Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công |
148967.65 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
2 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40 |
8077.5 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
3 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 |
28613.27 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
4 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25 |
5685.19 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
5 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 |
3667.21 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
6 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 |
1848.07 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
7 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân <=15 km (Mông Dương) |
958.82 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
8 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 |
1825 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
9 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 |
1092 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
10 |
Công tác xúc rác phế thải tại các điểm xảy ra ngập lụt bằng thủ công |
1061.89 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
11 |
Công tác xúc rác phế thải tại các điểm xảy ra ngập lụt bằng máy |
765.53 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
12 |
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân L<=15 km. |
50 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
13 |
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 |
50 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
14 |
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 |
383.53 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
15 |
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 |
729.9 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
16 |
Công tác vận chuyển phế thải tại các điểm ngập lụt vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 35 |
700 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
17 |
Chi phí vận hành, xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Quang Hanh |
23400 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
18 |
Chi phí vận hành, xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Mông Dương |
31200 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
19 |
Bảo vệ khuôn viên, duy trì vệ sinh khu vực điều hành bãi rác Quang Hanh |
546 |
1ha |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |
||
20 |
Chi phí khi chính sách điều chỉnh giảm thuế thay đổi (Dự phòng 2%) |
1 |
Khoản |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cẩm Phả |
31/01/2026 |