Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
19
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
378.344.491.300 VND
Ngày đăng tải
18:35 13/01/2026
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
134/QĐ-BVT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Tim Hà Nội
Ngày phê duyệt
13/01/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0106202888 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VẬT TƯ Y TẾ 54.242.515.000 54.242.515.000 15 Xem chi tiết
2 vn0108573359 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ DMEC 20.797.000.000 20.797.000.000 8 Xem chi tiết
3 vn0110293503 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ Y TẾ HƯNG BÌNH 53.965.500.000 53.965.500.000 11 Xem chi tiết
4 vn0104639390 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VNT 45.332.200.000 45.332.200.000 15 Xem chi tiết
5 vn0106515513 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM THÔNG 23.419.900.000 23.498.835.000 11 Xem chi tiết
6 vn0105989937 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGUYÊN LỘC 14.574.030.000 14.577.474.000 6 Xem chi tiết
7 vn0101127443 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THĂNG LONG 7.285.500.000 7.285.500.000 4 Xem chi tiết
8 vn0101862295 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THỐNG NHẤT 23.191.800.000 23.191.800.000 7 Xem chi tiết
9 vn0310471834 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 18.684.394.000 18.684.394.000 10 Xem chi tiết
10 vn0109745635 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ PHÚC AN SINH 1.680.000.000 2.519.160.000 1 Xem chi tiết
11 vn0700852031 CÔNG TY CP DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NAM HÀ 408.000.000 680.000.000 1 Xem chi tiết
12 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 11.408.500.000 11.758.500.000 4 Xem chi tiết
13 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 19.847.887.500 19.847.887.500 4 Xem chi tiết
14 vn0101479798 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VIỆT THẮNG 5.912.000.000 5.912.000.000 4 Xem chi tiết
15 vn0101981687 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN, THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KHOA HỌC, KỸ THUẬT TRANSMED 2.704.000.000 2.704.000.000 3 Xem chi tiết
16 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 480.000.000 1.638.000.000 1 Xem chi tiết
17 vn0101866405 CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN THẦN CHÂU 3.379.950.000 3.379.950.000 1 Xem chi tiết
18 vn0105290017 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HÀ THÀNH 16.169.580.000 16.172.400.000 12 Xem chi tiết
19 vn0303669801 CÔNG TY TNHH XUÂN VY 134.400.000 134.400.000 1 Xem chi tiết
20 vn0309902229 CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VÀ DỊCH VỤ HỢP LỰC 25.399.500 25.935.000 1 Xem chi tiết
21 vn0313554398 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HẠNH NGUYÊN 1.402.000.000 1.402.000.000 2 Xem chi tiết
22 vn0105486845 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT ĐỖ GIA 112.000.000 112.000.000 1 Xem chi tiết
23 vn0100234876 CÔNG TY TNHH THIÊN VIỆT 5.055.564.800 5.055.564.800 8 Xem chi tiết
24 vn0108170494 Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Trung Tín 1.270.000.000 1.300.000.000 1 Xem chi tiết
25 vn0102199761 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG NGA 3.503.850.000 4.060.800.000 1 Xem chi tiết
26 vn0108193928 CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC VÀ CÔNG NGHỆ TUỆ ĐỨC 514.600.000 514.600.000 2 Xem chi tiết
27 vn0103808261 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC KIM HÒA PHÁT 6.850.000.000 6.850.000.000 1 Xem chi tiết
28 vn0107512970 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ VIỆT ĐỨC 3.000.000.000 3.000.000.000 1 Xem chi tiết
29 vn0400102101 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO 680.000.000 680.000.000 1 Xem chi tiết
30 vn0107851814 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KHOA HỌC KỸ THUẬT TÂM VIỆT 550.650.000 566.650.000 2 Xem chi tiết
31 vn0106606464 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT VÀ DỊCH VỤ THỐNG NHẤT 120.000.000 120.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 31 nhà thầu 346.701.220.800 350.009.065.300 141
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Dây dẫn đường can thiệp nút mạch
40
Cái
Costa Rica
2
Vi ống thông can thiệp mạch có chiều dài đầu tip tới 3cm
30
Cái
Mỹ
3
Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não
1
Cái
Mỹ
4
Bóng nong mạch vành áp lực thường
500
Cái
Malaysia
5
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, áp lực vỡ bóng ≥ 16atm
350
Cái
Tây Ban Nha
6
Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch
2.200
Cái
Đức
7
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mãn tính
300
Cái
Thái Lan
8
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
1.000
Cái
Costa Rica
9
Bộ dụng cụ khoan phá vôi hóa động mạch vành
150
Bộ
Ireland; Costa Rica
10
Dụng cụ gài chỉ cong
40
Bộ
Mỹ
11
Dây dẫn cứng can thiệp mạch máu ngoại biên
80
Cái
Costa Rica
12
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F
250
Cái
Mexico
13
Dây bơm thuốc áp lực cao
250
Cái
Đức
14
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014"
60
Cái
Thụy Sĩ
15
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
330
Cái
Mỹ
16
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận
5
Cái
Ireland
17
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi đường kính đến 8F
4.200
Cái
Mỹ
18
Catheter siêu nhỏ có lớp cuộn bằng vàng
250
Cái
Nhật Bản
19
Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn
100
Bộ
Nhật bản
20
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn
32
Cái
Hoa Kỳ
21
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính ≥ 6.0mm
500
Cái
Malaysia
22
Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn
30
Cái
Thái Lan
23
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
300
Cái
NETHERLANDS
24
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
16
Cái
Hoa Kỳ
25
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch
200
Cái
Costa Rica
26
Dụng cụ đóng mạch máu đến 25F
150
Cái
Mexico
27
Bộ cắt mảng xơ vữa
5
Cái
Ireland
28
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", hệ thống 5F,6F,7F
110
Cái
Thụy Sĩ
29
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh phủ ái nước
300
Cái
Thái Lan
30
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel
200
Cái
Đức
31
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018"
110
Cái
Thụy Sĩ
32
Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi
420
Cái
Mỹ
33
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018"
50
Cái
Đức
34
Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel
350
Cái
Đức
35
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
150
Cái
Ireland
36
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch
10
Cái
Mỹ
37
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.062"
50
Cái
Hoa Kỳ
38
Dây dẫn đường cho catheter có trợ lực tốt
3.200
Cái
Ireland
39
Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ
15
Bộ
Pháp
40
Bơm áp lực cao
3.250
Cái
Mexico
41
Vi ống thông thả stent thường
10
Cái
Mỹ
42
Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml
40
Lọ
Mỹ
43
Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mạn tính
80
Cái
Thái Lan
44
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.035"
70
Cái
Hoa Kỳ
45
Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường
800
Cái
Costa Rica
46
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide
2.000
Cái
Nhật Bản
47
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và IFR
50
Cái
Costa Rica
48
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu polyamide
1.150
Cái
Nhật bản
49
Bơm tiêm thuốc cản quang
3.500
Cái
Mỹ
50
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ
100
Cái
Pháp
51
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
1.500
Cái
Mexico (Bắc Mỹ)
52
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp
20
Cái
Đức
53
Xốp cầm máu
14.100
Miếng
Ấn Độ
54
Bộ điều khiển dao cắt
5
Cái
Trung Quốc
55
Sensor đo SPO2 người lớn, trẻ em loại dán
155
Cái
Malaysia
56
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035"
60
Cái
Mỹ
57
Bóng nong mạch ngoại vi
250
Cái
Tây Ban Nha
58
Dây dẫn can thiệp mạch máu não
300
Cái
Việt Nam
59
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học lòng mạch (OCT)
50
Cái
Mỹ
60
Bóng nong van hai lá
30
Bộ
UNITED STATES
61
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch, tần số tới 60MHz
700
Cái
Costa Rica; Phụ kiện: Mỹ/ Malaysia
62
Dù bảo vệ chống tắc mạch vành, mạch cảnh và mạch ngoại vi
300
Cái
Mỹ
63
Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter
100
Cái
Nhật bản
64
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
220
Cái
Japan
65
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng
10
Bộ
Singapore
66
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
190
Cái
Costa Rica
67
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao
400
Cái
Ireland
68
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường
2.500
Cái
Việt Nam
69
Dụng cụ đóng mạch máu bằng collagen
1.500
Cái
Mỹ
70
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi
230
Cái
UNITED STATES
71
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
7.500
Cái
Mỹ
72
Catheter chụp động mạch vành các loại
3.750
Cái
Mexico
73
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
32
Cái
Hoa Kỳ
74
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR
150
Cái
Costa Rica
75
Bơm áp lực cao kèm van Y cầm máu dạng bấm
850
Cái
Đức
76
Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại
2
Cái
Hoa Kỳ
77
Catheter siêu nhỏ hai nòng
10
Cái
Thái Lan
78
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, phủ lớp ái nước
1.250
Cái
Nhật Bản
79
Bóng nong mạch vành chống trượt
1.200
Cái
Japan
80
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel có đường kính ≥ 4.5mm
50
Cái
Tây Ban Nha
81
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/thận
5.250
Cái
Mexico
82
Catheter siêu nhỏ có 2 nòng
20
Cái
Nhật bản
83
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, có thiết diện đầu vào ≤ 0.015"
1.000
Cái
Mexico
84
Dụng cụ đóng mạch máu
300
Cái
Mexico (Bắc Mỹ)
85
Dây dẫn đường cho bóng và stent nhiều loại lớp phủ
1.500
Cái
Nhật Bản
86
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
30
Cái
Thụy Sĩ
87
Kim chọc mạch 18G
2.050
Cái
Ba Lan
88
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 23atm
200
Cái
Ireland
89
Bộ hút huyết khối động mạch vành
150
Cái
Mỹ
90
Bộ phận kết nối manifol
4.500
Cái
Ba Lan
91
Dây bơm thuốc áp lực cao chiều dài tới 150cm
250
Cái
Trung Quốc
92
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
20
Cái
Mexico
93
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
100
Cái
Mỹ
94
Catheter trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên
500
Cái
Cộng hòa Séc
95
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ
100
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
96
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
15
Cái
Đức
97
Vật liệu nút mạch hình cầu
30
Lọ
Pháp
98
Dây nối với máy bơm hút huyết khối
32
Cái
Hoa Kỳ
99
Bơm tiêm thuốc cản quang đa màu sắc
3.800
Cái
Đức
100
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus
100
Cái
Ấn Độ
101
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc
300
Cái
Thụy Sĩ
102
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol
10
Cái
Mexico
103
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
10
Cái
Mỹ
104
Bóng nong mạch vành áp lực cao
400
Cái
Trung Quốc
105
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 25atm
300
Cái
Tây Ban Nha
106
Ống thông chụp chuẩn đoán mạch máu
300
Cái
Mexico (Bắc Mỹ)
107
Bóng nong mạch máu ngoại vi có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.035"
50
Cái
Mỹ
108
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu vào ≤ 0.016"
600
Cái
Mexico
109
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc
50
Cái
Ireland
110
Bộ van tim động mạch chủ sinh học tự nở
5
Bộ
Đức
111
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối
200
Cái
UNITED STATES
112
Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em
200
Cái
Mexico
113
Catheter siêu nhỏ dạng thẳng
150
Cái
Nhật bản
114
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới loại tạm thời
16
Bộ
Pháp
115
Bộ sửa van hai lá qua ống thông
2
Bộ
UNITED STATES
116
Kim chọc mạch 18G - 21G
1.950
Cái
Mỹ
117
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình vuông
100
Miếng
Mỹ
118
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ
170
Cái
Việt Nam
119
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR)
50
Cái
Mỹ
120
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước
100
Bộ
Nhật bản
121
Vi ống thông can thiệp mạch
30
Cái
Mỹ
122
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus, nồng độ thuốc ≥ 1µg/mm2
100
Cái
Hoa Kỳ
123
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm
1.150
Cái
Việt Nam
124
Dây dẫn can thiệp mạch chi
220
Cái
Nhật Bản
125
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Semi Crystalline/ Polyamide
2.000
Cái
Thụy Sĩ
126
Bóng phá mảng vôi hóa nội mạch vành bằng sóng xung kích
100
Cái
Trung Quốc
127
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường có vai bóng thuôn nhọn
200
Cái
Hà Lan
128
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm
1.300
Cái
Nhật bản
129
Dây dẫn đường cho bóng và stent
3.000
Cái
Nhật Bản
130
Vi ống thông có marker
20
Cái
Hoa Kỳ
131
Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay
5.500
Cái
Nhật Bản
132
Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường
300
Cái
Ba Lan
133
Bộ phận kết nối đa cổng
5.700
Cái
Mỹ
134
Bơm áp lực cao với thể tích ≥ 25ml
1.650
Bộ
Japan
135
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt
700
Cái
Việt Nam
136
Bơm tiêm thuốc cản quang dung tích tối đa tới 30ml
3.200
Cái
Việt Nam
137
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, nồng độ thuốc > 3µg/mm2
200
Cái
Ireland
138
Bơm áp lực siêu cao
860
Cái
Trung Quốc
139
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mạch ngoại vi
5
Bộ
Ireland
140
Dây dẫn đường cho catheter có marker đánh dấu
2.500
Cái
Việt Nam
141
Bơm áp lực cao với dây nối dài lên tới 45cm
400
Bộ
Trung Quốc
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây