Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
LÀM SẠCH, SƠN - TRANG TRÍ |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
2 |
Phần mạn khô và mớn nước thay đổi |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
3 |
Phần mạn khô:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước |
240 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
4 |
Vách sau lái và mặt ngoài mạn giả sau lái:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước |
31 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
5 |
Phần mạn khô dâng cao ngang ca bin:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước |
120 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
6 |
Mạn khô be sóng dâng cao mũi tàu:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn KHA303/KHA062: 01 nước; Sơn FAJ034/FAA262: 01 nước; Sơn ECC935/ECA914: 02 nước |
22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
7 |
Kẻ đường nước, thước nước, mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, tên cảng đăng ký phía mũi lái:
- Sơn : Sơn ECB000: 01 nước |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
8 |
Vệ sinh, làm sạch và sơn boong tàu, bên trong hầm hàng, các kho, ca bin tàu và các thiết bị trên boong |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
|||
9 |
Boong chính:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M250: 02 nước |
218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
10 |
Boong thượng tầng cabin:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M250: 02 nước |
290 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
11 |
Mặt ngoài, mặt trong và cơ cấu nắp hầm chứa phao:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M250: 02 nước |
116.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
12 |
Nắp hầm chứa gas: mặt trong, mặt ngoài và cơ cấu:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
28.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
13 |
Nắp hầm chứa thiết bị: mặt trong, mặt ngoài và cơ cấu:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
28.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
14 |
Đáy trong hầm chứa phao:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
286 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
15 |
Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm hàng:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
186 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
16 |
Đáy trong hầm chứa ga - LPG:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
17 |
Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm; vách ngang hầm chứa Gas:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
18 |
Đáy trong hầm chứa thiết bị:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
19 |
Vách mạn, thành hầm hàng và các mã hầm và vách ngang hầm chứa thiết bị:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
20 |
Thân trụ cẩu 16 tấn, cả vách trong và sàn:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn vàng M132: 02 nước |
56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
21 |
Mặt trước cabin:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
85 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
22 |
Hành lang tầng hai cabin:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
23 |
Mặt ngoài cabin tầng 2:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
24 |
Mặt ngoài cabin tầng 3:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
39 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
25 |
Trần hành lang cabin tầng 2:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
26 |
Vách sau cabin tầng 2:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
21.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
27 |
Vách sau cabin tầng 3:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
17.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
28 |
Hành lang cabin, vách thượng tầng mũi tàu:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
100 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
29 |
Cần cẩu, chân cần cẩu xuồng (cẩu xuồng cấp cứu và xuồng công tác):
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn vàng M132: 02 nước |
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
30 |
Cọc bích, bệ tời, các phụ kiện trên boong:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn đen M300: 02 nước |
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
31 |
Con chạch chống va xung quanh tàu:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn đen M300: 02 nước |
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
32 |
Lan can xung quanh: boong chính, boong dâng mũi, boong thượng tầng:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn đen M300: 02 nước |
65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
33 |
Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 1 (hai bên):
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn màu kem M124: 02 nước |
87 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
34 |
Hành lang trong nhà và trần hành lang tầng 2 (hai bên):
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn màu kem M124: 02 nước |
54.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
35 |
Nhà tắm, nhà WC tầng 1 (vách+trần):
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
36 |
Nhà tắm, nhà WC tầng 2 (vách+trần):
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
37 |
Nhà bếp và buồng để máy giặt:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
38 |
Buồng điều hòa: vách xung quanh và trần:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
39 |
Sàn kho tời cẩu chân 65 tấn:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
40 |
Cầu thang trong nhà: 03 cái:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
8.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
41 |
Cầu thang ngoài trời: 06 cái:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
42 |
Toàn bộ các cột đèn mũi, cột giữa, cột lái:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài 30%;
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ 70%;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
43 |
Các đầu ống thông hơi hầm gas, hầm chứa thiết bị, các đầu ống thông hơi các két nước, két dằn,…:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
44 |
Các đầu ống thông hơi hầm gas, hầm chứa thiết bị, các đầu ống thông hơi các két nước, két dằn,…:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
45 |
Các đầu ống hút gió: buồng máy, buồng điều hòa, nhà bếp,…:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn ghi M236: 02 nước |
12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
46 |
Bệ các tời: tời neo, tời cẩu, bệ xuồng, các lối lên xuống hầm hàng, thoát hiểm,…:
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M256: 02 nước |
17.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
47 |
Ống khói, cờ tổ quốc:
- Phun rửa nước ngọt: P=7kg/cm2 ;
- Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn xanh M280: 02 nước; Sơn đỏ M146: 02 nước; Sơn vàng M132: 02 nước |
12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
48 |
02 cửa ra vào ca bin câu lạc bộ, 02 cửa ra vào buồng lái và sơn:
- Làm sạch bề mặt bằng chà chải và mài;
- Sơn: Sơn lót độ bám cao: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
4 |
cửa |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
49 |
Khu vực phía trong nhà bếp:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn trắng M100: 02 nước |
1 |
bếp |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |
||
50 |
Kho thủy thủ trưởng và nhà kho để máy hàn, máy khoan và các thiết bị sửa chữa phao:
- Làm sạch bề mặt bằng nạo rỉ và máy mài, không phải gõ rỉ;
- Sơn: Sơn chống rỉ M1: 02 nước; Sơn kem M124: 02 nước |
55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
25 |