
Việt Nam
|
1.736.000 |
||
54 |
APV-650W
|
1 |
Bộ |
Máy thu chiếu vật thể |
Trung Quốc
|
8.164.000 |
||
55 |
HC16
|
1 |
Cái |
Máy nước nóng lạnh |
Trung Quốc
|
3.982.000 |
||
56 |
ATV-UHD75EFO
|
12 |
Cái |
Smart tivi |
Việt Nam
|
26.000.000 |
||
57 |
ER-520
|
2 |
Cái |
Loa cầm tay |
Indonesia
|
972.000 |
||
58 |
EOS R50
|
1 |
Cái |
Máy quay phim |
Đài Loan
|
26.352.915 |
||
59 |
YE2-200L1/ NM65-250B
|
1 |
Chiếc |
Bơm chữa cháy động cơ điện. Công suất 40HP có Q= 54-138m3/h, H= 79,8-58m. |
Trung Quốc/Việt Nam
|
63.515.000 |
||
60 |
NTP4B26/
NA65-250B
|
1 |
Chiếc |
Bơm chữa cháy động cơ diezel. Công suất 40HP có Q= 20-139m3/h, H= 75-35m |
Trung Quốc/Việt Nam
|
160.545.000 |
||
61 |
Không có
|
1 |
Chiếc |
Máy bơm bù áp. Công suất 3Kw;Q= 0,9-9m3/h; H= 92-13m. |
Đài Loan
|
37.109.000 |
||
62 |
Không có
|
1 |
Tủ |
Tủ điều khiển 3 bơm tích hợp |
Đài Loan
|
13.325.000 |
||
63 |
TMK-TNVT1200-1.2
|
1 |
Tủ |
Tủ đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ kt:1200x600x220. |
Việt Nam
|
779.238 |
||
64 |
TMK-TN600
|
18 |
Tủ |
Tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x400x220. |
Việt Nam
|
385.000 |
||
65 |
Không có
|
30 |
Bộ |
Bảng nội quy - tiêu lệnh (sắt). |
Việt Nam
|
96.000 |
||
66 |
VJ50-20/16
|
18 |
Chiếc |
Cuộn vòi DN50; L=20m. |
Việt Nam
|
519.000 |
||
67 |
TK-NZL-50B
|
18 |
Chiếc |
Lăng phun DN50/DN13. |
Việt Nam
|
75.000 |
||
68 |
TMK-VJ-ABC/AUTO 8KG
|
39 |
Bình |
Bình bột chữa cháy ABC – 8kg (MFZL8). |
Việt Nam
|
455.000 |
||
69 |
Không có
|
39 |
Bình |
Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg ( MT5). |
Việt Nam
|
803.000 |
||
70 |
Không có
|
39 |
Chiếc |
Kệ đặt 2 bình chữa cháy. |
Việt Nam
|
75.000 |
||
71 |
MHK-2D65-100A
|
1 |
Chiếc |
Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 |
Việt Nam
|
803.000 |
||
72 |
TC-0001
|
3 |
Chiếc |
Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa DN100 |
Việt Nam
|
3.521.000 |
||
73 |
Không có
|
1 |
Chiếc |
Rìu cứu nạn (trọng lượng 2kg, cán dài 90cm) |
Việt Nam
|
278.000 |
||
74 |
Không có
|
1 |
Chiếc |
Xà beng (1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, dài 100cm) |
Việt Nam
|
219.000 |
||
75 |
Không có
|
1 |
Chiếc |
Búa tạ ( nặng 5kg, cán dài 50cm) |
Việt Nam
|
182.000 |
||
76 |
Không có
|
1 |
Chiếc |
Kìm cộng lực (dài 60cm, tải cắt 60kg) |
Việt Nam
|
310.000 |
||
77 |
AH-00212(1-10 zone)
|
1 |
Chiếc |
Tủ trung tâm báo cháy 10 zone |
Việt Nam
|
6.689.000 |
||
78 |
Không có
|
8 |
Chiếc |
Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn kt: 600x400 (làm bằng Mica) |
Việt Nam
|
637.000 |
||
79 |
Không có
|
1 |
HT |
Thiết bị lọc nước tinh khiết |
Việt Nam
|
138.323.993 |
||
80 |
Không có
|
1 |
Cái |
Lưới tách rác (Bể thu gom) |
Việt Nam
|
2.386.250 |
||
81 |
PP-100
|
1 |
Cái |
Bơm nước thải (Bể thu gom) |
Đài Loan
|
13.245.000 |
||
82 |
Không có
|
1 |
Bộ |
Bể cân bằng (Bể câng bằng pH) |
Việt Nam
|
5.095.000 |
||
83 |
BL981411/HI6100410
|
1 |
Bộ |
Máy đo pH tự động (Bể câng bằng pH) |
ROMINIA
|
23.065.000 |
||
84 |
Không có
|
1 |
Bể |
Bể phản ứng hóa lý (Bể câng bằng pH) |
Việt Nam
|
32.175.000 |
||
85 |
AX1-13-6T6-HWS-K
|
3 |
Cái |
Bơm định lượng hóa chất (Bể câng bằng pH) |
Hàn Quốc
|
14.715.100 |
||
86 |
Không có
|
3 |
Bồn |
Bồn pha hóa chất + phao chống cạn (Bể câng bằng pH) |
Việt Nam
|
1.880.000 |
||
87 |
Không có
|
1 |
Bộ |
Đường ống sục khí khuấy trộn bồn hóa chất (Bể câng bằng pH) |
Việt Nam
|
4.645.000 |
||
88 |
Không có
|
1 |
Cái |
Giỏ tách rác (bể điều hoà) |
Việt Nam
|
3.484.000 |
||
89 |
50PU2.4
|
2 |
Cái |
Bơm nước thải (bể điều hoà) |
Nhật Bản
|
13.245.000 |
||
90 |
Không có
|
1 |
Bộ |
Hệ thống ống phân phối khí thô (bể điều hoà) |
Việt Nam
|
5.226.000 |
||
91 |
DN40
|
1 |
Cái |
Đồng hồ đo lưu lượng nước thải (bể điều hoà) |
Trung Quốc
|
4.181.000 |
||
92 |
EJ-5.10
|
2 |
Cái |
Bơm khuấy trộn chìm (Bể thiếu khí) |
Đài Loan
|
17.652.000 |
||
93 |
RSV50
|
2 |
Cái |
Máy thổi khí cạn (Bể hiếu khí) |
Đài Loan
|
35.565.000 |
||
94 |
AFD270
|
8 |
Cái |
Hệ thống phân phối khí nhánh (Bể hiếu khí) |
USA
|
1.406.000 |
||
95 |
50PU2.4
|
2 |
Cái |
Bơm tuần hoàn bùn (Bể hiếu khí) |
Nhật Bản
|
13.245.000 |
||
96 |
AX1-13-6T6-HWS-K
|
1 |
Bộ |
Bơm định lượng hóa chất |
Hàn Quốc
|
14.715.100 |
||
97 |
Không có
|
1 |
Bồn |
Bồn pha hóa chất + phao chống cạn (Bể hiếu khí) |
Việt Nam
|
1.880.000 |
||
98 |
50PU2.4
|
1 |
Cái |
Bơm tuần hoàn bùn (Bể MBR) |
Nhật Bản
|
13.245.000 |
||
99 |
Không có
|
2 |
Cái |
Màng MBR (Bể MBR) |
Việt Nam
|
62.392.000 |
||
100 |
Không có
|
1 |
Bộ |
Khung màng (Bể MBR) |
Việt Nam
|
17.420.000 |
||
101 |
3M 40-160
|
1 |
Bộ |
Bơm hút màng (Bể MBR) |
Nhật Bản
|
19.162.000 |
||
102 |
3M 40-160
|
1 |
Bộ |
Bơm rửa màng (Bể MBR) |
Nhật Bản
|
19.162.000 |
||
103 |
Không có
|
1 |
Bồn |
Bồn rửa màng (Bể MBR) |
Việt Nam
|
1.880.000 |
||
104 |
Key
|
2 |
Bộ |
Phao báo mức nước (Bể MBR) |
ITALIA
|
871.000 |
||
105 |
DN40
|
1 |
Bộ |
Đồng hồ đo lưu lượng nước thải (Bể MBR) |
Trung Quốc
|
4.181.000 |
||
106 |
UW-20
|
1 |
Bộ |
Van điện (Bể MBR) |
Đài Loan
|
2.090.000 |
||
107 |
P110
|
1 |
Bộ |
Đồng hồ đo áp (Bể MBR) |
Hàn Quốc
|
1.617.000 |
||
108 |
50PU2.4
|
2 |
Cái |
Bơm nước thải (Bể khử trùng) |
Nhật Bản
|
13.245.000 |
||
109 |
AX1-13-6T6-HWS-K
|
1 |
Bộ |
Bơm định lượng hóa chất (Bể khử trùng) |
Hàn Quốc
|
14.715.100 |
||
110 |
Không có
|
1 |
Bồn |
Bồn pha hóa chất + phao chống cạn (Bể khử trùng) |
Việt Nam
|
1.880.000 |
||
111 |
Không có
|
1 |
HT |
Đường ống nước thải, dẫn bùn, hóa chất…(Đường ống công nghệ) |
Việt Nam
|
29.033.000 |
||
112 |
Không có
|
1 |
HT |
Đường ống dẫn khí (Đường ống công nghệ) |
Việt Nam
|
40.646.000 |
||
113 |
Tủ điện điều khiển
|
1 |
HT |
Tủ điện điều khiển (Đường ống công nghệ) |
Việt Nam/Trung Quốc/Hàn Quốc
|
78.969.000 |
||
114 |
Không có
|
1 |
HT |
Dây điện, ống bảo vệ kết nối từ tủ điện điều khiển đến từng thiết bị trong từng hạng mục bể trạm xử lý.(Đường ống công nghệ) |
Việt Nam
|
12.194.000 |
||
115 |
Không có
|
1 |
HT |
Cung cấp bùn vi sinh và nuôi cây khởi động hệ thống (1 lần) |
Việt Nam
|
17.420.000 |
||
116 |
Không có
|
1 |
HT |
Hóa chất vận hành thử nghiệm hệ thống (khoảng 1 tháng) |
Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ
|
4.645.000 |
||
117 |
Không có
|
1 |
HT |
Phân tích mẫu nước sau xử lý kiểm tra hiệu quả hệ thống (Số lượng/1 mẫu bao gồm 10 chỉ tiêu: pH, TSS, COD, BOD5, nitrat, photphat, amonia, tổn dầu mỡ, chất hoạt động bề mặt,Coliform) theo yêu cầu Giấy phép môi trường |
Việt Nam
|
3.048.000 |
||
118 |
Thibidi Amorphous 100kVA 22/0,4kV
|
1 |
máy |
Máy biến áp Amorphous 100KVA 22/0,4KV |
Việt Nam
|
81.553.000 |
||
119 |
LA 18kV 10kA
|
3 |
cái |
Chống sét van LA 18kV - 10kA |
Việt Nam
|
21.408.000 |
||
120 |
TS100N FMU
|
1 |
Cái |
MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 100A (loại Icu(KA) = 50; Ics=100% Icu) chỉnh dòng 3 bước |
Hàn Quốc
|
15.288.936 |
||
121 |
ABS103c
|
1 |
Cái |
MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 75A (loại Icu(KA) = 42; Ics=100% Icu) |
Hàn Quốc
|
9.639.000 |
||
122 |
Không có
|
1 |
Tủ |
Tủ điện tụ bù 40kvar 4 cấp: Vỏ tủ composite, bộ điều khiển, aptomat + contactor |
Việt Nam
|
19.369.000 |
||
123 |
Không có
|
1 |
Trọn bộ |
Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị |
Việt Nam
|
7.628.376 |