Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5702009274 | Liên danh Đoàn Kết - Trần Văn Tuân - Công ty Thanh Bình |
HỢP TÁC XÃ ĐOÀN KÊT TIÊN YÊN |
1.039.349.600 VND | 1.039.349.600 VND | 5 ngày | ||
| 2 | vn5701576263 | Liên danh Đoàn Kết - Trần Văn Tuân - Công ty Thanh Bình |
CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN THANH BÌNH |
1.039.349.600 VND | 1.039.349.600 VND | 5 ngày | ||
| 3 | vnz000037635 | Liên danh Đoàn Kết - Trần Văn Tuân - Công ty Thanh Bình |
TRẦN VĂN TUÂN |
1.039.349.600 VND | 1.039.349.600 VND | 5 ngày | ||
| 4 | vn5701859159 | Liên danh Đoàn Kết - Trần Văn Tuân - Công ty Thanh Bình |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINH THU |
1.039.349.600 VND | 1.039.349.600 VND | 5 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | HỢP TÁC XÃ ĐOÀN KÊT TIÊN YÊN | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN THANH BÌNH | Liên danh phụ |
| 3 | TRẦN VĂN TUÂN | Liên danh phụ |
| 4 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINH THU | Liên danh phụ |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bún |
400 | Kg | HKD Phạm Thị Nấu | 16.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Phở |
360 | Kg | HKD Phạm Thị Nấu | 16.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Đỗ xanh |
150 | Kg | HKD Chu Thị Thu | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Đỗ đen hạt nhỏ |
100 | Kg | HKD Chu Thị Thu | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Đường |
60 | Kg | HKD Chu Thị Thu | 28.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Gạo bao thai |
4500 | Kg | HKD Đoàn Thị Tú | 21.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Gạo nếp |
25 | Kg | HKD Đoàn Thị Tú | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Đậu phụ miếng rán nhỏ |
1502 | Miếng | HKD Nguyễn Thúy Hằng | 3.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Đậu phụ miếng |
500 | Miếng | HKD Nguyễn Thúy Hằng | 9.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Thịt gà hồ |
450.1 | Kg | HTX nông lâm ngư nghiệp Điền Xá | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Trứng cút |
8000 | Quả | HKD Phạm Thị Lan | 900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Trứng vit |
3500 | Quả | HKD Phạm Thị Lan | 4.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Thịt bò |
100 | Kg | HKD Vi Thị Lưu | 280.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Thịt lợn vai mông |
2535 | Kg | HKD Vi Thị Lưu | 101.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Tim cật lợn |
151 | Kg | HKD Vi Thị Lưu | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Xương đuôi lợn |
350 | Kg | HKD Vi Thị Lưu | 75.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Hà biển |
50 | Kg | HKD Tô Thị Hiên | 135.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Con hai cùi |
40 | Kg | HKD Tô Thị Hiên | 198.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Ngao biển |
100 | Kg | HKD Tô Thị Hiên | 24.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Tôm biển |
160 | Kg | HKD Tô Thị Hiên | 162.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Giò lợn |
500 | Kg | HKD Trịnh Thị Hà | 123.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Lọ mắm tép 600g |
120 | Kg | HKD Chu Thị Thu | 22.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Bầu quả |
160 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 22.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Bí đỏ |
80 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 16.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Bí xanh |
94 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Cà chua |
240 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 24.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Cà rốt |
100 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Củ dền |
10 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Tỏi khô |
9 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Gừng |
10 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 32.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Hành khô |
50 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 70.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Hành lá |
80 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 35.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Hạt sen |
20 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 184.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Cua biển |
10 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 486.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Khoai tây |
150 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Mồng tơi |
162 | Mớ | HKD Nịnh Thị Bẩy | 14.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Mướp |
95.1 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 22.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Ngô ngọt |
100 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 24.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Cải ngọt |
108 | Bó | HKD Nịnh Thị Bẩy | 10.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Cải thảo |
50 | Bó | HKD Nịnh Thị Bẩy | 17.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Rau cúc |
65 | Bó | HKD Nịnh Thị Bẩy | 10.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Rau đay |
65 | Bó | HKD Nịnh Thị Bẩy | 17.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Rau dền |
100 | Bó | HKD Nịnh Thị Bẩy | 13.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Rau mùi |
10 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Rau ngót |
100 | Bó | HKD Nịnh Thị Bẩy | 14.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Su su |
50 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Su hào |
50 | Kg | HKD Nịnh Thị Bẩy | 18.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Bánh ga tô |
1000 | Cái | HKD Nịnh Thị Bẩy | 2.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Sữa tươi (tương đương mộc châu có đường 110ml) |
25260 | Hộp | HKD Trần Văn Tuân | 4.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Sữa uống lên men (tương đương Yakult 65ml) |
16840 | Lọ | Công ty Thu Vinh | 4.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Dầu ăn (tương đương Cái lân) |
150 | Lít | HKD Chu Thị Thu | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Hạt nêm (tương đương Neptune) |
100 | Kg | HKD Chu Thị Thu | 70.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Nước mắm (tương đương ba miền) |
110 | Lít | HKD Chu Thị Thu | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Muối I ốt |
110 | Kg | HKD Chu Thị Thu | 7.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Ga loại 45 kg |
36 | Bình | Công ty TNHH 1TV dịch vụ phát triển Thanh Bình | 1.668.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Ga loại 12 kg |
11 | Binh | Công ty TNHH 1TV dịch vụ phát triển Thanh Bình | 445.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Dầu rửa bát (tương đương Sunlight 3,4 lít) |
70 | Can | HKD Chu Thị Thu | 110.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Giấy vệ sinh (tương đương Anh Duy) |
210 | Cây | HKD Chu Thị Thu | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Nước lau sàn (tương đương Sunlinght 1 lít) |
250 | Chai | HKD Chu Thị Thu | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Nước rửa tay (tương đương Liefboy) |
300 | Chai | HKD Chu Thị Thu | 35.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Xà phòng (tương đương ô mô 400g) |
106 | Gói | HKD Chu Thị Thu | 22.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Nước tẩy bồn cầu 500ml |
300 | Chai | HKD Chu Thị Thu | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Găng tay cao su |
105 | Đôi | HKD Chu Thị Thu | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Găng tay túi bóng |
190 | Hộp | HKD Chu Thị Thu | 13.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Túi bóng 5kg |
110 | Kg | HKD Chu Thị Thu | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |