Thông báo mời thầu

Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”

Tìm thấy: 16:18 28/10/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”; Gói thầu cung cấp dịch vụ lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”; Gói thầu cung cấp dịch vụ thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn Bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội
- Phường Tây Hồ
Thời điểm đóng thầu
09:00 17/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
4015/QĐ-BVT
Ngày phê duyệt
28/10/2025 16:09
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Tim Hà Nội
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:11 28/10/2025
đến
09:00 17/11/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 17/11/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
10.593.646.100 VND
Số tiền bằng chữ
Mười tỷ năm trăm chín mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi sáu nghìn một trăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/11/2025 (16/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ QUỐC GIA Tư vấn lập E-HSMT Số 36-C1 Tổ 4 Khu Đô Thị Đại Kim - - Phường Định Công - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY CỔ PHẦN MEDICAL DEVICE LAB TECHNOLOGY Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 6 phố Sơn Tây - - Phường Ba Đình - Thành phố Hà Nội
3 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ QUỐC GIA Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 36-C1 Tổ 4 Khu Đô Thị Đại Kim - - Phường Định Công - Thành phố Hà Nội
4 CÔNG TY CỔ PHẦN MEDICAL DEVICE LAB TECHNOLOGY Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 6 phố Sơn Tây - - Phường Ba Đình - Thành phố Hà Nội

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu vào ≤ 0.016"
4.140.000.000
4.140.000.000
0
365 ngày
2
Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường
5.040.000.000
5.040.000.000
0
365 ngày
3
Bóng nong mạch vành áp lực thường
3.175.000.000
3.175.000.000
0
365 ngày
4
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, phủ lớp ái nước
6.437.500.000
6.437.500.000
0
365 ngày
5
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu polyamide
8.625.000.000
8.625.000.000
0
365 ngày
6
Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường
2.070.000.000
2.070.000.000
0
365 ngày
7
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, áp lực vỡ bóng ≥ 16atm
2.390.500.000
2.390.500.000
0
365 ngày
8
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, có thiết diện đầu vào ≤ 0.015"
6.900.000.000
6.900.000.000
0
365 ngày
9
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
6.300.000.000
6.300.000.000
0
365 ngày
10
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính ≥ 6.0mm
3.175.000.000
3.175.000.000
0
365 ngày
11
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Semi Crystalline/ Polyamide
11.800.000.000
11.800.000.000
0
365 ngày
12
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide
10.500.000.000
10.500.000.000
0
365 ngày
13
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm
9.360.000.000
9.360.000.000
0
365 ngày
14
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao
1.450.000.000
1.450.000.000
0
365 ngày
15
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 25atm
2.070.000.000
2.070.000.000
0
365 ngày
16
Bóng nong mạch vành áp lực cao
2.519.160.000
2.519.160.000
0
365 ngày
17
Bóng phá mảng vôi hóa nội mạch vành bằng sóng xung kích
5.000.000.000
5.000.000.000
0
365 ngày
18
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao
8.800.000.000
8.800.000.000
0
365 ngày
19
Bóng nong mạch vành chống trượt
12.600.000.000
12.600.000.000
0
365 ngày
20
Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter
650.000.000
650.000.000
0
365 ngày
21
Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel
10.716.300.000
10.716.300.000
0
365 ngày
22
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc
6.300.000.000
6.300.000.000
0
365 ngày
23
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, nồng độ thuốc > 3µg/mm2
5.600.000.000
5.600.000.000
0
365 ngày
24
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel
5.200.000.000
5.200.000.000
0
365 ngày
25
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, có thể bung thuốc ≥ 2 lần
1.810.000.000
1.810.000.000
0
365 ngày
26
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus, nồng độ thuốc ≥ 1µg/mm2
2.900.000.000
2.900.000.000
0
365 ngày
27
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus
2.500.000.000
2.500.000.000
0
365 ngày
28
Bóng nong mạch ngoại vi
1.725.000.000
1.725.000.000
0
365 ngày
29
Bóng nong mạch ngoại vi, mạch cảnh
840.000.000
840.000.000
0
365 ngày
30
Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035"
700.000.000
700.000.000
0
365 ngày
31
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc
1.350.000.000
1.350.000.000
0
365 ngày
32
Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt stent
195.000.000
195.000.000
0
365 ngày
33
Bóng nong van hai lá
1.638.000.000
1.638.000.000
0
365 ngày
34
Bộ phận kết nối manifol
1.080.000.000
1.080.000.000
0
365 ngày
35
Bộ phận kết nối đa cổng
997.500.000
997.500.000
0
365 ngày
36
Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch
473.000.000
473.000.000
0
365 ngày
37
Kim chọc mạch 18G
72.324.000
72.324.000
0
365 ngày
38
Kim chọc mạch 18G - 21G
113.100.000
113.100.000
0
365 ngày
39
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
3.900.000.000
3.900.000.000
0
365 ngày
40
Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa
940.000.000
940.000.000
0
365 ngày
41
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi đường kính đến 8F
1.806.000.000
1.806.000.000
0
365 ngày
42
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi kèm dây dẫn làm bằng nhựa
270.000.000
270.000.000
0
365 ngày
43
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi
129.000.000
129.000.000
0
365 ngày
44
Bơm tiêm thuốc cản quang dung tích tối đa tới 30ml
134.400.000
134.400.000
0
365 ngày
45
Bơm tiêm thuốc cản quang
203.000.000
203.000.000
0
365 ngày
46
Bơm tiêm thuốc cản quang đa màu sắc
201.400.000
201.400.000
0
365 ngày
47
Bơm áp lực cao
3.737.500.000
3.737.500.000
0
365 ngày
48
Bơm áp lực cao với thể tích ≥ 25ml
2.312.887.500
2.312.887.500
0
365 ngày
49
Bơm áp lực cao kèm van Y cầm máu dạng bấm
739.500.000
739.500.000
0
365 ngày
50
Bơm áp lực siêu cao
1.434.394.000
1.434.394.000
0
365 ngày
51
Bơm áp lực cao với dây nối dài lên tới 45cm
356.000.000
356.000.000
0
365 ngày
52
Dây bơm thuốc áp lực cao
25.935.000
25.935.000
0
365 ngày
53
Dây bơm thuốc áp lực cao chiều dài tới 150cm
25.935.000
25.935.000
0
365 ngày
54
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch, tần số tới 60MHz
22.400.000.000
22.400.000.000
0
365 ngày
55
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch
4.600.000.000
4.600.000.000
0
365 ngày
56
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
4.369.620.000
4.369.620.000
0
365 ngày
57
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch tích hợp cận hồng ngoại
2.707.200.000
2.707.200.000
0
365 ngày
58
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và IFR
1.150.000.000
1.150.000.000
0
365 ngày
59
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR
3.300.000.000
3.300.000.000
0
365 ngày
60
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR)
1.450.000.000
1.450.000.000
0
365 ngày
61
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học lòng mạch (OCT)
1.600.000.000
1.600.000.000
0
365 ngày
62
Kẹp sinh thiết cơ tim
90.000.000
90.000.000
0
365 ngày
63
Bộ dụng cụ khoan phá vôi hóa động mạch vành
6.817.500.000
6.817.500.000
0
365 ngày
64
Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay
3.410.000.000
3.410.000.000
0
365 ngày
65
Catheter chụp động mạch vành các loại
1.571.250.000
1.571.250.000
0
365 ngày
66
Catheter chụp động mạch vành cấu trúc 3 lớp
540.000.000
540.000.000
0
365 ngày
67
Catheter chụp động mạch vành
1.016.000.000
1.016.000.000
0
365 ngày
68
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi
239.400.000
239.400.000
0
365 ngày
69
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng
120.750.000
120.750.000
0
365 ngày
70
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F
132.250.000
132.250.000
0
365 ngày
71
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
3.465.000.000
3.465.000.000
0
365 ngày
72
Ống thông nối dài
2.456.000.000
2.456.000.000
0
365 ngày
73
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
1.230.000.000
1.230.000.000
0
365 ngày
74
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/thận
10.395.000.000
10.395.000.000
0
365 ngày
75
Catheter trợ giúp can thiệp tim mạch
460.000.000
460.000.000
0
365 ngày
76
Catheter trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên
2.025.000.000
2.025.000.000
0
365 ngày
77
Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi
3.108.000.000
3.108.000.000
0
365 ngày
78
Catheter siêu nhỏ có lớp cuộn bằng vàng
2.337.500.000
2.337.500.000
0
365 ngày
79
Catheter siêu nhỏ dạng thẳng
1.470.000.000
1.470.000.000
0
365 ngày
80
Catheter siêu nhỏ có 2 nòng
196.000.000
196.000.000
0
365 ngày
81
Catheter siêu nhỏ hai nòng
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày
82
Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn
465.000.000
465.000.000
0
365 ngày
83
Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mạn tính
880.000.000
880.000.000
0
365 ngày
84
Vi ống thông có marker
249.984.000
249.984.000
0
365 ngày
85
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm
595.700.000
595.700.000
0
365 ngày
86
Dây dẫn đường cho catheter phủ ái nước
920.000.000
920.000.000
0
365 ngày
87
Dây dẫn đường cho catheter có trợ lực tốt
2.204.800.000
2.204.800.000
0
365 ngày
88
Dây dẫn đường cho catheter có marker đánh dấu
1.300.000.000
1.300.000.000
0
365 ngày
89
Dây dẫn đường cho catheter
500.000.000
500.000.000
0
365 ngày
90
Dây dẫn đường cho bóng và stent
6.840.000.000
6.840.000.000
0
365 ngày
91
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường
5.750.000.000
5.750.000.000
0
365 ngày
92
Dây dẫn đường cho bóng và stent nhiều loại lớp phủ
3.379.950.000
3.379.950.000
0
365 ngày
93
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt
3.850.000.000
3.850.000.000
0
365 ngày
94
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mãn tính
1.650.000.000
1.650.000.000
0
365 ngày
95
Dây dẫn cứng can thiệp mạch máu ngoại biên
188.000.000
188.000.000
0
365 ngày
96
Ống thông tiêu sợi huyết
225.000.000
225.000.000
0
365 ngày
97
Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn
840.000.000
840.000.000
0
365 ngày
98
Bộ hút huyết khối động mạch vành
1.260.000.000
1.260.000.000
0
365 ngày
99
Bộ hút huyết khối động mạch vành có diện tích lòng hút lớn
474.810.000
474.810.000
0
365 ngày
100
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
470.400.000
470.400.000
0
365 ngày
101
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới loại tạm thời
477.600.000
477.600.000
0
365 ngày
102
Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ
161.250.000
161.250.000
0
365 ngày
103
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh
3.149.475.000
3.149.475.000
0
365 ngày
104
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh phủ ái nước
1.800.000.000
1.800.000.000
0
365 ngày
105
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não
545.000.000
545.000.000
0
365 ngày
106
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.062"
1.778.700.000
1.778.700.000
0
365 ngày
107
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.035"
1.323.000.000
1.323.000.000
0
365 ngày
108
Vi ống thông thả stent thường
85.000.000
85.000.000
0
365 ngày
109
Dụng cụ đóng mạch máu bằng collagen
8.850.000.000
8.850.000.000
0
365 ngày
110
Dụng cụ đóng mạch máu
2.100.000.000
2.100.000.000
0
365 ngày
111
Dụng cụ đóng mạch máu đến 25F
2.008.500.000
2.008.500.000
0
365 ngày
112
Xốp cầm máu
4.060.800.000
4.060.800.000
0
365 ngày
113
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận
1.250.000.000
1.250.000.000
0
365 ngày
114
Dây dẫn can thiệp mạch máu não
1.800.000.000
1.800.000.000
0
365 ngày
115
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
575.000.000
575.000.000
0
365 ngày
116
Dù bảo vệ chống tắc mạch vành, mạch cảnh và mạch ngoại vi
7.799.400.000
7.799.400.000
0
365 ngày
117
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh
885.000.000
885.000.000
0
365 ngày
118
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
360.000.000
360.000.000
0
365 ngày
119
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp
199.600.000
199.600.000
0
365 ngày
120
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
170.000.000
170.000.000
0
365 ngày
121
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
315.000.000
315.000.000
0
365 ngày
122
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol
6.000.000.000
6.000.000.000
0
365 ngày
123
Bộ van tim động mạch chủ sinh học tự nở
2.250.000.000
2.250.000.000
0
365 ngày
124
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng
6.850.000.000
6.850.000.000
0
365 ngày
125
Bộ thay van động mạch chủ qua da
2.115.000.000
2.115.000.000
0
365 ngày
126
Bộ sửa van hai lá qua ống thông
1.460.000.000
1.460.000.000
0
365 ngày
127
Bóng nong mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn
523.000.000
523.000.000
0
365 ngày
128
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 23atm
1.470.000.000
1.470.000.000
0
365 ngày
129
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi
644.000.000
644.000.000
0
365 ngày
130
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
1.125.000.000
1.125.000.000
0
365 ngày
131
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ
935.000.000
935.000.000
0
365 ngày
132
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
1.782.000.000
1.782.000.000
0
365 ngày
133
Bóng nong động mạch ngoại biên có phủ thuốc
1.664.460.000
1.664.460.000
0
365 ngày
134
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao
188.000.000
188.000.000
0
365 ngày
135
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018"
886.600.000
886.600.000
0
365 ngày
136
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", hệ thống 5F,6F,7F
886.600.000
886.600.000
0
365 ngày
137
Bóng nong mạch máu ngoại vi có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.035"
1.200.000.000
1.200.000.000
0
365 ngày
138
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018"
1.250.000.000
1.250.000.000
0
365 ngày
139
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
735.000.000
735.000.000
0
365 ngày
140
Ống thông chụp chuẩn đoán mạch máu
177.000.000
177.000.000
0
365 ngày
141
Ống thông can thiệp ngoại vi
1.052.800.000
1.052.800.000
0
365 ngày
142
Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não
13.995.000
13.995.000
0
365 ngày
143
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường có vai bóng thuôn nhọn
1.046.000.000
1.046.000.000
0
365 ngày
144
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel có đường kính ≥ 4.5mm
1.100.000.000
1.100.000.000
0
365 ngày
145
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước
918.000.000
918.000.000
0
365 ngày
146
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch
85.000.000
85.000.000
0
365 ngày
147
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
3.000.000.000
3.000.000.000
0
365 ngày
148
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
50.400.000
50.400.000
0
365 ngày
149
Dây nối với máy bơm hút huyết khối
70.400.000
70.400.000
0
365 ngày
150
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn
1.055.980.800
1.055.980.800
0
365 ngày
151
Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại
56.700.000
56.700.000
0
365 ngày
152
Dây dẫn can thiệp mạch chi
1.133.000.000
1.133.000.000
0
365 ngày
153
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035"
420.000.000
420.000.000
0
365 ngày
154
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014"
483.600.000
483.600.000
0
365 ngày
155
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018"
449.400.000
449.400.000
0
365 ngày
156
Bóng nong mạch chi áp lực cao
168.000.000
168.000.000
0
365 ngày
157
Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi áp lực cao
168.000.000
168.000.000
0
365 ngày
158
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ
680.000.000
680.000.000
0
365 ngày
159
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ
680.000.000
680.000.000
0
365 ngày
160
Keo histoacryl
5.481.000
5.481.000
0
365 ngày
161
Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml
628.000.000
628.000.000
0
365 ngày
162
Vật liệu nút mạch hình cầu
162.000.000
162.000.000
0
365 ngày
163
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
810.000.000
810.000.000
0
365 ngày
164
Vi ống thông can thiệp mạch
283.500.000
283.500.000
0
365 ngày
165
Vi ống thông can thiệp mạch có chiều dài đầu tip tới 3cm
594.000.000
594.000.000
0
365 ngày
166
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối
600.000.000
600.000.000
0
365 ngày
167
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
470.000.000
470.000.000
0
365 ngày
168
Dây dẫn đường can thiệp nút mạch
112.000.000
112.000.000
0
365 ngày
169
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mạch ngoại vi
280.000.000
280.000.000
0
365 ngày
170
Bộ cắt mảng xơ vữa
199.500.000
199.500.000
0
365 ngày
171
Bộ điều khiển dao cắt
55.000.000
55.000.000
0
365 ngày
172
Sensor đo SPO2 người lớn, trẻ em loại dán
66.650.000
66.650.000
0
365 ngày
173
Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em
500.000.000
500.000.000
0
365 ngày
174
Sensor theo dõi độ mê
41.200.000
41.200.000
0
365 ngày
175
Catheter gây tê ngoài màng cứng
252.450.000
252.450.000
0
365 ngày
176
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình vuông
450.000.000
450.000.000
0
365 ngày
177
Dụng cụ gài chỉ cong
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 41

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây