Gói thầu số 02: Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
39
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 02: Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
95.602.462.000 VND
Ngày đăng tải
16:16 24/01/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500005182_2501241539
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Ngày phê duyệt
24/01/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn5700487243 Liên danh Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Cẩm Phả + Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển MTĐT Quảng Ninh + Công ty cổ phần Môi trường Tuấn Đạt + Công ty TNHH 1TV Môi trường Quang Phong + Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong.

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CẨM PHẢ

94.883.906.004,718 VND 94.883.905.000 VND 364 ngày
2 vn5700759835 Liên danh Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Cẩm Phả + Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển MTĐT Quảng Ninh + Công ty cổ phần Môi trường Tuấn Đạt + Công ty TNHH 1TV Môi trường Quang Phong + Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong.

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN THANH PHONG

94.883.906.004,718 VND 94.883.905.000 VND 364 ngày
3 vn5701351982 Liên danh Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Cẩm Phả + Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển MTĐT Quảng Ninh + Công ty cổ phần Môi trường Tuấn Đạt + Công ty TNHH 1TV Môi trường Quang Phong + Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ QUẢNG NINH

94.883.906.004,718 VND 94.883.905.000 VND 364 ngày
4 vn5701445969 Liên danh Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Cẩm Phả + Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển MTĐT Quảng Ninh + Công ty cổ phần Môi trường Tuấn Đạt + Công ty TNHH 1TV Môi trường Quang Phong + Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong.

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG TUẤN ĐẠT

94.883.906.004,718 VND 94.883.905.000 VND 364 ngày
5 vn5700542215 Liên danh Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Cẩm Phả + Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển MTĐT Quảng Ninh + Công ty cổ phần Môi trường Tuấn Đạt + Công ty TNHH 1TV Môi trường Quang Phong + Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong.

CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG QUANG PHONG

94.883.906.004,718 VND 94.883.905.000 VND 364 ngày
Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công
148967.65
1km
Theo quy định tại Chương V
481.000
2
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40
8077.5
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
231.000
3
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30
28613.27
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
207.000
4
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25
5685.19
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
194.000
5
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20
3667.21
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
176.000
6
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15
1848.07
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
159.000
7
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân <=15 km (Mông Dương)
958.82
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
151.000
8
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30
1.825
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
250.000
9
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20
1.092
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
213.000
10
Công tác xúc rác phế thải tại các điểm xảy ra ngập lụt bằng thủ công
1061.89
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
197.000
11
Công tác xúc rác phế thải tại các điểm xảy ra ngập lụt bằng máy
765.53
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
16.000
12
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân L<=15 km.
50
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
145.000
13
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15
50
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
153.000
14
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30
383.53
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
199.000
15
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20
729.9
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
170.000
16
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 35
700
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
211.000
17
Chi phí vận hành, xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Quang Hanh
23.400
m3
Theo quy định tại Chương V
156.000
18
Chi phí vận hành, xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Mông Dương
31.200
m3
Theo quy định tại Chương V
161.000
19
Bảo vệ khuôn viên, duy trì vệ sinh khu vực điều hành bãi rác Quang Hanh
546
1ha
Theo quy định tại Chương V
384.000
20
Chi phí khi chính sách điều chỉnh giảm thuế thay đổi (Dự phòng 2%)
1
Khoản
Theo quy định tại Chương V
1.695.854.702,8259
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây