Gói thầu số 15. Vật tư y tế, vật tư tiêu hao, dụng cụ y tế nhỏ

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
77
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 15. Vật tư y tế, vật tư tiêu hao, dụng cụ y tế nhỏ
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
7.393.838.070 VND
Ngày đăng tải
09:50 01/10/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
2932/QĐ-BV198-VTTB
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện 19-8 Bộ Công an
Ngày phê duyệt
27/09/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0100103016 CÔNG TY CỔ PHẦN KHÍ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 1.114.231.400 1.250.050.000 1 Xem chi tiết
2 vn0104571488 CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG MINH LONG 1.866.282.291 1.867.005.100 1 Xem chi tiết
3 vn0105890448 Hộ kinh doanh vật tư y tế Thanh 2.167.735.000 2.188.287.000 1 Xem chi tiết
4 vn0107890612 CÔNG TY CỔ PHẦN NHẬT MINH HOLDINGS GROUP 366.480.000 821.000.000 1 Xem chi tiết
5 vn0107748567 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 315.000.000 315.550.000 1 Xem chi tiết
6 vn0106685586 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TỔNG HỢP HOÀNG LONG 578.224.970 578.224.970 1 Xem chi tiết
7 vn0102172142 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ LINH AN 81.741.000 81.741.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 7 nhà thầu 6.489.694.661 7.101.858.070 7
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Túi/cuộn ép phồng đựng dụng cụ tiệt khuẩn 40cmx100m
RB57
5
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Phần Lan
19.867.050
2
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt qua đường không khí
300001
60
can
Theo quy định tại Chương V.
Thụy sĩ
102.000.000
3
Túi tyvek tiệt trùng dùng trong y tế (kích thước 100mmx100m)
PKPR100100
10
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
14.150.000
4
Túi tyvek tiệt trùng dùng trong y tế (kích thước 250mmx100m)
PKPR250100
25
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
87.500.000
5
Túi tyvek tiệt trùng dùng trong y tế (kích thước 350mmx100m)
PKPR350100
10
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
45.815.000
6
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt trùng plasma
PKPLA001
50
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.500.000
7
Chỉ thị sinh học cho máy Plasma
SVPLBI1H
60
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
12.360.000
8
Gioăng Silicon làm kín cửa cho máy hấp ướt MMM Selectomat sl 300
006706032
4
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
57.112.000
9
Mỡ bôi Gioăng Silicon làm kín cửa cho máy hấp ướt MMM Selectomat sl 300
00613047
8
tuýp
Theo quy định tại Chương V.
Đức
22.000.000
10
Hóa chất H2O2 cho máy Plasma
PLZ094-0049
20
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Israel
75.141.000
11
Que chỉ thị hóa học dùng cho máy Plasma
PLZ198-0002
10
Túi
Theo quy định tại Chương V.
Argentina
6.600.000
12
Oxy y tế dạng lỏng
LOX
320.000
kg
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
941.760.000
13
Khí Oxy bình (chai 40 lít)
OXY
200
chai
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
14.040.000
14
Khí Oxy bình (chai 10 lít)
OXY
600
chai
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
25.800.000
15
Khí CO2 (chai 25 kg)
CO2
30
chai
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.346.000
16
Khí CO2 (chai 5 kg)
CO2
100
chai
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.806.000
17
Khí Ni tơ bình
N2
2
chai
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
194.400
18
Khí Ni tơ lỏng
LIN
400
kg
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.160.000
19
Vỏ chai Oxy bình (chai 40 lít)
VOXY
20
chai
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
29.700.000
20
Vỏ chai Oxy bình (chai 10 lít)
VOXY
30
chai
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
23.100.000
21
Vỏ chai CO2 bình (chai 40 lit)
VCO2
5
chai
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.425.000
22
Vỏ chai CO2 bình (chai 10 lit)
VCO2
20
chai
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
15.400.000
23
Vỏ bình chứa Ni tơ lỏng 30 lít
VLIN
5
chai
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
40.500.000
24
Đèn hồng ngoại
ĐHN
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.296.050
25
Túi oxy( ballon oxy)
DC005
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
529.980
26
Bóng hồng ngoại
DC008
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.365.100
27
Băng màu kiểm tra nhiệt độ hấp
1322-24MM
50
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Canada
7.621.200
28
Bát kền (Bát inox phi 6)
DC010
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
642.400
29
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
11-100
2
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
2.912.700
30
Bộ bóng đèn cực tím ( bóng + máng) 90 cm
DC015
15
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
14.946.750
31
Bộ bóng đèn cực tím ( bóng + máng) 120 cm
DC016
5
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.024.375
32
Bóp bóng giúp thở người lớn, loại dùng nhiều lần
HTAxxxx
12
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
11.388.000
33
Bóp bóng giúp thở (Ambu) trẻ em, loại dùng nhiều lần
HTAxxxx
5
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.745.000
34
Bộ bóp bóng người lớn dùng 01 lần
HTAxxxx
30
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6.898.500
35
Box thụt tháo
DC021
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.576.800
36
Bóng đèn cực tím dài 120 cm
DC024
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.626.640
37
Bóng đèn cực tím dài 90 cm
DC025
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.153.600
38
Bóng đèn đặt nội khí quản
3-160 3-170
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.287.720
39
Cán dao phẫu thuật
7-103 7-104
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
827.820
40
Cân kiểm tra sức khỏe (không thước đo)
HN-300T2
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.051.400
41
Cân kiểm tra sức khỏe có thước đo
OROMI SS-SH04
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.058.900
42
Canuyn mở khí quản
HTC05xxU/ HTC05xxC
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
390.915
43
Canuyn Mayo
HTAxxxx
1.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6.132.000
44
Khuôn đúc bệnh phẩm (màu trắng)
EM 104/ EM105
12.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
29.436.000
45
Cọc truyền Inox
CT01
60
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
17.029.440
46
Dây hút dịch phẫu thuật
DHDPT; DHN; DHNKS
250
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.665.000
47
Đèn đọc film 1 cửa
ĐĐF
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.898.500
48
Đèn đọc film 2 cửa
ĐĐF
4
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.198.000
49
Đèn đọc film 4 cửa
ĐĐF
4
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
23.301.600
50
Đèn tiểu phẫu (Đèn gù)
ĐG
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.299.500
51
Nỉa phẫu thuật có mấu 16
15-143
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
52.122
52
Nỉa phẫu thuật Potts-Smith có mấu 18 cm
15-260
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
64.386
53
Nỉa phẫu thuật không mấu 18 cm
15-202
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
64.386
54
Ống nghe (Tai nghe)
CK-604P/ CK-605P
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
13.140.050
55
Ống nghiệm thủy tinh
DC060
20.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
42.920.000
56
Giá đựng ống nghiệm 21mm
DC061
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.106.020
57
Giá cắm ống nghiệm loại 5ml bằng inox, loại 20 lỗ
DC062
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.066.000
58
Kìm giữ xương phẫu thuật (Gu gặm xương)
29-550
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
6.285.300
59
Hộp hấp tròn inox Ø36cm, cao 18cm
DC069
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.745.200
60
Hộp hấp tròn Ø36cm, cao 29cm
DC070
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.738.100
61
Hộp thuốc cấp cứu phản vệ
DC073
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
13.402.800
62
Hộp đựng bông cồn Φ 8
DC076
150
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.227.000
63
Hộp gác lam kính xét nghiệm 50 lam
DC077
300
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
18.029.700
64
Hộp tiểu phẫu inox kích thước 20x10x5 (cm)
DC078
25
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.832.500
65
Huyết áp kế đồng hồ
CK-110/ CK-111
150
cái
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
112.675.500
66
Kéo thẳng nhọn cỡ 16
13-124
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
5.212.200
67
Kéo thẳng tù cỡ 16
13-104
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
5.212.200
68
Kéo cắt chỉ cong Mayo cỡ 15 cm
13-210
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
689.850
69
Kéo cắt chỉ loại nhỏ dầu nhọn, cong 16 cm
13-222
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
2.606.100
70
Kéo cắt chỉ loại nhỏ dầu nhọn, thẳng 12 cm
13-530
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.533.000
71
Kéo cắt tầng sinh môn Inox 18cm đầu nhọn
13-116
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
160.965
72
Kéo cắt tầng sinh môn Inox 18cm đầu tù
13-106
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
160.965
73
Kéo phẫu thuật Metzenbaum Fino 22 cm
13-245 hoặc 13-255
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.762.950
74
Kẹp bông sát khuẩn 25cm
19-910 hoặc 19-920
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.379.700
75
Kẹp phẫu tích có mấu 16
15-143
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.303.050
76
Kẹp răng chuột 18 răng nhỏ
51-260
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
275.940
77
Kẹp răng chuột 18 răng to
51-240
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
728.175
78
Kẹp răng chuột 20 răng nhỏ
51-210
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
306.600
79
Kẹp răng chuột 20 răng to
51-220
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
843.150
80
Kẹp khăn, xăng mổ phẫu thuật 13 cm
DC100
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.916.250
81
Khay quả đậu
DC101
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.898.500
82
Khay y tế (KT 24x34 cm)
DC102
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.599.000
83
Khay y tế (KT 32x42 cm)
DC103
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.438.600
84
Kìm mang kim phẫu thuật 16 đầu nhỏ
25-131
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.533.000
85
Kìm mang kim phẫu thuật 18 đầu nhỏ
25-132
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.195.740
86
Kìm mang kim phẫu thuật không mấu 18
25-132
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
398.580
87
Kìm mang kim phẫu thuật nhỏ 15 cm
25-140
15
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
459.900
88
Kìm mang kim phẫu thuật to 20 cm
25-133
15
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
735.840
89
Kim sinh thiết mô mềm
SAG-xxx
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
175.200.000
90
Pank phẫu thuật (Bồ cào 2 răng nhọn Guthrie skin hook)
21-430
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
2.759.400
91
Kìm mang kim 14 cm
25-140
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
521.220
92
Ống hút tai
39-150
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
2.606.100
93
Dụng cụ Mở mũi
DC181
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
651.525
94
Loa soi tai
DC182
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
689.850
95
Đè lưỡi khuỷu cong
43-250
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
689.850
96
Kẹp phẫu tích, nỉa dùng trong nha khoa
15-120
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
459.900
97
Nỉa phẫu tích không mấu 14cm
15-194
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.073.100
98
Lam kính mài
DC114
1.000
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
27.594.000
99
Lam kính thường
DC115
1.000
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
24.528.000
100
Lamen 24x60 mm
DC116
250
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Đức
63.236.250
101
Lamen 22x22 mm
DC117
250
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.832.500
102
Lưỡi dao mổ số 11
KIATO
200
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
26.061.000
103
Lưỡi dao mổ số 15
KIATO
300
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
39.091.500
104
Lưỡi dao mổ số 21
KIATO
200
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
26.061.000
105
Mask thở oxygen (Mặt nạ thở oxy)
HTAxxxx
1.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
17.520.000
106
Máy điện châm 5 rắc
DC-1501
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
58.400.000
107
Mỏ vịt Cusco
61-102 hoặc 61-112
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
536.550
108
Nhiệt kế thủy ngân
GM-011-101
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Xuất xứ
6.132.000
109
Nhiệt kế điện tử
FR1DQ1
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
34.032.600
110
Nylon đóng gói thuốc đông y, cặp 2 cuộn
DC129
60
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
65.279.520
111
Ống cắm pank
DC130
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
3.066.000
112
Ống thở đo chức năng hô hấp
HTOT01
1.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.219.000
113
Panh cong cỡ 16
DC132
75
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
2.299.500
114
Panh cong cỡ 18
DC133
15
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
578.160
115
Panh cong cỡ 25
DC134
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
689.850
116
Panh thẳng cỡ 16
DC135
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
919.800
117
Panh thẳng cỡ 18
DC136
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
735.840
118
Panh thẳng cỡ 25
DC137
15
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.034.775
119
Pank cầm máu có mấu 12
17-370
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
766.500
120
Pank cầm máu có mấu 18
17-374
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
367.920
121
Pank cầm máu không mấu 12
17-250
40
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.533.000
122
Pank cầm máu không mấu 18
17-253
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
367.920
123
Pank cong có mấu 16 phẫu thuật
17-383
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
306.600
124
Pank cong có mấu 18 phẫu thuật
17-384
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
367.920
125
Pank cong không mấu 16 phẫu thuật
17-262
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
153.300
126
Pank cong không mấu 18 phẫu thuật
17-263
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
183.960
127
Pank cong nhỏ 16 cm
17-262
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
153.300
128
Pank cong to 24 cm
17-265
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
98.112
129
Pank thẳng cỡ 20 cm
17-254
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
245.280
130
Parabeuf 12
21-100
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
275.940
131
Parabeuf 15
21-102
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
291.270
132
Parabeuf 21
21-120
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
383.250
133
Quả bóp huyết áp đồng hồ
DC156
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.916.250
134
Que tăm bông vô trùng
DC160
12.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.768.000
135
Kẹp Răng chuột 15 cm
DC161
2
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
100.800
136
Tay dao điện cực dùng 1 lần loại 1 chân cắm
DC163
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.195.740
137
Tay dao điện cực dùng 1 lần loại 3 chân cắm
DC164
500
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
19.929.000
138
Tủ thuốc cấp cứu
TTAB
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
17.476.200
139
Vôi soda
DC168
40
can
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
26.418.000
140
Xe cáng đẩy bệnh nhân Inox
XC01
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
21.155.400
141
Xe tiêm Inox 3 tầng có xô bánh đen
XĐ3
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
22.995.000
142
Que chọc dịch lồng ngực (Troca dẫn lưu màng phổi)
DC177
40
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
9.811.200
143
Đĩa petri nhựa
82.1473
10.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
38.000.000
144
Kéo phẫu thuật mayo thẳng tù
37-940
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
708.750
145
Pank phẫu thuật 22cm
17-404
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.471.680
146
Xe lăn tay vành đúc
CA-923
10
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
94.900.000
147
Xe lăn tay vành nan
IBM-XL-01
20
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
70.080.000
148
Cáng vận chuyển bệnh nhân 1 tay quay
KY-EB6607
3
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
67.890.000
149
Cáng vận chuyển bệnh nhân 1 tay quay 2 chức năng
KY-EB6613
3
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
72.270.000
150
Cáng vận chuyển bệnh nhân 3 tay quay
MET-3300
8
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
321.200.000
151
Đầu côn vàng 2 nấc
36011000C
120.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.000.000
152
Đầu ăng cấy vi khuẩn bằng nhựa 1µl
Sterile to SAL 01-6
5.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
5.500.000
153
Đầu ăng cấy vi khuẩn bằng nhựa 5µl
Sterile to SAL 05-6
1.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
1.100.000
154
Đầu ăng titan 5µl
CCSP000421
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Anh
650.000
155
Đầu côn xanh
36011000C
50.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.300.000
156
Ống Citrat 3,8%
CIT_22ML3.83P4L1
120.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
134.400.000
157
ống EDTA thường
KLC001
48.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
47.040.000
158
Ống heparin
HEP_22MLOTH3P2L1
400.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
376.000.000
159
Ống nghiệm nắp đỏ có hạt
SER_24MLLAR3P3L1
12.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
12.720.000
160
Ống nghiệm trắng có nút
Tips PS
4.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.400.000
161
Giấy điện tim máy FUKUDA 6 cần có dòng kẻ 110-2-140
N.K.FQWI 110-2-140
300
tệp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
13.800.000
162
Giấy dùng cho máy Monitor sản khoa Nihonkoden FQS50-3-100
FQS 50-3 -100
70
tệp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.890.000
163
Giấy in ảnh mầu cho máy in ảnh nội soi UPC-21S
UPC-21S
130
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
286.000.000
164
Giấy in nhiệt cho máy Monitor sản khoa Bistot
BISTOT-BT350
100
tệp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.950.000
165
Giấy in nhiệt cho monitor sản khoa Phillip FM30
HP M1911A
70
tệp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.395.000
166
Giấy siêu âm UPP 84 S
UPP 84S 84mm x 13,5m
150
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
21.750.000
167
Giấy điện tim 6 cần Nihon Koden
FQW110-2-140
1.700
tệp
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
78.200.000
168
Giấy điện tim 6 kênh Cardico (90x12)mm
Kenz-302
150
tệp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
11.400.000
169
Giấy in nhiệt cho máy đo khí máu, cỡ 60mm
K60
150
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
2.100.000
170
Giấy in nhiệt cho máy theo dõi bệnh nhân và máy xét nghiệm nước tiểu, cỡ 55mm x30m
K55
120
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
1.560.000
171
Giấy in nhiệt cho máy tiệt trùng, cỡ 110mm
K110
250
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
7.000.000
172
Giấy in nhiệt cho máy xét nghiệm đông máu, cỡ 80mmx30m
K80
5.000
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
85.000.000
173
Giấy siêu âm đen trắng
UPP -110S 110mm x20m
2.500
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
395.000.000
174
Lọ đựng nước tiểu nắp vặn
LON_355MNON3P3N1
30.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
63.000.000
175
Lọ lấy bệnh phẩm phân có nắp xoay, có thìa
LON_350MNON5P8N1
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.400.000
176
Lọ vô khuẩn cấy đờm có nắp xoay
LON_350MNON4P3N1
3.000
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.000.000
177
Mỡ K-Y
CE 1639
1.200
tuýp
Theo quy định tại Chương V.
Anh
167.400.000
178
Mỡ siêu âm
GA
300
can
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
45.000.000
179
Ống nắp vặn lưu mẫu HIV
LON_350MNON4P3N1
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.000.000
180
Ống máu lắng
PT Tube(3,2% Sodium Citrate )
2.400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
13.200.000
181
Ống lấy mẫu tinh dịch tiệt trùng
LON_350MNON4P3N1
1.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.400.000
182
Que cấy nước tiểu nhựa 10µl dùng một lần
Sterile to SAL 10-6
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
16.000.000
183
Bộ đồng hồ đo lưu lượng trung tâm Oxy
Oromi-MDC-YX01
30
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
23.250.000
184
Đè lưỡi gỗ, đã tuyệt trùng, dùng 1 lần
ĐELUOIGO
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.500.000
185
Mỏ vịt nhựa, vô trùng, dùng một lần
MLA -01
6.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
27.000.000
186
ống chống tiêu đường
CHI_22MLOTH3P5L1
36.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
42.480.000
187
Giấy in nhiệt cho máy đo huyết áp tự động. KT: 57 mm x 45 mm
CT100
1.000
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
14.000.000
188
Tem decal nhãn huyết tương tươi đông lạnh
Tem decal-01
6.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.500.000
189
Tem decal nhãn khối hồng cầu
Tem decal-02
6.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.500.000
190
Tem decal mã code 2 đế dán túi máu, chất liệu chịu nhiệt
Tem decal Code 2
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
24.000.000
191
Phiếu định nhóm máu, khổ A5
Phiếu A5
7.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
15.400.000
192
Tem decal PVC mã code dán xét nghiệm
Tem decal PVC
500
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
122.500.000
193
Tem decal PVC mã code dán xét nghiệm C4
Tem decal PVC- C4
60
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
14.700.000
194
Nhãn decal dán dây túi máu
Nhãn decal-07
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.500.000
195
Dao cạo bệnh phẩm nấm
SP00- 1502
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
850.000
196
Hộp đựng dao cạo nấm
Hộp inox 20x10x5(cm)
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
11.000.000
197
Bình nón thuỷ tinh 1000ml
Triangle Vase 1000ml
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
2.450.000
198
Bình cầu đáy bằng 500ml
Round Vase 500ml
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.200.000
199
Cốc thuỷ tinh có mỏ 500ml
Class Cup 500ml
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.350.000
200
Ống nghiệm đựng máu chân không EDTA K2 - 2ml
CEV-30750102
250.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
222.000.000
201
Ống nghiệm đựng máu chân không EDTA K3 - 2ml
CEV-30750202
140.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
144.480.000
202
Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt khuẩn
10113
12
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
173.400.000
203
Giấy in 2 lớp dùng cho máy Sterrad 100S
4003175002
15
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
6.450.000
204
Mực in dùng cho máy sterrad 100s
4003174001
5
Băng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.150.000
205
Bộ bảo dưỡng 6 tháng
05-06899-2-100
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
53.000.000
206
Bộ bảo dưỡng 12 tháng
05-06899-2-200
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
80.000.000
207
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme
405033
5
Can
Theo quy định tại Chương V.
Đức
11.625.000
208
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
420233
5
Can
Theo quy định tại Chương V.
Đức
13.575.000
209
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt trùng hơi nước
PKSS520140
40
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.800.000
210
Túi/cuộn ép dẹt đựng dụng cụ tiệt khuẩn kích thước 15cmx200m
R42
25
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Phần Lan
36.185.525
211
Túi/cuộn ép dẹt đựng dụng cụ tiệt khuẩn kích thước 30cmx200m
R45
25
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Phần Lan
62.287.575
212
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
430490
5
Bình
Theo quy định tại Chương V.
Đức
4.400.000
213
Băng keo chỉ thị nhiệt dùng trong y tế
PKST1950
50
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.450.000
214
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
PK132STIN
5.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.000.000
215
Ống thử sinh học có chứa chủng Geobacillus stearothermophilus
SVPLBI24H
100
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
7.170.000
216
Túi/cuộn ép phồng đựng dụng cụ tiệt khuẩn kích thước 30cmx100m
RB55
20
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Phần Lan
55.427.820
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây