Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0317544263 |
CÔNG TY TNHH MTV NĂM SÁU TÁM |
5.848.290.750 VND | 5.848.290.750 VND | 120 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0304316742 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI TIẾN ĐẠT | Nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng thứ 4 | |
| 2 | vn0303159399 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI HOÀNG THIÊN LỘC | Nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng thứ 5 | |
| 3 | vn4300894813 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ BÌNH MINH | Nhà thầu có kết quả đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT không đạt | |
| 4 | vn0318746086 | Liên danh Gói thầu thiết bị Ngã 5 Lớp 5-9 | CÔNG TY TNHH TMDV TTD | Nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng thứ 3 |
| 5 | vn3703106301 | Liên danh Gói thầu thiết bị Ngã 5 Lớp 5-9 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC ANH DUY | Nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng thứ 3 |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
52 | Cái | Việt Nam | 140.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
52 | Bộ | Việt Nam | 430.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
312 | Bộ | Việt Nam | 76.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
52 | Bộ | Việt Nam | 550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
1339 | Bộ | Việt Nam | 96.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (GV) |
52 | Bộ | Việt Nam | 1.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (HS) |
1339 | Bộ | Việt Nam | 52.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Màn hình hiển thị: Tivi 65 inch |
1 | Chiếc | Lắp ráp Việt Nam | 20.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Phụ kiện |
1 | Bộ | Trung Quốc; Việt Nam | 30.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Bộ học liệu điện tử môn Tiếng Anh lớp 5 |
1 | Bộ | Việt Nam | 7.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Thiết bị cho học sinh |
40 | Bộ | Trung Quốc; Việt Nam | 10.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Máy tính xách tay |
1 | Bộ | Trung Quốc | 25.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Khối thiết bị điều khiển của giáo viên |
1 | Bộ | Trung Quốc | 90.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
1 | Bộ | Việt Nam | 5.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Bàn, ghế dùng cho học sinh |
20 | Bộ | Việt Nam | 3.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Bộ tranh. Biết ơn những người có công với quê hương đất nước |
52 | Bộ | Việt Nam | 76.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Bộ tranh về bảo vệ môi trường |
265 | Bộ | Việt Nam | 76.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Bộ tranh về phòng tránh xâm hại |
265 | Bộ | Việt Nam | 76.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam |
52 | Bộ | Việt Nam | 430.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Video, clip Biết ơn những người có công với quê hương đất nước |
52 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Video, clip Vượt qua khó khăn |
52 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Video, clip Bảo vệ cái đúng, cái tốt |
52 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Video, clip Bảo vệ môi trường sống |
52 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Quả địa cầu |
84 | Quả | Việt Nam | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam |
52 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
52 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
52 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc |
52 | Bộ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam |
52 | Bộ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Tranh/ ảnh: Đền tháp Champa |
52 | Bộ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Tranh/ảnh: Cách mạng tháng Tám năm 1945 |
52 | Tờ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Tranh/ ảnh: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
52 | Tờ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
52 | Tờ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Lược đồ chiến thắng Chi Lăng |
52 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
52 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
52 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Bản đồ tự nhiên Trung Quốc |
52 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Bản đồ tự nhiên nước Lào |
52 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Bản đồ tự nhiên nước Campuchia |
51 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Bản đồ Hành chính - Chính trị Đông Nam Á |
52 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Quả địa cầu tự nhiên |
70 | Quả | Việt Nam | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Máy chủ (Máy tính để bàn) |
14 | Bộ | Việt Nam; Trung Quốc | 14.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
280 | Bộ | Việt Nam | 756.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Bộ dụng cụ thủ công |
280 | Bộ | Việt Nam | 264.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Các khoang trong Tủ lạnh |
52 | Tờ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Mô hình máy phát điện gió |
52 | Tờ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Mô hình điện mặt trời |
52 | Tờ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Thang chữ A |
44 | Chiếc | Việt Nam | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Vòng |
770 | Chiếc | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Gậy |
700 | Chiếc | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Bộ tranh an toàn về điện |
265 | Bộ | Việt Nam | 106.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Sơ đồ: Các bộ phận của hoa |
265 | Bộ | Việt Nam | 46.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Bộ lắp mạch điện đơn giản |
70 | Bộ | Việt Nam | 378.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Mô hình phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió hoặc năng lượng nước chảy |
70 | Bộ | Việt Nam | 1.260.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Các hình khối cơ bản |
14 | Bộ | Việt Nam | 1.440.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn |
350 | Bộ | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Tranh về màu sắc |
14 | Tờ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản |
306 | Bộ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Bộ thẻ Gia đình em |
306 | Bộ | Việt Nam | 102.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Bảng nhóm |
269 | Chiếc | Việt Nam | 66.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Bảng phụ |
52 | Chiếc | Việt Nam | 146.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Tủ/giá đựng thiết bị |
52 | Chiếc | Việt Nam | 6.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Ti vi 65 inch |
34 | Bộ | Lắp ráp Việt Nam | 20.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
17 | Bộ | Việt Nam | 556.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
48 | Bộ | Việt Nam | 3.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất |
136 | Bộ | Việt Nam | 76.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) |
68 | Bộ | Việt Nam | 1.764.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Màn hình hiển thị: Tivi 65 inch |
2 | Chiếc | Lắp ráp Việt Nam | 20.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Phụ kiện |
2 | Bộ | Trung Quốc; Việt Nam | 30.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Bộ học liệu điện tử |
2 | Bộ | Việt Nam | 6.860.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Thiết bị cho học sinh |
80 | Bộ | Trung Quốc; Việt Nam | 10.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Máy tính xách tay |
2 | Bộ | Trung Quốc | 25.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Khối thiết bị điều khiển của giáo viên |
2 | Bộ | Trung Quốc | 90.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
2 | Bộ | Việt Nam | 5.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Bàn, ghế dùng cho học sinh |
40 | Bộ | Việt Nam | 3.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng |
7 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Video/clip về bảo vệ hòa bình |
7 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
63 | Bộ | Việt Nam | 164.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Phim tư liệu thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 - 1945 |
14 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II |
14 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 |
14 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Phim tài liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô |
14 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Phim tài liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba |
14 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991. |
14 | Bộ | Việt Nam | 206.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946 |
14 | Bộ | Việt Nam | 238.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Phim tài liệu về Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. |
14 | Bộ | Việt Nam | 206.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975 |
14 | Bộ | Việt Nam | 284.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991 |
14 | Bộ | Việt Nam | 254.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). |
14 | Bộ | Việt Nam | 206.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991 đến nay |
14 | Bộ | Việt Nam | 154.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | Bản đồ Dân số Việt Nam |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | Bản đồ nông nghiệp Việt Nam |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | Bản đồ công nghiệp Việt Nam |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Bản đồ giao thông Việt Nam |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 103 | Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 104 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 105 | Bản đồ kinh tế vùng Tây nguyên |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 106 | Bản đồ tự nhiên vùng Đông nam Bộ |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 107 | Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 108 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 109 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 110 | Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
14 | Tờ | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 111 | Biến áp nguồn |
21 | Cái | Việt Nam | 1.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 112 | Dây điện trở |
49 | Dây | Việt Nam | 174.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 113 | Giá quang học |
14 | Cái | Việt Nam | 3.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 114 | Máy phát âm tần |
7 | Cái | Việt Nam | 1.460.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 115 | Biến trở con chạy |
49 | Cái | Việt Nam | 4.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 116 | Chổi rửa ống nghiệm |
49 | Cái | Trung Quốc | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 117 | Ống nghiệm |
350 | Cái | Ấn Độ | 14.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 118 | Ống đong hình trụ, 100ml |
49 | Cái | Ấn Độ | 434.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 119 | Bình tam giác, 250ml |
49 | Cái | Ấn Độ | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 120 | Bình tam giác, 100ml |
49 | Cái | Ấn Độ | 101.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 121 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
49 | Cái | Ấn Độ | 140.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 122 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
49 | Bộ | Việt Nam | 100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 123 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
49 | Bộ | Ấn Độ | 1.056.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 124 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
49 | Cái | Ấn Độ | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 125 | Giấy lọc |
49 | Hộp | Trung Quốc | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 126 | Kính hiển vi |
7 | Cái | Trung Quốc | 8.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 127 | Bột lưu huỳnh (S) |
7 | 100 g/lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 128 | Iodine (I2) |
7 | 5 g/lọ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 129 | Dung dịch nước bromine (Br2) |
7 | 50 ml/lọ | Việt Nam | 66.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 130 | Đồng phôi bào (Cu) |
7 | 100 g/lọ | Việt Nam | 110.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 131 | Bột sắt |
7 | 100 g/lọ | Việt Nam | 44.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 132 | Kẽm (viên), Zn |
7 | 100 g/lọ | Việt Nam | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 133 | Sodium (Na) |
7 | 50 g/lọ | Việt Nam | 280.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 134 | Magnesium (Mg) dạng mảnh |
7 | 50 g/lọ | Việt Nam | 88.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 135 | Cuper (II) oxide (CuO) |
7 | 50 g/lọ | Việt Nam | 65.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 136 | Đá vôi cục |
7 | 50 g/lọ | Việt Nam | 35.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 137 | Manganese (II) oxide (MnO2) |
7 | 10 g/lọ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 138 | Sodium hydroxide (NaOH) |
7 | 100 g/lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 139 | Copper sulfate (CuSO4) |
7 | 50 g/lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 140 | Hydrochloric acid (HCl) 37% |
7 | 0,5 lít/lọ | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 141 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) |
7 | 0,2 lít/lọ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 142 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc |
7 | 0,2 lít/lọ | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 143 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn |
7 | 10 g/lọ | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 144 | Barichloride (BaCl2) rắn |
7 | 10 g/lọ | Việt Nam | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 145 | Sodium chloride (NaCl) |
7 | 100 g/lọ | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 146 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch |
7 | 0,2 lít/lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 147 | Silve nitrate, (AgNO3) |
7 | 0,2 lít/lọ | Việt Nam | 280.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 148 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) |
7 | 0,2 lít/lọ | Việt Nam | 35.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 149 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) |
7 | 100 g/lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 150 | Nến (Parafin) rắn |
7 | 100 g/lọ | Việt Nam | 35.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 151 | Giấy phenolphthalein |
14 | hộp | Trung Quốc | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 152 | Dung dịch phenolphthalein |
7 | 0,2 lít/lọ | Việt Nam | 70.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 153 | Nước oxi già y tế (3%) |
7 | 0,2 lít/lọ | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 154 | Cồn đốt |
14 | 1 lít/lọ | Việt Nam | 170.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 155 | Nước cất |
7 | 1 lít/lọ | Việt Nam | 35.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 156 | Al (bột) |
7 | 100 g/lọ | Việt Nam | 100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 157 | Kali permanganat (KMnO4) |
7 | 50 g/lọ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 158 | Kali chlorrat (KClO3) |
7 | 50 g/lọ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 159 | Calcium oxide (CaO) |
7 | 100 g/lọ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 160 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
49 | Bộ | Việt Nam | 3.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 161 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
49 | Bộ | Việt Nam | 400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 162 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
49 | Bộ | Việt Nam | 1.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 163 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
49 | Bộ | Việt Nam | 330.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 164 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
49 | Bộ | Việt Nam | 1.850.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 165 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
49 | Bộ | Trung Quốc | 1.550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 166 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
49 | Bộ | Việt Nam | 450.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 167 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
49 | Bộ | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 168 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
49 | Bộ | Việt Nam | 150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 169 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
49 | Bộ | Trung Quốc | 110.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 170 | Video về cấu trúc DNA |
7 | Bộ | Việt Nam | 206.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 171 | Video về quá trình tái bản DNA |
7 | Bộ | Việt Nam | 206.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 172 | Video về quá trình phiên mã |
7 | Bộ | Việt Nam | 206.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 173 | Video về quá trình giải mã |
7 | Bộ | Việt Nam | 206.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 174 | Bộ mô hình phân tử dạng đặc |
49 | Bộ | Việt Nam | 800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 175 | Mô hình phân tử dạng rỗng |
49 | Bộ | Việt Nam | 700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 176 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
14 | Bộ | Việt Nam | 1.150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 177 | Bộ vật liệu điện |
28 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 2.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 178 | Bộ dụng cụ điện |
28 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 1.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 179 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện. |
7 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 84.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 180 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển |
14 | Bộ | Việt Nam | 4.400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 181 | Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà |
28 | Bộ | Việt Nam | 1.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 182 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch chuông điện |
28 | Bộ | Việt Nam | 1.850.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 183 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện báo cháy tự động |
28 | Bộ | Việt Nam | 4.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 184 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện trang trí |
28 | Bộ | Việt Nam | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 185 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điều khiển đèn điện cảm biến ánh sáng và chuyển động |
28 | Bộ | Việt Nam | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 186 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện giám sát sử dụng camera hồng ngoại. |
28 | Bộ | Việt Nam | 4.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 187 | Bộ kít vi điều khiển thông dụng |
28 | Bộ | Việt Nam | 4.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 188 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện điều khiển thiết bị điện dựa trên vi điều khiển. |
28 | Bộ | Việt Nam | 4.400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 189 | Tranh: Một số loại sâu hại cây ăn quả |
7 | Tờ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 190 | Tranh: Một số loại bệnh hại cây ăn quả |
7 | Tờ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 191 | Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng. |
7 | Bộ | Việt Nam | 206.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 192 | Tranh: Một số bệnh thường gặp trên gà |
7 | Tờ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 193 | Tranh: Các bước trồng rừng bằng cây con |
7 | Tờ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 194 | Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng. |
7 | Bộ | Việt Nam | 206.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 195 | Bộ cảm biến dùng trong trồng trọt công nghệ cao |
28 | Bộ | Việt Nam | 5.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 196 | Đệm nhảy cao, 2 tấm |
14 | Bộ | Việt Nam | 20.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |