Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
369
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
198.512.147.520 VND
Ngày đăng tải
17:02 03/07/2023
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
972/QĐ-BVNĐ2
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Nhi Đồng 2
Ngày phê duyệt
30/06/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 2.432.995.250 2.491.050.250 13 Xem chi tiết
2 vn1600699279 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM 589.030.000 789.054.000 15 Xem chi tiết
3 vn0315086882 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH 85.575.000 85.575.000 2 Xem chi tiết
4 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 744.315.100 893.194.400 10 Xem chi tiết
5 vn1100707517 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT 1.465.800.000 2.243.200.000 2 Xem chi tiết
6 vn1400460395 CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO 9.890.000 9.900.000 1 Xem chi tiết
7 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 35.406.648.850 37.814.849.650 41 Xem chi tiết
8 vn0303989103 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI 343.382.000 343.382.000 3 Xem chi tiết
9 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 2.105.467.200 2.131.565.000 9 Xem chi tiết
10 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 893.194.000 897.694.000 6 Xem chi tiết
11 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 8.747.652.000 8.853.582.800 13 Xem chi tiết
12 vn0310346262 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM 31.500.000 31.500.000 1 Xem chi tiết
13 vn1400384433 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM 611.142.000 611.142.000 5 Xem chi tiết
14 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 538.620.000 647.820.000 4 Xem chi tiết
15 vn0312147840 Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN 185.920.000 190.100.000 3 Xem chi tiết
16 vn0315579158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT 411.000.000 468.000.000 1 Xem chi tiết
17 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 1.225.700.000 1.265.700.000 3 Xem chi tiết
18 vn0106785340 CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI 1.061.000.000 1.087.900.000 3 Xem chi tiết
19 vn0303218830 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU 782.000.000 785.999.000 2 Xem chi tiết
20 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 1.586.321.400 1.653.530.700 8 Xem chi tiết
21 vn0101261544 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP 1.564.300.000 1.664.320.000 5 Xem chi tiết
22 vn0301329486 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY 1.012.000.000 1.016.000.000 3 Xem chi tiết
23 vn3600510960 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A 22.930.000 23.690.000 2 Xem chi tiết
24 vn0302533156 CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR 729.380.000 783.200.000 6 Xem chi tiết
25 vn3300101406 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO 215.585.000 288.760.000 4 Xem chi tiết
26 vn0302408317 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 21.221.500 29.819.500 7 Xem chi tiết
27 vn0302339800 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC 627.047.400 660.737.400 7 Xem chi tiết
28 vn0305706103 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN 36.705.000 41.265.000 2 Xem chi tiết
29 vn0302128158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ 126.100.000 127.500.000 2 Xem chi tiết
30 vn0304709937 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM MỸ TRUNG 703.490.000 715.460.000 2 Xem chi tiết
31 vn0303760507 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG 99.500.000 99.500.000 2 Xem chi tiết
32 vn4400116704 CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO 96.500.000 101.300.000 2 Xem chi tiết
33 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 1.637.754.300 1.841.563.500 9 Xem chi tiết
34 vn0101400572 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP 185.000.000 188.300.000 2 Xem chi tiết
35 vn0105033958 CÔNG TY TNHH BIONAM 807.000.000 828.000.000 3 Xem chi tiết
36 vn0304124198 CÔNG TY CỔ PHẦN SUNDIAL PHARMA 5.956.125.000 6.725.000.000 1 Xem chi tiết
37 vn0311036601 Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn 378.000.000 400.000.000 1 Xem chi tiết
38 vn0102897124 CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG 2.310.500.000 2.410.500.000 2 Xem chi tiết
39 vn0316417470 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED 16.676.965.525 17.168.220.850 31 Xem chi tiết
40 vn0313369758 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C 449.400.000 522.900.000 2 Xem chi tiết
41 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 753.112.000 753.112.000 5 Xem chi tiết
42 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 1.671.519.600 1.903.735.960 11 Xem chi tiết
43 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 4.200.000.000 4.200.000.000 1 Xem chi tiết
44 vn0309279702 CÔNG TY TNHH ERA PHARMA 13.350.000 18.500.000 1 Xem chi tiết
45 vn0315549643 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ DƯỢC PHẨM HOÀNG NGỌC 242.000.000 244.400.000 1 Xem chi tiết
46 vn0303246179 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG 4.576.065.000 5.379.100.000 6 Xem chi tiết
47 vn0101651992 CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT 477.600.000 477.600.000 2 Xem chi tiết
48 vn1500202535 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG 601.696.200 667.196.200 3 Xem chi tiết
49 vn6000706406 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG 362.500.000 375.000.000 2 Xem chi tiết
50 vn0300483037 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU PHARMEDIC 43.160.000 51.240.000 1 Xem chi tiết
51 vn0304373099 CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT 1.425.003.350 1.452.828.350 7 Xem chi tiết
52 vn0302064627 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU 100.000.000 100.000.000 1 Xem chi tiết
53 vn0400102077 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 2.417.400.000 2.417.400.000 1 Xem chi tiết
54 vn0310985237 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO 2.041.000.000 2.041.000.000 4 Xem chi tiết
55 vn0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 48.750.000 49.740.000 4 Xem chi tiết
56 vn0308966519 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN 624.000.000 720.000.000 1 Xem chi tiết
57 vn0302975997 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN 2.545.000.000 2.545.000.000 2 Xem chi tiết
58 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 1.575.699.300 1.575.699.300 2 Xem chi tiết
59 vn0302560110 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC ( ĐƯỢC CHUYỂN THỂ TỪ XÍ NGHIỆP DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 26, DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC-ĐKKD SỐ 102652 DO TRỌNG TÀI KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CẤP NGÀY 10/05/1993 ) 3.250.000 3.780.000 1 Xem chi tiết
60 vn0310841316 CÔNG TY TNHH SHINE PHARMA 249.000.000 252.000.000 1 Xem chi tiết
61 vn0302366480 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 142.725.000 158.950.000 1 Xem chi tiết
62 vn0313489903 CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI TÂM VIỆT PHÁT 180.000.000 180.000.000 1 Xem chi tiết
63 vn0101370222 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH 43.900.000 46.725.000 1 Xem chi tiết
64 vn0107457494 CÔNG TY TNHH Y TẾ BRIAN IR 21.600.000 22.300.000 1 Xem chi tiết
65 vn0309988480 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG 129.696.000 168.000.000 1 Xem chi tiết
66 vn0310823236 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY 7.200.000 7.500.000 1 Xem chi tiết
67 vn0305638421 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯỚNG VIỆT (TÊN CŨ: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HƯỚNG VIỆT) 27.764.000 37.303.860 1 Xem chi tiết
68 vn0107742614 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY 485.000.000 495.000.000 1 Xem chi tiết
69 vn0311051649 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA 19.600.000 19.600.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 69 nhà thầu 117.936.572.475 125.293.485.720 306
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300102815
2230430002000.04
Vincerol 1mg
Acenocoumarol
1mg
VD-28148-17
uống
Viên nén
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
315
315.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
2
PP2300102816
2230440002014.01
Mucomucil
Acetylcystein
300mg
VN-21776-19
Tiêm
Dung dịch dùng để tiêm và khí dung
Esseti Farmaceutici S.r.l
Italia
Hộp 10 ống x 3ml
Lọ/ống/chai/túi
2.000
42.000
84.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
3
PP2300102817
2230480002029.04
ASPIRIN 81
Acetylsalicylic acid
81mg
VD-29659-18
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
80
2.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
4
PP2300102819
2230440002045.04
AGICLOVIR 200
Aciclovir
200mg
VD-25603-16
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
410
4.100.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
5
PP2300102820
2230420002058.04
Antopi 250
Aciclovir
250mg
VD-27091-17 ( CV GIA HẠN SỐ 62/QĐ-QLD NGÀY 08/02/2023)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ + ống nước cất pha tiêm 5ml
Lọ
8.000
175.750
1.406.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
6
PP2300102821
2230450002066.04
AGICLOVIR 400
Aciclovir
400mg
VD-33369-19
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
970
970.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
7
PP2300102822
2230410002075.01
Vaminolact Sol 100ml 10's
100ml dung dịch chứa: Alanin 630mg, Arginin 410mg, Acid aspartic 410mg, Cystein 100mg, Acid glutamic 710mg, Glycin 210mg, Histidin 210mg, isoleucin 310mg, Leucin 700mg, Lysin (dưới dạng monohydrat) 560mg, Methionin 130mg, Phenylalanin 270mg, Prolin 560mg, Serin 380mg, Taurin 30mg, Threonin 360mg, Tryptophan 140mg, Tyrosin 50mg, Valin 360mg
6.53%, 100ml
VN-19468-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
35.000
129.000
4.515.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
8
PP2300102823
2230440002083.01
Aminoplasmal Hepa 10%
Isoleucine + Leucine + Lysin ( dưới dạng Lysine Acetate) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine + Glycine + Alanine + Proline + Acid Aspartic + Asparagine + Cystein (dưới dạng Acetylcysstein) + Acid Glutamic +Ornithine ( dưới dạng Ornithine HCl) + Serine + Tyrosine (dưới dạng N-acetyltyrosine)
4.40g + 6.8g + 3.755g + 0.6g + 0.8g + 2,30g + 0.75g + 5.3g + 4.40g + 2.35g + 3.15g + 4.15g + 3.55g + 1.250g +0.24g + 0.295g + 2.85g + 0.65g + 1.85g + 0.35g
VN-19791-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 500ml
Chai
100
197.000
19.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
9
PP2300102824
2230470002091.01
Nephrosteril Inf 250ml 10's
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g
7%, 250 ml
VN-17948-14
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
1.000
102.000
102.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
10
PP2300102825
2230460002100.04
Kidmin
L-Tyrosin; Acid L-Aspartic; Aicd L-Glutamic; L-Serine; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valin; L-Alanin; L-Arginin; L-Leucin; L-Lysin acetat; L- Methionin; L- Tryptophan; L- Cystein.
Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 g; L-Aspartic Acid 0,2 g; L-Glutamic Acid 0,2 g; L-Cysteine 0,2 g; L-Methionine 0,6 g; L-Serine 0,6 g; L-Histidine 0,7 g; L-Proline 0,6 g; L-Threonine 0,7 g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8 g; L-Valine 2 g; L-Alanine 0,5 g; L-Arginine 0,9 g; L-Leucine 2,8 g; L-Lysine Acetate 1,42 g (tương đương L-Lysine 1,01 g); L-Tryptophan 0,5 g
VD-35943-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Túi 200ml
Túi
1.000
115.000
115.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
11
PP2300102826
2230410002112.01
Humira Inj MAI Pen 40mg/ 0.4ml
Adalimumab
40 mg/0.4 ml
QLSP-H03-1172-19
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
CSSX: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG; Cơ sở xuất xưởng: AbbVie Biotechnology GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ chứa 1 bút tiêm và 1 miếng bông cồn, Mỗi bút tiêm chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc
Bút tiêm
180
11.513.216
2.072.378.880
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
12
PP2300102827
2230440002120.04
BFS-Adenosin
Adenosine
3mg/ 1ml
VD-31612-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
200
800.000
160.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
13
PP2300102830
2230420002157.01
Phosphalugel
Aluminium phosphate 20% gel
12,38g/gói 20g
VN-16964-13
Uống
Hỗn dịch uống
Pharmatis
Pháp
Hộp 26 gói x 20g
Gói
20.000
3.751
75.020.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
14
PP2300102831
2230420002157.04
GEL-APHOS
Aluminum phosphat
20% (12,38g)
VD-19312-13
Uống
Hỗn dịch uống
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 20 gói, 26 gói 20g
Ống/gói
30.000
965
28.950.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
15
PP2300102832
2230400002160.01
Amikacin 125mg/ml
Amikacin
250mg/2ml; 2ml
VN-17406-13
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Sopharma PLC
Bulgaria
Hộp 10 ống 2ml
Lọ/ống/chai/túi
1.000
31.500
31.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
16
PP2300102833
2230400002160.04
Vinphacine 250
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
250mg/2ml
VD-32034-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x2ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
30.000
7.700
231.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
17
PP2300102835
2230440002182.02
Pharmox IMP 1g
Amoxicilin
1000mg
VD-31724-19
Uống
Viên nén phân tán
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
1.000
5.187
5.187.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
18
PP2300102836
2230420002195.03
Klamentin 250/31.25
Amoxicilin + Acid clavulanic
250mg + 31,25mg
VD-24615-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1g
Gói
80.000
3.129
250.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
19
PP2300102837
2230420002201.02
Imefed SC 250mg/62,5mg
Amoxicilin + Acid clavulanic
250mg + 62,5mg
VD-32838-19
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 12 gói x 0,8g
Gói
10.000
9.560
95.600.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
20
PP2300102838
2230470002213.02
Biocemet DT 500mg/62,5mg
Amoxicilin + Acid clavulanic
500 mg + 62,5mg
VD-31719-19
Uống
Viên nén phân tán
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
50.000
9.450
472.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
21
PP2300102839
2230450002226.04
Auclanityl 500mg/125mg
Mỗi gói 3,8g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanat/syloid) 125mg
500mg + 125mg
VD-34739-20
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 12 gói x 3,8g
Gói
60.000
6.850
411.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
22
PP2300102840
2230480002234.05
Amphot
Amphotericin B
50mg
VN-19777-16
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Lyka Labs Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
3.000
161.000
483.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
NHÓM 5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
23
PP2300102841
2230480002241.05
AMPHOLIP
Amphotericin B
5mg/ml
VN-19392-15 KÈM CÔNG VĂN SỐ 2125/QLD-ĐK NGÀY 09/03/2020 V/V TĂNG HẠN DÙNG CỦA THUỐC VÀ THAY ĐỔI MẪU NHÃN; QUYẾT ĐỊNH SỐ 232/QĐ -QLD NGÀY 29/4/2022 V/V GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ TẠI VIỆT NAM (THỜI HẠN 5 NĂM TỪ NGÀY KÝ - 29/4/2022); CÔNG VĂN SỐ 3588/QLD-ĐK NGÀY 09/5/2022 V/V THAY ĐỔI CÁCH GHI TÊN VÀ ĐỊA CHỈ CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÀNH PHẨM
Tiêm
Phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch
Bharat Serums And Vaccines Limited
India
Hộp 1 Lọ 10ml phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch kèm kim tiêm lọc vô trùng
Lọ
500
1.800.000
900.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
24
PP2300102842
2230480002258.01
Ama-Power
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
VN-19857-16
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C.Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
1.000
62.000
62.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
25
PP2300102843
2230470002268.02
Nerusyn 750
Ampicilin + Sulbactam
500mg + 250mg
VD-26160-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/lọ/túi/ống
2.000
31.500
63.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
26
PP2300102844
2230450002271.01
Creon 25000 300mg Capsules 2x10's
Pancreatin (tương đương Amylase + Lipase + Protease)
300mg ( 18000 đơn vị Ph.Eur + 25000 đơn vị Ph.Eur + 1000 đơn vị Ph.Eur)
QLSP-0700-13
Uống
Viên nang cứng
Abbott Laboratories GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Viên
3.000
13.703
41.109.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
27
PP2300102845
2230480002289.05
THYMOGAM
Anti thymocyte globulin - Equine
250mg/5ml
2707/QLD-KD
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Bharat Serums And Vaccines Ltd
India
Hộp 1 lọ 5ml
Chai/lọ/túi/ống
100
2.400.000
240.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
28
PP2300102846
2230400002290.01
Grafalon
Anti-human T-lymphocyte immunoglobulin from rabbit
20mg/ml x 5ml
8559/QLD-KD 8626/QLD-KD 8627/QLD-KD
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Neovii Biotech GmbH
Đức
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
10
15.920.000
159.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
29
PP2300102847
2230430002307.01
Tracrium 25mg/2.5ml 5's
Atracurium besylate
25mg/ 2.5ml
VN-18784-15
Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV)
Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA
Ý
Hộp 5 ống
Ống
200
46.146
9.229.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
30
PP2300102848
2230430002314.04
ATROPIN SULPHAT
Atropin sulfat
0,25mg/1ml; 1ml
VD-24376-16
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Lọ/ống/chai/túi
1.300
438
569.400
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
31
PP2300102851
2230450002349.03
Zaromax 200
Azithromycin
200mg
VD-26004-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
15.000
1.600
24.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
32
PP2300102852
2230470002350.03
Azicine 250mg
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
250mg
VD-19693-13 (CÓ CV GIA HẠN)
Uống
thuốc bột uống
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm
Việt Nam
Hộp 6 gói x 1,5g
Gói
15.000
3.400
51.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
33
PP2300102853
2230410002365.04
Maxxflame-B10
Baclofen
10mg
VD-30290-18
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
798
7.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
34
PP2300102855
2230450002387.04
Benzylpenicillin 1.000.000 IU
Benzylpenicilin
1.000.000 UI
VD-24794-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 lọ
Lọ
500
3.790
1.895.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
35
PP2300102856
2230460002391.04
Gentameson
Betamethason dipropionat + Clotrimazol + Gentamicin
(0,64mg + 10mg + 1mg)/g; 10g
VD-23819-15
Dùng Ngoài
Kem bôi da
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
500
5.250
2.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
36
PP2300102859
2230460002414.04
BROMHEXIN 4mg
Bromhexin hydroclorid
4mg
VD-29640-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 10vỉ x 20viên
Viên
20.000
53
1.060.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
37
PP2300102860
2230420002423.04
Brosuvon 8mg
Bromhexin hydroclorid
8mg/5ml
VD-29284-18 ( CV GIA HẠN SỐ 136/QĐ-QLD NGÀY 01/03/2023)
Uống
Siro
Công ty Cổ Phần Dược Và Vật Tư Y Tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai 30ml
Chai
2.000
29.900
59.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-ĐẦU TƯ-XUẤT NHẬP KHẨU H.P CÁT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
38
PP2300102861
2230470002435.01
Pulmicort Respules 500mcg/ 2ml 20's
Budesonid
500mcg/2ml
VN-19559-16
Hít
Hỗn dịch khí dung dùng để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml
Ống
50.000
13.834
691.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
39
PP2300102862
2230440002441.01
Pulmicort Respules 0,5mg/ml 20's
Budesonid
0,5mg/ml
VN-21666-19
Hít
Hỗn dịch khí dung dùng để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml
Ống
15.000
24.906
373.590.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
40
PP2300102863
2230480002456.05
Busulfan Injection 6mg/1ml (10mL)
Busulfan
60mg/10ml
VN3-364-21
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
M/s Shilpa Medicare Limited
India
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
30
3.600.000
108.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
NHÓM 5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
41
PP2300102864
2230450002462.04
BFS-Cafein
Cafein (tương đương 60mg Cafein citrat)
30mg/ 3ml
VD-24589-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Ống
1.000
42.000
42.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
42
PP2300102865
2230430002475.04
Calcium Hasan 250mg
Calci carbonat + Calci gluconolactat
150mg + 1.470mg
VD-28536-17
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 12 viên
Viên
100.000
1.785
178.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
43
PP2300102868
2230450002509.04
Calci clorid 500mg/ 5ml
Calci clorid dihydrat
500mg/ 5ml
VD-22935-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
35.000
843
29.505.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
44
PP2300102869
2230470002510.04
Calci folinat 50mg/5ml
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat)
50mg/ 5ml
VD-24226-16 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống 5ml
Ống
2.000
19.745
39.490.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
45
PP2300102870
2230400002528.02
Growpone 10%
Calci gluconat
10%; 10ml
VN-16410-13 Có công văn gia hạn Visa 12 tháng ngày 01/04/2022 đến 01/04/2023 và Bảng tồn kho
Tiêm
Dung dịch tiêm
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 10 ống
Lọ/ống/chai/túi
7.000
13.300
93.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
NHÓM 2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
46
PP2300102872
2230410002549.05
Zedcal
Calcium carbonate + Magnesium Hydroxide + Zinc Gluconate + Vitamin D3
150mg + 25mg + 2mg + 200IU
VN-15990-12
Uống
Hỗn dịch uống
Meyer Organics Pvt.Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 chai 100ml
Chai
10.000
50.000
500.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM MỸ TRUNG
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
47
PP2300102873
2230430002550.04
MucousAPC 200
Carbocistein
200mg
VD3-102-21
Uống
Thuốc bột uống
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 10 gói, 30 gói, 100 gói; gói 1,5 g
Gói
10.000
1.495
14.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
48
PP2300102874
2230430002567.04
Carsantin 6,25 mg
Carvedilol
6,25mg
VD-29481-18
Uống
viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
441
26.460.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
49
PP2300102875
2230470002572.01
Cancidas Inf 50mg 1’s
Caspofungin
50mg
VN-20811-17
truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Mirabel
Pháp
Hộp 1 lọ
Lọ
150
6.531.000
979.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
50
PP2300102876
2230470002572.02
Thuốc tiêm Caspofungin Acetate 50mg
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate)
50mg
VN-21276-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
200
4.480.000
896.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
51
PP2300102878
2230420002591.04
Midanat 100
Cefdinir
100mg
VD-26901-17
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Hộp 12 gói x 2,1g
Gói
10.000
4.950
49.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
52
PP2300102879
2230480002609.02
Imexime 100
Cefixim
100mg
VD-30398-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2g
Gói
10.000
6.825
68.250.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
53
PP2300102880
2230480002609.03
Cefixime 100mg
Cefixim
100mg
VD-32524-19
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1,4g
Gói
10.000
966
9.660.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 3
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
54
PP2300102881
2230480002609.04
Cefixime 100mg
Cefixim
100mg
VD-32524-19
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1,4g
Gói
10.000
966
9.660.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
55
PP2300102883
2230450002622.02
Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0.5g
Ceftazidim
500mg
VD-25385-16
Tiêm
lọ Thuốc bột pha tiêm
Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 lọ Thuốc bột pha tiêm
Chai/lọ/túi/ống
1.000
17.300
17.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
56
PP2300102884
2230460002636.04
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxon
1g
VD-24797-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
40.000
6.442
257.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
57
PP2300102885
2230430002642.04
MEDORAL
Chlorhexidin digluconat
0,5g/250ml
VS-4919-15
Súc miệng
Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 chai 250ml
Chai
2.000
90.000
180.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
58
PP2300102886
2230470002657.04
CLOPHENIRAMIN 4mg
Chlorpheniramin
4mg
VD-17373-12
Uống
Viên nén dài
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
50.000
43
2.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
59
PP2300102887
2230450002660.03
Scanax 500
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl)
500mg
VD-22676-15 (CÓ CV GIA HẠN)
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.300
26.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 3
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
60
PP2300102888
2230480002678.04
Cisplatin Bidiphar 10 mg/20ml
Cisplatin
10mg/20ml
QLĐB-736-18 + CV gia hạn số : 835e/QLD-ĐK ngày 18/03/2022
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
1.000
69.993
69.993.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
61
PP2300102889
2230440002687.02
Kupunistin
Cisplatin
50mg/50ml
VN2-584-17
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Hộp 1 lọ
lọ
300
170.000
51.000.000
CÔNG TY TNHH BIONAM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
62
PP2300102890
2230450002691.05
Klacid 125mg/5ml Bottle 60ml
Clarithromycin
125mg/5ml/ Hộp 60ml
VN-16101-13
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
PT. Abbott Indonesia
Indonesia
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
3.000
103.140
309.420.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
63
PP2300102893
2230440002724.04
Colirex 1MIU
Colistin
1 MIU
VD-21825-14 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc duy trì hiệu lực giấy đăng ký lưu hành)
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Bidiphar
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi natri clorid 0,9% 5ml
Chai/lọ/túi/ống
25.000
238.245
5.956.125.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SUNDIAL PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
64
PP2300102894
2230480002739.01
Colistin TZF
Natri colistimethat
1MIU
VN-19363-15
Tiêm/Truyền/phun khí dung
Bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền và hít
Tarchomin Pharmaceutical Works “Polfa” S.A
Ba Lan
Hộp 20 lọ
Lọ
1.000
378.000
378.000.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
65
PP2300102895
2230420002744.04
Colisodi 2,0 MIU
Colistin
2 MIU
VD-34658-20
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml; Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 10ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 10ml
Chai/lọ/túi/ống
5.000
460.000
2.300.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
NHÓM 4
24 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
66
PP2300102896
2230430002758.01
Endoxan 200mg
Cyclophosphamide
200mg
VN-16581-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH.
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
1.000
49.830
49.830.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
67
PP2300102897
2230450002769.01
Endoxan 500mg
Cyclophosphamide
500mg
VN-16582-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
1.000
124.410
124.410.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
68
PP2300102901
2230430002802.04
Jasirox Tab 180
Deferasirox
180mg
VD-34546-20
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
50.000
50.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
69
PP2300102902
2230440002816.04
Cruderan 500
Deferipron
500mg
VD-32407-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.394
71.820.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
70
PP2300102903
2230470002824.04
Vinroxamin
Deferoxamine mesylat
500mg
VD-34793-20
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ BĐK
Lọ
1.000
127.000
127.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
71
PP2300102904
2230470002831.01
Suprane
Desflurane
100% (v/v)
VN-17261-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai 240ml
Chai
200
2.700.000
540.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
72
PP2300102905
2230480002845.04
A.T Desloratadin
Desloratadin
2,5mg/5ml
VD-24131-16
Uống
Dung dịch uống
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 45ml
Chai
2.000
25.200
50.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
73
PP2300102907
2230400002863.01
Nocutil 0.1mg tablets
Desmopressin
0,089mg
VN-22958-21
Uống
Viên nén
Gebro Pharma GmbH
Áo
Hộp 1 lọ x30 viên
Viên
30.000
18.800
564.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
74
PP2300102908
2230440002878.04
DEXONE
Dexamethasone
0,5mg
VD-20162-13
Uống
Viên nén hình oval
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
60.000
63
3.780.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
75
PP2300102909
2230400002887.04
Dexamethasone
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg/1ml
VD-27152-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
27.000
720
19.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
76
PP2300102910
2230400002894.05
BIOFLEKS 10% DEXTRAN 40 0.9% ISOTONIC SODIUM CHLORIDE SOLUTION
Dextran 40 + Natri clorid
(10g + 0,9g)/100ml; 500ml
GPNK SỐ 11739/QLD-KD VÀ GPNK SỐ 12854/QLD-KD
Tiêm
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Osel Ilac San. Ve Tic. A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Túi 500ml
Túi
1.500
295.000
442.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
77
PP2300102911
2230470002909.04
LACTATED RINGER'S AND DEXTROSE
Dextrose khan + Natri clorid + Kali clorid + Natri lactat + Calci clorid 2H2O
11,365g/250ml + 1,5g/250ml + 75mg/250ml + 750mg/250ml + 50mg/250ml; 500ml
VD-21953-14 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD, ngày 20/04/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
100
11.666
1.166.600
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
78
PP2300102912
2230430002918.01
Diazepam-Hameln 5mg/ml Injection
Diazepam
5mg/ml
VN-19414-15 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 2ml
Ống
400
8.799
3.519.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
79
PP2300102914
2230440002922.01
Seduxen 5mg
Diazepam
5mg
VN-19162-15
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.200
1.260
1.512.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
80
PP2300102916
2230450002936.01
Prismasol B0
Dịch lọc máu/ thẩm tách máu dùng trong lọc máu liên tục
Dung dịch thuốc trước khi hoàn nguyên có chứa: 1000ml dung dịch điện giải ngăn A chứa: Calcium chloride.2H2O: 5,145g, Magnesium chlorid 6H2O: 2,033g, Acid lactic 5,4g 1000ml dung dịch đệm ngăn B chứa: Sodium hydrogen carbonat 3,09g, Sodium chloride 6,45g Dung dịch sau khi pha: Calcium 1,75mmol/l, Magnesium 0,5mmol/l, Sodium 140mmol/l, Chloride 109,5mmol/l, Lactate 3mmol/l. hydrogen carbonate 32mmol/l; 5L
VN-21678-19
Tiêm truyền
Dung lọc máu và thẩm tách máu
Bieffe Medital S.p.A
Ý
Thùng 2 túi, mỗi túi gồm 2 khoang (khoang A 250ml và khoang B 4750ml)
Túi
6.000
700.000
4.200.000.000
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
81
PP2300102917
2230460002940.04
DIGOXINEQUALY
Digoxin
0.25mg
VD-31550-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1vỉ x 30viên
Viên
600
630
378.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
82
PP2300102918
2230450002950.01
Smecta
Diosmectit
3g
VN-19485-15 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Beaufour Ipsen Industrie
Pháp
Hộp 30 gói (mỗi gói 3.76g)
Gói
10.000
3.753
37.530.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
83
PP2300102919
2230450002950.04
Cezmeta
Diosmectit
3g
VD-22280-15
Uống
Thuốc bột uống
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,76g
Gói
10.000
756
7.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
84
PP2300102920
2230460002964.04
DIMEDROL
Diphenhydramin hydroclorid
10mg
VD-23761-15
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Lọ/ống/chai/túi
5.000
470
2.350.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
85
PP2300102921
2230400002979.02
Pedomcad
Domperidon
10mg
VN-19808-16
Uống
Viên
Cadila Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
266
5.320.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 2
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
86
PP2300102922
2230460002988.04
A.T Domperidon
Domperidon
5mg/5ml
VD-26743-17
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 30 ml
Chai
3.000
4.255
12.765.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
87
PP2300102924
2230400003006.02
Doxorubicin Ebewe 10mg/5ml 1's
Doxorubicin Hydroclorid
2mg/ml
VN-17426-13
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
2.000
95.000
190.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
88
PP2300102925
2230400003006.04
Doxorubicin Bidiphar 10
Doxorubicin hydroclorid
10mg/5ml
QLĐB-635-17 + QĐ gia hạn số: 277/QĐ-QLD ngày 23/05/2022
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
2.000
49.980
99.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
89
PP2300102926
2230400003013.02
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 1.5% Dextrose 2L
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
(18,3mg + 1,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml
VN-21178-18
Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare SA, Singapore Branch
Singapore
Thùng 6 túi 2 lít
Túi
24.000
78.178
1.876.272.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
90
PP2300102927
2230450003025.02
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 1.5% Dextrose 5L
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
(18,3mg + 1,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml
VN-21178-18
Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare SA, Singapore Branch
Singapore
Thùng 2 túi 5 lít
Túi
3.000
178.000
534.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
91
PP2300102928
2230460003039.02
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 2.5% Dextrose 2L
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
(18,3mg + 2,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml
VN-21180-18
Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare SA, Singapore Branch
Singapore
Thùng 6 túi 2 lít
Túi
15.000
78.178
1.172.670.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
92
PP2300102929
2230400003044.02
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 2.5% Dextrose 5L
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
(18,3mg + 2,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml
VN-21180-18
Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare SA, Singapore Branch
Singapore
Thùng 2 túi 5 lít
Túi
3.600
178.000
640.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
93
PP2300102930
2230440003059.02
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 4.25% Dextrose 2L
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
(18,3mg + 4,25g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml
VN-21179-18
Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare SA, Singapore Branch
Singapore
Thùng 6 túi 2 lít
Túi
100
78.178
7.817.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 2
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
94
PP2300102933
2230400003082.01
Revolade 25mg 4x7
Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine)
25mg
VN2-526-16
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: Glaxo Operations UK Ltd.; Cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome, S.A.
CSSX: Anh; CSĐG: Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
300
311.025
93.307.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
95
PP2300102934
2230480003095.01
Gemapaxane 4000IU/0,4ml
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
VN-16312-13 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
8.000
70.000
560.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
96
PP2300102935
2230410003102.02
Tonios-0,5
Entecavir
0,5mg
VD3-44-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
1.000
13.350
13.350.000
CÔNG TY TNHH ERA PHARMA
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
97
PP2300102936
2230410003102.04
AGICARVIR
Entecavir
0,5mg
VD-25114-16
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
2.190
3.285.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
98
PP2300102937
2230480003118.01
Ephedrine Aguettant 30mg/ml
Ephedrin hydroclorid
30mg/1ml; 1ml
VN-19221-15
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 01 ml
Ống
400
57.750
23.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
99
PP2300102938
2230480003125.01
Adrenaline aguettant 0.1mg/ml
Adrenalin
1mg/10ml
VN-22425-19
Tiêm
Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn
Bơm tiêm
300
163.800
49.140.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
100
PP2300102940
2230410003140.04
Nanokine 2000IU
Erythropoietin alpha
2.000UI
QLSP-920-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp/ 1 lọ dung dịch tiêm 1ml
Bơm Tiêm/lọ/ống
2.000
121.000
242.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ DƯỢC PHẨM HOÀNG NGỌC
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
101
PP2300102941
2230410003157.05
Betahema
Erythropoietin beta
2.000UI
QLSP-1145-19
Tiêm
Thuốc tiêm
Laboratorio Pablo Cassara S.R.L
Argentina
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
10.000
220.000
2.200.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
102
PP2300102942
2230420003161.01
Recormon 2000IU Inj B/6
Epoetin beta
2000IU/0,3ml
QLSP-821-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Roche Diagnostics GmbH
Đức
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,3ml) và 6 kim tiêm
Bơm tiêm
2.000
229.355
458.710.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
103
PP2300102945
2230480003194.01
Lipiodol Ultra Fluide
Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%)
4,8g Iod/ 10ml
VN-19673-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 ống, 50 ống thủy tinh x 10ml
Ống
20
6.200.000
124.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
104
PP2300102946
2230410003201.04
Etoposid Bidiphar
Etoposid
100mg
VD-29306-18 + kèm QĐ gia hạn số: 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
2.200
119.994
263.986.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
105
PP2300102947
2230430003212.04
Vinfadin LP40
Famotidin
40mg
VD-34791-20
Tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc tiêm đông khô
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 DM
Lọ
200
75.390
15.078.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
106
PP2300102948
2230410003225.01
FENTANYL - HAMELN 50MCG/ML
Fentanyl
0,1mg/2ml; 2ml
VN-17326-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Đức
Hộp 10 ống x 2 ml
Lọ/ống/chai/túi
80.000
12.999
1.039.920.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
107
PP2300102950
2230420003239.05
GRAFEEL
Filgrastim
300mcg/ml
QLSP-945-16
Tiêm dưới da, truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Dr Reddy's Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 1ml dung dịch thuốc
Lọ
2.000
154.139
308.278.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
108
PP2300102951
2230450003247.04
Flutonin 10
Fluoxetin
10mg
VD-33092-19
Uống
viên nang cứng
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
200
987
197.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
109
PP2300102953
2230440003264.01
Flixotide Evohaler Spray 125mcg 120dose
Fluticasone propionate
125mcg/ liều xịt
VN-16267-13
Xịt qua đường miệng
Thuốc xịt dạng phun mù định liều (dùng để hít qua đường miệng)
Glaxo Wellcome S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Bình xịt
1.400
106.462
149.046.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
110
PP2300102954
2230450003278.04
AGINFOLIX 5
Folic acid (vitamin B9)
5mg
VD-25119-16
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
155
1.550.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
111
PP2300102957
2230470003296.04
FDP Medlac
Fructose 1,6 diphosphat
5g
VD-18569-13 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 2547, Phụ lục I)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm và 1 lọ dung môi, kèm 1 bộ dụng cụ pha truyền dịch và 1 bộ dây truyền dịch
Lọ
1.000
264.600
264.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
112
PP2300102958
2230400003303.01
Fucidin Cream
Acid Fusidic
0,02
VN-14209-11 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Kem
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
1.000
75.075
75.075.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
113
PP2300102959
2230400003310.01
Fucicort
Acid Fusidic + Betamethasone (dưới dạng valerate)
2% kl/kl + 0,1% kl/kl
VN-14208-11 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Kem
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
1.000
98.340
98.340.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
114
PP2300102960
2230400003327.01
Gadovist Inj 1 mmol/ml 1x5ml
Gadobutrol
604,72mg tương đương 1mmol/ml
VN-22297-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Bayer AG
Đức
Hộp 1 Bơm tiêm chứa 5ml thuốc
Bơm tiêm
600
546.000
327.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
115
PP2300102961
2230440003332.01
Dotarem
Acid gadoteric
27,932g/100mL
VN-23274-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
1.500
520.000
780.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
116
PP2300102962
2230400003341.04
Atiganci
Ganciclovir (dưới dạng Ganciclovir natri)
500mg
QLĐB-652-18
Tiêm truyền tĩnh mạch chậm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml. Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 10ml
Chai/lọ/túi/ống
200
729.981
145.996.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
117
PP2300102964
2230460003367.04
Dextrose 10%
Dextrose khan
10g/100ml
VD-20315-13 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 100ml
Chai
1.000
10.000
10.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
118
PP2300102965
2230440003370.04
Dextrose 10%
Dextrose khan
10g/100ml
VD-20315-13 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
18.000
10.500
189.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
119
PP2300102966
2230480003385.04
Glucose 10%
Glucose
10%; 500ml
VD-35953-22
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ Phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, Thùng 20 chai
Chai
40.000
8.600
344.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
120
PP2300102967
2230400003396.04
GLUCOSE 30%
Glucose
30%; 250ml
VD-23167-15 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD, ngày 20/04/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
15.000
10.900
163.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
121
PP2300102968
2230400003402.01
Dextrose
Glucose
5%; 1000ml
VN-22248-19
Tiêm truyền
Dung dịch truyền
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Chai 1000ml
Chai
5.000
25.000
125.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
122
PP2300102969
2230440003417.04
GLUCOSE 5%
Glucose
5%; 250ml
VD-28252-17
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai nhựa x 250ml
Chai
20.000
7.790
155.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
123
PP2300102970
2230460003428.04
Glucose 5%
Glucose
5%; 500ml
VD-35954-22
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ Phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, Thùng 20 chai
Chai
30.000
6.678
200.340.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
124
PP2300102971
2230440003431.05
Phosphorus Aguettant
Glucose 1-Phosphat dinatri tetrahydrate
250,8mg/ml
8169/QLD-KD 7851/QLD-KD 7654/QLD-KD 843/QLD-KD
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
3.300
157.000
518.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
125
PP2300102972
2230440003448.04
Rectiofar
Glycerin
1,79 g/3ml
VD-19338-13
Dung dịch bơm trực tràng
Dung dịch bơm trực tràng
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic
Việt Nam
Hộp 50 túi x 1 ống bơm 3ml
Ống Bơm
20.000
2.158
43.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU PHARMEDIC
NHÓM 4
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
126
PP2300102973
2230420003451.01
Clinoleic 20% 100ml
Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết (khoảng 80%) và dầu đậu nành tinh khiết (khoảng 20%)
20g/100ml
VN-18164-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm truyền
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Thùng 24 túi x 100ml
Túi
3.500
170.000
595.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
127
PP2300102974
2230450003469.01
ImmunoHBs 180IU/ml
Human Hepatitis B Immunoglobulin
180IU
QLSP-0754-13 (CÓ CV GIA HẠN)
Tiêm
dung dịch tiêm bắp
Kedrion S.P.A
Italy
Hộp 1 lọ 1ml x 180IU
Lọ
550
1.700.000
935.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
128
PP2300102975
2230460003473.05
HUYẾT THANH KHÁNG NỌC RẮN CHÀM QUẠP (PURIFIED MALAYAN PIT VIPER ANTIVENIN INJ)
Huyết thanh kháng nọc rắn chàm quạp
1,6mg/ml; 10ml
7050/QLD-KD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Queen Saovabha Memorial Institute, The Thai Red Cross Society
Thái Lan
Hộp 1 lọ
Chai/lọ/túi/ống
55
2.247.000
123.585.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 5
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
129
PP2300102976
2230470003487.05
HUYẾT THANH KHÁNG NỌC ĐA GIÁ RẮN HỔ (NEURO POLYVALENT SNAKE ANTIVENIN INJ)
Huyết thanh kháng nọc rắn đa giá
15000LD
7050/QLD-KD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Queen Saovabha Memorial Institute, The Thai Red Cross Society
Thái Lan
Hộp 1 lọ
Lọ/ống/chai/túi
55
2.835.000
155.925.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 5
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
130
PP2300102977
2230470003494.04
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế (SAV)
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre
1.000LD50
QLSP-0777-14
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1000 LD50/lọ
Lọ
240
465.150
111.636.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
131
PP2300102978
2230410003508.04
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
Huyết thanh kháng uốn ván
1.500UI
QLSP-1037-17
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt
Ống
750
29.043
21.782.250
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
132
PP2300102979
2230440003516.05
HCQ
Hydroxychloroquine sulfate
200mg
VN-16598-13 KÈM CÔNG VĂN SỐ 21404/QLD-ĐK NGÀY 10/12/2014 VỀ VIỆC TĂNG HẠN DÙNG VÀ CÔNG VĂN SỐ 1531/QLD-ĐK NGÀY 01/2/2016 VỀ VIỆC THAY ĐỔI CÁCH GHI ĐỊA CHỈ NHÀ SẢN XUẤT, THAY ĐỔI MẪU NHÃN; VÀ QUYẾT ĐỊNH 62/QĐ-QLD NGÀY 8/2/2023 V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH ĐƯỢC TIẾP TỤC SỬ DỤNG THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 3 NGHỊ QUYẾT SỐ 80/2023/QH15 NGÀY 09/01/2023 CỦA QUỐC HỘI (ĐỢT 1)
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Healthcare Ltd.
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
4.480
224.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
133
PP2300102980
2230430003526.01
Holoxan
Ifosfamide
1g
VN-9945-10 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 1 lọ Bột pha tiêm
Lọ
1.500
385.000
577.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
134
PP2300102981
2230430003526.04
Ifosfamid Bidiphar 1g
Ifosfamid
1g
QLĐB-709-18 + CV gia hạn số : 830e/QLD-ĐK ngày 18/03/2022
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
1.500
394.485
591.727.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
135
PP2300102985
2230440003561.01
Actrapid
Insulin Human
1000IU/10ml
QLSP-1029-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp chứa 1 lọ x 10ml
Lọ
500
58.000
29.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
30
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
136
PP2300102986
2230400003570.01
Humalog Kwikpen
Insulin lispro
300U (tương đương 10,5mg)/3ml
QLSP-1082-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Eli Lilly Italia S.p.A
Ý
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
900
198.000
178.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
137
PP2300102987
2230430003588.01
Insulatard
Insulin Human (rDNA)
1000IU/10ml
QLSP-1054-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
500
58.000
29.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
30
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
138
PP2300102988
2230410003591.01
Potassium Chloride Proamp 0,10g/ml
Kali chloride
1g/10ml
VN-16303-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 50 ống PP x 10ml
Ống
20.000
5.880
117.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
139
PP2300102989
2230410003591.04
Kali Clorid 10%
Kali clorid
1g/ 10ml
VD-25324-16
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10 ml
Ống
40.000
1.350
54.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
140
PP2300102990
2230430003601.01
Kaleorid Tab 600mg 30's
Kali chlorid
600mg
VN-15699-12
Uống
Viên bao phim giải phóng chậm
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S)
Đan Mạch
Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim giải phóng chậm
Viên
40.000
2.100
84.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
141
PP2300102991
2230470003616.04
ZINC 10
Kẽm gluconat
10mg Kẽm
VD-22801-15
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
138
27.600.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
142
PP2300102993
2230410003638.04
Gene-HBVAX
Kháng nguyên bề mặt virut viêm gan B
10mcg/0,5ml
QLVX-1043-17
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Công ty TNHH MTV Vắc Xin Và Sinh Phẩm Số 1 (Vabiotech)
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 0,5ml
Lọ
100
45.045
4.504.500
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
143
PP2300102995
2230400003655.04
Lacbiosyn®
Lactobacillus acidophilus
100.000.000CFU
QLSP-851-15 + kèm QĐ gia hạn số: 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022
Uống
Thuốc bột
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói x 1g
Gói
200.000
819
163.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
144
PP2300102996
2230480003668.04
BACIVIT-H
Lactobacillus acidophilus
10^9CFU
QLSP-834-15 (CVGH:62/QĐ-QLD)
Uống
Thuốc bột uống
CTY LDDP Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Hộp 100 gói x gói 1g
Gói
100.000
1.000
100.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÚC CHÂU
NHÓM 4
24 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
145
PP2300102998
2230430003687.05
Erwinase
L-Asparaginase Erwinia
10.000UI
3546/QLD-KD; 7662/QLD-KD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm truyền
Porton Biopharma Limited
Anh
Hộp 5 lọ
Lọ
90
26.860.000
2.417.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
146
PP2300103000
2230450003704.02
Dovestam 250
Levetiracetam
250mg
VD-34223-20
Uống
viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
6.250
625.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
147
PP2300103001
2230460003718.04
ZOKICETAM 500
Levetiracetam
500mg
VD-34647-20
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
1.390
208.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
148
PP2300103002
2230420003727.04
Levofloxacin 500mg/20ml
Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrat )
500mg/20ml
VD-33494-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống x 20ml, Hộp 10 ống x 20ml
Ống
3.000
14.835
44.505.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
149
PP2300103003
2230470003739.01
BERLTHYROX 100
Levothyroxine sodium
100mcg
VN-10763-10
Uống
Viên nén
Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
15.000
560
8.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
150
PP2300103004
2230480003743.01
LIDOCAIN
Lidocain
10% 38g
VN-20499-17
Phun mù
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 1 lọ 38g
Lọ
150
159.000
23.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
151
PP2300103005
2230440003752.01
Emla Cream 5g 5's
Lidocain; Prilocain
Mỗi tuýp 5g kem chứa: Lidocain 125mg; Prilocain 125mg
VN-19787-16
Bôi ngoài da
Kem bôi
Recipharm Karlskoga AB
Thụy Điển
Hộp 5 tuýp 5g
Tuýp
400
44.545
17.818.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
152
PP2300103007
2230450003773.01
Lichaunox
Linezolid
2mg/ml
VN-21245-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 túi nhựa 300ml
Túi nhựa
1.000
624.000
624.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN
NHÓM 1
30
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
153
PP2300103008
2230450003773.04
Inlezone 600
Linezolid
600mg/300ml
VD-32784-19
Tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm truyền
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Am Vi
Hộp 1 túi 300ml
Túi
3.000
195.000
585.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
154
PP2300103009
2230460003787.03
Pyzacar 25 mg
Losartan
25mg
VD-26430-17
Uống
viên nén bao phim
Pymepharco
Việt Nam
H/2 vỉ/15 viên nén bao phim
Viên
40.000
1.980
79.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
NHÓM 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
155
PP2300103010
2230480003798.04
MAGNESI SULFAT KABI 15%
Magnesi sulfat
15%; 10ml
VD-19567-13 (Quyết định gia hạn số 574/QĐ-QLD, ngày 26/09/2022)
Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
8.000
2.899
23.192.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
156
PP2300103011
2230460003800.04
Manitol 20%
Manitol
50g/250ml
VD-32142-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
1.000
19.800
19.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
157
PP2300103012
2230400003815.05
Alkeran
Melphalan
50mg
1522/QLD-KD 1523QLD-KD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
GlaxosmithKline manufacturing S.p.A
Ý
Hộp 1 lọ bột 50mg melphalan + 1 lọ dung môi 10ml
Hộp
10
9.500.000
95.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
158
PP2300103013
2230450003827.02
Catoprine
Mercaptopurin
50mg
VN-20179-16
Uống
Viên nén
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
2.800
112.000.000
CÔNG TY TNHH BIONAM
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
159
PP2300103014
2230430003830.01
Uromitexan
Mesna
400mg/4ml
VN-20658-17 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 15 ống 4ml
Ống
10.000
36.243
362.430.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
160
PP2300103017
2230420003864.04
Atisolu 125 inj
Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat)
125mg
VD-25648-16
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống dm 2 ml
Lọ
1.000
23.940
23.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
161
PP2300103018
2230430003878.01
Solu-Medrol Inj 500mg 1's
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat)
500mg
VN-20331-17
Tiêm/truyền tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM)
Bột đông khô pha tiêm
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 500mg và 1 lọ dung môi pha tiêm 7.8ml
Lọ
4.000
207.579
830.316.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
60
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
162
PP2300103022
2230440003912.01
Mycamine For Injection 50mg/Vial 1's
Micafungin natri (dạng hoạt tính)
50mg
VN3-102-18
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Astellas Pharma Tech Co., Ltd. Takaoka Plant
Nhật
Hộp 1 lọ
Lọ
100
2.388.750
238.875.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
163
PP2300103023
2230420003925.05
VADIKIDDY
Miconazole
2%
VD-35641-22
Dùng ngoài
Gel rơ miệng họng
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
200
25.000
5.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
164
PP2300103024
2230410003935.01
Zodamid 5mg/1ml solution for injection/infusion
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl)
5mg/ml
VN-23229-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
HBM Pharma s.r.o (Cơ sở xuất xưởng Joint Stock Company "Kalceks"
Slovakia
Hộp 10 ống 1ml
Ống
100.000
18.900
1.890.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
165
PP2300103025
2230410003935.04
Zodalan
Midazolam
5mg
VD-27704-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Lọ/ống/chai/túi
100.000
15.750
1.575.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
166
PP2300103026
2230400003945.05
Priminol
Milrinon
10mg
VD3-61-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
2.000
980.000
1.960.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
NHÓM 5
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
167
PP2300103027
2230450003957.04
Golistin-enema for children
Monobasic natri phosphat +Dibasic natri phosphat
(10,63g +3,92g)/ 66 ml
VD-24751-16
Thụt trực tràng
Dung dịch thụt trực tràng
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 66ml
Lọ
600
39.690
23.814.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
168
PP2300103028
2230430003960.04
Molukat 4
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)
4mg
VD-33303-19
Uống
viên nén nhai
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.140
22.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
169
PP2300103029
2230460003978.04
Morphin 30mg
Morphin sulfat
30mg
VD-19031-13 (Công văn 754/QĐ-QLD ngày 26/9/2022)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 2
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
3.000
7.150
21.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
170
PP2300103030
2230440003981.01
Opiphine
Morphin (Dưới dạng Morphin sulfat 5H2O 10mg/ml)
10mg/ml
VN-19415-15 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 1ml
Ống
1.500
27.930
41.895.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
171
PP2300103031
2230440003981.04
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)
Morphin hydroclorid
10mg/ml
VD-24315-16 (Quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 25 ống x 1ml
Ống
1.500
6.993
10.489.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
172
PP2300103032
2230450003995.04
Bifacold
Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein
200mg
VD-25865-16 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Thuốc cốm
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
18.000
609
10.962.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
173
PP2300103033
2230440004001.04
BFS-Naloxone
Naloxon hydroclorid (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat)
0,4mg/ml
VD-23379-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
200
29.400
5.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
174
PP2300103034
2230450004015.04
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9%; 1000ml
VD-21954-14 (Quyết định gia hạn số 198/QĐ-QLD, ngày 24/03/2023)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 12 chai nhựa x 1000 ml
Chai
1.000
15.750
15.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
175
PP2300103035
2230460004029.04
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 100ml
VD-32457-19
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml, Thùng 24 túi x 100ml
Túi
200.000
5.880
1.176.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
176
PP2300103036
2230400004034.04
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 10ml
VD-22949-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 10ml
Lọ
250.000
1.390
347.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
177
PP2300103037
2230400004041.04
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 500ml
VD-35956-22
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ Phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, Thùng 20 chai
Chai
75.000
5.943
445.725.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
178
PP2300103038
2230470004057.04
NATRI CLORID 10%
Natri clorid
10%; 250ml
VD-23169-15 (Công văn gia hạn số 1509e/QLD-ĐK, ngày 20/02/2021)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
5.000
11.897
59.485.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
179
PP2300103039
2230410004062.04
DEXTROSE - NATRI
Natri clorid + Dextrose/Glucose
0,45% + 5%; 500ml
VD-20309-13 (Công văn gia hạn số 854/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 Chai x 500ml
Chai
60.000
9.800
588.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
180
PP2300103040
2230430004073.04
Sodium chloride 0,9% & dextrose 5%
Natri clorid; Glucose monohydrat tương đương glucose khan
Mỗi chai 250ml chứa: Natri clorid 2,25g; Dextrose tương đương Dextrose khan 12,5g
VD-20961-14 (Kèm QĐ 574/QĐ-QLD, 26/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
40.000
11.500
460.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
181
PP2300103041
2230460004081.04
Kydheamo - 3A
Natri clorid ; Kali clorid; Calci clorid.2H2O; Magnesi clorid.6H2O; Acetic acid
161g + 5,5g + 9,7g + 3,7g + 8,8g/1000ml
VD-27261-17 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Dung dịch thẩm phân
Dung dịch thẩm phân máu
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Can 10 lít
Can
1.800
154.875
278.775.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
182
PP2300103042
2230470004095.04
Glucolyte -2
Natri clorid ; Kali clorid ; Monobasic kali phosphat ; Natri acetat.3H2O ; Magne sulfat.7H2O; Kẽm sulfat.7H2O; Dextrose Anhydrous
Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 1,955g; Kali clorid 0,375g; Monobasic kali phosphat 0,68g; Natri acetat.3H2O 0,68g; Magne sulfat.7H2O 0,316g; Kẽm sulfat.7H2O 5,76mg; Dextrose Anhydrous 37,5g
VD-25376-16 (Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
1.000
17.000
17.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
183
PP2300103043
2230450004107.04
Oresol 245
Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan
520mg + 580mg + 300mg + 2,7g
VD-22037-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 20 gói x 4,1g
Gói
300.000
805
241.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
184
PP2300103044
2230480004115.04
Kydheamo - 2B
Natri clorid; Natri hydrocarbonat
30,5g + 66g/1000ml
VD-30651-18
Dung dịch thẩm phân
Dung dịch dùng thẩm phân máu
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 1 can 10 lít
Can
1.000
154.350
154.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
185
PP2300103045
2230440004124.04
NATRI BICARBONAT 1,4%
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
1,4%; 250ml
VD-25877-16 (Công văn gia hạn số 14129e/QLD-ĐK, ngày 26/07/2021)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai x 250ml
Chai
500
32.000
16.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
186
PP2300103046
2230470004132.01
4.2% w/v Sodium Bicarbonate
Natri bicarbonat
10,5g/250ml
VN-18586-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 250ml
Chai
3.000
95.000
285.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
187
PP2300103048
2230440004155.01
Nefolin
Nefopam hydroclorid
30mg
VN-18368-14
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd (Central Factory).
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
300
5.250
1.575.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
188
PP2300103049
2230420004168.04
NEOCIN
Neomycin sulfat
0,5%; 5ml
VD-12812-10
Nhỏ Mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty Cp dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Lọ 5ml
Chai/lọ/ống
500
2.944
1.472.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
30
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
189
PP2300103050
2230460004173.04
NEOSTIGMIN KABI
Neostigmin metylsulfat
0,5mg/ml; 1ml
VD-34331-20
Tiêm bắp- tiêm tĩnh mạch- tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
520
6.300
3.276.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
190
PP2300103051
2230430004189.01
Smoflipid 20% Inf 100ml 10's
100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6gam; triglycerid mạch trung bình 6gam; dầu ô-liu tinh chế 5gam; dầu cá tinh chế 3gam
20%, 100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
3.000
100.000
300.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
191
PP2300103052
2230470004194.01
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
VN-19999-16 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
5.000
125.000
625.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
192
PP2300103053
2230470004194.04
Sun-Nicar 10mg/50ml
Nicardipin hydroclorid
10mg/50ml
VD-32436-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 chai thủy tinh x 50ml
Lọ/ống/chai/túi
5.000
81.900
409.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
193
PP2300103055
2230480004207.04
NOREPINEPHRIN KABI 1MG/ML
Nor-epinephrin (Nor-adrenalin)
1mg/1ml; 1ml
VD-36179-22
Dùng đường tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
5.000
25.750
128.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
194
PP2300103056
2230470004217.04
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
VD-24342-16
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống; Hộp 10 vỉ x 5 ống
Ống
15.000
35.800
537.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
195
PP2300103057
2230410004222.04
NƯỚC CẤT PHA TIÊM
Nước cất pha tiêm
500ml
VD-23172-15 (Quyết định gia hạn số 574/QĐ-QLD, ngày 26/09/2022)
Dung môi pha tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 Chai x 500ml
Chai
60.000
8.610
516.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
196
PP2300103058
2230460004234.04
Nước oxy già 3%
Nước oxy già đậm đặc (50%)
1,2g/20ml
VD-33500-19
Dùng Ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 60ml
Chai
2.000
1.625
3.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC ( ĐƯỢC CHUYỂN THỂ TỪ XÍ NGHIỆP DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 26, DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC-ĐKKD SỐ 102652 DO TRỌNG TÀI KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CẤP NGÀY 10/05/1993 )
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
197
PP2300103059
2230460004241.04
NYSTATIN 25000IU
Nystatin
25.000IU
VD-18216-13
Thuốc bột rà miệng
Thuốc bột rà miệng
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 20gói x 1gam
Gói
10.000
980
9.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
198
PP2300103060
2230470004255.04
NYSTATAB
Nystatin
500.000UI
VD-24708-16
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
910
910.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
199
PP2300103061
2230480004269.04
Octreotid
Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat)
0,1mg/1ml
VD-35840-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1ml
Ống
3.500
80.000
280.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
200
PP2300103063
2230440004285.02
Ondanov 8mg Tablet
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat)
8mg
VN-20860-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 2 vỉ xé x 6 viên
Viên
1.200
3.995
4.794.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
201
PP2300103064
2230450004299.01
Omeusa
Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri monohydrat)
1g
VN-20402-17
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C.Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
10.000
72.000
720.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
202
PP2300103065
2230450004299.04
Oxacilin 1g
Oxacilin
1g
VD-31240-18
Tiêm
Bột Pha Tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
28.350
283.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
203
PP2300103066
2230420004304.02
Oxacillin IMP 500mg
Oxacilin
500mg
VD-31723-19
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
300
7.350
2.205.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
204
PP2300103067
2230430004318.01
Trileptal 300mg 5x10
Oxcarbazepine
300mg
VN-22183-19
Uống
Viên nén bao phim
Novartis Farma S.p.A.
Ý
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
8.064
806.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
205
PP2300103068
2230480004320.04
Sakuzyal 600
Oxcarbazepin
600mg
VD-21068-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
7.500
750.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
206
PP2300103069
2230470004330.01
Trileptal 60mg/ml 100ml 1's
Oxcarbazepine
60mg/ml
VN-22666-20
Uống
Hỗn dịch uống
Delpharm Huningue SAS
Pháp
Hộp 1 chai 100ml với 1 ống uống 1ml
Chai
2.000
219.996
439.992.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
207
PP2300103070
2230470004347.04
Paparin
Papaverin hydroclorid
40mg/2ml
VD-20485-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống
Ống
300
2.300
690.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
208
PP2300103071
2230480004351.01
Efferalgan 150mg Suppo
Paracetamol
150mg
VN-21850-19
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
10.000
2.258
22.580.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
209
PP2300103072
2230440004360.04
Amvifeta
Paracetamol (Acetaminophen)
1g/100ml; 100ml
VD-31574-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
25.000
9.500
237.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
210
PP2300103073
2230420004373.01
Efferalgan 300mg Suppo
Paracetamol
300mg
VN-21217-18
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
15.000
2.641
39.615.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
211
PP2300103074
2230450004381.04
ACETAB 325
Paracetamol (Acetaminophen)
325mg
VD-27742-17
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
165
16.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
212
PP2300103075
2230400004393.01
Efferalgan 80mg Suppo
Paracetamol
80mg
VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn
Viên
3.000
1.890
5.670.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
213
PP2300103076
2230410004406.04
Phenobarbital 0,1 g
Phenobarbital
100mg
VD-30561-18
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Viên
30.000
154
4.620.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
214
PP2300103078
2230410004420.01
Phenylalpha 50micrograms/ml
Phenylephrin
50mcg/ml; 10ml
VN-22162-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
20
125.000
2.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
215
PP2300103080
2230470004446.04
Phytok
Phytomenadion
20 mg/1ml
VD-28882-18
Uống
Nhũ tương uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 2 ml
Ống
5.000
88.200
441.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
216
PP2300103081
2230480004450.02
Vik 1 Inj
Phytomenadion (vitamin K1) - không có cồn Benzylic dùng được cho trẻ sơ sinh
10mg/1ml; 1ml
VN-21634-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Dai Han Pharm .Co.,Ltd
Korea
Hộp 10 ống
Lọ/ống/chai/túi
3.000
11.000
33.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
NHÓM 2
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
217
PP2300103083
2230400004478.04
Mekotropyl 400
Piracetam
400mg
VD-18464-13 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Viên nang
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
325
48.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
218
PP2300103084
2230410004482.04
A.T Cetam 400
Piracetam
400mg/10ml
VD-25626-16
Uống
Dung dịch uống
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10ml
Ống
100.000
3.990
399.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
219
PP2300103085
2230420004496.04
Kazelaxat
Polystyren
15g
VD-32724-19
Uống
Bột
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 20 gói x 15g
Gói
6.000
41.500
249.000.000
CÔNG TY TNHH SHINE PHARMA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
220
PP2300103086
2230400004508.04
Kalira
Calci polystyren sulfonat
5g
VD-33992-20
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
15.000
14.700
220.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
NHÓM 4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
221
PP2300103087
2230430004516.04
POVIDONE
Povidon Iodin
10%; 90ml
893100041923 (VD-17882-12)
Dùng Ngoài
DD dùng ngoài
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Chai 90ml
Chai/lọ
18.000
9.000
162.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
222
PP2300103089
2230480004535.01
PIPOLPHEN
Promethazine hydrochloride
50mg/2ml
VN-19640-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 100 ống x 2ml
Ống
500
15.000
7.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
223
PP2300103090
2230470004545.01
Fresofol 1% Mct/Lct Inj 20ml 5's
Propofol 1% (10mg/ml)
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
8.000
25.290
202.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
224
PP2300103091
2230450004558.04
Dorocardyl 40mg
Propranolol hydroclorid
40mg
VD-25425-16 QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Viên
10.000
989
9.890.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
NHÓM 4
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
225
PP2300103093
2230420004571.05
Pamintu 10mg/ml
Protamin sulfat
10mg/ml; 5ml
10729/QLD-KD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Onko Ilac Sanayi ve Ticaret A.S
Turkey
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
550
259.500
142.725.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
226
PP2300103094
2230440004582.04
MesHanon 60 mg
Pyridostigmin bromid
60mg
VD-34461-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
2.310
4.620.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
227
PP2300103095
2230430004592.01
Hidrasec 10mg Infants Sachets 16's
Racecadotril
10mg
VN-21164-18
Uống
Thuốc bột uống
Sophartex
Pháp
Hộp 16 gói
Gói
20.000
4.894
97.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
228
PP2300103096
2230430004592.04
RACEDAGIM 10
Racecadotril
10mg
VD-24711-16
Uống
Thuốc cốm
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 gói 1g
Gói
20.000
3.450
69.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
229
PP2300103097
2230400004607.01
Hidrasec 30mg Children Sachets 30's
Racecadotril
30mg
VN-21165-18
Uống
Bột uống
Sophartex
Pháp
Hộp 30 gói
Gói
20.000
5.354
107.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
230
PP2300103098
2230400004607.04
RACEDAGIM 30
Racecadotril
30mg
VD-24712-16
Uống
Thuốc cốm
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 25 gói 3g
Gói
40.000
1.250
50.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
231
PP2300103102
2230480004641.04
Lactated Ringer's
Ringer lactat
500ml
VD-35955-22
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ Phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, Thùng 20 chai
Chai
30.000
7.000
210.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
232
PP2300103103
2230480004658.02
Rispersavi 1
Risperidon
1mg
VD-34234-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.200
36.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
233
PP2300103104
2230420004663.05
REDDITUX
Rituximab
100mg/10ml
QLSP-861-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr.Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
400
2.232.518
893.007.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
234
PP2300103106
2230420004687.01
Rocuronium Kabi 10mg/ml Inj 10x5ml
Rocuronium bromide
10mg/ml
VN-22745-21
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
8.000
46.680
373.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
235
PP2300103108
2230440004704.01
Bioflora 100mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
100mg
VN-16392-13 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Biocodex
Pháp
Hộp chứa 20 gói
Gói
10.000
5.500
55.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
236
PP2300103109
2230440004704.04
Zentomyces
Saccharomyces boulardii
100mg
QLSP-910-15 có gia hạn 62/QĐ-QLD, Ngày 08/02/2023
Uống
Bột pha uống
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói
Gói
50.000
3.600
180.000.000
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI TÂM VIỆT PHÁT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
237
PP2300103110
2230400004713.04
MICEZYM 100
Saccharomyces boulardii
2,26 x 10^9 CFU
QLSP-947-16
Uống
Thuốc bột
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,0 g
Gói
60.000
3.570
214.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
238
PP2300103111
2230480004726.01
NORMAGUT
Men Saccharomyces boulardii
2,5x10^9 tế bào/250mg
QLSP-823-14 KÈM CÔNG VĂN 10227/QLD-ĐK NGÀY 5/6/2018 V/V ĐÍNH CHÍNH DẠNG BÀO CHẾ TRONG TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ CÔNG VĂN SỐ 805E/QLD-ĐK NGÀY 09/02/2021 V/V DUY TRÌ HIỆU LỰC GIẤY PHÉP LƯU HÀNH; QUYẾT ĐỊNH 317/QĐ-QLD NGÀY 17/6/20222 V/V GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐỢT 44 (HIỆU LỰC 5 NĂM KỂ TỪ NGÀY KÝ (17/6/2022))
Uống
Viên nang cứng
Ardeypharm GmbH
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
6.680
100.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
239
PP2300103112
2230480004733.01
Buto-Asma
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate)
100mcg/liều
VN-16442-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Đường hô hấp
Khí dung đã chia liều
Laboratorio Aldo-Unión SL.
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình xịt chứa 200 liều (10ml) + đầu xịt định liều
Bình
600
50.000
30.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
240
PP2300103113
2230480004740.01
Ventolin Nebules 5mg/ 2.5ml 6x5's
Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg
5mg/ 2,5ml
VN-22568-20
Dùng cho máy khí dung
Dung dịch khí dung
GlaxoSmithKline Australia Pty., Ltd.
Úc
Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml
Ống
100.000
8.513
851.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
241
PP2300103114
2230480004740.04
Vinsalmol 5
Salbutamol
5mg/2,5ml
VD-30605-18
Phun khí dung
Dung dịch khí dung
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống
Ống
100.000
8.400
840.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
242
PP2300103115
2230460004753.04
Vinsalpium
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) + Ipratropium bromid monohydrat)
2,5mg + 0,5mg/2,5ml
VD-33654-19
Phun khí dung
Dung dịch khí dung
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 50 ống
Ống
26.000
12.600
327.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
243
PP2300103117
2230450004770.05
Saferon
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
50mg/ml; 15 ml
VN-16272-13
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Glenmark Pharmaceuticals Ltd ,
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 15ml
Chai/lọ
1.000
85.000
85.000.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phẩm PVN
NHÓM 5
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
244
PP2300103118
2230430004783.04
Hemafolic
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + Acid folic
100mg Fe + 1mg
VD-25593-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
30.000
6.783
203.490.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM MỸ TRUNG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
245
PP2300103119
2230450004794.01
Tracutil
Các muối: Sắt chlorid + Kẽm chlorid + Mangan chlorid + Đồng Chlorid + Crom Chlorid + Natri selenit + Kali Iodid…,
6,958mg + 6,815mg + 1,979mg + 2,046mg + 0,053mg + 0,0242mg + 0,0789mg + 1,260mg + 0,166mg
VN-14919-12
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống thủy tinh 10ml
Ống
1.200
32.235
38.682.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
246
PP2300103120
2230400004805.01
Ferrovin
Iron Hydroxide sucrose complex tương đương với Iron (III) 100mg/5ml
100mg sắt/ 5ml
VN-18143-14 (Số: 573/QĐ-QLD gia hạn đến 23/9/2027)
Tiêm
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Rafarm S.A.
Hy Lạp
Hộp 1 vỉ 5 ống x 5ml
Ống
500
87.800
43.900.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
247
PP2300103122
2230410004819.04
SIDELENA ODT
Sildenafil
50mg
VD-32597-19
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
1.000
21.600
21.600.000
CÔNG TY TNHH Y TẾ BRIAN IR
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
248
PP2300103123
2230400004829.04
Flabivi
Simethicon
20mg/0,3ml
VD-27681-17
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 1 chai 15ml (chai thủy tinh màu nâu kèm ống đo thể tích)
Chai
8.000
16.212
129.696.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
249
PP2300103124
2230410004833.01
Espumisan L 40mg 30ml 1s
Simethicon
40mg/ml
VN-22001-19
Uống
Nhũ dịch uống
Berlin Chemie AG
Đức
Hộp 1 lọ 30ml có nắp nhỏ giọt
Lọ
2.000
53.300
106.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
250
PP2300103127
2230400004867.01
Saizen Liquid 6mg/1.03ml 1's
Somatropin
6mg
QLSP-0758-13
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Merck Serono S.p.A
Ý
Hộp chứa 1 ống x 6mg/1,03ml
Ống
1.600
2.862.700
4.580.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
251
PP2300103128
2230400004874.02
Franilax
Spironolacton; Furosemid
50mg; 20mg
VD-28458-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.200
24.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
252
PP2300103129
2230420004885.01
Sucrate gel
Sucralfat
1g
VN-13767-11
Uống
Hỗn dịch uống
Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.p.A.
Ý
Hộp 30 túi 5ml
Gói
1.000
7.200
7.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
253
PP2300103131
2230420004908.04
Sulfadiazin bạc
Sulfadiazin bạc
1%; 20g
VD-28280-17
Dùng Ngoài
Kem bôi da
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20 gam
Tuýp
10.000
19.670
196.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
254
PP2300103133
2230440004926.05
Cotrim-ratiopharm 400mg/5ml+80mg/5ml
Co-trimoxazole (tương đương Sulfamethoxazol 400mg+Trimethoprim 80mg)
480mg/5ml
8628/QLD-KD 848/QLD-KD
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Merckle GmbH
Đức
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
1.500
152.000
228.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 5
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
255
PP2300103134
2230450004930.01
Prograf 5mg/ml 10's
Tacrolimus
5mg/ml
VN-22282-19
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền
Astellas Ireland Co., Ltd.
Ireland
Hộp 10 ống 1ml
Ống
10
3.111.877
31.118.770
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
256
PP2300103135
2230450004947.04
TETRACAIN 0,5%
Tetracain
50mg
VD-31558-19
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1 chai 10ml
Chai
100
15.015
1.501.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
257
PP2300103137
2230460004968.04
Tobramycin 0,3%
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
15mg/ 5ml
VD-27954-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
700
2.719
1.903.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
258
PP2300103138
2230400004973.04
TOBCOL - DEX
Tobramycin, Dexamethason natri phosphat
15mg; 5mg
VD-26086-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1 chai 5ml
Chai
400
6.380
2.552.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
259
PP2300103139
2230400004980.01
Actemra 200mg 10ml Vial B/1
Tocilizumab
200mg/10ml
SP-1189-20
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd; CSĐG: F. Hoffmann La Roche Ltd.
CSSX: Nhật, đóng gói: Thụy Sỹ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
300
5.190.699
1.557.209.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
30
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
260
PP2300103140
2230430004998.04
Huether-25
Topiramat
25mg
VD-29721-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
4.200
630.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
261
PP2300103141
2230440005008.01
Tramadol-hameln 50mg/ml
Tramadol HCl
50mg/ml
VN-19416-15 (Quyết định 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 2ml
Ống
100
13.986
1.398.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
262
PP2300103142
2230440005008.04
Trasolu
Tramadol hydroclorid
100mg/2ml; 2ml
VD-33290-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Lọ/ống/chai/túi
100
6.993
699.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
263
PP2300103143
2230460005019.04
Triamcinolon
Triamcinolon acetonid
80mg/2ml
VD-23149-15 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Công Ty Cổ Phần Dược – Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 5 lọ x 2ml
Lọ
100
42.000
4.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
264
PP2300103144
2230470005023.04
AGI-CALCI
Tricalcium phosphat
1.650mg (600mg Calci)
VD-22789-15
Uống
Thuốc bột
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 30 gói 1,75g
Gói
12.000
820
9.840.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
265
PP2300103145
2230410005038.04
AGITRITINE 100
Trimebutin maleat
100mg
VD-31062-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
765
3.825.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
266
PP2300103146
2230430005049.01
Diphereline 0,1mg
Triptorelin
0,1mg
VN-20300-17
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Ipsen Pharma Biotech
Pháp
Hộp 7 ống bột và 7 ống dung môi pha tiêm
Ống
220
126.200
27.764.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯỚNG VIỆT (TÊN CŨ: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HƯỚNG VIỆT)
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
267
PP2300103147
2230480005051.01
Diphereline P.R 3,75mg
Triptorelin (dưới dạng Triptorelin acetat)
3,75mg
VN-19986-16 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha hỗn dịch tiêm
Ipsen Pharma Biotech
Pháp
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm
Lọ
3.000
2.557.000
7.671.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
268
PP2300103148
2230420005066.01
BIAFINE
Trolamine
6,7mg/g
VN-9416-09
Dùng ngoài
Nhũ tương bôi da
Janssen-Cilag
Pháp
Hộp 1 ống 93g
Ống
100
90.000
9.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
269
PP2300103149
2230400005079.01
Mydrin-P
Tropicamide + Phenylephrin hydroclorid
50mg/10ml + 50mg/10ml
VN-21339-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
200
67.500
13.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
30
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
270
PP2300103151
2230440005091.04
Galcholic 300
Ursodeoxycholic acid
300mg
VD-28543-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
2.625
131.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
271
PP2300103152
2230400005109.01
M-M-R II & Dung Dich Pha 0.5ml 10's
Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50
0.5ml
QLVX-878-15
Tiêm bắp (IM) hoặc tiêm dưới da (SC)
Bột đông khô pha tiêm
CSSX: Merck Sharp & Dohme Corp.; Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC;
CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm
Lọ
800
176.139
140.911.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
272
PP2300103153
2230410005113.01
Tetraxim
Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt
0.5ml
QLVX-826-14
Tiêm bắp
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin; Hộp 10 bơm tiêm, mỗi bơm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin
Bơm tiêm
400
378.672
151.468.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
273
PP2300103154
2230460005125.01
Infanrix Hexa Via 0.5ml 1's
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU;
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván
QLVX-989-17
Tiêm bắp
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBVIPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm
Liều
2.000
864.000
1.728.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
274
PP2300103155
2230400005130.01
Hexaxim
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
0.5ml
300310038123 (QLVX-1076-17)
Tiêm bắp
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5 ml) và 02 kim tiêm
Bơm tiêm
2.000
865.200
1.730.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
275
PP2300103156
2230450005142.01
Boostrix 0.5ml 1Dose
Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8 µg; Filamentous Haemagglutinin 8 µg; Pertactin 2,5 µg
Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8 µg; Filamentous Haemagglutinin 8 µg; Pertactin 2,5 µg
QLVX-H03-1140-19
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn liều 0,5ml và 2 kim tiêm
Hộp
100
598.000
59.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
276
PP2300103158
2230400005161.01
Prevenar 13 0.5ml Inj 1's
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg;
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
QLVX-H03-1142-19
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; CSĐG: Pfizer Manufacturing Belgium NV
CSSX: Ai Len, CSĐG: Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
3.000
1.077.300
3.231.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
277
PP2300103159
2230440005176.01
INFLUVAC TETRA
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em trên 3 tuổi)
15mcg HA/chủng/0,5ml/liều
VX3-1228-21
Tiêm bắp hoặc tiêm sâu dưới da
Hỗn dịch tiêm
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch
Liều
1.500
251.450
377.175.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 1
12 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
278
PP2300103160
2230440005183.01
INFLUVAC TETRA
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
15mcg HA/chủng/0,5ml/liều
VX3-1228-21
Tiêm bắp hoặc tiêm sâu dưới da
Hỗn dịch tiêm
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch
Liều
1.500
251.450
377.175.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 1
12 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
279
PP2300103161
2230480005198.05
Menactra
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm A; nhóm C; nhóm Y; nhóm W-135)
0.5ml
QLVX-H03-1111-18
Tiêm bắp
Thuốc tiêm
Sanofi Pasteur Inc.
Mỹ
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5ml
Lọ
3.000
1.050.000
3.150.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
280
PP2300103162
2230400005208.05
VA-MENGOC-BC
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm B; nhóm C)
0,5ml/liều
QLVX-H02-985-16
Tiêm bắp sâu
Hỗn dịch tiêm
Instituto Finlay de Vacunas
Cu Ba
Hộp 10 lọ x 0,5ml (1 liều)
Liều
3.000
175.392
526.176.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
281
PP2300103163
2230430005216.04
Vắc xin tả uống-mORCVAX
Vắc xin phòng Tả
1,5ml/liều
QLVX-825-14
Uống
Dung dịch uống
Công ty TNHH MTV Vắc Xin Và Sinh Phẩm Số 1 (Vabiotech)
Việt Nam
Hộp 10 lọ, mỗi lọ 1,5ml - 1 liều
Liều
100
65.546
6.554.600
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
282
PP2300103165
2230410005236.01
Varivax & Diluent Inj 0.5ml 1's
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU
0,5ml
QLVX-909-15
Tiêm
Bột đông khô kèm lọ dung môi
CSSX: Merck Sharp & Dohme Corp; Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC
CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ
Hộp 1 lọ bột đơn liều kèm 1 lọ dung môi
Lọ
1.200
759.999
911.998.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
283
PP2300103166
2230400005246.01
Varilrix 0.5ml 1Dose
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
≥ 103,3 PFU
QLVX-1139-19
Tiêm dưới da
Bột đông khô và dung dịch pha tiêm
Nhà sản xuất dạng bào chế vắc xin: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Catalent Belgium SA; Aspen Notre Dame de Bondeville; Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
Nhà sản xuất dạng bào chế vắc xin: Mỹ; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Bỉ / Pháp; Cơ sở đóng gói: Bỉ; Cơ sở xuất xưởng: Bỉ
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên (0,5ml) và 2 kim tiêm
Hộp
1.000
764.000
764.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
284
PP2300103167
2230420005257.01
Rotarix vial 1.5ml 1's
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
≥ 106.0 CCID50
QLVX-1049-17
Uống
Hỗn dịch uống
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX: Bỉ ; CSXX: Bỉ
Hộp 1 ống x 1,5ml
Ống
2.000
700.719
1.401.438.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
285
PP2300103168
2230410005267.01
Rotateq 2ml 10's
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
2ml
QLVX-990-17
Uống
Dung dịch uống
Merck Sharp & Dohme Corp.
Mỹ
Hộp 10 túi x 1 tuýp nhựa 2ml
Tuýp
2.000
535.320
1.070.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
286
PP2300103169
2230480005273.01
Gardasil 9 0.5ml 1's
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
0.5ml
VX3-1234-21
Tiêm bắp
Hỗn Dịch Tiêm
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme Corp.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm
Bơm tiêm
700
2.572.500
1.800.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
287
PP2300103175
2230450005333.01
Synflorix Inj 0.5ml 1Dose
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
1mcg 3mcg
QLVX-1079-18
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm
Liều
2.000
829.900
1.659.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
48
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
288
PP2300103176
2230400005345.05
Becacyte
Valganciclovir HCl
450mg
Việt Nam
Uống
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Enlie
Viên
Hộp 2 vỉ x 10 viên
495842
1.000
485.000
485.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
NHÓM 5
VD3-80-20
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
289
PP2300103177
2230470005351.01
Depakine 200mg
Natri Valproat
200mg
VN-21128-18
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sanofi Aventis S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ 40 viên
Viên
10.000
2.479
24.790.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
290
PP2300103179
2230470005368.02
Depakine 200mg/ml
Natri Valproate
200mg/ ml
VN-11313-10
Uống
Dung dịch uống
Unither Liquid Manufacturing
Pháp
Hộp 1 chai 40ml và 1 xylanh có vạch chia liều để lấy thuốc
Chai
3.000
80.696
242.088.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
291
PP2300103180
2230460005378.01
Sodium Valproate Aguettant 400mg/4ml
Natri Valproate
400mg/4ml
VN-22163-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
500
121.429
60.714.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
292
PP2300103182
2230410005397.01
Depakine Chrono
Natri valproate + Acid valproic
333mg + 145mg
VN-16477-13
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
50.000
6.972
348.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
293
PP2300103185
2230440005428.02
Vincran
Vincristin sulfat
1mg
VN-21534-18
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Hộp 1 lọ
Lọ
7.000
92.000
644.000.000
CÔNG TY TNHH BIONAM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
294
PP2300103188
2230460005453.04
AD Tamy
Vitamin A + D
2.000UI + 250UI
GC-297-18
Uống
Viên nang mềm
(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
560
19.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
NHÓM 4
30 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
295
PP2300103191
2230450005487.04
Vitamin B1
Thiamin HCl
100mg/ml
VD-25834-16
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống
Ống
1.000
760
760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
296
PP2300103192
2230410005496.02
SaVi 3B
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid); Vitamin B12 (dưới dạng Vitamin B12 0,1% SD)
100mg; 100mg; 150mcg
VD-30494-18
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.540
46.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
297
PP2300103193
2230420005509.01
Milgamma N
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg + 100mg + 1mg
VN-17798-14
Tiêm
Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Đức
Hộp 5 ống x 2ml
Lọ/ống/chai/túi
500
21.000
10.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
NHÓM 1
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
298
PP2300103194
2230420005516.04
Vitamin B12
Vitamin B12
1000mcg/1ml
VD-24910-16
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Cty CP DP Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống
Ống
250
449
112.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
299
PP2300103195
2230460005521.04
Magnesi B6
Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat
5mg + 470mg
VD-30758-18
Uống
Viên nén bao phim
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
145
8.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
NHÓM 4
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
300
PP2300103196
2230420005530.04
Vitamin C 100mg
Acid ascorbic (vitamin C)
100mg
VD-31319-18
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 30 viên
Viên
15.000
122
1.830.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
301
PP2300103197
2230410005540.01
Aquadetrim Vitamin D3
Vitamin D3
15.000UI/ml; 10ml
VN-21328-18
Uống
Dung dịch uống
Medana Pharma Spolka Akcyjna
Ba Lan
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
3.000
71.000
213.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
302
PP2300103198
2230450005555.04
VITAMIN E 400IU
Vitamin E
400UI
VD-18448-13
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
450
22.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
36
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
303
PP2300103199
2230480005563.04
Vitamin PP 50mg
Nicotinamid
50mg
VD-25218-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 30 viên
Viên
4.800
91
436.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
304
PP2300103200
2230460005576.05
Voriole IV
Voriconazol
200mg
VN-21912-19
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
MSN Laboratories Private Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
500
940.000
470.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
NHÓM 5
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
305
PP2300103202
2230460005590.01
NovoSeven RT 1mg
Yếu tố đông máu VIIa tái tổ hợp (rFVIIa-Eptacog alfa hoạt hóa)
1mg
QLSP-H02-982-16 (Có QĐ gia hạn số 317/QĐ-QLD ngày 17/06/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Novo Nordisk A/S
Đan Mạch
Hộp 01 lọ bột để pha dung dịch tiêm + 01 bơm tiêm chứa dung môi pha tiêm, 01 pít tông, 01 thiết bị tiếp nối với lọ
Hộp
25
19.779.089
494.477.225
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
306
PP2300103203
2230480005600.01
Advate 250 IU 2ml
Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII))
250 IU
QLSP-H03-1167-19
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
CSSX: Baxalta Manufacturing Sarl; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Baxalta Belgium Manufacturing S.A. ; Cơ sở sản xuất dung môi: Siegfried Hameln GmbH
CSSX: Thụy Sỹ; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Bỉ; Cơ sở sản xuất dung môi: Đức
Mỗi kít gồm 1 lọ bột đông khô, 1 lọ nước cất pha tiêm x 2ml và 1 bộ dụng cụ hoàn nguyên và tiêm truyền
Bộ
2.000
850.000
1.700.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
972/QĐ-BVNĐ2
30/06/2023
Bệnh viện Nhi Đồng 2
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây