Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1201633283 | 1201633283 |
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN GIA PHÁT |
297.765.697,5222 VND | 297.765.000 VND | 40 day | 17/11/2023 |
1 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.051 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,360,945 |
||
2 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,360,945 |
||
3 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.273 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,506,568 |
||
4 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
|
0.073 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,137,340 |
||
5 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.018 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,045,651 |
||
6 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.029 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,045,651 |
||
7 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.154 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,386,603 |
||
8 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.025 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,840,152 |
||
9 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.006 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,367,755 |
||
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.003 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,367,755 |
||
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.007 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,367,755 |
||
12 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 |
|
0.518 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,981,452 |
||
13 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
|
0.012 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
35,806,535 |
||
14 |
Rải nilong lót |
|
0.073 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
532,390 |
||
15 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
|
0.42 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,771,168 |
||
16 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
2.009 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,965,517 |
||
17 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
3.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
108,515 |
||
18 |
Cửa đi pano nhôm (nhôm hệ 700, trọn bộ theo thiết kế) |
|
3.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,389,954 |
||
19 |
Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,7li) |
|
0.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,187,779 |
||
20 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.022 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,994,605 |
||
21 |
Thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm |
|
11.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,640 |
||
22 |
Lợp mái che tường bằng tole lạnh không màu dày 4,0zem |
|
0.098 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,922,826 |
||
23 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 |
|
23.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
81,081 |
||
24 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 |
|
32.31 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
59,658 |
||
25 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 |
|
3.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,947 |
||
26 |
Quét nước xi măng 2 nước |
|
59.49 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,566 |
||
27 |
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu |
|
59.49 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,801 |
||
28 |
Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 |
|
6.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
318,631 |
||
29 |
Thi công trần bằng tấm nhựa |
|
6.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,039,264 |
||
30 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
|
1.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,181 |
||
31 |
MCB 2P 6A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
131,214 |
||
32 |
Đế âm + mặt lắp MCB |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
87,717 |
||
33 |
Công tắc 1 chiều 6A |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
34,592 |
||
34 |
Đế âm lắp công tắc |
|
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
87,717 |
||
35 |
Mặt nạ và khung 3 lổ |
|
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
74,829 |
||
36 |
Đèn neon 0,6m máng siêu mỏng 1x18W |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
210,371 |
||
37 |
Cáp đồng bọc pvc-cv 1x1,5mm2 |
|
14 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
14,364 |
||
38 |
Cáp đồng bọc pvc-cv 1x2,5mm2 |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
18,895 |
||
39 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm |
|
8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
16,351 |
||
40 |
Tắc kê nhựa |
|
1 |
bịt |
Theo quy định tại Chương V |
3,791 |
||
41 |
Băng keo điện |
|
1 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
10,109 |
||
42 |
Lắp đặt chậu xí xổm |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,217,221 |
||
43 |
Két nước xí xổm |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
631,797 |
||
44 |
Lắp đặt lababo + vòi |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
873,270 |
||
45 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,7 |
|
0.06 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
1,890,436 |
||
46 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 |
|
0.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2,483,246 |
||
47 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,9 |
|
0.45 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
3,277,666 |
||
48 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,3 |
|
0.1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
7,464,250 |
||
49 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D114x2,4 |
|
0.02 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
15,091,007 |
||
50 |
Co PVC D21 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
13,383 |
||
51 |
Co PVC D27 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
15,658 |
||
52 |
Co PVC D34 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
18,185 |
||
53 |
Co PVC D60 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
46,432 |
||
54 |
Co PVC D114 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
82,174 |
||
55 |
Tê PVC D27 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
17,680 |
||
56 |
Tê PVC D34 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
22,860 |
||
57 |
Tê PVC D60 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
58,310 |
||
58 |
Tê PVC D114 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
159,001 |
||
59 |
Khâu rút PVC D27x21 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
13,383 |
||
60 |
Khâu rút PVC D34x27 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
14,900 |
||
61 |
Khâu rút PVC D60x34 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30,637 |
||
62 |
Van PVC D34 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
129,377 |
||
63 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.333 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,386,603 |
||
64 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.008 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,840,152 |
||
65 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,681,461 |
||
66 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.027 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,681,461 |
||
67 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
0.863 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,320,076 |
||
68 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 |
|
21.574 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
81,081 |
||
69 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
|
1.755 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,181 |
||
70 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.781 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,911,846 |
||
71 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột |
|
0.066 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,918,485 |
||
72 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
|
0.036 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,862,026 |
||
73 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm |
|
0.062 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,733,558 |
||
74 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm |
|
0.007 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,442,542 |
||
75 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I |
|
0.166 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
10,279,261 |
||
76 |
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn |
|
0.075 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
944,751 |
||
77 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I |
|
0.068 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,131,006 |
||
78 |
Rải nilong lót |
|
0.02 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
532,390 |
||
79 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
|
0.171 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,782,802 |
||
80 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.74 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,856,575 |
||
81 |
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột |
|
0.054 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,474,311 |
||
82 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
|
0.003 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,008,167 |
||
83 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
|
0.029 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,008,167 |
||
84 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
|
0.096 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,872,455 |
||
85 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
|
0.058 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,951,912 |
||
86 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.548 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,289,783 |
||
87 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
|
0.091 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,437,918 |
||
88 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.018 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,428,205 |
||
89 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.008 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,428,205 |
||
90 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.051 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,360,945 |
||
91 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,360,945 |
||
92 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.273 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,506,568 |
||
93 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
|
0.073 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,137,340 |
||
94 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.018 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,045,651 |
||
95 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.029 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,045,651 |
||
96 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.154 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,386,603 |
||
97 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.025 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,840,152 |
||
98 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.006 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,367,755 |
||
99 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.003 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,367,755 |
||
100 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.007 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,367,755 |
||
101 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 |
|
0.518 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,981,452 |
||
102 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
|
0.012 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
35,806,535 |
||
103 |
Rải nilong lót |
|
0.073 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
532,390 |
||
104 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
|
0.42 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,771,168 |
||
105 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
2.009 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,965,517 |
||
106 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
3.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
108,515 |
||
107 |
Cửa đi pano nhôm (nhôm hệ 700, trọn bộ theo thiết kế) |
|
3.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,389,954 |
||
108 |
Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,7li) |
|
0.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,187,779 |
||
109 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.022 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,994,605 |
||
110 |
Thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm |
|
11.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,640 |
||
111 |
Lợp mái che tường bằng tole lạnh không màu dày 4,0zem |
|
0.098 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,922,826 |
||
112 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 |
|
23.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
81,081 |
||
113 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 |
|
32.31 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
59,658 |
||
114 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 |
|
3.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,947 |
||
115 |
Quét nước xi măng 2 nước |
|
59.49 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,566 |
||
116 |
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu |
|
59.49 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,801 |
||
117 |
Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 |
|
6.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
318,631 |
||
118 |
Thi công trần bằng tấm nhựa |
|
6.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,039,264 |
||
119 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
|
1.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,181 |
||
120 |
MCB 2P 6A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
131,214 |
||
121 |
Đế âm + mặt lắp MCB |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
87,717 |
||
122 |
Công tắc 1 chiều 6A |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
34,592 |
||
123 |
Đế âm lắp công tắc |
|
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
87,717 |
||
124 |
Mặt nạ và khung 3 lổ |
|
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
74,829 |
||
125 |
Đèn neon 0,6m máng siêu mỏng 1x18W |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
210,371 |
||
126 |
Cáp đồng bọc pvc-cv 1x1,5mm2 |
|
14 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
14,364 |
||
127 |
Cáp đồng bọc pvc-cv 1x2,5mm2 |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
18,895 |
||
128 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm |
|
8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
16,351 |
||
129 |
Tắc kê nhựa |
|
1 |
bịt |
Theo quy định tại Chương V |
3,791 |
||
130 |
Băng keo điện |
|
1 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
10,109 |
||
131 |
Lắp đặt chậu xí xổm |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,217,221 |
||
132 |
Két nước xí xổm |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
631,797 |
||
133 |
Lắp đặt lababo + vòi |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
873,270 |
||
134 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,7 |
|
0.06 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
1,890,436 |
||
135 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 |
|
0.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2,483,246 |
||
136 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,9 |
|
0.45 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
3,277,666 |
||
137 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,3 |
|
0.1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
7,464,250 |
||
138 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D114x2,4 |
|
0.02 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
15,091,007 |
||
139 |
Co PVC D21 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
13,383 |
||
140 |
Co PVC D27 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
15,658 |
||
141 |
Co PVC D34 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
18,185 |
||
142 |
Co PVC D60 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
46,432 |
||
143 |
Co PVC D114 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
82,174 |
||
144 |
Tê PVC D27 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
17,680 |
||
145 |
Tê PVC D34 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
22,860 |
||
146 |
Tê PVC D60 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
58,310 |
||
147 |
Tê PVC D114 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
159,001 |
||
148 |
Khâu rút PVC D27x21 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
13,383 |
||
149 |
Khâu rút PVC D34x27 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
14,900 |
||
150 |
Khâu rút PVC D60x34 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30,637 |
||
151 |
Van PVC D34 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
129,377 |
||
152 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.333 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,386,603 |
||
153 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.008 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,840,152 |
||
154 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,681,461 |
||
155 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.027 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,681,461 |
||
156 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
0.863 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,320,076 |
||
157 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 |
|
21.574 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
81,081 |
||
158 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
|
1.755 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,181 |
||
159 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà |
|
435.776 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,662 |
||
160 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà |
|
149.69 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,662 |
||
161 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà |
|
123.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,272 |
||
162 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà |
|
97.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,272 |
||
163 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông |
|
113.148 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,714 |
||
164 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
367.925 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
37,554 |
||
165 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
672.444 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
49,078 |
||
166 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
247.37 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
44,931 |
||
167 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ |
|
284.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
26,103 |
||
168 |
Vệ sinh đáy seno |
|
22.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,662 |
||
169 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
|
22.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
274,473 |
||
170 |
Keo silicon |
|
3 |
tuýt |
Theo quy định tại Chương V |
63,180 |
||
171 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
284.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,706 |
||
172 |
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
5.046 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,307,206 |
||
173 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà |
|
40.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,662 |
||
174 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
40.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
58,619 |
||
175 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ |
|
7.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
26,103 |
||
176 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
7.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
46,706 |
||
177 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà |
|
131.506 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,662 |
||
178 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông |
|
6.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,714 |
||
179 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
11.73 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
52,207 |
||
180 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
137.746 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
58,619 |
||
181 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
11.73 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,827 |
||
182 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà |
|
124.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,662 |
||
183 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
124.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
58,619 |
||
184 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
182.536 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,662 |
||
185 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
136.118 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
52,207 |
||
186 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
182.536 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
58,619 |
||
187 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
136.118 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,827 |
||
188 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.781 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,911,846 |
||
189 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột |
|
0.066 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,918,485 |
||
190 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
|
0.036 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,862,026 |
||
191 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm |
|
0.062 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,733,558 |
||
192 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm |
|
0.007 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,442,542 |
||
193 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I |
|
0.166 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
10,279,261 |
||
194 |
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn |
|
0.075 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
944,751 |
||
195 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I |
|
0.068 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,131,006 |
||
196 |
Rải nilong lót |
|
0.02 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
532,390 |
||
197 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
|
0.171 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,782,802 |
||
198 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.74 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,856,575 |
||
199 |
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột |
|
0.054 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,474,311 |
||
200 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
|
0.003 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,008,167 |
||
201 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
|
0.029 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,008,167 |
||
202 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
|
0.096 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,872,455 |
||
203 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
|
0.058 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,951,912 |
||
204 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.548 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,289,783 |
||
205 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
|
0.091 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,437,918 |
||
206 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.018 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,428,205 |
||
207 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.008 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,428,205 |