Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
1. Atropin sulfat
|
6.020.000
|
6.020.000
|
180.000
|
12 tháng
|
|
2
|
2. Desfluran
|
270.000.000
|
270.000.000
|
8.100.000
|
12 tháng
|
|
3
|
3. Diazepam
|
25.200.000
|
25.200.000
|
756.000
|
12 tháng
|
|
4
|
4. Etomidat
|
24.000.000
|
24.000.000
|
720.000
|
12 tháng
|
|
5
|
5. Fentanyl
|
292.800.000
|
292.800.000
|
8.784.000
|
12 tháng
|
|
6
|
6. Fentanyl
|
252.000.000
|
252.000.000
|
7.560.000
|
12 tháng
|
|
7
|
7. Ketamin
|
13.984.000
|
13.984.000
|
419.000
|
12 tháng
|
|
8
|
8. Levobupivacain
|
42.000.000
|
42.000.000
|
1.260.000
|
12 tháng
|
|
9
|
9. Lidocain
|
16.680.000
|
16.680.000
|
500.000
|
12 tháng
|
|
10
|
10. Lidocain + Epinephrin(adrenalin)
|
270.600.000
|
270.600.000
|
8.118.000
|
12 tháng
|
|
11
|
11. Lidocain + prilocain
|
3.712.000
|
3.712.000
|
111.000
|
12 tháng
|
|
12
|
12. Midazolam
|
294.000.000
|
294.000.000
|
8.820.000
|
12 tháng
|
|
13
|
13. Midazolam
|
321.300.000
|
321.300.000
|
9.639.000
|
12 tháng
|
|
14
|
14. Morphin
|
74.980.000
|
74.980.000
|
2.249.000
|
12 tháng
|
|
15
|
15. Pethidin hydroclorid
|
12.597.900
|
12.597.900
|
377.000
|
12 tháng
|
|
16
|
16. Proparacain hydroclorid
|
3.938.000
|
3.938.000
|
118.000
|
12 tháng
|
|
17
|
17. Propofol
|
93.030.000
|
93.030.000
|
2.790.000
|
12 tháng
|
|
18
|
18. Propofol
|
841.830.000
|
841.830.000
|
25.254.000
|
12 tháng
|
|
19
|
19. Sevofluran
|
977.760.000
|
977.760.000
|
29.332.000
|
12 tháng
|
|
20
|
20. Atracurium besylat
|
4.490.000
|
4.490.000
|
134.000
|
12 tháng
|
|
21
|
21. Neostigmin metylsulfat
|
18.550.400
|
18.550.400
|
556.000
|
12 tháng
|
|
22
|
22. Rocuronium Bromid
|
347.925.000
|
347.925.000
|
10.437.000
|
12 tháng
|
|
23
|
23. Suxamethonium clorid
|
25.433.200
|
25.433.200
|
762.000
|
12 tháng
|
|
24
|
24. Celecoxib
|
4.550.000
|
4.550.000
|
136.000
|
12 tháng
|
|
25
|
25. Diclofenac
|
17.800.000
|
17.800.000
|
534.000
|
12 tháng
|
|
26
|
26. Diclofenac
|
7.371.000
|
7.371.000
|
221.000
|
12 tháng
|
|
27
|
27. Diclofenac
|
108.000.000
|
108.000.000
|
3.240.000
|
12 tháng
|
|
28
|
28. Etoricoxib
|
40.000.000
|
40.000.000
|
1.200.000
|
12 tháng
|
|
29
|
29. Ibuprofen
|
12.600.000
|
12.600.000
|
378.000
|
12 tháng
|
|
30
|
30. Ketorolac
|
17.000.000
|
17.000.000
|
510.000
|
12 tháng
|
|
31
|
31. Meloxicam
|
6.800.000
|
6.800.000
|
204.000
|
12 tháng
|
|
32
|
32. Morphin
|
18.590.000
|
18.590.000
|
557.000
|
12 tháng
|
|
33
|
33. Nefopam hydroclorid
|
14.973.000
|
14.973.000
|
449.000
|
12 tháng
|
|
34
|
34. Paracetamol
|
670.240.000
|
670.240.000
|
20.107.000
|
12 tháng
|
|
35
|
35. Paracetamol
|
2.142.000
|
2.142.000
|
64.000
|
12 tháng
|
|
36
|
36. Paracetamol
|
3.511.200
|
3.511.200
|
105.000
|
12 tháng
|
|
37
|
37. Paracetamol
|
945.000
|
945.000
|
28.000
|
12 tháng
|
|
38
|
38. Paracetamol + Codein phosphat
|
834.000
|
834.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
39
|
39. Allopurinol
|
7.875.000
|
7.875.000
|
236.000
|
12 tháng
|
|
40
|
40. Colchicin
|
10.564.000
|
10.564.000
|
316.000
|
12 tháng
|
|
41
|
41. Diacerein
|
728.000
|
728.000
|
21.000
|
12 tháng
|
|
42
|
42. Glucosamin
|
153.890.000
|
153.890.000
|
4.616.000
|
12 tháng
|
|
43
|
43. Alpha chymotrypsin
|
13.400.000
|
13.400.000
|
402.000
|
12 tháng
|
|
44
|
44. Calcitonin
|
4.850.000
|
4.850.000
|
145.000
|
12 tháng
|
|
45
|
45. Methocarbamol
|
34.020.000
|
34.020.000
|
1.020.000
|
12 tháng
|
|
46
|
46. Tocilizumab
|
259.534.950
|
259.534.950
|
7.786.000
|
12 tháng
|
|
47
|
47. Zoledronic acid
|
189.000.000
|
189.000.000
|
5.670.000
|
12 tháng
|
|
48
|
48. Zoledronic acid
|
23.700.000
|
23.700.000
|
711.000
|
12 tháng
|
|
49
|
49. Alimemazin
|
3.320.000
|
3.320.000
|
99.000
|
12 tháng
|
|
50
|
50. Cetirizin
|
7.600.000
|
7.600.000
|
228.000
|
12 tháng
|
|
51
|
51. Cinnarizin
|
4.410.000
|
4.410.000
|
132.000
|
12 tháng
|
|
52
|
52. Chlorpheniramin
|
9.250.000
|
9.250.000
|
277.000
|
12 tháng
|
|
53
|
53. Desloratadin
|
4.625.000
|
4.625.000
|
138.000
|
12 tháng
|
|
54
|
54. Desloratadin
|
780.000
|
780.000
|
23.000
|
12 tháng
|
|
55
|
55. Desloratadin
|
5.832.000
|
5.832.000
|
174.000
|
12 tháng
|
|
56
|
56. Diphenhydramin
|
9.348.000
|
9.348.000
|
280.000
|
12 tháng
|
|
57
|
57. Ebastin
|
740.000
|
740.000
|
22.000
|
12 tháng
|
|
58
|
58. Fexofenadin
|
4.800.000
|
4.800.000
|
144.000
|
12 tháng
|
|
59
|
59. Fexofenadin
|
6.500.000
|
6.500.000
|
195.000
|
12 tháng
|
|
60
|
60. Levocetirizin
|
387.500
|
387.500
|
11.000
|
12 tháng
|
|
61
|
61. Loratadin
|
63.000.000
|
63.000.000
|
1.890.000
|
12 tháng
|
|
62
|
62. Mequitazin
|
1.365.000
|
1.365.000
|
40.000
|
12 tháng
|
|
63
|
63. Calci gluconat
|
1.330.000
|
1.330.000
|
39.000
|
12 tháng
|
|
64
|
64. Ephedrin
|
105.000.000
|
105.000.000
|
3.150.000
|
12 tháng
|
|
65
|
65. Glutathion
|
223.300.000
|
223.300.000
|
6.699.000
|
12 tháng
|
|
66
|
66. Calci folinat/folinic acid/leucovorin
|
137.600.000
|
137.600.000
|
4.128.000
|
12 tháng
|
|
67
|
67. Naloxon hydroclorid
|
2.940.000
|
2.940.000
|
88.000
|
12 tháng
|
|
68
|
68. Natri hydrocarbonat
|
61.750.000
|
61.750.000
|
1.852.000
|
12 tháng
|
|
69
|
69. Natri hydrocarbonat
|
3.990.000
|
3.990.000
|
119.000
|
12 tháng
|
|
70
|
70. Nor-adrenalin/Nor-epinephrin
|
248.896.000
|
248.896.000
|
7.466.000
|
12 tháng
|
|
71
|
71. Polystyren
|
48.510.000
|
48.510.000
|
1.455.000
|
12 tháng
|
|
72
|
72. Protamin sulfat
|
57.800.000
|
57.800.000
|
1.734.000
|
12 tháng
|
|
73
|
73. Sorbitol
|
106.500.000
|
106.500.000
|
3.195.000
|
12 tháng
|
|
74
|
74. Sugammadex
|
181.434.000
|
181.434.000
|
5.443.000
|
12 tháng
|
|
75
|
75. Carbamazepin
|
2.370.000
|
2.370.000
|
71.000
|
12 tháng
|
|
76
|
76. Gabapentin
|
139.500.000
|
139.500.000
|
4.185.000
|
12 tháng
|
|
77
|
77. Oxcarbazepin
|
7.600.000
|
7.600.000
|
228.000
|
12 tháng
|
|
78
|
78. Phenobarbital
|
200.000
|
200.000
|
6.000
|
12 tháng
|
|
79
|
79. Phenobarbital
|
1.344.000
|
1.344.000
|
40.000
|
12 tháng
|
|
80
|
80. Phenobarbital
|
21.105.000
|
21.105.000
|
633.000
|
12 tháng
|
|
81
|
81. Pregabalin
|
5.120.000
|
5.120.000
|
153.000
|
12 tháng
|
|
82
|
82. Topiramat
|
3.850.000
|
3.850.000
|
115.000
|
12 tháng
|
|
83
|
83. Valproat natri
|
84.286.000
|
84.286.000
|
2.528.000
|
12 tháng
|
|
84
|
84. Valproat natri
|
8.000.000
|
8.000.000
|
240.000
|
12 tháng
|
|
85
|
85. Valproat natri + valproic acid
|
7.050.000
|
7.050.000
|
211.000
|
12 tháng
|
|
86
|
86. Albendazol
|
2.700.000
|
2.700.000
|
81.000
|
12 tháng
|
|
87
|
87. Amoxicilin
|
2.520.000
|
2.520.000
|
75.000
|
12 tháng
|
|
88
|
88. Amoxicilin + acid clavulanic
|
64.020.000
|
64.020.000
|
1.920.000
|
12 tháng
|
|
89
|
89. Amoxicilin + acid clavulanic
|
49.843.750
|
49.843.750
|
1.495.000
|
12 tháng
|
|
90
|
90. Ampicilin + Sulbactam
|
234.000.000
|
234.000.000
|
7.020.000
|
12 tháng
|
|
91
|
91. Benzylpenicilin
|
331.000
|
331.000
|
9.000
|
12 tháng
|
|
92
|
92. Cefadroxil
|
181.440.000
|
181.440.000
|
5.443.000
|
12 tháng
|
|
93
|
93. Cefixim
|
87.000.000
|
87.000.000
|
2.610.000
|
12 tháng
|
|
94
|
94. Cefoperazon + sulbactam
|
644.000.000
|
644.000.000
|
19.320.000
|
12 tháng
|
|
95
|
95. Cefotaxim
|
17.985.000
|
17.985.000
|
539.000
|
12 tháng
|
|
96
|
96. Cefotaxim
|
650.748.000
|
650.748.000
|
19.522.000
|
12 tháng
|
|
97
|
97. Ceftazidim
|
492.660.000
|
492.660.000
|
14.779.000
|
12 tháng
|
|
98
|
98. Cefuroxim
|
38.056.700
|
38.056.700
|
1.141.000
|
12 tháng
|
|
99
|
99. Cefuroxim
|
2.908.000
|
2.908.000
|
87.000
|
12 tháng
|
|
100
|
100. Meropenem
|
500.103.450
|
500.103.450
|
15.003.000
|
12 tháng
|
|
101
|
101. Meropenem
|
11.310.250
|
11.310.250
|
339.000
|
12 tháng
|
|
102
|
102. Oxacilin
|
21.600.000
|
21.600.000
|
648.000
|
12 tháng
|
|
103
|
103. Amikacin
|
553.158.000
|
553.158.000
|
16.594.000
|
12 tháng
|
|
104
|
104. Dexamethason + Neomycin+ polymyxin B
|
10.380.000
|
10.380.000
|
311.000
|
12 tháng
|
|
105
|
105. Dexamethason + Neomycin + Polymyxin B
|
8.360.000
|
8.360.000
|
250.000
|
12 tháng
|
|
106
|
106. Tobramycin
|
11.187.500
|
11.187.500
|
335.000
|
12 tháng
|
|
107
|
107. Tobramycin
|
13.800.000
|
13.800.000
|
414.000
|
12 tháng
|
|
108
|
108. Tobramycin + Dexamethason
|
19.960.000
|
19.960.000
|
598.000
|
12 tháng
|
|
109
|
109. Metronidazol + neomycin + nystatin
|
5.900.000
|
5.900.000
|
177.000
|
12 tháng
|
|
110
|
110. Tinidazol
|
1.593.762.000
|
1.593.762.000
|
47.812.000
|
12 tháng
|
|
111
|
111. Azithromycin
|
41.400.000
|
41.400.000
|
1.242.000
|
12 tháng
|
|
112
|
112. Azithromycin
|
35.900.000
|
35.900.000
|
1.077.000
|
12 tháng
|
|
113
|
113. Erythromycin + Tretinoin
|
22.600.000
|
22.600.000
|
678.000
|
12 tháng
|
|
114
|
114. Ciprofloxacin
|
43.067.500
|
43.067.500
|
1.292.000
|
12 tháng
|
|
115
|
115. Levofloxacin
|
91.640.000
|
91.640.000
|
2.749.000
|
12 tháng
|
|
116
|
116. Moxifloxacin
|
440.300.000
|
440.300.000
|
13.209.000
|
12 tháng
|
|
117
|
117. Moxifloxacin
|
5.500.000
|
5.500.000
|
165.000
|
12 tháng
|
|
118
|
118. Moxifloxacin
|
39.700.000
|
39.700.000
|
1.191.000
|
12 tháng
|
|
119
|
119. Ofloxacin
|
44.718.000
|
44.718.000
|
1.341.000
|
12 tháng
|
|
120
|
120. Sulfadiazin bạc
|
14.700.000
|
14.700.000
|
441.000
|
12 tháng
|
|
121
|
121. Colistin
|
907.200.000
|
907.200.000
|
27.216.000
|
12 tháng
|
|
122
|
122. Fosfomycin
|
202.000.000
|
202.000.000
|
6.060.000
|
12 tháng
|
|
123
|
123. Linezolid
|
1.927.800.000
|
1.927.800.000
|
57.834.000
|
12 tháng
|
|
124
|
124. Vancomycin
|
1.205.400.000
|
1.205.400.000
|
36.162.000
|
12 tháng
|
|
125
|
125. Tenofovir + Lamivudin
|
206.325.000
|
206.325.000
|
6.189.000
|
12 tháng
|
|
126
|
126. Sofosbuvir + velpatasvir
|
175.000.000
|
175.000.000
|
5.250.000
|
12 tháng
|
|
127
|
127. Aciclovir
|
141.600.000
|
141.600.000
|
4.248.000
|
12 tháng
|
|
128
|
128. Aciclovir
|
151.200.000
|
151.200.000
|
4.536.000
|
12 tháng
|
|
129
|
129. Aciclovir
|
38.160.000
|
38.160.000
|
1.144.000
|
12 tháng
|
|
130
|
130. Entecavir
|
168.840.000
|
168.840.000
|
5.065.000
|
12 tháng
|
|
131
|
131. Oseltamivir
|
89.754.000
|
89.754.000
|
2.692.000
|
12 tháng
|
|
132
|
132. Ciclopiroxolamin
|
50.000.000
|
50.000.000
|
1.500.000
|
12 tháng
|
|
133
|
133. Griseofulvin
|
577.500
|
577.500
|
17.000
|
12 tháng
|
|
134
|
134. Itraconazol
|
42.050.000
|
42.050.000
|
1.261.000
|
12 tháng
|
|
135
|
135. Nystatin
|
979.000
|
979.000
|
29.000
|
12 tháng
|
|
136
|
136. Nystatin + Neomycin + Polymyxin B
|
3.948.000
|
3.948.000
|
118.000
|
12 tháng
|
|
137
|
137. Hydroxy cloroquin
|
13.440.000
|
13.440.000
|
403.000
|
12 tháng
|
|
138
|
138. Flunarizin
|
2.400.000
|
2.400.000
|
72.000
|
12 tháng
|
|
139
|
139. Sumatriptan
|
3.750.000
|
3.750.000
|
112.000
|
12 tháng
|
|
140
|
140. Bleomycin
|
21.450.000
|
21.450.000
|
643.000
|
12 tháng
|
|
141
|
141. Capecitabin
|
380.000.000
|
380.000.000
|
11.400.000
|
12 tháng
|
|
142
|
142. Capecitabin
|
585.000.000
|
585.000.000
|
17.550.000
|
12 tháng
|
|
143
|
143. Carboplatin
|
100.720.620
|
100.720.620
|
3.021.000
|
12 tháng
|
|
144
|
144. Cisplatin
|
52.897.000
|
52.897.000
|
1.586.000
|
12 tháng
|
|
145
|
145. Cyclophosphamid
|
54.811.900
|
54.811.900
|
1.644.000
|
12 tháng
|
|
146
|
146. Docetaxel
|
122.194.800
|
122.194.800
|
3.665.000
|
12 tháng
|
|
147
|
147. Doxorubicin
|
74.248.650
|
74.248.650
|
2.227.000
|
12 tháng
|
|
148
|
148. Epirubicin hydroclorid
|
98.100.000
|
98.100.000
|
2.943.000
|
12 tháng
|
|
149
|
149. Etoposid
|
30.504.600
|
30.504.600
|
915.000
|
12 tháng
|
|
150
|
150. Gemcitabin
|
142.500.000
|
142.500.000
|
4.275.000
|
12 tháng
|
|
151
|
151. Gemcitabin
|
13.500.000
|
13.500.000
|
405.000
|
12 tháng
|
|
152
|
152. Hydroxyurea
|
123.000.000
|
123.000.000
|
3.690.000
|
12 tháng
|
|
153
|
153. Irinotecan
|
30.249.450
|
30.249.450
|
907.000
|
12 tháng
|
|
154
|
154. Irinotecan
|
225.495.900
|
225.495.900
|
6.764.000
|
12 tháng
|
|
155
|
155. Methotrexat
|
4.400.000
|
4.400.000
|
132.000
|
12 tháng
|
|
156
|
156. Oxaliplatin
|
478.800.000
|
478.800.000
|
14.364.000
|
12 tháng
|
|
157
|
157. Paclitaxel
|
54.252.072
|
54.252.072
|
1.627.000
|
12 tháng
|
|
158
|
158. Paclitaxel
|
364.108.626
|
364.108.626
|
10.923.000
|
12 tháng
|
|
159
|
159. Pemetrexed
|
180.000.000
|
180.000.000
|
5.400.000
|
12 tháng
|
|
160
|
160. Tegafur-uracil
|
592.500.000
|
592.500.000
|
17.775.000
|
12 tháng
|
|
161
|
161. Vinorelbin
|
569.087.200
|
569.087.200
|
17.072.000
|
12 tháng
|
|
162
|
162. Vinorelbin
|
2.133.787.000
|
2.133.787.000
|
64.013.000
|
12 tháng
|
|
163
|
163. Bevacizumab
|
434.700.000
|
434.700.000
|
13.041.000
|
12 tháng
|
|
164
|
164. Bevacizumab
|
1.323.000.000
|
1.323.000.000
|
39.690.000
|
12 tháng
|
|
165
|
165. Cetuximab
|
577.344.000
|
577.344.000
|
17.320.000
|
12 tháng
|
|
166
|
166. Erlotinib
|
43.225.000
|
43.225.000
|
1.296.000
|
12 tháng
|
|
167
|
167. Gefitinib
|
209.000.000
|
209.000.000
|
6.270.000
|
12 tháng
|
|
168
|
168. Rituximab
|
703.150.000
|
703.150.000
|
21.094.000
|
12 tháng
|
|
169
|
169. Rituximab
|
116.277.000
|
116.277.000
|
3.488.000
|
12 tháng
|
|
170
|
170. Trastuzumab
|
479.992.800
|
479.992.800
|
14.399.000
|
12 tháng
|
|
171
|
171. Bicalutamid
|
13.240.000
|
13.240.000
|
397.000
|
12 tháng
|
|
172
|
172. Exemestan
|
11.520.000
|
11.520.000
|
345.000
|
12 tháng
|
|
173
|
173. Triptorelin
|
255.700.000
|
255.700.000
|
7.671.000
|
12 tháng
|
|
174
|
174. Azathioprin
|
17.500.000
|
17.500.000
|
525.000
|
12 tháng
|
|
175
|
175. Alfuzosin
|
30.582.000
|
30.582.000
|
917.000
|
12 tháng
|
|
176
|
176. Alfuzosin
|
16.500.000
|
16.500.000
|
495.000
|
12 tháng
|
|
177
|
177. Dutasterid
|
113.896.200
|
113.896.200
|
3.416.000
|
12 tháng
|
|
178
|
178. Lipidosterol serenoarepense
|
3.746.000
|
3.746.000
|
112.000
|
12 tháng
|
|
179
|
179. Solifenacin succinate
|
31.200.000
|
31.200.000
|
936.000
|
12 tháng
|
|
180
|
180. Tamsulosin hydroclorid
|
15.750.000
|
15.750.000
|
472.000
|
12 tháng
|
|
181
|
181. Levodopa + carbidopa
|
205.380.000
|
205.380.000
|
6.161.000
|
12 tháng
|
|
182
|
182. Pramipexol
|
33.200.000
|
33.200.000
|
996.000
|
12 tháng
|
|
183
|
183. Trihexyphenidyl hydroclorid
|
4.560.000
|
4.560.000
|
136.000
|
12 tháng
|
|
184
|
184. Sắt fumarat + acid folic
|
6.900.000
|
6.900.000
|
207.000
|
12 tháng
|
|
185
|
185. Sắt fumarat + acid folic
|
11.660.000
|
11.660.000
|
349.000
|
12 tháng
|
|
186
|
186. Enoxaparin
|
791.000.000
|
791.000.000
|
23.730.000
|
12 tháng
|
|
187
|
187. Enoxaparin
|
380.000.000
|
380.000.000
|
11.400.000
|
12 tháng
|
|
188
|
188. Etamsylat
|
142.100.000
|
142.100.000
|
4.263.000
|
12 tháng
|
|
189
|
189. Phytomenadion (vitamin K1)
|
882.000
|
882.000
|
26.000
|
12 tháng
|
|
190
|
190. Phytomenadion (vitamin K1)
|
2.550.000
|
2.550.000
|
76.000
|
12 tháng
|
|
191
|
191. Phytomenadion (vitamin K1)
|
5.890.000
|
5.890.000
|
176.000
|
12 tháng
|
|
192
|
192. Tranexamic acid
|
20.580.000
|
20.580.000
|
617.000
|
12 tháng
|
|
193
|
193. Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
|
440.800.000
|
440.800.000
|
13.224.000
|
12 tháng
|
|
194
|
194. Deferasirox
|
8.800.000
|
8.800.000
|
264.000
|
12 tháng
|
|
195
|
195. Erythropoietin
|
746.130.000
|
746.130.000
|
22.383.000
|
12 tháng
|
|
196
|
196. Erythropoietin
|
1.298.000.000
|
1.298.000.000
|
38.940.000
|
12 tháng
|
|
197
|
197. Filgrastim
|
155.100.000
|
155.100.000
|
4.653.000
|
12 tháng
|
|
198
|
198. Glyceryl trinitrat
|
73.489.500
|
73.489.500
|
2.204.000
|
12 tháng
|
|
199
|
199. Glyceryl trinitrat
|
7.500.000
|
7.500.000
|
225.000
|
12 tháng
|
|
200
|
200. Glyceryl trinitrat
|
2.000.000
|
2.000.000
|
60.000
|
12 tháng
|
|
201
|
201. Nicorandil
|
29.400.000
|
29.400.000
|
882.000
|
12 tháng
|
|
202
|
202. Trimetazidin
|
267.190.000
|
267.190.000
|
8.015.000
|
12 tháng
|
|
203
|
203. Adenosin triphosphat
|
85.000.000
|
85.000.000
|
2.550.000
|
12 tháng
|
|
204
|
204. Amiodaron hydroclorid
|
36.000.000
|
36.000.000
|
1.080.000
|
12 tháng
|
|
205
|
205. Propranolol hydroclorid
|
600.000
|
600.000
|
18.000
|
12 tháng
|
|
206
|
206. Amlodipin
|
120.175.000
|
120.175.000
|
3.605.000
|
12 tháng
|
|
207
|
207. Amlodipin + indapamid
|
124.675.000
|
124.675.000
|
3.740.000
|
12 tháng
|
|
208
|
208. Amlodipin + Indapamid + Perindopril
|
8.557.000
|
8.557.000
|
256.000
|
12 tháng
|
|
209
|
209. Bisoprolol
|
864.000
|
864.000
|
25.000
|
12 tháng
|
|
210
|
210. Carvedilol
|
2.970.000
|
2.970.000
|
89.000
|
12 tháng
|
|
211
|
211. Doxazosin
|
450.000
|
450.000
|
13.000
|
12 tháng
|
|
212
|
212. Enalapril + Hydrochlorothiazid
|
12.600.000
|
12.600.000
|
378.000
|
12 tháng
|
|
213
|
213. Indapamid
|
180.000.000
|
180.000.000
|
5.400.000
|
12 tháng
|
|
214
|
214. Lercanidipin hydroclorid
|
6.520.000
|
6.520.000
|
195.000
|
12 tháng
|
|
215
|
215. Losartan
|
153.700.000
|
153.700.000
|
4.611.000
|
12 tháng
|
|
216
|
216. Losartan
|
409.400.000
|
409.400.000
|
12.282.000
|
12 tháng
|
|
217
|
217. Methyldopa
|
6.930.000
|
6.930.000
|
207.000
|
12 tháng
|
|
218
|
218. Metoprolol
|
2.531.200.000
|
2.531.200.000
|
75.936.000
|
12 tháng
|
|
219
|
219. Metoprolol
|
787.500.000
|
787.500.000
|
23.625.000
|
12 tháng
|
|
220
|
220. Nebivolol
|
4.175.000
|
4.175.000
|
125.000
|
12 tháng
|
|
221
|
221. Nicardipin
|
624.995.000
|
624.995.000
|
18.749.000
|
12 tháng
|
|
222
|
222. Perindopril
|
95.400.000
|
95.400.000
|
2.862.000
|
12 tháng
|
|
223
|
223. Perindopril
|
255.190.000
|
255.190.000
|
7.655.000
|
12 tháng
|
|
224
|
224. Perindopril + Amlodipin
|
29.800.000
|
29.800.000
|
894.000
|
12 tháng
|
|
225
|
225. Perindopril + Amlodipin
|
65.890.000
|
65.890.000
|
1.976.000
|
12 tháng
|
|
226
|
226. Perindopril + Indapamid
|
39.000.000
|
39.000.000
|
1.170.000
|
12 tháng
|
|
227
|
227. Telmisartan + hydroclorothiazid
|
244.755.000
|
244.755.000
|
7.342.000
|
12 tháng
|
|
228
|
228. Valsartan
|
7.800.000
|
7.800.000
|
234.000
|
12 tháng
|
|
229
|
229. Digoxin
|
12.600.000
|
12.600.000
|
378.000
|
12 tháng
|
|
230
|
230. Digoxin
|
8.000.000
|
8.000.000
|
240.000
|
12 tháng
|
|
231
|
231. Ivabradin
|
91.800.000
|
91.800.000
|
2.754.000
|
12 tháng
|
|
232
|
232. Ivabradin
|
12.645.000
|
12.645.000
|
379.000
|
12 tháng
|
|
233
|
233. Milrinon
|
59.950.000
|
59.950.000
|
1.798.000
|
12 tháng
|
|
234
|
234. Acenocoumarol
|
2.604.000
|
2.604.000
|
78.000
|
12 tháng
|
|
235
|
235. Acetylsalicylic acid
|
35.500.000
|
35.500.000
|
1.065.000
|
12 tháng
|
|
236
|
236. Acetylsalicylic acid
|
315.000.000
|
315.000.000
|
9.450.000
|
12 tháng
|
|
237
|
237. Acetylsalicylic Acid + Clopidogrel
|
85.800.000
|
85.800.000
|
2.574.000
|
12 tháng
|
|
238
|
238. Alteplase
|
619.415.280
|
619.415.280
|
18.582.000
|
12 tháng
|
|
239
|
239. Clopidogrel
|
50.194.500
|
50.194.500
|
1.505.000
|
12 tháng
|
|
240
|
240. Rivaroxaban
|
58.000.000
|
58.000.000
|
1.740.000
|
12 tháng
|
|
241
|
241. Rivaroxaban
|
58.000.000
|
58.000.000
|
1.740.000
|
12 tháng
|
|
242
|
242. Ticagrelor
|
79.365.000
|
79.365.000
|
2.380.000
|
12 tháng
|
|
243
|
243. Atorvastatin
|
80.000.000
|
80.000.000
|
2.400.000
|
12 tháng
|
|
244
|
244. Atorvastatin + ezetimibe
|
16.000.000
|
16.000.000
|
480.000
|
12 tháng
|
|
245
|
245. Fenofibrat
|
31.360.000
|
31.360.000
|
940.000
|
12 tháng
|
|
246
|
246. Rosuvastatin
|
30.800.000
|
30.800.000
|
924.000
|
12 tháng
|
|
247
|
247. Fructose 1,6 diphosphat
|
504.000.000
|
504.000.000
|
15.120.000
|
12 tháng
|
|
248
|
248. Nimodipin
|
89.750.000
|
89.750.000
|
2.692.000
|
12 tháng
|
|
249
|
249. Acitretin
|
8.500.000
|
8.500.000
|
255.000
|
12 tháng
|
|
250
|
250. Calcipotriol
|
50.500.000
|
50.500.000
|
1.515.000
|
12 tháng
|
|
251
|
251. Calcipotriol + betamethason dipropionat
|
252.000.000
|
252.000.000
|
7.560.000
|
12 tháng
|
|
252
|
252. Clobetasol propionat
|
62.000.000
|
62.000.000
|
1.860.000
|
12 tháng
|
|
253
|
253. Diethylphtalat
|
8.000.000
|
8.000.000
|
240.000
|
12 tháng
|
|
254
|
254. Fusidic acid
|
6.750.000
|
6.750.000
|
202.000
|
12 tháng
|
|
255
|
255. Fusidic Acid + Betamethason
|
33.150.000
|
33.150.000
|
994.000
|
12 tháng
|
|
256
|
256. Fusidic acid + hydrocortison
|
27.500.000
|
27.500.000
|
825.000
|
12 tháng
|
|
257
|
257. Isotretinoin
|
7.497.000
|
7.497.000
|
224.000
|
12 tháng
|
|
258
|
258. Kẽm oxid
|
6.000.000
|
6.000.000
|
180.000
|
12 tháng
|
|
259
|
259. Mometason furoat
|
27.500.000
|
27.500.000
|
825.000
|
12 tháng
|
|
260
|
260. Mupirocin
|
12.740.000
|
12.740.000
|
382.000
|
12 tháng
|
|
261
|
261. Mupirocin
|
64.800.000
|
64.800.000
|
1.944.000
|
12 tháng
|
|
262
|
262. Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
6.512.000
|
6.512.000
|
195.000
|
12 tháng
|
|
263
|
263. Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
30.080.000
|
30.080.000
|
902.000
|
12 tháng
|
|
264
|
264. Secukinumab
|
156.400.000
|
156.400.000
|
4.692.000
|
12 tháng
|
|
265
|
265. Tacrolimus
|
39.520.000
|
39.520.000
|
1.185.000
|
12 tháng
|
|
266
|
266. Tacrolimus
|
1.092.000
|
1.092.000
|
32.000
|
12 tháng
|
|
267
|
267. Ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt Thuốc phiện
|
620.000.000
|
620.000.000
|
18.600.000
|
12 tháng
|
|
268
|
268. Gadoteric acid
|
494.000.000
|
494.000.000
|
14.820.000
|
12 tháng
|
|
269
|
269. Iodixanol
|
303.187.500
|
303.187.500
|
9.095.000
|
12 tháng
|
|
270
|
270. Iohexol
|
1.096.452.000
|
1.096.452.000
|
32.893.000
|
12 tháng
|
|
271
|
271. Iohexol
|
1.719.830.000
|
1.719.830.000
|
51.594.000
|
12 tháng
|
|
272
|
272. Iobitridol
|
1.375.000.000
|
1.375.000.000
|
41.250.000
|
12 tháng
|
|
273
|
273. Natri clorid
|
125.370.000
|
125.370.000
|
3.761.000
|
12 tháng
|
|
274
|
274. Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
|
176.400.000
|
176.400.000
|
5.292.000
|
12 tháng
|
|
275
|
275. Famotidin
|
369.000.000
|
369.000.000
|
11.070.000
|
12 tháng
|
|
276
|
276. Guaiazulen + dimethicon
|
7.140.000
|
7.140.000
|
214.000
|
12 tháng
|
|
277
|
277. Lansoprazol
|
237.500.000
|
237.500.000
|
7.125.000
|
12 tháng
|
|
278
|
278. Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
|
10.976.000
|
10.976.000
|
329.000
|
12 tháng
|
|
279
|
279. Omeprazol
|
249.795.000
|
249.795.000
|
7.493.000
|
12 tháng
|
|
280
|
280. Esomeprazol
|
293.895.000
|
293.895.000
|
8.816.000
|
12 tháng
|
|
281
|
281. Esomeprazol
|
9.336.000
|
9.336.000
|
280.000
|
12 tháng
|
|
282
|
282. Esomeprazol
|
106.596.000
|
106.596.000
|
3.197.000
|
12 tháng
|
|
283
|
283. Pantoprazol
|
51.408.000
|
51.408.000
|
1.542.000
|
12 tháng
|
|
284
|
284. Domperidon
|
1.760.000
|
1.760.000
|
52.000
|
12 tháng
|
|
285
|
285. Granisetron hydroclorid
|
7.680.000
|
7.680.000
|
230.000
|
12 tháng
|
|
286
|
286. Metoclopramid
|
18.816.000
|
18.816.000
|
564.000
|
12 tháng
|
|
287
|
287. Palonosetron hydroclorid
|
31.500.000
|
31.500.000
|
945.000
|
12 tháng
|
|
288
|
288. Drotaverin clohydrat
|
58.450.000
|
58.450.000
|
1.753.000
|
12 tháng
|
|
289
|
289. Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
|
1.609.180.000
|
1.609.180.000
|
48.275.000
|
12 tháng
|
|
290
|
290. Glycerol
|
62.370.000
|
62.370.000
|
1.871.000
|
12 tháng
|
|
291
|
291. Sorbitol
|
49.500.000
|
49.500.000
|
1.485.000
|
12 tháng
|
|
292
|
292. Bacillus subtilis
|
142.000.000
|
142.000.000
|
4.260.000
|
12 tháng
|
|
293
|
293. Lactobacillus Acidophilus
|
36.750.000
|
36.750.000
|
1.102.000
|
12 tháng
|
|
294
|
294. Diosmectit
|
52.125.000
|
52.125.000
|
1.563.000
|
12 tháng
|
|
295
|
295. Kẽm gluconat
|
1.575.000
|
1.575.000
|
47.000
|
12 tháng
|
|
296
|
296. Kẽm gluconat
|
11.600.000
|
11.600.000
|
348.000
|
12 tháng
|
|
297
|
297. Racecadotril
|
16.150.200
|
16.150.200
|
484.000
|
12 tháng
|
|
298
|
298. Diosmin + hesperidin
|
361.200.000
|
361.200.000
|
10.836.000
|
12 tháng
|
|
299
|
299. L-Ornithin - L- aspartat
|
952.000.000
|
952.000.000
|
28.560.000
|
12 tháng
|
|
300
|
300. Octreotid
|
92.000.000
|
92.000.000
|
2.760.000
|
12 tháng
|
|
301
|
301. Trimebutin maleat
|
2.065.000
|
2.065.000
|
61.000
|
12 tháng
|
|
302
|
302. Ursodeoxycholic acid
|
11.700.000
|
11.700.000
|
351.000
|
12 tháng
|
|
303
|
303. Betamethason
|
123.000.000
|
123.000.000
|
3.690.000
|
12 tháng
|
|
304
|
304. Dexamethason
|
19.629.000
|
19.629.000
|
588.000
|
12 tháng
|
|
305
|
305. Hydrocortison
|
1.806.000
|
1.806.000
|
54.000
|
12 tháng
|
|
306
|
306. Triamcinolon acetonid
|
8.400.000
|
8.400.000
|
252.000
|
12 tháng
|
|
307
|
307. Dydrogesteron
|
15.456.000
|
15.456.000
|
463.000
|
12 tháng
|
|
308
|
308. Progesteron
|
14.175.000
|
14.175.000
|
425.000
|
12 tháng
|
|
309
|
309. Progesteron
|
58.500.000
|
58.500.000
|
1.755.000
|
12 tháng
|
|
310
|
310. Acarbose
|
6.615.000
|
6.615.000
|
198.000
|
12 tháng
|
|
311
|
311. Dapagliflozin
|
32.800.000
|
32.800.000
|
984.000
|
12 tháng
|
|
312
|
312. Gliclazid
|
36.036.000
|
36.036.000
|
1.081.000
|
12 tháng
|
|
313
|
313. Gliclazid + metformin
|
57.600.000
|
57.600.000
|
1.728.000
|
12 tháng
|
|
314
|
314. Glimepirid + metformin
|
324.870.000
|
324.870.000
|
9.746.000
|
12 tháng
|
|
315
|
315. Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
409.500.000
|
409.500.000
|
12.285.000
|
12 tháng
|
|
316
|
316. Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
390.080.000
|
390.080.000
|
11.702.000
|
12 tháng
|
|
317
|
317. Insulin người trộn, hỗn hợp
|
868.000.000
|
868.000.000
|
26.040.000
|
12 tháng
|
|
318
|
318. Metformin
|
12.350.000
|
12.350.000
|
370.000
|
12 tháng
|
|
319
|
319. Metformin
|
370.180.000
|
370.180.000
|
11.105.000
|
12 tháng
|
|
320
|
320. Levothyroxin
|
63.210.000
|
63.210.000
|
1.896.000
|
12 tháng
|
|
321
|
321. Levothyroxin
|
10.070.000
|
10.070.000
|
302.000
|
12 tháng
|
|
322
|
322. Propylthiouracil
|
14.700.000
|
14.700.000
|
441.000
|
12 tháng
|
|
323
|
323. Thiamazol
|
33.810.000
|
33.810.000
|
1.014.000
|
12 tháng
|
|
324
|
324. Immune globulin
|
26.300.000
|
26.300.000
|
789.000
|
12 tháng
|
|
325
|
325. Huyết thanh kháng uốn ván
|
214.735.500
|
214.735.500
|
6.442.000
|
12 tháng
|
|
326
|
326. Botulinum toxin
|
48.009.400
|
48.009.400
|
1.440.000
|
12 tháng
|
|
327
|
327. Eperison
|
117.390.000
|
117.390.000
|
3.521.000
|
12 tháng
|
|
328
|
328. Pyridostigmin bromid
|
6.615.000
|
6.615.000
|
198.000
|
12 tháng
|
|
329
|
329. Acetazolamid
|
10.000.000
|
10.000.000
|
300.000
|
12 tháng
|
|
330
|
330. Atropin sulfat
|
630.000
|
630.000
|
18.000
|
12 tháng
|
|
331
|
331. Moxifloxacin +
Dexamethason
|
5.500.000
|
5.500.000
|
165.000
|
12 tháng
|
|
332
|
332. Natri clorid
|
39.600.000
|
39.600.000
|
1.188.000
|
12 tháng
|
|
333
|
333. Natri hyaluronat
|
30.000.000
|
30.000.000
|
900.000
|
12 tháng
|
|
334
|
334. Timolol
|
4.220.000
|
4.220.000
|
126.000
|
12 tháng
|
|
335
|
335. Tropicamide + phenylephrine hydroclorid
|
5.400.000
|
5.400.000
|
162.000
|
12 tháng
|
|
336
|
336. Betahistin
|
2.944.000
|
2.944.000
|
88.000
|
12 tháng
|
|
337
|
337. Fluticason propionat
|
5.760.000
|
5.760.000
|
172.000
|
12 tháng
|
|
338
|
338. Naphazolin
|
3.213.000
|
3.213.000
|
96.000
|
12 tháng
|
|
339
|
339. Phenazon + lidocain hydroclorid
|
1.620.000
|
1.620.000
|
48.000
|
12 tháng
|
|
340
|
340. Rifamycin
|
1.800.000
|
1.800.000
|
54.000
|
12 tháng
|
|
341
|
341. Tyrothricin+ benzocain+ benzalkonium
|
2.200.000
|
2.200.000
|
66.000
|
12 tháng
|
|
342
|
342. Carbetocin
|
119.400.000
|
119.400.000
|
3.582.000
|
12 tháng
|
|
343
|
343. Dung dịch điện giải (Natri clorid + Calci clorid.2H20 + Magnesi clorid.6H20 + Glucose anhydrous) + Dung dịch bicarbonat (Natri clorid + Natri hydrocarbonat)
|
3.150.000.000
|
3.150.000.000
|
94.500.000
|
12 tháng
|
|
344
|
344. Diazepam
|
88.200.000
|
88.200.000
|
2.646.000
|
12 tháng
|
|
345
|
345. Etifoxin chlohydrat
|
3.300.000
|
3.300.000
|
99.000
|
12 tháng
|
|
346
|
346. Rotundin
|
9.300.000
|
9.300.000
|
279.000
|
12 tháng
|
|
347
|
347. Clorpromazin
|
115.000
|
115.000
|
3.000
|
12 tháng
|
|
348
|
348. Clorpromazin
|
945.000
|
945.000
|
28.000
|
12 tháng
|
|
349
|
349. Clozapin
|
1.620.000
|
1.620.000
|
48.000
|
12 tháng
|
|
350
|
350. Donepezil
|
7.460.000
|
7.460.000
|
223.000
|
12 tháng
|
|
351
|
351. Haloperidol
|
4.200.000
|
4.200.000
|
126.000
|
12 tháng
|
|
352
|
352. Haloperidol
|
450.000
|
450.000
|
13.000
|
12 tháng
|
|
353
|
353. Meclophenoxat
|
68.770.000
|
68.770.000
|
2.063.000
|
12 tháng
|
|
354
|
354. Olanzapin
|
1.440.000
|
1.440.000
|
43.000
|
12 tháng
|
|
355
|
355. Risperidon
|
1.200.000
|
1.200.000
|
36.000
|
12 tháng
|
|
356
|
356. Amitriptylin hydroclorid
|
495.000
|
495.000
|
14.000
|
12 tháng
|
|
357
|
357. Mirtazapin
|
2.700.000
|
2.700.000
|
81.000
|
12 tháng
|
|
358
|
358. Sertralin
|
3.375.000
|
3.375.000
|
101.000
|
12 tháng
|
|
359
|
359. Acetyl leucin
|
432.000.000
|
432.000.000
|
12.960.000
|
12 tháng
|
|
360
|
360. Acetyl leucin
|
48.400.000
|
48.400.000
|
1.452.000
|
12 tháng
|
|
361
|
361. Citicolin
|
11.340.000
|
11.340.000
|
340.000
|
12 tháng
|
|
362
|
362. Cytidin-5-monophosphat disodium + Uridin
|
52.500.000
|
52.500.000
|
1.575.000
|
12 tháng
|
|
363
|
363. Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
|
10.140.000
|
10.140.000
|
304.000
|
12 tháng
|
|
364
|
364. Galantamin
|
630.000.000
|
630.000.000
|
18.900.000
|
12 tháng
|
|
365
|
365. Mecobalamin
|
3.765.000
|
3.765.000
|
112.000
|
12 tháng
|
|
366
|
366. Mecobalamin
|
3.192.000
|
3.192.000
|
95.000
|
12 tháng
|
|
367
|
367. Piracetam
|
89.250.000
|
89.250.000
|
2.677.000
|
12 tháng
|
|
368
|
368. Piracetam
|
299.000.000
|
299.000.000
|
8.970.000
|
12 tháng
|
|
369
|
369. Aminophylin
|
5.914.500
|
5.914.500
|
177.000
|
12 tháng
|
|
370
|
370. Bambuterol
|
172.280.000
|
172.280.000
|
5.168.000
|
12 tháng
|
|
371
|
371. Budesonid
|
914.982.000
|
914.982.000
|
27.449.000
|
12 tháng
|
|
372
|
372. Budesonid
|
2.250.000
|
2.250.000
|
67.000
|
12 tháng
|
|
373
|
373. Budesonid+ Formoterol
|
286.440.000
|
286.440.000
|
8.593.000
|
12 tháng
|
|
374
|
374. Salbutamol sulfat
|
3.780.000
|
3.780.000
|
113.000
|
12 tháng
|
|
375
|
375. Salbutamol sulfat
|
549.000.000
|
549.000.000
|
16.470.000
|
12 tháng
|
|
376
|
376. Salbutamol sulfat
|
229.851.000
|
229.851.000
|
6.895.000
|
12 tháng
|
|
377
|
377. Salbutamol sulfat
|
2.295.000
|
2.295.000
|
68.000
|
12 tháng
|
|
378
|
378. Salbutamol + ipratropium
|
87.000.000
|
87.000.000
|
2.610.000
|
12 tháng
|
|
379
|
379. Salmeterol + fluticason propionat
|
430.000.000
|
430.000.000
|
12.900.000
|
12 tháng
|
|
380
|
380. Terbutalin
|
143.880.000
|
143.880.000
|
4.316.000
|
12 tháng
|
|
381
|
381. Ambroxol
|
88.200.000
|
88.200.000
|
2.646.000
|
12 tháng
|
|
382
|
382. Codein + terpin hydrat
|
32.400.000
|
32.400.000
|
972.000
|
12 tháng
|
|
383
|
383. Acetylcystein
|
35.000.000
|
35.000.000
|
1.050.000
|
12 tháng
|
|
384
|
384. Acetylcystein
|
193.200.000
|
193.200.000
|
5.796.000
|
12 tháng
|
|
385
|
385. Cafein citrat
|
2.940.000
|
2.940.000
|
88.000
|
12 tháng
|
|
386
|
386. Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant)
|
99.648.000
|
99.648.000
|
2.989.000
|
12 tháng
|
|
387
|
387. Kali clorid
|
84.000.000
|
84.000.000
|
2.520.000
|
12 tháng
|
|
388
|
388. Magnesi Aspartat + Kali Aspartat
|
231.840.000
|
231.840.000
|
6.955.000
|
12 tháng
|
|
389
|
389. Magnesi aspartat + kali aspartat
|
137.340.000
|
137.340.000
|
4.120.000
|
12 tháng
|
|
390
|
390. Magnesi aspartat + kali aspartat
|
320.000.000
|
320.000.000
|
9.600.000
|
12 tháng
|
|
391
|
391. Glucose khan+ Natri clorid+kali clorid+natri citrat
|
262.500.000
|
262.500.000
|
7.875.000
|
12 tháng
|
|
392
|
392. Acid amin
|
877.500.000
|
877.500.000
|
26.325.000
|
12 tháng
|
|
393
|
393. Acid amin
|
258.400.000
|
258.400.000
|
7.752.000
|
12 tháng
|
|
394
|
394. Acid amin
|
169.438.500
|
169.438.500
|
5.083.000
|
12 tháng
|
|
395
|
395. Acid amin
|
5.250.000
|
5.250.000
|
157.000
|
12 tháng
|
|
396
|
396. Acid amin
|
17.442.000
|
17.442.000
|
523.000
|
12 tháng
|
|
397
|
397. Acid amin
|
1.680.000
|
1.680.000
|
50.000
|
12 tháng
|
|
398
|
398. Calci clorid
|
3.894.000
|
3.894.000
|
116.000
|
12 tháng
|
|
399
|
399. Glucose
|
19.040.000
|
19.040.000
|
571.000
|
12 tháng
|
|
400
|
400. Glucose
|
268.257.000
|
268.257.000
|
8.047.000
|
12 tháng
|
|
401
|
401. Glucose
|
60.027.500
|
60.027.500
|
1.800.000
|
12 tháng
|
|
402
|
402. Kali clorid
|
42.340.000
|
42.340.000
|
1.270.000
|
12 tháng
|
|
403
|
403. Magnesi sulfat
|
3.675.000
|
3.675.000
|
110.000
|
12 tháng
|
|
404
|
404. Manitol
|
56.700.000
|
56.700.000
|
1.701.000
|
12 tháng
|
|
405
|
405. Natri clorid
|
54.516.000
|
54.516.000
|
1.635.000
|
12 tháng
|
|
406
|
406. Natri clorid
|
628.320.000
|
628.320.000
|
18.849.000
|
12 tháng
|
|
407
|
407. Natri clorid
|
2.079.000.000
|
2.079.000.000
|
62.370.000
|
12 tháng
|
|
408
|
408. Natri clorid
|
6.000.000
|
6.000.000
|
180.000
|
12 tháng
|
|
409
|
409. Natri clorid
|
39.154.500
|
39.154.500
|
1.174.000
|
12 tháng
|
|
410
|
410. Nhũ dịch lipid
|
1.302.000.000
|
1.302.000.000
|
39.060.000
|
12 tháng
|
|
411
|
411. Nhũ dịch lipid
|
15.200.000
|
15.200.000
|
456.000
|
12 tháng
|
|
412
|
412. Ringer lactat
|
202.149.000
|
202.149.000
|
6.064.000
|
12 tháng
|
|
413
|
413. Ringerfundin
|
29.925.000
|
29.925.000
|
897.000
|
12 tháng
|
|
414
|
414. Calci Carbonat + Vitamin D3
|
7.182.000
|
7.182.000
|
215.000
|
12 tháng
|
|
415
|
415. Calcitriol
|
66.250.000
|
66.250.000
|
1.987.000
|
12 tháng
|
|
416
|
416. Vitamin A + Vitamin D2
|
167.040.000
|
167.040.000
|
5.011.000
|
12 tháng
|
|
417
|
417. Vitamin B1
|
30.750.000
|
30.750.000
|
922.000
|
12 tháng
|
|
418
|
418. Vitamin B1
|
17.640.000
|
17.640.000
|
529.000
|
12 tháng
|
|
419
|
419. Vitamin B1 + B6 + B12
|
264.600.000
|
264.600.000
|
7.938.000
|
12 tháng
|
|
420
|
420. Vitamin B6
|
4.620.000
|
4.620.000
|
138.000
|
12 tháng
|
|
421
|
421. Vitamin B6 + magnesi lactat
|
125.000
|
125.000
|
3.000
|
12 tháng
|
|
422
|
422. Vitamin B12
|
8.379.000
|
8.379.000
|
251.000
|
12 tháng
|
|
423
|
423. Vitamin C
|
2.035.000
|
2.035.000
|
61.000
|
12 tháng
|
|
424
|
424. Vitamin PP
|
4.095.000
|
4.095.000
|
122.000
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chỉ có hai điều là vô hạn: vũ trụ và sự ngu xuẩn của con người, và tôi không chắc lắm về điều đầu tiên. "
Albert Einstein
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.