Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105252501 |
Công ty cổ phần xây dựng Archiland Việt Nam |
1.485.782.443 VND | 1.485.782.000 VND | 30 ngày |
| 1 | Phần xây dựng | Theo quy định tại Chương V | 0 | 853.012.738 | ||||
| 1.1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 175.274 | m2 | 14.000 | 2.453.836 | ||
| 1.2 | Cạo sơn tường ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 493.715 | m2 | 19.000 | 9.380.585 | ||
| 1.3 | Cạo sơn tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V | 910.362 | m2 | 19.000 | 17.296.878 | ||
| 1.4 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 118.168 | m2 | 22.000 | 2.599.696 | ||
| 1.5 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhà | Theo quy định tại Chương V | 257.088 | m2 | 22.000 | 5.655.936 | ||
| 1.6 | Phá dỡ lớp gạch ốp | Theo quy định tại Chương V | 148.442 | m2 | 29.000 | 4.304.818 | ||
| 1.7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại Chương V | 76.693 | m3 | 734.000 | 56.292.662 | ||
| 1.8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp IV (Tạm tính ...km) | Theo quy định tại Chương V | 1.019 | 100m3 | 3.000.000 | 3.057.000 | ||
| 1.9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp IV (Tạm tính ...km) | Theo quy định tại Chương V | 1.019 | 100m3 | 1.000.000 | 1.019.000 | ||
| 1.10 | Tháo dỡ trần hợp kim nhôm | Theo quy định tại Chương V | 220.832 | m2 | 21.000 | 4.637.472 | ||
| 1.11 | Thi công trần hợp kim nhôm KT600x600 | Theo quy định tại Chương V | 220.832 | m2 | 632.000 | 139.565.824 | ||
| 1.12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 2.208 | 100m2 | 1.730.000 | 3.819.840 | ||
| 1.13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Chương V | 2.208 | 100m2 | 350.000 | 772.800 | ||
| 1.14 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Theo quy định tại Chương V | 51.129 | m3 | 2.350.000 | 120.153.150 | ||
| 1.15 | Lát nền gạch granite 600x600 | Theo quy định tại Chương V | 510.838 | m2 | 405.000 | 206.889.390 | ||
| 1.16 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Theo quy định tại Chương V | 30.644 | m2 | 240.000 | 7.354.560 | ||
| 1.17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 611.883 | m2 | 73.000 | 44.667.459 | ||
| 1.18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 1167.45 | m2 | 80.000 | 93.396.000 | ||
| 1.19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V | 515.388 | m2 | 14.000 | 7.215.432 | ||
| 1.20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 5.154 | 100m2 | 22.600.000 | 116.480.400 | ||
| 1.21 | Vận chuyển cửa (tạm tính 1 chuyến tàu) | Theo quy định tại Chương V | 1 | chuyến | 6.000.000 | 6.000.000 | ||
| 2 | Phần cửa | Theo quy định tại Chương V | 0 | 434.768.950 | ||||
| 2.1 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm | Theo quy định tại Chương V | 53.76 | m2 | 3.020.000 | 162.355.200 | ||
| 2.2 | Cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm | Theo quy định tại Chương V | 10.08 | m2 | 3.020.000 | 30.441.600 | ||
| 2.3 | Cửa sổ mở lật nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm | Theo quy định tại Chương V | 20.64 | m2 | 2.950.000 | 60.888.000 | ||
| 2.4 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ dày 2mm, kính 6,38mm | Theo quy định tại Chương V | 16.56 | m2 | 3.020.000 | 50.011.200 | ||
| 2.5 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ dày 2mm, kính 6,38mm | Theo quy định tại Chương V | 19.182 | m2 | 3.325.000 | 63.780.150 | ||
| 2.6 | Vách kính cố định khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm | Theo quy định tại Chương V | 29.16 | m2 | 1.620.000 | 47.239.200 | ||
| 2.7 | Vách kính cường lực dày 12 | Theo quy định tại Chương V | 10.88 | m2 | 970.000 | 10.553.600 | ||
| 2.8 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực (bao gồm: tay nắm, khóa âm sàn, kẹp ty, kẹp gông trên, kẹp vuông trên, dưới, kẹp chữ L | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 9.500.000 | 9.500.000 | ||
| 3 | Phần nước | Theo quy định tại Chương V | 0 | 74.355.000 | ||||
| 3.1 | Xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ | 4.350.000 | 17.400.000 | ||
| 3.2 | Vòi xịt | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 500.000 | 2.000.000 | ||
| 3.3 | Lavabo + vòi nước | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ | 2.800.000 | 11.200.000 | ||
| 3.4 | Dây mềm ( tương đương A-701-8) | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ | 110.000 | 660.000 | ||
| 3.5 | Tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ | 1.500.000 | 4.500.000 | ||
| 3.6 | Xi phông ( tương đươngA-675PV, | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ | 340.000 | 1.020.000 | ||
| 3.7 | Van ấn xả tiều nam | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ | 1.550.000 | 4.650.000 | ||
| 3.8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ | 4.950.000 | 9.900.000 | ||
| 3.9 | Vòi nước inox D20 | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ | 250.000 | 500.000 | ||
| 3.10 | Gương soi KT500x700x5 (tương đương SP Inax KF-4560VA) | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 260.000 | 1.040.000 | ||
| 3.11 | Hộp giấy | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 150.000 | 600.000 | ||
| 3.12 | Thanh treo khăn | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 2.000.000 | 8.000.000 | ||
| 3.13 | Móc quần áo | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái | 360.000 | 720.000 | ||
| 3.14 | Giá đựng xà phòng | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 222.000 | 888.000 | ||
| 3.15 | Ren trong inox D20 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái | 75.000 | 900.000 | ||
| 3.16 | Phễu thu sàn D75 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái | 290.000 | 2.320.000 | ||
| 3.17 | Téc nước ngang 2m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể | 7.700.000 | 7.700.000 | ||
| 3.18 | Van phao D25 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 357.000 | 357.000 | ||
| 4 | Phần điện | Theo quy định tại Chương V | 0 | 50.226.000 | ||||
| 4.1 | Đèn LED panel âm trần KT600x600 công suất 40W | Theo quy định tại Chương V | 28 | bộ | 675.000 | 18.900.000 | ||
| 4.2 | Bảo dưỡng quạt trần (vận dụng lắp quạt trần, bỏ hao phí vật liệu) | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái | 75.000 | 600.000 | ||
| 4.3 | Kim thu sét thép D20, L=1000mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái | 790.000 | 3.950.000 | ||
| 4.4 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo quy định tại Chương V | 55 | m | 72.000 | 3.960.000 | ||
| 4.5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo quy định tại Chương V | 496 | m | 26.000 | 12.896.000 | ||
| 4.6 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 đi nổi trần | Theo quy định tại Chương V | 496 | m | 20.000 | 9.920.000 | ||
| 5 | Hàng rào | Theo quy định tại Chương V | 0 | 73.419.755 | ||||
| 5.1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4.066 | m3 | 2.990.000 | 12.157.340 | ||
| 5.2 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 69.841 | m2 | 233.000 | 16.272.953 | ||
| 5.3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 41.947 | m | 51.000 | 2.139.297 | ||
| 5.4 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 69.841 | m2 | 71.000 | 4.958.711 | ||
| 5.5 | Sản xuất hàng rào thép | Theo quy định tại Chương V | 0.662 | tấn | 37.300.000 | 24.692.600 | ||
| 5.6 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo quy định tại Chương V | 54.08 | m2 | 212.000 | 11.464.960 | ||
| 5.7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 46.862 | m2 | 37.000 | 1.733.894 |