Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| 1 | GC GOLD LABEL HS POSTERIOR EXTRA |
Fuji 9
|
12 | Hộp | - Fuji 9 các màu A3 + A3,5. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Quy cách: Hộp (15g bột+ 8g nước) | Nhật Bản | 1.139.250 |
|
| 2 | Bộ tiêm truyền tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
MMCVCBJ2-70-20
|
20 | Chiếc | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu Polyurethane có cản quang, G14/G18 Cỡ 7F,20cm ( tốc độ 83/18ml/phút), Cỡ 7F,30cm (tốc độ 75/12ml/phút) Dây dẫn thép không gỉ 0.035"X60cm, mềm dẻo, linh hoạt, chống vặn xoắn, chống gẫy gập, đầu J giảm tổn thương khi chèn Đầu nối catheter có van hai chiều tránh nhiễm khuẩn Kim dẫn đường thẳng hoặc có nhánh (Y/V) có van chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí Bộ đầy đủ : có 2 bơm tiêm , cây nong 8FrX9cm, dao mổ, nắp đậy Heparin, kẹp catheter, kẹp ngăn dòng. Vô trùng EO. Chứng chỉ ISO 134850:2016, MDR | Trung Quốc | 184.900 |
|
| 3 | CLINCARE |
VNDP-HC-119-12-12
|
1.500 | Chai | Dung dịch rửa tay sát khuẩn:Chlorhexidin gluconate 0.5%, Alpha-Terpineol 0.5%, Ethanol 76%; Vitamine E,Tá dược dưỡng da.- Chai 500 ml - Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | VIỆT NAM | 39.500 |
|
| 4 | Gel siêu âm |
GSA-3006
|
200 | Can | - Sản xuất từ: Nước, Propylene glycol, Hydroxyl ethyl cellulose, glycerin, sodium benzoate … - Gel siêu âm giúp tạo môi trường thu nhận tín hiệu siêu âm, được dùng trong siêu âm, chẩn đoán hình ảnh y khoa. Gel không có tính chất ăn mòn, không gây hỏng đầu dò và không gây dị ứng da. Chỉ sử dụng bên ngoài. - Màu sắc: Không màu hoặc màu xanh. - Độ pH: 6,5 ± 0,75. - Tan hoàn toàn trong nước, không gây mẫn cảm, không gây rát da, dễ rửa bằng nước sạch. - Không mùi, không chứa chất ăn mòn, không chứa muối, không dính nhầy, không gây dị ứng, đảm bảo độ đậm đặc đồng dạng đồng màu, độ nhớt 80.000cp (80.000 RPMS, STD 18o), dẫn truyền tín hiệu tốt và tốc độ truyền nhanh (1.48). Sử dụng với tất cả các loại máy siêu âm. - Giới hạn nhiễm khuẩn: + Không có formaldehyde; vô khuẩn, không phát hiện vi khuẩn Staphyloccus và vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa. + Tổng số vi khuẩn hiếu khí <101 CFU/g. + Tổng số nấm <101 CFU/g. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; ISO 9001; CE. | Việt Nam | 89.250 |
|
| 5 | Urgotul 10cm x 10cm |
Urgotul 10x10cm
|
900 | Miếng | Gạc lưới Lipido-colloid - TLC , lưới Polyester, Hydrocolloid và dầu Parefin, sáp dầu khoáng và các dẫn xuất Polymer,Lớp lưới polyester, có thể kéo giãn theo chiều rộng, tẩm lớp lipido-colloid màu trắng và có 2 cánh bảo vệ, trọng lượng được tẩm ≥ 100 g/m²,Độ co giãn ≥ 100 % ,Thiết bị y tế theo tiêu chuẩn Châu Âu, số CE 0459. | Pháp | 39.600 |
|
| 6 | Vôi Soda hấp thụ CO2 dùng cho máy gây mê (Ventisorb Pink to White) |
038-05-602
|
120 | Lít | Vôi soda chuyển từ hồng sang trắng, (Net weight: 4.5kg ≈ Volume: 5 Litres). Cỡ hạt 2.5 -> 5.0mm. Đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ, độ cứng > 75, loại VentiSorb. *Tiêu chuẩn kỹ thuật: CE, ISO. | Anh | 106.785 |
|
| 7 | Bộ tiêm truyền tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ |
MMCVCBJ2-40-08
|
150 | Chiếc | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu Polyurethane Cỡ 4F, G19/20 ( tốc độ 17/11) Dây dẫn Nitinol 0.021"X60cm Kim dẫn đường Y Có 2 bơm tiêm , cây nong, dao mổ, nắp đậy Heparin, kẹp catheter, kẹp ngăn dòng. Vô trùng EO. Chứng chỉ ISO 134850:2016, MDR | Trung Quốc | 240.000 |
|
| 8 | Băng che mắt chiếu vàng da (Phototherapy protection Eye mask, N-A ) |
-
|
1.660 | Cái | Sử dụng cho trẻ sơ sinh, chất liệu vải dệt co giãn, các cỡ cho vòng đầu 30-38cm, 24-33cm, 20-28cm, 24-35cm. | Trung Quốc | 53.025 |
|
| 9 | Bộ điều kinh Karman |
Karman
|
1.000 | Cái | Chất liệu nhựa y tế gồm có: + 01 Ống bơm 1 van với thể tích ống bơm ≥ 60ml. + 01 Pít tông kín. Đầu Pít tông có gioăng cao su mềm hình chữ O, tạo độ kín giữa Pít tông và ống bơm. + 02 Ống hút có các kích cỡ: 4mm và 5mm. + 01 Dầu bôi trơn dụng cụ Đóng gói tiệt trùng từng bộ | Việt Nam | 54.600 |
|
| 10 | Gel bôi trơn (5g) |
GBT
|
200 | Gói | *Gel bôi trơn tan trong nước, tiệt khuẩn dùng bôi trơn trong đặt ống thông, nội soi, thăm khám trực tràng, phụ khoa *Thành phần: nước, glycerin, Polyethyleneglycol, Sodium Hydroxide, 4-Hydroxybenzoic acid propylester, carbomer *Đặc tính: tan trong nước, trong suốt, đồng nhất, không mùi, không chứa chất gây dị ứng, không chứa chất ăn mòn *Độ pH: 6 - 7 *Trọng lượng: 5g *Đóng gói tiệt khuẩn | Việt Nam | 2.919 |
|
| 11 | Đai Desautl (Trái - Phải) |
GIAHU - 005
|
40 | Cái | Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, trái/phải các số | Việt Nam | 50.710 |
|
| 12 | Đai xương đòn |
GIAHU - 004
|
60 | Cái | - Vật liệu: - Vải cotton, mút xốp. - Khoá Velcro. | Việt Nam | 26.560 |
|
| 13 | DynaMesh - ENDOLAP, 10cm x 15cm |
PV101015
|
10 | Miếng | *Mô tả: Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn PVDF - Phẫu thuật mổ nội soi Điều trị thoát vị bẹn: TAPP, TEP. *Kích thước: 10cm x 15cm *Chất liệu: Polyvinylidene fluoride (PVDF) *Đặc tính: - Công nghệ dệt đặc biệt, chống rách dây chuyền - Vật liệu tương thích sinh học, chống lão hóa - Chống hình thành mảng sẹo - Khả năng chịu lực ≥ 16N/cm - Được tiệt khuẩn và đóng gói riêng lẻ không gập đôi *Tiêu chuẩn áp dụng: CE | Đức | 2.520.000 |
|
| 14 | Nẹp cổ cứng |
GIAHU - 002
|
1 | Cái | Nẹp cổ cứng được thiết kế nhằm hổ trợ cơ cổ, trẹo nhẹ hoặc căng cổ quá mức. Sản phẩm gồm hai mảnh tách rời và gắn kết với nhau bằng hệ thống dán xé nhẹ, chắc chắn. Nguyên liệu được làm từ mút EVA với các lỗ thông hơi được thiết kế trên sản phẩm tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. Số 1-2-3-4 | Việt Nam | 87.660 |
|
| 15 | Nhiệt kế thủy ngân |
-
|
100 | Cái | Dùng để đo nhiệt độ cơ thể. Dãy đo: 35 độ C-42 độ C | Trung Quốc | 25.410 |
|
| 16 | Vòng tránh thai Pregna +Tcu |
T Cu 380A
|
100 | Cái | Vòng tránh thai New Choice Model T Cu 380A (Copper T 380A), kích thước chiều rộng 32± 0.50 mm; chiều dài: -36± 0.50 mm, được làm từ hợp chất của nhựa Polyethylene và Barium Sulphate. Trục ngang của Vòng tránh thai có quấn dây đồng, đồng thời được rập thêm các mảnh đồng để làm tăng hàm lượng đồng. Trên khung chữ T, ở phần chân được buộc một sợi dây được làm từ nhựa PE tỉ trọng cao giúp cho người sử dụng dễ dàng kiểm tra và tháo vòng dễ dàng hơn. | Ấn Độ | 16.400 |
|
| 17 | Túi treo tay |
GIAHU - 010
|
64 | Cái | Sản phẩm được làm từ chất liệu vải lưới thoáng khí, dây đai và khóa nhựa. Thiết kế hình túi nâng đỡ tay, có dây dai quấn qua vai và cổ giúp nâng đỡ tay. Trong túi có khóa để giữ ngón tay cái, hệ thống khóa nhựa giúp điều chỉnh và tháo lắp dễ dàng. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS, S, M, L, XL. | Việt Nam | 20.520 |
|
| 18 | Urgocrepe 10cm x 4.5m |
Urgocrepe
|
40 | Cuộn | - Nền : 100% sợi cotton trắng. - Hổn hợp keo nóng chảy : Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. - Trọng lượng 133-147 g, độ co giãn ≥ 90%, chiều dài khi chưa kéo giãn 230 ± 20cm, khi kéo giãn 448.5cm ± 20cm. Số sợi trên 10cm ≥ 160, độ dày 0.84mm - 0.94mm - Trọng lượng khối phủ: 110 ± 10 g/m2, , lực dính 2-9 N/cm - Giấy lót silicon, cuộn lại được bọc trong màng. - Kiểm tra vi sinh: tổng số vi khuẩn hiếu khí - TAMC ≤100 cfu/g, tổng số nấm men và nấm mốc - TYMC ≤10 cfu/g. Theo Dược điển Châu Âu /ISO 11737-1 - Chứng nhận MD 92825 - BSI. | Thái Lan/ Châu Á | 145.000 |
|
| 19 | Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng, 2 cây nong |
TGHCBSJY2-12-16D
TGHCBSJY2-12-20D
|
5 | Chiếc | Catheter thận nhân tạo thiết kế D-Dual chất liệu polyurethane, có cản quang, đầu thẳng, 2 cây nong Cỡ 12F, 20cm (tốc độ 285/285ml/phút). Dây dẫn chất liệu thép không gỉ 0.038"X60cm , mềm dẻo, linh hoạt, chống vặn xoắn, chống gẫy gập, đầu J giảm tổn thương khi chèn Kim dẫn đường chữ Y Đầu catheter mềm, vát giảm tổn thương thi đặt catheter. Có lỗ mặt bên cách đầu catheter 2.5cm. Kích thước que nong 12FX14cm Khớp nối cố định catheter có cánh có thể xoay. Bộ Kit gồm: Catheter, que nong, kim, 2 bơm tiêm, dây dẫn, dao mổ, nắp đậy Heparin, kẹp catheter, kẹp ngăn dòng. Vô trùng EO. Chứng chỉ ISO 134850:2016, MDR | Trung Quốc | 226.000 |
|
| 20 | Keo dán da DERMABOND AHV12 |
AHV12
|
200 | Ống | Keo dán da thành phần 2-octyl cyanoacrylate. Ống 0,5ml. Hộp 12 ống | Mỹ | 182.613 |
|
| 21 | Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục multiFiltratePRO-Kit HDF 400 |
F00008138
|
4 | Kit | Bộ kit trong lọc máu liên tục gồm: - 1 quả lọc chất liệu màng polysulfone, diện tích màng 0,7 m2, 1 bộ cassette - Thể tích mồi (quả lọc) máu/dịch: 52 ml/ 135ml - Thể tích máu cần mồi (toàn bộ kit): 168ml - Tiệt trùng bằng hơi nước. - Tốc độ máu khuyến cáo: 50-200ml/phút - Tốc độ dòng dịch (thải) tối đa: 20% của tốc độ máu - Áp lực xuyên màng tối đa: 600 mmHg - Thời gian sử dụng tối đa: 72 giờ - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Đức | 6.000.000 |
|
| 22 | Bộ dẫn truyền cảm ứng một đường Prymax |
PMK-S01
|
100 | Bộ | Loại 1 đường đầu gắn tròn có 4 chấu phù hợp với cáp máy, cấu tạo gồm: 1 bộ truyền dịch, 1 phần chính (bộ khuếch đại), 1 con lăn điều chỉnh dòng chảy, 2 khóa ba ngã, 1 dây nối áp lực cao 80inch (200cm), 1 dây nối áp lực cao mở rộng 6inch (15cm). Hỗ trợ cáp và giá đỡ đi kèm Tương thích với thiết bị hãng Datex Ohmeda/GE; Advanced Instrumentation; GE Healthcare; Philips, Nihon Kohden | Ấn Độ | 251.790 |
|
| 23 | Dây cưa sọ não |
40.13x.x0
|
50 | Cái | - Dây cưa cắt xương, dạng mảnh, dài 40cm - Chất liệu: bằng thép không gỉ cao cấp. - Công dụng: sử dụng trong thủ thuật cưa cắt xương, phẫu thuật sọ não. | Đức | 207.900 |
|