Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
110
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
19.920.123.380 VND
Ngày đăng tải
09:16 08/05/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
371/QĐ-BV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Quân y 5
Ngày phê duyệt
06/05/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0106122008 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ HOÀNG MINH 16.340.000 20.400.000 3 Xem chi tiết
2 vn0107396731 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ KLM 839.826.000 1.152.900.000 7 Xem chi tiết
3 vn2700484825 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH 2.782.042.400 3.120.348.940 20 Xem chi tiết
4 vn0109373842 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VẬT TƯ HOÀNG BẢO 101.460.000 138.396.000 5 Xem chi tiết
5 vn0109950754 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ & HÓA CHẤT MEDITEK VIỆT NAM 5.460.000 9.800.000 1 Xem chi tiết
6 vn0101098538 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MEDICENT 93.050.000 135.772.000 6 Xem chi tiết
7 vn0107651702 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH THIÊN 208.895.800 520.840.000 7 Xem chi tiết
8 vn0101849706 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HOÁ CHẤT HOÀNG PHƯƠNG 952.663.000 1.286.768.800 30 Xem chi tiết
9 vn0104888615 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐỨC BẢO 89.190.000 142.850.000 6 Xem chi tiết
10 vn2901260173 Công ty TNHH y tế Bình Minh 285.716.500 527.358.500 16 Xem chi tiết
11 vn0104247629 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ SAO KHUÊ 68.000.000 148.800.000 2 Xem chi tiết
12 vn0105197177 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HOÀNG NGUYÊN 43.066.800 57.135.000 4 Xem chi tiết
13 vn0106113003 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHAN ANH 91.500.000 101.272.500 1 Xem chi tiết
14 vn0101587962 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HÀ NỘI 408.720.000 468.770.000 13 Xem chi tiết
15 vn0312041033 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY TRANG THIẾT BỊ Y TẾ USM HEALTHCARE 76.650.000 171.625.000 3 Xem chi tiết
16 vn0101148323 CÔNG TY TNHH DEKA 70.560.000 88.860.000 6 Xem chi tiết
17 vn0101471478 CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁNH PHONG VIỆT NAM 380.695.000 606.100.000 8 Xem chi tiết
18 vn2700280130 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG YẾN 105.230.000 190.114.500 6 Xem chi tiết
19 vn0101506875 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ MINH PHƯƠNG 26.555.000 37.305.000 3 Xem chi tiết
20 vn2700793781 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI PHÚ TÀI 1.234.500 2.625.000 1 Xem chi tiết
21 vn0500391288 CÔNG TY TNHH LÊ LỢI 4.410.000 4.851.000 1 Xem chi tiết
22 vn0106150742 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ Y KHOA 833.150.000 1.032.598.800 4 Xem chi tiết
23 vn0108598716 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ BV & D GROUP 18.183.000 38.500.000 1 Xem chi tiết
24 vn0106441558 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ HƯNG PHÁT 6.400.000 17.010.000 1 Xem chi tiết
25 vn0304728672 CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ SINH HỌC THỤY AN 549.675.000 1.044.094.840 3 Xem chi tiết
26 vn0107007375 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HÓA CHẤT BÌNH TÂN 588.000.000 667.100.000 1 Xem chi tiết
27 vn0105001988 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ TÂN ĐẠI THÀNH 60.000.000 69.457.500 1 Xem chi tiết
28 vn0106343825 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HQ HÀ NỘI 144.000.000 206.250.000 2 Xem chi tiết
29 vn0106164738 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT PHÁT 1.559.375.000 1.563.500.000 3 Xem chi tiết
30 vn0108803556 CÔNG TY TNHH Y TẾ PHÚ THẮNG 761.530.000 960.790.000 5 Xem chi tiết
31 vn0101981969 CÔNG TY TNHH THÔNG MINH HOÀNG HÀ 83.000.000 120.600.000 2 Xem chi tiết
32 vn0107815164 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ Y TẾ GIA AN 569.095.500 892.450.000 6 Xem chi tiết
33 vn0105102954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ANH ĐỨC 154.570.000 229.360.000 6 Xem chi tiết
34 vn0105750289 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ DANH 498.000.000 498.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 34 nhà thầu 12.476.043.500 16.272.603.380 185
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Kim lấy thuốc
KT18.TNP; KT20.TNP…
30.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.930.000
2
Kim luồn tĩnh mạch
VNC-aaGbbbbb
24.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
57.600.000
3
Kim chọc dò và gây tê tủy sống
SQ1890; SQ2090; SQ2290; SQ2590; SQ2790
1.500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
17.062.500
4
Kim châm cứu
Tianxie
120.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
34.200.000
5
Dây truyền dịch kèm kim cánh bướm
ZLSY-3-02
80.000
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
199.200.000
6
Bộ dây chạy thận nhân tạo
BLU001E
5.500
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
220.605.000
7
Kim chạy thận nhân tạo
AVF2516SR01E/ AVF2517SR01E
70.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
307.230.000
8
Dây truyền dịch Intrafix Primeline hoặc tương đương
4062181
35.000
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
588.000.000
9
Dây Truyền Máu
IT0901
1.000
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
5.460.000
10
Khóa ba chạc có dây
BM0080
5.500
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ
18.183.000
11
Khóa ba chạc không dây
'002.1509; DispoFlex
500
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
'Ấn Độ
1.234.500
12
Găng tay cao su y tế (găng tay khám)
Latex Powdered Examination Gloves
180.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
138.240.000
13
Găng tay PT tiệt trùng
GPT
25.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
77.500.000
14
Túi Camera (đựng bệnh phẩm nội soi)
TC01
1.500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.953.500
15
Túi đựng nước tiểu
YM-C012
6.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
26.400.000
16
Ca-nuyn Mayo
HTA1101; HTA1102; HTA1103; HTA1104; HTA1105; HTA1106; HTA1107; HTA1108; HTA1109
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
860.000
17
Canuyn mở khí quản
HTC0540C; HTC0545C; HTC0550C; HTC0555C; HTC0560C; HTC0565C; HTC0570C; HTC0575C; HTC0580C; HTC0585C; HTC0590C
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.680.000
18
Bộ mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ (Shiley)
5510500 5510600 5510700 5510800
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
60.000.000
19
Mask thanh quản 2 nòng
HTC1110; HTC1115; HTC1120; HTC1125; HTC1125; HTC1130; HTC1140; HTC1150
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
104.900.000
20
Mask thanh quản
V54
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.900.000
21
Ống đặt nội khí quản
YM-A019
1.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.000.000
22
Ống đặt nội khí quản lò xo
HTC0330C; HTC0335C; HTC0340C; HTC0345C; HTC0350C; HTC0355C; HTC0360C; HTC0365C; HTC0370C; HTC0375C; HTC0380C; HTC0385C; HTC0390C
500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
23.650.000
23
Ống đặt nội khí quản cổng miệng, có bóng
25-xx10
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ba Lan
39.900.000
24
Sonde Foley 2 nhánh phủ Silicon
2 Way/ 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22Fr
3.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
23.700.000
25
Sonde Foley 3 nhánh phủ Silicon
YM-C002
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.600.000
26
Thông tiểu Silicon 2 nhánh
GCU201105; GCU201109; GCU201102; GCU201113; GCU201115; GCU201117; GCU201119; GCU201121; GCU201123; GCU201125; GCU201216; GCU201218; GCU201220; GCU201222; GCU201224
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.900.000
27
Sonde chữ T
V61
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
700.000
28
Ống Thông Dạ Dày (Dây cho ăn)
V62
2.500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.500.000
29
Ống thông dạ dày Silicon (Nuôi ăn dài ngày)
GCD304211; GCD304203; GCD304204; GCD304205; GCD304201; GCD304202; GCD304207
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.900.000
30
Thông hậu môn
GT020-100
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
640.000
31
Sonde Nelaton
PU0301, PU0302, PU0303, PU0304
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
530.000
32
Ống dẫn lưu màng phổi
2012
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
4.410.000
33
Dụng cụ dẫn lưu dịch màng phổi có Trocar
SMD 1001
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
13.000.000
34
Bình dẫn lưu dịch màng phổi
GT123-006
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.400.000
35
Dây hút nhớt (Dịch)
GT017-100
2.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.990.000
36
Bộ hút đờm kín các số
HTD1406; HTD1408; HTD1410; HTD1412; HTD1414; HTD1416; HTD1418; HTD1420
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
11.480.000
37
Bình hút áp lực âm vết thương
200ml, 400ml Wound Drainage Reservoir
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
24.000.000
38
Dây thở ôxy hai nhánh
ABS-112 (ABS-11220000) ABS-121 (ABS-12120000) ABS-131 (ABS-13120000) ABS-141 (ABS-14120000)
3.000
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
12.300.000
39
Mask thở oxy không túi
MS01-L-2.0,MS01-M-2.0, MS01-S-2.0
500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.250.000
40
Mask thở oxy có túi dự trữ
HTA0301; HTA0302; HTA0303; HTA0304
1.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
11.200.000
41
Mặt nạ thở khí dung
YM-A004
500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.150.000
42
Dây nối bơm tiêm điện
ENOUSAFE
2.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6.400.000
43
Sâu máy thở (ống nối dây máy thở)
AMB-11131501
500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.750.000
44
Bộ dây máy thở dùng một lần
HTA1003; HTA1005
50
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.325.000
45
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dùng trong chạy thận nhân tạo
FR-2216
80
bộ
Theo quy định tại Chương V.
China
21.840.000
46
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
4163214
600
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
423.600.000
47
Kim khâu phẫu thuật
GT044-001
500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
700.000
48
Chỉ phẫu thuật không tiêu số 10/0 nhãn khoa
NC10006-230
96
sợi
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
10.080.000
49
Chỉ lanh
LINEN
50
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Peru
7.400.000
50
Chỉ Polypropylen liền kim
5400140; 5300125; 5200125; 5150120; 5100115; 5070110
200
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Bỉ
4.410.000
51
Chỉ Nilon liền kim
Nylon Monofilement Polyamid
4.000
sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
31.600.000
52
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polyglactine
Chỉ Polyglactin 910 các số
2.000
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
63.600.000
53
Chỉ tan chậm Catgut liền kim
Catgut Chromic
96
sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.142.400
54
Chỉ siêu bền không tiêu
NOR-HS900
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
24.000.000
55
Lưỡi dao mổ
Disposable Surgical Blade
3.500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.080.000
56
Khớp háng toàn phần không xi măng, loại chỏm to
F0xxxxxxE A15090xxE A240xxxxE A241xxxxE A24005xx
10
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
699.000.000
57
Khớp háng toàn phần không xi măng; Ceramic loại chỏm to
F0xxxxxxE A1507xxxE A240xxxxE A241xxxxE A24005xx
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
758.000.000
58
Phim Xquang khô 35x43cm tương thích với máy in DR, CT
DVE 35x43
6.250
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
281.875.000
59
Phim Xquang khô 20x25cm tương thích với máy in DR
DVE 20x25
25.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
522.500.000
60
Phim Xquang khô 25x30cm tương thích với máy in DR
DVE 25x30
25.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
755.000.000
61
Phim Xquang Laser khô 35x43cm tương thích với máy in DR, CT
DI-HL
15.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Nhật bản
498.000.000
62
Phim chụp X quang Laser 20x25cm
DI-HL
8.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Nhật bản
93.360.000
63
Phim chụp X quang Laser 25x30cm
DI-HL
7.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Nhật bản
111.986.000
64
Điện cực tim
F 3240 SG
8.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
10.640.000
65
Gel điện tim
V107
30
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450.000
66
Gel Ky hoặc tương đương
300670-02
100
tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.600.000
67
Gel siêu âm
APM -GS1
40
can
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.380.000
68
Giấy điện tim 6 cần có dòng kẻ
V111
1.200
tập
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
26.760.000
69
Giấy in kết quả dùng trong chẩn đoán y khoa
UPP-110S
600
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
74.400.000
70
Quả lọc thận nhân tạo màng 1,5m2
VitaPES XPS 18L
200
quả
Theo quy định tại Chương V.
Đức
64.000.000
71
Quả lọc thận nhân tạo màng 1,6m2
Polypure 16 M
2.800
quả
Theo quy định tại Chương V.
Đức
781.200.000
72
Quả lọc thận nhân tạo màng 1,7m2
VitaPES LF 19 Plus
2.500
quả
Theo quy định tại Chương V.
Đức
800.000.000
73
Dao mổ mắt 2.2/2.8/3.0/3.2mm
CCR-22AGF/CCR-28AGF/CCR-30AGF/CCR-32AGF
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
35.490.000
74
Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ
A-15F; 30F
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
15.540.000
75
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đục thuỷ tinh thể
Medical Sodium Hyaluronate Gel 1mg (12mg/ml)
205
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
56.375.000
76
Dung dịch nhuộm bao
RA/drugs/MFG/2019/196283
20
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
3.000.000
77
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
R2560CZ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
600.000.000
78
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu
Z7560CZ
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
107.500.000
79
Rọ lấy sỏi
GSBN390/ GSBN3110/ GSBZ390/ GSBZ3110
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
80.000.000
80
Bộ dẫn lưu thận qua da
DPD-xx
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
8.400.000
81
Lưỡi cắt đốt nội soi tiết niệu (Điện cực)
TE2430SS/S, TE2730SS/S
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Hà Lan
25.200.000
82
Dây dẫn đường cứng
GW2105; GW2107
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
14.310.000
83
Dây dẫn đường mềm
GW2205
45
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
23.850.000
84
Sonde JJ
V127
220
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
31.174.000
85
Bộ mở bàng quang qua da
SDSxx
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
2.700.000
86
Ống hút nước bọt nha khoa
V129
1.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
1.008.000
87
Trâm gai
V130
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.820.000
88
Trâm trơn
V131
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.455.000
89
Vật liệu trám tạm Ceivitron
V134
20
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
2.160.000
90
Eugenol 30ml
V135
10
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
990.000
91
Guttapercha máy
V136
50
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc -Việt Nam
9.000.000
92
Cortisomol 25g
V137
10
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
8.100.000
93
Vật liệu hàn răng Fuji I
V138
10
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
14.950.000
94
Vật liệu hàn răng Fuji IX
004161; 004162
10
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
12.510.000
95
Kim tiêm áp lực (dùng trong nha khoa)
V140
2.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
3.000.000
96
Óc tay khoan NSK
V141
12
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.588.000
97
Mũi khoan kim cương
V142
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản -Việt Nam
4.840.000
98
Composite đặc dạng nhộng
V143
200
Con
Theo quy định tại Chương V.
Áo
9.900.000
99
Composite dạng lỏng
V144
15
Tuýp
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
4.200.000
100
Acid phosphoric dùng trong nha khoa (Acid Etching nha khoa)
V146
8
Tuýp
Theo quy định tại Chương V.
Áo
920.000
101
MTA CEms 1,5g
V147
4
Tuýp
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
2.952.000
102
Clips kẹp mạch máu dùng 1 lần
LMM002; LML003; LMLXL004
400
cái
Theo quy định tại Chương V.
Anh
22.680.000
103
Phin lọc khí các loại, các cỡ
A01
200
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.080.000
104
Bộ gây tê ngoài màng cứng
HXEKB18080
200
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
30.900.000
105
Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp gây tê tuỷ sống
Epidural Kit 18G
70
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.250.000
106
Bộ truyền kiểm soát giảm đau tự động PCA
SZB-CZ xxx
100
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
28.900.000
107
Opsite 28x15cm
IN2815
400
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ai Cập
9.560.000
108
Opsite 28x30cm
D2830
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
3.000.000
109
Mũ phẫu thuật
MCS
15.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.755.000
110
Thanh đè lưỡi gỗ
Que đè lưỡi gỗ
20.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.400.000
111
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
V157
35
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
25.515.000
112
Lưới điều trị thoát vị
PM611, PM1015
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
32.800.000
113
Lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm
PM611, PM1015, PM1515
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
202 Thổ Nhĩ Kỳ
11.940.000
114
Túi Nilon đóng gói thuốc Đông y
Packing film
40
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
20.000.000
115
Khẩu trang y tế dùng 1 lần
KT3.TNP
20.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.400.000
116
Mỏ vịt nhựa
MVN.TNP
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.800.000
117
Tấm trải Nilon 100*130cm cho thủ thuật phẫu thuật
TT100130
600
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.305.800
118
Áo cột sống
335; 336; 337; 338; 334
150
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
49.500.000
119
Đai thắt lưng
290
250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
32.500.000
120
Nẹp cánh tay
540; 550
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
18.500.000
121
Nẹp cẳng tay
560; 570
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
11.000.000
122
Nẹp cổ bàn tay
630; 640
60
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.800.000
123
Nẹp cổ cứng
010
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.200.000
124
Nẹp cổ tay
400; 410
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
11.000.000
125
Nẹp chống xoay dài
725
140
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
28.000.000
126
Nẹp chống xoay ngắn
724
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
18.000.000
127
Nẹp gối
S. M. L, XL
250
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
35.500.000
128
Nẹp Iselin
821
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.000.000
129
Băng cố định khớp vai
S, M, L, XL, XXL
300
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
36.600.000
130
Đai số 8
XXS, XS, S, M, L, XL, XXL
220
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
17.160.000
131
Đai xương sườn
300
210
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
17.220.000
132
Đinh Kirschner
K-2-1-10, K-2-1-1.2, K-2-1-1.5, K-2-1-1.8, K-2-1-2.0, K-2-1-2.5, K-2-1-3.0, K-3-1-3.5
800
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
24.000.000
133
Đinh Schanz
V179
40
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
3.960.000
134
Đinh Steinmann
393140000xx
24
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.070.000
135
Nẹp xương bản hẹp (bản vừa)
75-1-2, 75-1-3, 75-1-4, 75-1-5, 75-1-6, 75-1-7, 75-1-8, 75-1-9, 75-1-10, 75-1-12, 75-1-14, 75-1-16
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
22.500.000
136
Nẹp xương bản nhỏ các cỡ
503
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
33.000.000
137
Nẹp xương bản rộng các cỡ
604
80
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
47.840.000
138
Nẹp lòng máng
V184
60
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
14.400.000
139
Nẹp xương chữ L trái, phải các cỡ
SP05.SS.xxxx
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
12.000.000
140
Nẹp xương hình mắt xích
505
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
45.100.000
141
Nẹp xương chữ T
508
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
10.540.000
142
Vít xương cứng đường kính 3.5mm
SP05.SS.xxxx
800
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
60.000.000
143
Vít xương cứng đường kính 4.5mm
SP05.SS.xxxx
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
16.000.000
144
Vít xốp đường kính 4.0mm
SP05.SS.xxxx
300
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
28.500.000
145
Vít xốp đường kính 6.5mm
SP05.SS.xxxx
300
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
36.000.000
146
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân điều chỉnh chiều dài
NOR-OBAL-80-TI
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
120.000.000
147
Bộ khung cố định ngoại vi (Khung FESSA hoặc tương đương)
F9-822
10
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
9.607.500
148
Mũi khoan dùng trong thủ thuật phẫu thuật các loại các cỡ
F9-955; F9-956; F9-957; F9-958; F9-959; F9-960
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
4.788.000
149
Nẹp khóa bàn, ngón tay
39-2-4, 39-2-5, 39-2-6, 39-2-7, 39-2-8
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
320.000.000
150
Vít khóa dùng cho nẹp khóa bàn, ngón tay 2.0 mm
20-1-2-6, 20-1-2-8, 20-1-2-10, 20-1-2-12, 20-1-2-14, 20-1-2-16, 20-1-2-18, 20-1-2-20, 20-1-2-22, 20-1-2-24, 20-1-2-26, 20-1-2-28, 20-1-2-30
500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
120.000.000
151
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày các cỡ (Tương đương Đinh SIGN)
100x-07xxx, 100x-08xxx, 100x-09xxx, 100x-10xxx, 100x-11xxx, 100x-12xxx
60
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
390.000.000
152
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi các cỡ (Tương đương vít SIGN)
2004-450xx
180
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
108.000.000
153
Nẹp Titan thẳng (RHM)
Nẹp mini thẳng: 200-1016 Nẹp maxi thẳng: 240-1016
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
29.000.000
154
Vít Titanium hàm mặt
Vít xương mini 2.0mm: GS-500-2004; GS-500-2005; GS-500-2006; GS-500-2007; GS-500-2008; GS-500-2009; GS-500-2010 Vít xương mini 2.3mm: GS-500-2304; GS-500-2305; GS-500-2306; GS-500-2307; GS-500-2308; GS-500-2309; GS-500-2310
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
39.200.000
155
Bông cắt (viên)
BYT-MC
5.000
gói
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.000.000
156
Bông hút nước y tế
BYTVT
600
kg
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
64.840.800
157
Bông mỡ
bông y tế không thấm nước
80
kg
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.440.000
158
Băng thun 3 móc
V04
1.000
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.830.000
159
Băng cuộn xô
Băng cuộn 10cm x 5m
16.000
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
22.400.000
160
Băng dính giấy y tế
SW025
7.500
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
91.500.000
161
Băng dính lụa 1,25cm x 5m
SILK TAPE, SURGICAL TAPE
15.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
67.020.000
162
Băng dính lụa 2,5cm x 5m
V08
500
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.535.000
163
Băng dính lụa 5cm x 5m.
V09
100
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.240.000
164
Bột bó 10cm x 3,5m
BA10350
7.000
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
119.000.000
165
Bột bó 15cm x 3,5m
BA15350
4.000
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
86.000.000
166
Gạc hút khổ 120 cm
Không áp dụng
5.500
mét
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
25.300.000
167
Gạc hút khổ 80 cm
Không áp dụng
3.000
mét
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.080.000
168
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 15cm
GPTVT19
25.000
gói
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
142.250.000
169
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x40cm
GPTOB304006
1.500
gói
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
30.397.500
170
Gạc Mecher vô trùng
V16
1.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.340.000
171
Ốp cố định kim luồn
SILK TAPE, SURGICAL TAPE
15.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
28.950.000
172
Xốp cầm máu
05170502
100
miếng
Theo quy định tại Chương V.
Ý
5.000.000
173
Miếng cầm máu mũi
ND0802C
50
miếng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.625.000
174
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate
AF212050
12
Can
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.930.000
175
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
V21
30
lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.120.000
176
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, thường quy, thủ thuật và phẫu thuật.
AF208010
100
chai
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.500.000
177
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch các loại dụng cụ trước khi đưa đi khử khuẩn hoặc tiệt khuẩn.
N01.02.050-08
5
Can
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.000.000
178
Dung dịch khử khuẩn với Enzyme
MG253050
10
lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.360.000
179
Dung dịch tẩy rửa và làm sạch dụng cụ y tế
MG249010
30
chai
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.765.000
180
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Glutaraldehyde
MG245050
30
Can
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.765.000
181
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Ortho-phthaladehyde
MF238050
45
can
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
30.240.000
182
Bơm tiêm 1 ml
BNBT.1.xx.xxx/ BNBT.1.xx.xx/ BNBT.1.xx.x
130.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
65.000.000
183
Bơm tiêm 3ml
BNBT.3.xx.xxx/ BNBT.3.xx.xx/ BNBT.3.xx.x
1.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
505.000
184
Bơm tiêm 5ml
BNBT.5.xx.xxx/ BNBT.5.xx.xx/ BNBT.5.xx.x
175.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
88.375.000
185
Bơm tiêm 10ml
BNBT.10.xx.xxx/ BNBT.10.xx.xx/ BNBT.10.xx.x
180.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
140.400.000
186
Bơm tiêm 20ml
BNBT.20.xx.xxx/ BNBT.20.xx.xx/ BNBT.20.xx.x
28.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
35.000.000
187
Bơm tiêm 50ml
BNBT.50DT
3.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.390.000
188
Bơm cho ăn 50ml
BNBT.50CA
2.500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.825.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây