Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

    Đang xem  
Tìm thấy: 16:28 29/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc Generic cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh năm 2022-2023
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã Pha Long, Tỉnh Quảng Ninh
Thời điểm đóng thầu
09:00 24/10/2022
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2556/QĐ-BVT ngày 28/09/2022
Ngày phê duyệt
28/09/2022 15:40
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Không qua mạng
Địa điểm nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán HSMT
2.000.000 VND

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 24/10/2022
Địa điểm mở thầu
Tầng 10, Khu nhà D, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3628005/ 0903.221.348 Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh - Phường Bạch Đằng - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh.
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng séc
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.199.847.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ một trăm chín mươi chín triệu tám trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/10/2022 (22/05/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
1. Atropin sulfat
6.020.000
6.020.000
180.000
12 tháng
2
2. Desfluran
270.000.000
270.000.000
8.100.000
12 tháng
3
3. Diazepam
25.200.000
25.200.000
756.000
12 tháng
4
4. Etomidat
24.000.000
24.000.000
720.000
12 tháng
5
5. Fentanyl
292.800.000
292.800.000
8.784.000
12 tháng
6
6. Fentanyl
252.000.000
252.000.000
7.560.000
12 tháng
7
7. Ketamin
13.984.000
13.984.000
419.000
12 tháng
8
8. Levobupivacain
42.000.000
42.000.000
1.260.000
12 tháng
9
9. Lidocain
16.680.000
16.680.000
500.000
12 tháng
10
10. Lidocain + Epinephrin(adrenalin)
270.600.000
270.600.000
8.118.000
12 tháng
11
11. Lidocain + prilocain
3.712.000
3.712.000
111.000
12 tháng
12
12. Midazolam
294.000.000
294.000.000
8.820.000
12 tháng
13
13. Midazolam
321.300.000
321.300.000
9.639.000
12 tháng
14
14. Morphin
74.980.000
74.980.000
2.249.000
12 tháng
15
15. Pethidin hydroclorid
12.597.900
12.597.900
377.000
12 tháng
16
16. Proparacain hydroclorid
3.938.000
3.938.000
118.000
12 tháng
17
17. Propofol
93.030.000
93.030.000
2.790.000
12 tháng
18
18. Propofol
841.830.000
841.830.000
25.254.000
12 tháng
19
19. Sevofluran
977.760.000
977.760.000
29.332.000
12 tháng
20
20. Atracurium besylat
4.490.000
4.490.000
134.000
12 tháng
21
21. Neostigmin metylsulfat
18.550.400
18.550.400
556.000
12 tháng
22
22. Rocuronium Bromid
347.925.000
347.925.000
10.437.000
12 tháng
23
23. Suxamethonium clorid
25.433.200
25.433.200
762.000
12 tháng
24
24. Celecoxib
4.550.000
4.550.000
136.000
12 tháng
25
25. Diclofenac
17.800.000
17.800.000
534.000
12 tháng
26
26. Diclofenac
7.371.000
7.371.000
221.000
12 tháng
27
27. Diclofenac
108.000.000
108.000.000
3.240.000
12 tháng
28
28. Etoricoxib
40.000.000
40.000.000
1.200.000
12 tháng
29
29. Ibuprofen
12.600.000
12.600.000
378.000
12 tháng
30
30. Ketorolac
17.000.000
17.000.000
510.000
12 tháng
31
31. Meloxicam
6.800.000
6.800.000
204.000
12 tháng
32
32. Morphin
18.590.000
18.590.000
557.000
12 tháng
33
33. Nefopam hydroclorid
14.973.000
14.973.000
449.000
12 tháng
34
34. Paracetamol
670.240.000
670.240.000
20.107.000
12 tháng
35
35. Paracetamol
2.142.000
2.142.000
64.000
12 tháng
36
36. Paracetamol
3.511.200
3.511.200
105.000
12 tháng
37
37. Paracetamol
945.000
945.000
28.000
12 tháng
38
38. Paracetamol + Codein phosphat
834.000
834.000
25.000
12 tháng
39
39. Allopurinol
7.875.000
7.875.000
236.000
12 tháng
40
40. Colchicin
10.564.000
10.564.000
316.000
12 tháng
41
41. Diacerein
728.000
728.000
21.000
12 tháng
42
42. Glucosamin
153.890.000
153.890.000
4.616.000
12 tháng
43
43. Alpha chymotrypsin
13.400.000
13.400.000
402.000
12 tháng
44
44. Calcitonin
4.850.000
4.850.000
145.000
12 tháng
45
45. Methocarbamol
34.020.000
34.020.000
1.020.000
12 tháng
46
46. Tocilizumab
259.534.950
259.534.950
7.786.000
12 tháng
47
47. Zoledronic acid
189.000.000
189.000.000
5.670.000
12 tháng
48
48. Zoledronic acid
23.700.000
23.700.000
711.000
12 tháng
49
49. Alimemazin
3.320.000
3.320.000
99.000
12 tháng
50
50. Cetirizin
7.600.000
7.600.000
228.000
12 tháng
51
51. Cinnarizin
4.410.000
4.410.000
132.000
12 tháng
52
52. Chlorpheniramin
9.250.000
9.250.000
277.000
12 tháng
53
53. Desloratadin
4.625.000
4.625.000
138.000
12 tháng
54
54. Desloratadin
780.000
780.000
23.000
12 tháng
55
55. Desloratadin
5.832.000
5.832.000
174.000
12 tháng
56
56. Diphenhydramin
9.348.000
9.348.000
280.000
12 tháng
57
57. Ebastin
740.000
740.000
22.000
12 tháng
58
58. Fexofenadin
4.800.000
4.800.000
144.000
12 tháng
59
59. Fexofenadin
6.500.000
6.500.000
195.000
12 tháng
60
60. Levocetirizin
387.500
387.500
11.000
12 tháng
61
61. Loratadin
63.000.000
63.000.000
1.890.000
12 tháng
62
62. Mequitazin
1.365.000
1.365.000
40.000
12 tháng
63
63. Calci gluconat
1.330.000
1.330.000
39.000
12 tháng
64
64. Ephedrin
105.000.000
105.000.000
3.150.000
12 tháng
65
65. Glutathion
223.300.000
223.300.000
6.699.000
12 tháng
66
66. Calci folinat/folinic acid/leucovorin
137.600.000
137.600.000
4.128.000
12 tháng
67
67. Naloxon hydroclorid
2.940.000
2.940.000
88.000
12 tháng
68
68. Natri hydrocarbonat
61.750.000
61.750.000
1.852.000
12 tháng
69
69. Natri hydrocarbonat
3.990.000
3.990.000
119.000
12 tháng
70
70. Nor-adrenalin/Nor-epinephrin
248.896.000
248.896.000
7.466.000
12 tháng
71
71. Polystyren
48.510.000
48.510.000
1.455.000
12 tháng
72
72. Protamin sulfat
57.800.000
57.800.000
1.734.000
12 tháng
73
73. Sorbitol
106.500.000
106.500.000
3.195.000
12 tháng
74
74. Sugammadex
181.434.000
181.434.000
5.443.000
12 tháng
75
75. Carbamazepin
2.370.000
2.370.000
71.000
12 tháng
76
76. Gabapentin
139.500.000
139.500.000
4.185.000
12 tháng
77
77. Oxcarbazepin
7.600.000
7.600.000
228.000
12 tháng
78
78. Phenobarbital
200.000
200.000
6.000
12 tháng
79
79. Phenobarbital
1.344.000
1.344.000
40.000
12 tháng
80
80. Phenobarbital
21.105.000
21.105.000
633.000
12 tháng
81
81. Pregabalin
5.120.000
5.120.000
153.000
12 tháng
82
82. Topiramat
3.850.000
3.850.000
115.000
12 tháng
83
83. Valproat natri
84.286.000
84.286.000
2.528.000
12 tháng
84
84. Valproat natri
8.000.000
8.000.000
240.000
12 tháng
85
85. Valproat natri + valproic acid
7.050.000
7.050.000
211.000
12 tháng
86
86. Albendazol
2.700.000
2.700.000
81.000
12 tháng
87
87. Amoxicilin
2.520.000
2.520.000
75.000
12 tháng
88
88. Amoxicilin + acid clavulanic
64.020.000
64.020.000
1.920.000
12 tháng
89
89. Amoxicilin + acid clavulanic
49.843.750
49.843.750
1.495.000
12 tháng
90
90. Ampicilin + Sulbactam
234.000.000
234.000.000
7.020.000
12 tháng
91
91. Benzylpenicilin
331.000
331.000
9.000
12 tháng
92
92. Cefadroxil
181.440.000
181.440.000
5.443.000
12 tháng
93
93. Cefixim
87.000.000
87.000.000
2.610.000
12 tháng
94
94. Cefoperazon + sulbactam
644.000.000
644.000.000
19.320.000
12 tháng
95
95. Cefotaxim
17.985.000
17.985.000
539.000
12 tháng
96
96. Cefotaxim
650.748.000
650.748.000
19.522.000
12 tháng
97
97. Ceftazidim
492.660.000
492.660.000
14.779.000
12 tháng
98
98. Cefuroxim
38.056.700
38.056.700
1.141.000
12 tháng
99
99. Cefuroxim
2.908.000
2.908.000
87.000
12 tháng
100
100. Meropenem
500.103.450
500.103.450
15.003.000
12 tháng
101
101. Meropenem
11.310.250
11.310.250
339.000
12 tháng
102
102. Oxacilin
21.600.000
21.600.000
648.000
12 tháng
103
103. Amikacin
553.158.000
553.158.000
16.594.000
12 tháng
104
104. Dexamethason + Neomycin+ polymyxin B
10.380.000
10.380.000
311.000
12 tháng
105
105. Dexamethason + Neomycin + Polymyxin B
8.360.000
8.360.000
250.000
12 tháng
106
106. Tobramycin
11.187.500
11.187.500
335.000
12 tháng
107
107. Tobramycin
13.800.000
13.800.000
414.000
12 tháng
108
108. Tobramycin + Dexamethason
19.960.000
19.960.000
598.000
12 tháng
109
109. Metronidazol + neomycin + nystatin
5.900.000
5.900.000
177.000
12 tháng
110
110. Tinidazol
1.593.762.000
1.593.762.000
47.812.000
12 tháng
111
111. Azithromycin
41.400.000
41.400.000
1.242.000
12 tháng
112
112. Azithromycin
35.900.000
35.900.000
1.077.000
12 tháng
113
113. Erythromycin + Tretinoin
22.600.000
22.600.000
678.000
12 tháng
114
114. Ciprofloxacin
43.067.500
43.067.500
1.292.000
12 tháng
115
115. Levofloxacin
91.640.000
91.640.000
2.749.000
12 tháng
116
116. Moxifloxacin
440.300.000
440.300.000
13.209.000
12 tháng
117
117. Moxifloxacin
5.500.000
5.500.000
165.000
12 tháng
118
118. Moxifloxacin
39.700.000
39.700.000
1.191.000
12 tháng
119
119. Ofloxacin
44.718.000
44.718.000
1.341.000
12 tháng
120
120. Sulfadiazin bạc
14.700.000
14.700.000
441.000
12 tháng
121
121. Colistin
907.200.000
907.200.000
27.216.000
12 tháng
122
122. Fosfomycin
202.000.000
202.000.000
6.060.000
12 tháng
123
123. Linezolid
1.927.800.000
1.927.800.000
57.834.000
12 tháng
124
124. Vancomycin
1.205.400.000
1.205.400.000
36.162.000
12 tháng
125
125. Tenofovir + Lamivudin
206.325.000
206.325.000
6.189.000
12 tháng
126
126. Sofosbuvir + velpatasvir
175.000.000
175.000.000
5.250.000
12 tháng
127
127. Aciclovir
141.600.000
141.600.000
4.248.000
12 tháng
128
128. Aciclovir
151.200.000
151.200.000
4.536.000
12 tháng
129
129. Aciclovir
38.160.000
38.160.000
1.144.000
12 tháng
130
130. Entecavir
168.840.000
168.840.000
5.065.000
12 tháng
131
131. Oseltamivir
89.754.000
89.754.000
2.692.000
12 tháng
132
132. Ciclopiroxolamin
50.000.000
50.000.000
1.500.000
12 tháng
133
133. Griseofulvin
577.500
577.500
17.000
12 tháng
134
134. Itraconazol
42.050.000
42.050.000
1.261.000
12 tháng
135
135. Nystatin
979.000
979.000
29.000
12 tháng
136
136. Nystatin + Neomycin + Polymyxin B
3.948.000
3.948.000
118.000
12 tháng
137
137. Hydroxy cloroquin
13.440.000
13.440.000
403.000
12 tháng
138
138. Flunarizin
2.400.000
2.400.000
72.000
12 tháng
139
139. Sumatriptan
3.750.000
3.750.000
112.000
12 tháng
140
140. Bleomycin
21.450.000
21.450.000
643.000
12 tháng
141
141. Capecitabin
380.000.000
380.000.000
11.400.000
12 tháng
142
142. Capecitabin
585.000.000
585.000.000
17.550.000
12 tháng
143
143. Carboplatin
100.720.620
100.720.620
3.021.000
12 tháng
144
144. Cisplatin
52.897.000
52.897.000
1.586.000
12 tháng
145
145. Cyclophosphamid
54.811.900
54.811.900
1.644.000
12 tháng
146
146. Docetaxel
122.194.800
122.194.800
3.665.000
12 tháng
147
147. Doxorubicin
74.248.650
74.248.650
2.227.000
12 tháng
148
148. Epirubicin hydroclorid
98.100.000
98.100.000
2.943.000
12 tháng
149
149. Etoposid
30.504.600
30.504.600
915.000
12 tháng
150
150. Gemcitabin
142.500.000
142.500.000
4.275.000
12 tháng
151
151. Gemcitabin
13.500.000
13.500.000
405.000
12 tháng
152
152. Hydroxyurea
123.000.000
123.000.000
3.690.000
12 tháng
153
153. Irinotecan
30.249.450
30.249.450
907.000
12 tháng
154
154. Irinotecan
225.495.900
225.495.900
6.764.000
12 tháng
155
155. Methotrexat
4.400.000
4.400.000
132.000
12 tháng
156
156. Oxaliplatin
478.800.000
478.800.000
14.364.000
12 tháng
157
157. Paclitaxel
54.252.072
54.252.072
1.627.000
12 tháng
158
158. Paclitaxel
364.108.626
364.108.626
10.923.000
12 tháng
159
159. Pemetrexed
180.000.000
180.000.000
5.400.000
12 tháng
160
160. Tegafur-uracil
592.500.000
592.500.000
17.775.000
12 tháng
161
161. Vinorelbin
569.087.200
569.087.200
17.072.000
12 tháng
162
162. Vinorelbin
2.133.787.000
2.133.787.000
64.013.000
12 tháng
163
163. Bevacizumab
434.700.000
434.700.000
13.041.000
12 tháng
164
164. Bevacizumab
1.323.000.000
1.323.000.000
39.690.000
12 tháng
165
165. Cetuximab
577.344.000
577.344.000
17.320.000
12 tháng
166
166. Erlotinib
43.225.000
43.225.000
1.296.000
12 tháng
167
167. Gefitinib
209.000.000
209.000.000
6.270.000
12 tháng
168
168. Rituximab
703.150.000
703.150.000
21.094.000
12 tháng
169
169. Rituximab
116.277.000
116.277.000
3.488.000
12 tháng
170
170. Trastuzumab
479.992.800
479.992.800
14.399.000
12 tháng
171
171. Bicalutamid
13.240.000
13.240.000
397.000
12 tháng
172
172. Exemestan
11.520.000
11.520.000
345.000
12 tháng
173
173. Triptorelin
255.700.000
255.700.000
7.671.000
12 tháng
174
174. Azathioprin
17.500.000
17.500.000
525.000
12 tháng
175
175. Alfuzosin
30.582.000
30.582.000
917.000
12 tháng
176
176. Alfuzosin
16.500.000
16.500.000
495.000
12 tháng
177
177. Dutasterid
113.896.200
113.896.200
3.416.000
12 tháng
178
178. Lipidosterol serenoarepense
3.746.000
3.746.000
112.000
12 tháng
179
179. Solifenacin succinate
31.200.000
31.200.000
936.000
12 tháng
180
180. Tamsulosin hydroclorid
15.750.000
15.750.000
472.000
12 tháng
181
181. Levodopa + carbidopa
205.380.000
205.380.000
6.161.000
12 tháng
182
182. Pramipexol
33.200.000
33.200.000
996.000
12 tháng
183
183. Trihexyphenidyl hydroclorid
4.560.000
4.560.000
136.000
12 tháng
184
184. Sắt fumarat + acid folic
6.900.000
6.900.000
207.000
12 tháng
185
185. Sắt fumarat + acid folic
11.660.000
11.660.000
349.000
12 tháng
186
186. Enoxaparin
791.000.000
791.000.000
23.730.000
12 tháng
187
187. Enoxaparin
380.000.000
380.000.000
11.400.000
12 tháng
188
188. Etamsylat
142.100.000
142.100.000
4.263.000
12 tháng
189
189. Phytomenadion (vitamin K1)
882.000
882.000
26.000
12 tháng
190
190. Phytomenadion (vitamin K1)
2.550.000
2.550.000
76.000
12 tháng
191
191. Phytomenadion (vitamin K1)
5.890.000
5.890.000
176.000
12 tháng
192
192. Tranexamic acid
20.580.000
20.580.000
617.000
12 tháng
193
193. Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
440.800.000
440.800.000
13.224.000
12 tháng
194
194. Deferasirox
8.800.000
8.800.000
264.000
12 tháng
195
195. Erythropoietin
746.130.000
746.130.000
22.383.000
12 tháng
196
196. Erythropoietin
1.298.000.000
1.298.000.000
38.940.000
12 tháng
197
197. Filgrastim
155.100.000
155.100.000
4.653.000
12 tháng
198
198. Glyceryl trinitrat
73.489.500
73.489.500
2.204.000
12 tháng
199
199. Glyceryl trinitrat
7.500.000
7.500.000
225.000
12 tháng
200
200. Glyceryl trinitrat
2.000.000
2.000.000
60.000
12 tháng
201
201. Nicorandil
29.400.000
29.400.000
882.000
12 tháng
202
202. Trimetazidin
267.190.000
267.190.000
8.015.000
12 tháng
203
203. Adenosin triphosphat
85.000.000
85.000.000
2.550.000
12 tháng
204
204. Amiodaron hydroclorid
36.000.000
36.000.000
1.080.000
12 tháng
205
205. Propranolol hydroclorid
600.000
600.000
18.000
12 tháng
206
206. Amlodipin
120.175.000
120.175.000
3.605.000
12 tháng
207
207. Amlodipin + indapamid
124.675.000
124.675.000
3.740.000
12 tháng
208
208. Amlodipin + Indapamid + Perindopril
8.557.000
8.557.000
256.000
12 tháng
209
209. Bisoprolol
864.000
864.000
25.000
12 tháng
210
210. Carvedilol
2.970.000
2.970.000
89.000
12 tháng
211
211. Doxazosin
450.000
450.000
13.000
12 tháng
212
212. Enalapril + Hydrochlorothiazid
12.600.000
12.600.000
378.000
12 tháng
213
213. Indapamid
180.000.000
180.000.000
5.400.000
12 tháng
214
214. Lercanidipin hydroclorid
6.520.000
6.520.000
195.000
12 tháng
215
215. Losartan
153.700.000
153.700.000
4.611.000
12 tháng
216
216. Losartan
409.400.000
409.400.000
12.282.000
12 tháng
217
217. Methyldopa
6.930.000
6.930.000
207.000
12 tháng
218
218. Metoprolol
2.531.200.000
2.531.200.000
75.936.000
12 tháng
219
219. Metoprolol
787.500.000
787.500.000
23.625.000
12 tháng
220
220. Nebivolol
4.175.000
4.175.000
125.000
12 tháng
221
221. Nicardipin
624.995.000
624.995.000
18.749.000
12 tháng
222
222. Perindopril
95.400.000
95.400.000
2.862.000
12 tháng
223
223. Perindopril
255.190.000
255.190.000
7.655.000
12 tháng
224
224. Perindopril + Amlodipin
29.800.000
29.800.000
894.000
12 tháng
225
225. Perindopril + Amlodipin
65.890.000
65.890.000
1.976.000
12 tháng
226
226. Perindopril + Indapamid
39.000.000
39.000.000
1.170.000
12 tháng
227
227. Telmisartan + hydroclorothiazid
244.755.000
244.755.000
7.342.000
12 tháng
228
228. Valsartan
7.800.000
7.800.000
234.000
12 tháng
229
229. Digoxin
12.600.000
12.600.000
378.000
12 tháng
230
230. Digoxin
8.000.000
8.000.000
240.000
12 tháng
231
231. Ivabradin
91.800.000
91.800.000
2.754.000
12 tháng
232
232. Ivabradin
12.645.000
12.645.000
379.000
12 tháng
233
233. Milrinon
59.950.000
59.950.000
1.798.000
12 tháng
234
234. Acenocoumarol
2.604.000
2.604.000
78.000
12 tháng
235
235. Acetylsalicylic acid
35.500.000
35.500.000
1.065.000
12 tháng
236
236. Acetylsalicylic acid
315.000.000
315.000.000
9.450.000
12 tháng
237
237. Acetylsalicylic Acid + Clopidogrel
85.800.000
85.800.000
2.574.000
12 tháng
238
238. Alteplase
619.415.280
619.415.280
18.582.000
12 tháng
239
239. Clopidogrel
50.194.500
50.194.500
1.505.000
12 tháng
240
240. Rivaroxaban
58.000.000
58.000.000
1.740.000
12 tháng
241
241. Rivaroxaban
58.000.000
58.000.000
1.740.000
12 tháng
242
242. Ticagrelor
79.365.000
79.365.000
2.380.000
12 tháng
243
243. Atorvastatin
80.000.000
80.000.000
2.400.000
12 tháng
244
244. Atorvastatin + ezetimibe
16.000.000
16.000.000
480.000
12 tháng
245
245. Fenofibrat
31.360.000
31.360.000
940.000
12 tháng
246
246. Rosuvastatin
30.800.000
30.800.000
924.000
12 tháng
247
247. Fructose 1,6 diphosphat
504.000.000
504.000.000
15.120.000
12 tháng
248
248. Nimodipin
89.750.000
89.750.000
2.692.000
12 tháng
249
249. Acitretin
8.500.000
8.500.000
255.000
12 tháng
250
250. Calcipotriol
50.500.000
50.500.000
1.515.000
12 tháng
251
251. Calcipotriol + betamethason dipropionat
252.000.000
252.000.000
7.560.000
12 tháng
252
252. Clobetasol propionat
62.000.000
62.000.000
1.860.000
12 tháng
253
253. Diethylphtalat
8.000.000
8.000.000
240.000
12 tháng
254
254. Fusidic acid
6.750.000
6.750.000
202.000
12 tháng
255
255. Fusidic Acid + Betamethason
33.150.000
33.150.000
994.000
12 tháng
256
256. Fusidic acid + hydrocortison
27.500.000
27.500.000
825.000
12 tháng
257
257. Isotretinoin
7.497.000
7.497.000
224.000
12 tháng
258
258. Kẽm oxid
6.000.000
6.000.000
180.000
12 tháng
259
259. Mometason furoat
27.500.000
27.500.000
825.000
12 tháng
260
260. Mupirocin
12.740.000
12.740.000
382.000
12 tháng
261
261. Mupirocin
64.800.000
64.800.000
1.944.000
12 tháng
262
262. Salicylic acid + betamethason dipropionat
6.512.000
6.512.000
195.000
12 tháng
263
263. Salicylic acid + betamethason dipropionat
30.080.000
30.080.000
902.000
12 tháng
264
264. Secukinumab
156.400.000
156.400.000
4.692.000
12 tháng
265
265. Tacrolimus
39.520.000
39.520.000
1.185.000
12 tháng
266
266. Tacrolimus
1.092.000
1.092.000
32.000
12 tháng
267
267. Ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt Thuốc phiện
620.000.000
620.000.000
18.600.000
12 tháng
268
268. Gadoteric acid
494.000.000
494.000.000
14.820.000
12 tháng
269
269. Iodixanol
303.187.500
303.187.500
9.095.000
12 tháng
270
270. Iohexol
1.096.452.000
1.096.452.000
32.893.000
12 tháng
271
271. Iohexol
1.719.830.000
1.719.830.000
51.594.000
12 tháng
272
272. Iobitridol
1.375.000.000
1.375.000.000
41.250.000
12 tháng
273
273. Natri clorid
125.370.000
125.370.000
3.761.000
12 tháng
274
274. Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
176.400.000
176.400.000
5.292.000
12 tháng
275
275. Famotidin
369.000.000
369.000.000
11.070.000
12 tháng
276
276. Guaiazulen + dimethicon
7.140.000
7.140.000
214.000
12 tháng
277
277. Lansoprazol
237.500.000
237.500.000
7.125.000
12 tháng
278
278. Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
10.976.000
10.976.000
329.000
12 tháng
279
279. Omeprazol
249.795.000
249.795.000
7.493.000
12 tháng
280
280. Esomeprazol
293.895.000
293.895.000
8.816.000
12 tháng
281
281. Esomeprazol
9.336.000
9.336.000
280.000
12 tháng
282
282. Esomeprazol
106.596.000
106.596.000
3.197.000
12 tháng
283
283. Pantoprazol
51.408.000
51.408.000
1.542.000
12 tháng
284
284. Domperidon
1.760.000
1.760.000
52.000
12 tháng
285
285. Granisetron hydroclorid
7.680.000
7.680.000
230.000
12 tháng
286
286. Metoclopramid
18.816.000
18.816.000
564.000
12 tháng
287
287. Palonosetron hydroclorid
31.500.000
31.500.000
945.000
12 tháng
288
288. Drotaverin clohydrat
58.450.000
58.450.000
1.753.000
12 tháng
289
289. Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
1.609.180.000
1.609.180.000
48.275.000
12 tháng
290
290. Glycerol
62.370.000
62.370.000
1.871.000
12 tháng
291
291. Sorbitol
49.500.000
49.500.000
1.485.000
12 tháng
292
292. Bacillus subtilis
142.000.000
142.000.000
4.260.000
12 tháng
293
293. Lactobacillus Acidophilus
36.750.000
36.750.000
1.102.000
12 tháng
294
294. Diosmectit
52.125.000
52.125.000
1.563.000
12 tháng
295
295. Kẽm gluconat
1.575.000
1.575.000
47.000
12 tháng
296
296. Kẽm gluconat
11.600.000
11.600.000
348.000
12 tháng
297
297. Racecadotril
16.150.200
16.150.200
484.000
12 tháng
298
298. Diosmin + hesperidin
361.200.000
361.200.000
10.836.000
12 tháng
299
299. L-Ornithin - L- aspartat
952.000.000
952.000.000
28.560.000
12 tháng
300
300. Octreotid
92.000.000
92.000.000
2.760.000
12 tháng
301
301. Trimebutin maleat
2.065.000
2.065.000
61.000
12 tháng
302
302. Ursodeoxycholic acid
11.700.000
11.700.000
351.000
12 tháng
303
303. Betamethason
123.000.000
123.000.000
3.690.000
12 tháng
304
304. Dexamethason
19.629.000
19.629.000
588.000
12 tháng
305
305. Hydrocortison
1.806.000
1.806.000
54.000
12 tháng
306
306. Triamcinolon acetonid
8.400.000
8.400.000
252.000
12 tháng
307
307. Dydrogesteron
15.456.000
15.456.000
463.000
12 tháng
308
308. Progesteron
14.175.000
14.175.000
425.000
12 tháng
309
309. Progesteron
58.500.000
58.500.000
1.755.000
12 tháng
310
310. Acarbose
6.615.000
6.615.000
198.000
12 tháng
311
311. Dapagliflozin
32.800.000
32.800.000
984.000
12 tháng
312
312. Gliclazid
36.036.000
36.036.000
1.081.000
12 tháng
313
313. Gliclazid + metformin
57.600.000
57.600.000
1.728.000
12 tháng
314
314. Glimepirid + metformin
324.870.000
324.870.000
9.746.000
12 tháng
315
315. Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
409.500.000
409.500.000
12.285.000
12 tháng
316
316. Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
390.080.000
390.080.000
11.702.000
12 tháng
317
317. Insulin người trộn, hỗn hợp
868.000.000
868.000.000
26.040.000
12 tháng
318
318. Metformin
12.350.000
12.350.000
370.000
12 tháng
319
319. Metformin
370.180.000
370.180.000
11.105.000
12 tháng
320
320. Levothyroxin
63.210.000
63.210.000
1.896.000
12 tháng
321
321. Levothyroxin
10.070.000
10.070.000
302.000
12 tháng
322
322. Propylthiouracil
14.700.000
14.700.000
441.000
12 tháng
323
323. Thiamazol
33.810.000
33.810.000
1.014.000
12 tháng
324
324. Immune globulin
26.300.000
26.300.000
789.000
12 tháng
325
325. Huyết thanh kháng uốn ván
214.735.500
214.735.500
6.442.000
12 tháng
326
326. Botulinum toxin
48.009.400
48.009.400
1.440.000
12 tháng
327
327. Eperison
117.390.000
117.390.000
3.521.000
12 tháng
328
328. Pyridostigmin bromid
6.615.000
6.615.000
198.000
12 tháng
329
329. Acetazolamid
10.000.000
10.000.000
300.000
12 tháng
330
330. Atropin sulfat
630.000
630.000
18.000
12 tháng
331
331. Moxifloxacin + Dexamethason
5.500.000
5.500.000
165.000
12 tháng
332
332. Natri clorid
39.600.000
39.600.000
1.188.000
12 tháng
333
333. Natri hyaluronat
30.000.000
30.000.000
900.000
12 tháng
334
334. Timolol
4.220.000
4.220.000
126.000
12 tháng
335
335. Tropicamide + phenylephrine hydroclorid
5.400.000
5.400.000
162.000
12 tháng
336
336. Betahistin
2.944.000
2.944.000
88.000
12 tháng
337
337. Fluticason propionat
5.760.000
5.760.000
172.000
12 tháng
338
338. Naphazolin
3.213.000
3.213.000
96.000
12 tháng
339
339. Phenazon + lidocain hydroclorid
1.620.000
1.620.000
48.000
12 tháng
340
340. Rifamycin
1.800.000
1.800.000
54.000
12 tháng
341
341. Tyrothricin+ benzocain+ benzalkonium
2.200.000
2.200.000
66.000
12 tháng
342
342. Carbetocin
119.400.000
119.400.000
3.582.000
12 tháng
343
343. Dung dịch điện giải (Natri clorid + Calci clorid.2H20 + Magnesi clorid.6H20 + Glucose anhydrous) + Dung dịch bicarbonat (Natri clorid + Natri hydrocarbonat)
3.150.000.000
3.150.000.000
94.500.000
12 tháng
344
344. Diazepam
88.200.000
88.200.000
2.646.000
12 tháng
345
345. Etifoxin chlohydrat
3.300.000
3.300.000
99.000
12 tháng
346
346. Rotundin
9.300.000
9.300.000
279.000
12 tháng
347
347. Clorpromazin
115.000
115.000
3.000
12 tháng
348
348. Clorpromazin
945.000
945.000
28.000
12 tháng
349
349. Clozapin
1.620.000
1.620.000
48.000
12 tháng
350
350. Donepezil
7.460.000
7.460.000
223.000
12 tháng
351
351. Haloperidol
4.200.000
4.200.000
126.000
12 tháng
352
352. Haloperidol
450.000
450.000
13.000
12 tháng
353
353. Meclophenoxat
68.770.000
68.770.000
2.063.000
12 tháng
354
354. Olanzapin
1.440.000
1.440.000
43.000
12 tháng
355
355. Risperidon
1.200.000
1.200.000
36.000
12 tháng
356
356. Amitriptylin hydroclorid
495.000
495.000
14.000
12 tháng
357
357. Mirtazapin
2.700.000
2.700.000
81.000
12 tháng
358
358. Sertralin
3.375.000
3.375.000
101.000
12 tháng
359
359. Acetyl leucin
432.000.000
432.000.000
12.960.000
12 tháng
360
360. Acetyl leucin
48.400.000
48.400.000
1.452.000
12 tháng
361
361. Citicolin
11.340.000
11.340.000
340.000
12 tháng
362
362. Cytidin-5-monophosphat disodium + Uridin
52.500.000
52.500.000
1.575.000
12 tháng
363
363. Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
10.140.000
10.140.000
304.000
12 tháng
364
364. Galantamin
630.000.000
630.000.000
18.900.000
12 tháng
365
365. Mecobalamin
3.765.000
3.765.000
112.000
12 tháng
366
366. Mecobalamin
3.192.000
3.192.000
95.000
12 tháng
367
367. Piracetam
89.250.000
89.250.000
2.677.000
12 tháng
368
368. Piracetam
299.000.000
299.000.000
8.970.000
12 tháng
369
369. Aminophylin
5.914.500
5.914.500
177.000
12 tháng
370
370. Bambuterol
172.280.000
172.280.000
5.168.000
12 tháng
371
371. Budesonid
914.982.000
914.982.000
27.449.000
12 tháng
372
372. Budesonid
2.250.000
2.250.000
67.000
12 tháng
373
373. Budesonid+ Formoterol
286.440.000
286.440.000
8.593.000
12 tháng
374
374. Salbutamol sulfat
3.780.000
3.780.000
113.000
12 tháng
375
375. Salbutamol sulfat
549.000.000
549.000.000
16.470.000
12 tháng
376
376. Salbutamol sulfat
229.851.000
229.851.000
6.895.000
12 tháng
377
377. Salbutamol sulfat
2.295.000
2.295.000
68.000
12 tháng
378
378. Salbutamol + ipratropium
87.000.000
87.000.000
2.610.000
12 tháng
379
379. Salmeterol + fluticason propionat
430.000.000
430.000.000
12.900.000
12 tháng
380
380. Terbutalin
143.880.000
143.880.000
4.316.000
12 tháng
381
381. Ambroxol
88.200.000
88.200.000
2.646.000
12 tháng
382
382. Codein + terpin hydrat
32.400.000
32.400.000
972.000
12 tháng
383
383. Acetylcystein
35.000.000
35.000.000
1.050.000
12 tháng
384
384. Acetylcystein
193.200.000
193.200.000
5.796.000
12 tháng
385
385. Cafein citrat
2.940.000
2.940.000
88.000
12 tháng
386
386. Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant)
99.648.000
99.648.000
2.989.000
12 tháng
387
387. Kali clorid
84.000.000
84.000.000
2.520.000
12 tháng
388
388. Magnesi Aspartat + Kali Aspartat
231.840.000
231.840.000
6.955.000
12 tháng
389
389. Magnesi aspartat + kali aspartat
137.340.000
137.340.000
4.120.000
12 tháng
390
390. Magnesi aspartat + kali aspartat
320.000.000
320.000.000
9.600.000
12 tháng
391
391. Glucose khan+ Natri clorid+kali clorid+natri citrat
262.500.000
262.500.000
7.875.000
12 tháng
392
392. Acid amin
877.500.000
877.500.000
26.325.000
12 tháng
393
393. Acid amin
258.400.000
258.400.000
7.752.000
12 tháng
394
394. Acid amin
169.438.500
169.438.500
5.083.000
12 tháng
395
395. Acid amin
5.250.000
5.250.000
157.000
12 tháng
396
396. Acid amin
17.442.000
17.442.000
523.000
12 tháng
397
397. Acid amin
1.680.000
1.680.000
50.000
12 tháng
398
398. Calci clorid
3.894.000
3.894.000
116.000
12 tháng
399
399. Glucose
19.040.000
19.040.000
571.000
12 tháng
400
400. Glucose
268.257.000
268.257.000
8.047.000
12 tháng
401
401. Glucose
60.027.500
60.027.500
1.800.000
12 tháng
402
402. Kali clorid
42.340.000
42.340.000
1.270.000
12 tháng
403
403. Magnesi sulfat
3.675.000
3.675.000
110.000
12 tháng
404
404. Manitol
56.700.000
56.700.000
1.701.000
12 tháng
405
405. Natri clorid
54.516.000
54.516.000
1.635.000
12 tháng
406
406. Natri clorid
628.320.000
628.320.000
18.849.000
12 tháng
407
407. Natri clorid
2.079.000.000
2.079.000.000
62.370.000
12 tháng
408
408. Natri clorid
6.000.000
6.000.000
180.000
12 tháng
409
409. Natri clorid
39.154.500
39.154.500
1.174.000
12 tháng
410
410. Nhũ dịch lipid
1.302.000.000
1.302.000.000
39.060.000
12 tháng
411
411. Nhũ dịch lipid
15.200.000
15.200.000
456.000
12 tháng
412
412. Ringer lactat
202.149.000
202.149.000
6.064.000
12 tháng
413
413. Ringerfundin
29.925.000
29.925.000
897.000
12 tháng
414
414. Calci Carbonat + Vitamin D3
7.182.000
7.182.000
215.000
12 tháng
415
415. Calcitriol
66.250.000
66.250.000
1.987.000
12 tháng
416
416. Vitamin A + Vitamin D2
167.040.000
167.040.000
5.011.000
12 tháng
417
417. Vitamin B1
30.750.000
30.750.000
922.000
12 tháng
418
418. Vitamin B1
17.640.000
17.640.000
529.000
12 tháng
419
419. Vitamin B1 + B6 + B12
264.600.000
264.600.000
7.938.000
12 tháng
420
420. Vitamin B6
4.620.000
4.620.000
138.000
12 tháng
421
421. Vitamin B6 + magnesi lactat
125.000
125.000
3.000
12 tháng
422
422. Vitamin B12
8.379.000
8.379.000
251.000
12 tháng
423
423. Vitamin C
2.035.000
2.035.000
61.000
12 tháng
424
424. Vitamin PP
4.095.000
4.095.000
122.000
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây