Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ QUỐC GIA | Tư vấn lập E-HSMT | Số 36-C1 Tổ 4 Khu Đô Thị Đại Kim - - Phường Định Công - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN MEDICAL DEVICE LAB TECHNOLOGY | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 6 phố Sơn Tây - - Phường Ba Đình - Thành phố Hà Nội |
| 3 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ QUỐC GIA | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 36-C1 Tổ 4 Khu Đô Thị Đại Kim - - Phường Định Công - Thành phố Hà Nội |
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN MEDICAL DEVICE LAB TECHNOLOGY | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 6 phố Sơn Tây - - Phường Ba Đình - Thành phố Hà Nội |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu vào ≤ 0.016"
|
4.140.000.000
|
4.140.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
2
|
Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường
|
5.040.000.000
|
5.040.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
3
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường
|
3.175.000.000
|
3.175.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
4
|
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, phủ lớp ái nước
|
6.437.500.000
|
6.437.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
5
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu polyamide
|
8.625.000.000
|
8.625.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
6
|
Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường
|
2.070.000.000
|
2.070.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
7
|
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, áp lực vỡ bóng ≥ 16atm
|
2.390.500.000
|
2.390.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
8
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, có thiết diện đầu vào ≤ 0.015"
|
6.900.000.000
|
6.900.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
9
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
|
6.300.000.000
|
6.300.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
10
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính ≥ 6.0mm
|
3.175.000.000
|
3.175.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
11
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Semi Crystalline/ Polyamide
|
11.800.000.000
|
11.800.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
12
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide
|
10.500.000.000
|
10.500.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
13
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm
|
9.360.000.000
|
9.360.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
14
|
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao
|
1.450.000.000
|
1.450.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
15
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 25atm
|
2.070.000.000
|
2.070.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
16
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
2.519.160.000
|
2.519.160.000
|
0
|
365 ngày
|
|
17
|
Bóng phá mảng vôi hóa nội mạch vành bằng sóng xung kích
|
5.000.000.000
|
5.000.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
18
|
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao
|
8.800.000.000
|
8.800.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
19
|
Bóng nong mạch vành chống trượt
|
12.600.000.000
|
12.600.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
20
|
Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter
|
650.000.000
|
650.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
21
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel
|
10.716.300.000
|
10.716.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
22
|
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc
|
6.300.000.000
|
6.300.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
23
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, nồng độ thuốc > 3µg/mm2
|
5.600.000.000
|
5.600.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
24
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel
|
5.200.000.000
|
5.200.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
25
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, có thể bung thuốc ≥ 2 lần
|
1.810.000.000
|
1.810.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
26
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus, nồng độ thuốc ≥ 1µg/mm2
|
2.900.000.000
|
2.900.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
27
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus
|
2.500.000.000
|
2.500.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
28
|
Bóng nong mạch ngoại vi
|
1.725.000.000
|
1.725.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
29
|
Bóng nong mạch ngoại vi, mạch cảnh
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
30
|
Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035"
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
31
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc
|
1.350.000.000
|
1.350.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
32
|
Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt stent
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
33
|
Bóng nong van hai lá
|
1.638.000.000
|
1.638.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
34
|
Bộ phận kết nối manifol
|
1.080.000.000
|
1.080.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
35
|
Bộ phận kết nối đa cổng
|
997.500.000
|
997.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
36
|
Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch
|
473.000.000
|
473.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
37
|
Kim chọc mạch 18G
|
72.324.000
|
72.324.000
|
0
|
365 ngày
|
|
38
|
Kim chọc mạch 18G - 21G
|
113.100.000
|
113.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
39
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
|
3.900.000.000
|
3.900.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
40
|
Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa
|
940.000.000
|
940.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
41
|
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi đường kính đến 8F
|
1.806.000.000
|
1.806.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
42
|
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi kèm dây dẫn làm bằng nhựa
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
43
|
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi
|
129.000.000
|
129.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
44
|
Bơm tiêm thuốc cản quang dung tích tối đa tới 30ml
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
45
|
Bơm tiêm thuốc cản quang
|
203.000.000
|
203.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
46
|
Bơm tiêm thuốc cản quang đa màu sắc
|
201.400.000
|
201.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
47
|
Bơm áp lực cao
|
3.737.500.000
|
3.737.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
48
|
Bơm áp lực cao với thể tích ≥ 25ml
|
2.312.887.500
|
2.312.887.500
|
0
|
365 ngày
|
|
49
|
Bơm áp lực cao kèm van Y cầm máu dạng bấm
|
739.500.000
|
739.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
50
|
Bơm áp lực siêu cao
|
1.434.394.000
|
1.434.394.000
|
0
|
365 ngày
|
|
51
|
Bơm áp lực cao với dây nối dài lên tới 45cm
|
356.000.000
|
356.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
52
|
Dây bơm thuốc áp lực cao
|
25.935.000
|
25.935.000
|
0
|
365 ngày
|
|
53
|
Dây bơm thuốc áp lực cao chiều dài tới 150cm
|
25.935.000
|
25.935.000
|
0
|
365 ngày
|
|
54
|
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch, tần số tới 60MHz
|
22.400.000.000
|
22.400.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
55
|
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch
|
4.600.000.000
|
4.600.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
56
|
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
|
4.369.620.000
|
4.369.620.000
|
0
|
365 ngày
|
|
57
|
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch tích hợp cận hồng ngoại
|
2.707.200.000
|
2.707.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
58
|
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và IFR
|
1.150.000.000
|
1.150.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
59
|
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR
|
3.300.000.000
|
3.300.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
60
|
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR)
|
1.450.000.000
|
1.450.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
61
|
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học lòng mạch (OCT)
|
1.600.000.000
|
1.600.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
62
|
Kẹp sinh thiết cơ tim
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
63
|
Bộ dụng cụ khoan phá vôi hóa động mạch vành
|
6.817.500.000
|
6.817.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
64
|
Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay
|
3.410.000.000
|
3.410.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
65
|
Catheter chụp động mạch vành các loại
|
1.571.250.000
|
1.571.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
66
|
Catheter chụp động mạch vành cấu trúc 3 lớp
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
67
|
Catheter chụp động mạch vành
|
1.016.000.000
|
1.016.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
68
|
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi
|
239.400.000
|
239.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
69
|
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng
|
120.750.000
|
120.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
70
|
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F
|
132.250.000
|
132.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
71
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
|
3.465.000.000
|
3.465.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
72
|
Ống thông nối dài
|
2.456.000.000
|
2.456.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
73
|
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
|
1.230.000.000
|
1.230.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
74
|
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/thận
|
10.395.000.000
|
10.395.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
75
|
Catheter trợ giúp can thiệp tim mạch
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
76
|
Catheter trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên
|
2.025.000.000
|
2.025.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
77
|
Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi
|
3.108.000.000
|
3.108.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
78
|
Catheter siêu nhỏ có lớp cuộn bằng vàng
|
2.337.500.000
|
2.337.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
79
|
Catheter siêu nhỏ dạng thẳng
|
1.470.000.000
|
1.470.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
80
|
Catheter siêu nhỏ có 2 nòng
|
196.000.000
|
196.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
81
|
Catheter siêu nhỏ hai nòng
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
82
|
Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn
|
465.000.000
|
465.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
83
|
Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mạn tính
|
880.000.000
|
880.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
84
|
Vi ống thông có marker
|
249.984.000
|
249.984.000
|
0
|
365 ngày
|
|
85
|
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm
|
595.700.000
|
595.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
86
|
Dây dẫn đường cho catheter phủ ái nước
|
920.000.000
|
920.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
87
|
Dây dẫn đường cho catheter có trợ lực tốt
|
2.204.800.000
|
2.204.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
88
|
Dây dẫn đường cho catheter có marker đánh dấu
|
1.300.000.000
|
1.300.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
89
|
Dây dẫn đường cho catheter
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
90
|
Dây dẫn đường cho bóng và stent
|
6.840.000.000
|
6.840.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
91
|
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường
|
5.750.000.000
|
5.750.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
92
|
Dây dẫn đường cho bóng và stent nhiều loại lớp phủ
|
3.379.950.000
|
3.379.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
93
|
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt
|
3.850.000.000
|
3.850.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
94
|
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mãn tính
|
1.650.000.000
|
1.650.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
95
|
Dây dẫn cứng can thiệp mạch máu ngoại biên
|
188.000.000
|
188.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
96
|
Ống thông tiêu sợi huyết
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
97
|
Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
98
|
Bộ hút huyết khối động mạch vành
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
99
|
Bộ hút huyết khối động mạch vành có diện tích lòng hút lớn
|
474.810.000
|
474.810.000
|
0
|
365 ngày
|
|
100
|
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
|
470.400.000
|
470.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
101
|
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới loại tạm thời
|
477.600.000
|
477.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
102
|
Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ
|
161.250.000
|
161.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
103
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh
|
3.149.475.000
|
3.149.475.000
|
0
|
365 ngày
|
|
104
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh phủ ái nước
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
105
|
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não
|
545.000.000
|
545.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
106
|
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.062"
|
1.778.700.000
|
1.778.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
107
|
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.035"
|
1.323.000.000
|
1.323.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
108
|
Vi ống thông thả stent thường
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
109
|
Dụng cụ đóng mạch máu bằng collagen
|
8.850.000.000
|
8.850.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
110
|
Dụng cụ đóng mạch máu
|
2.100.000.000
|
2.100.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
111
|
Dụng cụ đóng mạch máu đến 25F
|
2.008.500.000
|
2.008.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
112
|
Xốp cầm máu
|
4.060.800.000
|
4.060.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
113
|
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận
|
1.250.000.000
|
1.250.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
114
|
Dây dẫn can thiệp mạch máu não
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
115
|
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
|
575.000.000
|
575.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
116
|
Dù bảo vệ chống tắc mạch vành, mạch cảnh và mạch ngoại vi
|
7.799.400.000
|
7.799.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
117
|
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh
|
885.000.000
|
885.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
118
|
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
119
|
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp
|
199.600.000
|
199.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
120
|
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
121
|
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
122
|
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol
|
6.000.000.000
|
6.000.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
123
|
Bộ van tim động mạch chủ sinh học tự nở
|
2.250.000.000
|
2.250.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
124
|
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng
|
6.850.000.000
|
6.850.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
125
|
Bộ thay van động mạch chủ qua da
|
2.115.000.000
|
2.115.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
126
|
Bộ sửa van hai lá qua ống thông
|
1.460.000.000
|
1.460.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
127
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn
|
523.000.000
|
523.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
128
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 23atm
|
1.470.000.000
|
1.470.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
129
|
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi
|
644.000.000
|
644.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
130
|
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
|
1.125.000.000
|
1.125.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
131
|
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ
|
935.000.000
|
935.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
132
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
|
1.782.000.000
|
1.782.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
133
|
Bóng nong động mạch ngoại biên có phủ thuốc
|
1.664.460.000
|
1.664.460.000
|
0
|
365 ngày
|
|
134
|
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao
|
188.000.000
|
188.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
135
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018"
|
886.600.000
|
886.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
136
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", hệ thống 5F,6F,7F
|
886.600.000
|
886.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
137
|
Bóng nong mạch máu ngoại vi có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.035"
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
138
|
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018"
|
1.250.000.000
|
1.250.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
139
|
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
|
735.000.000
|
735.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
140
|
Ống thông chụp chuẩn đoán mạch máu
|
177.000.000
|
177.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
141
|
Ống thông can thiệp ngoại vi
|
1.052.800.000
|
1.052.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
142
|
Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não
|
13.995.000
|
13.995.000
|
0
|
365 ngày
|
|
143
|
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường có vai bóng thuôn nhọn
|
1.046.000.000
|
1.046.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
144
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel có đường kính ≥ 4.5mm
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
145
|
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước
|
918.000.000
|
918.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
146
|
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
147
|
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
|
3.000.000.000
|
3.000.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
148
|
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
149
|
Dây nối với máy bơm hút huyết khối
|
70.400.000
|
70.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
150
|
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn
|
1.055.980.800
|
1.055.980.800
|
0
|
365 ngày
|
|
151
|
Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
152
|
Dây dẫn can thiệp mạch chi
|
1.133.000.000
|
1.133.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
153
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035"
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
154
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014"
|
483.600.000
|
483.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
155
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018"
|
449.400.000
|
449.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
156
|
Bóng nong mạch chi áp lực cao
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
157
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi áp lực cao
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
158
|
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ
|
680.000.000
|
680.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
159
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ
|
680.000.000
|
680.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
160
|
Keo histoacryl
|
5.481.000
|
5.481.000
|
0
|
365 ngày
|
|
161
|
Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml
|
628.000.000
|
628.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
162
|
Vật liệu nút mạch hình cầu
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
163
|
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
|
810.000.000
|
810.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
164
|
Vi ống thông can thiệp mạch
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
165
|
Vi ống thông can thiệp mạch có chiều dài đầu tip tới 3cm
|
594.000.000
|
594.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
166
|
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
167
|
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
|
470.000.000
|
470.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
168
|
Dây dẫn đường can thiệp nút mạch
|
112.000.000
|
112.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
169
|
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mạch ngoại vi
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
170
|
Bộ cắt mảng xơ vữa
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
171
|
Bộ điều khiển dao cắt
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
172
|
Sensor đo SPO2 người lớn, trẻ em loại dán
|
66.650.000
|
66.650.000
|
0
|
365 ngày
|
|
173
|
Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
174
|
Sensor theo dõi độ mê
|
41.200.000
|
41.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
175
|
Catheter gây tê ngoài màng cứng
|
252.450.000
|
252.450.000
|
0
|
365 ngày
|
|
176
|
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình vuông
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
177
|
Dụng cụ gài chỉ cong
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
365 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thậm chí một hành động tử tế nhỏ bé cũng có thể tạo nên sự khác biệt lớn lao trong thế giới của người khác. "
Katrina Mayer
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.