Gói thầu thuốc Generic

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Giá gói thầu
73.332.329.498 VND
Đóng thầu
09:30 24/10/2022
Ngày đăng tải
14:18 08/02/2023
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
3471/QĐ-BVT
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng NInh
Ngày phê duyệt
29/12/2022
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn4200562765 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA 4.139 1.017.551.500 16 Xem chi tiết
2 vn5700497555 Công ty TNHH dược phẩm Hồng Dương 81.125 826.555.500 7 Xem chi tiết
3 vn0102195615 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN 7.770 587.102.000 9 Xem chi tiết
4 vn5700393556 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG 886.952 4.206.750.000 16 Xem chi tiết
5 vn0200632158 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VẠN XUÂN 790.000 23.700.000 1 Xem chi tiết
6 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 208.033 884.896.900 15 Xem chi tiết
7 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 8.773.178 6.394.529.600 28 Xem chi tiết
8 vn5700476386 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG NINH 329.030 557.830.000 3 Xem chi tiết
9 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 7.886.170 6.690.909.000 15 Xem chi tiết
10 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 917.130 1.578.762.000 14 Xem chi tiết
11 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 27.775 387.720.000 12 Xem chi tiết
12 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 17.831.188 7.034.063.500 27 Xem chi tiết
13 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 1.587.605 1.074.465.000 6 Xem chi tiết
14 vn0102795203 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC Á CHÂU 192.900 661.800.000 2 Xem chi tiết
15 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 412.630 936.800.000 3 Xem chi tiết
16 vn0102936831 Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức 8.400 670.240.000 1 Xem chi tiết
17 vn0102041728 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM 39.700 382.142.000 2 Xem chi tiết
18 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 2.382.589 3.457.711.196 15 Xem chi tiết
19 vn0101422463 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH 171.960 1.506.169.200 12 Xem chi tiết
20 vn0102183916 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI 12.237.620 700.512.800 3 Xem chi tiết
21 vn3701538659 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG 18.309.972 1.966.761.880 10 Xem chi tiết
22 vn5700949265 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT 582.961 2.459.231.000 18 Xem chi tiết
23 vn0101386261 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI MINH DÂN 30.127 0 7 Xem chi tiết
24 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 30.127 0 7 Xem chi tiết
25 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 4.040 238.395.000 4 Xem chi tiết
26 vn0305706103 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN 204.945 509.859.000 4 Xem chi tiết
27 vn0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 364.800 37.800.000 4 Xem chi tiết
28 vn0107467083 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ PHÚC HƯNG 448.000 1.453.100.000 2 Xem chi tiết
29 vn0500465187 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT 10.872 3.362.700.000 5 Xem chi tiết
30 vn0101841961 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN 1.231.000 234.800.000 3 Xem chi tiết
31 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 11.978.668 875.597.000 5 Xem chi tiết
32 vn1600699279 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM 6.823 1.452.709.000 12 Xem chi tiết
33 vn0100108656 CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO 1.080 321.930.000 2 Xem chi tiết
34 vn5700898589 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MỸ HOA 26.000 234.000.000 1 Xem chi tiết
35 vn0100109032 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I PHARBACO 93.350 1.004.073.700 3 Xem chi tiết
36 vn0107612862 CÔNG TY TNHH Y DƯỢC MẶT TRỜI ĐỎ 55.000 27.500.000 1 Xem chi tiết
37 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 96.390 240.240.000 3 Xem chi tiết
38 vn0100280537 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN THẢO 101.000 202.000.000 1 Xem chi tiết
39 vn0101843461 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HƯNG THÀNH 689.000 1.927.800.000 1 Xem chi tiết
40 vn0102005670 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT 263.300 381.325.000 2 Xem chi tiết
41 vn0201749511 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA 211.000 151.200.000 1 Xem chi tiết
42 vn1500202535 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG 360 32.400.000 1 Xem chi tiết
43 vn0104968941 Công ty cổ phần Dược Đại Nam Hà Nội 22.600 708.000.000 2 Xem chi tiết
44 vn0303569980 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH 18.900.000 1.789.200.000 3 Xem chi tiết
45 vn0104752195 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA 40.620 604.100.000 2 Xem chi tiết
46 vn0101630600 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH 119.000 952.000.000 1 Xem chi tiết
47 vn0600206147 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ 111.200 1.258.080.000 2 Xem chi tiết
Tổng cộng: 47 nhà thầu 108.708.129 62.005.011.776 314
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Phytok
VD-28882-18
10 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/ml, 2ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Nhũ tương uống/Quy cách: Hộp 1 ống x 2 ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 88.200
2 Vitamin K1 1mg/1ml
VD-18908-13
2.500 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/ml, 1ml /Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.010
3 Vinphyton 10mg
VD-28704-18
3.800 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml, 1ml /Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.550
4 Timolol Maleate Eye Drops 0.5%
VN-21434-18
100 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml, 5ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml/Nhóm thuốc: 1 Bỉ 42.200
5 Mydrin-P
VN-21339-18
80 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: (50mg + 50mg)/10ml, 10ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 1 lọ 10ml/Nhóm thuốc: 1 Nhật Bản 67.500
6 Betahistin 24 A.T
VD-32796-19
8.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 24 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 355
7 Otipax
VN-18468-14
30 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 4g/100g (4%) + 1g/100g (1%); 15ml/Đường dùng: Nhỏ tai/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ tai/Quy cách: Hộp 1 lọ 15ml (chứa 16g dung dịch nhỏ tai) kèm ống nhỏ giọt/Nhóm thuốc: 1 Pháp 54.000
8 Otofa
VN-22225-19
20 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 200.000IU/10ml,10ml/Đường dùng: Nhỏ tai/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ tai/Quy cách: Hộp 1 lọ 10ml/Nhóm thuốc: 1 Pháp 90.000
9 Duratocin
VN-19945-16
300 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 100mcg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 5 lọ x 1ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 358.233
10 Natri bicarbonat 1,4%
VD-25877-16
100 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 1,4%, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền /Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 12 chai 500ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 39.900
11 Nanokine 2000 IU
QLSP-920-16
11.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 2000 IU/1ml; 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml)/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 118.000
12 Ficocyte
QLSP-1003-17
470 Bơm tiêm Nồng độ - Hàm lượng: 30MU/0,5ml; 0,5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5ml)/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 330.000
13 Nitromint
VN-20270-17
50 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 0,08g/10g, 10g/Đường dùng: Xịt dưới lưỡi/Dạng bào chế: Khí dung/Quy cách: Hộp 1 lọ 10g/Nhóm thuốc: 1 Hungary 150.000
14 Nitralmyl 0,6
VD-34179-20
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 0,6mg/Đường dùng: Đặt dưới lưỡi/Dạng bào chế: Viên nén đặt dưới lưỡi/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.000
15 Nikoramyl 5
VD-30393-18
10.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.940
16 Duosol without potassium solution for haemofiltration
VN-20914-18
5.000 Túi Nồng độ - Hàm lượng: 5000ml chứa 555ml Dung dịch điện giải và 4445ml Dung dịch bicarbonat/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch dùng để lọc máu/Quy cách: Hộp 2 túi 2 ngăn - Mỗi túi gồm 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat và 1 ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải/Nhóm thuốc: 1 Đức 630.000
17 Seduxen 5mg
VN-19162-15
70.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 Hungary 1.260
18 Stresam
VN-21988-19
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 20 viên /Nhóm thuốc: 1 Pháp 3.300
19 Rotundin 60
VD-20224-13
15.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 60mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 620
20 Aminazin 25mg
VD-28783-18
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao đường/Quy cách: Hộp 1 lọ x 500 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 115
21 Aminazin 1,25%
VD-30228-18
450 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 20 ống x 2ml /Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.100
22 SUNSIZOPIN 25
VN-18098-14
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 5 India 1.620
23 Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml
VN-20000-16
6.400 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 4mg/4ml, 4ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml/Nhóm thuốc: 1 Pháp 38.890
24 Kalimate
VD-28402-17
3.300 Gói Nồng độ - Hàm lượng: 5g/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Thuốc bột/Quy cách: Hộp 30 gói x 5g/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 14.700
25 Prosulf
7850/QLD-KD
200 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml; 5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 5ml/Nhóm thuốc: 5 UK 289.000
26 Sorbitol 3%
VD-18005-12
750 Can Nồng độ - Hàm lượng: 3%/ 5 lít, 5 lít/Đường dùng: Rửa nội soi bàng quang/Dạng bào chế: Dung dịch rửa nội soi bàng quang/Quy cách: Hòm 4 Can 5 lít/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 142.000
27 Adenorythm
VN-22115-19
100 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 3mg/ml; 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 6 lọ x 2ml/Nhóm thuốc: 1 Greece 850.000
28 BFS - Amiron
VD-28871-18
1.500 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 150mg/3ml, 3ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ x 3ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 24.000
29 Kavasdin 5
VD-20761-14
1.265.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 3 Việt Nam 95
30 Natrixam 1.5mg/5mg
VN3-7-17
25.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 1,5mg + 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: viên nén giải phóng kiểm soát/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 5 viên/Nhóm thuốc: 1 Pháp 4.987
31 TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg
VN3-11-17
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 3,395mg (5mg) + 1,25mg + 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 lọ x 30 viên/Nhóm thuốc: 1 Ailen 8.557
32 Peruzi-6,25
VD-18514-13
5.400 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 6,25mg/Đường dùng: Uống /Dạng bào chế: Viên nén tròn /Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 Việt Nam 550
33 Digoxin-BFS
VD-31618-19
500 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 0,25mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 16.000
34 Bixebra 7.5mg
VN-22878-21
9.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 7,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 4 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 1 Slovenia 10.100
35 AZENMAROL 1
VD-28825-18
6.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 320
36 Bridion
VN-21211-18
100 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/ml, 2ml/Đường dùng: tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 lọ 2ml/Nhóm thuốc: 1 CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan 1.814.340
37 GAPTINEW
VD-27758-17
300.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 300mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 410
38 Carbamaz
VD-32761-19
2.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 300mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 3.360
39 Garnotal
VD-24084-16
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 200
40 Garnotal 10
VD-31519-19
9.600 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 140
41 Antivic 75
VD-26751-17
8.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 75mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 605
42 Depakine 200mg
VN-21128-18
34.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 200 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén kháng acid dạ dày/Quy cách: Hộp 1 lọ 40 viên/Nhóm thuốc: 1 Tây Ban Nha 2.479
43 S-Enala 5
VD-31044-18
6.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg + 12,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.100
44 DIURESIN SR
VN-15794-12
60.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 1,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim giải phóng kéo dài/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 Poland 3.000
45 Losartan
VD-22912-15
725.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 50mg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 212
46 ASPIRIN 81
VD-29659-18
500.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 81mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột/Quy cách: Hộp 20 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 71
47 Aspirin - 100
VD-20058-13
700.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên bao tan trong ruột/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 450
48 Pidocylic 75/100
VD-31340-18
39.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 100mg + 75mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.100
49 Actilyse
QLSP-948-16
60 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Tiêm, Tiêm truyền/Dạng bào chế: Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền/Quy cách: Hộp gồm 1 lọ bột đông khô + 1 lọ nước cất pha tiêm/Nhóm thuốc: 1 Đức 10.323.588
50 Tunadimet
VD-27922-17
163.500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 75mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 288
51 Xarelto
VN-19014-15
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 20 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 1 Đức 58.000
52 Dalekine 500
VD-18906-13
3.200 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim tan trong ruột/Quy cách: Hộp 4 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.500
53 Augmentin 250mg/31,25mg
VN-17444-13
6.000 Gói Nồng độ - Hàm lượng: 250mg + 31,25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống/Quy cách: Hộp 12 gói/Nhóm thuốc: 1 Pháp 10.670
54 Visulin 1g/0,5g
VD-25322-16
9.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 1g + 0,5g/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm./Quy cách: Hộp 10 lọ/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 26.000
55 Benzylpenicillin 1.000.000 IU
VD-24794-16
100 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 1.000.000 UI /Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 50 lọ loại dung tích 8ml./Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 3.310
56 Basultam
VN-18017-14
3.500 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 1g+1g/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ bột pha tiêm/Nhóm thuốc: 1 Cyprus 184.000
57 IMEPITAN 25
VD-19311-13
2.300.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 4 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 172
58 Methyldopa 250mg
VD-21013-14
11.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 630
59 Egilok
VN-22910-21
1.600.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ 60 viên/Nhóm thuốc: 3 Hungary 1.582
60 Egilok
VN-18891-15
350.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ 60 viên/Nhóm thuốc: 1 Hungary 2.250
61 NICARLOL 5
VD-27760-17
5.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 710
62 Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
VN-19999-16
5.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 ống x 10ml/Nhóm thuốc: 1 Pháp 124.999
63 A.T Perindopril 5
VD-26747-17
30.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.650
64 Xarelto
VN-19013-15
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 15 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 1 Đức 58.000
65 Brilinta
VN-19006-15
5.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 90mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 Thụy Điển 15.873
66 Lipotatin 10mg
VD-24581-16
200.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 3 Việt Nam 370
67 LIPAGIM 200
VD-31571-19
80.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 200mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 390
68 AGIROVASTIN 10
VD-28823-18
88.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 310
69 Trozimed
VD-28486-17
500 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 1,5mg (50mcg/g), 30g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Pomade bôi ngoài da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 30g/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 100.000
70 SaVi Donepezil 10
VD-30495-18
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 Việt Nam 6.950
71 Haloperidol 0,5%
VD-28791-18
2.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 20 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.100
72 Haloperidol 1,5 mg
VD-24085-16
5.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 1,5 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ x 400 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 90
73 OLANZAPINE TABLETS USP 5MG
VN-22874-21
3.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 India 472
74 Cetachit 1g
VD-20829-14
51.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 1g/Đường dùng: Tiêm /Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 9.550
75 Cefuroxime 250mg
VD-22939-15
2.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 3 Việt Nam 1.454
76 Meropenem 1g
VD-27083-17
9.350 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 1g/Đường dùng: Tiêm /Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 52.000
77 Pharbapenem 0.5g
VD-25807-16
350 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Tiêm /Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 31.800
78 Omeusa
VN-20402-17
300 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 1000mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 50 lọ/Nhóm thuốc: 1 Rumani 72.000
79 Selemycin 250mg/2ml
VN-20186-16
18.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml/Nhóm thuốc: 1 Cyprus 30.731
80 Maxitrol
VN-21925-19
200 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/gram + 3500IU/gram; 6000IU/gram, 3.5g/Đường dùng: Tra mắt/Dạng bào chế: Thuốc mỡ tra mắt/Quy cách: Hộp 1 tuýp 3,5g/Nhóm thuốc: 1 Bỉ 51.900
81 Perindopril 4
VD-34695-20
755.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 4mg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 282
82 Viacoram 3.5mg/2.5mg
VN3-46-18
5.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 2,378mg (3,5mg) + 2,5mg (3,4675mg)/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ x 30 viên/Nhóm thuốc: 1 Ailen 5.960
83 Viacoram 7mg/5mg
VN3-47-18
10.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 4,756mg (7mg) + 5mg (6,935mg)/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ x 30 viên/Nhóm thuốc: 1 Ailen 6.589
84 Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
VN-18353-14
6.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 3,395mg (5mg) + 1,25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 lọ 30 viên/Nhóm thuốc: 1 Pháp 6.500
85 Telzid 40/12.5
VD-23592-15
315.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 40mg + 12,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 651
86 VALSGIM 80
VD-23495-15
10.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 80mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 745
87 DigoxineQualy
VD-31550-19
20.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 0,25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 30 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 630
88 Atiolmex
VD-35574-22
1.200 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 0,005% + 0,05%,30g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da/Quy cách: Hộp 01 tuýp 30g/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 198.000
89 Pusadin plus
VD-25375-16
1.700 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: (2% + 0,1%)/5g, 5g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Kem bôi da/Quy cách: Hộp 1 tube 5g/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 19.500
90 Fudareus-H
VD-32932-19
500 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 2% +1%, 15g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Kem bôi da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 15g/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 55.000
91 Myspa
VD-22926-15
3.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang mềm/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.499
92 Kẽm oxyd 10%
VD-19083-13
500 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 0,5g/5g, 15g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Kem bôi da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 15g/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 12.000
93 Bacterocin Oint
VN-21777-19
130 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/g,15g/Đường dùng: Dùng ngoài da/Dạng bào chế: Thuốc mỡ/Quy cách: Hộp 1 tuýp 15 gam/Nhóm thuốc: 2 Hàn Quốc 98.000
94 Rispersavi 1
VD -34234-20
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 Việt Nam 1.000
95 Amitriptylin
VD-26865-17
3.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Chai 500 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 105
96 Jewell
VD-28466-17
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim /Quy cách: Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 Việt Nam 2.400
97 INOSERT-50
VN-16286-13
2.500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp/2 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 2 India 1.350
98 Zentanil
VD-28885-18
18.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 1g/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ x 10ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 24.000
99 SaViLeucin
VD-29126-18
22.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 Việt Nam 2.200
100 Hornol
VD-16719-12
2.600 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg + 3mg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 3.900
101 Maxitrol
VN-21435-18
200 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/ml + 3500IU/ml + 6000IU/ml; 5ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Hỗn dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml/Nhóm thuốc: 1 Bỉ 41.800
102 Vinbrex 80
VD-33653-19
2.500 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 80mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 4.158
103 Tobramycin 0,3%
VD-27954-17
5.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 15mg/5ml, 5ml /Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 20 lọ 5ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.719
104 Neo-Tergynan
VN-18967-15
500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 500mg + 65.000UI+ 100.000UI /Đường dùng: Đặt âm đạo/Dạng bào chế: Viên nén đặt âm đạo/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 Pháp 11.800
105 Tinidazol
VD-34615-20
69.000 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/100ml, 100ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 48 chai x 100ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 18.501
106 Azicine 250mg
VD-19693-13
12.000 Gói Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: thuốc bột uống /Quy cách: Hộp 6 gói x 1,5g /Nhóm thuốc: 3 Việt Nam 3.450
107 Azicine
VD-20541-14
10.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 6 viên/Nhóm thuốc: 2 Việt Nam 3.590
108 Bacterocin Oint
VN-21777-19
1.800 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/g,5g/Đường dùng: Dùng ngoài da/Dạng bào chế: Thuốc mỡ/Quy cách: Hộp 1 tuýp 5 gam/Nhóm thuốc: 2 Hàn Quốc 36.000
109 Asosalic
VN-20961-18
320 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/g; 30mg/g,30g/Đường dùng: Dùng ngoài da/Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi ngoài da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 30 gam/Nhóm thuốc: 2 Cộng Hòa Macedonia 94.000
110 Fraizeron
QLSP-H02-983-16
20 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 150mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 01 lọ/Nhóm thuốc: 1 Thụy Sỹ 7.820.000
111 Chamcromus 0,1%
VD-26294-17
520 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 0,1%, 10g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da/Quy cách: Hộp 1 tuýp/Nhóm thuốc: 5 Việt Nam 72.000
112 Chamcromus 0,03%
VD-26293-17
20 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 0,03%, 10g/Đường dùng: Dùng ngoài /Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da/Quy cách: Hộp 1 tuýp/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 53.000
113 Lipiodol Ultra Fluide
VN-19673-16
100 Ống Nồng độ - Hàm lượng: Iod 480mg/ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 01 ống thủy tinh x 10ml/Nhóm thuốc: 1 Pháp 6.200.000
114 Dotarem
VN-15929-12
950 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mmol/ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ thủy tinh 10ml/Nhóm thuốc: 1 Pháp 520.000
115 BFS-Galantamine 5.0 mg
VD-29703-18
10.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ x 5ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 63.000
116 Galanmer
VD-28236-17
8.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 500mcg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 399
117 AGICETAM 800
VD-25115-16
250.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 800mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 355
118 BABUROL
VD-24113-16
472.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 330
119 Symbicort Turbuhaler
VN-20379-17
1.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 160mcg/liều+ 4,5mcg/liều, 60 liều/Đường dùng: Hít/Dạng bào chế: Thuốc bột để hít/Quy cách: Hộp 1 ống hít 60 liều/Nhóm thuốc: 1 Thụy Điển 286.440
120 Sallet
VD-34495-20
1.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 2mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Dung dịch uống/Quy cách: Hộp 10 ống x 5ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 3.780
121 Erylik
VN-10603-10
200 Tube Nồng độ - Hàm lượng: 4% + 0,025%, 30g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Gel bôi ngoài da /Quy cách: Hộp 1 ống nhôm 30g/Nhóm thuốc: 1 Pháp 113.000
122 Ciprofloxacin
VD-30407-18
53.500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 3 Việt Nam 775
123 Bivelox I.V 500mg/100ml
VD-33729-19
5.800 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/100ml, 100ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Chai 100ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 14.469
124 Moxifloxacin Kabi
VD-34818-20
3.400 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 400mg/250ml, 250ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 chai x 250ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 104.900
125 Moxieye
VD-22001-14
1.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml, 0,4 ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 20 ống 0,4ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 5.500
126 Moxifloxan 5mg/ml Eye Drops, Solution
VN-22375-19
500 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Thuốc nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 1 lọ 5ml/Nhóm thuốc: 1 Bungaria 79.400
127 Oflovid Ophthalmic Ointment
VN-18723-15
600 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 0,3%,3,5g/Đường dùng: Tra mắt/Dạng bào chế: Thuốc mỡ tra mắt/Quy cách: Hộp 1 tuýp 3,5g/Nhóm thuốc: 1 Nhật Bản 74.530
128 Visipaque
VN-18122-14
500 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 652mg/ml (320mg I/ml), 50ml/Đường dùng: Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ các khoang của cơ thể), uống/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 chai 50ml/Nhóm thuốc: 1 Ireland 606.375
129 Omnipaque
VN-20358-17
1.800 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 755mg/ml (tương đương Iod 350mg/ml), 100ml/Đường dùng: Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ nội tủy mạc/ các khoang của cơ thể), uống/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 chai 100ml/Nhóm thuốc: 1 Ireland 609.140
130 Omnipaque
VN-10687-10
7.000 Chai Nồng độ - Hàm lượng: Iod 300mg/ml, 50ml/Đường dùng: Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ nội tủy mạc/ các khoang của cơ thể), uống/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 chai 50ml/Nhóm thuốc: 1 Ireland 245.690
131 Xenetix 300
VN-16786-13
5.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 30g Iodine/100ml, 50ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 25 lọ 50ml/Nhóm thuốc: 1 Pháp 275.000
132 Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9%
VD-30953-18
19.900 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 4,5g/500ml, 500ml/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Dung dịch dùng ngoài/Quy cách: Chai 500ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 5.979
133 Mezapulgit
VD-19362-13
120.000 Gói Nồng độ - Hàm lượng: 2500 mg+ (0,3g+ 0,2g)500 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch uống/Quy cách: Hộp 30 gói x 3,3g/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.029
134 Vinfadin
VD-28700-18
10.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 36.900
135 Ventolin Nebules
VN-20765-17
120.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 2,5mg/ 2,5ml; 2,5ml/Đường dùng: Dùng cho máy khí dung/Dạng bào chế: Dung dịch khí dung/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml/Nhóm thuốc: 1 Úc 4.575
136 Ventolin Nebules
VN-22568-20
27.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ 2,5ml; 2,5ml/Đường dùng: Dùng cho máy khí dung/Dạng bào chế: Dung dịch khí dung/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml/Nhóm thuốc: 1 Úc 8.513
137 SILVIRIN
VN-21107-18
1.000 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 1% tl/tl, 20g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Kem bôi da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 20g/Nhóm thuốc: 5 Ấn Độ 14.700
138 Colistin TZF
VN-19363-15
2.400 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 1.000.000IU/Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền/Dạng bào chế: Bột đông khô pha dung dịch tiêm, truyền và hít qua miệng/Quy cách: Hộp 20 lọ/Nhóm thuốc: 1 Ba Lan 378.000
139 Fosmicin for I.V.Use 1g
VN-13784-11
2.000 lọ Nồng độ - Hàm lượng: 1g (hoạt lực)/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ/Nhóm thuốc: 1 Nhật Bản 101.000
140 Lichaunox
VN-21245-18
2.700 Túi Nồng độ - Hàm lượng: 600mg/300ml, 300ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 túi nhựa 300ml/Nhóm thuốc: 1 Poland 689.000
141 Temivir
VD3-90-20
15.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 300mg+ 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 13.700
142 Myvelpa
VN3-242-19
700 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 400mg +100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 lọ x 28 viên/Nhóm thuốc: 2 Ấn Độ 249.600
143 Bactericin 250
VD-34911-20
700 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Thuốc bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 211.000
144 Gastevin 30mg
VN-18275-14
25.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 7 viên/Nhóm thuốc: 1 Slovenia 9.500
145 Atimezon inj
VD-24136-16
39.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 40mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp 3 lọ + 3 ống dm 10ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 5.985
146 Esomeprazol 20mg
VD-33458-19
1.088.500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 235
147 Esogas
VD-29952-18
12.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 40mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi 5ml /Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 8.736
148 Vintolox
VD-18009-12
8.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 40mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Thuốc tiêm bột đông khô/Quy cách: Hộp 10 lọ/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 5.980
149 Granisetron Kabi 1mg/ml
VN-21199-18
200 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha tiêm/tiêm truyền/Quy cách: Hộp 5 ống 1ml/Nhóm thuốc: 1 Bồ Đào Nha 31.500
150 Buto-Asma
VN-16442-13
45 Bình Nồng độ - Hàm lượng: 100mcg/liều; 200 liều/Đường dùng: Đường hô hấp/Dạng bào chế: Khí dung đã chia liều/Quy cách: Hộp 1 bình xịt chứa 200 liều (10ml) + đầu xịt định liều/Nhóm thuốc: 1 Tây Ban Nha 51.000
151 Duolin Respules
VN-22303-19
6.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/2,5ml + 2,5mg/2,5ml, 2,5ml/Đường dùng: Khí dung/Dạng bào chế: Dung dịch khí dung/Quy cách: Hộp 4 túi x 1 khay chứa 5 ống 2,5ml/Nhóm thuốc: 2 India 14.500
152 HALIXOL
VN-17427-13
1.500 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 15mg/5ml, 100ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Siro/Quy cách: Hộp 1 lọ 100ml/Nhóm thuốc: 1 Hungary 58.800
153 Terpin codein 10
VD-35730-22
90.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 100 mg + 10 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 8 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 360
154 ACC 200
VN-19978-16
20.000 Gói Nồng độ - Hàm lượng: 200mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống/Quy cách: Hộp 50 gói/Nhóm thuốc: 1 Đức 1.635
155 BFS-Cafein
VD-24589-16
70 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/3ml (Cafein), 3ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 3ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 42.000
156 AGICARVIR
VD-25114-16
67.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.230
157 Tamiflu
VN-22143-19
2.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 75mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên nang cứng/Nhóm thuốc: 1 CSSX: Ý; Đóng gói và xuất xưởng: Thụy Sỹ 44.877
158 Pirolam
VN-20311-17
500 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/g , 20g/Đường dùng: Dùng ngoài/Dạng bào chế: Gel/Quy cách: Hộp 1 tuýp 20g/Nhóm thuốc: 1 Poland 100.000
159 Itrakem 100
VN-22584-20
5.800 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 2 Ấn Độ 6.825
160 Valygyno
VD-25203-16
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 100.000UI + 35.000UI + 35.000UI/Đường dùng: Đặt âm đạo/Dạng bào chế: Viên nang/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên nang mềm/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 3.465
161 HCQ
VN-16598-13
3.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 200mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 India 4.480
162 Kali clorid
VD-33359-19
120.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén /Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 700
163 MEYERAPAGIL
VD-34036-20
230.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 174,97mg (140mg) + 166,3mg (158mg)/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp/10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.000
164 PANANGIN
VN-19159-15
6.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: (400mg + 452mg)/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 5 ống x 10ml/Nhóm thuốc: 1 Hungary 22.890
165 Kama-BFS
VD-28876-18
20.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: (400mg + 452mg)/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ x 10 ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 16.000
166 Oresol new
VD-23143-15
250.000 Gói Nồng độ - Hàm lượng: 2,7 g + 0,52 g + 0,3g + 0,509 g /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Bột pha uống/Quy cách: Hộp 20 gói x 4,22g/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.050
167 Aminoplasmal B.Braun 5% E
VN-18161-14
7.500 Chai Nồng độ - Hàm lượng: (0,625g + 1,1125g + 0,8575g + 0,55g + 0,5875g + 0,525g + 0,2g + 0,775g + 1,4375g + 0,375g + 1,3125g + 1,5g + 0,7g + 0,9g + 0,6875g + 0,2875g + 0,1g + 0,34025g + 0,035g + 0,61325g + 0,241g + 0,127g + 0,89525g)/250ml, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 chai 500ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 117.000
168 MIRENZINE 5
VD-28991-18
2.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp/10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 3 Việt Nam 1.200
169 Xalvobin 500mg film-coated tablet
VN-20931-18
10.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 12 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 Cyprus 38.000
170 Kpec 500
QLĐB-566-16
30.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 12 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 18.500
171 Bocartin 50
VD-21241-14
780 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/5ml,5ml/Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ 5ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 129.129
172 Cisplatin "Ebewe"
VN-17424-13
260 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/ml, 100ml/Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 lọ 100ml/Nhóm thuốc: 1 Áo 203.000
173 Endoxan
VN-16581-13
1.100 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 200mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ/Nhóm thuốc: 1 Đức 49.829
174 Bestdocel 80mg/4ml
QLĐB-767-19
260 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 80mg/4ml, 4ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ 4ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 469.980
175 Metoran
VD-25093-16
16.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/2ml,2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 2ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.010
176 Sendatron 250 microgram
VN-22374-19
50 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 0,25mg/5ml (Palonosetron), 5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ x 5ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 630.000
177 Drotaverin
VD-25706-16
350.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 40mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 167
178 Atiglucinol inj
VD-25642-16
61.000 ống Nồng độ - Hàm lượng: (40mg + 0,04mg)/4ml, 4ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 4ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 26.380
179 Stiprol
VD-21083-14
9.000 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 2,25g/3g, 9g/Đường dùng: Thụt trực tràng/Dạng bào chế: Gel thụt trực tràng/Quy cách: Hộp 6 tuýp x 9g/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 6.930
180 Sorbitol 5g
VD-25582-16
110.000 Gói Nồng độ - Hàm lượng: 5g/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Thuốc bột pha dung dịch uống/Quy cách: Hộp 20 gói x 5g/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 450
181 Biosubtyl- II
QLSP-856-15
100.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 107-108 CFU/ 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên /Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.420
182 Aminoplasmal B.Braun 5% E
VN-18161-14
3.800 Chai Nồng độ - Hàm lượng: (0,625g + 1,1125g + 0,8575g + 0,55g + 0,5875g + 0,525g + 0,2g + 0,775g + 1,4375g + 0,375g + 1,3125g + 1,5g + 0,7g + 0,9g + 0,6875g + 0,2875g + 0,1g + 0,34025g + 0,035g + 0,61325g + 0,241g + 0,127g + 0,89525g)/250ml, 250ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 chai 250ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 68.000
183 Aminoplasmal B.Braun 10% E
VN-18160-14
1.100 Chai Nồng độ - Hàm lượng: (1,25g + 2,225g + 1,7125g + 1,1g + 1,175g + 1,05g + 0,4g + 1,55g + 2,875g + 0,75g + 2,625g + 3g + 1,4g + 1,8g + 1,375g + 0,575g + 0,1g + 0,7145g + 0,09g + 0,61325g + 0,127g + 0,89525g)/250ml, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 chai 500ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 154.035
184 Aminic
VN-22857-21
50 Túi Nồng độ - Hàm lượng: 10%, 200ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Túi 200ml/Nhóm thuốc: 1 Nhật Bản 105.000
185 Nephrosteril
VN-17948-14
190 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 7%, 250 ml/Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 10 chai 250ml/Nhóm thuốc: 1 Áo 91.800
186 Calci clorid 500mg/ 5ml
VD-22935-15
4.400 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 50 ống x 5ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 868
187 Glucose 20%
VD-29314-18
1.400 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 20%, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 20 chai nhựa 500ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 13.600
188 Colchicin
VD-22172-15
38.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 1mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 262
189 Etoposid Bidiphar
VD-29306-18
300 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ 5ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 101.682
190 Cytan
VD-17177-12
1.300 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 560
191 Hytinon
VN-22158-19
30.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp x túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 Korea 4.100
192 Vorifend 500
VD-32594-19
110.000 viên Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên /Nhóm thuốc: 2 Việt Nam 1.399
193 Irinotecan bidiphar 40mg/2ml
QLĐB-695-18
110 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 40mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch /Quy cách: Hộp 1 lọ x 2ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 274.995
194 Mycotrova 1000
VD-27941-17
18.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 1000mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.890
195 Irinotecan bidiphar 100mg/5ml
QLĐB-637-17
410 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/5ml ;5ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch /Quy cách: Hộp 1 lọ 5ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 549.990
196 Zopylas inj. 4mg
VD-29987-18
360 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 4mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Tiêm /Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 520.000
197 Lyoxatin 50mg/10ml
QLĐB-613-17
2.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/10ml; 10ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ x 10ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 239.400
198 Sun-closen 5mg/100ml
VD-32433-19
30 Túi/Chai Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/100ml;100ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung tịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 túi non-PVCx 100ml; Hộp 1 chai thủy tinh 100ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 790.000
199 Smecta
VN-19485-15
15.000 Gói Nồng độ - Hàm lượng: 3g/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống/Quy cách: Hộp 30 gói (mỗi gói 3.76g)/Nhóm thuốc: 1 Pháp 3.475
200 Atropin sulfat
VD-24897-16
14.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 0,25mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 100 ống x1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 430
201 A.T Zinc Siro
VD-25649-16
100 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/5ml,100ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Dung dịch uống/Quy cách: Hộp 1 chai 100ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 15.750
202 Suprane
VN-17261-13
100 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 100%; 240ml/Đường dùng: Dạng hít/Dạng bào chế: Thuốc mê bay hơi (chất lỏng dùng để hít)/Quy cách: Chai 240ml/Nhóm thuốc: 1 Mỹ 2.700.000
203 Faskit
VD-30383-18
8.000 Gói Nồng độ - Hàm lượng: 70mg/1g/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Thuốc cốm pha hỗn dịch uống/Quy cách: Hộp 30 gói x 1g/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.120
204 Etomidate- Lipuro
VN-22231-19
200 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/10ml, 10ml /Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Nhũ tương tiêm /Quy cách: Hộp 10 ống 10ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 120.000
205 Hidrasec 10mg Infants
VN-21164-18
3.300 Gói Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Thuốc bột uống/Quy cách: Hộp 16 gói/Nhóm thuốc: 1 Pháp 4.894
206 Fentanyl B.Braun 0.5mg/10ml
VN-21366-18
12.200 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống 10ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 24.000
207 AGIOSMIN
VD-34645-20
430.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 450mg + 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 4 vỉ x 15 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 780
208 Ketamine Hydrochloride injection
VN-20611-17
230 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 25 lọ x 10ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 60.800
209 Hepa-Merz
VN-17364-13
8.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 5g/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền/Quy cách: Hộp 5 ống 10ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 119.000
210 Levobupi-BFS 50 mg
VD-28877-18
500 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 lọ x 10 ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 84.000
211 Octreotide
VN-19094-15
1.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 0,1mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm hoặc Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền/Quy cách: Hộp 10 ống 1ml/Nhóm thuốc: 1 Italy 92.000
212 Zodalan
VD-27704-17
20.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 14.700
213 Glucose 5%
VD-28252-17
36.950 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 5%, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 20 chai nhựa 500ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 7.260
214 Midazolam B.Braun 5mg/ml
VN-21177-18
17.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 10 ống x 01ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 18.900
215 Glucose 10%
VD-25876-16
6.500 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 10%, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 20 chai nhựa 500ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 9.235
216 Alcaine 0.5%
VN-21093-18
100 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml, 15ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 1 lọ 15ml/Nhóm thuốc: 1 Bỉ 39.380
217 Canpaxel 150
QLĐB-582-16
687 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 150mg/ 25ml,25ml/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ 25ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 529.998
218 Propofol-Lipuro 0.5% (5mg/ml)
VN-22232-19
1.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 0,5%, 20ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền/Quy cách: Hộp 5 ống 20ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 93.030
219 SUNPEXITAZ 500
VN3-65-18
100 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ/Nhóm thuốc: 2 India 1.560.000
220 Fresofol 1% Mct/Lct
VN-17438-13
33.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 1%, 20ml/Đường dùng: Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)/Dạng bào chế: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền/Quy cách: Hộp 5 ống 20ml/Nhóm thuốc: 1 Áo 25.220
221 Ufur capsule
VN-17677-14
15.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 100mg + 224mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 7 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 Đài Loan 39.500
222 Seaoflura
VN-17775-14
630 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 100%, 250ml/Đường dùng: Đường hô hấp/Dạng bào chế: Dung dịch gây mê đường hô hấp/Quy cách: Hộp 1 chai 250ml/Nhóm thuốc: 1 Mỹ 1.538.250
223 Navelbine 20mg
VN-15588-12
400 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 20mg Vinorelbine/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang mềm/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 1 viên/Nhóm thuốc: 1 Pháp 1.422.718
224 Vinstigmin
VD-30606-18
3.400 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 0,5 mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml, Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 5.400
225 Navelbine 30mg
VN-15589-12
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 30mg Vinorelbine/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang mềm/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 1 viên/Nhóm thuốc: 1 Pháp 2.133.787
226 Rocuronium Kabi 10mg/ml
VN-22745-21
7.500 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml, 5ml/Đường dùng: Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền/Quy cách: Hộp 10 lọ x 5ml/Nhóm thuốc: 1 Áo 46.300
227 Avegra Biocad 400mg/16ml
SP3-1203-20
30 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 400mg/16ml, 16ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ x 16ml/Nhóm thuốc: 5 Nga 14.490.000
228 Elaria
VN-16829-13
2.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 75mg/3ml, 3ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 ống/Nhóm thuốc: 1 Cyprus 8.900
229 Avegra Biocad 100mg/4ml
SP3-1202-20
350 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/4ml, 4ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch/Quy cách: Hộp 1 lọ x 4ml/Nhóm thuốc: 5 Nga 3.780.000
230 Diclofenac
VD-25829-16
9.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 75mg/3ml,3ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 ống x 3ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 768
231 Maxxhepa urso 250
VD-30292-18
1.800 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 250 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 6.390
232 Savi Etoricoxib 30
VD-25268-16
10.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 Việt Nam 4.000
233 Asbesone
VN-20447-17
2.000 Tuýp Nồng độ - Hàm lượng: 0,5 mg/g,30g /Đường dùng: Dùng ngoài da/Dạng bào chế: Kem bôi ngoài da/Quy cách: Hộp 1 tuýp 30 gam/Nhóm thuốc: 2 Cộng Hòa Macedonia 61.500
234 Algesin-N
VN-21533-18
500 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống 1ml/Nhóm thuốc: 1 Romani 34.000
235 Dexamethasone
VD-27152-17
27.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 4mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 718
236 Meloxicam
VD-31741-19
80.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 7,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 84
237 Triamcinolon
VD-23149-15
200 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 80mg/2ml;2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 lọ x 2ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 42.000
238 Morphin 30mg
VD-19031-13
2.600 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 30mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 7 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 7.150
239 Duphaston
VN-21159-18
2.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 20 viên/Nhóm thuốc: 1 Hà Lan 7.728
240 Nisitanol
VD-17594-12
6.200 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 20mg/2ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.350
241 Progesteron injection BP 25mg
VN-16898-13
750 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống 1ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 18.900
242 Paracetamol 10mg/ml
VD-33956-19
71.000 Túi Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml, 100ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch/Quy cách: Túi 100ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 8.400
243 Mannitol
VD-23168-15
3.000 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 20%, 250ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 30 chai 250ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 18.900
244 Colocol suppo 300
VD-27027-17
1.200 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 300mg/Đường dùng: Đặt trực tràng/Dạng bào chế: Viên đạn/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.700
245 Natri clorid 0,9%
VD-21954-14
88.000 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 0,9%, 100ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 80 chai nhựa 100ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 6.300
246 Biragan 150
VD-21236-14
2.200 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 150mg/Đường dùng: Đặt trực tràng/Dạng bào chế: Thuốc đạn/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.596
247 Natri clorid 0,9%
VD-21954-14
300.000 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 0,9%, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 20 chai nhựa 500ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 6.867
248 Efferalgan
VN-20952-18
500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 80mg/Đường dùng: Đặt hậu môn/Dạng bào chế: Viên đạn/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn/Nhóm thuốc: 1 Pháp 1.890
249 Dịch truyền tĩnh mạch NaCl 0,45%
VD-32349-19
500 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 2,25g/500ml; 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch truyền tĩnh mạch/Quy cách: Thùng 10 chai x 500ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 12.000
250 Sadapron 100
VN-20971-18
4.500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 Cyprus 1.750
251 Natri clorid 10%
VD-23169-15
3.300 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 10%, 250ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 30 chai 250ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 11.550
252 Linkotax 25mg
VN3-193-19
400 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 3 vỉ*10 viên/Nhóm thuốc: 1 Romania 28.800
253 Ringer lactate
VD-22591-15
27.000 Chai Nồng độ - Hàm lượng: (3g+ 0,2g+1,6g+0,135)/500ml, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Thùng 20 chai nhựa/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 7.140
254 Diphereline P.R 3,75mg
VN-19986-16
100 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 3,75 mg/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm/Nhóm thuốc: 1 Pháp 2.557.000
255 Erbitux
QLSP-0708-13
100 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml, 20ml/Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 01 lọ 20ml/Nhóm thuốc: 1 Đức 5.773.440
256 Wedes
VD-18520-13
2.500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén tròn bao phim/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 7.000
257 Bigefinib 250
QLĐB-510-15
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim /Quy cách: Hộp 3 vỉ*10 viên, hộp 1 chai 30 viên /Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 209.000
258 Xatral XL 10mg
VN-22467-19
2.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 10 mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài/Quy cách: Hộp 1 vỉ x 30 viên/Nhóm thuốc: 1 Pháp 15.291
259 REDDITUX
QLSP-862-15
70 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/50ml, 50ml/Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 lọ x 50ml/Nhóm thuốc: 5 Ấn Độ 9.643.200
260 Alsiful S.R. Tablets 10mg
VN-22539-20
2.500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 Đài Loan 6.600
261 REDDITUX
QLSP-861-15
50 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/10ml,10ml/Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch/Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 1 lọ x 10ml/Nhóm thuốc: 5 Ấn Độ 2.232.518
262 Dutasvitae 0,5mg
VN-22876-21
6.600 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 0,5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang mềm/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 1 Spain 16.800
263 Hertraz 150
QLSP-H03-1174-19
40 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 150mg/Đường dùng: Tiêm /Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm/Quy cách: Hộp chứa 1 lọ bột đông khô pha tiêm và 1 lọ 10 ml dung môi pha tiêm /Nhóm thuốc: 2 India 11.999.820
264 Permixon 160mg
VN-22575-20
500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 160mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 4 vỉ x 15 viên/Nhóm thuốc: 1 Pháp 7.492
265 Fentania 10
VD3-119-21
2.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 14 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 16.400
266 Disthyrox
VD-21846-14
215.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 100mcg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 5 vỉ x 20 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 294
267 Lazibet MR 60
VD-30652-18
52.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 60mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài/Quy cách: Hộp 2 vỉ x 15 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 664
268 Levothyrox
VN-17750-14
10.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 50mcg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 CSSX: Đức, đóng gói và xuất xưởng: Mexico 1.007
269 Comiaryl 2mg/500mg
VD-33885-19
130.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 2mg + 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 2.499
270 Basethyrox
VD-21287-14
20.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 1 lọ x 100 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 735
271 Actrapid
QLSP-1029-17
6.500 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 1000IU/10ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp chứa 1 lọ x 10ml/Nhóm thuốc: 1 Pháp 58.000
272 Mezamazol
VD-21298-14
70.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 462
273 Scilin N
QLSP-850 -15
6.400 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 100IU/ml, 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ 10ml/Nhóm thuốc: 1 Poland 55.600
274 Vitamin PP 50mg
VD-25218-16
45.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 30 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 91
275 Scilin M30 (30/70)
QLSP-895 -15
14.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 100IU/ml (30/70), 10ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ 10ml/Nhóm thuốc: 1 Poland 55.600
276 Thelizin
VD-24788-16
40.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Chai 500 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 83
277 STIMUFER
VN-22783-21
6.500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 750mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 India 1.900
278 Clorpheniramin 4mg
VD-34186-20
250.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 4mg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Chai 1000 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 37
279 Meza-Calci D3
VD-31110-18
9.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 750mg (300mg) + 200IU/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 798
280 Setbozi
VD-29079-18
2.500 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 2,5mg/5ml, 5ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Dung dịch uống/Quy cách: Hộp 20 ống x 5ml /Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.590
281 Vina-AD
VD-19369-13
290.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 2000IU + 400IU/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang mềm/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên /Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 576
282 ZOLASTYN
VD-28924-18
1.500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp/3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 Việt Nam 490
283 Vitamin B1
VD-25834-16
28.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 100 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 600
284 Destacure
VN-16773-13
90 Chai Nồng độ - Hàm lượng: 2,5mg/5ml, 60ml/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Siro/Quy cách: Hộp 1 chai 60ml/Nhóm thuốc: 2 India 64.800
285 Vitamin B6
VD-24911-16
10.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 100mg/1ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 100 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 460
286 Dimedrol
VD-24899-16
19.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 100 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 480
287 Vitamin B12
VD-23769-15
19.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 1000mcg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm/Quy cách: Hộp 100 ống 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 441
288 Masopen 250/25
VD-34476-20
60.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 250mg + 25mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 3.423
289 Vitamin C
VD-31749-19
11.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 500mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Chai 200 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 184
290 TORMIPEX 0.25
VN-17609-13
8.300 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 0,18mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ (Alu Alu) x 10 viên/Nhóm thuốc: 2 India 4.000
291 Femancia
VD-27929-17
20.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 100mg (305mg) + 350mcg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng (đỏ)/Quy cách: Hộp 6 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 546
292 Gemapaxane
VN-16312-13
11.300 Bơm tiêm Nồng độ - Hàm lượng: 4000IU/0,4ml, 0,4ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 6 bơm tiêm/Nhóm thuốc: 1 Ý 70.000
293 Gemapaxane
VN-16313-13
4.000 Bơm tiêm Nồng độ - Hàm lượng: 6000IU/0,6ml, 0,6ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 6 bơm tiêm/Nhóm thuốc: 1 Ý 95.000
294 Cyclonamine 12,5%
VN-21709-19
5.800 ống Nồng độ - Hàm lượng: 125mg/ml, 2ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 ống 2ml/Nhóm thuốc: 1 Ba Lan 24.500
295 Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
QLSP-1037-17
8.500 ống Nồng độ - Hàm lượng: 1500IU/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 25.263
296 Dysport
QLSP-1015-17
10 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 300U/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Bột pha dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ/Nhóm thuốc: 1 Anh 4.800.940
297 Sismyodine
VD-30602-18
430.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao đường/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 260
298 Uni-Atropin
VD-34673-20
50 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 1%, 0,5ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 20 ống x 0,5ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 12.600
299 Dexamoxi
VD-26542-17
1.000 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/1ml + 1mg/ml, 0,4ml/Đường dùng: Nhỏ mắt/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt/Quy cách: Hộp 20 ống 0,4ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 5.500
300 Natri clorid 0,9%
VD-22949-15
30.000 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 0,9%; 10ml/Đường dùng: Nhỏ mắt, nhỏ mũi/Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt, mũi/Quy cách: Hộp 20 lọ 10ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.320
301 Hyaza-BFS
VD-27825-17
60 Lọ Nồng độ - Hàm lượng: 25mg/2,5ml, 2,5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 1 lọ x 2,5ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 500.000
302 Clanzen
VD-28970-18
2.500 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg /Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén bao phim/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 150
303 Amquitaz 5
VD-27750-17
1.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nén/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.365
304 Calci folinat 50mg/5ml
VD-24226-16
6.400 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 50mg/ 5ml, 5ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 5 ống 5ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 20.365
305 BFS-Naloxone
VD-23379-15
100 Ống Nồng độ - Hàm lượng: 0,4mg/ml, 1ml/Đường dùng: Tiêm/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/Quy cách: Hộp 10 ống x 1ml/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 29.400
306 Medisamin 250mg
VD-26346-17
14.000 Viên Nồng độ - Hàm lượng: 250mg/Đường dùng: Uống/Dạng bào chế: Viên nang cứng/Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên/Nhóm thuốc: 4 Việt Nam 1.470
307 Gelofusine
VN-20882-18
3.800 Chai Nồng độ - Hàm lượng: (20g + 3,505g + 0,68g)/500ml, 500ml/Đường dùng: Tiêm truyền/Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền/Quy cách: Hộp 10 chai plastic 500ml/Nhóm thuốc: 5 Malaysia 116.000
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây