Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1201633283 | 1201633283 |
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN GIA PHÁT |
297.765.697,5222 VND | 297.765.000 VND | 40 ngày | 17/11/2023 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.051 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.360.945 | 1.293.408 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.005 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.360.945 | 126.805 | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.273 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 2.506.568 | 684.293 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V | 0.073 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 15.137.340 | 1.105.026 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.018 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 26.045.651 | 468.822 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.029 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 26.045.651 | 755.324 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.154 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 2.386.603 | 367.537 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0.025 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 19.840.152 | 496.004 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.006 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 27.367.755 | 164.207 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.003 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 27.367.755 | 82.103 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.007 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 27.367.755 | 191.574 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0.518 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.981.452 | 1.026.392 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0.012 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m3 | 35.806.535 | 429.678 | |
| 63 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Chương V | 0.073 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 532.390 | 38.864 | |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0.42 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.771.168 | 743.891 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2.009 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.965.517 | 3.948.724 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 3.3 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 108.515 | 358.100 | |
| 67 | Cửa đi pano nhôm (nhôm hệ 700, trọn bộ theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V | 3.3 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 1.389.954 | 4.586.848 | |
| 68 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,7li) | Theo quy định tại Chương V | 0.5 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 1.187.779 | 593.890 | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0.022 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 2.994.605 | 65.881 | |
| 70 | Thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 11.2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m | 24.640 | 275.968 | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh không màu dày 4,0zem | Theo quy định tại Chương V | 0.098 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 17.922.826 | 1.756.437 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 23.61 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 81.081 | 1.914.322 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 32.31 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 59.658 | 1.927.550 | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3.57 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 180.947 | 645.981 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V | 59.49 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 11.566 | 688.061 | |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V | 59.49 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 14.801 | 880.511 | |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 6.5 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 318.631 | 2.071.102 | |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo quy định tại Chương V | 6.5 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 1.039.264 | 6.755.216 | |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1.26 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 51.181 | 64.488 | |
| 80 | MCB 2P 6A | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 131.214 | 131.214 | |
| 81 | Đế âm + mặt lắp MCB | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 87.717 | 87.717 | |
| 82 | Công tắc 1 chiều 6A | Theo quy định tại Chương V | 3 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 34.592 | 103.776 | |
| 83 | Đế âm lắp công tắc | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | hộp | 87.717 | 87.717 | |
| 84 | Mặt nạ và khung 3 lổ | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | hộp | 74.829 | 74.829 | |
| 85 | Đèn neon 0,6m máng siêu mỏng 1x18W | Theo quy định tại Chương V | 3 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | bộ | 210.371 | 631.113 | |
| 86 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 14 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m | 14.364 | 201.096 | |
| 87 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 25 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m | 18.895 | 472.375 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m | 16.351 | 130.808 | |
| 89 | Tắc kê nhựa | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | bịt | 3.791 | 3.791 | |
| 90 | Băng keo điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cuộn | 10.109 | 10.109 | |
| 91 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | bộ | 1.217.221 | 2.434.442 | |
| 92 | Két nước xí xổm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 631.797 | 1.263.594 | |
| 93 | Lắp đặt lababo + vòi | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | bộ | 873.270 | 1.746.540 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,7 | Theo quy định tại Chương V | 0.06 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 1.890.436 | 113.426 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo quy định tại Chương V | 0.08 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 2.483.246 | 198.660 | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,9 | Theo quy định tại Chương V | 0.45 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 3.277.666 | 1.474.950 | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,3 | Theo quy định tại Chương V | 0.1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 7.464.250 | 746.425 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x2,4 | Theo quy định tại Chương V | 0.02 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 15.091.007 | 301.820 | |
| 99 | Co PVC D21 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 13.383 | 133.830 | |
| 100 | Co PVC D27 | Theo quy định tại Chương V | 5 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 15.658 | 78.290 | |
| 101 | Co PVC D34 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 18.185 | 72.740 | |
| 102 | Co PVC D60 | Theo quy định tại Chương V | 5 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 46.432 | 232.160 | |
| 103 | Co PVC D114 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 82.174 | 328.696 | |
| 104 | Tê PVC D27 | Theo quy định tại Chương V | 3 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 17.680 | 53.040 | |
| 105 | Tê PVC D34 | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 22.860 | 45.720 | |
| 106 | Tê PVC D60 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 58.310 | 233.240 | |
| 107 | Tê PVC D114 | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 159.001 | 318.002 | |
| 108 | Khâu rút PVC D27x21 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 13.383 | 53.532 | |
| 109 | Khâu rút PVC D34x27 | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 14.900 | 29.800 | |
| 110 | Khâu rút PVC D60x34 | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 30.637 | 61.274 | |
| 111 | Van PVC D34 | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 129.377 | 129.377 | |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.333 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 2.386.603 | 794.739 | |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0.008 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 19.840.152 | 158.721 | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.005 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.681.461 | 128.407 | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.027 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.681.461 | 693.399 | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0.863 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 3.320.076 | 2.865.226 | |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 21.574 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 81.081 | 1.749.241 | |
| 118 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1.755 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 51.181 | 89.823 | |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.781 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.911.846 | 1.493.152 | |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V | 0.066 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 9.918.485 | 654.620 | |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.036 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.862.026 | 931.033 | |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V | 0.062 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 24.733.558 | 1.533.481 | |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V | 0.007 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 24.442.542 | 171.098 | |
| 124 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0.166 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 10.279.261 | 1.706.357 | |
| 125 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 0.075 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 944.751 | 70.856 | |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0.068 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m3 | 2.131.006 | 144.908 | |
| 127 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Chương V | 0.02 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 532.390 | 10.648 | |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0.171 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.782.802 | 304.859 | |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.74 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.856.575 | 1.373.866 | |
| 130 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0.054 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 11.474.311 | 619.613 | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.003 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.008.167 | 75.025 | |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.029 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.008.167 | 725.237 | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V | 0.096 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 24.872.455 | 2.387.756 | |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0.058 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m3 | 2.951.912 | 171.211 | |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.548 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 2.289.783 | 1.254.801 | |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V | 0.091 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 12.437.918 | 1.131.851 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.018 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 26.428.205 | 475.708 | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.008 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 26.428.205 | 211.426 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.051 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.360.945 | 1.293.408 | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.005 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.360.945 | 126.805 | |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.273 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 2.506.568 | 684.293 | |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V | 0.073 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 15.137.340 | 1.105.026 | |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.018 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 26.045.651 | 468.822 | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.029 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 26.045.651 | 755.324 | |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.154 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 2.386.603 | 367.537 | |
| 146 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0.025 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 19.840.152 | 496.004 | |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.006 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 27.367.755 | 164.207 | |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.003 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 27.367.755 | 82.103 | |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.007 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 27.367.755 | 191.574 | |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0.518 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.981.452 | 1.026.392 | |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0.012 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m3 | 35.806.535 | 429.678 | |
| 152 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Chương V | 0.073 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 532.390 | 38.864 | |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0.42 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.771.168 | 743.891 | |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2.009 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.965.517 | 3.948.724 | |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 3.3 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 108.515 | 358.100 | |
| 156 | Cửa đi pano nhôm (nhôm hệ 700, trọn bộ theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V | 3.3 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 1.389.954 | 4.586.848 | |
| 157 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,7li) | Theo quy định tại Chương V | 0.5 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 1.187.779 | 593.890 | |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0.022 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 2.994.605 | 65.881 | |
| 159 | Thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 11.2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m | 24.640 | 275.968 | |
| 160 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh không màu dày 4,0zem | Theo quy định tại Chương V | 0.098 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 17.922.826 | 1.756.437 | |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 23.61 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 81.081 | 1.914.322 | |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 32.31 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 59.658 | 1.927.550 | |
| 163 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 3.57 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 180.947 | 645.981 | |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V | 59.49 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 11.566 | 688.061 | |
| 165 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V | 59.49 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 14.801 | 880.511 | |
| 166 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 6.5 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 318.631 | 2.071.102 | |
| 167 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo quy định tại Chương V | 6.5 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 1.039.264 | 6.755.216 | |
| 168 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1.26 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 51.181 | 64.488 | |
| 169 | MCB 2P 6A | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 131.214 | 131.214 | |
| 170 | Đế âm + mặt lắp MCB | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 87.717 | 87.717 | |
| 171 | Công tắc 1 chiều 6A | Theo quy định tại Chương V | 3 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 34.592 | 103.776 | |
| 172 | Đế âm lắp công tắc | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | hộp | 87.717 | 87.717 | |
| 173 | Mặt nạ và khung 3 lổ | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | hộp | 74.829 | 74.829 | |
| 174 | Đèn neon 0,6m máng siêu mỏng 1x18W | Theo quy định tại Chương V | 3 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | bộ | 210.371 | 631.113 | |
| 175 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 14 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m | 14.364 | 201.096 | |
| 176 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 25 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m | 18.895 | 472.375 | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m | 16.351 | 130.808 | |
| 178 | Tắc kê nhựa | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | bịt | 3.791 | 3.791 | |
| 179 | Băng keo điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cuộn | 10.109 | 10.109 | |
| 180 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | bộ | 1.217.221 | 2.434.442 | |
| 181 | Két nước xí xổm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 631.797 | 1.263.594 | |
| 182 | Lắp đặt lababo + vòi | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | bộ | 873.270 | 1.746.540 | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,7 | Theo quy định tại Chương V | 0.06 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 1.890.436 | 113.426 | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo quy định tại Chương V | 0.08 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 2.483.246 | 198.660 | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,9 | Theo quy định tại Chương V | 0.45 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 3.277.666 | 1.474.950 | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,3 | Theo quy định tại Chương V | 0.1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 7.464.250 | 746.425 | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x2,4 | Theo quy định tại Chương V | 0.02 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 15.091.007 | 301.820 | |
| 188 | Co PVC D21 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 13.383 | 133.830 | |
| 189 | Co PVC D27 | Theo quy định tại Chương V | 5 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 15.658 | 78.290 | |
| 190 | Co PVC D34 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 18.185 | 72.740 | |
| 191 | Co PVC D60 | Theo quy định tại Chương V | 5 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 46.432 | 232.160 | |
| 192 | Co PVC D114 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 82.174 | 328.696 | |
| 193 | Tê PVC D27 | Theo quy định tại Chương V | 3 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 17.680 | 53.040 | |
| 194 | Tê PVC D34 | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 22.860 | 45.720 | |
| 195 | Tê PVC D60 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 58.310 | 233.240 | |
| 196 | Tê PVC D114 | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 159.001 | 318.002 | |
| 197 | Khâu rút PVC D27x21 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 13.383 | 53.532 | |
| 198 | Khâu rút PVC D34x27 | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 14.900 | 29.800 | |
| 199 | Khâu rút PVC D60x34 | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 30.637 | 61.274 | |
| 200 | Van PVC D34 | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | cái | 129.377 | 129.377 | |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.333 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 2.386.603 | 794.739 | |
| 202 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0.008 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 19.840.152 | 158.721 | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.005 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.681.461 | 128.407 | |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.027 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.681.461 | 693.399 | |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0.863 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 3.320.076 | 2.865.226 | |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 21.574 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 81.081 | 1.749.241 | |
| 207 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1.755 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 51.181 | 89.823 | |
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 435.776 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 15.662 | 6.825.124 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo quy định tại Chương V | 149.69 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 15.662 | 2.344.445 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 123.52 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 18.272 | 2.256.957 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo quy định tại Chương V | 97.68 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 18.272 | 1.784.809 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V | 113.148 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 28.714 | 3.248.932 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V | 367.925 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 37.554 | 13.817.055 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 672.444 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 49.078 | 33.002.207 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 247.37 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 44.931 | 11.114.581 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại Chương V | 284.58 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 26.103 | 7.428.392 | |
| 10 | Vệ sinh đáy seno | Theo quy định tại Chương V | 22.68 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 15.662 | 355.214 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 22.68 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 274.473 | 6.225.048 | |
| 12 | Keo silicon | Theo quy định tại Chương V | 3 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tuýt | 63.180 | 189.540 | |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 284.58 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 46.706 | 13.291.593 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định tại Chương V | 5.046 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 2.307.206 | 11.642.161 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 40.08 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 15.662 | 627.733 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 40.08 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 58.619 | 2.349.450 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại Chương V | 7.04 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 26.103 | 183.765 | |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 7.04 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 46.706 | 328.810 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 131.506 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 15.662 | 2.059.647 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V | 6.24 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 28.714 | 179.175 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V | 11.73 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 52.207 | 612.388 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 137.746 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 58.619 | 8.074.533 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 11.73 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 61.827 | 725.231 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 124.64 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 15.662 | 1.952.112 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 124.64 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 58.619 | 7.306.272 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 182.536 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 15.662 | 2.858.879 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V | 136.118 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 52.207 | 7.106.312 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 182.536 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 58.619 | 10.700.078 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 136.118 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m2 | 61.827 | 8.415.768 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.781 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.911.846 | 1.493.152 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V | 0.066 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 9.918.485 | 654.620 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.036 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.862.026 | 931.033 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V | 0.062 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 24.733.558 | 1.533.481 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V | 0.007 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 24.442.542 | 171.098 | |
| 35 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0.166 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m | 10.279.261 | 1.706.357 | |
| 36 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 0.075 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 944.751 | 70.856 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0.068 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m3 | 2.131.006 | 144.908 | |
| 38 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Chương V | 0.02 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 532.390 | 10.648 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0.171 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.782.802 | 304.859 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.74 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 1.856.575 | 1.373.866 | |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0.054 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 11.474.311 | 619.613 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.003 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.008.167 | 75.025 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.029 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 25.008.167 | 725.237 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V | 0.096 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 24.872.455 | 2.387.756 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0.058 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m3 | 2.951.912 | 171.211 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0.548 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | m3 | 2.289.783 | 1.254.801 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V | 0.091 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | 100m2 | 12.437.918 | 1.131.851 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.018 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 26.428.205 | 475.708 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.008 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tư, địa chỉ: xã Bình Ân, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang | tấn | 26.428.205 | 211.426 |