Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
242 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
2 |
Bộ thiết bị dạy khối lượng |
168 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
3 |
Bộ thiết bị dạy dung tích |
168 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
4 |
Thiết bị dạy diện tích |
252 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
726 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
6 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
158 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
7 |
Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
3950 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
8 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
2100 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
9 |
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
78 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
10 |
Thiết bị trong dạy học về thời gian |
84 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
11 |
Màn hình hiển thị |
22 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
12 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay |
22 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
13 |
Bộ học liệu bằng tranh |
88 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
14 |
Bộ tranh về quê hương em |
336 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
15 |
Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam |
84 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
16 |
Bộ tranh về Biết ơn người lao động |
312 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
17 |
Bộ tranh. Biết ơn những người có công với quê hương đất nước |
80 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
18 |
Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng |
336 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
19 |
Bộ tranh về Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
312 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
20 |
Bộ tranh về Yêu lao động |
312 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
21 |
Bộ tranh về Giữ lời hứa |
336 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
22 |
Bộ tranh về tôn trọng tài sản của người khác |
312 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
23 |
Bộ tranh về bảo vệ của công |
312 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
24 |
Bộ tranh về bảo vệ môi trường |
320 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
25 |
Bộ tranh về phòng tránh xâm hại |
320 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
26 |
Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam |
632 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
27 |
Bộ sa bàn giao thông đường bộ |
84 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
28 |
Bộ tranh về quyền trẻ em |
312 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
29 |
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình |
336 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
30 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
336 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
31 |
Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. |
336 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
32 |
Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa |
336 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
33 |
Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn |
336 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
34 |
Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh |
336 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
35 |
Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) |
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
36 |
Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (Dành cho Tiểu học) |
312 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
37 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
312 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
38 |
Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
312 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
39 |
Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
312 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
40 |
Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng |
78 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
41 |
Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung |
312 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
42 |
Bộ tranh/ ảnh: Hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên |
312 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
43 |
Bộ tranh/ ảnh: Lễ hội Cồng Chiêng Tây Nguyên |
78 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
44 |
Tranh/ảnh: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ |
78 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
45 |
Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
78 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
46 |
Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng |
78 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
47 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ |
78 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
48 |
Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
78 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
49 |
Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung |
78 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |
|
50 |
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
78 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Càng Long |
20 |
45 |