Gói thầu số 1: Sửa chữa tàu An Bang

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
5
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Sửa chữa tàu An Bang
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
2.573.636.482 VND
Ngày đăng tải
15:14 18/11/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
1690/QĐ-VMSC
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN – TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI VIỆT NAM
Ngày phê duyệt
18/11/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0200757608

CÔNG TY CỔ PHẦN OSHICO

2.559.024.670 VND 2.559.024.670 VND 25 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn3501881097 CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ HÀNG HẢI MIỀN NAM Nhà thầu xếp hạng thứ 2
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Vệ sinh két dằn số 2 mạn trái
29.57
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
2
Tháo, kiểm tra, cân chỉnh và lắp lại bơm cao áp
1
cụm bơm
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
3
Đui đèn pha Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W
5
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
4
Vệ sinh két dằn số 2 mạn phải
29.57
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
5
Cân chỉnh bơm trên thiết bị chuyên dụng
1
bơm
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
6
Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,6m
10
cái
Theo quy định tại Chương V
50.000
7
Vệ sinh két dằn số 3 mạn trái
41.79
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
8
Bảo trì hệ thống bôi trơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
9
Bóng đèn tuýp 220V dài 0,6m
10
cái
Theo quy định tại Chương V
65.000
10
Vệ sinh két dằn số 3 mạn phải
41.79
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
11
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn
1
hệ thống
Theo quy định tại Chương V
450.000
12
Chấn lưu đèn tuýp 220V/40W
10
cái
Theo quy định tại Chương V
65.000
13
Vệ sinh két dằn lái mạn trái
24.22
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
14
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm dầu nhờn
1
bơm
Theo quy định tại Chương V
1.250.000
15
Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,3m
5
cái
Theo quy định tại Chương V
50.000
16
Vệ sinh két dằn lái mạn phải
24.22
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
17
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
18
Bóng đèn tuýp 220V dài 0,3m
5
cái
Theo quy định tại Chương V
95.000
19
Vệ sinh két chống nghiêng mạn trái
39.06
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
20
Phin lọc dầu nhờn 6HAL2-HTN
2
cái
Theo quy định tại Chương V
850.000
21
Thay bóng đèn tuýp 220V dài 0,2m
5
cái
Theo quy định tại Chương V
50.000
22
Vệ sinh két chống nghiêng mạn phải
39.06
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
23
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.000.000
24
Bóng đèn tuýp 220V dài 0,2m
5
cái
Theo quy định tại Chương V
24.000
25
Gõ rỉ, vệ sinh, sơn 06 hố la canh (hầm hàng, hầm thiết bị, hầm chứa ga): - Gõ rỉ, vệ sinh; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 01 nước; Sơn đen M300: 02 nước
9
hố
Theo quy định tại Chương V
850.000
26
Gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
850.000
27
Thay bóng đèn sợi đốt
20
cái
Theo quy định tại Chương V
45.000
28
Đóng, mở nắp két phục vụ vệ sinh, sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
29
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN
2
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
30
Bóng đèn sợi đốt 220V/60W
20
cái
Theo quy định tại Chương V
25.000
31
Đóng mở cửa két, thay doăng chịu nước
30
cái
Theo quy định tại Chương V
200.000
32
Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ
1
máy
Theo quy định tại Chương V
1.000.000
33
Thay mới 10 bộ đèn tuýp chống thấm đôi 0,6m chiếu buồng máy và hành lang
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
250.000
34
Gioăng cao su kín nước nắp két KT=d5x500x400
30
cái
Theo quy định tại Chương V
115.000
35
Dầu nhờn Gadina 40
110
lít
Theo quy định tại Chương V
85.000
36
Bộ đèn tuýp chống thấm đôi 0,6m
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.750.000
37
Thay mới gu giông nắp két M14x40
90
bộ
Theo quy định tại Chương V
7.500
38
Bảo trì hệ thống làm mát
.
Theo quy định tại Chương V
0
39
Thay mới các đoạn dây điện cũ hỏng
50
m
Theo quy định tại Chương V
35.000
40
Đóng mở cửa két, thay doăng chịu dầu
12
cái
Theo quy định tại Chương V
200.000
41
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
42
Cáp tàu thủy lưới thép LS 2x2,5
50
m
Theo quy định tại Chương V
48.500
43
Gioăng cao su chịu dầu nắp két KT=d5x500x400
12
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
44
Cánh bơm nước mặn 6HAL2-HTN
1
cái
Theo quy định tại Chương V
7.650.000
45
Thay 10 công tắc kín nước và 05 ổ cắm kín nước
10
cái
Theo quy định tại Chương V
50.000
46
Thay mới gu giông nắp két M14x40
36
bộ
Theo quy định tại Chương V
7.500
47
Phớt bơm nước mặn 6HAL2
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
4.150.000
48
Công tắc kín nước
5
cái
Theo quy định tại Chương V
125.000
49
SỬA CHỮA - THAY THẾ
.
Theo quy định tại Chương V
0
50
Trục bơm nước mặn 6HAL2
1
cái
Theo quy định tại Chương V
17.500.000
51
Ổ cắm kín nước
5
cái
Theo quy định tại Chương V
145.000
52
Ghi chú: Thép tấm, thép hình phục vụ sửa chữa tàu (phù hợp quy phạm Đăng kiểm) và được làm sạch; sơn lót bảo quản
.
Theo quy định tại Chương V
0
53
Sửa chữa buồng bơm 6HAL2
1
cái
Theo quy định tại Chương V
15.000.000
54
MÁY LÁI
.
Theo quy định tại Chương V
0
55
Thay cầu thang lên xuống hầm hàng
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
7.000.000
56
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
57
Kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa hệ thống báo động mất pha máy lái
1
hệ thống
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
58
Thép tấm đóng tàu d6, KT = 0,09x 12 x 2 thanh(m2)
101.74
kg
Theo quy định tại Chương V
26.500
59
Phớt bơm nước ngọt 6HAL2
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
4.550.000
60
Kiểm tra, vệ sinh hệ thống bơm dầu máy lái
1
hệ thống
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
61
Thép tròn f16, KT= 0,3x18 thanh(m)
8.48
kg
Theo quy định tại Chương V
26.000
62
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
63
PHẦN THIẾT BỊ NGHI KHÍ HÀNG HẢI, THÔNG TIN
.
Theo quy định tại Chương V
0
64
Thay mặt bích quốc tế cấp nước ngọt
2
cái
Theo quy định tại Chương V
450.000
65
Gioăng sinh hàn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
125.000
66
Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống thông tin liên lạc: Tháo toàn bộ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của các mạch chức năng, bảo dưỡng các mạch, lắp đặt lại và kiểm tra hoạt động của máy.
.
Theo quy định tại Chương V
0
67
Mặt bích quốc tế
2
cái
Theo quy định tại Chương V
350.000
68
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN
4
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
69
Thay mới radar JMA-3900 cũ đã xuống cấp bằng radar ICOM MR-1220T4
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
0
70
Thay chân bệ điều khiển tời mũi và tời lái
0.25
m2
Theo quy định tại Chương V
8.500.000
71
Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn
1
máy
Theo quy định tại Chương V
100.000
72
Radar ICOM MR-1220T4 (xuất xứ Nhật Bản; đầy đủ thiết bị phụ kiện đi kèm; đầy đủ hồ sơ, Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng kiểm Việt Nam, hồ sơ thiết kế sửa đổi do Đăng kiểm phê duyệt)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
167.500.000
73
Thép tấm đóng tàu d10, KT = 0,35x0,35x2 tấm (m2)
19.23
kg
Theo quy định tại Chương V
26.500
74
Dung dịch chống cáu cặn
2
hộp
Theo quy định tại Chương V
100.000
75
Nguồn AC/DC 24VDc/30A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
4.000.000
76
Thay bệ tời mũi trên mặt boong
2.29
m2
Theo quy định tại Chương V
9.500.000
77
Máy phát điện sự cố MITSUI F5L912 (đường kính xy lanh 100mm)
.
Theo quy định tại Chương V
0
78
Nhân công lắp đặt tại tàu
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
5.500.000
79
Thép tấm đóng tàu d12, KT = 0,2x2,2x2+0,17x3,4x2+0,2x0,25x4 (m2)
215.34
kg
Theo quy định tại Chương V
26.500
80
Bảo trì hệ thống phân phối khí
.
Theo quy định tại Chương V
0
81
Máy thu phát MF-HF/DSCJSS-296
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
82
Thay tôn mặt boong
.
Theo quy định tại Chương V
0
83
Tháo, vệ sinh lọc gió
1
cái
Theo quy định tại Chương V
150.000
84
Máy thu phát VHF JHS-32B
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
85
Thép tấm đóng tàu d8, KT = 1,5x4,7+1,5x3 (m2)
.
Theo quy định tại Chương V
0
86
Lọc gió Mitsui F5L912
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2.350.000
87
Hệ thống truyền thanh HPA-7200
1
hệ thống
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
88
Thay mã be chắn sóng cao sau lái
1.5
m2
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
89
Bảo trì hệ thống nhiên liệu
.
Theo quy định tại Chương V
0
90
Hệ thống điện thoại HX-26
1
hệ thống
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
91
Thép tấm đóng tàu d6, KT = 1x 0,25 x 6 mã(m2)
70.65
kg
Theo quy định tại Chương V
26.500
92
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc tinh dầu đốt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
100.000
93
Hệ thống thông thoại HCT-5D
1
hệ thống
Theo quy định tại Chương V
650.000
94
PHẦN THIẾT BỊ TRÊN BOONG
.
Theo quy định tại Chương V
0
95
Phin lọc tinh dầu đốt MITSUI F5L912
1
cái
Theo quy định tại Chương V
600.000
96
Phản xạ ra đa
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
650.000
97
Các cần cẩu
.
Theo quy định tại Chương V
0
98
Bảo trì hệ thống bôi trơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
99
Phao vô tuyến định vị sự cố khẩn cấp (EPIRB)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.000.000
100
Cần cẩu thuỷ lực 16 tấn
.
Theo quy định tại Chương V
0
101
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
200.000
102
Máy NAVTEXNCR-330A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.000.000
103
Thay cáp cẩu D25mm chống xoắn lõi dây 4x39
76
m
Theo quy định tại Chương V
40.000
104
Phin lọc dầu nhờn MITSUI F5L912
2
cái
Theo quy định tại Chương V
600.000
105
Máy thu bản đồ thời tiết JAX-9A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
106
Cáp cẩu D25mm
76
m
Theo quy định tại Chương V
235.000
107
Bảo trì hệ thống làm mát
.
Theo quy định tại Chương V
0
108
Máy định vị vệ tinh KGP-913
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
650.000
109
Thay mới cáp cẩu D16mm, (móc cẩu 3 tấn)
76
m
Theo quy định tại Chương V
40.000
110
Tháo, kiểm tra, vệ sinh hệ thống làm mát động cơ
1
máy
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
111
Thiết bị tự động nhận dạng (AIS) SAMYUNG SI-30A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
112
Cáp cẩu D16mm chống xoắn lõi dây 4x39
76
m
Theo quy định tại Chương V
150.000
113
HỆ THỐNG BƠM
.
Theo quy định tại Chương V
0
114
Máy đo sâu JFE-582
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
650.000
115
Cần cẩu xuồng công tác 1,5 tấn
.
Theo quy định tại Chương V
0
116
Tháo bơm, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đánh bóng trục, thay t.rết, thay các chi tiết khác quá tiêu chuẩn, lắp lại, thử bàn giao.
.
Theo quy định tại Chương V
0
117
Máy đo gió
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
650.000
118
Tháo vệ sinh thay mỡ bảo quản cáp nâng hạ D12mm
50
m
Theo quy định tại Chương V
35.000
119
Bơm cứu hoả dùng chung (25m3/h - 50m - 15KW)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
120
Thực hiện thử hoạt động các trang thiết bị thông tin, nghi khí hàng hải toàn tàu phục vụ đăng kiểm kiểm tra. Lập hồ sơ checklist trình đăng kiểm phê duyệt
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
8.000.000
121
Cáp cẩu D12 chống xoắn lõi dây 4x39
50
m
Theo quy định tại Chương V
75.000
122
Phớt làm kín bơm (25m3/h - 50m - 15KW)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
450.000
123
DỊCH VỤ KHÁC
.
Theo quy định tại Chương V
0
124
Cần cẩu 65 tấn
.
Theo quy định tại Chương V
0
125
Bơm cứu hoả sự cố (15m3/h - 45m - 5.5KW)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
126
Dịch vụ cầu bến, ụ dock
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
80.000.000
127
Tháo lắp lại cáp cẩu D40mm, vệ sinh thay mỡ bảo quản
25
m
Theo quy định tại Chương V
200.000
128
Phớt làm kín bơm cứu hỏa sự cố
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
450.000
129
di chuyển tàu
.
Theo quy định tại Chương V
0
130
Thay vũ mỡ
3
cái
Theo quy định tại Chương V
30.000
131
Rọ hút một chiều DY65
1
cái
Theo quy định tại Chương V
650.000
132
Di chuyển di chuyển tàu từ cầu tàu Hải Đăng đến đơn vị sửa chữa:
1
lượt
Theo quy định tại Chương V
8.000.000
133
Tời neo mũi, tời cô dây sau lái và phụ kiện
.
Theo quy định tại Chương V
0
134
Bơm hút khô dằn (25m3/h - 50m - 15KW)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
135
Di chuyển tàu từ đơn vị sửa chữa về cầu tàu 22B/215 Lê Lai - Hải Phòng
1
lượt
Theo quy định tại Chương V
8.000.000
136
Tời neo mũi: Dxích=28mm
.
Theo quy định tại Chương V
0
137
Phớt làm kín bơm (25m3/h - 50m - 15KW)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
300.000
138
Chạy thử phục vụ nghiệm thu
.
Theo quy định tại Chương V
0
139
Bảo dưỡng tại chỗ
1
tời
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
140
Bơm chuyển dầu đốt
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1.250.000
141
Chạy rà, thử hoạt động sau sửa chữa
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
142
Thay vũ mỡ
4
cái
Theo quy định tại Chương V
30.000
143
Vệ sinh, thay chi tiết hỏng 02 bơm nước ngọt sinh hoạt (3m3/h - 40m - 3,7KW)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
144
Chạy thử máy tại bến
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
145
Tời cô dây sau lái
.
Theo quy định tại Chương V
0
146
Khớp lai bơm sinh hoạt
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
450.000
147
Dịch vụ đăng kiểm
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
16.500.000
148
Bảo dưỡng tại chỗ
1
tời
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
149
Bơm nước biển sự cố làm mát máy chính
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
150
Thay vũ mỡ
3
cái
Theo quy định tại Chương V
30.000
151
Bơm nước ngọt sự cố làm mát máy chính
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
152
Con lăn tỳ dây buộc tàu (mũi, lái)
.
Theo quy định tại Chương V
0
153
Bơm lắc tay chuyển dầu buồng máy lái
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
154
Tháo đưa về xưởng, Bảo dưỡng dầu mỡ, thông tắc vú mỡ, thay các chi tiết hư hỏng, lắp thử bàn giao (tính với loại con lăn đường kính tới D=180mm)
16
bộ
Theo quy định tại Chương V
950.000
155
Bơm dầu bẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
156
Thay vũ mỡ
8
cái
Theo quy định tại Chương V
30.000
157
Bơm làm mát hệ thống điều hoà không khí (15m3/h-20m-3,7KW)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
158
MỘC - NỘI THẤT
.
Theo quy định tại Chương V
0
159
Cánh bơm làm mát điều hòa
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.450.000
160
Thay lót sàn nên lối đi lại hành lang tầng 1 và 2
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
161
Trục bơm làm mát điều hòa
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.450.000
162
Thảm nhựa, KT = 0,9x66 (m2)
59.4
m
Theo quy định tại Chương V
50.000
163
Vòng bi 6303
2
cái
Theo quy định tại Chương V
200.000
164
TRANG BỊ THEO QUY PHẠM
.
Theo quy định tại Chương V
0
165
Bơm làm mát hệ thống máy lạnh thực phẩm (5m3/h-20m-1,5KW)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
166
Trang bị cứu hỏa
.
Theo quy định tại Chương V
0
167
Bơm chuyển nhiên liệu
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1.850.000
168
Bảo dưỡng, nạp khí, dán tem bình cứu hỏa MFZ4
3
bình
Theo quy định tại Chương V
145.000
169
Hệ thống van
.
Theo quy định tại Chương V
0
170
Bảo dưỡng, nạp khí, dán tem bình cứu hỏa MFZ8
12
bình
Theo quy định tại Chương V
225.000
171
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại van các hệ thống làm mát, hút khô, nhiên liệu trong buồng máy
.
Theo quy định tại Chương V
0
172
Bảo dưỡng, nạp khí, dán tem bình cứu hỏa MT3
4
bình
Theo quy định tại Chương V
145.000
173
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van chặn thông biển D200
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
174
Bảo dưỡng, nạp khí, dán tem bình cứu hỏa MT5
5
bình
Theo quy định tại Chương V
200.000
175
Bảo dưỡng Hộp lọc rác
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
176
Bảo dưỡng, nạp khí, dán tem bình cứu hỏa MFZ35
2
bình
Theo quy định tại Chương V
425.000
177
Van chặn hệ hút khô, cứu hỏa, làm mát các hệ thống
.
Theo quy định tại Chương V
0
178
Rồng cứu hoả kèm khớp nối D50
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
900.000
179
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van nêm D90
20
cái
Theo quy định tại Chương V
1.150.000
180
Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
.
Theo quy định tại Chương V
0
181
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van nêm D60
20
cái
Theo quy định tại Chương V
1.050.000
182
Tháo 05 chai CO2 loại 45,4 kg/chai và 02 chai mồi loại 0,65kg/chai ra khỏi tàu và vận chuyển về trạm phục vụ kiểm định; sau bảo dưỡng vận chuyển xuống tàu lắp lại
7
chai
Theo quy định tại Chương V
350.000
183
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van nêm D42
15
cái
Theo quy định tại Chương V
650.000
184
Kiểm tra, bảo dưỡng vệ sinh, sơn dán tem kiểm định cho các chai CO2
7
chai
Theo quy định tại Chương V
75.000
185
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van cầu D42
10
cái
Theo quy định tại Chương V
600.000
186
Kiểm tra, bảo dưỡng các van chặn, loa phun, thông thổi hệ thống đường ống, thử hoạt động toàn hệ thống
1
hệ thống
Theo quy định tại Chương V
1.450.000
187
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van hệ thống chống nghiêng tự động
4
cái
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
188
Kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu điều khiển xả khí CO2
1
hệ thống
Theo quy định tại Chương V
850.000
189
Van điều khiển cánh bướm hệ thống chống nghiêng tàu
.
Theo quy định tại Chương V
0
190
Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hệ thống báo động xả khí của trạm (đèn, còi, chuông, nút ấn)
1
hệ thống
Theo quy định tại Chương V
850.000
191
Tháo van, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, rà kín, sơn bên trong, thay tết làm kín, lắp lại Van cánh bướm D90
4
Cụm
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
192
Đưa chai CO2 (120kg/chai) từ trạm lên boong và từ boong lên phương tiện trên bờ
7
chai
Theo quy định tại Chương V
250.000
193
Vệ sinh các rọ hút khô 1 chiều la canh hầm hàng, hầm máy
10
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
194
Thử thuỷ lực, hủy hạn cũ, thay hạn mới chai 120 lít (đóng dấu chìm lên thân chai)
7
chai
Theo quy định tại Chương V
300.000
195
Thay mới các van cũ hỏng
.
Theo quy định tại Chương V
0
196
Nạp khí cho 05 chai CO2 (45,4Kg/ chai ) và 0,65Kg/chai thử
228.3
kg
Theo quy định tại Chương V
35.000
197
Thay mới 05 rọ hút khô la canh buồng máy
5
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
198
Đưa các chai CO2 (120kg) sau khi nạp khí từ phương tiện lên boong, từ boong xuống trạm CO2 của tàu, lắp ráp vào
7
chai
Theo quy định tại Chương V
200.000
199
Rọ hút khô DY50
5
cái
Theo quy định tại Chương V
650.000
200
Vệ sinh, sơn màu chỉ thị cho chai mồi
2
chai
Theo quy định tại Chương V
185.000
201
Thay mới 04 van chặn hệ thống hút khô, cứu hoả
6
cái
Theo quy định tại Chương V
500.000
202
Cấp hồ sơ Đăng kiểm cho Trạm sau bảo dưỡng
1
chai
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
203
Van thép 5k40
6
cái
Theo quy định tại Chương V
4.150.000
204
Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các bình thở chữa cháy và bình thở dự phòng.
4
bình
Theo quy định tại Chương V
0
205
Thay mới van chặn nước thải vệ sinh
1
cái
Theo quy định tại Chương V
500.000
206
Tháo 04 bình thở chữa cháy, chai mồi loại 8 kg/chai ra khỏi tàu và vận chuyển về trạm phục vụ kiểm định; sau bảo dưỡng vận chuyển xuống tàu lắp lại các bình thở chữa cháy
4
bình
Theo quy định tại Chương V
185.000
207
Van thép 5k125
1
cái
Theo quy định tại Chương V
6.500.000
208
Nạp khí thở cho bình khí thở
4
bình
Theo quy định tại Chương V
550.000
209
Thay mới van chặn khí DY27
1
cái
Theo quy định tại Chương V
500.000
210
Phục vụ Đăng kiểm để kiểm định toàn bộ cho trạm báo cháy CO2 sau bảo dưỡng
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
211
Van thép 5k25
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
212
Trang bị cứu nạn
.
Theo quy định tại Chương V
0
213
Hệ thống ống
.
Theo quy định tại Chương V
0
214
Phao áo đi biển HYJ-A2 (chứng chỉ CCS+VR)
15
bộ
Theo quy định tại Chương V
500.000
215
Bảo trì đường ống
.
Theo quy định tại Chương V
0
216
Phao cứu sinh tự thổi
.
Theo quy định tại Chương V
0
217
Ống thông biển D140: - Sơn chống rỉ M1; - Sơn xanh M270 (2 lớp)
20
m
Theo quy định tại Chương V
250.000
218
Tháo, vận chuyển về xưởng phục vụ bảo dưỡng và lắp lại; bảo dưỡng, thay thế vật tư hết hạn; kiểm tra chứng nhận đăng kiểm phao cứu sinh tự thổi
2
phao
Theo quy định tại Chương V
10.558.000
219
Ống nước D90: - Sơn chống rỉ M1; - Sơn xanh M256 (2 lớp)
20
m
Theo quy định tại Chương V
185.000
220
Chỉnh bộ nhả thuỷ tĩnh
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
850.000
221
Ống nước biển D75: - Sơn chống rỉ M1; - Sơn xanh M270 (2 lớp)
30
m
Theo quy định tại Chương V
175.000
222
Thay thế các vật tư hết hạn hoặc hết hạn trước kỳ sửa chữa năm 2024: Thuốc cấp cứu (01 túi/phao), thuốc chống say sóng (150 viên/phao)
2
phao
Theo quy định tại Chương V
500.000
223
Ống cứu hỏa, hút khô D75: - Sơn chống rỉ M1; - Sơn đỏ M146(2 lớp)
50
m
Theo quy định tại Chương V
175.000
224
Bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận bảo dưỡng trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa
.
Theo quy định tại Chương V
0
225
Ống nước thải, la canh D75: - Sơn chống rỉ M1; - Sơn đen M300.(2 lớp)
30
m
Theo quy định tại Chương V
195.000
226
Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ không thay thế thiết bị hệ thống báo cháy
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
227
Ống nước sinh hoạt D34: - Sơn chống rỉ M1; - Sơn xanh M256.(2 lớp)
30
m
Theo quy định tại Chương V
125.000
228
Cấp giấy chứng nhận bảo dưỡng trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa.
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
229
Thay mới đường ống
.
Theo quy định tại Chương V
0
230
PHẦN XUỒNG cứu sinh XUỒNG CÔNG TÁC
.
Theo quy định tại Chương V
0
231
Thay mới ống hút khô hệ thống la canh buồng máy
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
9.952.800
232
Xuồng công tác
.
Theo quy định tại Chương V
0
233
Ống thép D110
16.5
m
Theo quy định tại Chương V
452.400
234
Bảo dưỡng, thay thế vật tư, sơn, kẻ tên và thông số xuồng công tác
1
xuồng
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
235
Cút góc D110
4
cái
Theo quy định tại Chương V
200.000
236
Xuồng cấp cứu ( Xuồng cứu sinh: JIANGSU JIAOYAN; cẩu xuồng: MANSEI INC)
.
Theo quy định tại Chương V
0
237
Bích nối D110-160
8
cặp
Theo quy định tại Chương V
175.000
238
Kiểm tra hàng năm, cấp giấy chứng nhận thoả mã cho xuồng và thiết bị nâng hạ (Bao gồm: phí chứng chỉ maker JIANGSU JIAOYAN, phí chứng chỉ maker MANSEI INC)
1
xuống
Theo quy định tại Chương V
10.000.000
239
Bulon, ecu M12x6
24
bộ
Theo quy định tại Chương V
6.500
240
Thay thế vật tư hết hạn hoặc hư hỏng
.
Theo quy định tại Chương V
0
241
Thay mới ống thông biển sau hộp van thông biển
1
m
Theo quy định tại Chương V
1.181.400
242
Nước uống đóng bao 500ml , Trung Quốc
1
bao
Theo quy định tại Chương V
50.000
243
Ống thép D125
1.1
m
Theo quy định tại Chương V
537.000
244
Lương khô 500g, Trung Quốc
1
túi
Theo quy định tại Chương V
60.000
245
Cút góc D125
2
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
246
Tín hiệu dù
1
quả
Theo quy định tại Chương V
500.000
247
Bích nối D125-175
2
cặp
Theo quy định tại Chương V
200.000
248
Tín hiệu đuốc đỏ, Trung Quốc
1
quả
Theo quy định tại Chương V
300.000
249
Bulon, ecu M12x6
12
bộ
Theo quy định tại Chương V
6.500
250
Tín hiệu khói màu cam, Trung Quốc
1
quả
Theo quy định tại Chương V
500.000
251
Thay mới ống hút khô (xuyên vách vào két ballast
3
m
Theo quy định tại Chương V
466.200
252
Túi thuốc cấp cứu theo tiêu chuẩn Solas
1
túi
Theo quy định tại Chương V
500.000
253
Ống thép D65
3.3
m
Theo quy định tại Chương V
280.000
254
Thuốc say sóng
1
viên
Theo quy định tại Chương V
12.500
255
Cút góc D65
2
cái
Theo quy định tại Chương V
95.000
256
PHẦN MÁY
.
Theo quy định tại Chương V
0
257
Bích nối D65-115
2
cặp
Theo quy định tại Chương V
150.000
258
Máy chính Yanmar 6NY16 -ST số 01 (550Hp/1350rpm/đường kính xy lanh 160mmm)
.
Theo quy định tại Chương V
0
259
Bulon, ecu M12x6
12
bộ
Theo quy định tại Chương V
6.500
260
Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (0.5 giờ)
1
máy
Theo quy định tại Chương V
500.000
261
Thay mới ống đẩy vào két ballast
6
m
Theo quy định tại Chương V
683.400
262
Bảo trì hệ thống phân phối khí
.
Theo quy định tại Chương V
0
263
Ống thép D80
6.6
m
Theo quy định tại Chương V
341.500
264
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả- máy nén và sinh hàn gió tăng áp
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
5.500.000
265
Cút góc D80
2
cái
Theo quy định tại Chương V
115.000
266
Dung dịch AT5400SH
20
lít
Theo quy định tại Chương V
65.000
267
Bích nối D80-135
2
cặp
Theo quy định tại Chương V
165.000
268
Gioăng sinh hàn 6NY16-ST
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
725.000
269
Bulon, ecu M12x6
12
bộ
Theo quy định tại Chương V
6.500
270
Kẽm chống mòn 6NY16-ST
4
cái
Theo quy định tại Chương V
315.000
271
Thay mới ống nước thải sinh hoạt
10
m
Theo quy định tại Chương V
525.000
272
Dung dịch chống cáu cặn
2
hộp
Theo quy định tại Chương V
100.000
273
Ống thép D75
11
m
Theo quy định tại Chương V
262.500
274
Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp
24
xupap
Theo quy định tại Chương V
250.000
275
Cút góc D75
2
cái
Theo quy định tại Chương V
105.000
276
Bảo trì hệ thống nhiên liệu:
.
Theo quy định tại Chương V
0
277
Bích nối D75-125
3
cặp
Theo quy định tại Chương V
150.000
278
Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt
2
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
279
Bulon, ecu M12x6
12
bộ
Theo quy định tại Chương V
6.500
280
Tháo, vệ sinh phin lọc tinh dầu đốt
2
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
281
Thay mới ống cứu hoả dâng boong sau lái
10
m
Theo quy định tại Chương V
473.500
282
Tháo, vệ sinh bầu tách nước dầu đốt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
283
Ống thép D48
11
m
Theo quy định tại Chương V
207.000
284
Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun
6
cái
Theo quy định tại Chương V
450.000
285
Cút góc D48
5
cái
Theo quy định tại Chương V
75.000
286
Gioăng vòi phun
6
cái
Theo quy định tại Chương V
750.000
287
Bích nối D48-95
3
cặp
Theo quy định tại Chương V
95.000
288
Kim phun 6NY16-ST
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2.550.000
289
Bulon, ecu M12x6
12
bộ
Theo quy định tại Chương V
6.500
290
Tháo, kiểm tra, cân chỉnh và lắp lại bơm cao áp
1
cụm bơm
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
291
Hệ thống điều hòa trung tâm
.
Theo quy định tại Chương V
0
292
Ống cao dầu cao áp
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
293
- Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều hoà không khí trung tâm, bao gồm các công việc sau:: - Vệ sinh, làm sạch giàn lạnh trung tâm; - Vệ sinh, xúc rửa tại chỗ sinh hàn làm mát.
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
14.500.000
294
Cân chỉnh bơm trên thiết bị chuyên dụng
1
bơm
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
295
Vật tư thay thế:
.
Theo quy định tại Chương V
0
296
Bảo trì hệ thống bôi trơn:
.
Theo quy định tại Chương V
0
297
Ga lạnh R22 (bổ sung)
1
Chai
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
298
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn
3
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
299
+ Phin lọc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
650.000
300
Phin lọc dầu nhờn 6NY16-ST
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1.350.000
301
+ Dây curoa B52
2
cái
Theo quy định tại Chương V
115.000
302
Lõi lọc ly tâm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.350.000
303
+ Kẽm chống mòn
4
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
304
Tháo, vệ sinh phin lọc dầu nhờn hộp số
2
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
305
Hệ thống máy lạnh thực phẩm
.
Theo quy định tại Chương V
0
306
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn máy chính
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
307
- Kiểm tra, bảo dưỡng máy lạnh thực phẩm bao gồm các công việc sau: - Vệ sinh, xúc rửa tại chỗ sinh hàn làm mát; - Nạp bổ sung công chất R22
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
3.650.000
308
Gioăng làm kín 6NY16-ST
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
650.000
309
Vật tư thay thế:
.
Theo quy định tại Chương V
0
310
Kẽm chống mòn 6NY16-ST
2
cái
Theo quy định tại Chương V
350.000
311
+ Công chất R22 bổ sung
10
kg
Theo quy định tại Chương V
80.000
312
Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ
1
máy
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
313
+ Phin lọc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
650.000
314
Dầu nhờn Gadina 40
150
lít
Theo quy định tại Chương V
85.000
315
+ Kẽm chống mòn
4
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
316
Bảo trì hệ thống làm mát:
.
Theo quy định tại Chương V
0
317
Máy nén gió: MATSUBARA MG78ADJ P=2,94Mpa; n= 1000rpm; Q=21,9 m3/h
.
Theo quy định tại Chương V
0
318
Thay mới bơm nước mặn
.
Theo quy định tại Chương V
0
319
- Tháo máy, tháo rã các chi tiết vệ sinh, đo lập số liệu, rà kín các van clapê, thay chi tiết hỏng; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao.
1
cái
Theo quy định tại Chương V
7.500.000
320
Cánh bơm nước mặn 6NY16-ST
1
cái
Theo quy định tại Chương V
12.850.000
321
Vật tư thay thế:
.
Theo quy định tại Chương V
0
322
Phớt bơm nước mặn 6NY16-ST
1
cái
Theo quy định tại Chương V
7.500.000
323
Gioăng máy
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
785.000
324
Vòng bi 6308-6308U
2
cái
Theo quy định tại Chương V
550.000
325
Secmang
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
2.650.000
326
Trục bơm nước mặn 6NY16-ST
1
cái
Theo quy định tại Chương V
26.500.000
327
Van giảm áp
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
650.000
328
Sửa chữa buồng bơm 6NY16-ST
1
cái
Theo quy định tại Chương V
19.500.000
329
- Tháo van an toàn bình khí nén, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, rà kín, thử áp lực, lắp lại.
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
330
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
331
- Vệ sinh, làm kín van chặn
6
cái
Theo quy định tại Chương V
950.000
332
Phớt bơm nước ngọt 6NY16-ST
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
5.450.000
333
- Tháo van xả nước bình khí nén, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, rà kín, thử áp lực, lắp lại.
4
cái
Theo quy định tại Chương V
950.000
334
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.600.000
335
Máy phân ly dầu nước: TAIKO KIKAI USC-05 Pmax = 0,2 Mpa; Q = 0,5 m3/h
.
Theo quy định tại Chương V
0
336
Dung dịch AT5400SH
20
lít
Theo quy định tại Chương V
65.000
337
- Tháo máy phân ly, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay chi tiết hư hỏng ; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao.
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2.400.000
338
Gioăng sinh hàn
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
750.000
339
Vật tư thay thế:
.
Theo quy định tại Chương V
0
340
Kẽm chống mòn 6NY16-ST
4
cái
Theo quy định tại Chương V
315.000
341
+ Lõi lọc
1
cái
Theo quy định tại Chương V
750.000
342
- Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn
1
máy
Theo quy định tại Chương V
150.000
343
- Tháo các van một chiều, van điện tử, bảo dưỡng, lắp lại
1
Máy
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
344
Dung dịch chống cáu cặn
3
hộp
Theo quy định tại Chương V
100.000
345
Kiểm tra, vệ sinh, thử chỉnh định bộ khuếch đại của hệ thống
1
Máy
Theo quy định tại Chương V
1.850.000
346
Bảo trì hộp số:
.
Theo quy định tại Chương V
0
347
Kiểm tra, vệ sinh, thử chỉnh định bộ giám sát của hệ thống
1
Máy
Theo quy định tại Chương V
1.850.000
348
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn hộp số
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
349
Máy xuồng công tác Yamaha 25EL
.
Theo quy định tại Chương V
0
350
Kẽm chống mòn 6NY16-ST
2
cái
Theo quy định tại Chương V
315.000
351
- Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng: két nhiên liệu, chế hoà khí, hệ thống khởi động, thay chi tiết hư hỏng; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao.
1
máy
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
352
Vệ sinh, thay dầu nhờn hộp số
1
h/số
Theo quy định tại Chương V
1.000.000
353
Vật tư thay thế:
.
Theo quy định tại Chương V
0
354
Dầu nhờn Gadina 40
70
lít
Theo quy định tại Chương V
85.000
355
+ Bugi
2
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
356
Máy chính Yanmar 6NY16 -ST số 02 (550Hp/1350rpm/đường kính xy lanh 160mmm)
.
Theo quy định tại Chương V
0
357
+ Xăng A92
10
lít
Theo quy định tại Chương V
20.500
358
Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (0.5 giờ)
1
máy
Theo quy định tại Chương V
500.000
359
Máy xuồng cấp cứu Yamaha 25EL
.
Theo quy định tại Chương V
0
360
Bảo trì hệ thống phân phối khí
.
Theo quy định tại Chương V
0
361
- Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng: két nhiên liệu, chế hoà khí, hệ thống khởi động, thay chi tiết hư hỏng; lắp ráp lai. Chạy thử theo quy trình, bàn giao.
1
máy
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
362
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả- máy nén và sinh hàn gió tăng áp
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
5.500.000
363
Vật tư thay thế:
.
Theo quy định tại Chương V
0
364
Dung dịch AT5400SH
20
lít
Theo quy định tại Chương V
65.000
365
+ Bugi
2
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
366
Gioăng sinh hàn 6NY16-ST
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
725.000
367
+ Xăng A95
10
lít
Theo quy định tại Chương V
20.500
368
Kẽm chống mòn 6NY16-ST
4
cái
Theo quy định tại Chương V
315.000
369
Hệ thống cẩu
.
Theo quy định tại Chương V
0
370
Dung dịch chống cáu cặn
2
hộp
Theo quy định tại Chương V
100.000
371
Cần cẩu thuỷ lực 16 tấn
.
Theo quy định tại Chương V
0
372
Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp
24
xupap
Theo quy định tại Chương V
250.000
373
Bổ sung dầu thủy lực
80
lít
Theo quy định tại Chương V
85.000
374
Bảo trì hệ thống nhiên liệu:
.
Theo quy định tại Chương V
0
375
Vệ sinh, bôi mỡ cáp cẩu, bánh răng, bơm mỡ các vị trí khớp chuyển động
1
Cẩu
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
376
Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt
2
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
377
Cần cẩu xuồng công tác 1,5 tấn
.
Theo quy định tại Chương V
0
378
Tháo, vệ sinh phin lọc tinh dầu đốt
2
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
379
- Bổ sung dầu thuỷ lực cẩu
20
lít
Theo quy định tại Chương V
85.000
380
Tháo, vệ sinh bầu tách nước dầu đốt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
381
Vệ sinh, bôi mỡ cáp cẩu, bánh răng, bơm mỡ các vị trí khớp chuyển động
1
Cẩu
Theo quy định tại Chương V
500.000
382
Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun
6
cái
Theo quy định tại Chương V
450.000
383
Cần cẩu xuồng cứu sinh 1,5 tấn
.
Theo quy định tại Chương V
0
384
Gioăng vòi phun
6
cái
Theo quy định tại Chương V
750.000
385
- Bổ sung dầu thuỷ lực cẩu
20
lít
Theo quy định tại Chương V
85.000
386
Kim phun 6NY16-ST
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2.550.000
387
Thay ống thủy lực nâng hạ cần
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
388
Tháo, kiểm tra, cân chỉnh và lắp lại bơm cao áp
1
cụm bơm
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
389
Thay khớp nối các ống
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
150.000
390
Cân chỉnh bơm trên thiết bị chuyên dụng
1
bơm
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
391
Cần cẩu 65 tấn
.
Theo quy định tại Chương V
0
392
Bảo trì hệ thống bôi trơn:
.
Theo quy định tại Chương V
0
393
Vệ sinh, bôi mỡ cáp cẩu, bánh răng, bơm mỡ các vị trí khớp chuyển động
1
Cẩu
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
394
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn
3
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
395
Hệ thống máy lái, tời neo, tời cô dây
.
Theo quy định tại Chương V
0
396
Phin lọc dầu nhờn 6NY16-ST
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1.350.000
397
Hệ thống máy lái
.
Theo quy định tại Chương V
0
398
Lõi lọc ly tâm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.350.000
399
Bổ sung dầu thủy lực
20
lít
Theo quy định tại Chương V
85.000
400
Tháo, vệ sinh phin lọc dầu nhờn hộp số
2
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
401
Hệ thống tời neo
.
Theo quy định tại Chương V
0
402
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn máy chính
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
403
Vệ sinh, bôi mỡ cáp cẩu, bánh răng, bơm mỡ các vị trí khớp chuyển động
1
Tời
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
404
Gioăng làm kín
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
650.000
405
Hệ thống tời cô dây
.
Theo quy định tại Chương V
0
406
Kẽm chống mòn 6NY16-ST
2
cái
Theo quy định tại Chương V
350.000
407
Vệ sinh, bôi mỡ cáp cẩu, bánh răng, bơm mỡ các vị trí khớp chuyển động
1
Tời
Theo quy định tại Chương V
1.850.000
408
Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ
1
máy
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
409
PHẦN ĐIỆN
.
Theo quy định tại Chương V
0
410
Dầu nhờn Gadina 40
150
lít
Theo quy định tại Chương V
85.000
411
MÁY CHÍNH YANMAR 6NY16-ST
.
Theo quy định tại Chương V
0
412
LÀM SẠCH, SƠN - TRANG TRÍ
.
Theo quy định tại Chương V
0
413
Bảo trì hệ thống làm mát:
.
Theo quy định tại Chương V
0
414
Bảo trì motor đề máy chính 24V/7kW tại tàu
2
cái
Theo quy định tại Chương V
950.000
415
Phần mạn khô và mớn nước thay đổi
.
Theo quy định tại Chương V
0
416
Thay mới bơm nước mặn
.
Theo quy định tại Chương V
0
417
MÁY PHÁT ĐIỆN YANMAR 6HAL2-HTN
.
Theo quy định tại Chương V
0
418
Phần mạn khô: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước
240
m2
Theo quy định tại Chương V
275.000
419
Cánh bơm nước mặn 6NY16-ST
1
cái
Theo quy định tại Chương V
12.850.000
420
Bảo trì motor đề máy đèn 24V/6kW tại tàu
2
cái
Theo quy định tại Chương V
950.000
421
Vách sau lái và mặt ngoài mạn giả sau lái: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước
31
m2
Theo quy định tại Chương V
275.000
422
Phớt bơm nước mặn 6NY16-ST
1
cái
Theo quy định tại Chương V
7.500.000
423
Bảo trì đầu phát điện 380V/144kW tại tàu
2
cái
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
424
Phần mạn khô dâng cao ngang ca bin: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước
120
m2
Theo quy định tại Chương V
275.000
425
Vòng bi 6308-6308U
2
cái
Theo quy định tại Chương V
550.000
426
MÁY PHÁT ĐIỆN SỰ CỐ MITSU F5L912
.
Theo quy định tại Chương V
0
427
Mạn khô be sóng dâng cao mũi tàu: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước
22
m2
Theo quy định tại Chương V
275.000
428
Trục bơm nước mặn 6NY16-ST
1
cái
Theo quy định tại Chương V
26.500.000
429
Bảo trì motor đề máy đèn 24V/3,7kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
750.000
430
Kẻ đường nước, thước nước, mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, tên cảng đăng ký phía mũi lái: - Sơn : Sơn ECB000: 01 nước
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
6.000.000
431
Sửa chữa buồng bơm 6NY16-ST
1
cái
Theo quy định tại Chương V
19.500.000
432
Bảo trì đầu phát điện 380V/32kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
433
Vệ sinh, làm sạch và sơn boong tàu, bên trong hầm hàng, các kho, ca bin tàu và các thiết bị trên boong
.
Theo quy định tại Chương V
0
434
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
435
NGUỒN ĐIỆN
.
Theo quy định tại Chương V
0
436
Boong chính: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M250: 02 nước
218
m2
Theo quy định tại Chương V
350.000
437
Phớt bơm nước ngọt 6NY16-ST
1
cái
Theo quy định tại Chương V
5.450.000
438
NGUỒN DC
.
Theo quy định tại Chương V
0
439
Boong thượng tầng cabin: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M250: 02 nước
290
m2
Theo quy định tại Chương V
170.000
440
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.600.000
441
Bảo dưỡng các bình ăc quy: tháo dây nối, chuyển ăc quy về xưởng, vệ sinh, kiểm tra, súc nạp theo quy trình kỹ thuật, vận chuyển xuống tàu lắp đặt lại.
8
bình
Theo quy định tại Chương V
450.000
442
Mặt ngoài, mặt trong và cơ cấu nắp hầm chứa phao: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M250: 02 nước
116.7
m2
Theo quy định tại Chương V
170.000
443
Dung dịch AT5400SH
20
lít
Theo quy định tại Chương V
65.000
444
Nước cất CN
80
lít
Theo quy định tại Chương V
6.000
445
Nắp hầm chứa gas: mặt trong, mặt ngoài và cơ cấu: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước
28.8
m2
Theo quy định tại Chương V
170.000
446
Gioăng sinh hàn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
750.000
447
Thay mới các bình ắc quy
.
Theo quy định tại Chương V
0
448
Nắp hầm chứa thiết bị: mặt trong, mặt ngoài và cơ cấu: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước
28.8
m2
Theo quy định tại Chương V
170.000
449
Kẽm chống mòn 6NY16-ST
4
cái
Theo quy định tại Chương V
315.000
450
Bình ắc quy khởi động máy chính
.
Theo quy định tại Chương V
0
451
Đáy trong hầm chứa phao: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước
286
m2
Theo quy định tại Chương V
250.000
452
- Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn
1
máy
Theo quy định tại Chương V
150.000
453
Ắc quy TS 12V/200Ah
2
bình
Theo quy định tại Chương V
4.150.000
454
Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm hàng: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước
186
m2
Theo quy định tại Chương V
175.000
455
Dung dịch chống cáu cặn
3
hộp
Theo quy định tại Chương V
100.000
456
Bình ắc quy khởi động máy đèn
.
Theo quy định tại Chương V
0
457
Đáy trong hầm chứa ga - LPG: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước
15
m2
Theo quy định tại Chương V
200.000
458
Bảo trì hộp số:
.
Theo quy định tại Chương V
0
459
Ắc quy TS 12V/182Ah
2
bình
Theo quy định tại Chương V
3.950.000
460
Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm; vách ngang hầm chứa Gas: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước
48
m2
Theo quy định tại Chương V
170.000
461
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn hộp số
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
462
Bình ắc quy phục vụ thiết bị hàng hải
.
Theo quy định tại Chương V
0
463
Đáy trong hầm chứa thiết bị: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước
12
m2
Theo quy định tại Chương V
200.000
464
Kẽm chống mòn 6NY16-ST
2
cái
Theo quy định tại Chương V
315.000
465
Ắc quy TS 12V/200Ah
2
bình
Theo quy định tại Chương V
4.150.000
466
Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm chứa thiết bị: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước
48
m2
Theo quy định tại Chương V
170.000
467
Vệ sinh, thay dầu nhờn hộp số
1
h/số
Theo quy định tại Chương V
1.000.000
468
Bình ắc quy khởi động máy phát sự cố
.
Theo quy định tại Chương V
0
469
Thân trụ cẩu 16 tấn, cả vách trong và sàn: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn vàng M132: 02 nước
56
m2
Theo quy định tại Chương V
235.000
470
Dầu nhờn Gadina 40
70
lít
Theo quy định tại Chương V
85.000
471
Ắc quy TS 12V/85Ah
2
bình
Theo quy định tại Chương V
1.850.000
472
Mặt trước cabin: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
85
m2
Theo quy định tại Chương V
170.000
473
Máy phát điện Yanmar 6HAL2-HTN số 1 (299Hp/1500rpm/Dxylanh = 130mmm)
.
Theo quy định tại Chương V
0
474
Bình ắc quy khởi động xuồng công tác
.
Theo quy định tại Chương V
0
475
Hành lang tầng hai cabin: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
95
m2
Theo quy định tại Chương V
175.000
476
Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (0.5 giờ)
1
máy
Theo quy định tại Chương V
250.000
477
Ắc quy TS 12V/85Ah
1
bình
Theo quy định tại Chương V
1.850.000
478
Mặt ngoài cabin tầng 2: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
60
m2
Theo quy định tại Chương V
185.000
479
Bảo trì hệ thống phân phối khí
.
Theo quy định tại Chương V
0
480
Bình ắc quy khởi động xuồng cấp cứu
.
Theo quy định tại Chương V
0
481
Mặt ngoài cabin tầng 3: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
39
m2
Theo quy định tại Chương V
185.000
482
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả-máy nén và sinh hàn gió tăng áp
1
tubin
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
483
Ắc quy TS 12V/85Ah
1
bình
Theo quy định tại Chương V
1.850.000
484
Trần hành lang cabin tầng 2: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
40
m2
Theo quy định tại Chương V
150.000
485
Dung dịch AT5400SH
20
lít
Theo quy định tại Chương V
65.000
486
Bình ắc quy trung tâm báo cháy buồng lái
.
Theo quy định tại Chương V
0
487
Vách sau cabin tầng 2: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
21.5
m2
Theo quy định tại Chương V
150.000
488
Dung dịch chống cáu cặn
2
hộp
Theo quy định tại Chương V
100.000
489
Ắc quy TS 12V/7,2Ah
2
bình
Theo quy định tại Chương V
750.000
490
Vách sau cabin tầng 3: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
17.5
m2
Theo quy định tại Chương V
150.000
491
Gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
600.000
492
Thay thế đầu boọc ăc quy và dây nối
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
25.000
493
Hành lang cabin, vách thượng tầng mũi tàu: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
100
m2
Theo quy định tại Chương V
150.000
494
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN
2
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
495
Đầu boọc ăc quy bằng đồng
20
cái
Theo quy định tại Chương V
25.000
496
Cần cẩu, chân cần cẩu xuồng (cẩu xuồng cấp cứu và xuồng công tác): - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn vàng M132: 02 nước
60
m2
Theo quy định tại Chương V
170.000
497
Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp
24
xupap
Theo quy định tại Chương V
250.000
498
Dây nối bình ăc quy 1x50 dài 0,6m
10
cái
Theo quy định tại Chương V
215.000
499
Cọc bích, bệ tời, các phụ kiện trên boong: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn đen M300: 02 nước
40
m2
Theo quy định tại Chương V
350.000
500
Bảo trì hệ thống nhiên liệu:
.
Theo quy định tại Chương V
0
501
Kiểm tra, bảo dưỡng 03 tủ nạp điện, 01bảng nạp điện.
4
cái
Theo quy định tại Chương V
650.000
502
Con chạch chống va xung quanh tàu: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn đen M300: 02 nước
40
m2
Theo quy định tại Chương V
250.000
503
Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
504
NGUỒN AC
.
Theo quy định tại Chương V
0
505
Lan can xung quanh: boong chính, boong dâng mũi, boong thượng tầng: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn đen M300: 02 nước
65
m2
Theo quy định tại Chương V
250.000
506
Phin lọc thô dầu đốt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
650.000
507
Thay mới dây điện bờ
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
350.000
508
Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 1 (hai bên): - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn màu kem M124: 02 nước
87
m2
Theo quy định tại Chương V
175.000
509
Tháo, vệ sinh phin lọc tinh dầu đốt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
510
Cáp điện Cu/Nr/Nr 3x35+1x16
100
m
Theo quy định tại Chương V
515.000
511
Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 2 (hai bên): - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn màu kem M124: 02 nước
54.6
m2
Theo quy định tại Chương V
175.000
512
Phin lọc tinh dầu đốt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
950.000
513
Kiểm tra, bảo dưỡng, đo kiểm tra các thông số cách điện máy biến áp cách ly 380V/80kVA
1
máy
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
514
Nhà tắm, nhà WC tầng 1 (vách+trần): - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
36
m2
Theo quy định tại Chương V
200.000
515
Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun
6
cái
Theo quy định tại Chương V
350.000
516
Kiểm tra, bảo dưỡng 02 bảng điện chính, bảng điện sự cố, bảng điện chiếu sáng hàng hải: Thay 02 aptomat 380V/320A tủ điện chính
4
bảng
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
517
Nhà tắm, nhà WC tầng 2 (vách+trần): - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
28
m2
Theo quy định tại Chương V
200.000
518
Kim phun 6HAL2-HTN
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.950.000
519
Aptomat 3 pha 380V/300A dòng cắt 30kA
2
cái
Theo quy định tại Chương V
19.500.000
520
Nhà bếp và buồng để máy giặt: - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
42
m2
Theo quy định tại Chương V
200.000
521
Tháo, kiểm tra, cân chỉnh và lắp lại bơm cao áp
1
cụm bơm
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
522
HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC
.
Theo quy định tại Chương V
0
523
Buồng điều hòa: vách xung quanh và trần: - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
24
m2
Theo quy định tại Chương V
150.000
524
Cân chỉnh bơm trên thiết bị chuyên dụng
1
bơm
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
525
Bảo trì động cơ bơm nước biển làm mát máy chính 380V/3,7kW tại tàu
2
cái
Theo quy định tại Chương V
925.000
526
Sàn kho tời cẩu chân 65 tấn: - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước
12
m2
Theo quy định tại Chương V
200.000
527
Bảo trì hệ thống bôi trơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
528
Bảo trì động cơ bơm nước ngọt làm mát máy chính 380V/3,7kW tại tàu
2
cái
Theo quy định tại Chương V
925.000
529
Cầu thang trong nhà: 03 cái: - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước
8.5
m2
Theo quy định tại Chương V
250.000
530
Tháo, vệ sinh, thay phin lọc dầu nhờn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
531
Bảo trì động cơ bơm dầu nhờn sự cố máy chính 380V/5,5kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.375.000
532
Cầu thang ngoài trời: 06 cái: - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước
19
m2
Theo quy định tại Chương V
300.000
533
Phin lọc dầu nhờn 6HAL2-HTN
2
cái
Theo quy định tại Chương V
625.000
534
Bảo trì động cơ bơm cứu hoả 380V/15kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.750.000
535
Toàn bộ các cột đèn mũi, cột giữa, cột lái: - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%; - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
25
m2
Theo quy định tại Chương V
300.000
536
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn dầu nhờn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.000.000
537
Bảo trì động cơ bơm ba lát 380V/15kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.750.000
538
Các đầu ống thông hơi hầm gas, hầm chứa thiết bị, các đầu ống thông hơi các két nước, két dằn,…: - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước
15
m2
Theo quy định tại Chương V
350.000
539
Gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
850.000
540
Bảo trì động cơ bơm cứu hỏa sự cố 380V/5,5kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.375.000
541
Các đầu ống thông hơi hầm gas, hầm chứa thiết bị, các đầu ống thông hơi các két nước, két dằn,…: - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước
9
m2
Theo quy định tại Chương V
350.000
542
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN
2
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
543
Bảo trì động cơ bơm làm mát máy lạnh thực phẩm 380V/3,7kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
925.000
544
Các đầu ống hút gió: buồng máy, buồng điều hòa, nhà bếp,…: - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước
12
m2
Theo quy định tại Chương V
350.000
545
Vệ sinh, thay dầu nhờn động cơ
1
máy
Theo quy định tại Chương V
1.000.000
546
Bảo trì động cơ bơm làm mát máy điều hòa trung tâm 380V/3,7kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
925.000
547
Bệ các tời: tời neo, tời cẩu, bệ xuồng, các lối lên xuống hầm hàng, thoát hiểm,…: - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước
17.5
m2
Theo quy định tại Chương V
400.000
548
Dầu nhờn Gadina 40
110
lít
Theo quy định tại Chương V
85.000
549
Bảo trì động cơ bơm nước ngọt 380V/3,7kW tại tàu
2
cái
Theo quy định tại Chương V
925.000
550
Ống khói, cờ tổ quốc: - Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M280: 02 nước; Sơn đỏ M146: 02 nước; Sơn vàng M132: 02 nước
12
m2
Theo quy định tại Chương V
300.000
551
Bảo trì hệ thống làm mát
.
Theo quy định tại Chương V
0
552
Bảo trì động cơ bơm chuyển dầu đốt 380V/0,75kW tại tàu
2
cái
Theo quy định tại Chương V
375.000
553
02 cửa ra vào ca bin câu lạc bộ, 02 cửa ra vào buồng lái và sơn: - Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài; - Sơn: Sơn lót độ bám cao: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
4
cửa
Theo quy định tại Chương V
150.000
554
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước mặn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
555
Bảo trì động cơ bơm máy phân ly dầu nước 380V/0,4kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
240.000
556
Khu vực phía trong nhà bếp: - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước
1
bếp
Theo quy định tại Chương V
7.000.000
557
Cánh bơm nước mặn 6HAL2-HTN (dự kiến)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
7.650.000
558
Bảo trì động cơ cẩu xuồng công tác 380V/11kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2.200.000
559
Kho thủy thủ trưởng và nhà kho để máy hàn, máy khoan và các thiết bị sửa chữa phao: - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn kem M124: 02 nước
55
m2
Theo quy định tại Chương V
150.000
560
Phớt bơm nước mặn 6HAL2(dự kiến)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
4.150.000
561
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ cẩu xuồng công cứu sinh 380V/7,5kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
562
Kho thủy thủ trên mũi và nhà kho dự trữ sơn, dây buộc tàu: - Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ; - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn kem M124: 02 nước
45
m2
Theo quy định tại Chương V
150.000
563
Trục bơm nước mặn 6HAL2(dự kiến)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
17.500.000
564
Bảo trì động cơ máy nén khí 380V/3,7kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
925.000
565
Buồngmáy:- Vệ sinh, hót chuyển lacanh buồngmáy;- Làmsạch bềmặt bằng nạorỉ và máy mài, không phải gõrỉ 30% và vệsinh phần cònlại để sơn;- Sơn: Sơn chốngrỉ M1: 02nước vùnggõrỉ; Sơn xungquanh buồngmáy: Sơnkem M124: 02 nước vùng gõrỉ + 01 nước toànbộ; Sơn lacanh: sơnxanh lácây M256: 02 nước
200
m2
Theo quy định tại Chương V
200.000
566
Sửa chữa buồng bơm 6HAL2(dự kiến)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
15.000.000
567
Bảo trì động cơ bơm dầu cặn 380V/0,4kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
240.000
568
Vệ sinh, làm sạch, sơn lót thép tấm, thép hình trước khi thay thế bằng thủ công hoặc phun cát, phun sơn: - Sơn: Sơn chống rỉ M1: 01 nước
31.16
m2
Theo quy định tại Chương V
35.000
569
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng và thay các chi tiết hư hỏng của bơm nước ngọt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
570
Bào trì động cơ bơm nước bẩn 380V/0,4kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
240.000
571
Neovàxíchneo: xíchD28mm x 175m x2 đường; neo 950kg/neo x 3neo: Xôngneovàxíchneo trảixuống cầutàu.Vệsinh bằng phunnước áplực cao, gõ gỉ dặm,sơnchốngrỉ,sơn 02 nướcsơn màuđen,đánh dấu cácđoạnxích.Lắplạineovàxíchneo vàohộpxích (vật tư thaythế tínhriêng);- Sơn:Sơn chốngrỉ M1: 01nước; SơnđenM300: 02 nước
2
đường
Theo quy định tại Chương V
15.000.000
572
Phớt bơm nước ngọt 6HAL2-HTN
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
4.550.000
573
Bảo trì động cơ quạt thông gió buồng máy 380V/2,2kW tại xưởng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1.320.000
574
Hầm xích neo: - Hót dọn bùn đất, chuyển đi xử lý; - Vệ sinh, rửa nước ngọt trước khi gõ rỉ; - Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài; - Sơn: Sơn bittum: 01 nước
40
m2
Theo quy định tại Chương V
250.000
575
Tháo, vệ sinh xúc rửa, thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước làm mát
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
576
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ quạt thông gió buồng chứa ga 380V/0,4kW tại tàu
2
cái
Theo quy định tại Chương V
360.000
577
Cẩu chuyển nắp hầm hàng: - Cẩu chuyển nắp hầm hàng lên giá phục vụ cho việc vệ sinh, gõ rỉ và sơn sau cẩu xuống, lắp lại; - Cẩu lật nắp hầm phục vụ sửa chữa
7
nắp
Theo quy định tại Chương V
350.000
578
Gioăng sinh hàn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
125.000
579
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ quạt thông gió buồng chứa CO2 380V/0,2kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
360.000
580
Vệ sinh các két
.
Theo quy định tại Chương V
0
581
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN
4
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
582
Bảo trì động cơ quạt thông gió nhà bếp 380V/0,2kW tại tàu
2
cái
Theo quy định tại Chương V
360.000
583
Két nước ngọt: Vệ sinh, quét xi măng, ngâm nước ngọt tẩy rửaa
.
Theo quy định tại Chương V
0
584
Thay nước làm mát và dung dịch chống cáu cặn
1
máy
Theo quy định tại Chương V
100.000
585
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng động cơ quạt thông gió buồng máy lái 380V/0,4kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
360.000
586
Vệ sinh két nước ngọt số 1 mạn phải
31.2
m3
Theo quy định tại Chương V
185.000
587
Dung dịch chống cáu cặn
2
hộp
Theo quy định tại Chương V
100.000
588
Bảo trì động cơ bơm dầu máy lái 380V/3,7kW tại xưởng: - Vecni cách điện SBV128
2
cái
Theo quy định tại Chương V
925.000
589
Vệ sinh két nước ngọt số 1 mạn trái
31.2
m3
Theo quy định tại Chương V
185.000
590
Máy phát điện Yanmar 6HAL2-HTN số 2 (299Hp/1500rpm/Dxylanh = 130mmm)
.
Theo quy định tại Chương V
0
591
Bảo trì động cơ tời neo mũi 380V/15kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.750.000
592
Vệ sinh két nước ngọt số 2 mạn phải
29.8
m3
Theo quy định tại Chương V
185.000
593
Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (0.5 giờ)
1
máy
Theo quy định tại Chương V
250.000
594
Bảo trì động cơ tời cô dây 380V/15kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.750.000
595
Vệ sinh két nước ngọt số 2 mạn trái
29.8
m3
Theo quy định tại Chương V
185.000
596
Bảo trì hệ thống phân phối khí
.
Theo quy định tại Chương V
0
597
Bảo trì động cơ tời nhổ rùa 380V/140kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
14.000.000
598
Cung cấp nước ngâm két
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
900.000
599
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống tua bin khí xả-máy nén và sinh hàn gió tăng áp
1
tubin
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
600
Bảo trì động cơ cẩu thủy lực 16 tấn 380V/45kW tại tàu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
601
Nước ngọt
402.8
m3
Theo quy định tại Chương V
15.000
602
Dung dịch AT5400SH
20
lít
Theo quy định tại Chương V
65.000
603
HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT TOÀN TÀU
.
Theo quy định tại Chương V
0
604
Két dầu (vệ sinh két, hốt chuyển cặn dầu thải)
.
Theo quy định tại Chương V
0
605
Dung dịch chống cáu cặn
2
hộp
Theo quy định tại Chương V
100.000
606
Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/1000W
2
cái
Theo quy định tại Chương V
35.000
607
Vệ sinh két dầu số 1 mạn phải
22.38
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
608
Gioăng sinh hàn 6HAL2-HTN
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
600.000
609
Bóng đèn Halogen đui xoáy chân dài 220V/1000W
2
cái
Theo quy định tại Chương V
500.000
610
Vệ sinh két dầu số 1 mạn trái
22.38
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
611
Kẽm chống mòn 6HAL2-HTN
2
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
612
Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/500W
2
cái
Theo quy định tại Chương V
35.000
613
Vệ sinh két dầu số 2 mạn phải
21.3
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
614
Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp
24
xupap
Theo quy định tại Chương V
250.000
615
Bóng đèn Halogen đui xoáy chân dài 220V/500W
2
cái
Theo quy định tại Chương V
450.000
616
Vệ sinh két dầu số 2 mạn trái
21.3
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
617
Bảo trì hệ thống nhiên liệu:
.
Theo quy định tại Chương V
0
618
Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W
5
cái
Theo quy định tại Chương V
35.000
619
Vệ sinh két dầu bẩn trong buồng máy
2.46
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
620
Tháo, vệ sinh phin lọc thô dầu đốt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
621
Bóng đèn Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W
5
cái
Theo quy định tại Chương V
350.000
622
Vệ sinh két gom nước trong buồng máy
3.44
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
623
Phin lọc thô dầu đốt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
650.000
624
Đui đèn pha Halogen đui xoáy chân dài 220V/400W
5
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
625
Két dằn (vệ sinh két, hốt chuyển bùn đất)
.
Theo quy định tại Chương V
0
626
Tháo, vệ sinh phin lọc tinh dầu đốt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
300.000
627
Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/500W
5
cái
Theo quy định tại Chương V
35.000
628
Vệ sinh két dằn mũi
31.51
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
629
Phin lọc tinh dầu đốt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
950.000
630
Bóng đèn Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/500W
5
cái
Theo quy định tại Chương V
350.000
631
Vệ sinh két dằn số 1 mạn trái
18.4
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
632
Tháo, vệ sinh, kiểm tra cân chỉnh áp suất các vòi phun
6
cái
Theo quy định tại Chương V
750.000
633
Thay bóng đèn pha xoay Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W
5
cái
Theo quy định tại Chương V
35.000
634
Vệ sinh két dằn số 1 mạn phải
18.4
m3
Theo quy định tại Chương V
165.000
635
Kim phun 6HAL2-HTN
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2.550.000
636
Bóng đèn Halogen đui xoáy chân ngắn 220V/400W
5
cái
Theo quy định tại Chương V
250.000
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây