Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1101828803 | Liên danh Càng Long |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ DREAM |
24.501.577.760 VND | 24.501.577.000 VND | 45 ngày | ||
| 2 | vn1100853571 | Liên danh Càng Long |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ BẢO TÍN |
24.501.577.760 VND | 24.501.577.000 VND | 45 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ DREAM | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ BẢO TÍN | Liên danh phụ |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102394339 | Tràng An - Trường Thịnh - Nguyễn Toàn | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ TRÀNG AN | Xếp hạng 2 |
| 2 | vn1801284605 | LIÊN DANH GÓI THẦU HUYỆN CÀNG LONG | CÔNG TY CP GIÁO DỤC MEKONG | Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| 3 | vn3703106301 | Liên danh MSTB huyện Càng Long | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC ANH DUY | Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| 4 | vn0318126974 | Liên danh Gói thầu số 04 | Công ty TNHH Thiết bị Giáo dục Hoàn Cầu | Không đáp ứng năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| 5 | vn0302637412 | CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ MẪU GIÁO TI TI | Không đáp ứng năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT | |
| 6 | vn0312171586 | Liên danh Gói thầu số 04 Càng Long Trà Vinh | CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ THÁI DƯƠNG | Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| 7 | vn0304316742 | Liên danh MSTB huyện Càng Long | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI TIẾN ĐẠT | Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| 8 | vn3101113830 | LIÊN DANH GÓI THẦU HUYỆN CÀNG LONG | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP MIỀN TRUNG | Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| 9 | vn3301721603 | LIÊN DANH GÓI THẦU HUYỆN CÀNG LONG | CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA VÀ THƯƠNG MẠI THỪA THIÊN HUẾ | Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| 10 | vn0314052419 | Liên danh Gói thầu số 04 Càng Long Trà Vinh | CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ BẢO LONG | Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| 11 | vn0311604004 | Tràng An - Trường Thịnh - Nguyễn Toàn | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC TRƯỜNG THỊNH | Xếp hạng 2 |
| 12 | vn2100607056 | Tràng An - Trường Thịnh - Nguyễn Toàn | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NGUYỄN TOÀN | Xếp hạng 2 |
| 13 | vn0308821626 | Liên danh Gói thầu số 04 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU AN HÙNG | Không đáp ứng năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ |
15 | Bộ | Việt Nam | 162.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Nến(Parafin) rắn |
13 | Lọ | Việt Nam | 85.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Thanh phách |
270 | Cặp | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Tranh về truyền thống quê hương |
15 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Giấy phenolphthalein |
22 | Hộp | Ấn Độ | 314.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Triangle |
68 | Bộ | Việt Nam | 153.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Bộ tranh về truyền thống dân tộc Việt Nam |
15 | Bộ | Việt Nam | 162.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Dung dịch phenolphthalein |
13 | Lọ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Tambourine |
63 | Cái | Trung Quốc | 521.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Bộ tranh về tình yêu thương con người |
15 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Nước oxi già y tế (3%) |
13 | Lọ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Bells Instrument |
68 | Cái | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Bộ tranh về sự siêng năng, kiên trì |
15 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Cồn đốt |
13 | Chai | Việt Nam | 189.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Maracas |
68 | Cặp | Việt Nam | 81.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS |
15 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Nước cất |
13 | Chai | Việt Nam | 81.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Woodblock |
63 | Cái | Việt Nam | 197.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Tranh thể hiện lao động cần cù, sáng tạo |
15 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Al (Bột) |
13 | Lọ | Việt Nam | 189.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Kèn phím |
91 | Cái | Trung Quốc | 943.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Bộ tranh về bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên |
15 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Kali permanganat (KMnO4) |
13 | Lọ | Việt Nam | 112.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Recorder |
220 | Cái | Trung Quốc | 162.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng |
15 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Kali chlorrat (KClO3) |
13 | Lọ | Việt Nam | 215.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Xylophone |
24 | Cái | Việt Nam | 1.257.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Bộ tranh về xác định mục tiêu cá nhân của HS |
15 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Calcium oxide (CaO) |
13 | Lọ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Ukulele |
27 | Cây | Việt Nam | 1.122.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
15 | Bộ | Việt Nam | 162.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Sự đa dạng của chất |
24 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
6 | Bộ | Trung Quốc | 7.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Tranh về phòng chống bạo lực học đường |
15 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | So sánh tế bào thực vật, động vật |
22 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Màn hình tivi 65 inch |
6 | Bộ | Thái Lan | 19.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Tranh về phòng chống bạo lực gia đình |
15 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ |
22 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập |
12 | Cái | Việt Nam | 2.463.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Tranh về thích ứng với những thay đổi |
15 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) |
22 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Mẫu vẽ |
10 | Bộ | Việt Nam | 1.481.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Bộ tranh về thực hiện lối sống tiết kiệm |
15 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) |
22 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
120 | Cái | Việt Nam | 326.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS |
15 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Đa dạng động vật không xương sống |
22 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Bảng vẽ |
160 | Cái | Việt Nam | 170.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Tranh mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân |
15 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Đa dạng động vật có xương sống |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Bút lông |
190 | Bộ | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Bộ tranh thể hiện các nhóm quyền trẻ em |
15 | Bộ | Việt Nam | 215.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Sự tương tác của bề mặt hai vật |
22 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Bảng pha màu |
200 | Cái | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Tranh về tệ nạn xã hội |
15 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Sự mọc lặn của Mặt Trời |
22 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Ống rửa bút |
180 | Cái | Việt Nam | 126.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Tranh về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại |
15 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Lô đồ họa (tranh in) |
370 | Cái | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng |
8 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Hệ Mặt Trời |
22 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Màu Goát (Gouache colour) |
150 | Hộp | Trung Quốc | 880.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Video/clip về tôn trọng sự thật |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Ngân Hà |
22 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình |
230 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Video/clip về bảo vệ lẽ phải |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
24 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại |
21 | Bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Video/clip về tình huống tự lập |
7 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Thiết bị “bắn tốc độ” |
24 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại |
21 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Video/clip về tình huống giữ chữ tín |
7 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. |
24 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại |
21 | Bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa |
7 | Bộ | Việt Nam | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Từ trường của Trái Đất |
24 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại |
21 | Bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Video/clip về bảo vệ hòa bình |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Trao đồi chất ở động vật |
24 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại |
21 | Bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Video/clip về tiết kiệm |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Vận chuyển các chất ở người |
24 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại |
21 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Video/clip về đăng kí khai sinh |
7 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Vòng đời của động vật |
24 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (Khối 6, 7, 8, 9) |
4 | Bộ | Việt Nam | 13.465.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân |
77 | Bộ | Việt Nam | 1.885.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật |
24 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Bộ thẻ về thiên tai, biển đổi khí hậu |
244 | Bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
15 | Bộ | Việt Nam | 4.668.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | Sinh sản hữu tính ở thực vật |
24 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo |
244 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
78 | Bộ | Việt Nam | 206.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Bộ tranh về ô nhiễm môi trường |
244 | Bộ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học |
9 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | Bảng tính tan trong nước của các acid-Base- Muối |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | Bộ thẻ nghề truyền thống |
244 | Bộ | Việt Nam | 162.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | Tranh một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. |
108 | Tờ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | Cấu tạo tai người |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Video về một số tình huống nguy hiểm |
6 | Bộ | Việt Nam | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 103 | Lược đồ một số di chi khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á vả Việt Nam |
23 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 104 | Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 105 | Video về Giao tiếp ứng xử |
6 | Bộ | Việt Nam | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 106 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy |
8 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 107 | Hướng dẫn thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy xương |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 108 | Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng |
6 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 109 | Lược đồ thế giới cổ đại |
23 | Bộ | Việt Nam | 323.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 110 | Hệ tiêu hoá ở người |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 111 | Video về bắt nạt học đường |
6 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 112 | Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 113 | Hướng dẫn thao tác cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 114 | Video về một số áp lực trong cuộc sống |
6 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 115 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á |
6 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 116 | Hướng dẫn thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuổi nước |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 117 | Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam |
6 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 118 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. |
6 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 119 | Hệ sinh thái và vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 120 | Video về thiên tai và thiệt hại do thiên tai gây ra |
6 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 121 | Lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 122 | Vòng năng lượng trên Trái Đất |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 123 | Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương |
6 | Bộ | Việt Nam | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 124 | Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đẳng năm 938. |
6 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 125 | Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 126 | Bảng nhóm |
164 | Chiếc | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 127 | Phim về đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam |
6 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 128 | Sơ đồ quá trình phiên mã |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 129 | Tủ đựng thiết bị |
18 | Chiếc | Việt Nam | 6.069.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 130 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 131 | Sơ đồ quá trình dịch mã |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 132 | Giá để thiết bị |
18 | Chiếc | Việt Nam | 3.346.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 133 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 134 | Sơ đồ quá trình nguyên phân |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 135 | Nẹp treo tranh |
20 | Chiếc | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 136 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiểu biểu của Trung Quốc từ thể kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 137 | Sơ đồ quá trình giảm phân |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 138 | Giá treo tranh |
18 | Chiếc | Việt Nam | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 139 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 140 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
72 | Bộ | Ấn Độ | 247.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 141 | Cân |
5 | Chiếc | Trung Quốc | 1.032.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 142 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang |
7 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 143 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
71 | Bộ | Ấn Độ | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 144 | Nhiệt kế điện tử |
3 | Cái | Trung Quốc | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 145 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thể kỷ XVI |
7 | Bộ | Việt Nam | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 146 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
73 | Bộ | Ấn Độ | 539.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 147 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt |
168 | Bộ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 148 | Lược đồ nước Anh thế kỷ XVII |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 149 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi |
70 | Bộ | Việt Nam | 162.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 150 | Video giới thiệu, tả đồ vật |
22 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 151 | Phim tư liệu số sự kiện tiêu biểu của cuộc cách mạng tư sản Anh (thế kỷ XVII) |
6 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 152 | Bộ dụng, cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
67 | Bộ | Ấn Độ + Việt Nam | 763.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 153 | Video tả con vật, cây cối |
22 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 154 | Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ (thế kỉ XVIII) |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 155 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
62 | Bộ | Việt Nam | 2.603.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 156 | Video tả người, tả cảnh |
22 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 157 | Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII) |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 158 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào |
62 | Bộ | Ấn Độ | 3.142.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 159 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
242 | Cái | Việt Nam | 63.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 160 | Phim tư liệu về cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỷ XVIII) |
6 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 161 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào |
63 | Bộ | Ấn Độ + Việt Nam | 790.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 162 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
2100 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 163 | Lược đồ thế giới thế kỷ XVIII |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 164 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật |
63 | Bộ | Ấn Độ | 494.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 165 | Bộ thiết bị dạy phép tính |
2100 | Bộ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 166 | Phim tư liệu về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ I |
6 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 167 | Bộ dụng cụ quan sát nấm |
70 | Bộ | Việt Nam | 682.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 168 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
242 | Bộ | Việt Nam | 314.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 169 | Phim tài liệu về các cuộc kháng chiến chống thực dân phương Tây xâm lược của nhân dân Đông Nam Á từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XIX |
7 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 170 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
60 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 171 | Bộ thiết bị dạy khối lượng |
168 | Bộ | Việt Nam | 2.603.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 172 | Phim tài liệu về một số chuyển biến chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa Đông Nam Á từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XIX |
7 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 173 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
70 | Bộ | Ấn Độ | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 174 | Bộ thiết bị dạy dung tích |
168 | Bộ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 175 | Phim tài liệu về một số cuộc đấu tranh tiêu biểu của nhân dân Đông Nam Á chống thực dân phương Tây từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX |
7 | Bộ | Việt Nam | 314.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 176 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc |
69 | Bộ | Ấn Độ | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 177 | Thiết bị dạy diện tích |
252 | Tấm | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 178 | Lược đồ Việt Nam từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XVIII |
25 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 179 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
67 | Bộ | Việt Nam | 2.693.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 180 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
726 | Bộ | Việt Nam | 81.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 181 | Lược đồ phong trào khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài, thế kỷ XVIII |
25 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 182 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
66 | Bộ | Ấn Độ | 1.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 183 | Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
158 | Bộ | Việt Nam | 449.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 184 | Lược đồ cuộc khởi nghĩa của phong trào nông dân Tây Sơn thế kỷ XVIII |
25 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 185 | Thiết bị đo tốc độ |
70 | Bộ | Ấn Độ | 2.558.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 186 | Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
3950 | Bộ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 187 | Phim tài liệu về cuộc đại phá quân Thanh xâm lược. |
6 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 188 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh |
69 | Bộ | Ấn Độ | 943.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 189 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
2100 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 190 | Lược đồ vị trí các nước đế quốc từ cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 191 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm |
61 | Bộ | Ấn Độ + Hàn Quốc | 3.142.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 192 | Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
78 | Bảng | Việt Nam | 377.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 193 | Phim tài liệu giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của Karl Marx và Friedrich Engels |
6 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 194 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
69 | Bộ | Ấn Độ | 1.167.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 195 | Thiết bị trong dạy học về thời gian |
84 | Chiếc | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 196 | Phim thể hiện diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới I |
6 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 197 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
69 | Bộ | Ấn Độ | 1.122.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 198 | Màn hình hiển thị |
22 | Chiếc | Thái Lan | 15.350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 199 | Lược đồ diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 200 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
70 | Bộ | Ấn Độ | 521.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 201 | Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay |
22 | Chiếc | Việt Nam | 14.210.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 202 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện, diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 203 | Dây đồng emay đường kính dây tối thiểu 0,3 mm, tối đa 0,4 mm. |
16 | Bộ | Việt Nam | 987.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 204 | Bộ học liệu bằng tranh |
88 | Bộ | Việt Nam | 2.244.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 205 | Phim tài liệu về khoa học, kỹ thuật, văn học và nghệ thuật của nhân loại trong thời gian từ thế kỉ XVIII-XIX |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 206 | Bộ thí nghiêm từ phổ |
69 | Bộ | Ấn Độ | 628.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 207 | Bộ tranh về quê hương em |
336 | Bộ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 208 | Lược đồ Trung Quốc nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX |
25 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 209 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp |
68 | Bộ | Ấn Độ | 4.039.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 210 | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam |
84 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 211 | Lược đồ đế quốc Nhật Bản nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX |
25 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 212 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào |
69 | Bộ | Ấn Độ | 673.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 213 | Bộ tranh về Biết ơn người lao động |
312 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 214 | Phim tài liệu về cuộc Minh trị duy tân ở Nhật Bản nửa sau thế kỷ XIX |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 215 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
70 | Bộ | Việt Nam | 287.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 216 | Bộ tranh. Biết ơn những người có công với quê hương đất nước |
80 | Bộ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 217 | Lược đồ khu vực Đông Nam Á nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX |
25 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 218 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước |
67 | Bộ | Ấn Độ | 3.366.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 219 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng |
336 | Bộ | Việt Nam | 67.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 220 | Lược đồ Việt Nam nửa đầu thế kỷ XIX. |
25 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 221 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi |
62 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 222 | Bộ tranh về Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
312 | Bộ | Việt Nam | 67.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 223 | Lược đồ Việt Nam nửa sau thế kỷ XIX |
25 | Bộ | Việt Nam | 117.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 224 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm về phản ứng hóa học |
63 | Bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 225 | Bộ tranh về Yêu lao động |
312 | Bộ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 226 | Phim tư liệu về một số nhân vật, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam nửa sau thế kỷ XIX |
7 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 227 | Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng |
63 | Bộ | Việt Nam | 368.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 228 | Bộ tranh về Giữ lời hứa |
336 | Bộ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 229 | Phim tư liệu về một số sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam đầu thế kỷ XX |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 230 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch |
63 | Bộ | Việt Nam | 153.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 231 | Bộ tranh về tôn trọng tài sản của người khác |
312 | Bộ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 232 | Phim thể hiện một số quá trình tự nhiên, kinh tế, xã hội, văn hóa ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 233 | Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học |
51 | Bộ | Việt Nam | 655.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 234 | Bộ tranh về bảo vệ của công |
312 | Bộ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 235 | Lược đổ thể hiện phạm vi biển, đảo Việt Nam |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 236 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học |
51 | Bộ | Việt Nam | 539.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 237 | Bộ tranh về bảo vệ môi trường |
320 | Bộ | Việt Nam | 67.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 238 | Lược đồ thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 239 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác |
63 | Bộ | Việt Nam | 215.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 240 | Bộ tranh về phòng tránh xâm hại |
320 | Bộ | Việt Nam | 67.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 241 | Phim thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo |
6 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 242 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid |
62 | Bộ | Ấn Độ | 251.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 243 | Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam |
632 | Bộ | Việt Nam | 135.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 244 | Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945 |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 245 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base |
63 | Bộ | Việt Nam | 283.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 246 | Bộ sa bàn giao thông đường bộ |
84 | Bộ | Việt Nam | 583.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 247 | Phim tư liệu thể hiện công cuộc xây dụng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 -1945 |
6 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 248 | Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH |
61 | Bộ | Ấn Độ | 135.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 249 | Bộ tranh về quyền trẻ em |
312 | Bộ | Việt Nam | 135.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 250 | Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945 |
23 | Bộ | Việt Nam | 117.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 251 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide |
61 | Bộ | Việt Nam | 2.693.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 252 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình |
336 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 253 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II |
6 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 254 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối |
53 | Bộ | Việt Nam | 413.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 255 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
336 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 256 | Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945. |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 257 | Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng |
61 | Bộ | Ấn Độ | 2.065.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 258 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. |
336 | Bộ | Việt Nam | 67.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 259 | Phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 |
19 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 260 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng |
62 | Bộ | Ấn Độ | 2.289.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 261 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa |
336 | Bộ | Việt Nam | 117.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 262 | Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991 |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 263 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực |
63 | Bộ | Việt Nam | 2.065.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 264 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn |
336 | Bộ | Việt Nam | 98.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 265 | Phim tài liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô |
6 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 266 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển |
63 | Bộ | Ấn Độ | 305.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 267 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh |
336 | Bộ | Việt Nam | 98.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 268 | Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991 |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 269 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực |
69 | Bộ | Ấn Độ | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 270 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) |
22 | Bộ | Trung Quốc | 2.244.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 271 | Phim tài liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba. |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 272 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện |
63 | Bộ | Ấn Độ | 1.257.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 273 | Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (Dành cho Tiểu học) |
312 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 274 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vục Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991. |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 275 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện |
60 | Bộ | Ấn Độ | 1.571.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 276 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
312 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 277 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946 |
7 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 278 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
60 | Bộ | Việt Nam | 2.513.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 279 | Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
312 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 280 | Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị -quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954 |
25 | Bộ | Việt Nam | 175.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 281 | Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt |
53 | Bộ | Việt Nam | 2.603.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 282 | Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
312 | Bộ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 283 | Phim tài liệu về Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 284 | Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
56 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 285 | Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng |
78 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 286 | Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 |
23 | Bộ | Việt Nam | 175.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 287 | Dụng cụ đo huyết áp |
21 | Bộ | Nhật Bản | 1.346.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 288 | Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung |
312 | Bộ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 289 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975 |
7 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 290 | Dụng cụ đo thân nhiệt |
54 | Cái | Trung Quốc | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 291 | Bộ tranh/ ảnh: Hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên |
312 | Bộ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 292 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991 |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 293 | Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật |
47 | Bộ | Trung Quốc | 853.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 294 | Bộ tranh/ ảnh: Lễ hội Cồng Chiêng Tây Nguyên |
78 | Bộ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 295 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). |
7 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 296 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
68 | Bộ | Ấn Độ | 1.571.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 297 | Tranh/ảnh: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ |
78 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 298 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991 đến nay |
8 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 299 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
68 | Bộ | Ấn Độ | 628.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 300 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
78 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 301 | Bộ học liệu điện tử khối 6 |
4 | Bộ | Việt Nam | 4.488.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 302 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
53 | Bộ | Ấn Độ | 2.020.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 303 | Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng |
78 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 304 | Bộ học liệu điện tử khối 7 |
5 | Bộ | Việt Nam | 6.284.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 305 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
63 | Bộ | Ấn Độ | 718.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 306 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ |
78 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 307 | Bộ học liệu điện tử khối 8 |
5 | Bộ | Việt Nam | 6.284.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 308 | Dụng cụ thực hành kính lúp |
71 | Bộ | Trung Quốc | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 309 | Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
78 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 310 | Bộ học liệu điện tử khối 9 |
6 | Bộ | Việt Nam | 6.284.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 311 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
58 | Bộ | Việt Nam | 2.065.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 312 | Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung |
78 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 313 | Quả địa cầu hành chính |
26 | quả | Việt Nam | 337.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 314 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
58 | Bộ | Việt Nam | 2.244.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 315 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
78 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 316 | Quả địa cầu tự nhiên |
26 | quả | Việt Nam | 337.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 317 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
58 | Bộ | Ấn Độ | 2.648.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 318 | Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ |
78 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 319 | La bàn |
36 | chiếc | Ấn Độ | 99.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 320 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
51 | Bộ | Ấn Độ | 1.930.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 321 | Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc |
80 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 322 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam |
25 | hộp | Việt Nam | 211.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 323 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
48 | Bộ | Ấn Độ | 664.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 324 | Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam |
80 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 325 | Nhiệt - ẩm kế treo tường |
22 | chiếc | Ấn Độ | 763.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 326 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
57 | Bộ | Việt Nam | 619.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 327 | Tranh/ ảnh: Đền tháp Champa |
80 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 328 | Bản đồ địa hình, bản đồ hành chính, bản đồ giao thông, bản đồ du lịch |
23 | Tờ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 329 | Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid |
57 | Bộ | Việt Nam | 549.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 330 | Tranh/ảnh: Cách mạng tháng Tám năm 1945 |
80 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 331 | Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời |
104 | Tờ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 332 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
49 | Bộ | Ấn Độ | 314.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 333 | Tranh/ ảnh: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
80 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 334 | Cấu tạo bên trong Trái Đất |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 335 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
49 | Bộ | Việt Nam | 1.526.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 336 | Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
80 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 337 | Các dạng địa hình trên Trái Đất |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 338 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
56 | Bộ | Việt Nam | 247.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 339 | Lược đồ chiến thắng Chi Lăng |
80 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 340 | Lát cắt địa hình |
104 | Tờ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 341 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
44 | Bộ | Việt Nam | 1.122.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 342 | Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
80 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 343 | Hiện tượng tạo núi |
104 | Tờ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 344 | Video mô tả đa dạng thực vật |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 345 | Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
80 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 346 | Sơ đồ các tầng khí quyển. |
27 | Tờ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 347 | Video mô tả đa dạng cá |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 348 | Bản đồ tự nhiên Trung Quốc |
80 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 349 | Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước |
26 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 350 | Video mô tả đa dạng lưỡng cư |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 351 | Bản đồ tự nhiên nước Lào |
80 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 352 | Phẫu diện một số loại đất chính |
104 | Tờ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 353 | Video mô tả đa dạng bò sát |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 354 | Bản đồ tự nhiên nước Campuchia |
80 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 355 | Hệ sinh thái rừng nhiệt đới |
102 | Tờ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 356 | Video mô tả đa dạng chim |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 357 | Bản đồ Hành chính - Chính trị Đông Nam Á |
80 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 358 | Thảm thực vật ở dãy Andes |
104 | Tờ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 359 | Video mô tả đa dạng thú |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 360 | Phim tư liệu Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
22 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 361 | Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam |
25 | Tờ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 362 | Video mô tả đa dạng sinh học |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 363 | Phim tư liệu Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
22 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 364 | Bản đồ các khu vực giờ trên Trái Đất |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 365 | Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học |
6 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 366 | Máy chủ |
22 | Bộ | Việt Nam | 14.210.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 367 | Lược đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa trên Trái Đất |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 368 | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Riitherford- Bohr |
6 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 369 | Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay |
328 | Bộ | Việt Nam | 13.402.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 370 | Lược đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất. |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 371 | Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất |
6 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 372 | Bàn để máy tính, ghế ngồi |
328 | Bộ | Việt Nam | 1.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 373 | Lược đồ phân bố nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất. |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 374 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 375 | Màn hình hiển thị 55in |
22 | Chiếc | Thái Lan | 15.350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 376 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 377 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 378 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
220 | Bộ | Việt Nam | 808.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 379 | Bản đồ các dòng biển trên đại dương thế giới |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 380 | Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi truờng khác nhau. |
5 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 381 | Bộ dụng cụ thủ công |
220 | Bộ | Việt Nam; Hàn Quốc | 251.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 382 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 383 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. |
5 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 384 | Máy thu thanh |
44 | Bộ | Trung Quốc | 628.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 385 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 386 | Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất |
6 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 387 | Đèn học |
84 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 388 | Bản đồ phân bố dân cư và đô thị trên thế giới |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 389 | Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm |
5 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 390 | Mất an toàn khi sử dụng đèn học |
84 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 391 | Bản đồ các nước châu Âu |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 392 | Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật |
5 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 393 | Quạt điện |
84 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 394 | Bản đồ tự nhiên châu Âu |
25 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 395 | Video về cảm ứng ở thực vật |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 396 | Mất an toàn khi sử dụng quạt điện |
84 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 397 | Bản đồ các nước châu Á |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 398 | Video về tập tính ở động vật |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 399 | Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh |
84 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 400 | Bản đồ tự nhiên châu Á |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 401 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 402 | Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (ti vi) |
84 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 403 | Bản đồ các nước châu Phi |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 404 | Video về các vòng đời của động vật |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 405 | Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu |
78 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 406 | Bản đồ tự nhiên châu Phi |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 407 | Video về giâm, chiết, ghép cây |
5 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 408 | Các khoang trong Tủ lạnh |
80 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 409 | Bản đồ các nước châu Mỹ |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 410 | Phần mềm mô phỏng 3D cấu tạo tai người |
4 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 411 | Mô hình máy phát điện gió |
80 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 412 | Bản đồ tự nhiên châu Mỹ |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 413 | Video hiệu ứng nhà kính |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 414 | Mô hình điện mặt trời |
80 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 415 | Bản đồ các nước châu Đại Dương |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 416 | Video về các thao tác mẫu về tập sơ cứu băng bó cho người gãy xương |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 417 | Đèn học |
44 | Bộ | Việt Nam | 326.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 418 | Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương |
23 | Tờ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 419 | Phần mềm mô phỏng 3D hệ tiêu hóa ở người |
4 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 420 | Quạt bàn |
44 | Bộ | Việt Nam | 500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 421 | Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 422 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ tuần hoàn ở người |
4 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 423 | Đồng hồ bấm giây |
32 | Chiếc | Ấn Độ | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 424 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 425 | Video về các thao tác mẫu băng bó cầm máu khi chảy máu |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 426 | Còi |
32 | Chiếc | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 427 | Bản đồ địa hình và khoáng sản Việt Nam |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 428 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ hô hấp ở người |
4 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 429 | Thước dây |
32 | Chiếc | Ấn Độ | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 430 | Bản đồ khí hậu Việt Nam |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 431 | Video về các thao tác mẫu hô hấp nhân tạo |
5 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 432 | Cờ lệnh thể thao |
64 | Chiếc | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 433 | Bản đồ các hệ thống sông lớn ở Việt Nam |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 434 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ thần kinh ở người |
4 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 435 | Biển lật số |
32 | Bộ | Việt Nam | 763.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 436 | Bản đồ các nhóm đất chính ở Việt Nam |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 437 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. |
5 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 438 | Nấm thể thao |
320 | Chiếc | Việt Nam | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 439 | Bản đồ vùng biển của Việt Nam trong Biển Đông |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 440 | Phần mềm 3D mô phỏng sự khúc xạ ánh sáng |
5 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 441 | Dây nhảy cá nhân |
32 | Chiếc | Việt Nam | 34.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 442 | Bản đồ Dân số Việt Nam |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 443 | Phần mềm 3D mô phỏng sự tán sắc |
5 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 444 | Dây nhảy tập thể |
32 | Chiếc | Việt Nam | 63.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 445 | Bản đồ nông nghiệp Việt Nam |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 446 | Mô phỏng 3D quá trình sản xuất xi măng |
4 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 447 | Dây kéo co |
22 | Cuộn | Việt Nam | 1.077.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 448 | Bản đồ công nghiệp Việt Nam |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 449 | Phần mềm mô 3D cấu trúc một số phân tử chất hữu cơ. |
4 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 450 | Cầu thăng bằng thấp |
32 | Bộ | Việt Nam | 3.469.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 451 | Bản đồ giao thông Việt Nam |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 452 | Phần mềm mô phỏng 3D lò luyện gang |
4 | Bộ | Việt Nam | 898.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 453 | Thảm xốp |
220 | Tấm | Việt Nam | 377.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 454 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 455 | Video về cấu trúc DNA |
6 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 456 | Thang chữ A |
32 | Chiếc | Việt Nam | 1.030.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 457 | Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 458 | Video về quá trình tái bản DNA |
6 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 459 | Vòng |
640 | Chiếc | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 460 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 461 | Video về quá trình phiên mã |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 462 | Gậy |
640 | Chiếc | Việt Nam | 24.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 463 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sồng Hông |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 464 | Video về quá trình giải mã |
5 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 465 | Quả bóng đá |
160 | Quả | Việt Nam | 247.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 466 | Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 467 | Mẫu động vật ngâm trong lọ |
18 | Lọ | Việt Nam | 449.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 468 | Cầu môn |
8 | Bộ | Việt Nam | 9.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 469 | Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 470 | Mô hình cấu tạo cơ thể người |
11 | Bộ | Trung Quốc | 3.142.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 471 | Cột, bảng bóng rổ |
22 | Bộ | Việt Nam | 10.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 472 | Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 473 | Bộ mô hình phân tử dạng đặc |
65 | Bộ | Ấn Độ | 2.558.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 474 | Quả bóng |
160 | Quả | Việt Nam | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 475 | Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 476 | Mô hình phân tử dạng rỗng |
65 | Bộ | Ấn Độ | 1.571.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 477 | Cột và lưới |
22 | Bộ | Việt Nam | 6.340.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 478 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 479 | Mô hình mô tả cẩu trúc của DNA có thể tháo láp |
19 | Bộ | Ấn Độ | 2.199.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 480 | Quả cầu đá |
320 | Quả | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 481 | Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 482 | Bộ vật liệu cơ khí |
25 | Bộ | Việt Nam | 3.276.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 483 | Cột, lưới |
22 | Bộ | Việt Nam | 2.738.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 484 | Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 485 | Bộ dụng cụ cơ khí |
25 | Bộ | Việt Nam | 3.276.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 486 | Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên |
390 | Bộ | Việt Nam | 98.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 487 | Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 488 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ |
7 | Bộ | Trung Quốc | 16.158.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 489 | Bộ tranh về bảo vệ mắt |
390 | Bộ | Việt Nam | 67.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 490 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 491 | Bộ vật liệu điện |
25 | Bộ | Việt Nam | 2.872.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 492 | Bộ tranh an toàn về điện |
400 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 493 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
23 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 494 | Bộ dụng cụ điện |
25 | Bộ | Việt Nam | 2.603.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 495 | Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường |
390 | Bộ | Việt Nam | 103.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 496 | Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
25 | Tờ | Việt Nam | 58.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 497 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện. |
2 | Bộ | Hàn Quốc | 72.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 498 | Sơ đồ: Các bộ phận của hoa |
400 | Bộ | Việt Nam | 111.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 499 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. |
9 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 500 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển |
5 | Bộ | Việt Nam | 4.937.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 501 | Tháp dinh dưỡng |
78 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 502 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau |
9 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 503 | Biến áp nguồn |
29 | Bộ | Việt Nam | 2.244.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 504 | Hộp đối lưu |
110 | Bộ | Việt Nam | 673.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 505 | Hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. |
9 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 506 | Màn hình tivi 65 inch |
6 | Bộ | Thái Lan | 19.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 507 | Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy |
110 | Bộ | Việt Nam | 260.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 508 | Sự nóng lên toàn cầu (Global warming) |
9 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 509 | Găng tay bảo hộ lao động |
140 | Cái | Ấn Độ | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 510 | Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng" |
110 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 511 | Tác động của nước biển dâng |
9 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 512 | Kính bảo hộ |
150 | Cái | Ấn Độ | 157.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 513 | Mô hình phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió hoặc năng lượng nước chảy |
110 | Bộ | Ấn Độ | 4.488.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 514 | Thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam |
9 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 515 | Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 516 | Nhiệt kế |
44 | Cái | Ấn Độ | 103.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 517 | Sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương |
9 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 518 | Kiến trúc nhà ở Việt Nam |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 519 | Kính lúp |
44 | Chiếc | Trung Quốc | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 520 | Rừng Amazon |
9 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 521 | Xây dựng nhà ở |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 522 | Màn hình hiển thị |
22 | Bộ | Thái Lan | 15.350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 523 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực |
9 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 524 | Ngôi nhà thông minh |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 525 | Trống nhỏ |
44 | Bộ | Việt Nam | 157.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 526 | Bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam |
9 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 527 | Thực phẩm trong gia đình |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 528 | Triangle |
44 | Bộ | Việt Nam | 153.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 529 | Bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam |
9 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 530 | Phương pháp bảo quản thực phẩm |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 531 | Tambourine |
44 | Cái | Trung Quốc | 521.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 532 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV |
2 | Bộ | Việt Nam | 13.465.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 533 | Phương pháp chế biến thực phẩm |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 534 | Bells Instrument |
44 | Cái | Việt Nam | 171.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 535 | Biến áp nguồn |
66 | Cái | Việt Nam | 2.244.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 536 | Trang phục và đời sống |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 537 | Maracas |
44 | Cặp | Việt Nam | 81.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 538 | Bộ giá thí nghiệm |
70 | Bộ | Việt Nam | 1.616.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 539 | Thời trang trong cuộc sống |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 540 | Woodblock |
44 | Cái | Việt Nam | 197.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 541 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
24 | Cáị | Việt Nam | 2.558.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 542 | Lựa chọn và sử dụng trang phục |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 543 | Kèn phím |
110 | Cái | Trung Quốc | 943.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 544 | Kính lúp |
72 | Cái | Trung Quốc | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 545 | Nồỉ cơm điện |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 546 | Recorder |
220 | Cái | Trung Quốc | 162.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 547 | Bảng thép |
69 | Cái | Việt Nam | 718.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 548 | Bếp điện |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 549 | Xylophone |
44 | Cái | Việt Nam | 1.257.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 550 | Quả kim loại |
68 | Hộp | Ấn Độ | 1.032.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 551 | Đèn điện |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 552 | Handbells |
32 | Bộ | Việt Nam | 826.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 553 | Đồng hồ đo điện đa năng |
69 | Cái | Trung Quốc | 1.212.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 554 | Mô hình trồng trọt công nghệ cao. |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 555 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
22 | Cây | Trung Quốc | 11.670.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 556 | Dây nối |
72 | Bộ | Ấn Độ | 1.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 557 | Quy trình trồng trọt |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 558 | Các hình khối cơ bản |
22 | Bộ | Việt Nam | 1.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 559 | Dây điện trở |
72 | Dây | Việt Nam | 225.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 560 | Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 561 | Màn hình hiển thị |
22 | Bộ | Thái Lan | 15.350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 562 | Giá quang học |
27 | Cái | Ấn Độ | 2.634.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 563 | Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 564 | Bảng pha màu (Palet) |
110 | Cái | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 565 | Máy phát âm tần |
12 | Cái | Việt Nam | 2.439.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 566 | Hình chiếu vuông góc |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 567 | Màu Goát (Gouache colour) |
110 | Bộ | Trung Quốc | 880.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 568 | Cổng quang |
45 | Cái | Việt Nam | 225.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 569 | Bản vẽ xây dựng |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 570 | Tranh về màu sắc |
22 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 571 | Bộ thu nhận số liệu |
10 | Cái | Hàn Quốc | 25.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 572 | Tình huống mất an toàn điện |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 573 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình |
22 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 574 | Cảm biến điện thế |
20 | Cái | Hàn Quốc | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 575 | Sơ cứu người bị điện giật |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 576 | Hoa văn, họa tiết dân tộc |
22 | Bộ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 577 | Cảm biến dòng điện |
20 | Cái | Hàn Quốc | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 578 | Cấu trúc chung của mạch điện |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 579 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản |
320 | Bộ | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 580 | Cảm biến nhiệt độ |
20 | Cái | Hàn Quốc | 3.190.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 581 | Mạch điện điều khiển đơn giản |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 582 | Bộ thẻ về “Nét riêng của em” |
336 | Bộ | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 583 | Đồng hồ bấm giây |
22 | Cái | Ấn Độ | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 584 | Hệ thống giáo dục tại Việt Nam |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 585 | Bộ thẻ về “Sở thích của em” |
336 | Bộ | Việt Nam | 81.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 586 | Bộ lực kế |
73 | Bộ | Ấn Độ | 431.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 587 | Hộp mẫu các loại vải |
11 | Hộp | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 588 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam |
336 | Bộ | Việt Nam | 135.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 589 | Cốc đốt |
66 | Cái | Ấn Độ | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 590 | Nồi cơm điện |
15 | Cái | Việt Nam | 1.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 591 | Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em |
648 | Bộ | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 592 | Bộ thanh nam châm |
73 | Cái | Ấn Độ | 790.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 593 | Bếp điện |
15 | Cái | Trung Quốc | 1.950.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 594 | Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm |
336 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 595 | Biến trở con chạy |
66 | Cái | Ấn Độ | 2.962.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 596 | Bóng đèn các loại |
32 | Bộ | Việt Nam | 450.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 597 | Bộ thẻ Gia đình em |
320 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 598 | Ampe kế một chiều |
66 | Cái | Ấn Độ | 449.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 599 | Quạt điện |
16 | Cái | Việt Nam | 990.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 600 | Bộ tranh Nghề của bố mẹ em |
336 | Bộ | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 601 | Vôn kế một chiều |
66 | Cái | Ấn Độ | 449.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 602 | Khối hình học cơ bản. |
19 | Bộ | Việt Nam | 400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 603 | Bộ dụng cụ lều trại |
22 | Bộ | Việt Nam | 6.822.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 604 | Nguồn sáng |
70 | Bộ | Ấn Độ | 3.883.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 605 | Mẫu vật liệu cơ khí. |
17 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 606 | Màn hình hiển thị 55in |
147 | Bộ | Thái Lan | 15.350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 607 | Bút thử điện thông mạch |
73 | Cái | Trung Quốc | 99.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 608 | Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động. |
30 | Bộ | Việt Nam | 718.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 609 | Nhiệt kế (lỏng) |
73 | Cái | Ấn Độ | 103.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 610 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. |
36 | Bộ | Việt Nam | 380.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 611 | Thấu kính hội tụ |
73 | Cái | Ấn Độ | 405.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 612 | Bộ dụng cụ giâm cành |
32 | Bộ | Việt Nam | 673.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 613 | Thấu kính phân kì |
73 | Cái | Ấn Độ | 225.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 614 | Thiết bị đo nhiệt độ nước |
34 | Cái | Romania | 1.885.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 615 | Giá để ống nghiệm |
73 | Cái | Ấn Độ | 136.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 616 | Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) |
34 | Cái | Việt Nam | 251.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 617 | Đèn cồn |
70 | Cái | Ấn Độ | 247.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 618 | Thùng nhựa đựng nước |
19 | Cái | Việt Nam | 550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 619 | Lưới thép tàn nhiệt |
69 | Cái | Ấn Độ | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 620 | Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
22 | Bộ | Việt Nam | 341.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 621 | Chổi rửa ống nghiệm |
66 | Cối | Ấn Độ | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 622 | Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. |
38 | Bộ | Trung Quốc | 449.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 623 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
66 | Cái | Việt Nam | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 624 | Ngôi nhà thông minh |
8 | Tệp | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 625 | Bình chia độ |
66 | Cái | Ấn Độ | 368.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 626 | Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình, |
8 | Tệp | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 627 | Cốc thủy tinh loại 250 ml |
66 | Cái | Ấn Độ | 117.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 628 | Trang phục và thời trang |
8 | Tệp | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 629 | Cốc thủy tinh 100 ml |
66 | Cái | Ấn Độ | 67.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 630 | An toàn điện trong gia đình. |
8 | Tệp | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 631 | Chậu thủy tinh |
66 | Cái | Ấn Độ | 835.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 632 | Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. |
8 | Tệp | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 633 | Ống nghiệm |
485 | Cái | Ấn Độ | 16.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 634 | An toàn điện |
8 | Tệp | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 635 | Ống đong hình trụ 100 ml |
66 | Cái | Ấn Độ | 256.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 636 | Công tơ điện 1 pha |
30 | Cái | Việt Nam | 1.302.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 637 | Bình tam giác 250ml |
59 | Cái | Ấn Độ | 206.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 638 | Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà |
28 | Bộ | Việt Nam | 2.199.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 639 | Bình tam giác 100ml |
58 | Cái | Ấn Độ | 148.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 640 | Tranh: Một số loại sâu hại cây ăn quả |
21 | Tờ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 641 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
61 | Bộ | Ấn Độ | 251.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 642 | Tranh: Một số loại bệnh hại cây ăn quả |
21 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 643 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
59 | Bộ | Ấn Độ | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 644 | Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng. |
7 | Tệp | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 645 | Bát sứ |
59 | Cái | Ấn Độ | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 646 | Tranh: Một số bệnh thường gặp trên gà |
20 | Tờ | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 647 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
57 | Bộ | Ấn Độ | 1.032.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 648 | Video nuôi gà thả vườn theo tiêu chuẩn VietGAP |
8 | Tệp | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 649 | Thìa xúc hóa chất |
57 | Cái | Ấn Độ | 49.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 650 | Đồng hồ bấm giây |
19 | Chiếc | Ấn Độ | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 651 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu |
27 | Bộ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 652 | Đũa thủy tinh |
57 | Cái | Ấn Độ | 31.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 653 | Còi |
39 | Chiếc | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 654 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản |
26 | Bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 655 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
58 | Cái | Ấn Độ | 94.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 656 | Thước dây 20m |
22 | Chiếc | Ấn Độ | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 657 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ |
25 | Bộ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 658 | Cân điện tử |
25 | Cái | Ấn Độ | 4.039.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 659 | Cờ lệnh thế thao |
80 | Chiếc | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 660 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng |
25 | Bộ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 661 | Giấy lọc |
65 | Hộp | Ấn Độ | 135.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 662 | Biển lật số |
21 | Bộ | Việt Nam | 763.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 663 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng |
25 | Bộ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 664 | Nhiệt kế y tế |
63 | Cái | Trung Quốc | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 665 | Nấm thể thao |
220 | Chiếc | Việt Nam | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 666 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin |
28 | Bộ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 667 | Kính hiển vi |
62 | Cái | Trung Quốc | 7.361.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 668 | Bơm |
5 | Chiếc | Việt Nam | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 669 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản |
28 | Bộ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 670 | Kẹp ống nghiệm |
147 | Cái | Ấn Độ | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 671 | Dây nhảy tập thể |
20 | Chiếc | Việt Nam | 63.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 672 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình |
25 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 673 | Bộ học liệu đỉện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên (Khối 6, 7, 8, 9). |
4 | Bộ | Việt Nam | 22.441.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 674 | Bóng nhồi |
10 | Quả | Việt Nam | 494.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 675 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
6 | Bộ | Việt Nam | 17.953.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 676 | Bột lưu huỳnh (S) |
13 | Lọ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 677 | Dây kéo co |
12 | Cuộn | Việt Nam | 1.077.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 678 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà |
6 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 679 | Iodine (I2) |
13 | Lọ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 680 | Xà đơn |
2 | Bộ | Việt Nam | 3.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 681 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm |
7 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 682 | Dung dịch nước bromine (Br2) |
13 | Lọ | Việt Nam | 121.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 683 | Xà kép |
2 | Bộ | Việt Nam | 7.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 684 | Video/clip/ phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi |
6 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 685 | Đồng phoi bào (Cu) |
13 | Lọ | Việt Nam | 287.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 686 | Quả bóng |
70 | Quả | Việt Nam | 49.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 687 | Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam |
6 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 688 | Bột sắt |
13 | Lọ | Việt Nam | 171.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 689 | Lưới chắn bóng |
3 | Cái | Việt Nam | 1.436.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 690 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du |
7 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 691 | Đinh sắt (Fe) |
13 | Lọ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 692 | Bàn đạp xuất phát |
49 | Bộ | Việt Nam | 763.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 693 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương |
6 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 694 | Zn (viên) |
13 | Lọ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 695 | Dây đích |
16 | Chiếc | Việt Nam | 224.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 696 | Vỉdeo/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu |
6 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 697 | Sodium (Na) |
13 | Lọ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 698 | Ván dậm nhảy |
11 | Chiếc | Việt Nam | 820.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 699 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến |
6 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 700 | Magnesium (Mg) dạng mành |
12 | Lọ | Việt Nam | 287.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 701 | Cột nhảy cao |
12 | Bộ | Việt Nam | 2.620.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 702 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
7 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 703 | Cuper (II) oxide (CuO), |
12 | Lọ | Việt Nam | 215.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 704 | Xà nhảy cao |
6 | Chiếc | Việt Nam | 375.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 705 | Video/clip/ phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao |
6 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 706 | Đá vôi cục |
12 | Lọ | Việt Nam | 76.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 707 | Đệm nhảy cao |
15 | Bộ (2 tẩm) | Việt Nam | 21.993.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 708 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám |
6 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 709 | Manganese (II) oxide (Mn02) |
12 | Lọ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 710 | Quả bóng chuyền da |
80 | Quả | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 711 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
7 | Bộ | Việt Nam | 359.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 712 | Sodium hydroxide (NaOH) |
12 | Lọ | Việt Nam | 88.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 713 | Cột và lưới |
10 | Bộ | Việt Nam | 6.340.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 714 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân |
6 | Bộ | Việt Nam | 314.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 715 | Copper sulfate (CuSO4) |
12 | Lọ | Việt Nam | 99.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 716 | Quả bóng bàn |
80 | Quả | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 717 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng |
6 | Bộ | Việt Nam | 269.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 718 | Hydrochloric acid (HCl) 37% |
12 | Lọ | Việt Nam | 85.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 719 | Vợt |
75 | Chiếc | Việt Nam | 251.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 720 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
28 | Bộ | Việt Nam | 314.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 721 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) |
12 | Lọ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 722 | Bàn, lưới |
10 | Bộ | Việt Nam | 10.951.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 723 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
79 | Bộ | Việt Nam | 2.334.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 724 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc |
12 | Lọ | Việt Nam | 135.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 725 | Quả cầu lông |
220 | Quả | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 726 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất |
92 | Bộ | Việt Nam | 81.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 727 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn |
12 | Lọ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 728 | Vợt |
84 | Chiếc | Việt Nam | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 729 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
88 | Bộ | Việt Nam | 81.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 730 | Barichloride (BaCl2) rắn |
12 | Lọ | Việt Nam | 72.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 731 | Cột, lưới |
17 | Bộ | Việt Nam | 2.738.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 732 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan 1 (các hình khối trong thực tiễn) |
84 | Bộ | Việt Nam | 808.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 733 | Sodium chloride (NaCl) |
12 | Lọ | Việt Nam | 81.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 734 | Quả cầu đá |
165 | Quả | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 735 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan 2 (các hình khối trong thực tiễn) |
84 | Bộ | Việt Nam | 404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 736 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch |
12 | Lọ | Việt Nam | 76.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 737 | Bàn cờ, quân cờ |
90 | Bộ | Việt Nam | 341.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 738 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan 3 (các hình khối trong thực tiễn) |
84 | Bộ | Việt Nam | 1.122.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 739 | Silve nitrate (AgNO3) |
12 | Lọ | Việt Nam | 1.436.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 740 | Bàn và quân cờ treo tường |
13 | Bộ | Việt Nam | 1.706.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 741 | Phần mềm toán học |
6 | Bộ | Việt Nam | 1.346.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 742 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) |
12 | Lọ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 743 | Trống nhỏ |
68 | Bộ | Việt Nam | 162.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 744 | Phần mềm toán học |
7 | Bộ | Việt Nam | 1.122.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 745 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) |
12 | Lọ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 746 | Song loan |
136 | Cái | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |