Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0200757608 |
CÔNG TY CỔ PHẦN OSHICO |
2.559.024.670 VND | 2.559.024.670 VND | 25 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3501881097 | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ HÀNG HẢI MIỀN NAM | Nhà thầu xếp hạng thứ 2 |
1 |
Vệ sinh két dằn số 2 mạn trái |
|
29.57 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
2 |
Tháo, kiểm tra, cân chỉnh và lắp lại bơm cao áp |
|
1 |
cụm bơm |
Theo quy định tại Chương V |
2.500.000 |
||
3 |
Đui đèn pha Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
4 |
Vệ sinh két dằn số 2 mạn phải |
|
29.57 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
5 |
Cân chỉnh bơm trên thiết bị chuyên dụng |
|
1 |
bơm |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
6 |
Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,6m |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
50.000 |
||
7 |
Vệ sinh két dằn số 3 mạn trái |
|
41.79 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
8 |
Bảo trì hệ thống bôi trơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
9 |
Bóng đèn tuýp 220V dài 0,6m |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
65.000 |
||
10 |
Vệ sinh két dằn số 3 mạn phải |
|
41.79 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
11 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
450.000 |
||
12 |
Chấn lưu đèn tuýp 220V/40W |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
65.000 |
||
13 |
Vệ sinh két dằn lái mạn trái |
|
24.22 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
14 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm dầu nhờn |
|
1 |
bơm |
Theo quy định tại Chương V |
1.250.000 |
||
15 |
Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,3m |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
50.000 |
||
16 |
Vệ sinh két dằn lái mạn phải |
|
24.22 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
17 |
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
18 |
Bóng đèn tuýp 220V dài 0,3m |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
95.000 |
||
19 |
Vệ sinh két chống nghiêng mạn trái |
|
39.06 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
20 |
Phin lọc dầu nhờn 6HAL2-HTN |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
850.000 |
||
21 |
Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,2m |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
50.000 |
||
22 |
Vệ sinh két chống nghiêng mạn phải |
|
39.06 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
23 |
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
24 |
Bóng đèn tuýp 220V dài 0,2m |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
24.000 |
||
25 |
Gõ rỉ, vệ sinh, sơn 06 hố la canh (hầm hàng, hầm thiết bị, hầm chứa ga):
- Gõ rỉ, vệ sinh;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 01 nước; Sơn đen M300: 02 nước |
|
9 |
hố |
Theo quy định tại Chương V |
850.000 |
||
26 |
Gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
850.000 |
||
27 |
Thay bóng đèn sợi đốt |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
45.000 |
||
28 |
Đóng, mở nắp két phục vụ vệ sinh, sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
29 |
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
30 |
Bóng đèn sợi đốt 220V/60W |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
25.000 |
||
31 |
Đóng mở cửa két, thay doăng chịu nước |
|
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
32 |
Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
33 |
Thay mới 10 bộ đèn tuýp chống thấm đôi 0,6m chiếu buồng máy và hành lang |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
34 |
Gioăng cao su kín nước nắp két KT=d5x500x400 |
|
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
115.000 |
||
35 |
Dầu nhờn Gadina 40 |
|
110 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
85.000 |
||
36 |
Bộ đèn tuýp chống thấm đôi 0,6m |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1.750.000 |
||
37 |
Thay mới gu giông nắp két M14x40 |
|
90 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7.500 |
||
38 |
Bảo trì hệ thống làm mát |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
39 |
Thay mới các đoạn dây điện cũ hỏng |
|
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
35.000 |
||
40 |
Đóng mở cửa két, thay doăng chịu dầu |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
41 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
42 |
Cáp tàu thủy lưới thép LS 2x2,5 |
|
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
48.500 |
||
43 |
Gioăng cao su chịu dầu nắp két KT=d5x500x400 |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
44 |
Cánh bơm nước mặn 6HAL2-HTN |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
7.650.000 |
||
45 |
Thay 10 công tắc kín nước và 05 ổ cắm kín nước |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
50.000 |
||
46 |
Thay mới gu giông nắp két M14x40 |
|
36 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7.500 |
||
47 |
Phớt bơm nước mặn 6HAL2 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4.150.000 |
||
48 |
Công tắc kín nước |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
125.000 |
||
49 |
SỬA CHỮA - THAY THẾ |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
50 |
Trục bơm nước mặn 6HAL2 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
17.500.000 |
||
51 |
Ổ cắm kín nước |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
145.000 |
||
52 |
Ghi chú: Thép tấm, thép hình phục vụ sửa chữa tàu (phù hợp quy phạm Đăng kiểm) và được làm sạch; sơn lót bảo quản |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
53 |
Sửa chữa buồng bơm 6HAL2 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
15.000.000 |
||
54 |
MÁY LÁI |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
55 |
Thay cầu thang lên xuống hầm hàng |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
7.000.000 |
||
56 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
57 |
Kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa hệ thống báo động mất pha máy lái |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
58 |
Thép tấm đóng tàu d6, KT = 0,09x 12 x 2 thanh(m2) |
|
101.74 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
26.500 |
||
59 |
Phớt bơm nước ngọt 6HAL2 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4.550.000 |
||
60 |
Kiểm tra, vệ sinh hệ thống bơm dầu máy lái |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
61 |
Thép tròn f16, KT= 0,3x18 thanh(m) |
|
8.48 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
26.000 |
||
62 |
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
63 |
PHẦN THIẾT BỊ NGHI KHÍ HÀNG HẢI, THÔNG TIN |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
64 |
Thay mặt bích quốc tế cấp nước ngọt |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
450.000 |
||
65 |
Gioăng sinh hàn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
125.000 |
||
66 |
Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống thông tin liên lạc: Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy. |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
67 |
Mặt bích quốc tế |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
68 |
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
69 |
Thay mới radar JMA-3900 cũ đã xuống cấp bằng radar ICOM MR-1220T4 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
70 |
Thay chân bệ điều khiển tời mũi và tời lái |
|
0.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8.500.000 |
||
71 |
Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
100.000 |
||
72 |
Radar ICOM MR-1220T4 (xuất xứ Nhật Bản; đầy đủ thiết bị phụ kiện đi kèm; đầy đủ hồ sơ, Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng kiểm Việt Nam, hồ sơ thiết kế sửa đổi do Đăng kiểm phê duyệt) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
167.500.000 |
||
73 |
Thép tấm đóng tàu d10, KT = 0,35x0,35x2 tấm (m2) |
|
19.23 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
26.500 |
||
74 |
Dung dịch chống cáu cặn |
|
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
100.000 |
||
75 |
Nguồn AC/DC 24VDc/30A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
76 |
Thay bệ tời mũi trên mặt boong |
|
2.29 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9.500.000 |
||
77 |
Máy phát điện sự cố MITSUI F5L912 (đường kính xy lanh 100mm) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
78 |
Nhân công lắp đặt tại tàu |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5.500.000 |
||
79 |
Thép tấm đóng tàu d12, KT = 0,2x2,2x2+0,17x3,4x2+0,2x0,25x4 (m2) |
|
215.34 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
26.500 |
||
80 |
Bảo trì hệ thống phân phối khí |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
81 |
Máy thu phát MF-HF/DSCJSS-296 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
82 |
Thay tôn mặt boong |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
83 |
Tháo, vệ sinh lọc gió |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
84 |
Máy thu phát VHF JHS-32B |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
85 |
Thép tấm đóng tàu d8, KT = 1,5x4,7+1,5x3 (m2) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
86 |
Lọc gió Mitsui F5L912 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.350.000 |
||
87 |
Hệ thống truyền thanh HPA-7200 |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
88 |
Thay mã be chắn sóng cao sau lái |
|
1.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
89 |
Bảo trì hệ thống nhiên liệu |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
90 |
Hệ thống điện thoại HX-26 |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
91 |
Thép tấm đóng tàu d6, KT = 1x 0,25 x 6 mã(m2) |
|
70.65 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
26.500 |
||
92 |
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc tinh dầu đốt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
100.000 |
||
93 |
Hệ thống thông thoại HCT-5D |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
94 |
PHẦN THIẾT BỊ TRÊN BOONG |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
95 |
Phin lọc tinh dầu đốt MITSUI F5L912 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
96 |
Phản xạ ra đa |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
97 |
Các cần cẩu |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
98 |
Bảo trì hệ thống bôi trơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
99 |
Phao vô tuyến định vị sự cố khẩn cấp (EPIRB) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
100 |
Cần cẩu thuỷ lực 16 tấn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
101 |
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
102 |
Máy NAVTEXNCR-330A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
103 |
Thay cáp cẩu D25mm chống xoắn lõi dây 4x39 |
|
76 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40.000 |
||
104 |
Phin lọc dầu nhờn MITSUI F5L912 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
105 |
Máy thu bản đồ thời tiết JAX-9A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
106 |
Cáp cẩu D25mm |
|
76 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
235.000 |
||
107 |
Bảo trì hệ thống làm mát |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
108 |
Máy định vị vệ tinh KGP-913 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
109 |
Thay mới cáp cẩu D16mm, (móc cẩu 3 tấn) |
|
76 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40.000 |
||
110 |
Tháo, kiểm tra, vệ sinh hệ thống làm mát động cơ |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
111 |
Thiết bị tự động nhận dạng (AIS) SAMYUNG SI-30A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
112 |
Cáp cẩu D16mm chống xoắn lõi dây 4x39 |
|
76 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
113 |
HỆ THỐNG BƠM |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
114 |
Máy đo sâu JFE-582 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
115 |
Cần cẩu xuồng công tác 1,5 tấn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
116 |
Tháo bơm, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đánh bóng trục, thay t.rết, thay các chi tiết khác quá tiêu chuẩn, lắp lại, thử bàn giao. |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
117 |
Máy đo gió |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
118 |
Tháo vệ sinh thay mỡ bảo quản cáp nâng hạ D12mm |
|
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
35.000 |
||
119 |
Bơm cứu hoả dùng chung (25m3/h - 50m - 15KW) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
120 |
Thực hiện thử hoạt động các trang thiết bị thông tin, nghi khí hàng hải toàn tàu phục vụ đăng kiểm kiểm tra. Lập hồ sơ checklist trình đăng kiểm phê duyệt |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
8.000.000 |
||
121 |
Cáp cẩu D12 chống xoắn lõi dây 4x39 |
|
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
75.000 |
||
122 |
Phớt làm kín bơm (25m3/h - 50m - 15KW) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
450.000 |
||
123 |
DỊCH VỤ KHÁC |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
124 |
Cần cẩu 65 tấn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
125 |
Bơm cứu hoả sự cố (15m3/h - 45m - 5.5KW) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4.500.000 |
||
126 |
Dịch vụ cầu bến, ụ dock |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
80.000.000 |
||
127 |
Tháo lắp lại cáp cẩu D40mm, vệ sinh thay mỡ bảo quản |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
128 |
Phớt làm kín bơm cứu hỏa sự cố |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
450.000 |
||
129 |
di chuyển tàu |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
130 |
Thay vũ mỡ |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30.000 |
||
131 |
Rọ hút một chiều DY65 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
132 |
Di chuyển di chuyển tàu từ cầu tàu Hải Đăng đến đơn vị sửa chữa: |
|
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
8.000.000 |
||
133 |
Tời neo mũi, tời cô dây sau lái và phụ kiện |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
134 |
Bơm hút khô dằn (25m3/h - 50m - 15KW) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
135 |
Di chuyển tàu từ đơn vị sửa chữa về cầu tàu 22B/215 Lê Lai - Hải Phòng |
|
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
8.000.000 |
||
136 |
Tời neo mũi: Dxích=28mm |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
137 |
Phớt làm kín bơm (25m3/h - 50m - 15KW) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
138 |
Chạy thử phục vụ nghiệm thu |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
139 |
Bảo dưỡng tại chỗ |
|
1 |
tời |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
140 |
Bơm chuyển dầu đốt |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.250.000 |
||
141 |
Chạy rà, thử hoạt động sau sửa chữa |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
142 |
Thay vũ mỡ |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30.000 |
||
143 |
Vệ sinh, thay chi tiết hỏng 02 bơm nước ngọt sinh hoạt (3m3/h - 40m - 3,7KW) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
144 |
Chạy thử máy tại bến |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
145 |
Tời cô dây sau lái |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
146 |
Khớp lai bơm sinh hoạt |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
450.000 |
||
147 |
Dịch vụ đăng kiểm |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
16.500.000 |
||
148 |
Bảo dưỡng tại chỗ |
|
1 |
tời |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
149 |
Bơm nước biển sự cố làm mát máy chính |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
150 |
Thay vũ mỡ |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30.000 |
||
151 |
Bơm nước ngọt sự cố làm mát máy chính |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
152 |
Con lăn tỳ dây buộc tàu (mũi, lái) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
153 |
Bơm lắc tay chuyển dầu buồng máy lái |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
154 |
Tháo đưa về xưởng, Bảo dưỡng dầu mỡ, thông tắc vú mỡ, thay các chi tiết hư hỏng, lắp thử bàn giao (tính với loại con lăn đường kính tới D=180mm) |
|
16 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
950.000 |
||
155 |
Bơm dầu bẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
156 |
Thay vũ mỡ |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30.000 |
||
157 |
Bơm làm mát hệ thống điều hoà không khí (15m3/h-20m-3,7KW) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.500.000 |
||
158 |
MỘC - NỘI THẤT |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
159 |
Cánh bơm làm mát điều hòa |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.450.000 |
||
160 |
Thay lót sàn nên lối đi lại hành lang tầng 1 và 2 |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
2.500.000 |
||
161 |
Trục bơm làm mát điều hòa |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.450.000 |
||
162 |
Thảm nhựa, KT = 0,9x66 (m2) |
|
59.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
50.000 |
||
163 |
Vòng bi 6303 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
164 |
TRANG BỊ THEO QUY PHẠM |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
165 |
Bơm làm mát hệ thống máy lạnh thực phẩm (5m3/h-20m-1,5KW) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
166 |
Trang bị cứu hỏa |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
167 |
Bơm chuyển nhiên liệu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.850.000 |
||
168 |
Bảo dưỡng, nạp khí, dán tem bình cứu hỏa MFZ4 |
|
3 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
145.000 |
||
169 |
Hệ thống van |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
170 |
Bảo dưỡng, nạp khí, dán tem bình cứu hỏa MFZ8 |
|
12 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
225.000 |
||
171 |
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại van các hệ thống làm mát, hút khô, nhiên liệu trong buồng máy |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
172 |
Bảo dưỡng, nạp khí, dán tem bình cứu hỏa MT3 |
|
4 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
145.000 |
||
173 |
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van chặn thông biển D200 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
174 |
Bảo dưỡng, nạp khí, dán tem bình cứu hỏa MT5 |
|
5 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
175 |
Bảo dưỡng Hộp lọc rác |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
176 |
Bảo dưỡng, nạp khí, dán tem bình cứu hỏa MFZ35 |
|
2 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
425.000 |
||
177 |
Van chặn hệ hút khô, cứu hỏa, làm mát các hệ thống |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
178 |
Rồng cứu hoả kèm khớp nối D50 |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
179 |
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van nêm D90 |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.150.000 |
||
180 |
Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
181 |
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van nêm D60 |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.050.000 |
||
182 |
Tháo 05 chai CO2 loại 45,4 kg/chai và 02 chai mồi loại 0,65kg/chai ra khỏi tàu và vận chuyển về trạm phục vụ kiểm định; sau bảo dưỡng vận chuyển xuống tàu lắp lại |
|
7 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
183 |
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van nêm D42 |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
184 |
Kiểm tra, bảo dưỡng vệ sinh, sơn dán tem kiểm định cho các chai CO2 |
|
7 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
75.000 |
||
185 |
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van cầu D42 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
186 |
Kiểm tra, bảo dưỡng các van chặn, loa phun, thông thổi hệ thống đường ống, thử hoạt động toàn hệ thống |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1.450.000 |
||
187 |
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van hệ thống chống nghiêng tự động |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.500.000 |
||
188 |
Kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu điều khiển xả khí CO2 |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
850.000 |
||
189 |
Van điều khiển cánh bướm hệ thống chống nghiêng tàu |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
190 |
Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hệ thống báo động xả khí của trạm (đèn, còi, chuông, nút ấn) |
|
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
850.000 |
||
191 |
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van cánh bướm D90 |
|
4 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
192 |
Đưa chai CO2 (120kg/chai) từ trạm lên boong và từ boong lên phương tiện trên bờ |
|
7 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
193 |
Vệ sinh các rọ hút khô 1 chiều la canh hầm hàng, hầm máy |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
194 |
Thử thuỷ lực, hủy hạn cũ, thay hạn mới chai 120 lít (đóng dấu chìm lên thân chai) |
|
7 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
195 |
Thay mới các van cũ hỏng |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
196 |
Nạp khí cho 05 chai CO2 (45,4Kg/ chai ) và 0,65Kg/chai thử |
|
228.3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
35.000 |
||
197 |
Thay mới 05 rọ hút khô la canh buồng máy |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
198 |
Đưa các chai CO2 (120kg) sau khi nạp khí từ phương tiện lên boong, từ boong xuống trạm CO2 của tàu, lắp ráp vào |
|
7 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
199 |
Rọ hút khô DY50 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
200 |
Vệ sinh, sơn màu chỉ thị cho chai mồi |
|
2 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
185.000 |
||
201 |
Thay mới 04 van chặn hệ thống hút khô, cứu hoả |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
202 |
Cấp hồ sơ Đăng kiểm cho Trạm sau bảo dưỡng |
|
1 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
203 |
Van thép 5k40 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4.150.000 |
||
204 |
Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các bình thở chữa cháy và bình thở dự phòng. |
|
4 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
205 |
Thay mới van chặn nước thải vệ sinh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
206 |
Tháo 04 bình thở chữa cháy, chai mồi loại 8 kg/chai ra khỏi tàu và vận chuyển về trạm phục vụ kiểm định; sau bảo dưỡng vận chuyển xuống tàu lắp lại các bình thở chữa cháy |
|
4 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
185.000 |
||
207 |
Van thép 5k125 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
6.500.000 |
||
208 |
Nạp khí thở cho bình khí thở |
|
4 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
550.000 |
||
209 |
Thay mới van chặn khí DY27 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
210 |
Phục vụ Đăng kiểm để kiểm định toàn bộ cho trạm báo cháy CO2 sau bảo dưỡng |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
211 |
Van thép 5k25 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
212 |
Trang bị cứu nạn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
213 |
Hệ thống ống |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
214 |
Phao áo đi biển HYJ-A2 (chứng chỉ CCS+VR) |
|
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
215 |
Bảo trì đường ống |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
216 |
Phao cứu sinh tự thổi |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
217 |
Ống thông biển D140:
- Sơn chống rỉ M1;
- Sơn xanh M270 (2 lớp) |
|
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
218 |
Tháo, vận chuyển về xưởng phục vụ bảo dưỡng và lắp lại; bảo dưỡng, thay thế vật tư hết hạn; kiểm tra chứng nhận đăng kiểm phao cứu sinh tự thổi |
|
2 |
phao |
Theo quy định tại Chương V |
10.558.000 |
||
219 |
Ống nước D90:
- Sơn chống rỉ M1;
- Sơn xanh M256 (2 lớp) |
|
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
185.000 |
||
220 |
Chỉnh bộ nhả thuỷ tĩnh |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
850.000 |
||
221 |
Ống nước biển D75:
- Sơn chống rỉ M1;
- Sơn xanh M270 (2 lớp) |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
175.000 |
||
222 |
Thay thế các vật tư hết hạn hoặc hết hạn trước kỳ sửa chữa năm 2024: Thuốc cấp cứu (01 túi/phao), thuốc chống say sóng (150 viên/phao) |
|
2 |
phao |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
223 |
Ống cứu hỏa, hút khô D75:
- Sơn chống rỉ M1;
- Sơn đỏ M146(2 lớp) |
|
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
175.000 |
||
224 |
Bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận bảo dưỡng trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
225 |
Ống nước thải, la canh D75:
- Sơn chống rỉ M1;
- Sơn đen M300.(2 lớp) |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
195.000 |
||
226 |
Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ không thay thế thiết bị hệ thống báo cháy |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
4.500.000 |
||
227 |
Ống nước sinh hoạt D34:
- Sơn chống rỉ M1;
- Sơn xanh M256.(2 lớp) |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
125.000 |
||
228 |
Cấp giấy chứng nhận bảo dưỡng trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa. |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
229 |
Thay mới đường ống |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
230 |
PHẦN XUỒNG cứu sinh XUỒNG CÔNG TÁC |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
231 |
Thay mới ống hút khô hệ thống la canh buồng máy |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
9.952.800 |
||
232 |
Xuồng công tác |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
233 |
Ống thép D110 |
|
16.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
452.400 |
||
234 |
Bảo dưỡng, thay thế vật tư, sơn, kẻ tên và thông số xuồng công tác |
|
1 |
xuồng |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
235 |
Cút góc D110 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
236 |
Xuồng cấp cứu ( Xuồng cứu sinh: JIANGSU JIAOYAN; cẩu xuồng: MANSEI INC) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
237 |
Bích nối D110-160 |
|
8 |
cặp |
Theo quy định tại Chương V |
175.000 |
||
238 |
Kiểm tra hàng năm, cấp giấy chứng nhận thoả mã cho xuồng và thiết bị nâng hạ (Bao gồm: phí chứng chỉ maker JIANGSU JIAOYAN, phí chứng chỉ maker MANSEI INC) |
|
1 |
xuống |
Theo quy định tại Chương V |
10.000.000 |
||
239 |
Bulon, ecu M12x6 |
|
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6.500 |
||
240 |
Thay thế vật tư hết hạn hoặc hư hỏng |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
241 |
Thay mới ống thông biển sau hộp van thông biển |
|
1 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
1.181.400 |
||
242 |
Nước uống đóng bao 500ml , Trung Quốc |
|
1 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
50.000 |
||
243 |
Ống thép D125 |
|
1.1 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
537.000 |
||
244 |
Lương khô 500g, Trung Quốc |
|
1 |
túi |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
245 |
Cút góc D125 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
246 |
Tín hiệu dù |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
247 |
Bích nối D125-175 |
|
2 |
cặp |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
248 |
Tín hiệu đuốc đỏ, Trung Quốc |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
249 |
Bulon, ecu M12x6 |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6.500 |
||
250 |
Tín hiệu khói màu cam, Trung Quốc |
|
1 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
251 |
Thay mới ống hút khô (xuyên vách vào két ballast |
|
3 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
466.200 |
||
252 |
Túi thuốc cấp cứu theo tiêu chuẩn Solas |
|
1 |
túi |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
253 |
Ống thép D65 |
|
3.3 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
280.000 |
||
254 |
Thuốc say sóng |
|
1 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
12.500 |
||
255 |
Cút góc D65 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
95.000 |
||
256 |
PHẦN MÁY |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
257 |
Bích nối D65-115 |
|
2 |
cặp |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
258 |
Máy chính Yanmar 6NY16 -ST số 01 (550Hp/1350rpm/đường kính xy lanh 160mmm) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
259 |
Bulon, ecu M12x6 |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6.500 |
||
260 |
Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (0.5 giờ) |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
261 |
Thay mới ống đẩy vào két ballast |
|
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
683.400 |
||
262 |
Bảo trì hệ thống phân phối khí |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
263 |
Ống thép D80 |
|
6.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
341.500 |
||
264 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả- máy nén và sinh hàn gió tăng áp |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5.500.000 |
||
265 |
Cút góc D80 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
115.000 |
||
266 |
Dung dịch AT5400SH |
|
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
65.000 |
||
267 |
Bích nối D80-135 |
|
2 |
cặp |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
268 |
Gioăng sinh hàn 6NY16-ST |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
725.000 |
||
269 |
Bulon, ecu M12x6 |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6.500 |
||
270 |
Kẽm chống mòn 6NY16-ST |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
315.000 |
||
271 |
Thay mới ống nước thải sinh hoạt |
|
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
525.000 |
||
272 |
Dung dịch chống cáu cặn |
|
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
100.000 |
||
273 |
Ống thép D75 |
|
11 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
262.500 |
||
274 |
Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp |
|
24 |
xupap |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
275 |
Cút góc D75 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
105.000 |
||
276 |
Bảo trì hệ thống nhiên liệu: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
277 |
Bích nối D75-125 |
|
3 |
cặp |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
278 |
Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
279 |
Bulon, ecu M12x6 |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6.500 |
||
280 |
Tháo, vệ sinh phin lọc tinh dầu đốt |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
281 |
Thay mới ống cứu hoả dâng boong sau lái |
|
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
473.500 |
||
282 |
Tháo, vệ sinh bầu tách nước dầu đốt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
283 |
Ống thép D48 |
|
11 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
207.000 |
||
284 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
450.000 |
||
285 |
Cút góc D48 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
75.000 |
||
286 |
Gioăng vòi phun |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
750.000 |
||
287 |
Bích nối D48-95 |
|
3 |
cặp |
Theo quy định tại Chương V |
95.000 |
||
288 |
Kim phun 6NY16-ST |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.550.000 |
||
289 |
Bulon, ecu M12x6 |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6.500 |
||
290 |
Tháo, kiểm tra, cân chỉnh và lắp lại bơm cao áp |
|
1 |
cụm bơm |
Theo quy định tại Chương V |
2.500.000 |
||
291 |
Hệ thống điều hòa trung tâm |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
292 |
Ống cao dầu cao áp |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
293 |
- Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều hoà không khí trung tâm, bao gồm các công việc sau::
- Vệ sinh, làm sạch giàn lạnh trung tâm;
- Vệ sinh, xúc rửa tại chỗ sinh hàn làm mát. |
|
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
14.500.000 |
||
294 |
Cân chỉnh bơm trên thiết bị chuyên dụng |
|
1 |
bơm |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
295 |
Vật tư thay thế: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
296 |
Bảo trì hệ thống bôi trơn: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
297 |
Ga lạnh R22 (bổ sung) |
|
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
298 |
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
299 |
+ Phin lọc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
300 |
Phin lọc dầu nhờn 6NY16-ST |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.350.000 |
||
301 |
+ Dây curoa B52 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
115.000 |
||
302 |
Lõi lọc ly tâm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.350.000 |
||
303 |
+ Kẽm chống mòn |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
304 |
Tháo, vệ sinh phin lọc dầu nhờn hộp số |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
305 |
Hệ thống máy lạnh thực phẩm |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
306 |
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn máy chính |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4.500.000 |
||
307 |
- Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh thực phẩm bao gồm các công việc sau:
- Vệ sinh, xúc rửa tại chỗ sinh hàn làm mát;
- Nạp bổ sung công chất R22 |
|
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
3.650.000 |
||
308 |
Gioăng làm kín 6NY16-ST |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
309 |
Vật tư thay thế: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
310 |
Kẽm chống mòn 6NY16-ST |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
311 |
+ Công chất R22 bổ sung |
|
10 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
80.000 |
||
312 |
Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
313 |
+ Phin lọc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
314 |
Dầu nhờn Gadina 40 |
|
150 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
85.000 |
||
315 |
+ Kẽm chống mòn |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
316 |
Bảo trì hệ thống làm mát: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
317 |
Máy nén gió: MATSUBARA MG78ADJ P=2,94Mpa; n= 1000rpm; Q=21,9 m3/h |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
318 |
Thay mới bơm nước mặn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
319 |
- Tháo máy, tháo rã các chi tiết vệ sinh, đo lập số liệu, rà kín các van clapê, thay chi tiết hỏng; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao. |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
7.500.000 |
||
320 |
Cánh bơm nước mặn 6NY16-ST |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
12.850.000 |
||
321 |
Vật tư thay thế: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
322 |
Phớt bơm nước mặn 6NY16-ST |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
7.500.000 |
||
323 |
Gioăng máy |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
785.000 |
||
324 |
Vòng bi 6308-6308U |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
550.000 |
||
325 |
Secmang |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2.650.000 |
||
326 |
Trục bơm nước mặn 6NY16-ST |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
26.500.000 |
||
327 |
Van giảm áp |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
328 |
Sửa chữa buồng bơm 6NY16-ST |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19.500.000 |
||
329 |
- Tháo van an toàn bình khí nén, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, rà kín, thử áp lực, lắp lại. |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
330 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.500.000 |
||
331 |
- Vệ sinh, làm kín van chặn |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
950.000 |
||
332 |
Phớt bơm nước ngọt 6NY16-ST |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5.450.000 |
||
333 |
- Tháo van xả nước bình khí nén, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, rà kín, thử áp lực, lắp lại. |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
950.000 |
||
334 |
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4.600.000 |
||
335 |
Máy phân ly dầu nước: TAIKO KIKAI USC-05 Pmax = 0,2 Mpa; Q = 0,5 m3/h |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
336 |
Dung dịch AT5400SH |
|
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
65.000 |
||
337 |
- Tháo máy phân ly, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay chi tiết hư hỏng ; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao. |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.400.000 |
||
338 |
Gioăng sinh hàn |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
750.000 |
||
339 |
Vật tư thay thế: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
340 |
Kẽm chống mòn 6NY16-ST |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
315.000 |
||
341 |
+ Lõi lọc |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
750.000 |
||
342 |
- Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
343 |
- Tháo các van một chiều, van điện tử, bảo dưỡng, lắp lại |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
2.500.000 |
||
344 |
Dung dịch chống cáu cặn |
|
3 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
100.000 |
||
345 |
Kiểm tra, vệ sinh, thử chỉnh định bộ khuếch đại của hệ thống |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
1.850.000 |
||
346 |
Bảo trì hộp số: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
347 |
Kiểm tra, vệ sinh, thử chỉnh định bộ giám sát của hệ thống |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
1.850.000 |
||
348 |
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn hộp số |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
349 |
Máy xuồng công tác Yamaha 25EL |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
350 |
Kẽm chống mòn 6NY16-ST |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
315.000 |
||
351 |
- Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng: két nhiên liệu, chế hoà khí, hệ thống khởi động, thay chi tiết hư hỏng; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao. |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
352 |
Vệ sinh, thay dầu nhờn hộp số |
|
1 |
h/số |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
353 |
Vật tư thay thế: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
354 |
Dầu nhờn Gadina 40 |
|
70 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
85.000 |
||
355 |
+ Bugi |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
356 |
Máy chính Yanmar 6NY16 -ST số 02 (550Hp/1350rpm/đường kính xy lanh 160mmm) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
357 |
+ Xăng A92 |
|
10 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
20.500 |
||
358 |
Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (0.5 giờ) |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
359 |
Máy xuồng cấp cứu Yamaha 25EL |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
360 |
Bảo trì hệ thống phân phối khí |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
361 |
- Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng: két nhiên liệu, chế hoà khí, hệ thống khởi động, thay chi tiết hư hỏng; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao. |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
362 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả- máy nén và sinh hàn gió tăng áp |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5.500.000 |
||
363 |
Vật tư thay thế: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
364 |
Dung dịch AT5400SH |
|
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
65.000 |
||
365 |
+ Bugi |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
366 |
Gioăng sinh hàn 6NY16-ST |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
725.000 |
||
367 |
+ Xăng A95 |
|
10 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
20.500 |
||
368 |
Kẽm chống mòn 6NY16-ST |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
315.000 |
||
369 |
Hệ thống cẩu |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
370 |
Dung dịch chống cáu cặn |
|
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
100.000 |
||
371 |
Cần cẩu thuỷ lực 16 tấn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
372 |
Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp |
|
24 |
xupap |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
373 |
Bổ sung dầu thủy lực |
|
80 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
85.000 |
||
374 |
Bảo trì hệ thống nhiên liệu: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
375 |
Vệ sinh, bôi mỡ cáp cẩu, bánh răng, bơm mỡ các vị trí khớp chuyển động |
|
1 |
Cẩu |
Theo quy định tại Chương V |
4.500.000 |
||
376 |
Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
377 |
Cần cẩu xuồng công tác 1,5 tấn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
378 |
Tháo, vệ sinh phin lọc tinh dầu đốt |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
379 |
- Bổ sung dầu thuỷ lực cẩu |
|
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
85.000 |
||
380 |
Tháo, vệ sinh bầu tách nước dầu đốt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
381 |
Vệ sinh, bôi mỡ cáp cẩu, bánh răng, bơm mỡ các vị trí khớp chuyển động |
|
1 |
Cẩu |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
382 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
450.000 |
||
383 |
Cần cẩu xuồng cứu sinh 1,5 tấn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
384 |
Gioăng vòi phun |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
750.000 |
||
385 |
- Bổ sung dầu thuỷ lực cẩu |
|
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
85.000 |
||
386 |
Kim phun 6NY16-ST |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.550.000 |
||
387 |
Thay ống thủy lực nâng hạ cần |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
388 |
Tháo, kiểm tra, cân chỉnh và lắp lại bơm cao áp |
|
1 |
cụm bơm |
Theo quy định tại Chương V |
2.500.000 |
||
389 |
Thay khớp nối các ống |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
390 |
Cân chỉnh bơm trên thiết bị chuyên dụng |
|
1 |
bơm |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
391 |
Cần cẩu 65 tấn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
392 |
Bảo trì hệ thống bôi trơn: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
393 |
Vệ sinh, bôi mỡ cáp cẩu, bánh răng, bơm mỡ các vị trí khớp chuyển động |
|
1 |
Cẩu |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
394 |
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
395 |
Hệ thống máy lái, tời neo, tời cô dây |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
396 |
Phin lọc dầu nhờn 6NY16-ST |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.350.000 |
||
397 |
Hệ thống máy lái |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
398 |
Lõi lọc ly tâm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.350.000 |
||
399 |
Bổ sung dầu thủy lực |
|
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
85.000 |
||
400 |
Tháo, vệ sinh phin lọc dầu nhờn hộp số |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
401 |
Hệ thống tời neo |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
402 |
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn máy chính |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4.500.000 |
||
403 |
Vệ sinh, bôi mỡ cáp cẩu, bánh răng, bơm mỡ các vị trí khớp chuyển động |
|
1 |
Tời |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
404 |
Gioăng làm kín |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
405 |
Hệ thống tời cô dây |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
406 |
Kẽm chống mòn 6NY16-ST |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
407 |
Vệ sinh, bôi mỡ cáp cẩu, bánh răng, bơm mỡ các vị trí khớp chuyển động |
|
1 |
Tời |
Theo quy định tại Chương V |
1.850.000 |
||
408 |
Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
409 |
PHẦN ĐIỆN |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
410 |
Dầu nhờn Gadina 40 |
|
150 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
85.000 |
||
411 |
MÁY CHÍNH YANMAR 6NY16-ST |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
412 |
LÀM SẠCH, SƠN - TRANG TRÍ |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
413 |
Bảo trì hệ thống làm mát: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
414 |
Bảo trì motor đề máy chính 24V/7kW tại tàu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
950.000 |
||
415 |
Phần mạn khô và mớn nước thay đổi |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
416 |
Thay mới bơm nước mặn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
417 |
MÁY PHÁT ĐIỆN YANMAR 6HAL2-HTN |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
418 |
Phần mạn khô:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước |
|
240 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
275.000 |
||
419 |
Cánh bơm nước mặn 6NY16-ST |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
12.850.000 |
||
420 |
Bảo trì motor đề máy đèn 24V/6kW tại tàu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
950.000 |
||
421 |
Vách sau lái và mặt ngoài mạn giả sau lái:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước |
|
31 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
275.000 |
||
422 |
Phớt bơm nước mặn 6NY16-ST |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
7.500.000 |
||
423 |
Bảo trì đầu phát điện 380V/144kW tại tàu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
424 |
Phần mạn khô dâng cao ngang ca bin:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước |
|
120 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
275.000 |
||
425 |
Vòng bi 6308-6308U |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
550.000 |
||
426 |
MÁY PHÁT ĐIỆN SỰ CỐ MITSU F5L912 |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
427 |
Mạn khô be sóng dâng cao mũi tàu:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước |
|
22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
275.000 |
||
428 |
Trục bơm nước mặn 6NY16-ST |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
26.500.000 |
||
429 |
Bảo trì motor đề máy đèn 24V/3,7kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
750.000 |
||
430 |
Kẻ đường nước, thước nước, mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, tên cảng đăng ký phía mũi lái:
- Sơn : Sơn ECB000: 01 nước |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
6.000.000 |
||
431 |
Sửa chữa buồng bơm 6NY16-ST |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19.500.000 |
||
432 |
Bảo trì đầu phát điện 380V/32kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
433 |
Vệ sinh, làm sạch và sơn boong tàu, bên trong hầm hàng, các kho, ca bin tàu và các thiết bị trên boong |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
434 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.500.000 |
||
435 |
NGUỒN ĐIỆN |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
436 |
Boong chính:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M250: 02 nước |
|
218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
437 |
Phớt bơm nước ngọt 6NY16-ST |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5.450.000 |
||
438 |
NGUỒN DC |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
439 |
Boong thượng tầng cabin:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M250: 02 nước |
|
290 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170.000 |
||
440 |
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4.600.000 |
||
441 |
Bảo dưỡng các bình ăc quy: tháo dây nối, chuyển ăc quy về xưởng, vệ sinh, kiểm tra, súc nạp theo quy trình kỹ thuật, vận chuyển xuống tàu lắp đặt lại. |
|
8 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
450.000 |
||
442 |
Mặt ngoài, mặt trong và cơ cấu nắp hầm chứa phao:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M250: 02 nước |
|
116.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170.000 |
||
443 |
Dung dịch AT5400SH |
|
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
65.000 |
||
444 |
Nước cất CN |
|
80 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
6.000 |
||
445 |
Nắp hầm chứa gas: mặt trong, mặt ngoài và cơ cấu:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
|
28.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170.000 |
||
446 |
Gioăng sinh hàn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
750.000 |
||
447 |
Thay mới các bình ắc quy |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
448 |
Nắp hầm chứa thiết bị: mặt trong, mặt ngoài và cơ cấu:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
|
28.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170.000 |
||
449 |
Kẽm chống mòn 6NY16-ST |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
315.000 |
||
450 |
Bình ắc quy khởi động máy chính |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
451 |
Đáy trong hầm chứa phao:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
|
286 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
452 |
- Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
453 |
Ắc quy TS 12V/200Ah |
|
2 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
4.150.000 |
||
454 |
Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm hàng:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
|
186 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
175.000 |
||
455 |
Dung dịch chống cáu cặn |
|
3 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
100.000 |
||
456 |
Bình ắc quy khởi động máy đèn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
457 |
Đáy trong hầm chứa ga - LPG:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
458 |
Bảo trì hộp số: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
459 |
Ắc quy TS 12V/182Ah |
|
2 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
3.950.000 |
||
460 |
Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm; vách ngang hầm chứa Gas:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
|
48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170.000 |
||
461 |
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn hộp số |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
462 |
Bình ắc quy phục vụ thiết bị hàng hải |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
463 |
Đáy trong hầm chứa thiết bị:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
|
12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
464 |
Kẽm chống mòn 6NY16-ST |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
315.000 |
||
465 |
Ắc quy TS 12V/200Ah |
|
2 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
4.150.000 |
||
466 |
Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm chứa thiết bị:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
|
48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170.000 |
||
467 |
Vệ sinh, thay dầu nhờn hộp số |
|
1 |
h/số |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
468 |
Bình ắc quy khởi động máy phát sự cố |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
469 |
Thân trụ cẩu 16 tấn, cả vách trong và sàn:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn vàng M132: 02 nước |
|
56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
235.000 |
||
470 |
Dầu nhờn Gadina 40 |
|
70 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
85.000 |
||
471 |
Ắc quy TS 12V/85Ah |
|
2 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
1.850.000 |
||
472 |
Mặt trước cabin:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
85 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170.000 |
||
473 |
Máy phát điện Yanmar 6HAL2-HTN số 1 (299Hp/1500rpm/Dxylanh = 130mmm) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
474 |
Bình ắc quy khởi động xuồng công tác |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
475 |
Hành lang tầng hai cabin:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
175.000 |
||
476 |
Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (0.5 giờ) |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
477 |
Ắc quy TS 12V/85Ah |
|
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
1.850.000 |
||
478 |
Mặt ngoài cabin tầng 2:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
185.000 |
||
479 |
Bảo trì hệ thống phân phối khí |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
480 |
Bình ắc quy khởi động xuồng cấp cứu |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
481 |
Mặt ngoài cabin tầng 3:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
39 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
185.000 |
||
482 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả-máy nén và sinh hàn gió tăng áp |
|
1 |
tubin |
Theo quy định tại Chương V |
4.500.000 |
||
483 |
Ắc quy TS 12V/85Ah |
|
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
1.850.000 |
||
484 |
Trần hành lang cabin tầng 2:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
485 |
Dung dịch AT5400SH |
|
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
65.000 |
||
486 |
Bình ắc quy trung tâm báo cháy buồng lái |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
487 |
Vách sau cabin tầng 2:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
21.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
488 |
Dung dịch chống cáu cặn |
|
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
100.000 |
||
489 |
Ắc quy TS 12V/7,2Ah |
|
2 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
750.000 |
||
490 |
Vách sau cabin tầng 3:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
17.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
491 |
Gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
492 |
Thay thế đầu boọc ăc quy và dây nối |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
25.000 |
||
493 |
Hành lang cabin, vách thượng tầng mũi tàu:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
100 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
494 |
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
495 |
Đầu boọc ăc quy bằng đồng |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
25.000 |
||
496 |
Cần cẩu, chân cần cẩu xuồng (cẩu xuồng cấp cứu và xuồng công tác):
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn vàng M132: 02 nước |
|
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170.000 |
||
497 |
Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp |
|
24 |
xupap |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
498 |
Dây nối bình ăc quy 1x50 dài 0,6m |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
215.000 |
||
499 |
Cọc bích, bệ tời, các phụ kiện trên boong:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn đen M300: 02 nước |
|
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
500 |
Bảo trì hệ thống nhiên liệu: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
501 |
Kiểm tra, bảo dưỡng 03 tủ nạp điện, 01bảng nạp điện. |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
502 |
Con chạch chống va xung quanh tàu:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn đen M300: 02 nước |
|
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
503 |
Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
504 |
NGUỒN AC |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
505 |
Lan can xung quanh: boong chính, boong dâng mũi, boong thượng tầng:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn đen M300: 02 nước |
|
65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
506 |
Phin lọc thô dầu đốt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
507 |
Thay mới dây điện bờ |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
508 |
Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 1 (hai bên):
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn màu kem M124: 02 nước |
|
87 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
175.000 |
||
509 |
Tháo, vệ sinh phin lọc tinh dầu đốt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
510 |
Cáp điện Cu/Nr/Nr 3x35+1x16 |
|
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
515.000 |
||
511 |
Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 2 (hai bên):
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn màu kem M124: 02 nước |
|
54.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
175.000 |
||
512 |
Phin lọc tinh dầu đốt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
950.000 |
||
513 |
Kiểm tra, bảo dưỡng, đo kiểm tra các thông số cách điện máy biến áp cách ly 380V/80kVA |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
514 |
Nhà tắm, nhà WC tầng 1 (vách+trần):
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
515 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
516 |
Kiểm tra, bảo dưỡng 02 bảng điện chính, bảng điện sự cố, bảng điện chiếu sáng hàng hải: Thay 02 aptomat 380V/320A tủ điện chính |
|
4 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
4.500.000 |
||
517 |
Nhà tắm, nhà WC tầng 2 (vách+trần):
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
518 |
Kim phun 6HAL2-HTN |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.950.000 |
||
519 |
Aptomat 3 pha 380V/300A dòng cắt 30kA |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
19.500.000 |
||
520 |
Nhà bếp và buồng để máy giặt:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
521 |
Tháo, kiểm tra, cân chỉnh và lắp lại bơm cao áp |
|
1 |
cụm bơm |
Theo quy định tại Chương V |
2.500.000 |
||
522 |
HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
523 |
Buồng điều hòa: vách xung quanh và trần:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
524 |
Cân chỉnh bơm trên thiết bị chuyên dụng |
|
1 |
bơm |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
525 |
Bảo trì động cơ bơm nước biển làm mát máy chính 380V/3,7kW tại tàu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
925.000 |
||
526 |
Sàn kho tời cẩu chân 65 tấn:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
|
12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
527 |
Bảo trì hệ thống bôi trơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
528 |
Bảo trì động cơ bơm nước ngọt làm mát máy chính 380V/3,7kW tại tàu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
925.000 |
||
529 |
Cầu thang trong nhà: 03 cái:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
|
8.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
530 |
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
531 |
Bảo trì động cơ bơm dầu nhờn sự cố máy chính 380V/5,5kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.375.000 |
||
532 |
Cầu thang ngoài trời: 06 cái:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
|
19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
533 |
Phin lọc dầu nhờn 6HAL2-HTN |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
625.000 |
||
534 |
Bảo trì động cơ bơm cứu hoả 380V/15kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.750.000 |
||
535 |
Toàn bộ các cột đèn mũi, cột giữa, cột lái:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
536 |
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
537 |
Bảo trì động cơ bơm ba lát 380V/15kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.750.000 |
||
538 |
Các đầu ống thông hơi hầm gas, hầm chứa thiết bị, các đầu ống thông hơi các két nước, két dằn,…:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
539 |
Gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
850.000 |
||
540 |
Bảo trì động cơ bơm cứu hỏa sự cố 380V/5,5kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.375.000 |
||
541 |
Các đầu ống thông hơi hầm gas, hầm chứa thiết bị, các đầu ống thông hơi các két nước, két dằn,…:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
|
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
542 |
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
543 |
Bảo trì động cơ bơm làm mát máy lạnh thực phẩm 380V/3,7kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
925.000 |
||
544 |
Các đầu ống hút gió: buồng máy, buồng điều hòa, nhà bếp,…:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
|
12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
545 |
Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
546 |
Bảo trì động cơ bơm làm mát máy điều hòa trung tâm 380V/3,7kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
925.000 |
||
547 |
Bệ các tời: tời neo, tời cẩu, bệ xuồng, các lối lên xuống hầm hàng, thoát hiểm,…:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
|
17.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
400.000 |
||
548 |
Dầu nhờn Gadina 40 |
|
110 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
85.000 |
||
549 |
Bảo trì động cơ bơm nước ngọt 380V/3,7kW tại tàu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
925.000 |
||
550 |
Ống khói, cờ tổ quốc:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M280: 02 nước; Sơn đỏ M146: 02 nước; Sơn vàng M132: 02 nước |
|
12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
551 |
Bảo trì hệ thống làm mát |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
552 |
Bảo trì động cơ bơm chuyển dầu đốt 380V/0,75kW tại tàu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
375.000 |
||
553 |
02 cửa ra vào ca bin câu lạc bộ, 02 cửa ra vào buồng lái và sơn:
- Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài;
- Sơn: Sơn lót độ bám cao: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
4 |
cửa |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
554 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
555 |
Bảo trì động cơ bơm máy phân ly dầu nước 380V/0,4kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
240.000 |
||
556 |
Khu vực phía trong nhà bếp:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
|
1 |
bếp |
Theo quy định tại Chương V |
7.000.000 |
||
557 |
Cánh bơm nước mặn 6HAL2-HTN (dự kiến) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
7.650.000 |
||
558 |
Bảo trì động cơ cẩu xuồng công tác 380V/11kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.200.000 |
||
559 |
Kho thủy thủ trưởng và nhà kho để máy hàn, máy khoan và các thiết bị sửa chữa phao:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn kem M124: 02 nước |
|
55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
560 |
Phớt bơm nước mặn 6HAL2(dự kiến) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4.150.000 |
||
561 |
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ cẩu xuồng công cứu sinh 380V/7,5kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
562 |
Kho thủy thủ trên mũi và nhà kho dự trữ sơn, dây buộc tàu:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn kem M124: 02 nước |
|
45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
563 |
Trục bơm nước mặn 6HAL2(dự kiến) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
17.500.000 |
||
564 |
Bảo trì động cơ máy nén khí 380V/3,7kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
925.000 |
||
565 |
Buồngmáy:- Vệ sinh, hót chuyển lacanh buồngmáy;- Làmsạch bềmặt bằng nạorỉ và máy mài, không phải gõrỉ 30% và vệsinh phần cònlại để sơn;- Sơn: Sơn chốngrỉ M1: 02nước vùnggõrỉ; Sơn xungquanh buồngmáy: Sơnkem M124: 02 nước vùng gõrỉ + 01 nước toànbộ; Sơn lacanh: sơnxanh lácây M256: 02 nước |
|
200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
566 |
Sửa chữa buồng bơm 6HAL2(dự kiến) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
15.000.000 |
||
567 |
Bảo trì động cơ bơm dầu cặn 380V/0,4kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
240.000 |
||
568 |
Vệ sinh, làm sạch, sơn lót thép tấm, thép hình trước khi thay thế bằng thủ công hoặc phun cát, phun sơn:
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 01 nước |
|
31.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
35.000 |
||
569 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
570 |
Bào trì động cơ bơm nước bẩn 380V/0,4kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
240.000 |
||
571 |
Neovàxíchneo: xíchD28mm x 175m x2 đường; neo 950kg/neo x 3neo: Xôngneovàxíchneo trảixuống cầutàu.Vệsinh bằng phunnước áplực cao, gõ gỉ dặm,sơnchốngrỉ,sơn 02 nướcsơn màuđen,đánh dấu cácđoạnxích.Lắplạineovàxíchneo vàohộpxích (vật tư thaythế tínhriêng);- Sơn:Sơn chốngrỉ M1: 01nước; SơnđenM300: 02 nước |
|
2 |
đường |
Theo quy định tại Chương V |
15.000.000 |
||
572 |
Phớt bơm nước ngọt 6HAL2-HTN |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4.550.000 |
||
573 |
Bảo trì động cơ quạt thông gió buồng máy 380V/2,2kW tại xưởng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.320.000 |
||
574 |
Hầm xích neo:
- Hót dọn bùn đất, chuyển đi xử lý;
- Vệ sinh, rửa nước ngọt trước khi gõ rỉ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn: Sơn bittum: 01 nước |
|
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
575 |
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
576 |
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ quạt thông gió buồng chứa ga 380V/0,4kW tại tàu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
360.000 |
||
577 |
Cẩu chuyển nắp hầm hàng:
- Cẩu chuyển nắp hầm hàng lên giá phục vụ cho việc vệ sinh, gõ rỉ và sơn sau cẩu xuống, lắp lại;
- Cẩu lật nắp hầm phục vụ sửa chữa |
|
7 |
nắp |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
578 |
Gioăng sinh hàn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
125.000 |
||
579 |
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ quạt thông gió buồng chứa CO2 380V/0,2kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
360.000 |
||
580 |
Vệ sinh các két |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
581 |
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
582 |
Bảo trì động cơ quạt thông gió nhà bếp 380V/0,2kW tại tàu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
360.000 |
||
583 |
Két nước ngọt: Vệ sinh, quét xi măng, ngâm nước ngọt tẩy rửaa |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
584 |
Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
100.000 |
||
585 |
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ quạt thông gió buồng máy lái 380V/0,4kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
360.000 |
||
586 |
Vệ sinh két nước ngọt số 1 mạn phải |
|
31.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
185.000 |
||
587 |
Dung dịch chống cáu cặn |
|
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
100.000 |
||
588 |
Bảo trì động cơ bơm dầu máy lái 380V/3,7kW tại xưởng:
- Vecni cách điện SBV128 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
925.000 |
||
589 |
Vệ sinh két nước ngọt số 1 mạn trái |
|
31.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
185.000 |
||
590 |
Máy phát điện Yanmar 6HAL2-HTN số 2 (299Hp/1500rpm/Dxylanh = 130mmm) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
591 |
Bảo trì động cơ tời neo mũi 380V/15kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.750.000 |
||
592 |
Vệ sinh két nước ngọt số 2 mạn phải |
|
29.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
185.000 |
||
593 |
Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (0.5 giờ) |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
594 |
Bảo trì động cơ tời cô dây 380V/15kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.750.000 |
||
595 |
Vệ sinh két nước ngọt số 2 mạn trái |
|
29.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
185.000 |
||
596 |
Bảo trì hệ thống phân phối khí |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
597 |
Bảo trì động cơ tời nhổ rùa 380V/140kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
14.000.000 |
||
598 |
Cung cấp nước ngâm két |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
599 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả-máy nén và sinh hàn gió tăng áp |
|
1 |
tubin |
Theo quy định tại Chương V |
4.500.000 |
||
600 |
Bảo trì động cơ cẩu thủy lực 16 tấn 380V/45kW tại tàu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4.500.000 |
||
601 |
Nước ngọt |
|
402.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
15.000 |
||
602 |
Dung dịch AT5400SH |
|
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
65.000 |
||
603 |
HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT TOÀN TÀU |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
604 |
Két dầu (vệ sinh két, hốt chuyển cặn dầu thải) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
605 |
Dung dịch chống cáu cặn |
|
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
100.000 |
||
606 |
Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/1000W |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
35.000 |
||
607 |
Vệ sinh két dầu số 1 mạn phải |
|
22.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
608 |
Gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
609 |
Bóng đèn Halogen đui xoáy chân dài 220V/1000W |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
610 |
Vệ sinh két dầu số 1 mạn trái |
|
22.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
611 |
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
612 |
Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/500W |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
35.000 |
||
613 |
Vệ sinh két dầu số 2 mạn phải |
|
21.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
614 |
Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp |
|
24 |
xupap |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
615 |
Bóng đèn Halogen đui xoáy chân dài 220V/500W |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
450.000 |
||
616 |
Vệ sinh két dầu số 2 mạn trái |
|
21.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
617 |
Bảo trì hệ thống nhiên liệu: |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
618 |
Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
35.000 |
||
619 |
Vệ sinh két dầu bẩn trong buồng máy |
|
2.46 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
620 |
Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
621 |
Bóng đèn Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
622 |
Vệ sinh két gom nước trong buồng máy |
|
3.44 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
623 |
Phin lọc thô dầu đốt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
650.000 |
||
624 |
Đui đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
625 |
Két dằn (vệ sinh két, hốt chuyển bùn đất) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
626 |
Tháo, vệ sinh phin lọc tinh dầu đốt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
627 |
Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/500W |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
35.000 |
||
628 |
Vệ sinh két dằn mũi |
|
31.51 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
629 |
Phin lọc tinh dầu đốt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
950.000 |
||
630 |
Bóng đèn Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/500W |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
631 |
Vệ sinh két dằn số 1 mạn trái |
|
18.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
632 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
750.000 |
||
633 |
Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
35.000 |
||
634 |
Vệ sinh két dằn số 1 mạn phải |
|
18.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
165.000 |
||
635 |
Kim phun 6HAL2-HTN |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.550.000 |
||
636 |
Bóng đèn Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |