Package No. 3: Construction and installation

        Watching
Tender ID
Views
10
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 3: Construction and installation
Bidding method
Online bidding
Tender value
315.245.906 VND
Estimated price
302.791.000 VND
Publication date
09:58 06/12/2023
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
421/QĐ-THNTT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
NGUYEN THI TU Elementary School
Approval date
17/11/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn1201633283 1201633283

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN GIA PHÁT

297.765.697,5222 VND 297.765.000 VND 40 day 17/11/2023
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.051
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,360,945
2
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.005
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,360,945
3
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.273
m3
Theo quy định tại Chương V
2,506,568
4
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
0.073
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,137,340
5
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.018
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,045,651
6
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.029
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,045,651
7
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.154
m3
Theo quy định tại Chương V
2,386,603
8
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.025
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,840,152
9
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.006
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,367,755
10
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.003
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,367,755
11
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.007
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,367,755
12
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75
0.518
m3
Theo quy định tại Chương V
1,981,452
13
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0.012
100m3
Theo quy định tại Chương V
35,806,535
14
Rải nilong lót
0.073
100m2
Theo quy định tại Chương V
532,390
15
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0.42
m3
Theo quy định tại Chương V
1,771,168
16
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
2.009
m3
Theo quy định tại Chương V
1,965,517
17
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
3.3
m2
Theo quy định tại Chương V
108,515
18
Cửa đi pano nhôm (nhôm hệ 700, trọn bộ theo thiết kế)
3.3
m2
Theo quy định tại Chương V
1,389,954
19
Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,7li)
0.5
m2
Theo quy định tại Chương V
1,187,779
20
Lắp dựng xà gồ thép
0.022
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,994,605
21
Thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm
11.2
m
Theo quy định tại Chương V
24,640
22
Lợp mái che tường bằng tole lạnh không màu dày 4,0zem
0.098
100m2
Theo quy định tại Chương V
17,922,826
23
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
23.61
m2
Theo quy định tại Chương V
81,081
24
Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
32.31
m2
Theo quy định tại Chương V
59,658
25
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
3.57
m2
Theo quy định tại Chương V
180,947
26
Quét nước xi măng 2 nước
59.49
m2
Theo quy định tại Chương V
11,566
27
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
59.49
m2
Theo quy định tại Chương V
14,801
28
Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75
6.5
m2
Theo quy định tại Chương V
318,631
29
Thi công trần bằng tấm nhựa
6.5
m2
Theo quy định tại Chương V
1,039,264
30
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
1.26
m2
Theo quy định tại Chương V
51,181
31
MCB 2P 6A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
131,214
32
Đế âm + mặt lắp MCB
1
cái
Theo quy định tại Chương V
87,717
33
Công tắc 1 chiều 6A
3
cái
Theo quy định tại Chương V
34,592
34
Đế âm lắp công tắc
1
hộp
Theo quy định tại Chương V
87,717
35
Mặt nạ và khung 3 lổ
1
hộp
Theo quy định tại Chương V
74,829
36
Đèn neon 0,6m máng siêu mỏng 1x18W
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
210,371
37
Cáp đồng bọc pvc-cv 1x1,5mm2
14
m
Theo quy định tại Chương V
14,364
38
Cáp đồng bọc pvc-cv 1x2,5mm2
25
m
Theo quy định tại Chương V
18,895
39
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm
8
m
Theo quy định tại Chương V
16,351
40
Tắc kê nhựa
1
bịt
Theo quy định tại Chương V
3,791
41
Băng keo điện
1
cuộn
Theo quy định tại Chương V
10,109
42
Lắp đặt chậu xí xổm
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,217,221
43
Két nước xí xổm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
631,797
44
Lắp đặt lababo + vòi
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
873,270
45
Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,7
0.06
100m
Theo quy định tại Chương V
1,890,436
46
Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8
0.08
100m
Theo quy định tại Chương V
2,483,246
47
Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,9
0.45
100m
Theo quy định tại Chương V
3,277,666
48
Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,3
0.1
100m
Theo quy định tại Chương V
7,464,250
49
Lắp đặt ống nhựa PVC D114x2,4
0.02
100m
Theo quy định tại Chương V
15,091,007
50
Co PVC D21
10
cái
Theo quy định tại Chương V
13,383
51
Co PVC D27
5
cái
Theo quy định tại Chương V
15,658
52
Co PVC D34
4
cái
Theo quy định tại Chương V
18,185
53
Co PVC D60
5
cái
Theo quy định tại Chương V
46,432
54
Co PVC D114
4
cái
Theo quy định tại Chương V
82,174
55
Tê PVC D27
3
cái
Theo quy định tại Chương V
17,680
56
Tê PVC D34
2
cái
Theo quy định tại Chương V
22,860
57
Tê PVC D60
4
cái
Theo quy định tại Chương V
58,310
58
Tê PVC D114
2
cái
Theo quy định tại Chương V
159,001
59
Khâu rút PVC D27x21
4
cái
Theo quy định tại Chương V
13,383
60
Khâu rút PVC D34x27
2
cái
Theo quy định tại Chương V
14,900
61
Khâu rút PVC D60x34
2
cái
Theo quy định tại Chương V
30,637
62
Van PVC D34
1
cái
Theo quy định tại Chương V
129,377
63
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.333
m3
Theo quy định tại Chương V
2,386,603
64
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.008
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,840,152
65
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.005
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,681,461
66
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.027
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,681,461
67
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
0.863
m3
Theo quy định tại Chương V
3,320,076
68
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
21.574
m2
Theo quy định tại Chương V
81,081
69
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
1.755
m2
Theo quy định tại Chương V
51,181
70
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.781
m3
Theo quy định tại Chương V
1,911,846
71
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
0.066
100m2
Theo quy định tại Chương V
9,918,485
72
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm
0.036
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,862,026
73
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm
0.062
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,733,558
74
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0.007
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,442,542
75
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I
0.166
100m
Theo quy định tại Chương V
10,279,261
76
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn
0.075
m3
Theo quy định tại Chương V
944,751
77
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I
0.068
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,131,006
78
Rải nilong lót
0.02
100m2
Theo quy định tại Chương V
532,390
79
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0.171
m3
Theo quy định tại Chương V
1,782,802
80
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.74
m3
Theo quy định tại Chương V
1,856,575
81
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0.054
100m2
Theo quy định tại Chương V
11,474,311
82
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.003
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,008,167
83
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.029
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,008,167
84
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
0.096
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,872,455
85
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0.058
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,951,912
86
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.548
m3
Theo quy định tại Chương V
2,289,783
87
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
0.091
100m2
Theo quy định tại Chương V
12,437,918
88
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.018
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,428,205
89
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.008
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,428,205
90
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.051
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,360,945
91
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.005
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,360,945
92
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.273
m3
Theo quy định tại Chương V
2,506,568
93
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
0.073
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,137,340
94
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.018
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,045,651
95
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.029
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,045,651
96
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.154
m3
Theo quy định tại Chương V
2,386,603
97
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.025
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,840,152
98
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.006
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,367,755
99
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.003
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,367,755
100
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.007
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,367,755
101
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75
0.518
m3
Theo quy định tại Chương V
1,981,452
102
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0.012
100m3
Theo quy định tại Chương V
35,806,535
103
Rải nilong lót
0.073
100m2
Theo quy định tại Chương V
532,390
104
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0.42
m3
Theo quy định tại Chương V
1,771,168
105
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
2.009
m3
Theo quy định tại Chương V
1,965,517
106
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
3.3
m2
Theo quy định tại Chương V
108,515
107
Cửa đi pano nhôm (nhôm hệ 700, trọn bộ theo thiết kế)
3.3
m2
Theo quy định tại Chương V
1,389,954
108
Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,7li)
0.5
m2
Theo quy định tại Chương V
1,187,779
109
Lắp dựng xà gồ thép
0.022
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,994,605
110
Thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm
11.2
m
Theo quy định tại Chương V
24,640
111
Lợp mái che tường bằng tole lạnh không màu dày 4,0zem
0.098
100m2
Theo quy định tại Chương V
17,922,826
112
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
23.61
m2
Theo quy định tại Chương V
81,081
113
Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
32.31
m2
Theo quy định tại Chương V
59,658
114
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
3.57
m2
Theo quy định tại Chương V
180,947
115
Quét nước xi măng 2 nước
59.49
m2
Theo quy định tại Chương V
11,566
116
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
59.49
m2
Theo quy định tại Chương V
14,801
117
Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM mác 75
6.5
m2
Theo quy định tại Chương V
318,631
118
Thi công trần bằng tấm nhựa
6.5
m2
Theo quy định tại Chương V
1,039,264
119
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
1.26
m2
Theo quy định tại Chương V
51,181
120
MCB 2P 6A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
131,214
121
Đế âm + mặt lắp MCB
1
cái
Theo quy định tại Chương V
87,717
122
Công tắc 1 chiều 6A
3
cái
Theo quy định tại Chương V
34,592
123
Đế âm lắp công tắc
1
hộp
Theo quy định tại Chương V
87,717
124
Mặt nạ và khung 3 lổ
1
hộp
Theo quy định tại Chương V
74,829
125
Đèn neon 0,6m máng siêu mỏng 1x18W
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
210,371
126
Cáp đồng bọc pvc-cv 1x1,5mm2
14
m
Theo quy định tại Chương V
14,364
127
Cáp đồng bọc pvc-cv 1x2,5mm2
25
m
Theo quy định tại Chương V
18,895
128
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm
8
m
Theo quy định tại Chương V
16,351
129
Tắc kê nhựa
1
bịt
Theo quy định tại Chương V
3,791
130
Băng keo điện
1
cuộn
Theo quy định tại Chương V
10,109
131
Lắp đặt chậu xí xổm
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,217,221
132
Két nước xí xổm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
631,797
133
Lắp đặt lababo + vòi
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
873,270
134
Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,7
0.06
100m
Theo quy định tại Chương V
1,890,436
135
Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8
0.08
100m
Theo quy định tại Chương V
2,483,246
136
Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,9
0.45
100m
Theo quy định tại Chương V
3,277,666
137
Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,3
0.1
100m
Theo quy định tại Chương V
7,464,250
138
Lắp đặt ống nhựa PVC D114x2,4
0.02
100m
Theo quy định tại Chương V
15,091,007
139
Co PVC D21
10
cái
Theo quy định tại Chương V
13,383
140
Co PVC D27
5
cái
Theo quy định tại Chương V
15,658
141
Co PVC D34
4
cái
Theo quy định tại Chương V
18,185
142
Co PVC D60
5
cái
Theo quy định tại Chương V
46,432
143
Co PVC D114
4
cái
Theo quy định tại Chương V
82,174
144
Tê PVC D27
3
cái
Theo quy định tại Chương V
17,680
145
Tê PVC D34
2
cái
Theo quy định tại Chương V
22,860
146
Tê PVC D60
4
cái
Theo quy định tại Chương V
58,310
147
Tê PVC D114
2
cái
Theo quy định tại Chương V
159,001
148
Khâu rút PVC D27x21
4
cái
Theo quy định tại Chương V
13,383
149
Khâu rút PVC D34x27
2
cái
Theo quy định tại Chương V
14,900
150
Khâu rút PVC D60x34
2
cái
Theo quy định tại Chương V
30,637
151
Van PVC D34
1
cái
Theo quy định tại Chương V
129,377
152
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.333
m3
Theo quy định tại Chương V
2,386,603
153
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.008
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,840,152
154
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.005
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,681,461
155
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.027
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,681,461
156
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
0.863
m3
Theo quy định tại Chương V
3,320,076
157
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
21.574
m2
Theo quy định tại Chương V
81,081
158
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
1.755
m2
Theo quy định tại Chương V
51,181
159
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
435.776
m2
Theo quy định tại Chương V
15,662
160
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà
149.69
m2
Theo quy định tại Chương V
15,662
161
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà
123.52
m2
Theo quy định tại Chương V
18,272
162
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà
97.68
m2
Theo quy định tại Chương V
18,272
163
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
113.148
m2
Theo quy định tại Chương V
28,714
164
Bả bằng bột bả vào tường
367.925
m2
Theo quy định tại Chương V
37,554
165
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
672.444
m2
Theo quy định tại Chương V
49,078
166
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
247.37
m2
Theo quy định tại Chương V
44,931
167
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
284.58
m2
Theo quy định tại Chương V
26,103
168
Vệ sinh đáy seno
22.68
m2
Theo quy định tại Chương V
15,662
169
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
22.68
m2
Theo quy định tại Chương V
274,473
170
Keo silicon
3
tuýt
Theo quy định tại Chương V
63,180
171
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
284.58
m2
Theo quy định tại Chương V
46,706
172
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
5.046
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,307,206
173
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
40.08
m2
Theo quy định tại Chương V
15,662
174
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
40.08
m2
Theo quy định tại Chương V
58,619
175
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
7.04
m2
Theo quy định tại Chương V
26,103
176
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
7.04
m2
Theo quy định tại Chương V
46,706
177
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
131.506
m2
Theo quy định tại Chương V
15,662
178
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
6.24
m2
Theo quy định tại Chương V
28,714
179
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
11.73
m2
Theo quy định tại Chương V
52,207
180
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
137.746
m2
Theo quy định tại Chương V
58,619
181
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
11.73
m2
Theo quy định tại Chương V
61,827
182
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
124.64
m2
Theo quy định tại Chương V
15,662
183
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
124.64
m2
Theo quy định tại Chương V
58,619
184
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
182.536
m2
Theo quy định tại Chương V
15,662
185
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
136.118
m2
Theo quy định tại Chương V
52,207
186
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
182.536
m2
Theo quy định tại Chương V
58,619
187
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
136.118
m2
Theo quy định tại Chương V
61,827
188
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.781
m3
Theo quy định tại Chương V
1,911,846
189
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
0.066
100m2
Theo quy định tại Chương V
9,918,485
190
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm
0.036
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,862,026
191
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm
0.062
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,733,558
192
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0.007
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,442,542
193
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I
0.166
100m
Theo quy định tại Chương V
10,279,261
194
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn
0.075
m3
Theo quy định tại Chương V
944,751
195
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I
0.068
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,131,006
196
Rải nilong lót
0.02
100m2
Theo quy định tại Chương V
532,390
197
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0.171
m3
Theo quy định tại Chương V
1,782,802
198
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.74
m3
Theo quy định tại Chương V
1,856,575
199
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0.054
100m2
Theo quy định tại Chương V
11,474,311
200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.003
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,008,167
201
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.029
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,008,167
202
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
0.096
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,872,455
203
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0.058
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,951,912
204
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.548
m3
Theo quy định tại Chương V
2,289,783
205
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
0.091
100m2
Theo quy định tại Chương V
12,437,918
206
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.018
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,428,205
207
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.008
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,428,205
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second