Gói thầu số 3: In ấn chỉ cho các khoa, phòng Bệnh viện Đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2024

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
30
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 3: In ấn chỉ cho các khoa, phòng Bệnh viện Đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2024
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
332.064.000 VND
Ngày đăng tải
16:28 30/07/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
471/QĐ-BVT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Ngày phê duyệt
26/07/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn5600285388

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUẢNG CÁO TRUYỀN THÔNG TRUNG ĐỨC

256.100.000 VND 256.100.000 VND 6 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn5600101256 CÔNG TY CỔ PHẦN IN ĐIỆN BIÊN Không đánh giá
2 vn0101988890 CÔNG TY CỔ PHẦN IN SÁCH VÀ XÂY DỰNG CAO MINH Không đạt kỹ thuật
3 vn5500214834 CÔNG TY CỔ PHẦN IN SƠN LA Không đạt kỹ thuật
4 vn5600179051 CÔNG TY TNHH THÁI HÒA ĐIỆN BIÊN Không đánh giá
5 vn5300799777 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ IN NHANH LÀO CAI Không đạt kỹ thuật
6 vn0101216710 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐÔNG NAM Không đánh giá
7 vn5500260333 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CHÂU NGỌC Không đạt kỹ thuật
8 vn0104489787 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NGỌC HƯNG Không đạt kỹ thuật

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Sổ báo cáo công tác tháng Theo quy định tại Chương V 25 Quyển A5 20.000 500.000
2 Sổ họp giao ban Theo quy định tại Chương V 80 Quyển A4 60.000 4.800.000
3 Sổ thường trực Theo quy định tại Chương V 80 Quyển A4 60.000 4.800.000
4 Sổ ra viện - Vào viện - Chuyển viện Theo quy định tại Chương V 20 Quyển A3 70.000 1.400.000
5 Sổ kiểm tra Theo quy định tại Chương V 60 Quyển A4 30.000 1.800.000
6 Sổ theo dõi mượn đồ vải Theo quy định tại Chương V 40 Quyển A4 30.000 1.200.000
7 Sổ theo dõi nhiệt độ thời gian áp xuất tiệt khuẩn Theo quy định tại Chương V 5 Quyển A4 40.000 200.000
8 Sổ giao nhận bệnh phẩm Theo quy định tại Chương V 50 Quyển A4 30.000 1.500.000
9 Sổ Bình Bệnh án Theo quy định tại Chương V 10 Quyển A4 30.000 300.000
10 Sổ báo cáo hoạt động Theo quy định tại Chương V 20 Quyển A4 40.000 800.000
11 Sổ bàn giao thuốc hướng thần gây nghiện hướng thần Theo quy định tại Chương V 20 Quyển A4 30.000 600.000
12 Sổ theo dõi làm việc ngoài giờ Theo quy định tại Chương V 15 Quyển A4 35.000 525.000
13 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh Theo quy định tại Chương V 15 Quyển A5 35.000 525.000
14 Sổ bình kế hoạch chăm sóc Theo quy định tại Chương V 10 Quyển A4 30.000 300.000
15 Sổ bàn giao thuốc thường trực Theo quy định tại Chương V 50 Quyển A4 35.000 1.750.000
16 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Theo quy định tại Chương V 30 Quyển A4 30.000 900.000
17 Sổ bàn giao dụng cụ (Khoa KSNK) Theo quy định tại Chương V 30 Quyển A4 30.000 900.000
18 Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại Theo quy định tại Chương V 30 Quyển A4 30.000 900.000
19 Sổ sai sót chuyên môn Theo quy định tại Chương V 10 Quyển A5 30.000 300.000
20 Sổ phẫu thuật Theo quy định tại Chương V 35 Quyển A3 60.000 2.100.000
21 Sổ thủ thuật Theo quy định tại Chương V 35 Quyển A3 60.000 2.100.000
22 Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn Theo quy định tại Chương V 30 Quyển A5 30.000 900.000
23 Sổ nội soi Theo quy định tại Chương V 10 Quyển A3 70.000 700.000
24 Sổ đẻ Theo quy định tại Chương V 5 Quyển A3 70.000 350.000
25 Sổ kiểm nhập thuốc Theo quy định tại Chương V 10 Quyển A4 30.000 300.000
26 Sổ theo dõi sắc thuốc Theo quy định tại Chương V 10 Quyển A4 30.000 300.000
27 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án Theo quy định tại Chương V 15 Quyển A5 30.000 450.000
28 Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa Theo quy định tại Chương V 15 Quyển A5 30.000 450.000
29 Sổ mời hội chẩn Theo quy định tại Chương V 25 Quyển A5 30.000 750.000
30 Sổ đơn thuốc (N) Theo quy định tại Chương V 5 Quyển A4 200.000 1.000.000
31 Sổ bàn giao thuốc gây nghiện (Khoa dược) Theo quy định tại Chương V 5 Quyển A4 30.000 150.000
32 Sổ theo dõi xuất nhập tồn kho, thuốc gây nghiện hướng tâm thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện Theo quy định tại Chương V 15 Quyển A4 30.000 450.000
33 Sổ theo dõi nhiệt độ độ ẩm Theo quy định tại Chương V 10 Quyển A4 30.000 300.000
34 Sổ khám bệnh Theo quy định tại Chương V 10 Quyển A3 70.000 700.000
35 Sổ khám bệnh Theo quy định tại Chương V 9000 Quyển A5 5.000 45.000.000
36 Sổ khám bệnh tim mạch Theo quy định tại Chương V 500 Quyển A5 10.000 5.000.000
37 Túi đựng phim XQ Theo quy định tại Chương V 60000 Túi 1.500 90.000.000
38 Túi đựng phim Ctscanner Theo quy định tại Chương V 15000 Túi 2.000 30.000.000
39 Túi đựng phim MRI Theo quy định tại Chương V 9500 Túi 2.000 19.000.000
40 Sổ trả phim Theo quy định tại Chương V 10 Quyển A4 60.000 600.000
41 Sổ vận hành máy Theo quy định tại Chương V 10 Quyển A4 30.000 300.000
42 Bệnh án tim mạch Theo quy định tại Chương V 500 Quyển A4 18.000 9.000.000
43 Bệnh án điều trị ngoại trú Tăng huyết áp Theo quy định tại Chương V 200 Quyển A4 13.000 2.600.000
44 Sổ theo dõi điều trị tăng huyết áp tại nhà Theo quy định tại Chương V 1200 Quyển A5 7.000 8.400.000
45 Sổ KB nội tiết và chuyển hóa Theo quy định tại Chương V 1200 Quyển A5 7.000 8.400.000
46 Sổ quản lý bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) Theo quy định tại Chương V 400 Quyển A5 7.000 2.800.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây