Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I. Hàng hóa |
I. Hàng hóa |
||||||
2 |
II. Xây lắp |
II. Xây lắp |
||||||
3 |
Bàn ghế học sinh ( 1 bàn + 2 ghế đơn) (24 phòng x 23 bộ) |
575 |
Bộ |
Bàn ghế học sinh ( 1 bàn + 2 ghế đơn) (24 phòng x 23 bộ) |
||||
4 |
Bàn thí nghiệm hóa học (giáo viên), Bàn thí nghiệm sinh học (giáo viên). |
3 |
Cái |
Bàn thí nghiệm hóa học (giáo viên), Bàn thí nghiệm sinh học (giáo viên). |
||||
5 |
Bàn thí nghiệm hóa học (học sinh), Bàn thí nghiệm sinh học (học sinh). |
69 |
Cái |
Bàn thí nghiệm hóa học (học sinh), Bàn thí nghiệm sinh học (học sinh). |
||||
6 |
Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ, vật lý (giáo viên) |
3 |
Cái |
Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ, vật lý (giáo viên) |
||||
7 |
Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ, vật lý (học sinh) |
69 |
Cái |
Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ, vật lý (học sinh) |
||||
8 |
Bàn chuẩn bị thí nghiệm, bàn đựng dụng cụ thí nghiệm |
10 |
Cái |
Bàn chuẩn bị thí nghiệm, bàn đựng dụng cụ thí nghiệm |
||||
9 |
Bàn vi tính giáo viên |
1 |
Cái |
Bàn vi tính giáo viên |
||||
10 |
Bàn vi tính học viên 2 chỗ ngồi |
23 |
Cái |
Bàn vi tính học viên 2 chỗ ngồi |
||||
11 |
Bàn Lab giáo viên |
1 |
Cái |
Bàn Lab giáo viên |
||||
12 |
Bàn Lab học viên 2 chỗ ngồi |
23 |
Cái |
Bàn Lab học viên 2 chỗ ngồi |
||||
13 |
Bàn, ghế giáo viên âm nhạc, mỹ thuật, khoa học xã hội, đa chức năng |
10 |
Bộ |
Bàn, ghế giáo viên âm nhạc, mỹ thuật, khoa học xã hội, đa chức năng |
||||
14 |
Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) |
180 |
Bộ |
Bàn, ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) |
||||
15 |
Bộ bàn ghế (1 bàn họp + 08 ghế) |
10 |
Bộ |
Bộ bàn ghế (1 bàn họp + 08 ghế) |
||||
16 |
Ghế thí nghiệm |
282 |
Cái |
Ghế thí nghiệm |
||||
17 |
Ghế xếp |
92 |
Cái |
Ghế xếp |
||||
18 |
Ghế xoay |
1 |
Cái |
Ghế xoay |
||||
19 |
Ghế giáo viên |
1 |
Cái |
Ghế giáo viên |
||||
20 |
Tủ đựng thiết bị thí nghiệm, tủ đựng hoá chất, tủ phòng bộ môn, tủ chứa bản đồ, tủ đựng hồ sơ, tủ trưng bày thư viện. |
39 |
Cái |
Tủ đựng thiết bị thí nghiệm, tủ đựng hoá chất, tủ phòng bộ môn, tủ chứa bản đồ, tủ đựng hồ sơ, tủ trưng bày thư viện. |
||||
21 |
Tủ phích thư viện 24 hộc để tra cứu tài liệu |
1 |
Cái |
Tủ phích thư viện 24 hộc để tra cứu tài liệu |
||||
22 |
Tủ đồ dùng cá nhân (Tủ sắt locker 9 ngăn) |
1 |
Cái |
Tủ đồ dùng cá nhân (Tủ sắt locker 9 ngăn) |
||||
23 |
Tủ y tế |
8 |
Cái |
Tủ y tế |
||||
24 |
Kệ treo phòng thí nghiệm |
2 |
Kệ |
Kệ treo phòng thí nghiệm |
||||
25 |
Kệ sách 5 ngăn |
5 |
Cái |
Kệ sách 5 ngăn |
||||
26 |
Kệ sách 6 ngăn |
5 |
Cái |
Kệ sách 6 ngăn |
||||
27 |
Kệ để báo, tạp chí |
2 |
Cái |
Kệ để báo, tạp chí |
||||
28 |
Giá để thiết bị |
10 |
Cái |
Giá để thiết bị |
||||
29 |
Giá vẽ (Dùng cho giáo viên & học sinh) |
46 |
Cái |
Giá vẽ (Dùng cho giáo viên & học sinh) |
||||
30 |
Bộ dụng cụ bút vẽ |
4 |
Bộ |
Bộ dụng cụ bút vẽ |
||||
31 |
Khối cơ bản (Khối lập phương, Khối lục giác, Khối trụ, Khối cầu) |
1 |
Bộ |
Khối cơ bản (Khối lập phương, Khối lục giác, Khối trụ, Khối cầu) |
||||
32 |
Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
1 |
Cái |
Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
||||
33 |
Tủ điều khiển trung tâm 30A + Phụ kiện điện |
4 |
Cái |
Tủ điều khiển trung tâm 30A + Phụ kiện điện |
||||
34 |
Phụ kiện điện |
7 |
HT |
Phụ kiện điện |
||||
35 |
Bảng từ chống lóa |
15 |
Cái |
Bảng từ chống lóa |
||||
36 |
Bảng chủ điểm |
6 |
Cái |
Bảng chủ điểm |
||||
37 |
Xe đẩy (Sử dụng chất liệu inox) |
6 |
Cái |
Xe đẩy (Sử dụng chất liệu inox) |
||||
38 |
Bồn rửa đơn (inox) |
7 |
Cái |
Bồn rửa đơn (inox) |
||||
39 |
Máy tính để bàn (Máy tính học viên, mấy tính giáo viên) |
71 |
Bộ |
Máy tính để bàn (Máy tính học viên, mấy tính giáo viên) |
||||
40 |
Máy tính xách tay |
14 |
Cái |
Máy tính xách tay |
||||
41 |
Bộ lưu điện |
2 |
Cái |
Bộ lưu điện |
||||
42 |
Máy in |
5 |
Cái |
Máy in |
||||
43 |
Máy lạnh |
11 |
Cái |
Máy lạnh |
||||
44 |
Bộ quạt hút khí độc |
4 |
Bộ |
Bộ quạt hút khí độc |
||||
45 |
Tủ hốt |
4 |
Cái |
Tủ hốt |
||||
46 |
48 – Port |
1 |
Cái |
48 – Port |
||||
47 |
Ổn áp |
2 |
Cái |
Ổn áp |
||||
48 |
Máy chiếu đa năng |
5 |
Bộ |
Máy chiếu đa năng |
||||
49 |
Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên+ Nguồn cung điện của hệ thống + Phần mềm điều khiển hệ thống |
1 |
Bộ |
Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên+ Nguồn cung điện của hệ thống + Phần mềm điều khiển hệ thống |
||||
50 |
Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển của học sinh |
45 |
Cái |
Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển của học sinh |