Gói thầu số 3

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 3
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
2.068.378.800 VND
Ngày đăng tải
13:42 11/11/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
115/QĐ-MNVH
Cơ quan phê duyệt
Trường mầm non Việt Hùng
Ngày phê duyệt
10/11/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0107770604 0107770604

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH PHÚ THÁI

2.068.378.800 VND 10 tháng 10 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Trứng gà quê
TRGA
1.102 kg Trứng mới, vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng, không bị nứt, vỡ Việt Nam 71.000
2 Trứng cút
TRCH
816 kg Trứng mới, quả có vỏ cứng, hơi nhám khi sờ, không có vết nứt, màu sắc đều, và không bị ố vàng Việt Nam 89.000
3 Thịt chim bồ câu
TCC
89 kg Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt chim bồ câu Mùi: Đặc trưng của chim bồ câu, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 337.000
4 Thịt gà ta (nguyên con. bỏ nội tạng)
GTNC
1.315 kg Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Mùi: Đặc trưng của thịt gà, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 133.000
5 Thịt lợn sấn (mông. vai. thăn)
TLSM
5.728 kg Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: , không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 125.000
6 Xương ba (X. Đuôi. X. Thăn)
XUB
252 kg Xương ba ngon có màu tươi, không tái, không có mùi lạ, có mùi đặc trưng của thịt lợn. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 79.000
7 Giò lợn
GIO
97 kg Thành phần: Thịt heo, mỡ heo, hỗn hợp gia vị (nước mắm, muối, đường, tiêu). Giò không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. Đóng gói: Tự chế biến, sản xuất trong ngày Việt Nam 159.000
8 Tim lợn
TIM
69 kg Tim tươi, bề mặt khô, sạch, không dính tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch , đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 279.000
9 Mỡ lợn
MOL
103 kg Có màu trắng đục, không có màu sậm, không bị ôi, thiu hay có mùi khét. Việt Nam 72.000
10 Thịt bò mông (loại 1)
TBOM
727 kg Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt bò; Mùi: Đặc trưng của thịt bò, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày.Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 289.000
11 Tôm tươi( 55-60con/kg)
TOM
203 kg Tôm còn tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không ươn, không có mùi lạ. Việt Nam 339.000
12 Tôm đồng
TOD
38 kg Tôm còn tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không ươn, không có mùi lạ. Việt Nam 192.000
13 Cua đồng nguyên con/ Cua xé
CUXE
55 kg Cua còn tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ, không có mùi hôi. Việt Nam 185.000
14 Cá trắm sơ chế cắt khúc
CTRK
516 kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. Việt Nam 139.000
15 Cá ngừ phile
CANG
436 kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. Việt Nam 135.000
16 Đậu phụ hộp (4kg/hộp)
DAUH
384 kg Đậu có màu trắng ngà, mới, không có mùi chua, cầm không nhớt Việt Nam 27.000
17 Dưa hấu
DUH
1.226 kg Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. Việt Nam 25.000
18 Dưa Vàng
DUV
1.098 kg Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. Việt Nam 25.000
19 Thanh long
THAL
651 kg Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. Việt Nam 33.000
20 Chuối tiêu hồng
CTHK
711 kg Chín đều, không chất bảo quản …, không chất bảo vệ thực vật, không chất kích thíc Việt Nam 21.000
21 Chuối lá
CLK
517 kg Chín đều, không chất bảo quản …, không chất bảo vệ thực vật, không chất kích thíc Việt Nam 21.000
22 Rau bắp cải bóc trắng
RBC
369 kg Hàng tươi ngon, không có lá sâu, úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất, thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 19.000
23 Rau cải thảo
RCT
300 kg Hàng tươi ngon, không có lá sâu, úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích,không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất, thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 19.000
24 củ cải trắng
CUC
329 kg Củ có màu trắng tươi sáng, còn cứng không có phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất Việt Nam 18.000
25 Khoai tây
KHT
569 kg Củ có màu vàng chanh, tươi; không dập nát, thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất Việt Nam 19.000
26 Cà chua
CAC
244 kg Quả to vừa, 8-10 quả/kg. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định, không được dập, nát, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 29.000
27 Bí đỏ
BD
626 kg Quả có màu vàng, tươi sáng, còn cứng không có phần thối hỏng, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 17.000
28 Bầu
BAU
564 kg Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Việt Nam 21.000
29 Bí xanh
BX
543 kg Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Việt Nam 18.000
30 Rau cải canh sơ chế
RCC
364 kg Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. Việt Nam 25.000
31 Rau cải ngọt sơ chế
RCN
375 kg Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. Việt Nam 23.000
32 Rau mồng tơi sơ chế
RMT
362 kg Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. Việt Nam 23.000
33 Rau ngót
RNG
351 kg Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. Việt Nam 28.000
34 Gía đỗ
GID
194 kg Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. Việt Nam 17.000
35 Hánh lá
HAL
133 kg Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. Việt Nam 37.000
36 Rau thì là
RTL
39 kg Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. Việt Nam 42.000
37 Gừng củ
GUN
37 kg Có lớp vỏ ngoài mỏng và sần sùi, không mịn và nhẵn bóng, phần bên trong có màu sắc đậm hơn so với màu vỏ, cây và thơm Việt Nam 37.000
38 Hành khô
HK
53 kg Có lớp vỏ ngoài mỏng mịn và nhẵn bóng, không bị thối hỏng Việt Nam 36.000
39 Ngô ngọt bỏ vỏ
NNBV
17 kg Bắp ngô có màu vàng, tươi; không dập nát, thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất Việt Nam 40.000
40 Bánh bao sữa nhỏ
BBSN
2.453 cái Hình dạng: tròn hoặc theo khuôn mẫu, không méo, không nứt vỡ Màu sắc: trắng hoặc ngà đặc trưng, không bị ố vàng, xám, cháy Mùi vị: thơm đặc trưng của bột mì và nhân (thịt / đậu…), không có mùi lạ, mùi chua, mùi hôi dầu Kết cấu: vỏ mềm xốp, nở đều, không dính răng, nhân chín đều, không khô / không chảy nước Bánh được sản xuất trong ngày Việt Nam 2.000
41 Bánh tipo bông lan cuộn vị bò
BBSN
2.964 cái Bánh ngọt tipo bông lan hoặc tương đương Hình bánh cuộn kem vị bò Thành phần: Bột mì, đường, shortening, trứng gà, dầu cọ, nước đường fructose, mạch nha, chất giữ ẩm, bột bắp, bột nguyên trứng, chất nhũ hoá, sữa tươi, hương thực phẩm tổng hợp,.. Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng còn trên 4 tháng. Việt Nam 2.700
42 Bánh tipo bông lan cuộn vị cốm
BBLC
4.830 cái Bánh ngọt tipo bông lan hoặc tương đương Hình bánh cuộn kem vị bò Thành phần: Bột mì, đường, shortening, trứng gà, dầu cọ, nước đường fructose, mạch nha, chất giữ ẩm, bột bắp, bột nguyên trứng, chất nhũ hoá, sữa tươi, hương thực phẩm tổng hợp,.. Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng còn trên 4 tháng. Việt Nam 2.700
43 Bánh gạo one one vị ngọt
BGM
640 gói Thành phần: 100% giống gạo Nhật , qua công nghệ nướng đa chiều hiện đại tạo thành những miếng bánh giòn tan lôi cuốn. Mằn mặn ngọt nhẹ thanh thanh. Đóng gói: 1 gói ≥ 19 cái/ gói (đóng gói theo cái) Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng còn trên 4 tháng Việt Nam 25.000
44 Gạo tẻ
GTE
8.027 kg Gạo tẻ trắng, thơm, không chứa tạp chất và côn trùng, hạt gạo nhỏ và dài, cơm nấu dẻo. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Hàng hóa đảm bảo sạch sẽ, đáp ứng yêu cầu về vệ sinh, an toàn thực phẩm Việt Nam 18.500
45 Gạo nếp
GNET
91 kg Gạo nếp cái trắng, thơm, không chứa tạp chất và côn trùng, hạt gạo nhỏ và dài, cơm nấu dẻo. Hàng hóa đảm bảo sạch sẽ, đáp ứng yêu cầu về vệ sinh, an toàn thực phẩm Việt Nam 36.000
46 Đỗ xanh
DXB
112 kg Đỗ khô, đã sát sạch vỏ, Mùi thơm đặc trưng, không sạn, không ẩm mốc, sâu mọt, màu sắc tự nhiên không chất bảo quản. Việt Nam 59.000
47 Nấm hương
NAM
9 kg Có phần mũ tròn, dày, không bị nứt. Phần mũ nấm chắc, không bị quá mỏng. Có mùi thơm đặc trưng của nấm mới. Được đóng thành túi Việt Nam 320.000
48 Đường trắng/ Đường hoa mai
DT DHM
165 kg Đường kính trắng xuất khẩu hoặc tương đương Thành phần: Hàm lượng Saccaroza ≥ 99% Khối lượng tịnh: ≥ 1 Kg/gói Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng Việt Nam 28.000
49 Mì gạo
MG
682 kg Mì có màu trắng tự nhiên, không ẩm mốc, không chất bảo quản Việt Nam 35.000
50 Bột canh Hải Châu
BCK
210 kg Hải Châu hoặc tương đương Thành phần: Muối I-ốt, chất điều vị, bột tỏi, bột tiêu Hàm lượng muối ăn (NaCl) ≥ 74% Hàm lượng I-ốt tính theo KIO3: 20 – 40 (mg/Kg) Khối lượng tịnh: ≥ 190 g/gói Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng Việt Nam 24.000
51 Muối hạt
MUK
104 kg Hàm lượng NaCl thường ≥ 95%, độ ẩm ≤ 9%.  Khối lượng tịnh: ≥ 750 g/gói Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất thời hạn sử dụng Việt Nam 7.500
52 Dầu ăn Coba
DCB
210 lít Coba hoặc tương đương Thành phần: Dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương tinh luyện, vitamin A palmitat,... Thể tích thực: ≥ 1 lít/can Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng Việt Nam 69.000
53 Mỳ chính Ajinomoto (1kg/gói)
MC1
10 kg Ajinomoto hoặc tương đương Thành phần: thịt heo, xương ống, tủy và cà rốt… Khối lượng tịnh: ≥ 1 Kg/gói Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng Việt Nam 75.000
54 Nước mắm Nam Ngư 750ml
NMNC
157 chai Thành phần: Nước mắm cốt cá cơm (cá, muối), nước muối, đường… Thể tích thực: ≥ 750 ml/chai Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng Việt Nam 56.000
55 Gia vị kho tầu
GVKT
21 gói có các thành phần như đường, chất điều vị (621, 631, 627), muối, bột nước mắm ~3%, chất chống đông vón (551), hương giống tự nhiên (nước mắm, đường nâu),phẩm màu tổng hợp (150c, 160e), tiêu, bột gia vị, dầu cọ, tỏi. Việt Nam 6.500
56 Nước rửa bát
NRB
132 Can Đảm bảo an toàn cho sức khỏe Việt Nam 89.000
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây