Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bún |
400 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
2 |
Phở |
360 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
3 |
Đỗ xanh |
150 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
4 |
Đỗ đen hạt nhỏ |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
5 |
Đường |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
6 |
Gạo bao thai |
4500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
7 |
Gạo nếp |
25 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
8 |
Đậu phụ miếng rán nhỏ |
1502 |
Miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
9 |
Đậu phụ miếng |
500 |
Miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
10 |
Thịt gà hồ |
450.1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
11 |
Trứng cút |
8000 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
12 |
Trứng vit |
3500 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
13 |
Thịt bò |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
14 |
Thịt lợn vai mông |
2535 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
15 |
Tim cật lợn |
151 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
16 |
Xương đuôi lợn |
350 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
17 |
Hà biển |
50 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
18 |
Con hai cùi |
40 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
19 |
Ngao biển |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
20 |
Tôm biển |
160 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
21 |
Giò lợn |
500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
22 |
Lọ mắm tép 600g |
120 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
23 |
Bầu quả |
160 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
24 |
Bí đỏ |
80 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
25 |
Bí xanh |
94 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
26 |
Cà chua |
240 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
27 |
Cà rốt |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
28 |
Củ dền |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
29 |
Tỏi khô |
9 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
30 |
Gừng |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
31 |
Hành khô |
50 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
32 |
Hành lá |
80 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
33 |
Hạt sen |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
34 |
Cua biển |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
35 |
Khoai tây |
150 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
36 |
Mồng tơi |
162 |
Mớ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
37 |
Mướp |
95.1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
38 |
Ngô ngọt |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
39 |
Cải ngọt |
108 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
40 |
Cải thảo |
50 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
41 |
Rau cúc |
65 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
42 |
Rau đay |
65 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
43 |
Rau dền |
100 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
44 |
Rau mùi |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
45 |
Rau ngót |
100 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
46 |
Su su |
50 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
47 |
Su hào |
50 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
48 |
Bánh ga tô |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
49 |
Sữa tươi (tương đương mộc châu có đường 110ml) |
25260 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |
|
50 |
Sữa uống lên men (tương đương Yakult 65ml) |
16840 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Hải Lạng |
1 |
150 |