Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104918203 | Liên danh Công ty Cổ phần Phát triển Khai Minh - Công ty TNHH Khánh An - Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại và Xuất nhập khẩu Đức Duy - Công ty Cổ phần Vật tư thiết bị Phương Nam - Công ty Cổ phần Phúc Nam Thành (Viết tắt là: Liên danh Khai Minh – Khánh An – Đức Duy – Phương Nam – Phúc Nam Thành) |
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHAI MINH |
87.820.778.850 VND | 87.820.778.850 VND | 210 ngày | ||
| 2 | vn0500521314 | Liên danh Công ty Cổ phần Phát triển Khai Minh - Công ty TNHH Khánh An - Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại và Xuất nhập khẩu Đức Duy - Công ty Cổ phần Vật tư thiết bị Phương Nam - Công ty Cổ phần Phúc Nam Thành (Viết tắt là: Liên danh Khai Minh – Khánh An – Đức Duy – Phương Nam – Phúc Nam Thành) |
CÔNG TY TNHH KHÁNH AN (SỐ CŨ 0302001652 DO PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH - SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH HÀ TÂY CẤP NGÀ 11/06/2006) |
87.820.778.850 VND | 87.820.778.850 VND | 210 ngày | ||
| 3 | vn0100906239 | Liên danh Công ty Cổ phần Phát triển Khai Minh - Công ty TNHH Khánh An - Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại và Xuất nhập khẩu Đức Duy - Công ty Cổ phần Vật tư thiết bị Phương Nam - Công ty Cổ phần Phúc Nam Thành (Viết tắt là: Liên danh Khai Minh – Khánh An – Đức Duy – Phương Nam – Phúc Nam Thành) |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU ĐỨC DUY |
87.820.778.850 VND | 87.820.778.850 VND | 210 ngày | ||
| 4 | vn0102635665 | Liên danh Công ty Cổ phần Phát triển Khai Minh - Công ty TNHH Khánh An - Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại và Xuất nhập khẩu Đức Duy - Công ty Cổ phần Vật tư thiết bị Phương Nam - Công ty Cổ phần Phúc Nam Thành (Viết tắt là: Liên danh Khai Minh – Khánh An – Đức Duy – Phương Nam – Phúc Nam Thành) |
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ PHƯƠNG NAM |
87.820.778.850 VND | 87.820.778.850 VND | 210 ngày | ||
| 5 | vn0104246216 | Liên danh Công ty Cổ phần Phát triển Khai Minh - Công ty TNHH Khánh An - Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại và Xuất nhập khẩu Đức Duy - Công ty Cổ phần Vật tư thiết bị Phương Nam - Công ty Cổ phần Phúc Nam Thành (Viết tắt là: Liên danh Khai Minh – Khánh An – Đức Duy – Phương Nam – Phúc Nam Thành) |
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚC NAM THÀNH |
87.820.778.850 VND | 87.820.778.850 VND | 210 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHAI MINH | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH KHÁNH AN (SỐ CŨ 0302001652 DO PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH - SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH HÀ TÂY CẤP NGÀ 11/06/2006) | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU ĐỨC DUY | Liên danh phụ |
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ PHƯƠNG NAM | Liên danh phụ |
| 5 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚC NAM THÀNH | Liên danh phụ |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106550010 | Liên danh Công ty TNHH thiết bị giáo dục Hưng Phát - Công ty Cổ phần đầu tư MK Việt Nam - Công ty cổ phần Bá Dương Nội | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC HƯNG PHÁT | Không đánh giá |
| 2 | vn0107367593 | Liên danh Công ty TNHH thiết bị giáo dục Hưng Phát - Công ty Cổ phần đầu tư MK Việt Nam - Công ty cổ phần Bá Dương Nội | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MK VIỆT NAM | Không đánh giá |
| 3 | vn0102371317 | Liên danh Công ty TNHH thiết bị giáo dục Hưng Phát - Công ty Cổ phần đầu tư MK Việt Nam - Công ty cổ phần Bá Dương Nội | CÔNG TY CỔ PHẦN BÁ DƯƠNG NỘI | Không đánh giá |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | LỚP 6 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ |
96 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. Các hình có độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | MÔN NGỮ VĂN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Đa dạng thế giới sống
Sự đa dạng của các nhóm sinh vật: |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | b) 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm);
(Dùng cho lớp 2, 3) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) |
97 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | g1) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Chủ đề 1: Đọc |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) |
97 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | g2) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Dạy đọc hiểu văn bản văn học |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Đa dạng động vật không xương sống |
97 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Thời gian |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu |
126 | Bộ | Việt Nam | 55.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Đa dạng động vật có xương sống |
97 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Thiết bị trong dạy học về thời gian |
114 | Chiếc | Việt Nam | 230.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện |
126 | Bộ | Việt Nam | 88.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Năng lượng và sự biến đổi |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN NGOẠI NGỮ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả |
126 | Bộ | Việt Nam | 55.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Lực |
96 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (được trang bị và lắp đặt cho 01 phòng học Bộ môn Ngoại ngữ) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí |
126 | Bộ | Việt Nam | 55.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Trái Đất và bầu trời |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Màn hình hiển thị |
13 | chiếc | Việt Nam | 25.630.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Dạy các văn bản nghị luận |
126 | Bộ | Việt Nam | 55.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời |
96 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
17 | Bộ | Trung Quốc | 8.550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Dạy các văn bản thông tin. |
126 | Bộ | Việt Nam | 55.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng |
96 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Bộ học liệu bằng tranh |
232 | Bộ | Việt Nam | 330.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Chủ đề 2: Viết |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Hệ Mặt Trời |
96 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Bộ học liệu điện tử |
44 | Bộ | Việt Nam | 5.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Dạy quy trình, cách viết chung |
126 | Bộ | Việt Nam | 82.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Ngân Hà |
96 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Thiết bị cho học sinh |
665 | Bộ | Trung Quốc | 2.530.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản |
126 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | BĂNG ĐĨA, PHẦN MỀM |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Thiết bị dạy cho giáo viên |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | VIDEO/CLIP/PHIM (Tư liệu dạy học điện tử) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Vật sống |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Máy tính xách tay |
18 | Bộ | Trung Quốc | 17.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Bộ học liệu điện tử |
126 | Bộ | Việt Nam | 9.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Đa dạng thế giới sống |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Khối thiết bị điều khiển của giáo viên |
18 | Bộ | Trung Quốc | 12.430.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Truyện dân gian |
126 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Video mô tả đa dạng thực vật |
108 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Khối điều khiển trung tâm của Hệ thống |
18 | Khối | Trung Quốc | 12.430.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Tác giả Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh |
126 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Video mô tả đa dạng cá |
108 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Bộ tai nghe cho học viên và giáo viên |
18 | Bộ | Trung Quốc | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Tác giả Tố Hữu |
126 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Video mô tả đa dạng lưỡng cư |
108 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Nhân công lắp đặt, phụ kiện, triển khai tạm tính bao gồm màn hình , phòng ngoại ngữ Phụ kiện
Vật tư phụ (gen , dây điện, ốc vít), lắp đặt chuyển giao công nghệ, Bộ cáp kế nối tín hiệu cho bộ điều khiển |
18 | Gói | Việt Nam | 5.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Tác giả Nguyễn Tuân |
126 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Video mô tả đa dạng bò sát |
108 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Bộ cấp nguồn cho toàn bộ hệ thống |
18 | Bộ | Trung Quốc | 12.430.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | MÔN TOÁN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Video mô tả đa dạng chim |
108 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
9 | Bộ | Việt Nam | 3.018.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Video mô tả đa dạng thú |
108 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Bàn, ghế dùng cho học sinh |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Hình học |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Video mô tả đa dạng sinh học |
108 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Bàn học sinh |
289 | Bộ | Việt Nam | 1.180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
126 | Bộ | Việt Nam | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học |
108 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Ghế học sinh |
540 | Bộ | Việt Nam | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
494 | Bộ | Việt Nam | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | MÔN CÔNG NGHỆ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN ĐẠO ĐỨC |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Thống kê và Xác suất |
1008 | Bộ | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CƠ KHÍ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Chủ đề: Yêu nước |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | MÔ HÌNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Bộ vật liệu cơ khí |
64 | Bộ | Việt Nam | 1.560.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Quê hương em
(Dùng cho lớp 2, 3) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Bộ dụng cụ cơ khí |
64 | Bộ | Việt Nam | 3.320.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Bộ tranh về quê hương em |
963 | Bộ | Việt Nam | 12.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Hình học phẳng |
1008 | Bộ | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ |
16 | Bộ | Việt Nam | 17.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | Chủ đề: Nhân ái |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | PHẦN MỀM (Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | VẬT LIỆU, DỤNG CỤ ĐIỆN, ĐIỆN TỬ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Hình học và đo lường |
126 | Bộ | Việt Nam | 5.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Bộ vật liệu điện |
64 | Bộ | Việt Nam | 3.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo |
963 | Bộ | Việt Nam | 12.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | Thống kê và Xác suất |
126 | Bộ | Việt Nam | 5.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | Bộ dụng cụ điện |
64 | Bộ | Việt Nam | 1.980.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | Chủ đề: Chăm chỉ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | MÔN NGOẠI NGỮ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện. |
16 | Bộ | Việt Nam | 79.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 103 | Quý trọng thời gian
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 104 | Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3), (Được trang bị và lắp đặt trong một phòng học bộ môn Ngoại ngữ, hoặc có thể lắp đặt chung với phòng thực hành tin học) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 105 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. |
32 | Bộ | Việt Nam | 9.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 106 | Bộ tranh về Quý trọng thời gian |
998 | Bộ | Việt Nam | 12.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 107 | Thiết bị dành cho giáo viên |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 108 | THIẾT BỊ CƠ BẢN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 109 | Chủ đề: Trung thực |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 110 | Bộ máy vi tính để bàn |
14 | Bộ | Việt Nam | 13.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 111 | Máy tính để bàn |
12 | Bộ | Việt Nam | 13.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 112 | Nhận lỗi và sửa lỗi
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 113 | Khối thiết bị điều khiển của giáo viên/phần mềm điều khiển cài đặt trên máy tính của giáo viên |
18 | Bộ | Trung Quốc | 22.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 114 | Biến áp nguồn |
64 | Bộ | Việt Nam | 1.980.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 115 | Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi |
967 | Bộ | Việt Nam | 6.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 116 | Tai nghe có micro |
16 | Bộ | Trung Quốc | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 117 | Màn hình hiển thị |
5 | Bộ | Việt Nam | 25.630.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 118 | Chủ đề: Trách nhiệm |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 119 | Thiết bị dành cho học sinh |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 120 | THIẾT BỊ BẢO HỘ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 121 | Bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 122 | Bộ máy vi tính để bàn |
603 | Bộ | Việt Nam | 13.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 123 | Găng tay bảo hộ lao động |
720 | Cái | Việt Nam | 10.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 124 | Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình |
967 | Bộ | Việt Nam | 6.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 125 | Khối thiết bị điều khiển của học sinh/phần mềm điều khiển cài đặt trên máy tính của học sinh |
728 | Bộ | Trung Quốc | 3.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 126 | Kính bảo hộ |
720 | Cái | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 127 | Chủ đề: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 128 | Tai nghe có micro cho học sinh |
506 | Bộ | Trung Quốc | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 129 | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 130 | Thể hiện cảm xúc bản thân
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 131 | Màn hình hiển thị |
14 | Chiếc | Việt Nam | 25.630.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 132 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 133 | Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân |
967 | Bộ | Việt Nam | 6.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 134 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
18 | Bộ | Việt Nam | 8.910.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 135 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 136 | Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 137 | Phụ kiện |
8 | Bộ | Việt Nam | 5.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 138 | Nhà ở |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 139 | Tìm kiếm sự hỗ trợ
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 140 | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương trình môn Ngoại ngữ Trung học cơ sở (CTGDPT 2018) |
80 | Bộ | Việt Nam | 8.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 141 | Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 142 | Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ |
967 | Bộ | Việt Nam | 6.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 143 | Bàn ghế giáo viên |
7 | Bộ | Việt Nam | 2.970.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 144 | Kiến trúc nhà ở Việt Nam |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 145 | Chủ đề: Hoạt động tiêu dùng |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 146 | Bàn học sinh |
207 | Bộ | Việt Nam | 2.640.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 147 | Xây dựng nhà ở |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 148 | Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 149 | Ghế học sinh |
412 | Chiếc | Việt Nam | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 150 | Ngôi nhà thông minh |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 151 | Tuân thủ quy định nơi công cộng
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 152 | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 153 | Bảo quản và chế biến thực phẩm |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 154 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng |
967 | Bộ | Việt Nam | 6.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 155 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 156 | Thực phẩm trong gia đình |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 157 | VIDEO/CLIP |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 158 | Chủ đề 1: Yêu nước |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 159 | Phương pháp bảo quản thực phẩm |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 160 | Chủ đề: Yêu nước |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 161 | Tự hào về truyền thống gia đình dòng họ |
45 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 162 | Phương pháp chế biến thực phẩm |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 163 | Quê hương em
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 164 | Chủ đề 2: Nhân ái |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 165 | Trang phục và thời trang |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 166 | Video, clip Quê hương em |
114 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 167 | Yêu thương con người |
45 | Bộ | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 168 | Trang phục và đời sống |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 169 | Chủ đề: Nhân ái |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 170 | Chủ đề 3: Chăm chỉ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 171 | Thời trang trong cuộc sống |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 172 | Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 173 | Siêng năng, kiên trì |
45 | Bộ | Việt Nam | 120.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 174 | Lựa chọn và sử dụng trang phục |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 175 | Video, clip vê kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè |
114 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 176 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm |
45 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 177 | Đồ dùng điện trong gia đình |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 178 | Chủ đề: Chăm chỉ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 179 | Chủ đề 4: Hoạt động tiêu dùng |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 180 | Nồi cơm điện |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 181 | Quý trọng thời gian (Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 182 | Tiết kiệm |
45 | Bộ | Việt Nam | 120.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 183 | Bếp điện |
30 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 184 | Video, clip Quý trọng thời gian |
114 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 185 | Chủ đề 5: Quyền và nghĩa vụ công dân |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 186 | Đèn điện |
32 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 187 | Chủ đề: Trung thực |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 188 | Công dân nước CHXHCN Việt Nam |
45 | Tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 189 | MÔ HÌNH, MẪU VẬT |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 190 | Nhận lỗi và sửa lỗi
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 191 | Quyền trẻ em |
45 | Bộ | Việt Nam | 240.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 192 | Trang phục và thời trang |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 193 | Video, clip Nhận lỗi và sửa lỗi |
114 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 194 | Video/clip |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 195 | Hộp mẫu các loại vải |
16 | Hộp | Việt Nam | 500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 196 | Chủ đề: Trách nhiệm |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 197 | Video/clip/phim tư liệu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 198 | Đồ dùng điện trong gia đình |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 199 | Bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình (Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 200 | Tôn trọng sự thật |
45 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 201 | Nồi cơm điện đơn chức năng, loại cơ, loại thông dụng. |
64 | Cái | Việt Nam | 750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 202 | Video, clip Bảo quản đồ dùng cá nhân |
114 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 203 | Tự lập |
45 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 204 | Bếp điện loại đơn, loại thông dụng. |
64 | Cái | Việt Nam | 1.640.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 205 | Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 206 | Giữ chữ tín |
45 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 207 | Bóng đèn các loại
Các loại bóng đèn sợi đốt, compac, huỳnh quang, LED. |
64 | Bộ | Việt Nam | 550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 208 | Tìm kiếm sự hỗ trợ
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 209 | Tiết kiệm |
45 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 210 | Quạt điện
Quạt bàn, có số (loại cơ), có túp năng. |
64 | Cái | Việt Nam | 550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 211 | Video, clip Tìm kiếm sự hỗ trợ |
114 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 212 | Công dân nước CHXHCN Việt Nam |
45 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 213 | DỤNG CỤ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 214 | Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 215 | DỤNG CỤ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 216 | Bảo quản và chế biến thực phẩm |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 217 | Tuân thủ quy định nơi công cộng
(Dùng cho lớp 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 218 | Tự nhận thức bản thân |
948 | Bộ | Việt Nam | 2.350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 219 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt |
64 | Bộ | Việt Nam | 770.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 220 | Video, clip Tuân thủ quy định nơi công cộng |
114 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 221 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm |
90 | Bộ | Việt Nam | 2.910.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 222 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn |
64 | Bộ | Việt Nam | 440.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 223 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 224 | Tiết kiệm |
948 | Bộ | Việt Nam | 190.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 225 | BĂNG/ĐĨA/PHẦN MỀM |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 226 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 227 | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 228 | Video/clip/phim tư liệu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 229 | Chủ đề 1. Gia đình |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 230 | PHÂN MÔN LỊCH SỬ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 231 | Nhà ở |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 232 | Các thế hệ trong gia đình |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 233 | Tại sao cần học Lịch sử |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 234 | Ngôi nhà thông minh |
16 | Tệp | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 235 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình |
397 | Bộ | Việt Nam | 26.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 236 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 237 | Bảo quản và chế biến thực phẩm |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 238 | Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 239 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 240 | Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình |
16 | Tệp | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 241 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
344 | Bộ | Việt Nam | 86.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 242 | Video/clip/phim tư liệu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 243 | Trang phục và thời trang |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 244 | Chủ đề 5: Con người và sức khỏe |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 245 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học |
48 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 246 | Trang phục và thời trang |
16 | Tệp | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 247 | Cơ quan vận động |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 248 | Thời gian trong lịch sử |
384 | Tờ | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 249 | Đồ dùng điện trong gia đình |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 250 | Bộ xương |
962 | Bộ | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 251 | Thời nguyên thủy |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 252 | An toàn điện trong gia đình |
16 | Tệp | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 253 | Cơ quan vận động |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 254 | Nguồn gốc loài người |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 255 | Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả |
16 | Tệp | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 256 | Hệ cơ |
962 | Bộ | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 257 | Lược đồ một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam |
46 | Bộ | Việt Nam | 120.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 258 | MÔN TIN HỌC |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 259 | Cơ quan hô hấp |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 260 | Xã hội nguyên thủy |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 261 | PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 262 | Các bộ phận chính của
cơ quan hô hấp |
962 | Bộ | Việt Nam | 29.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 263 | Phim ngắn mô phỏng về đời sống loài người thời nguyên thủy |
49 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 264 | Máy chủ |
21 | Bộ | Việt Nam | 18.920.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 265 | Cơ quan bài tiết nước tiểu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 266 | Xã hội cổ đại |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 267 | Máy tính để bàn |
251 | Bộ | Việt Nam | 13.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 268 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu |
962 | Bộ | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 269 | Bộ lược đồ thế giới cổ đại, vị trí địa lý của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn |
48 | Bộ | Việt Nam | 380.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 270 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet |
9 | Bộ | Trung Quốc | 15.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 271 | Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 272 | Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 273 | Bàn để máy tính |
182 | Bộ | Việt Nam | 2.640.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 274 | Các mùa trong năm |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 275 | Khái lược về Đông Nam Á và các nhà nước sơ kì ở Đông Nam Á |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 276 | Ghế ngồi phòng tin không liền bàn |
456 | Chiếc | Việt Nam | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 277 | Bốn mùa |
962 | Bộ | Việt Nam | 18.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 278 | Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á |
48 | Tờ | Việt Nam | 70.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 279 | Hệ thống điện |
10 | Hệ thống | Việt Nam | 12.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 280 | Các mùa trong năm |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 281 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 282 | Tủ lưu trữ |
8 | Cái | Việt Nam | 3.850.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 283 | Mùa mưa và mùa khô |
962 | Bộ | Việt Nam | 9.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 284 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á |
48 | Bộ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 285 | Máy in - Máy in tia laser đơn sắc |
10 | Chiếc | Việt Nam | 6.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 286 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 287 | Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 288 | Máy chiếu |
9 | Chiếc | Trung Quốc | 22.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 289 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp |
962 | Bộ | Việt Nam | 15.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 290 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 291 | Điều hòa nhiệt độ |
18 | Bộ | Việt Nam | 19.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 292 | MÔ HÌNH, MẪU VẬT |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 293 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc |
48 | Bộ | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 294 | Thiết bị lưu trữ ngoài |
22 | Cái | Trung Quốc | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 295 | Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 296 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 297 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
22 | Bộ | Việt Nam | 890.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 298 | Hoạt động giao thông |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 299 | Lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 |
51 | Tờ | Việt Nam | 70.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 300 | Máy hút bụi dạng hộp |
21 | Cái | Thái Lan | 2.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 301 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
963 | Bộ | Việt Nam | 650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 302 | Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 |
48 | Bộ | Việt Nam | 250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 303 | Bộ lưu điện |
17 | Bộ | Trung Quốc | 1.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 304 | Cơ quan vận động |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 305 | Các vương quốc Champa và Phù Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 306 | PHẦN MỀM |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 307 | Mô hình
Bộ xương |
114 | Bộ | Việt Nam | 1.470.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 308 | Phim về đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam |
47 | Bộ | Việt Nam | 250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 309 | Tất cả các chủ đề |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 310 | Cơ quan vận động |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 311 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (Dùng chung cho tất cả các cấp THCS) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 312 | Hệ điều hành |
22 | Bộ | Thương hiệu Mỹ | 3.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 313 | Mô hình Hệ cơ |
114 | Bộ | Việt Nam | 5.460.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 314 | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý mới (CTGDPT 2018) |
108 | Bộ | Việt Nam | 8.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 315 | Phần mềm tin học văn phòng |
21 | Bộ | Thương hiệu Mỹ | 1.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 316 | Cơ quan hô hấp
Cơ quan bài tiết nước tiểu
Cơ quan Tiêu hóa
Cơ quan Tuần hoàn
Cơ quan Thần kinh (dùng cho lớp 2,3) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 317 | PHÂN MÔN ĐỊA LÝ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 318 | Phần mềm diệt virus |
21 | Bộ | Thương hiệu Nga | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 319 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) |
114 | Bộ | Việt Nam | 1.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 320 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 321 | Chủ đề: Ứng dụng tin học |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 322 | DỤNG CỤ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 323 | Quả địa cầu hành chính, kích thước tối thiểu D=30cm. |
48 | quả | Việt Nam | 480.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 324 | Phần mềm tạo sơ đồ tư duy |
21 | Bộ | Việt Nam | 2.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 325 | VIDEO/CLIP |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 326 | Quả địa cầu tự nhiên, kích thước tối thiểu D=30cm. |
47 | quả | Việt Nam | 330.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 327 | DỤNG CỤ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 328 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 329 | La bàn, kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng. |
30 | chiếc | Việt Nam | 100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 330 | Chủ đề: Mạng máy tính và Internet |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 331 | Bộ các video/Clip |
114 | Bộ | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 332 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam, gồm có: than đá, sắt, đồng, đá vôi, sỏi. |
47 | hộp | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 333 | Switch/Hub |
20 | Chiếc | Trung Quốc | 1.760.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 334 | Con người và sức khỏe |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 335 | Nhiệt - ẩm kế treo tường đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng. |
47 | chiếc | Việt Nam | 150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 336 | Wireless Router/ Access Point |
23 | Chiếc | Trung Quốc | 1.760.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 337 | Bộ các video/Clip |
114 | Bộ | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 338 | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 339 | Cáp mạng UTP |
2100 | Mét | Trung Quốc | 16.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 340 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN TIN HỌC |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 341 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 342 | Đầu bấm mạng RJ45. |
2100 | Cái | Trung Quốc | 10.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 343 | PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 344 | Chủ đề : Bản đồ - Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 345 | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 346 | Máy chủ |
29 | Bộ | Việt Nam | 18.920.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 347 | Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch |
188 | Tờ | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 348 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 349 | Máy tính để bàn |
274 | Bộ | Việt Nam | 13.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 350 | Chủ đề: Trái Đất - hành tinh của hệ Mặt Trời |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 351 | Đồng hồ bấm giây |
58 | Chiếc | Trung Quốc | 410.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 352 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet |
13 | Bộ | Trung Quốc | 15.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 353 | Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh trục và quanh Mặt Trời. Kích thước (420x590)mm. |
188 | Tờ | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 354 | Còi |
172 | Chiếc | Việt Nam | 10.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 355 | Bàn để máy tính |
144 | Bộ | Việt Nam | 2.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 356 | Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 357 | Thước dây |
58 | Chiếc | Việt Nam | 100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 358 | Ghế học sinh |
321 | Bộ | Việt Nam | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 359 | Cấu tạo bên trong Trái Đất |
47 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 360 | Cờ lệnh thể thao |
232 | Chiếc | Việt Nam | 100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 361 | Hệ thống điện |
11 | Hệ thống | Việt Nam | 12.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 362 | Các dạng địa hình trên Trái Đất |
47 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 363 | Biển lật số |
58 | Bộ | Việt Nam | 550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 364 | Tủ lưu trữ |
13 | Cái | Việt Nam | 3.850.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 365 | Lát cắt địa hình |
176 | Tờ | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 366 | Nấm thể thao |
1150 | Chiếc | Việt Nam | 22.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 367 | Máy in Laser |
22 | Chiếc | Việt Nam | 6.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 368 | Hiện tượng tạo núi |
176 | Tờ | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 369 | Bơm |
24 | Chiếc | Việt Nam | 385.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 370 | Máy chiếu |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 22.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 371 | Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 372 | Dây nhảy cá nhân |
1160 | Chiếc | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 373 | Màn hình hiển thị |
20 | Chiếc | Trung Quốc | 25.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 374 | Sơ đồ các tầng khí quyển |
47 | Tờ | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 375 | Dây nhảy tập thể |
58 | Chiếc | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 376 | Điều hòa nhiệt độ |
26 | Bộ | Việt Nam | 19.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 377 | Chủ đề: Nước trên Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 378 | Bóng nhồi |
116 | Quả | Việt Nam | 440.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 379 | Thiết bị lưu trữ ngoài |
29 | Cái | Thái Lan | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 380 | Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước |
47 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 381 | Dây kéo co |
28 | Cuộn | Việt Nam | 850.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 382 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cn hàn |
29 | Bộ | Việt Nam | 890.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 383 | Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 384 | Xà đơn |
8 | Bộ | Việt Nam | 6.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 385 | Máy hút bụi |
29 | Bộ | Thái Lan | 2.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 386 | Phẫu diện một số loại đất chính |
188 | Tờ | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 387 | Xà kép |
3 | Bộ | Việt Nam | 8.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 388 | PHẦN MỀM |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 389 | Hệ sinh thái rừng nhiệt đới |
179 | Tờ | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 390 | THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 391 | Tất cả các chủ đề |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 392 | Chủ đề: Trái Đất - hành tinh của hệ Mặt Trời |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 393 | Ném bóng |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 394 | Hệ điều hành |
29 | Bộ | Thương hiệu Mỹ | 3.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 395 | Bản đồ các khu vực giờ trên Trái Đất |
47 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 396 | Quả bóng |
560 | Quả | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 397 | Phần mềm tin học văn phòng |
29 | Bộ | Thương hiệu Mỹ | 1.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 398 | Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất, Vỏ Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 399 | Lưới chắn bóng |
26 | Cái | Việt Nam | 825.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 400 | Phần mềm diệt virus |
29 | Bộ | Thương hiệu Nga | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 401 | Lược đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa trên Trái Đất |
47 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 402 | Chạy cự li ngắn |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 403 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN CÔNG NGHỆ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 404 | Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 405 | Bàn đạp xuất phát |
174 | Bộ | Việt Nam | 550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 406 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
400 | Bộ | Việt Nam | 396.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 407 | Lược đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất |
47 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 408 | Dây đích |
58 | Chiếc | Việt Nam | 150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 409 | Bộ dụng cụ thủ công |
400 | Bộ | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 410 | Lược đồ phân bố nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất |
47 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 411 | THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng, phù hợp với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 412 | Máy thu thanh |
44 | Bộ | Trung Quốc | 2.690.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 413 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất |
47 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 414 | Bóng đá |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 415 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 416 | Chủ đề: Nước trên Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 417 | Quả bóng đá |
760 | Quả | Việt Nam | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 418 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 419 | Bản đồ các dòng biển trên đại dương thế giới |
47 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 420 | Cầu môn |
4 | Bộ | Việt Nam | 16.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 421 | Đồng hồ bấm giây |
42 | Chiếc | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 422 | Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 423 | Bóng rổ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 424 | Còi |
142 | Chiếc | Việt Nam | 7.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 425 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất |
47 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 426 | Quả bóng rổ |
787 | Quả | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 427 | Thước dây cuộn |
45 | Chiếc | Việt Nam | 97.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 428 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất |
47 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 429 | Cột, bảng bóng rổ |
15 | Bộ | Việt Nam | 17.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 430 | Cờ lệnh thể thao |
216 | Chiếc | Việt Nam | 65.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 431 | Chủ đề: Con người và thiên nhiên |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 432 | Bóng chuyền |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 433 | Biển lật số |
54 | Bộ | Việt Nam | 601.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 434 | Bản đồ phân bố dân cư và đô thị trên thế giới |
44 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 435 | Quả bóng chuyền da |
382 | Quả | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 436 | Nấm thể thao |
1060 | Chiếc | Việt Nam | 22.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 437 | Chủ đề: Trái Đất - Hành tinh của hệ Mặt Trời |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 438 | Cột và lưới |
11 | Bộ | Việt Nam | 6.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 439 | Bơm |
40 | Chiếc | Việt Nam | 380.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 440 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa |
47 | Bộ | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 441 | Bóng bàn |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 442 | Dây nhảy cá nhân |
1056 | Chiếc | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 443 | Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 444 | Quả bóng bàn |
1510 | Quả | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 445 | Dây nhảy tập thể |
49 | Chiếc | Việt Nam | 55.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 446 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau |
47 | Bộ | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 447 | Vợt |
690 | Chiếc | Việt Nam | 250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 448 | Dây kéo co |
37 | Cuộn | Việt Nam | 800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 449 | Hoạt động phun trào của núi lửa |
47 | Bộ | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 450 | Bàn, lưới |
29 | Bộ | Việt Nam | 6.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 451 | THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 452 | Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 453 | Cầu lông |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 454 | Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 455 | Sự nóng lên toàn cầu (Global warming) |
47 | Bộ | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 456 | Quả cầu lông |
2870 | Quả | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 457 | Thảm xốp |
400 | Tấm | Việt Nam | 390.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 458 | Tác động của nước biển dâng |
47 | Bộ | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 459 | Vợt |
1080 | Chiếc | Việt Nam | 500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 460 | Bài thể dục |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 461 | Thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam |
47 | Bộ | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 462 | Cột, lưới |
33 | Bộ | Việt Nam | 2.640.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 463 | Hoa |
1690 | Chiếc | Việt Nam | 22.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 464 | Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 465 | Đá cầu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 466 | Vòng |
1785 | Chiếc | Việt Nam | 43.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 467 | Sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương |
47 | Bộ | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 468 | Quả cầu đá |
1740 | Quả | Việt Nam | 10.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 469 | Gậy |
1890 | Chiếc | Việt Nam | 52.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 470 | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 471 | Cột, lưới |
7 | Bộ | Việt Nam | 2.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 472 | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 473 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng thiết bị được tính cho 01 PHBM) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 474 | Võ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 475 | Bóng đá |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 476 | Biến áp nguồn |
182 | Cái | Việt Nam | 1.980.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 477 | Đích đấm, đá (cầm tay) |
170 | Chiếc | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 478 | Quả bóng đá |
927 | Quả | Việt Nam | 170.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 479 | Bộ giá thí nghiệm |
238 | Bộ | Việt Nam | 1.430.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 480 | Thiết bị bảo hộ |
34 | Bộ | Việt Nam | 2.640.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 481 | Cầu môn |
20 | Bộ | Việt Nam | 10.368.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 482 | Đồng hồ đo thời gian hiện số. |
70 | Cái | Việt Nam | 1.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 483 | Thảm xốp |
240 | Tấm | Việt Nam | 250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 484 | Bóng rổ (Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 485 | Kính lúp |
252 | Cái | Việt Nam | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 486 | Đẩy gậy |
90 | Chiếc | Việt Nam | 250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 487 | Quả bóng rổ |
884 | Quả | Việt Nam | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 488 | Bảng thép |
224 | Cái | Việt Nam | 450.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 489 | Kéo co |
30 | Cuộn | Việt Nam | 850.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 490 | Cột, bảng bóng rổ |
18 | Bộ | Việt Nam | 11.124.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 491 | Quả kim loại |
245 | Hộp | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 492 | Cờ vua |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 493 | Bóng chuyền hơi (Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 494 | Đồng hồ đo điện đa năng hiển thị đến 4 chữ số |
112 | Cái | Việt Nam | 500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 495 | Bàn cờ, quân cờ |
1107 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 496 | Quả bóng |
273 | Quả | Việt Nam | 93.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 497 | Dây nối |
112 | Bộ | Việt Nam | 500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 498 | Bàn và quân cờ treo tường |
58 | Bộ | Việt Nam | 1.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 499 | Cột và lưới |
6 | Bộ | Việt Nam | 8.194.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 500 | Dây điện trở Φ0,3 mm, dài 150-200mm. |
112 | Dây | Việt Nam | 100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 501 | Bơi |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 502 | Đá cầu (Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 503 | Giá quang học |
32 | Cái | Việt Nam | 740.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 504 | Phao bơi |
20 | Chiếc | Việt Nam | 100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 505 | Quả cầu đá |
1514 | Quả | Việt Nam | 12.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 506 | Máy phát âm tần |
32 | Cái | Việt Nam | 1.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 507 | Sào cứu hộ |
4 | Chiếc | Việt Nam | 990.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 508 | Cột, lưới |
49 | Bộ | Việt Nam | 3.256.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 509 | Cổng quang |
64 | Cái | Việt Nam | 150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 510 | Phao cứu sinh |
12 | Chiếc | Việt Nam | 330.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 511 | Cờ Vua (Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 512 | Bộ thu nhận số liệu |
16 | Cái | Việt Nam | 18.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 513 | Thể dục Aerobic |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 514 | Bàn và quân cờ |
945 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 515 | Cảm biến điện thế |
32 | Cái | Việt Nam | 2.640.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 516 | Thảm xốp |
660 | Tấm | Việt Nam | 250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 517 | Bàn và quân cờ treo tường |
49 | Bộ | Việt Nam | 1.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 518 | Cảm biến dòng điện |
32 | Cái | Việt Nam | 2.640.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 519 | MÔN NGHỆ THUẬT |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 520 | Võ (Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 521 | Cảm biến nhiệt độ |
44 | Cái | Việt Nam | 2.420.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 522 | ÂM NHẠC |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 523 | Đích đấm, đá (cầm tay) |
410 | Chiếc | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 524 | Đồng hồ bấm giây |
42 | Cái | Trung Quốc | 410.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 525 | Nhạc cụ thể hiện tiết tấu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 526 | Bơi (Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4,5) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 527 | Bộ lực kế |
112 | Bộ | Việt Nam | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 528 | Trống nhỏ |
160 | Bộ | Việt Nam | 110.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 529 | Phao bơi |
40 | Chiếc | Việt Nam | 100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 530 | Cốc đốt |
182 | Cái | Việt Nam | 100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 531 | Song loan |
310 | Cái | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 532 | Sào cứu hộ |
4 | Chiếc | Việt Nam | 990.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 533 | Bộ thanh nam châm |
168 | Cái | Việt Nam | 160.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 534 | Thanh phách |
600 | Cặp | Việt Nam | 15.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 535 | Phao cứu sinh |
8 | Chiếc | Việt Nam | 330.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 536 | Biến trở con chạy |
112 | Cái | Việt Nam | 440.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 537 | Triangle |
159 | Bộ | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 538 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN NGHỆ THUẬT (ÂM NHẠC) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 539 | Ampe kế một chiều |
112 | Cái | Việt Nam | 260.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 540 | Tambourine |
160 | Cái | Việt Nam | 390.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 541 | Nhạc cụ thể hiện tiết tấu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 542 | Vôn kế một chiều |
112 | Cái | Việt Nam | 260.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 543 | Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 544 | Trống nhỏ |
155 | Bộ | Việt Nam | 159.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 545 | Nguồn sáng. |
112 | Bộ | Việt Nam | 1.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 546 | Kèn phím |
319 | Cái | Việt Nam | 990.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 547 | Song loan |
280 | Cái | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 548 | Bút thử điện thông mạch |
112 | Cái | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 549 | Recorder |
800 | Cái | Việt Nam | 150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 550 | Thanh phách |
1195 | Cặp | Việt Nam | 15.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 551 | Nhiệt kế (lỏng) |
119 | Cái | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 552 | Xylophone |
96 | Cái | Việt Nam | 440.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 553 | Triangle |
144 | Bộ | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 554 | Thấu kính hội tụ |
112 | Cái | Việt Nam | 440.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 555 | Ukulele |
160 | Cây | Việt Nam | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 556 | Tambourine |
154 | Cái | Việt Nam | 390.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 557 | Thấu kính phân kì |
112 | Cái | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 558 | Keyboard (đàn phím điện tử) |
14 | Cây | Trung Quốc | 7.150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 559 | Bells Instrument |
190 | Cái | Việt Nam | 74.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 560 | Giá để ống nghiệm |
231 | Cái | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 561 | Thiết bị dùng chung cho các nội dung |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 562 | Nhạc cụ thể hiện giai điệu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 563 | Đèn cồn |
245 | Cái | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 564 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
2 | Bộ | Việt Nam | 8.910.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 565 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
20 | Cây | Trung Quốc | 13.575.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 566 | Lưới thép tản nhiệt |
238 | Cái | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 567 | MĨ THUẬT |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 568 | Thiết bị dùng chung cho các nội dung |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 569 | Găng tay cao su, chịu đàn hồi cao, chịu hóa chất. |
1440 | Đôi | Việt Nam | 66.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 570 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (trang bị cho một phòng học bộ môn) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 571 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 | Bộ | Trung Quốc | 8.550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 572 | Áo choàng bằng vải trắng. |
1440 | Cái | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 573 | Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 574 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN NGHỆ THUẬT (MĨ THUẬT) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 575 | Kính bảo hộ bằng nhựa trong suốt, không màu, chịu hóa chất. |
1440 | Cái | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 576 | Máy tính để bàn |
10 | Bộ | Việt Nam | 13.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 577 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (trang bị cho một phòng học bộ môn) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 578 | Chổi rửa ống nghiệm |
238 | Cái | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 579 | Màn hình hiển thị |
8 | Bộ | Việt Nam | 25.630.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 580 | Bảng vẽ cá nhân |
500 | Cái | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 581 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
238 | Cái | Việt Nam | 260.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 582 | Đèn chiếu sáng |
32 | Bộ | Việt Nam | 1.320.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 583 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
385 | Cái | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 584 | Bình chia độ |
231 | Cái | Việt Nam | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 585 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập |
18 | Cái | Việt Nam | 3.850.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 586 | Bục đặt mẫu |
52 | Cái | Việt Nam | 445.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 587 | Cốc thủy tinh loại 250 ml |
238 | Cái | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 588 | Bàn học mĩ thuật |
186 | Bộ | Việt Nam | 1.375.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 589 | Các hình khối cơ bản |
18 | Bộ | Việt Nam | 1.315.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 590 | Cốc thủy tinh 100 ml |
238 | Cái | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 591 | Ghế học sinh |
371 | Cái | Việt Nam | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 592 | Máy tính để bàn |
19 | Bộ | Việt Nam | 13.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 593 | Chậu thủy tinh |
238 | Cái | Việt Nam | 100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 594 | Bục, bệ |
9 | Bộ | Việt Nam | 3.630.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 595 | Máy chiếu |
1 | Bộ | Trung Quốc | 22.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 596 | Ống nghiệm |
1650 | Cái | Việt Nam | 7.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 597 | Tủ/giá |
28 | Cái | Việt Nam | 3.960.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 598 | Màn hình tương tác |
16 | Chiếc | Trung Quốc | 25.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 599 | Ống đong hình trụ 100 ml |
238 | Cái | Việt Nam | 70.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 600 | Mẫu vẽ |
16 | Bộ | Việt Nam | 990.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 601 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
15 | Bộ | Trung Quốc | 8.550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 602 | Bình tam giác 250ml |
231 | Cái | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 603 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
282 | Cái | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 604 | Kẹp giấy |
240 | Hộp | Việt Nam | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 605 | Bình tam giác 100ml |
231 | Cái | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 606 | Bảng vẽ |
367 | Cái | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 607 | Tủ |
37 | Cái | Việt Nam | 6.588.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 608 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
231 | Bộ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 609 | Bút lông |
720 | Bộ | Việt Nam | 110.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 610 | Bút lông |
700 | Bộ | Việt Nam | 110.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 611 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
231 | Bộ | Việt Nam | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 612 | Bảng pha màu |
720 | Cái | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 613 | Bảng pha màu (Palet) |
700 | Cái | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 614 | Bát sứ |
238 | Cái | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 615 | Ống rửa bút |
720 | Cái | Việt Nam | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 616 | Xô đựng nước |
700 | Cái | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 617 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
231 | Bộ | Việt Nam | 150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 618 | Lô đồ họa (tranh in) |
3300 | Cái | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 619 | Tạp dề |
700 | Cái | Việt Nam | 115.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 620 | Thìa xúc hóa chất |
231 | Cái | Việt Nam | 15.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 621 | Màn Goát (Gouache colour) |
720 | Hộp | Việt Nam | 630.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 622 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn |
700 | Bộ | Việt Nam | 38.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 623 | Đũa thủy tinh |
231 | Cái | Việt Nam | 15.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 624 | Đất nặn |
720 | Hộp | Việt Nam | 1.870.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 625 | Đất nặn |
120 | Bộ | Việt Nam | 1.870.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 626 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) 10ml |
231 | Cái | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 627 | TRANH ẢNH PHỤC VỤ KIẾN THỨC CƠ BẢN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 628 | Màu Goát (Gouache colour) |
240 | Bộ | Việt Nam | 495.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 629 | Cân điện tử |
60 | Cái | Trung Quốc | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 630 | Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 631 | TRANH ẢNH PHỤC VỤ KIẾN THỨC CƠ BẢN (trang bị cho một phòng học bộ môn) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 632 | Giấy lọc |
238 | Hộp | Trung Quốc | 110.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 633 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình |
720 | Tờ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 634 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 635 | Nhiệt kế y tế |
224 | Cái | Trung Quốc | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 636 | Lịch sử mĩ thuật Việt Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 637 | LỚP 2 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 638 | Tranh về màu sắc |
20 | Tờ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 639 | Kính hiển vi |
189 | Cái | Trung Quốc | 2.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 640 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại |
30 | Bộ | Việt Nam | 160.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 641 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN TIẾNG VIỆT |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 642 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình |
20 | Tờ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 643 | Kẹp ống nghiệm |
476 | Cái | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 644 | Lịch sử mĩ thuật thế giới |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 645 | Tranh ảnh |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 646 | Hoa văn, họa tiết dân tộc |
20 | Bộ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 647 | Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên |
121 | Bộ | Việt Nam | 13.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 648 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại |
30 | Bộ | Việt Nam | 150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 649 | TRANH ẢNH, BỘ MẪU CHỮ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 650 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 651 | Hóa chất dùng chung |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 652 | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 653 | Chủ đề 1: Tập viết |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 654 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 655 | Bột lưu huỳnh (S) |
16 | lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 656 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 657 | Bộ mẫu chữ viết
(dùng cho lớp 1, 2) |
114 | Bộ | Việt Nam | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 658 | Bộ học liệu điện tử |
114 | Bộ | Việt Nam | 6.440.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 659 | iodine (I2) |
16 | lọ | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 660 | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình.
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp cấp THCS (CTGDPT 2018) |
126 | Bộ | Việt Nam | 6.440.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 661 | Bộ chữ dạy tập viết
(Dùng cho lớp 1, 2) |
114 | Bộ | Việt Nam | 130.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 662 | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 663 | Dung dịch nước bromine (Br2) |
16 | lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 664 | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 665 | Chủ đề 3: Chính tả |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 666 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 667 | Đồng phoi bào (Cu) |
16 | lọ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 668 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 669 | Tên chữ cái tiếng Việt |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 670 | Hoạt động hướng vào bản thân |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 671 | Bột sắt |
16 | lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 672 | Hoạt động hướng vào bản thân |
980 | Bộ | Việt Nam | 120.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 673 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt (Dùng cho lớp 2, 3) |
228 | Bộ | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 674 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam |
993 | Bộ | Việt Nam | 81.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 675 | Đinh sắt (Fe) |
16 | lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 676 | Hoạt động hướng đến xã hội |
980 | Bộ | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 677 | VIDEO/ CLIP |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 678 | Bộ tranh về Phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc |
993 | Bộ | Việt Nam | 41.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 679 | Zn (viên) |
16 | lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 680 | Hoạt động hướng nghiệp |
980 | Bộ | Việt Nam | 160.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 681 | Chủ đề 1. Tập viết |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 682 | Hoạt động hướng đến xã hội |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 683 | Sodium (Na) |
16 | lọ | Việt Nam | 230.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 684 | Video/clip |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 685 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng)
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
114 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 686 | Bộ thẻ Gia đình em |
362 | Bộ | Việt Nam | 28.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 687 | Magnesium (Mg) dạng mảnh |
16 | lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 688 | Hoạt động hướng vào bản thân |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 689 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng)
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
114 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 690 | Bộ tranh Tình bạn |
992 | Bộ | Việt Nam | 73.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 691 | Cuper (II) oxide (CuO) |
16 | lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 692 | Video về Giao tiếp ứng xử |
126 | Bộ | Việt Nam | 260.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 693 | Chủ đề 2: Viết đoạn văn, bài văn |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 694 | Hoạt động hướng nghiệp |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 695 | Đá vôi cục. |
16 | lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 696 | Hoạt động hướng đến tự nhiên |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 697 | Video giới thiệu, tả đồ vật
(Dùng cho lớp 2, 3) |
114 | Bộ | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 698 | Hoạt động hướng nghiệp |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 699 | Manganese (II) oxide (MnO2) |
16 | lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 700 | Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam |
126 | Bộ | Việt Nam | 260.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 701 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN TOÁN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 702 | Bộ tranh Nghề của bố mẹ em |
643 | Bộ | Việt Nam | 165.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 703 | Sodium hydroxide (NaOH). |
16 | lọ | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 704 | Hoạt động hướng nghiệp |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 705 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 706 | DỤNG CỤ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 707 | Copper sulfate (CuSO4). |
16 | lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 708 | Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương |
126 | Bộ | Việt Nam | 260.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 709 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 710 | Hoạt động hướng nghiệp |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 711 | Hydrochloric acid (HCl) 37%. |
16 | Lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 712 | DỤNG CỤ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 713 | Hình học |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 714 | Bộ dụng cụ lao động sân trường |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 715 | Sunfuric acid 98% (H2SO4). |
16 | Lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 716 | Bộ dụng cụ lao động sân trường |
80 | Bộ | Việt Nam | 720.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 717 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
114 | Cái | Việt Nam | 49.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 718 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học |
100 | Bộ | Việt Nam | 333.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 719 | Dung dich ammonia (NH3) đặc. |
16 | Lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 720 | Bộ lều trại |
75 | Bộ | Việt Nam | 7.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 721 | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 722 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng |
100 | Bộ | Việt Nam | 399.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 723 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn. |
16 | Lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 724 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 725 | DỤNG CỤ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 726 | Bộ dụng cụ lều trại |
47 | Bộ | Việt Nam | 7.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 727 | Barichloride (BaCl2) rắn. |
16 | Lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 728 | Bảng nhóm |
584 | Chiếc | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 729 | SỐ VÀ PHÉP TÍNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 730 | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 731 | Sodium chloride (NaCl). |
16 | Lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 732 | Tủ đựng thiết bị |
36 | Chiếc | Việt Nam | 3.960.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 733 | Số tự nhiên |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 734 | Bảng nhóm |
4439 | Chiếc | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 735 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch. |
16 | Lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 736 | Giá để thiết bị |
39 | Chiếc | Việt Nam | 3.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 737 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 738 | Bảng phụ |
507 | Chiếc | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 739 | Silve nitrate (AgNO3). |
16 | Lọ | Việt Nam | 690.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 740 | Nam châm |
9480 | Chiếc | Việt Nam | 6.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 741 | a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 742 | Tủ |
282 | Chiếc | Việt Nam | 6.588.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 743 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH). |
16 | Lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 744 | Nẹp treo tranh |
260 | Chiếc | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 745 | d) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 746 | Nam châm |
10140 | Chiếc | Việt Nam | 6.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 747 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6). |
16 | Lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 748 | Giá treo tranh |
30 | Chiếc | Việt Nam | 660.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 749 | đ) 10 thanh chục khối lập phương (thanh chục khối lập phương là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm, vẽ mô hình 3D của 10 khối lập phương được xếp thành một cột);
(Dùng cho lớp 2) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 750 | Nẹp treo tranh |
380 | Chiếc | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 751 | Nến (Parafin) rắn. |
16 | Lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 752 | Thiết bị thu phát âm thanh |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 753 | e) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (150x150)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương);
(Dùng cho lớp 2) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 754 | Giá treo tranh |
45 | Chiếc | Việt Nam | 660.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 755 | Giấy phenolphthalein. |
16 | hộp | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 756 | Đài đĩa CASSETTE |
39 | Chiếc | Trung Quốc | 2.690.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 757 | g) 10 thẻ khối 1.000 (thẻ khối 1.000 là một tấm nhựa hình vuông vẽ mô hình 3D của 1000 khối lập phương, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm), tạo thành một mô hình 3D của khối lập phương có kích thước (150x150x150)mm;
(Dùng cho lớp 2) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 758 | Thiết bị thu phát âm thanh |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 759 | Dung dịch phenolphthalein. Dung dịch không màu |
16 | Lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 760 | Loa cầm tay |
57 | Chiếc | Indonesia | 1.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 761 | Phép tính |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 762 | Đài đĩa |
27 | Chiếc | Trung Quốc | 2.690.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 763 | Nước oxi già y tế (3%). |
16 | Lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 764 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
86 | Bộ | Việt Nam | 8.910.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 765 | Bộ thiết bị dạy phép tính |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 766 | Loa cầm tay |
73 | Chiếc | Indonesia | 1.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 767 | Cồn đốt. |
16 | Lọ | Việt Nam | 120.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 768 | Thiết bị trình chiếu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 769 | a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 770 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
80 | Bộ | Trung Quốc | 8.550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 771 | Nước cất. |
16 | Lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 772 | Máy tính xách tay |
97 | Bộ/ Chiếc | Trung Quốc | 17.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 773 | b) 20 que tính dài 100mm, tiết diện ngang 3mm (như đã mô tả trong 1.1.b);
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 774 | Thiết bị trình chiếu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 775 | Al (Bột). |
16 | Lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 776 | Máy chiếu |
7 | Bộ | Trung Quốc | 22.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 777 | e) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm.
(Dùng cho lớp 2, 3) |
4030 | Bộ | Việt Nam | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 778 | Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
109 | Bộ | Trung Quốc | 17.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 779 | Kali permanganat (KMnO4). |
16 | Lọ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 780 | Màn hình hiển thị |
80 | Bộ | Việt Nam | 25.630.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 781 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 782 | Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 783 | Kali chlorrat (KClO3). |
16 | Lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 784 | Đầu đĩa DVD |
8 | Chiếc | Việt Nam | 1.760.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 785 | Khối lượng |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 786 | Máy chiếu đa năng |
19 | Bộ | Trung Quốc | 22.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 787 | Calcium oxide (CaO). |
16 | Lọ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 788 | Máy chiếu vật thể |
57 | Chiếc | Trung Quốc | 12.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 789 | Bộ thiết bị dạy khối lượng
(Dùng cho lớp 2, 3) |
456 | Bộ | Việt Nam | 1.480.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 790 | TIVI |
72 | Chiếc | Việt Nam | 25.630.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 791 | TRANH/ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 792 | Máy in |
16 | Chiếc | Việt Nam | 6.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 793 | Dung tích |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 794 | Máy chiếu vật thể |
111 | Chiếc | Trung Quốc | 12.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 795 | Chất và sự biến đổi chất (Các thể (trạng thái) của chất) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 796 | Máy ảnh |
16 | Chiếc | Nhật Bản | 15.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 797 | Bộ thiết bị dạy dung tích
(Dùng cho lớp 2, 3) |
456 | Bộ | Việt Nam | 32.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 798 | Máy in |
19 | Chiếc | Việt Nam | 6.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 799 | Sự đa dạng của chất |
96 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 800 | Cân bàn điện tử, loại thông dụng |
30 | Chiếc | Trung Quốc | 550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 801 | MÔ HÌNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 802 | Máy ảnh (hoặc Máy quay) |
19 | Chiếc | Nhật Bản | 15.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 803 | Vật sống |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 804 | Nhiệt kế điện tử |
30 | Cái | Trung Quốc | 660.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 805 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 806 | Cân |
36 | Chiếc | Trung Quốc | 550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 807 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 808 | Hình phẳng và hình khối |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 809 | Nhiệt kế điện tử |
34 | Cái | Trung Quốc | 660.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 810 | So sánh tế bào thực vật, động vật |
96 | Tờ | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |