Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| 1 | Phytok |
VD-28882-18
|
10 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/ml, 2ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Nhũ tương uống/Quy cách: Hộp 1 ống x 2 ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 88.200 |
|
| 2 | Vitamin K1 1mg/1ml |
VD-18908-13
|
2.500 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/ml, 1ml /Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.010 |
|
| 3 | Vinphyton 10mg |
VD-28704-18
|
3.800 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml, 1ml /Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.550 |
|
| 4 | Timolol Maleate Eye Drops 0.5% |
VN-21434-18
|
100 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml, 5ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml/Nhóm thuốc: 1 | Bỉ | 42.200 |
|
| 5 | Mydrin-P |
VN-21339-18
|
80 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: (50mg + 50mg)/10ml, 10ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 1 lọ 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Nhật Bản | 67.500 |
|
| 6 | Betahistin 24 A.T |
VD-32796-19
|
8.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 24 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 355 |
|
| 7 | Otipax |
VN-18468-14
|
30 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 4g/100g (4%) + 1g/100g (1%); 15ml/Đường dùng: Nhỏ tai/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ tai/Quy cách: Hộp 1 lọ 15ml (chứa 16g dung dịch nhỏ tai) kèm ống nhỏ giọt/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 54.000 |
|
| 8 | Otofa |
VN-22225-19
|
20 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 200.000IU/10ml,10ml/Đường dùng: Nhỏ tai/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ tai/Quy cách: Hộp 1 lọ 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 90.000 |
|
| 9 | Duratocin |
VN-19945-16
|
300 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 100mcg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 5 lọ x 1ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 358.233 |
|
| 10 | Natri bicarbonat 1,4% |
VD-25877-16
|
100 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 1,4%, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền /Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 12 chai 500ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 39.900 |
|
| 11 | Nanokine 2000 IU |
QLSP-920-16
|
11.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 2000 IU/1ml; 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml)/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 118.000 |
|
| 12 | Ficocyte |
QLSP-1003-17
|
470 | Bơm tiêm | Nồng độ - Hàm lượng: 30MU/0,5ml; 0,5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5ml)/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 330.000 |
|
| 13 | Nitromint |
VN-20270-17
|
50 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 0,08g/10g, 10g/Đường dùng: Xịt dưới lưỡi/Dạng bào chế: Khí dung/Quy cách: Hộp 1 lọ 10g/Nhóm thuốc: 1 | Hungary | 150.000 |
|
| 14 | Nitralmyl 0,6 |
VD-34179-20
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 0,6mg/Đường dùng: Đặt dưới lưỡi/Dạng bào chế: Viên nén đặt dưới lưỡi/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.000 |
|
| 15 | Nikoramyl 5 |
VD-30393-18
|
10.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.940 |
|
| 16 | Duosol without potassium solution for haemofiltration |
VN-20914-18
|
5.000 | Túi | Nồng độ - Hàm lượng: 5000ml chứa 555ml Dung dịch điện giải và 4445ml Dung dịch bicarbonat/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch dùng để lọc máu/Quy cách: Hộp 2 túi 2 ngăn - Mỗi túi gồm 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat và 1 ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 630.000 |
|
| 17 | Seduxen 5mg |
VN-19162-15
|
70.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 | Hungary | 1.260 |
|
| 18 | Stresam |
VN-21988-19
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 20 viên /Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 3.300 |
|
| 19 | Rotundin 60 |
VD-20224-13
|
15.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 60mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 620 |
|
| 20 | Aminazin 25mg |
VD-28783-18
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao đường/Quy cách: Hộp 1 lọ x 500 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 115 |
|
| 21 | Aminazin 1,25% |
VD-30228-18
|
450 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 20 ống x 2ml /Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.100 |
|
| 22 | SUNSIZOPIN 25 |
VN-18098-14
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 5 | India | 1.620 |
|
| 23 | Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml |
VN-20000-16
|
6.400 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 4mg/4ml, 4ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 38.890 |
|
| 24 | Kalimate |
VD-28402-17
|
3.300 | Gói | Nồng độ - Hàm lượng: 5g/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Thuốc bột/Quy cách: Hộp 30 gói x 5g/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 14.700 |
|
| 25 | Prosulf |
7850/QLD-KD
|
200 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml; 5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 5ml/Nhóm thuốc: 5 | UK | 289.000 |
|
| 26 | Sorbitol 3% |
VD-18005-12
|
750 | Can | Nồng độ - Hàm lượng: 3%/ 5 lít, 5 lít/Đường dùng: Rửa nội soi bàng quang/Dạng bào chế: Dung dịch rửa nội soi bàng quang/Quy cách: Hòm 4 Can 5 lít/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 142.000 |
|
| 27 | Adenorythm |
VN-22115-19
|
100 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 3mg/ml; 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 6 lọ x 2ml/Nhóm thuốc: 1 | Greece | 850.000 |
|
| 28 | BFS - Amiron |
VD-28871-18
|
1.500 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 150mg/3ml, 3ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ x 3ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 29 | Kavasdin 5 |
VD-20761-14
|
1.265.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 3 | Việt Nam | 95 |
|
| 30 | Natrixam 1.5mg/5mg |
VN3-7-17
|
25.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 1,5mg + 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: viên nén giải phóng kiểm soát/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 5 viên/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 4.987 |
|
| 31 | TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg |
VN3-11-17
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 3,395mg (5mg) + 1,25mg + 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 lọ x 30 viên/Nhóm thuốc: 1 | Ailen | 8.557 |
|
| 32 | Peruzi-6,25 |
VD-18514-13
|
5.400 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 6,25mg/Đường dùng: Uống /Dạng bào chế: Viên nén tròn /Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | Việt Nam | 550 |
|
| 33 | Digoxin-BFS |
VD-31618-19
|
500 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 0,25mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 16.000 |
|
| 34 | Bixebra 7.5mg |
VN-22878-21
|
9.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 7,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 4 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 1 | Slovenia | 10.100 |
|
| 35 | AZENMAROL 1 |
VD-28825-18
|
6.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 320 |
|
| 36 | Bridion |
VN-21211-18
|
100 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/ml, 2ml/Đường dùng: tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 lọ 2ml/Nhóm thuốc: 1 | CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan | 1.814.340 |
|
| 37 | GAPTINEW |
VD-27758-17
|
300.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 300mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 410 |
|
| 38 | Carbamaz |
VD-32761-19
|
2.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 300mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 3.360 |
|
| 39 | Garnotal |
VD-24084-16
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 200 |
|
| 40 | Garnotal 10 |
VD-31519-19
|
9.600 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 140 |
|
| 41 | Antivic 75 |
VD-26751-17
|
8.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 75mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 605 |
|
| 42 | Depakine 200mg |
VN-21128-18
|
34.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 200 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén kháng acid dạ dày/Quy cách: Hộp 1 lọ 40 viên/Nhóm thuốc: 1 | Tây Ban Nha | 2.479 |
|
| 43 | S-Enala 5 |
VD-31044-18
|
6.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg + 12,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.100 |
|
| 44 | DIURESIN SR |
VN-15794-12
|
60.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 1,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim giải phóng kéo dài/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 | Poland | 3.000 |
|
| 45 | Losartan |
VD-22912-15
|
725.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 212 |
|
| 46 | ASPIRIN 81 |
VD-29659-18
|
500.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 81mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột/Quy cách: Hộp 20 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 71 |
|
| 47 | Aspirin - 100 |
VD-20058-13
|
700.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên bao tan trong ruột/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 450 |
|
| 48 | Pidocylic 75/100 |
VD-31340-18
|
39.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg + 75mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.100 |
|
| 49 | Actilyse |
QLSP-948-16
|
60 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Tiêm, Tiêm truyền/Dạng bào chế: Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền/Quy cách: Hộp gồm 1 lọ bột đông khô + 1 lọ nước cất pha tiêm/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 10.323.588 |
|
| 50 | Tunadimet |
VD-27922-17
|
163.500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 75mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 288 |
|
| 51 | Xarelto |
VN-19014-15
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 20 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 58.000 |
|
| 52 | Dalekine 500 |
VD-18906-13
|
3.200 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột/Quy cách: Hộp 4 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.500 |
|
| 53 | Augmentin 250mg/31,25mg |
VN-17444-13
|
6.000 | Gói | Nồng độ - Hàm lượng: 250mg + 31,25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống/Quy cách: Hộp 12 gói/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 10.670 |
|
| 54 | Visulin 1g/0,5g |
VD-25322-16
|
9.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 1g + 0,5g/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm./Quy cách: Hộp 10 lọ/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 26.000 |
|
| 55 | Benzylpenicillin 1.000.000 IU |
VD-24794-16
|
100 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 1.000.000 UI /Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 50 lọ loại dung tích 8ml./Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 3.310 |
|
| 56 | Basultam |
VN-18017-14
|
3.500 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 1g+1g/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ bột pha tiêm/Nhóm thuốc: 1 | Cyprus | 184.000 |
|
| 57 | IMEPITAN 25 |
VD-19311-13
|
2.300.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 4 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 172 |
|
| 58 | Methyldopa 250mg |
VD-21013-14
|
11.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 630 |
|
| 59 | Egilok |
VN-22910-21
|
1.600.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ 60 viên/Nhóm thuốc: 3 | Hungary | 1.582 |
|
| 60 | Egilok |
VN-18891-15
|
350.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ 60 viên/Nhóm thuốc: 1 | Hungary | 2.250 |
|
| 61 | NICARLOL 5 |
VD-27760-17
|
5.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 710 |
|
| 62 | Nicardipine Aguettant 10mg/10ml |
VN-19999-16
|
5.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 ống x 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 124.999 |
|
| 63 | A.T Perindopril 5 |
VD-26747-17
|
30.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.650 |
|
| 64 | Xarelto |
VN-19013-15
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 15 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 58.000 |
|
| 65 | Brilinta |
VN-19006-15
|
5.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 90mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 | Thụy Điển | 15.873 |
|
| 66 | Lipotatin 10mg |
VD-24581-16
|
200.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 3 | Việt Nam | 370 |
|
| 67 | LIPAGIM 200 |
VD-31571-19
|
80.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 200mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 390 |
|
| 68 | AGIROVASTIN 10 |
VD-28823-18
|
88.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 310 |
|
| 69 | Trozimed |
VD-28486-17
|
500 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 1,5mg (50mcg/g), 30g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Pomade bôi ngoài da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 30g/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 100.000 |
|
| 70 | SaVi Donepezil 10 |
VD-30495-18
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | Việt Nam | 6.950 |
|
| 71 | Haloperidol 0,5% |
VD-28791-18
|
2.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 20 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.100 |
|
| 72 | Haloperidol 1,5 mg |
VD-24085-16
|
5.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 1,5 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ x 400 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 90 |
|
| 73 | OLANZAPINE TABLETS USP 5MG |
VN-22874-21
|
3.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | India | 472 |
|
| 74 | Cetachit 1g |
VD-20829-14
|
51.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 1g/Đường dùng: Tiêm /Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 9.550 |
|
| 75 | Cefuroxime 250mg |
VD-22939-15
|
2.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 3 | Việt Nam | 1.454 |
|
| 76 | Meropenem 1g |
VD-27083-17
|
9.350 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 1g/Đường dùng: Tiêm /Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 52.000 |
|
| 77 | Pharbapenem 0.5g |
VD-25807-16
|
350 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Tiêm /Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 31.800 |
|
| 78 | Omeusa |
VN-20402-17
|
300 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 1000mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 50 lọ/Nhóm thuốc: 1 | Rumani | 72.000 |
|
| 79 | Selemycin 250mg/2ml |
VN-20186-16
|
18.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml/Nhóm thuốc: 1 | Cyprus | 30.731 |
|
| 80 | Maxitrol |
VN-21925-19
|
200 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/gram + 3500IU/gram; 6000IU/gram, 3.5g/Đường dùng: Tra mắt/Dạng bào chế: Thuốc mỡ tra mắt/Quy cách: Hộp 1 tuýp 3,5g/Nhóm thuốc: 1 | Bỉ | 51.900 |
|
| 81 | Perindopril 4 |
VD-34695-20
|
755.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 4mg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 282 |
|
| 82 | Viacoram 3.5mg/2.5mg |
VN3-46-18
|
5.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 2,378mg (3,5mg) + 2,5mg (3,4675mg)/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ x 30 viên/Nhóm thuốc: 1 | Ailen | 5.960 |
|
| 83 | Viacoram 7mg/5mg |
VN3-47-18
|
10.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 4,756mg (7mg) + 5mg (6,935mg)/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ x 30 viên/Nhóm thuốc: 1 | Ailen | 6.589 |
|
| 84 | Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg |
VN-18353-14
|
6.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 3,395mg (5mg) + 1,25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 lọ 30 viên/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 6.500 |
|
| 85 | Telzid 40/12.5 |
VD-23592-15
|
315.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 40mg + 12,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 651 |
|
| 86 | VALSGIM 80 |
VD-23495-15
|
10.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 80mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 745 |
|
| 87 | DigoxineQualy |
VD-31550-19
|
20.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 0,25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 30 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 630 |
|
| 88 | Atiolmex |
VD-35574-22
|
1.200 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 0,005% + 0,05%,30g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da/Quy cách: Hộp 01 tuýp 30g/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 198.000 |
|
| 89 | Pusadin plus |
VD-25375-16
|
1.700 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: (2% + 0,1%)/5g, 5g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Kem bôi da/Quy cách: Hộp 1 tube 5g/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 19.500 |
|
| 90 | Fudareus-H |
VD-32932-19
|
500 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 2% +1%, 15g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Kem bôi da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 15g/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 55.000 |
|
| 91 | Myspa |
VD-22926-15
|
3.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang mềm/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.499 |
|
| 92 | Kẽm oxyd 10% |
VD-19083-13
|
500 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 0,5g/5g, 15g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Kem bôi da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 15g/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 12.000 |
|
| 93 | Bacterocin Oint |
VN-21777-19
|
130 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/g,15g/Đường dùng: Dùng ngoài da/Dạng bào chế: Thuốc mỡ/Quy cách: Hộp 1 tuýp 15 gam/Nhóm thuốc: 2 | Hàn Quốc | 98.000 |
|
| 94 | Rispersavi 1 |
VD -34234-20
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | Việt Nam | 1.000 |
|
| 95 | Amitriptylin |
VD-26865-17
|
3.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Chai 500 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 105 |
|
| 96 | Jewell |
VD-28466-17
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim /Quy cách: Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | Việt Nam | 2.400 |
|
| 97 | INOSERT-50 |
VN-16286-13
|
2.500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp/2 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 2 | India | 1.350 |
|
| 98 | Zentanil |
VD-28885-18
|
18.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 1g/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ x 10ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 99 | SaViLeucin |
VD-29126-18
|
22.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | Việt Nam | 2.200 |
|
| 100 | Hornol |
VD-16719-12
|
2.600 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg + 3mg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 3.900 |
|
| 101 | Maxitrol |
VN-21435-18
|
200 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/ml + 3500IU/ml + 6000IU/ml; 5ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Hỗn dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml/Nhóm thuốc: 1 | Bỉ | 41.800 |
|
| 102 | Vinbrex 80 |
VD-33653-19
|
2.500 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 80mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 4.158 |
|
| 103 | Tobramycin 0,3% |
VD-27954-17
|
5.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 15mg/5ml, 5ml /Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 20 lọ 5ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.719 |
|
| 104 | Neo-Tergynan |
VN-18967-15
|
500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg + 65.000UI+ 100.000UI /Đường dùng: Đặt âm đạo/Dạng bào chế: Viên nén đặt âm đạo/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 11.800 |
|
| 105 | Tinidazol |
VD-34615-20
|
69.000 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/100ml, 100ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 48 chai x 100ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 18.501 |
|
| 106 | Azicine 250mg |
VD-19693-13
|
12.000 | Gói | Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: thuốc bột uống /Quy cách: Hộp 6 gói x 1,5g /Nhóm thuốc: 3 | Việt Nam | 3.450 |
|
| 107 | Azicine |
VD-20541-14
|
10.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 6 viên/Nhóm thuốc: 2 | Việt Nam | 3.590 |
|
| 108 | Bacterocin Oint |
VN-21777-19
|
1.800 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/g,5g/Đường dùng: Dùng ngoài da/Dạng bào chế: Thuốc mỡ/Quy cách: Hộp 1 tuýp 5 gam/Nhóm thuốc: 2 | Hàn Quốc | 36.000 |
|
| 109 | Asosalic |
VN-20961-18
|
320 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/g; 30mg/g,30g/Đường dùng: Dùng ngoài da/Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi ngoài da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 30 gam/Nhóm thuốc: 2 | Cộng Hòa Macedonia | 94.000 |
|
| 110 | Fraizeron |
QLSP-H02-983-16
|
20 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 150mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 01 lọ/Nhóm thuốc: 1 | Thụy Sỹ | 7.820.000 |
|
| 111 | Chamcromus 0,1% |
VD-26294-17
|
520 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 0,1%, 10g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da/Quy cách: Hộp 1 tuýp/Nhóm thuốc: 5 | Việt Nam | 72.000 |
|
| 112 | Chamcromus 0,03% |
VD-26293-17
|
20 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 0,03%, 10g/Đường dùng: Dùng ngoài /Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da/Quy cách: Hộp 1 tuýp/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 53.000 |
|
| 113 | Lipiodol Ultra Fluide |
VN-19673-16
|
100 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: Iod 480mg/ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 01 ống thủy tinh x 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 6.200.000 |
|
| 114 | Dotarem |
VN-15929-12
|
950 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mmol/ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ thủy tinh 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 520.000 |
|
| 115 | BFS-Galantamine 5.0 mg |
VD-29703-18
|
10.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ x 5ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 63.000 |
|
| 116 | Galanmer |
VD-28236-17
|
8.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 500mcg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 399 |
|
| 117 | AGICETAM 800 |
VD-25115-16
|
250.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 800mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 355 |
|
| 118 | BABUROL |
VD-24113-16
|
472.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 330 |
|
| 119 | Symbicort Turbuhaler |
VN-20379-17
|
1.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 160mcg/liều+ 4,5mcg/liều, 60 liều/Đường dùng: Hít/Dạng bào chế: Thuốc bột để hít/Quy cách: Hộp 1 ống hít 60 liều/Nhóm thuốc: 1 | Thụy Điển | 286.440 |
|
| 120 | Sallet |
VD-34495-20
|
1.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 2mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Dung dịch uống/Quy cách: Hộp 10 ống x 5ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 3.780 |
|
| 121 | Erylik |
VN-10603-10
|
200 | Tube | Nồng độ - Hàm lượng: 4% + 0,025%, 30g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Gel bôi ngoài da /Quy cách: Hộp 1 ống nhôm 30g/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 113.000 |
|
| 122 | Ciprofloxacin |
VD-30407-18
|
53.500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 3 | Việt Nam | 775 |
|
| 123 | Bivelox I.V 500mg/100ml |
VD-33729-19
|
5.800 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/100ml, 100ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Chai 100ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 14.469 |
|
| 124 | Moxifloxacin Kabi |
VD-34818-20
|
3.400 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 400mg/250ml, 250ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 chai x 250ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 104.900 |
|
| 125 | Moxieye |
VD-22001-14
|
1.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml, 0,4 ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 20 ống 0,4ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 5.500 |
|
| 126 | Moxifloxan 5mg/ml Eye Drops, Solution |
VN-22375-19
|
500 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Thuốc nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 1 lọ 5ml/Nhóm thuốc: 1 | Bungaria | 79.400 |
|
| 127 | Oflovid Ophthalmic Ointment |
VN-18723-15
|
600 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 0,3%,3,5g/Đường dùng: Tra mắt/Dạng bào chế: Thuốc mỡ tra mắt/Quy cách: Hộp 1 tuýp 3,5g/Nhóm thuốc: 1 | Nhật Bản | 74.530 |
|
| 128 | Visipaque |
VN-18122-14
|
500 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 652mg/ml (320mg I/ml), 50ml/Đường dùng: Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ các khoang của cơ thể), uống/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 chai 50ml/Nhóm thuốc: 1 | Ireland | 606.375 |
|
| 129 | Omnipaque |
VN-20358-17
|
1.800 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 755mg/ml (tương đương Iod 350mg/ml), 100ml/Đường dùng: Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ nội tủy mạc/ các khoang của cơ thể), uống/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 chai 100ml/Nhóm thuốc: 1 | Ireland | 609.140 |
|
| 130 | Omnipaque |
VN-10687-10
|
7.000 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: Iod 300mg/ml, 50ml/Đường dùng: Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ nội tủy mạc/ các khoang của cơ thể), uống/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 chai 50ml/Nhóm thuốc: 1 | Ireland | 245.690 |
|
| 131 | Xenetix 300 |
VN-16786-13
|
5.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 30g Iodine/100ml, 50ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 25 lọ 50ml/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 275.000 |
|
| 132 | Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9% |
VD-30953-18
|
19.900 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 4,5g/500ml, 500ml/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Dung dịch dùng ngoài/Quy cách: Chai 500ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 5.979 |
|
| 133 | Mezapulgit |
VD-19362-13
|
120.000 | Gói | Nồng độ - Hàm lượng: 2500 mg+ (0,3g+ 0,2g)500 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch uống/Quy cách: Hộp 30 gói x 3,3g/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.029 |
|
| 134 | Vinfadin |
VD-28700-18
|
10.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 36.900 |
|
| 135 | Ventolin Nebules |
VN-20765-17
|
120.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 2,5mg/ 2,5ml; 2,5ml/Đường dùng: Dùng cho máy khí dung/Dạng bào chế: Dung dịch khí dung/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml/Nhóm thuốc: 1 | Úc | 4.575 |
|
| 136 | Ventolin Nebules |
VN-22568-20
|
27.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ 2,5ml; 2,5ml/Đường dùng: Dùng cho máy khí dung/Dạng bào chế: Dung dịch khí dung/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml/Nhóm thuốc: 1 | Úc | 8.513 |
|
| 137 | SILVIRIN |
VN-21107-18
|
1.000 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 1% tl/tl, 20g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Kem bôi da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 20g/Nhóm thuốc: 5 | Ấn Độ | 14.700 |
|
| 138 | Colistin TZF |
VN-19363-15
|
2.400 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 1.000.000IU/Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền/Dạng bào chế: Bột đông khô pha dung dịch tiêm, truyền và hít qua miệng/Quy cách: Hộp 20 lọ/Nhóm thuốc: 1 | Ba Lan | 378.000 |
|
| 139 | Fosmicin for I.V.Use 1g |
VN-13784-11
|
2.000 | lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 1g (hoạt lực)/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ/Nhóm thuốc: 1 | Nhật Bản | 101.000 |
|
| 140 | Lichaunox |
VN-21245-18
|
2.700 | Túi | Nồng độ - Hàm lượng: 600mg/300ml, 300ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 túi nhựa 300ml/Nhóm thuốc: 1 | Poland | 689.000 |
|
| 141 | Temivir |
VD3-90-20
|
15.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 300mg+ 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 13.700 |
|
| 142 | Myvelpa |
VN3-242-19
|
700 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 400mg +100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 lọ x 28 viên/Nhóm thuốc: 2 | Ấn Độ | 249.600 |
|
| 143 | Bactericin 250 |
VD-34911-20
|
700 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Thuốc bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 211.000 |
|
| 144 | Gastevin 30mg |
VN-18275-14
|
25.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 7 viên/Nhóm thuốc: 1 | Slovenia | 9.500 |
|
| 145 | Atimezon inj |
VD-24136-16
|
39.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 40mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp 3 lọ + 3 ống dm 10ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 5.985 |
|
| 146 | Esomeprazol 20mg |
VD-33458-19
|
1.088.500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 235 |
|
| 147 | Esogas |
VD-29952-18
|
12.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 40mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi 5ml /Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 8.736 |
|
| 148 | Vintolox |
VD-18009-12
|
8.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 40mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Thuốc tiêm bột đông khô/Quy cách: Hộp 10 lọ/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 5.980 |
|
| 149 | Granisetron Kabi 1mg/ml |
VN-21199-18
|
200 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha tiêm/tiêm truyền/Quy cách: Hộp 5 ống 1ml/Nhóm thuốc: 1 | Bồ Đào Nha | 31.500 |
|
| 150 | Buto-Asma |
VN-16442-13
|
45 | Bình | Nồng độ - Hàm lượng: 100mcg/liều; 200 liều/Đường dùng: Đường hô hấp/Dạng bào chế: Khí dung đã chia liều/Quy cách: Hộp 1 bình xịt chứa 200 liều (10ml) + đầu xịt định liều/Nhóm thuốc: 1 | Tây Ban Nha | 51.000 |
|
| 151 | Duolin Respules |
VN-22303-19
|
6.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/2,5ml + 2,5mg/2,5ml, 2,5ml/Đường dùng: Khí dung/Dạng bào chế: Dung dịch khí dung/Quy cách: Hộp 4 túi x 1 khay chứa 5 ống 2,5ml/Nhóm thuốc: 2 | India | 14.500 |
|
| 152 | HALIXOL |
VN-17427-13
|
1.500 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 15mg/5ml, 100ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Siro/Quy cách: Hộp 1 lọ 100ml/Nhóm thuốc: 1 | Hungary | 58.800 |
|
| 153 | Terpin codein 10 |
VD-35730-22
|
90.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 100 mg + 10 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 8 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 360 |
|
| 154 | ACC 200 |
VN-19978-16
|
20.000 | Gói | Nồng độ - Hàm lượng: 200mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống/Quy cách: Hộp 50 gói/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 1.635 |
|
| 155 | BFS-Cafein |
VD-24589-16
|
70 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/3ml (Cafein), 3ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 3ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 42.000 |
|
| 156 | AGICARVIR |
VD-25114-16
|
67.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.230 |
|
| 157 | Tamiflu |
VN-22143-19
|
2.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 75mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên nang cứng/Nhóm thuốc: 1 | CSSX: Ý; Đóng gói và xuất xưởng: Thụy Sỹ | 44.877 |
|
| 158 | Pirolam |
VN-20311-17
|
500 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/g , 20g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Gel/Quy cách: Hộp 1 tuýp 20g/Nhóm thuốc: 1 | Poland | 100.000 |
|
| 159 | Itrakem 100 |
VN-22584-20
|
5.800 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 2 | Ấn Độ | 6.825 |
|
| 160 | Valygyno |
VD-25203-16
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 100.000UI + 35.000UI + 35.000UI/Đường dùng: Đặt âm đạo/Dạng bào chế: Viên nang/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên nang mềm/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 3.465 |
|
| 161 | HCQ |
VN-16598-13
|
3.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 200mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | India | 4.480 |
|
| 162 | Kali clorid |
VD-33359-19
|
120.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén /Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 700 |
|
| 163 | MEYERAPAGIL |
VD-34036-20
|
230.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 174,97mg (140mg) + 166,3mg (158mg)/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp/10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.000 |
|
| 164 | PANANGIN |
VN-19159-15
|
6.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: (400mg + 452mg)/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 5 ống x 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Hungary | 22.890 |
|
| 165 | Kama-BFS |
VD-28876-18
|
20.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: (400mg + 452mg)/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ x 10 ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 16.000 |
|
| 166 | Oresol new |
VD-23143-15
|
250.000 | Gói | Nồng độ - Hàm lượng: 2,7 g + 0,52 g + 0,3g + 0,509 g /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Bột pha uống/Quy cách: Hộp 20 gói x 4,22g/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.050 |
|
| 167 | Aminoplasmal B.Braun 5% E |
VN-18161-14
|
7.500 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: (0,625g + 1,1125g + 0,8575g + 0,55g + 0,5875g + 0,525g + 0,2g + 0,775g + 1,4375g + 0,375g + 1,3125g + 1,5g + 0,7g + 0,9g + 0,6875g + 0,2875g + 0,1g + 0,34025g + 0,035g + 0,61325g + 0,241g + 0,127g + 0,89525g)/250ml, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 chai 500ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 117.000 |
|
| 168 | MIRENZINE 5 |
VD-28991-18
|
2.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp/10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 3 | Việt Nam | 1.200 |
|
| 169 | Xalvobin 500mg film-coated tablet |
VN-20931-18
|
10.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 12 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 | Cyprus | 38.000 |
|
| 170 | Kpec 500 |
QLĐB-566-16
|
30.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 12 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 18.500 |
|
| 171 | Bocartin 50 |
VD-21241-14
|
780 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/5ml,5ml/Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ 5ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 129.129 |
|
| 172 | Cisplatin "Ebewe" |
VN-17424-13
|
260 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/ml, 100ml/Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 lọ 100ml/Nhóm thuốc: 1 | Áo | 203.000 |
|
| 173 | Endoxan |
VN-16581-13
|
1.100 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 200mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 49.829 |
|
| 174 | Bestdocel 80mg/4ml |
QLĐB-767-19
|
260 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 80mg/4ml, 4ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ 4ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 469.980 |
|
| 175 | Metoran |
VD-25093-16
|
16.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/2ml,2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 2ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.010 |
|
| 176 | Sendatron 250 microgram |
VN-22374-19
|
50 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 0,25mg/5ml (Palonosetron), 5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ x 5ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 630.000 |
|
| 177 | Drotaverin |
VD-25706-16
|
350.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 40mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 167 |
|
| 178 | Atiglucinol inj |
VD-25642-16
|
61.000 | ống | Nồng độ - Hàm lượng: (40mg + 0,04mg)/4ml, 4ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 4ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 26.380 |
|
| 179 | Stiprol |
VD-21083-14
|
9.000 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 2,25g/3g, 9g/Đường dùng: Thụt trực tràng/Dạng bào chế: Gel thụt trực tràng/Quy cách: Hộp 6 tuýp x 9g/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 6.930 |
|
| 180 | Sorbitol 5g |
VD-25582-16
|
110.000 | Gói | Nồng độ - Hàm lượng: 5g/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Thuốc bột pha dung dịch uống/Quy cách: Hộp 20 gói x 5g/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 450 |
|
| 181 | Biosubtyl- II |
QLSP-856-15
|
100.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 107-108 CFU/ 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên /Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.420 |
|
| 182 | Aminoplasmal B.Braun 5% E |
VN-18161-14
|
3.800 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: (0,625g + 1,1125g + 0,8575g + 0,55g + 0,5875g + 0,525g + 0,2g + 0,775g + 1,4375g + 0,375g + 1,3125g + 1,5g + 0,7g + 0,9g + 0,6875g + 0,2875g + 0,1g + 0,34025g + 0,035g + 0,61325g + 0,241g + 0,127g + 0,89525g)/250ml, 250ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 chai 250ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 68.000 |
|
| 183 | Aminoplasmal B.Braun 10% E |
VN-18160-14
|
1.100 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: (1,25g + 2,225g + 1,7125g + 1,1g + 1,175g + 1,05g + 0,4g + 1,55g + 2,875g + 0,75g + 2,625g + 3g + 1,4g + 1,8g + 1,375g + 0,575g + 0,1g + 0,7145g + 0,09g + 0,61325g + 0,127g + 0,89525g)/250ml, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 chai 500ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 154.035 |
|
| 184 | Aminic |
VN-22857-21
|
50 | Túi | Nồng độ - Hàm lượng: 10%, 200ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Túi 200ml/Nhóm thuốc: 1 | Nhật Bản | 105.000 |
|
| 185 | Nephrosteril |
VN-17948-14
|
190 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 7%, 250 ml/Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 10 chai 250ml/Nhóm thuốc: 1 | Áo | 91.800 |
|
| 186 | Calci clorid 500mg/ 5ml |
VD-22935-15
|
4.400 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 50 ống x 5ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 868 |
|
| 187 | Glucose 20% |
VD-29314-18
|
1.400 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 20%, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 20 chai nhựa 500ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 13.600 |
|
| 188 | Colchicin |
VD-22172-15
|
38.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 262 |
|
| 189 | Etoposid Bidiphar |
VD-29306-18
|
300 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ 5ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 101.682 |
|
| 190 | Cytan |
VD-17177-12
|
1.300 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 560 |
|
| 191 | Hytinon |
VN-22158-19
|
30.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp x túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | Korea | 4.100 |
|
| 192 | Vorifend 500 |
VD-32594-19
|
110.000 | viên | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên /Nhóm thuốc: 2 | Việt Nam | 1.399 |
|
| 193 | Irinotecan bidiphar 40mg/2ml |
QLĐB-695-18
|
110 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 40mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch /Quy cách: Hộp 1 lọ x 2ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 274.995 |
|
| 194 | Mycotrova 1000 |
VD-27941-17
|
18.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 1000mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.890 |
|
| 195 | Irinotecan bidiphar 100mg/5ml |
QLĐB-637-17
|
410 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/5ml ;5ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch /Quy cách: Hộp 1 lọ 5ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 549.990 |
|
| 196 | Zopylas inj. 4mg |
VD-29987-18
|
360 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 4mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Tiêm /Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 520.000 |
|
| 197 | Lyoxatin 50mg/10ml |
QLĐB-613-17
|
2.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/10ml; 10ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ x 10ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 239.400 |
|
| 198 | Sun-closen 5mg/100ml |
VD-32433-19
|
30 | Túi/Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/100ml;100ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung tịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 túi non-PVCx 100ml; Hộp 1 chai thủy tinh 100ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 790.000 |
|
| 199 | Smecta |
VN-19485-15
|
15.000 | Gói | Nồng độ - Hàm lượng: 3g/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống/Quy cách: Hộp 30 gói (mỗi gói 3.76g)/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 3.475 |
|
| 200 | Atropin sulfat |
VD-24897-16
|
14.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 0,25mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 100 ống x1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 430 |
|
| 201 | A.T Zinc Siro |
VD-25649-16
|
100 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/5ml,100ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Dung dịch uống/Quy cách: Hộp 1 chai 100ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 15.750 |
|
| 202 | Suprane |
VN-17261-13
|
100 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 100%; 240ml/Đường dùng: Dạng hít/Dạng bào chế: Thuốc mê bay hơi (chất lỏng dùng để hít)/Quy cách: Chai 240ml/Nhóm thuốc: 1 | Mỹ | 2.700.000 |
|
| 203 | Faskit |
VD-30383-18
|
8.000 | Gói | Nồng độ - Hàm lượng: 70mg/1g/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Thuốc cốm pha hỗn dịch uống/Quy cách: Hộp 30 gói x 1g/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.120 |
|
| 204 | Etomidate- Lipuro |
VN-22231-19
|
200 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/10ml, 10ml /Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Nhũ tương tiêm /Quy cách: Hộp 10 ống 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 120.000 |
|
| 205 | Hidrasec 10mg Infants |
VN-21164-18
|
3.300 | Gói | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Thuốc bột uống/Quy cách: Hộp 16 gói/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 4.894 |
|
| 206 | Fentanyl B.Braun 0.5mg/10ml |
VN-21366-18
|
12.200 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 24.000 |
|
| 207 | AGIOSMIN |
VD-34645-20
|
430.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 450mg + 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 4 vỉ x 15 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 780 |
|
| 208 | Ketamine Hydrochloride injection |
VN-20611-17
|
230 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 25 lọ x 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 60.800 |
|
| 209 | Hepa-Merz |
VN-17364-13
|
8.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 5g/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền/Quy cách: Hộp 5 ống 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 119.000 |
|
| 210 | Levobupi-BFS 50 mg |
VD-28877-18
|
500 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ x 10 ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 84.000 |
|
| 211 | Octreotide |
VN-19094-15
|
1.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 0,1mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm hoặc Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền/Quy cách: Hộp 10 ống 1ml/Nhóm thuốc: 1 | Italy | 92.000 |
|
| 212 | Zodalan |
VD-27704-17
|
20.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 14.700 |
|
| 213 | Glucose 5% |
VD-28252-17
|
36.950 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 5%, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 20 chai nhựa 500ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 7.260 |
|
| 214 | Midazolam B.Braun 5mg/ml |
VN-21177-18
|
17.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 ống x 01ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 18.900 |
|
| 215 | Glucose 10% |
VD-25876-16
|
6.500 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 10%, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 20 chai nhựa 500ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 9.235 |
|
| 216 | Alcaine 0.5% |
VN-21093-18
|
100 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml, 15ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 1 lọ 15ml/Nhóm thuốc: 1 | Bỉ | 39.380 |
|
| 217 | Canpaxel 150 |
QLĐB-582-16
|
687 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 150mg/ 25ml,25ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ 25ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 529.998 |
|
| 218 | Propofol-Lipuro 0.5% (5mg/ml) |
VN-22232-19
|
1.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 0,5%, 20ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền/Quy cách: Hộp 5 ống 20ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 93.030 |
|
| 219 | SUNPEXITAZ 500 |
VN3-65-18
|
100 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ/Nhóm thuốc: 2 | India | 1.560.000 |
|
| 220 | Fresofol 1% Mct/Lct |
VN-17438-13
|
33.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 1%, 20ml/Đường dùng: Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)/Dạng bào chế: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền/Quy cách: Hộp 5 ống 20ml/Nhóm thuốc: 1 | Áo | 25.220 |
|
| 221 | Ufur capsule |
VN-17677-14
|
15.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg + 224mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 7 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | Đài Loan | 39.500 |
|
| 222 | Seaoflura |
VN-17775-14
|
630 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 100%, 250ml/Đường dùng: Đường hô hấp/Dạng bào chế: Dung dịch gây mê đường hô hấp/Quy cách: Hộp 1 chai 250ml/Nhóm thuốc: 1 | Mỹ | 1.538.250 |
|
| 223 | Navelbine 20mg |
VN-15588-12
|
400 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 20mg Vinorelbine/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang mềm/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 1 viên/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 1.422.718 |
|
| 224 | Vinstigmin |
VD-30606-18
|
3.400 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 0,5 mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml, Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 5.400 |
|
| 225 | Navelbine 30mg |
VN-15589-12
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 30mg Vinorelbine/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang mềm/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 1 viên/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 2.133.787 |
|
| 226 | Rocuronium Kabi 10mg/ml |
VN-22745-21
|
7.500 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml, 5ml/Đường dùng: Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền/Quy cách: Hộp 10 lọ x 5ml/Nhóm thuốc: 1 | Áo | 46.300 |
|
| 227 | Avegra Biocad 400mg/16ml |
SP3-1203-20
|
30 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 400mg/16ml, 16ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ x 16ml/Nhóm thuốc: 5 | Nga | 14.490.000 |
|
| 228 | Elaria |
VN-16829-13
|
2.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 75mg/3ml, 3ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 ống/Nhóm thuốc: 1 | Cyprus | 8.900 |
|
| 229 | Avegra Biocad 100mg/4ml |
SP3-1202-20
|
350 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/4ml, 4ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ x 4ml/Nhóm thuốc: 5 | Nga | 3.780.000 |
|
| 230 | Diclofenac |
VD-25829-16
|
9.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 75mg/3ml,3ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 ống x 3ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 768 |
|
| 231 | Maxxhepa urso 250 |
VD-30292-18
|
1.800 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 250 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 6.390 |
|
| 232 | Savi Etoricoxib 30 |
VD-25268-16
|
10.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | Việt Nam | 4.000 |
|
| 233 | Asbesone |
VN-20447-17
|
2.000 | Tuýp | Nồng độ - Hàm lượng: 0,5 mg/g,30g /Đường dùng: Dùng ngoài da/Dạng bào chế: Kem bôi ngoài da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 30 gam/Nhóm thuốc: 2 | Cộng Hòa Macedonia | 61.500 |
|
| 234 | Algesin-N |
VN-21533-18
|
500 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống 1ml/Nhóm thuốc: 1 | Romani | 34.000 |
|
| 235 | Dexamethasone |
VD-27152-17
|
27.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 4mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 718 |
|
| 236 | Meloxicam |
VD-31741-19
|
80.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 7,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 84 |
|
| 237 | Triamcinolon |
VD-23149-15
|
200 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 80mg/2ml;2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 lọ x 2ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 42.000 |
|
| 238 | Morphin 30mg |
VD-19031-13
|
2.600 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 7 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 7.150 |
|
| 239 | Duphaston |
VN-21159-18
|
2.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 20 viên/Nhóm thuốc: 1 | Hà Lan | 7.728 |
|
| 240 | Nisitanol |
VD-17594-12
|
6.200 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.350 |
|
| 241 | Progesteron injection BP 25mg |
VN-16898-13
|
750 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống 1ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 18.900 |
|
| 242 | Paracetamol 10mg/ml |
VD-33956-19
|
71.000 | Túi | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml, 100ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Túi 100ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 8.400 |
|
| 243 | Mannitol |
VD-23168-15
|
3.000 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 20%, 250ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 30 chai 250ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 18.900 |
|
| 244 | Colocol suppo 300 |
VD-27027-17
|
1.200 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 300mg/Đường dùng: Đặt trực tràng/Dạng bào chế: Viên đạn/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.700 |
|
| 245 | Natri clorid 0,9% |
VD-21954-14
|
88.000 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 0,9%, 100ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 80 chai nhựa 100ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 6.300 |
|
| 246 | Biragan 150 |
VD-21236-14
|
2.200 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 150mg/Đường dùng: Đặt trực tràng/Dạng bào chế: Thuốc đạn/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.596 |
|
| 247 | Natri clorid 0,9% |
VD-21954-14
|
300.000 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 0,9%, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 20 chai nhựa 500ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 6.867 |
|
| 248 | Efferalgan |
VN-20952-18
|
500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 80mg/Đường dùng: Đặt hậu môn/Dạng bào chế: Viên đạn/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 1.890 |
|
| 249 | Dịch truyền tĩnh mạch NaCl 0,45% |
VD-32349-19
|
500 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 2,25g/500ml; 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch truyền tĩnh mạch/Quy cách: Thùng 10 chai x 500ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 12.000 |
|
| 250 | Sadapron 100 |
VN-20971-18
|
4.500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 | Cyprus | 1.750 |
|
| 251 | Natri clorid 10% |
VD-23169-15
|
3.300 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 10%, 250ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 30 chai 250ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 11.550 |
|
| 252 | Linkotax 25mg |
VN3-193-19
|
400 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ*10 viên/Nhóm thuốc: 1 | Romania | 28.800 |
|
| 253 | Ringer lactate |
VD-22591-15
|
27.000 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: (3g+ 0,2g+1,6g+0,135)/500ml, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 20 chai nhựa/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 7.140 |
|
| 254 | Diphereline P.R 3,75mg |
VN-19986-16
|
100 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 3,75 mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 2.557.000 |
|
| 255 | Erbitux |
QLSP-0708-13
|
100 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml, 20ml/Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 01 lọ 20ml/Nhóm thuốc: 1 | Đức | 5.773.440 |
|
| 256 | Wedes |
VD-18520-13
|
2.500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén tròn bao phim/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 7.000 |
|
| 257 | Bigefinib 250 |
QLĐB-510-15
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim /Quy cách: Hộp 3 vỉ*10 viên, hộp 1 chai 30 viên /Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 209.000 |
|
| 258 | Xatral XL 10mg |
VN-22467-19
|
2.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 10 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 30 viên/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 15.291 |
|
| 259 | REDDITUX |
QLSP-862-15
|
70 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/50ml, 50ml/Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 lọ x 50ml/Nhóm thuốc: 5 | Ấn Độ | 9.643.200 |
|
| 260 | Alsiful S.R. Tablets 10mg |
VN-22539-20
|
2.500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | Đài Loan | 6.600 |
|
| 261 | REDDITUX |
QLSP-861-15
|
50 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/10ml,10ml/Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 lọ x 10ml/Nhóm thuốc: 5 | Ấn Độ | 2.232.518 |
|
| 262 | Dutasvitae 0,5mg |
VN-22876-21
|
6.600 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang mềm/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 | Spain | 16.800 |
|
| 263 | Hertraz 150 |
QLSP-H03-1174-19
|
40 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 150mg/Đường dùng: Tiêm /Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp chứa 1 lọ bột đông khô pha tiêm và 1 lọ 10 ml dung môi pha tiêm /Nhóm thuốc: 2 | India | 11.999.820 |
|
| 264 | Permixon 160mg |
VN-22575-20
|
500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 160mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 4 vỉ x 15 viên/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 7.492 |
|
| 265 | Fentania 10 |
VD3-119-21
|
2.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 16.400 |
|
| 266 | Disthyrox |
VD-21846-14
|
215.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 100mcg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 20 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 294 |
|
| 267 | Lazibet MR 60 |
VD-30652-18
|
52.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 60mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 15 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 664 |
|
| 268 | Levothyrox |
VN-17750-14
|
10.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 50mcg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | CSSX: Đức, đóng gói và xuất xưởng: Mexico | 1.007 |
|
| 269 | Comiaryl 2mg/500mg |
VD-33885-19
|
130.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 2mg + 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 2.499 |
|
| 270 | Basethyrox |
VD-21287-14
|
20.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ x 100 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 735 |
|
| 271 | Actrapid |
QLSP-1029-17
|
6.500 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 1000IU/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp chứa 1 lọ x 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Pháp | 58.000 |
|
| 272 | Mezamazol |
VD-21298-14
|
70.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 462 |
|
| 273 | Scilin N |
QLSP-850
-15
|
6.400 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 100IU/ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Poland | 55.600 |
|
| 274 | Vitamin PP 50mg |
VD-25218-16
|
45.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 30 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 91 |
|
| 275 | Scilin M30 (30/70) |
QLSP-895
-15
|
14.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 100IU/ml (30/70), 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ 10ml/Nhóm thuốc: 1 | Poland | 55.600 |
|
| 276 | Thelizin |
VD-24788-16
|
40.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Chai 500 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 83 |
|
| 277 | STIMUFER |
VN-22783-21
|
6.500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 750mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | India | 1.900 |
|
| 278 | Clorpheniramin 4mg |
VD-34186-20
|
250.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 4mg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Chai 1000 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 37 |
|
| 279 | Meza-Calci D3 |
VD-31110-18
|
9.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 750mg (300mg) + 200IU/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 798 |
|
| 280 | Setbozi |
VD-29079-18
|
2.500 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 2,5mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Dung dịch uống/Quy cách: Hộp 20 ống x 5ml /Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.590 |
|
| 281 | Vina-AD |
VD-19369-13
|
290.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 2000IU + 400IU/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang mềm/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên /Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 576 |
|
| 282 | ZOLASTYN |
VD-28924-18
|
1.500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp/3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | Việt Nam | 490 |
|
| 283 | Vitamin B1 |
VD-25834-16
|
28.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 100 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 600 |
|
| 284 | Destacure |
VN-16773-13
|
90 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: 2,5mg/5ml, 60ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Siro/Quy cách: Hộp 1 chai 60ml/Nhóm thuốc: 2 | India | 64.800 |
|
| 285 | Vitamin B6 |
VD-24911-16
|
10.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 100 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 460 |
|
| 286 | Dimedrol |
VD-24899-16
|
19.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 100 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 480 |
|
| 287 | Vitamin B12 |
VD-23769-15
|
19.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 1000mcg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm/Quy cách: Hộp 100 ống 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 441 |
|
| 288 | Masopen 250/25 |
VD-34476-20
|
60.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 250mg + 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 3.423 |
|
| 289 | Vitamin C |
VD-31749-19
|
11.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Chai 200 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 184 |
|
| 290 | TORMIPEX 0.25 |
VN-17609-13
|
8.300 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 0,18mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ (Alu Alu) x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 | India | 4.000 |
|
| 291 | Femancia |
VD-27929-17
|
20.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 100mg (305mg) + 350mcg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng (đỏ)/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 546 |
|
| 292 | Gemapaxane |
VN-16312-13
|
11.300 | Bơm tiêm | Nồng độ - Hàm lượng: 4000IU/0,4ml, 0,4ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 6 bơm tiêm/Nhóm thuốc: 1 | Ý | 70.000 |
|
| 293 | Gemapaxane |
VN-16313-13
|
4.000 | Bơm tiêm | Nồng độ - Hàm lượng: 6000IU/0,6ml, 0,6ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 6 bơm tiêm/Nhóm thuốc: 1 | Ý | 95.000 |
|
| 294 | Cyclonamine 12,5% |
VN-21709-19
|
5.800 | ống | Nồng độ - Hàm lượng: 125mg/ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 ống 2ml/Nhóm thuốc: 1 | Ba Lan | 24.500 |
|
| 295 | Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) |
QLSP-1037-17
|
8.500 | ống | Nồng độ - Hàm lượng: 1500IU/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 25.263 |
|
| 296 | Dysport |
QLSP-1015-17
|
10 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 300U/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ/Nhóm thuốc: 1 | Anh | 4.800.940 |
|
| 297 | Sismyodine |
VD-30602-18
|
430.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao đường/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 260 |
|
| 298 | Uni-Atropin |
VD-34673-20
|
50 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 1%, 0,5ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 20 ống x 0,5ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 12.600 |
|
| 299 | Dexamoxi |
VD-26542-17
|
1.000 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/1ml + 1mg/ml, 0,4ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 20 ống 0,4ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 5.500 |
|
| 300 | Natri clorid 0,9% |
VD-22949-15
|
30.000 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 0,9%; 10ml/Đường dùng: Nhỏ mắt, nhỏ mũi/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt, mũi/Quy cách: Hộp 20 lọ 10ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.320 |
|
| 301 | Hyaza-BFS |
VD-27825-17
|
60 | Lọ | Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/2,5ml, 2,5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ x 2,5ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 500.000 |
|
| 302 | Clanzen |
VD-28970-18
|
2.500 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 150 |
|
| 303 | Amquitaz 5 |
VD-27750-17
|
1.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.365 |
|
| 304 | Calci folinat 50mg/5ml |
VD-24226-16
|
6.400 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/ 5ml, 5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 ống 5ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 20.365 |
|
| 305 | BFS-Naloxone |
VD-23379-15
|
100 | Ống | Nồng độ - Hàm lượng: 0,4mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 29.400 |
|
| 306 | Medisamin 250mg |
VD-26346-17
|
14.000 | Viên | Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 | Việt Nam | 1.470 |
|
| 307 | Gelofusine |
VN-20882-18
|
3.800 | Chai | Nồng độ - Hàm lượng: (20g + 3,505g + 0,68g)/500ml, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 10 chai plastic 500ml/Nhóm thuốc: 5 | Malaysia | 116.000 |
|