Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0107770604 | 0107770604 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH PHÚ THÁI |
2.068.378.800 VND | 10 month |
| 1 | Trứng gà quê |
TRGA
|
1.102 | kg | Trứng mới, vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng, không bị nứt, vỡ | Việt Nam | 71,000 |
|
| 2 | Trứng cút |
TRCH
|
816 | kg | Trứng mới, quả có vỏ cứng, hơi nhám khi sờ, không có vết nứt, màu sắc đều, và không bị ố vàng | Việt Nam | 89,000 |
|
| 3 | Thịt chim bồ câu |
TCC
|
89 | kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt chim bồ câu Mùi: Đặc trưng của chim bồ câu, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 337,000 |
|
| 4 | Thịt gà ta (nguyên con. bỏ nội tạng) |
GTNC
|
1.315 | kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Mùi: Đặc trưng của thịt gà, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 133,000 |
|
| 5 | Thịt lợn sấn (mông. vai. thăn) |
TLSM
|
5.728 | kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: , không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 125,000 |
|
| 6 | Xương ba (X. Đuôi. X. Thăn) |
XUB
|
252 | kg | Xương ba ngon có màu tươi, không tái, không có mùi lạ, có mùi đặc trưng của thịt lợn. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 79,000 |
|
| 7 | Giò lợn |
GIO
|
97 | kg | Thành phần: Thịt heo, mỡ heo, hỗn hợp gia vị (nước mắm, muối, đường, tiêu). Giò không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. Đóng gói: Tự chế biến, sản xuất trong ngày | Việt Nam | 159,000 |
|
| 8 | Tim lợn |
TIM
|
69 | kg | Tim tươi, bề mặt khô, sạch, không dính tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch , đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 279,000 |
|
| 9 | Mỡ lợn |
MOL
|
103 | kg | Có màu trắng đục, không có màu sậm, không bị ôi, thiu hay có mùi khét. | Việt Nam | 72,000 |
|
| 10 | Thịt bò mông (loại 1) |
TBOM
|
727 | kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt bò; Mùi: Đặc trưng của thịt bò, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày.Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 289,000 |
|
| 11 | Tôm tươi( 55-60con/kg) |
TOM
|
203 | kg | Tôm còn tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không ươn, không có mùi lạ. | Việt Nam | 339,000 |
|
| 12 | Tôm đồng |
TOD
|
38 | kg | Tôm còn tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không ươn, không có mùi lạ. | Việt Nam | 192,000 |
|
| 13 | Cua đồng nguyên con/ Cua xé |
CUXE
|
55 | kg | Cua còn tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ, không có mùi hôi. | Việt Nam | 185,000 |
|
| 14 | Cá trắm sơ chế cắt khúc |
CTRK
|
516 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 139,000 |
|
| 15 | Cá ngừ phile |
CANG
|
436 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 135,000 |
|
| 16 | Đậu phụ hộp (4kg/hộp) |
DAUH
|
384 | kg | Đậu có màu trắng ngà, mới, không có mùi chua, cầm không nhớt | Việt Nam | 27,000 |
|
| 17 | Dưa hấu |
DUH
|
1.226 | kg | Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 18 | Dưa Vàng |
DUV
|
1.098 | kg | Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 19 | Thanh long |
THAL
|
651 | kg | Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 20 | Chuối tiêu hồng |
CTHK
|
711 | kg | Chín đều, không chất bảo quản …, không chất bảo vệ thực vật, không chất kích thíc | Việt Nam | 21,000 |
|
| 21 | Chuối lá |
CLK
|
517 | kg | Chín đều, không chất bảo quản …, không chất bảo vệ thực vật, không chất kích thíc | Việt Nam | 21,000 |
|
| 22 | Rau bắp cải bóc trắng |
RBC
|
369 | kg | Hàng tươi ngon, không có lá sâu, úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất, thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 23 | Rau cải thảo |
RCT
|
300 | kg | Hàng tươi ngon, không có lá sâu, úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích,không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất, thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 24 | củ cải trắng |
CUC
|
329 | kg | Củ có màu trắng tươi sáng, còn cứng không có phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất | Việt Nam | 18,000 |
|
| 25 | Khoai tây |
KHT
|
569 | kg | Củ có màu vàng chanh, tươi; không dập nát, thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất | Việt Nam | 19,000 |
|
| 26 | Cà chua |
CAC
|
244 | kg | Quả to vừa, 8-10 quả/kg. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản, vận chuyển theo quy định, không được dập, nát, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 29,000 |
|
| 27 | Bí đỏ |
BD
|
626 | kg | Quả có màu vàng, tươi sáng, còn cứng không có phần thối hỏng, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 17,000 |
|
| 28 | Bầu |
BAU
|
564 | kg | Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 29 | Bí xanh |
BX
|
543 | kg | Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 30 | Rau cải canh sơ chế |
RCC
|
364 | kg | Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 31 | Rau cải ngọt sơ chế |
RCN
|
375 | kg | Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 32 | Rau mồng tơi sơ chế |
RMT
|
362 | kg | Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 33 | Rau ngót |
RNG
|
351 | kg | Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 34 | Gía đỗ |
GID
|
194 | kg | Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. | Việt Nam | 17,000 |
|
| 35 | Hánh lá |
HAL
|
133 | kg | Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. | Việt Nam | 37,000 |
|
| 36 | Rau thì là |
RTL
|
39 | kg | Còn tươi ngon, không được dập, nát. Không có chứa chất kích thích, không còn tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản. | Việt Nam | 42,000 |
|
| 37 | Gừng củ |
GUN
|
37 | kg | Có lớp vỏ ngoài mỏng và sần sùi, không mịn và nhẵn bóng, phần bên trong có màu sắc đậm hơn so với màu vỏ, cây và thơm | Việt Nam | 37,000 |
|
| 38 | Hành khô |
HK
|
53 | kg | Có lớp vỏ ngoài mỏng mịn và nhẵn bóng, không bị thối hỏng | Việt Nam | 36,000 |
|
| 39 | Ngô ngọt bỏ vỏ |
NNBV
|
17 | kg | Bắp ngô có màu vàng, tươi; không dập nát, thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất | Việt Nam | 40,000 |
|
| 40 | Bánh bao sữa nhỏ |
BBSN
|
2.453 | cái | Hình dạng: tròn hoặc theo khuôn mẫu, không méo, không nứt vỡ Màu sắc: trắng hoặc ngà đặc trưng, không bị ố vàng, xám, cháy Mùi vị: thơm đặc trưng của bột mì và nhân (thịt / đậu…), không có mùi lạ, mùi chua, mùi hôi dầu Kết cấu: vỏ mềm xốp, nở đều, không dính răng, nhân chín đều, không khô / không chảy nước Bánh được sản xuất trong ngày | Việt Nam | 2,000 |
|
| 41 | Bánh tipo bông lan cuộn vị bò |
BBSN
|
2.964 | cái | Bánh ngọt tipo bông lan hoặc tương đương Hình bánh cuộn kem vị bò Thành phần: Bột mì, đường, shortening, trứng gà, dầu cọ, nước đường fructose, mạch nha, chất giữ ẩm, bột bắp, bột nguyên trứng, chất nhũ hoá, sữa tươi, hương thực phẩm tổng hợp,.. Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng còn trên 4 tháng. | Việt Nam | 2,700 |
|
| 42 | Bánh tipo bông lan cuộn vị cốm |
BBLC
|
4.830 | cái | Bánh ngọt tipo bông lan hoặc tương đương Hình bánh cuộn kem vị bò Thành phần: Bột mì, đường, shortening, trứng gà, dầu cọ, nước đường fructose, mạch nha, chất giữ ẩm, bột bắp, bột nguyên trứng, chất nhũ hoá, sữa tươi, hương thực phẩm tổng hợp,.. Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng còn trên 4 tháng. | Việt Nam | 2,700 |
|
| 43 | Bánh gạo one one vị ngọt |
BGM
|
640 | gói | Thành phần: 100% giống gạo Nhật , qua công nghệ nướng đa chiều hiện đại tạo thành những miếng bánh giòn tan lôi cuốn. Mằn mặn ngọt nhẹ thanh thanh. Đóng gói: 1 gói ≥ 19 cái/ gói (đóng gói theo cái) Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng còn trên 4 tháng | Việt Nam | 25,000 |
|
| 44 | Gạo tẻ |
GTE
|
8.027 | kg | Gạo tẻ trắng, thơm, không chứa tạp chất và côn trùng, hạt gạo nhỏ và dài, cơm nấu dẻo. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hóa chất. Hàng hóa đảm bảo sạch sẽ, đáp ứng yêu cầu về vệ sinh, an toàn thực phẩm | Việt Nam | 18,500 |
|
| 45 | Gạo nếp |
GNET
|
91 | kg | Gạo nếp cái trắng, thơm, không chứa tạp chất và côn trùng, hạt gạo nhỏ và dài, cơm nấu dẻo. Hàng hóa đảm bảo sạch sẽ, đáp ứng yêu cầu về vệ sinh, an toàn thực phẩm | Việt Nam | 36,000 |
|
| 46 | Đỗ xanh |
DXB
|
112 | kg | Đỗ khô, đã sát sạch vỏ, Mùi thơm đặc trưng, không sạn, không ẩm mốc, sâu mọt, màu sắc tự nhiên không chất bảo quản. | Việt Nam | 59,000 |
|
| 47 | Nấm hương |
NAM
|
9 | kg | Có phần mũ tròn, dày, không bị nứt. Phần mũ nấm chắc, không bị quá mỏng. Có mùi thơm đặc trưng của nấm mới. Được đóng thành túi | Việt Nam | 320,000 |
|
| 48 | Đường trắng/ Đường hoa mai |
DT DHM
|
165 | kg | Đường kính trắng xuất khẩu hoặc tương đương Thành phần: Hàm lượng Saccaroza ≥ 99% Khối lượng tịnh: ≥ 1 Kg/gói Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 28,000 |
|
| 49 | Mì gạo |
MG
|
682 | kg | Mì có màu trắng tự nhiên, không ẩm mốc, không chất bảo quản | Việt Nam | 35,000 |
|
| 50 | Bột canh Hải Châu |
BCK
|
210 | kg | Hải Châu hoặc tương đương Thành phần: Muối I-ốt, chất điều vị, bột tỏi, bột tiêu Hàm lượng muối ăn (NaCl) ≥ 74% Hàm lượng I-ốt tính theo KIO3: 20 – 40 (mg/Kg) Khối lượng tịnh: ≥ 190 g/gói Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 24,000 |
|
| 51 | Muối hạt |
MUK
|
104 | kg | Hàm lượng NaCl thường ≥ 95%, độ ẩm ≤ 9%. Khối lượng tịnh: ≥ 750 g/gói Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất thời hạn sử dụng | Việt Nam | 7,500 |
|
| 52 | Dầu ăn Coba |
DCB
|
210 | lít | Coba hoặc tương đương Thành phần: Dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương tinh luyện, vitamin A palmitat,... Thể tích thực: ≥ 1 lít/can Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 69,000 |
|
| 53 | Mỳ chính Ajinomoto (1kg/gói) |
MC1
|
10 | kg | Ajinomoto hoặc tương đương Thành phần: thịt heo, xương ống, tủy và cà rốt… Khối lượng tịnh: ≥ 1 Kg/gói Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 75,000 |
|
| 54 | Nước mắm Nam Ngư 750ml |
NMNC
|
157 | chai | Thành phần: Nước mắm cốt cá cơm (cá, muối), nước muối, đường… Thể tích thực: ≥ 750 ml/chai Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 56,000 |
|
| 55 | Gia vị kho tầu |
GVKT
|
21 | gói | có các thành phần như đường, chất điều vị (621, 631, 627), muối, bột nước mắm ~3%, chất chống đông vón (551), hương giống tự nhiên (nước mắm, đường nâu),phẩm màu tổng hợp (150c, 160e), tiêu, bột gia vị, dầu cọ, tỏi. | Việt Nam | 6,500 |
|
| 56 | Nước rửa bát |
NRB
|
132 | Can | Đảm bảo an toàn cho sức khỏe | Việt Nam | 89,000 |
|