Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
LỚP 2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
2 |
HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN TIẾNG VIỆT |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
3 |
Tranh ảnh |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
4 |
TRANH ẢNH, BỘ MẪU CHỮ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
5 |
Chủ đề 1: Tập viết |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
6 |
Bộ mẫu chữ viết
(dùng cho lớp 1, 2) |
114 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
7 |
Bộ chữ dạy tập viết
(Dùng cho lớp 1, 2) |
114 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
8 |
Chủ đề 3: Chính tả |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
9 |
Tên chữ cái tiếng Việt |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
10 |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt (Dùng cho lớp 2, 3) |
228 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
11 |
VIDEO/ CLIP |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
12 |
Chủ đề 1. Tập viết |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
13 |
Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng)
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
114 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
14 |
Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng)
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
114 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
15 |
Chủ đề 2: Viết đoạn văn, bài văn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
16 |
Video giới thiệu, tả đồ vật
(Dùng cho lớp 2, 3) |
114 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
17 |
HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN TOÁN |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
18 |
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
19 |
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
20 |
Hình học |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
21 |
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
114 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
22 |
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
23 |
DỤNG CỤ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
24 |
SỐ VÀ PHÉP TÍNH |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
25 |
Số tự nhiên |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
26 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
27 |
a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
28 |
d) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
29 |
đ) 10 thanh chục khối lập phương (thanh chục khối lập phương là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm, vẽ mô hình 3D của 10 khối lập phương được xếp thành một cột);
(Dùng cho lớp 2) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
30 |
e) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (150x150)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương);
(Dùng cho lớp 2) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
31 |
g) 10 thẻ khối 1.000 (thẻ khối 1.000 là một tấm nhựa hình vuông vẽ mô hình 3D của 1000 khối lập phương, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm), tạo thành một mô hình 3D của khối lập phương có kích thước (150x150x150)mm;
(Dùng cho lớp 2) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
32 |
Phép tính |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
33 |
Bộ thiết bị dạy phép tính |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
34 |
a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
35 |
b) 20 que tính dài 100mm, tiết diện ngang 3mm (như đã mô tả trong 1.1.b);
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
36 |
e) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm.
(Dùng cho lớp 2, 3) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
37 |
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
38 |
Khối lượng |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
39 |
Bộ thiết bị dạy khối lượng
(Dùng cho lớp 2, 3) |
456 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
40 |
Dung tích |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
41 |
Bộ thiết bị dạy dung tích
(Dùng cho lớp 2, 3) |
456 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
42 |
MÔ HÌNH |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
43 |
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
44 |
Hình phẳng và hình khối |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
45 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|||
46 |
a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. Các hình có độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
47 |
b) 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm);
(Dùng cho lớp 2, 3) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
48 |
g1) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
49 |
g2) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm;
(Dùng cho lớp 1, 2, 3) |
4030 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |
|
50 |
Thời gian |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học, Trung học cơ sở công lập thuộc quận Đống Đa |
1 |
210 |