Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5700487243 | Liên danh Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Cẩm Phả + Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển MTĐT Quảng Ninh + Công ty cổ phần Môi trường Tuấn Đạt + Công ty TNHH 1TV Môi trường Quang Phong + Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong. |
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CẨM PHẢ |
94.883.906.004,718 VND | 94.883.905.000 VND | 364 ngày | ||
| 2 | vn5700759835 | Liên danh Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Cẩm Phả + Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển MTĐT Quảng Ninh + Công ty cổ phần Môi trường Tuấn Đạt + Công ty TNHH 1TV Môi trường Quang Phong + Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong. |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN THANH PHONG |
94.883.906.004,718 VND | 94.883.905.000 VND | 364 ngày | ||
| 3 | vn5701351982 | Liên danh Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Cẩm Phả + Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển MTĐT Quảng Ninh + Công ty cổ phần Môi trường Tuấn Đạt + Công ty TNHH 1TV Môi trường Quang Phong + Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong. |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ QUẢNG NINH |
94.883.906.004,718 VND | 94.883.905.000 VND | 364 ngày | ||
| 4 | vn5701445969 | Liên danh Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Cẩm Phả + Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển MTĐT Quảng Ninh + Công ty cổ phần Môi trường Tuấn Đạt + Công ty TNHH 1TV Môi trường Quang Phong + Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong. |
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG TUẤN ĐẠT |
94.883.906.004,718 VND | 94.883.905.000 VND | 364 ngày | ||
| 5 | vn5700542215 | Liên danh Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Cẩm Phả + Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển MTĐT Quảng Ninh + Công ty cổ phần Môi trường Tuấn Đạt + Công ty TNHH 1TV Môi trường Quang Phong + Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong. |
CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG QUANG PHONG |
94.883.906.004,718 VND | 94.883.905.000 VND | 364 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CẨM PHẢ | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN THANH PHONG | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ QUẢNG NINH | Liên danh phụ |
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG TUẤN ĐẠT | Liên danh phụ |
| 5 | CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG QUANG PHONG | Liên danh phụ |
1 |
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công |
|
148967.65 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
481.000 |
||
2 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40 |
|
8077.5 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
231.000 |
||
3 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 |
|
28613.27 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
207.000 |
||
4 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25 |
|
5685.19 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
194.000 |
||
5 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 |
|
3667.21 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
176.000 |
||
6 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 |
|
1848.07 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
159.000 |
||
7 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân <=15 km (Mông Dương) |
|
958.82 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
151.000 |
||
8 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 |
|
1.825 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
9 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 |
|
1.092 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
213.000 |
||
10 |
Công tác xúc rác phế thải tại các điểm xảy ra ngập lụt bằng thủ công |
|
1061.89 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
197.000 |
||
11 |
Công tác xúc rác phế thải tại các điểm xảy ra ngập lụt bằng máy |
|
765.53 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
16.000 |
||
12 |
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân L<=15 km. |
|
50 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
145.000 |
||
13 |
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 |
|
50 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
153.000 |
||
14 |
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 |
|
383.53 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
199.000 |
||
15 |
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 |
|
729.9 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
170.000 |
||
16 |
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 35 |
|
700 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
211.000 |
||
17 |
Chi phí vận hành, xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Quang Hanh |
|
23.400 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
156.000 |
||
18 |
Chi phí vận hành, xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Mông Dương |
|
31.200 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
161.000 |
||
19 |
Bảo vệ khuôn viên, duy trì vệ sinh khu vực điều hành bãi rác Quang Hanh |
|
546 |
1ha |
Theo quy định tại Chương V |
384.000 |
||
20 |
Chi phí khi chính sách điều chỉnh giảm thuế thay đổi (Dự phòng 2%) |
|
1 |
Khoản |
Theo quy định tại Chương V |
1.695.854.702,8259 |