Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
212
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.007.177.310.816 VND
Ngày đăng tải
15:16 04/01/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
3747/QĐ-SYT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Sở Y tế Bình Định
Ngày phê duyệt
29/12/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn4101538232 CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR 261.693.871.768 287.838.101.311 163 Xem chi tiết
2 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 261.693.871.768 287.838.101.311 163 Xem chi tiết
3 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 10.104.266.740 10.243.005.740 17 Xem chi tiết
4 vn0101275554 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN 4.048.600.000 4.052.200.000 3 Xem chi tiết
5 vn0315086882 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH 7.242.400.000 7.342.900.000 3 Xem chi tiết
6 vn0300483037 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU PHARMEDIC 119.228.824 119.228.824 2 Xem chi tiết
7 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 27.535.913.682 28.157.574.610 22 Xem chi tiết
8 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 20.185.665.626 21.012.896.778 37 Xem chi tiết
9 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 20.739.404.822 21.110.856.332 37 Xem chi tiết
10 vn0104628582 Công ty TNHH Dược phẩm HQ 6.139.165.000 6.354.748.000 7 Xem chi tiết
11 vn4200562765 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA 11.597.735.532 15.991.913.213 51 Xem chi tiết
12 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 48.311.143.657 49.905.843.977 45 Xem chi tiết
13 vn0303114528 CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC 2.880.689.440 2.886.002.440 6 Xem chi tiết
14 vn2100274872 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM 6.468.876.531 7.657.647.106 17 Xem chi tiết
15 vn1500202535 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG 12.437.359.900 12.802.481.300 11 Xem chi tiết
16 vn0300470246 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA 600.264.840 672.811.080 5 Xem chi tiết
17 vn1600699279 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM 4.657.834.595 5.676.699.330 25 Xem chi tiết
18 vn3900244043 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TÂY NINH 446.780.000 448.208.000 2 Xem chi tiết
19 vn0400533877 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC 17.657.022.000 19.807.060.000 13 Xem chi tiết
20 vn0301329486 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY 1.653.261.200 1.753.150.200 11 Xem chi tiết
21 vn6000460086 Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên 2.729.839.000 4.090.176.000 4 Xem chi tiết
22 vn0312461951 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á 1.765.293.600 2.090.996.000 2 Xem chi tiết
23 vn0303760507 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG 964.399.700 964.399.700 3 Xem chi tiết
24 vn3900324838 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HÙNG THỊNH 1.608.390.000 1.759.905.000 1 Xem chi tiết
25 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 10.368.610.654 11.192.805.029 18 Xem chi tiết
26 vn4300213253 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT 2.655.985.268 4.094.900.380 12 Xem chi tiết
27 vn0400102077 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 7.027.470.265 8.449.952.250 8 Xem chi tiết
28 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 15.539.074.446 18.000.788.107 32 Xem chi tiết
29 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 9.021.233.051 9.258.250.050 19 Xem chi tiết
30 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 19.841.390.290 19.843.610.290 18 Xem chi tiết
31 vn0106778456 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA 5.832.895.000 5.933.025.880 5 Xem chi tiết
32 vn3600510960 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A 568.843.128 594.800.256 2 Xem chi tiết
33 vn0303923529 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI 756.971.000 903.083.000 7 Xem chi tiết
34 vn0302408317 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 1.712.918.925 1.922.641.458 3 Xem chi tiết
35 vnz000019802 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO 6.335.693.040 7.511.658.750 4 Xem chi tiết
36 vn0313319676 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH 16.521.899.000 16.976.749.000 8 Xem chi tiết
37 vn0401401489 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT 5.393.488.000 5.713.418.700 12 Xem chi tiết
38 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 5.854.341.200 5.988.874.300 10 Xem chi tiết
39 vn0315066082 CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG 156.975.000 156.975.000 1 Xem chi tiết
40 vn2500268633 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN 15.667.974.000 15.667.974.000 5 Xem chi tiết
41 vn0310346262 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM 664.351.000 974.512.400 2 Xem chi tiết
42 vn0301046079 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN 270.720.000 278.000.000 2 Xem chi tiết
43 vn0100109032 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO 2.063.918.840 2.493.533.280 3 Xem chi tiết
44 vn0310985237 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO 19.322.857.800 19.418.119.800 19 Xem chi tiết
45 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 17.295.228.374 20.206.588.358 24 Xem chi tiết
46 vn1400460395 CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO 1.962.144.880 3.010.742.740 3 Xem chi tiết
47 vn3200042637 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ 196.402.500 196.402.500 1 Xem chi tiết
48 vn0303418205 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH 14.259.720.000 14.380.170.000 4 Xem chi tiết
49 vn0314981272 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ZEN 1.861.974.200 1.934.571.624 4 Xem chi tiết
50 vn0401763658 CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI 10.050.452.628 10.520.353.400 7 Xem chi tiết
51 vn0102195615 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN 4.305.252.000 4.713.750.400 15 Xem chi tiết
52 vn0109035096 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED 4.311.589.422 4.622.339.103 12 Xem chi tiết
53 vn1400384433 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM 3.331.654.200 3.331.941.000 4 Xem chi tiết
54 vn6000371421 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ 2.096.250.000 2.312.250.000 2 Xem chi tiết
55 vn0315579158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT 236.200.000 268.560.000 2 Xem chi tiết
56 vn1200100557 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO 4.191.055.942 4.436.202.920 2 Xem chi tiết
57 vn0101499882 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - WINSACOM 2.601.830.000 2.601.830.000 2 Xem chi tiết
58 vn0302533156 CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR 469.564.500 500.449.300 3 Xem chi tiết
59 vn0305804414 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM PHÙ CÁT 1.014.000.000 1.014.000.000 1 Xem chi tiết
60 vn0303218830 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU 22.637.042.000 22.845.042.000 6 Xem chi tiết
61 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 2.650.716.900 3.069.001.200 4 Xem chi tiết
62 vn0101549325 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH 6.175.073.900 6.180.743.900 7 Xem chi tiết
63 vn0100108656 CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO 323.937.600 381.963.600 2 Xem chi tiết
64 vn0500465187 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT 1.624.568.800 1.624.568.800 3 Xem chi tiết
65 vn0305483312 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG 1.499.421.000 1.574.100.000 2 Xem chi tiết
66 vn0301445281 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA 58.900.000 64.600.000 1 Xem chi tiết
67 vn0315711984 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD 11.210.481.000 11.692.801.000 10 Xem chi tiết
68 vn0104628198 CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ 243.168.000 244.800.000 1 Xem chi tiết
69 vn0313369758 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C 698.894.700 726.948.600 1 Xem chi tiết
70 vn4400116704 CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO 1.290.042.120 1.336.168.920 2 Xem chi tiết
71 vn0312124321 CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM 6.893.179.300 6.904.679.300 7 Xem chi tiết
72 vn0305706103 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN 2.424.739.820 3.058.897.398 13 Xem chi tiết
73 vn0302339800 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC 14.556.232.694 14.850.305.394 20 Xem chi tiết
74 vn0311036601 Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn 2.061.450.000 2.216.226.000 5 Xem chi tiết
75 vn0303569980 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH 14.800.905.000 14.800.905.000 6 Xem chi tiết
76 vn0102041728 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM 1.607.998.000 1.613.620.700 9 Xem chi tiết
77 vn0312594302 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE 561.990.000 561.990.000 1 Xem chi tiết
78 vn0101400572 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP 14.860.840.000 15.727.940.000 10 Xem chi tiết
79 vn0311051649 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA 202.538.700 222.093.900 2 Xem chi tiết
80 vn0106739489 CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM 2.898.000.000 4.611.600.000 1 Xem chi tiết
81 vn0314119045 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS 3.761.784.725 4.293.231.225 5 Xem chi tiết
82 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 3.932.907.240 5.298.124.450 17 Xem chi tiết
83 vn0312108859 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO 1.372.557.900 1.429.136.200 3 Xem chi tiết
84 vn0304528578 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH 565.160.000 565.160.000 2 Xem chi tiết
85 vn0316222859 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC 5.858.535.600 6.372.161.600 4 Xem chi tiết
86 vn2200369207 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC 6.803.500.000 6.803.500.000 3 Xem chi tiết
87 vn0307159495 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA 10.887.562.984 11.066.962.144 11 Xem chi tiết
88 vn0313102867 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SAO MỘC 292.000.000 292.000.000 1 Xem chi tiết
89 vn0108950712 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIETSUN 338.625.000 357.000.000 1 Xem chi tiết
90 vn0108839834 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DNT VIỆT NAM 1.605.800.000 2.821.000.000 1 Xem chi tiết
91 vn0106055136 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC 4.000.000.000 4.000.000.000 1 Xem chi tiết
92 vn0301450556 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG 2.919.150.000 2.955.510.000 2 Xem chi tiết
93 vn0104090569 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐĂNG PHÁT VN 0 0 1 Xem chi tiết
94 vn0315820729 CÔNG TY TNHH BIDIVINA 810.900.000 871.750.000 2 Xem chi tiết
95 vn0302366480 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 1.656.725.000 2.096.725.000 2 Xem chi tiết
96 vn0312763053 CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON 1.381.834.400 1.612.060.000 2 Xem chi tiết
97 vn0314391643 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN 4.880.200.000 4.981.200.000 4 Xem chi tiết
98 vn0101370222 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH 809.990.000 809.990.000 1 Xem chi tiết
99 vn0500391400 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY 676.494.060 681.815.874 2 Xem chi tiết
100 vn0311799579 CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN 540.000.000 540.000.000 1 Xem chi tiết
101 vn0315680172 CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC AN MÔN 2.421.250.350 2.644.972.400 4 Xem chi tiết
102 vn0302560110 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC 2.306.386.530 2.520.668.400 2 Xem chi tiết
103 vn0303234399 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH 353.630.000 376.126.900 2 Xem chi tiết
104 vn0316814125 CÔNG TY TNHH MEDIST PHARMA 102.790.000 102.790.000 1 Xem chi tiết
105 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 630.000.000 630.000.000 1 Xem chi tiết
106 vn0310838761 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ Y TẾ DƯỢC VIỆT 202.100.000 212.850.000 1 Xem chi tiết
107 vn0313743557 CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH 230.285.120 232.499.400 1 Xem chi tiết
108 vn0316241844 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THERA 6.510.000.000 6.510.000.000 2 Xem chi tiết
109 vn0302468965 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH 3.344.000.000 3.420.000.000 1 Xem chi tiết
110 vn0303609231 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH 2.780.058.400 3.003.782.700 2 Xem chi tiết
111 vn0101160289 CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NGA 4.868.640.000 4.868.640.000 1 Xem chi tiết
112 vn0302128158 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ 370.733.000 400.840.000 3 Xem chi tiết
113 vn0312000164 CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN 2.119.595.890 2.177.839.020 6 Xem chi tiết
114 vn6000706406 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG 4.088.342.800 5.177.608.228 4 Xem chi tiết
115 vn0304123959 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN 141.221.500 142.870.000 1 Xem chi tiết
116 vn0313483718 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA 144.996.000 144.996.000 1 Xem chi tiết
117 vn0307657959 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT 1.180.115.000 1.275.800.000 1 Xem chi tiết
118 vn0400459581 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ 1.826.629.450 1.826.629.450 6 Xem chi tiết
119 vn0102756236 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP 9.321.979.000 9.321.979.000 7 Xem chi tiết
120 vn0314744987 CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL 3.805.099.000 3.805.099.000 6 Xem chi tiết
121 vn3600887276 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC HOÀNG LONG 1.680.000.000 2.012.500.000 1 Xem chi tiết
122 vn0600206147 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ 643.136.000 643.136.000 3 Xem chi tiết
123 vn0104752195 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA 349.450.000 371.983.500 1 Xem chi tiết
124 vn0303248377 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÕ HUỲNH 1.411.000.000 1.411.000.000 1 Xem chi tiết
125 vn0400577024 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI BẮC MIỀN TRUNG 498.645.000 500.780.000 2 Xem chi tiết
126 vn0304819721 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH 4.063.865.400 5.095.968.000 2 Xem chi tiết
127 vn0108650211 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM LAN Ý 392.696.100 421.784.700 1 Xem chi tiết
128 vn0101651992 CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT 2.988.000.000 2.988.000.000 3 Xem chi tiết
129 vn0313290748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT 732.900.000 732.900.000 1 Xem chi tiết
130 vn0101135959 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP THUẬN THÀNH 2.975.122.920 2.975.122.920 2 Xem chi tiết
131 vn0313373602 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KOVINA 1.212.057.000 1.299.825.000 1 Xem chi tiết
132 vn0107960796 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED 105.800.000 105.800.000 1 Xem chi tiết
133 vn0400556842 Công ty TNHH Chánh Tâm 3.610.500.000 3.942.500.000 1 Xem chi tiết
134 vn0304153199 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC THIỆN 402.050.000 402.050.000 1 Xem chi tiết
135 vn0310823236 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY 356.064.000 378.240.000 2 Xem chi tiết
136 vn0301018498 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC 1.335.325.000 1.335.325.000 1 Xem chi tiết
137 vn0102897124 CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG 461.680.000 461.680.000 1 Xem chi tiết
138 vn0305468434 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM NAM TIẾN 208.000.000 208.000.000 1 Xem chi tiết
139 vn0102183916 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI 1.887.795.000 1.887.795.000 2 Xem chi tiết
140 vn0304325722 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG 630.912.000 630.912.000 1 Xem chi tiết
141 vn0313299130 CÔNG TY TNHH SK QUỐC TẾ 113.960.000 195.730.000 1 Xem chi tiết
142 vn4201563553 CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM 185.020.000 191.748.000 1 Xem chi tiết
143 vn0310496959 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VÀ DƯỢC PHẨM NGUYÊN PHÁT 275.310.000 318.934.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 143 nhà thầu 1.115.457.857.737 1.279.464.756.350 1190
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300303726
G1.0001.N2
Oncoteron
Abiraterone acetate
250mg
VN3-299-20
Uống
Viên nén
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 1 lọ 120 viên
Viên
1.600
65.000
104.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
2
PP2300303727
G1.0002.N1
Acarbose Friulchem
Acarbose
50mg
VN-21983-19
Uống
Viên nén
Famar Italia S.p.A
Italy
Hộp 2, 9 vỉ x 10 viên nén
Viên
130.000
2.550
331.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
3
PP2300303728
G1.0003.N1
Aceclonac
Aceclofenac
100mg
VN-20696-17
Uống
Viên nén bao phim
Rafarm S.A
Greece
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
47.000
5.900
277.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
4
PP2300303729
G1.0004.N4
ACETAZOLAMID
Acetazolamid
250mg
VD-27844-17
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
101.420
1.000
101.420.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU PHARMEDIC
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
5
PP2300303730
G1.0005.N4
Vintanil 1000
N-Acetyl-DL- Leucin
1000mg/10ml
VD-27160-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
80.956
24.000
1.942.944.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
6
PP2300303731
G1.0006.N1
Tanganil 500 mg
Acetylleucine
500mg
VN-22534-20
Uống
Viên nén
Pierre Fabre Medicament Production
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
174.300
4.612
803.871.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
7
PP2300303732
G1.0007.N2
SaViLeucin
N-Acetyl DL-Leucin
500mg
VD-29126-18 + QĐ số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023 đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.405.300
2.200
3.091.660.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
8
PP2300303733
G1.0008.N4
Gikanin
N-acetyl-dl- leucin
500mg
VD-22909-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
4.556.311
363
1.653.940.893
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
9
PP2300303734
G1.0009.N4
Aleucin 500mg/5ml
N-Acetyl- DL-Leucin
500mg/5ml
VD-32998-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
224.656
13.692
3.075.989.952
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
10
PP2300303735
G1.0010.N4
Acetylcysteine 100mg
Acetylcystein
100mg
VD-35587-22
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 48 gói x 1,5g
Gói
148.500
424
62.964.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
11
PP2300303736
G1.0011.N1
ACC 200
Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg
200mg
VN-19978-16
Uống
Bột pha dung dịch uống
Sản xuất: Lindopharm GmbH; Xuất xưởng: Salutas Pharma GmbH
Đức
Hộp 50 gói
Gói
143.300
1.630
233.579.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
12
PP2300303737
G1.0012.N4
ACECYST
Acetylcystein
200mg
VD-23483-15
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 30 gói 1,6g
Gói
2.050.700
470
963.829.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
13
PP2300303738
G1.0013.N4
ACECYST
Acetylcystein
200mg
VD-25112-16
Uống
Viên nang
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
389.300
194
75.524.200
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
14
PP2300303740
G1.0015.N1
Mucomucil
Acetylcystein
300mg/3ml
VN-21776-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch dùng để tiêm và khí dung
Esseti Farmaceutici S.r.l
Italia
Hộp 10 ống x 3ml
Lọ/ Ống
10.300
42.000
432.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
15
PP2300303741
G1.0016.N1
Camzitol
Acetylsalicylic acid
100mg
VN-22015-19
Uống
Viên nén
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.)
Bồ Đào Nha
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.900
87.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
16
PP2300303742
G1.0017.N2
Aspirin Stella 81mg
Acetylsalicylic acid
81mg
VD-27517-17
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 28 viên
Viên
100.000
340
34.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
17
PP2300303743
G1.0018.N4
Aspirin 81
Aspirin
81mg
893110233323
Uống
viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 25 vỉ x 20 viên
Viên
1.757.865
63
110.745.495
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
18
PP2300303744
G1.0019.N4
Plavi-AS
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) + Aspirin
75mg + 75mg
893110065623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần US pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vĩ x 10 viên.
Viên
357.100
1.590
567.789.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
19
PP2300303745
G1.0020.N4
Aciclovir 200mg
Aciclovir
200mg
VD-22934-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
33.740
404
13.630.960
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
20
PP2300303746
G1.0021.N4
Acyclovir 3%
Aciclovir
3%/5g
VD-27017-17 (Công văn gia hạn SĐK số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tra mắt
Mỡ tra mắt
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5 gam
Tuýp
2.450
47.800
117.110.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
21
PP2300303747
G1.0022.N4
Acyclovir
Aciclovir
5%/5g
VD-24956-16 (CV gia hạn sô 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5gam
Tuýp
6.640
3.750
24.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
22
PP2300303748
G1.0023.N1
Aceralgin 800mg
Aciclovir
800mg
GC-316-19
Uống
Viên nén
(Cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
22.400
11.800
264.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
23
PP2300303749
G1.0024.N3
Acyclovir Stella 800mg
Aciclovir
800mg
VD-23346-15
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 7 vỉ x 5 viên
Viên
43.000
4.000
172.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
24
PP2300303750
G1.0025.N4
Aciclovir 800mg
Aciclovir
800mg
VD-35015-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 05 viên
Viên
105.320
1.019
107.321.080
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
25
PP2300303751
G1.0026.N4
Kidmin
Acid amin ( L-Tyrosin; Acid L-Aspartic; Aicd L-Glutamic; L-Serine; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valin; L-Alanin; L-Arginin; L-Leucin; L-Lysin acetat; L-Methionin; L-Trytophan; L-Cystein)
7,2%/200ml
VD-35943-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 túi × 200 ml
Túi
2.946
115.000
338.790.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
26
PP2300303753
G1.0028.N1
Aminoplasmal Hepa 10%
Acid amin (Isoleucin; Leucin; Lysin (dưới dạng lysin acetat); Methionin; Phenylalanin; Threonin; Tryptophan; Valin; Arginin; Histidin; Glycin; Alanin; Prolin; Acid aspartic; Asparagine; Cystein (dưới dạng acetylcysstein); Acid glutamic; Ornithine (dưới dạng ornithine HCl); Serine; Tyrosine (dưới dạng N-acetyltyrosine))
10%/500ml
VN-19791-16 (Quyết định gia hạn số: 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022; Hiệu lực đến: 30/12/2027)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 500ml
Chai/ Lọ/ Túi
1.410
197.000
277.770.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
27
PP2300303755
G1.0030.N1
Nutriflex Lipid Peri
Acid amin (Isoleucine; Leucine; Lysine HCl; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine; Histidine HCl monohydrat; Alanine) + Glucose + Lipid (Dầu đậu nành đã tinh chế; Triglycerid chuỗi trung bình) + Chất điện giải
(40g + 80g + 50g + chất điện giải)/1250ml
VN-19792-16 (Quyết định gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022; Hiệu lực đến: 23/09/2027)
Tiêm/tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 túi x 1250ml (túi chia 3 ngăn)
Chai/ Lọ/ Túi
1.000
840.000
840.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
12 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
28
PP2300303756
G1.0031.N2
MG-TAN inj
Acid amin (L-alanine; L-arginine; L-aspartic acid; L-glutamic acid; Glycine; L-histidine; L-isoleucine; L-leucine; L-Lysine HCl; L-methionine; L-phenylalanine; L-proline) + Glucose + Nhũ dịch lipid (Fat emulasion)
(11,3%+ 11%+20%)/960ml
VN-21330-18 (Quyết định gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023; Hiệu lực đến ngày 31/12/2024)
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
MG Co., Ltd.
Hàn Quốc
Túi 960ml
Chai/ Lọ/ Túi
1.000
577.500
577.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
29
PP2300303757
G1.0032.N2
Nephgold
Acid amin (L-Isoleucin; L-Leucin; L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat); L-Methionin; L-Phenylalamin; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Valin; L-Histidin)
5,4%/250ml
VN-21299-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 10 túi x 250ml
Túi
5.100
95.000
484.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
30
PP2300303758
G1.0033.N1
Aminic
Acid amin (L-Isoleucin; L-Leucin; L-Lysin acetat; L-Methionin; L-Phenylalanin; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Valin; L-Alanin; L-Arginin; L-Aspartic acid; L-Cystein; L-Glutamic acid; L-Histidin; L-Prolin; L-Serin; L-Tyrosin; Glycin)
10%/200ml
VN-22857-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
AY Pharmaceuticals Co., LTd
Nhật Bản
Túi 200ml
Túi
3.500
105.000
367.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
31
PP2300303763
G1.0038.N2
Hepagold
Acid amin (L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L-Methionin; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine; L-Histidine; L-Proline; L-Serine; Glycine; L-Cysteine hydrochloride)
8%/250ml
VN-21298-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 10 túi x 250ml
Túi
3.290
91.500
301.035.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
32
PP2300303764
G1.0039.N1
Neoamiyu
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Glutamic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine
6,1%
VN-16106-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd
Nhật
Túi 200ml
Túi
4.150
116.258
482.470.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
33
PP2300303765
G1.0040.N2
JW Amigold 8,5% Injection
Acid amin (L-Isoleucine; L-Leusine; L-Lysine (dưới dạng L-lysine acetate); L-Methionine; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine; L-Histidine; L-proline; L-Serine; Glycine; L-Cysteine HCI)
8,5%/250ml
VN-18673-15
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 10 túi x 250ml
Túi
5.000
98.000
490.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
34
PP2300303767
G1.0042.N1
Aminoplasmal B.Braun 10% E
Acid amin + điện giải (Isoleucine; Leucine; Lysine (dưới dạng lysine HCl); Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine; Histidine; Alanine; Glycine; Aspartic acid; Glutamic Acid; Proline; Serine; Tyrosine; Sodium acetate trihydrate; Sodium hydroxide; Potassium acetate; Magnesium chloride hexahydrate; Disodium phosphate dodecahydrate)
10%/500ml
VN-18160-14 (Quyết định gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022; Hiệu lực đến ngày 29/04/2027)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 500ml
Chai/ Lọ/ Túi
10.520
157.500
1.656.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
35
PP2300303769
G1.0044.N4
BFS-Adenosin
Adenosine
3mg/ 1ml
VD-31612-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
40
800.000
32.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
36
PP2300303770
G1.0045.N2
SaVi Albendazol 200
Albendazol
200mg
VD-24850-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Viên
63.465
1.800
114.237.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
37
PP2300303771
G1.0046.N4
ADAZOL
Albendazol
400mg
VD-22783-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1vỉ x 1viên
Viên
56.791
1.675
95.124.925
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
38
PP2300303775
G1.0050.N2
Alsiful S.R. Tablets 10mg
Alfuzosin
10mg
VN-22539-20
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
74.400
6.800
505.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
39
PP2300303776
G1.0051.N3
Prolufo
Alfuzosin
10mg
VN-23223-22
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
112.760
6.000
676.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
40
PP2300303778
G1.0053.N4
Thelizin
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat)
5mg
VD-24788-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
1.484.152
76
112.795.552
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
41
PP2300303779
G1.0054.N1
Sadapron 100
Allopurinol
100mg
VN-20971-18 (CV gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
371.240
1.750
649.670.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
42
PP2300303780
G1.0055.N1
Sadapron 300
Allopurinol
300mg
529110073123 VN-20972-18 (CV gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
376.724
2.500
941.810.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
43
PP2300303781
G1.0056.N4
Allopurinol
Allopurinol
300mg
VD-25704-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 300 viên
Viên
294.150
460
135.309.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
44
PP2300303782
G1.0057.N4
Katrypsin
Alpha chymotrypsin
21 microkatals
VD-18964-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 15 vỉ x 10 viên
Viên
1.417.140
126
178.559.640
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
45
PP2300303783
G1.0058.N4
Alphachymotrypsin ODT
Alpha chymotrypsin
4200 đơn vị USP
VD-26175-17
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
588.400
666
391.874.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
46
PP2300303784
G1.0059.N4
Phospha gaspain
Gel nhôm phosphat
Mỗi gói 20g chứa: Gel nhôm phosphat 20% 11g
VD-33001-19
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 gói x 20g
Gói
5.127.000
2.400
12.304.800.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
47
PP2300303786
G1.0061.N4
SPAS-AGI
Alverin citrat
40mg
VD-17379-12
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
362.800
147
53.331.600
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
48
PP2300303787
G1.0062.N4
BEFABROL
Ambroxol HCL
15mg/5ml
VD-18887-13
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5ml
Gói
301.450
1.600
482.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
49
PP2300303788
G1.0063.N1
HALIXOL
Ambroxol hydrochloride
30mg
VN-16748-13
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
436.031
1.500
654.046.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
50
PP2300303789
G1.0064.N2
SaViBroxol 30
Ambroxol
30mg
VD-20249-13
Uống
Viên nén sủi
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C).
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.500
1.950
156.975.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
51
PP2300303790
G1.0065.N2
Olesom
Ambroxol hydrochlorid
30mg/5ml
VN-22154-19
Uống
Siro
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 chai 100ml
Chai
24.500
40.740
998.130.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
52
PP2300303791
G1.0066.N4
Vinphacine 250
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
250mg/2ml
VD-32034-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
7.000
6.500
45.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
53
PP2300303792
G1.0067.N4
Abicin 250
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
250mg
VD-30650-18 ; Quyết định số: 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 6)
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước cất pha tiêm 2ml
Lọ
45.000
18.900
850.500.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
54
PP2300303793
G1.0068.N2
JW Amikacin 500mg/100ml Injection
Amikacin
500mg/100ml
VN-19684-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Korea
Thùng carton chứa 20 chai x 100ml
Chai
65.800
49.980
3.288.684.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
55
PP2300303794
G1.0069.N4
Amikacin 500
Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat)
500mg/100ml
VD-33718-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 48 chai x 100ml
Chai
104.285
40.000
4.171.400.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
56
PP2300303795
G1.0070.N1
Amikacin 250mg/ml
Amikacin
500mg/2ml
VN-17407-13
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Sopharma PLC
Bulgaria
Hộp 10 ống 2ml
Lọ/ Ống
17.300
24.370
421.601.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
57
PP2300303796
G1.0071.N4
Vinphacine
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
500mg/2ml
VD-28702-18 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
118.430
5.490
650.180.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
58
PP2300303797
G1.0072.N1
DIAPHYLLIN VENOSUM
Aminophylin
240mg
VN-19654-16
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 5 ống 5ml
Ống
4.500
17.500
78.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
59
PP2300303798
G1.0073.N2
Amcoda 200
Amiodaron (hydroclorid)
200mg
VD-32534-19
Uống
Viên nén
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.500
2.700
9.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
60
PP2300303799
G1.0074.N4
BFS - Amiron
Amiodaron hydroclorid
150mg/ 3ml
VD-28871-18 (CV số: 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 3ml
Lọ
700
24.000
16.800.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
61
PP2300303800
G1.0075.N2
Aronfat 100
Amisulprid
100mg
VD-28015-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
186.000
7.100
1.320.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
62
PP2300303801
G1.0076.N4
Sullivan
Amisulprid
100mg
VD-25951-16
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
208.050
1.690
351.604.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
63
PP2300303802
G1.0077.N2
Gayax-400
Amisulprid
400mg
VD-34169-20
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
125.040
19.500
2.438.280.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
64
PP2300303803
G1.0078.N4
Gayax-50
Amisulprid
50mg
VD-28907-18
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
250.500
4.200
1.052.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
65
PP2300303804
G1.0079.N4
Amitriptylin
Amitriptylin hydroclorid
25mg
VD-26865-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
76.500
160
12.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
66
PP2300303805
G1.0080.N2
Amlodipine Stella 10mg
Amlodipin
10mg
VD-30105-18
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
294.200
652
191.818.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
67
PP2300303806
G1.0081.N3
Apitim 10
Amlodipin
10mg
VD-35986-22
Uống
viên nang cứng
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
498.768
310
154.618.080
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
68
PP2300303807
G1.0082.N3
Kavasdin 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
5mg
VD-20761-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.317.000
98
227.066.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
69
PP2300303808
G1.0083.N3
Amlobest
Amlodipin
5mg
VD-27391-17
Uống
Viên nang cứng (trắng - vàng)
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
3.625.345
143
518.424.335
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
70
PP2300303809
G1.0084.N4
Amlobest
Amlodipin
5mg
VD-27391-17
Uống
Viên nang cứng (trắng - vàng)
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
1.641.000
143
234.663.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
71
PP2300303810
G1.0085.N4
Zoamco-A
Amlodipin + Atorvastatin
5mg + 10mg
VD-36187-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
736.500
3.250
2.393.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
72
PP2300303812
G1.0087.N1
TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg;
5mg; 1,25mg; 5mg
VN3-11-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
377.800
8.557
3.232.834.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
73
PP2300303813
G1.0088.N1
LISONORM
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) + Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
5mg+10mg
VN-22644-20
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
460.500
4.800
2.210.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
74
PP2300303814
G1.0089.N5
Troysar AM
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) + Losartan potassium
5mg + 50mg
VN-23093-22 (cv gia hạn số: 232/QĐ-QLD, ngày 29/04/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
436.100
5.000
2.180.500.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
75
PP2300303815
G1.0090.N1
Pharmox IMP 25mg
Amoxicilin
250mg
VD-31725-19
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 12 gói
Gói
105.000
4.800
504.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
76
PP2300303816
G1.0091.N3
Fabamox 250mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin Trihydrat)
250mg
VD-21362-14 (Gia hạn theo Quyết định 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023, có hiệu lực đến: 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty CP Dược Phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 12 gói
Gói
26.200
2.700
70.740.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ZEN
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
77
PP2300303817
G1.0092.N4
Amoxicilin 250mg
Amoxicilin
250mg
VD-18308-13 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1,4g
Gói
6.500
596
3.874.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
78
PP2300303818
G1.0093.N3
Fabamox 500 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin Trihydrat)
500mg
VD-21361-14 (Gia hạn theo Quyết định 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022, có hiệu lực: 5 năm kể từ ngày được gia hạn)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược Phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
715.236
1.350
965.568.600
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ZEN
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
79
PP2300303821
G1.0096.N3
Moxacin 500 mg
Amoxicilin
500mg
VD-35877-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.723.572
1.449
2.497.455.828
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
80
PP2300303822
G1.0097.N4
Amoxicilin 875 mg
Amoxicilin
875mg
VD-31665-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
99.000
1.995
197.505.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
81
PP2300303823
G1.0098.N2
Claminat 1,2g
Amoxicilin + acid clavulanic
1g + 200mg
VD-20745-14
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1,2g
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
7.860
38.850
305.361.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
82
PP2300303824
G1.0099.N4
Augbidil
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilinnatri) + Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat)
1g + 200mg
893110092423 (VD-19318-13) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
261.294
29.925
7.819.222.950
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
83
PP2300303825
G1.0100.N2
Imefed 250mg/31,25mg
Amoxicilin + acid clavulanic
250mg + 31,25mg
VD-31714-19
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 12 gói 1g
Gói
39.500
7.500
296.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
84
PP2300303826
G1.0101.N3
Vigentin 250/31,25mg
Amoxicilin + acid clavulanic ( (dưới dạng Amoxicilin Trihydrat) + Acid Clavulanic (dưới dạng kali clavulanat)
250mg + 31,25mg
VD-18766-13 (Gia hạn theo Quyết định 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023, có hiệu lực đến: 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty CP Dược Phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 12 gói
Gói
255.580
3.170
810.188.600
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ZEN
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
85
PP2300303828
G1.0103.N4
Augbidil 250mg/62,5mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate with silicon dioxide (1:1))
250mg + 62,5mg
893110005423
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 gói
Gói
296.500
1.596
473.214.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
86
PP2300303829
G1.0104.N4
Auclanityl 500mg/125mg
Mỗi gói 3,8g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanat/syloid)
500mg; 125mg
VD-34739-20
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 12 gói x 3,8g
Gói
6.400
6.500
41.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
87
PP2300303830
G1.0105.N3
Auclanityl 500/125mg
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 125mg
VD-29841-18
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
2.031.302
1.669
3.390.243.038
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
88
PP2300303831
G1.0106.N4
Auclatyl 500mg/125mg
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 125mg
VD-30506-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
479.816
1.669
800.812.904
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
89
PP2300303832
G1.0107.N2
Biocemet SC 500mg/62,5mg
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-33451-19
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 12 gói 1,5g
Gói
10.000
10.900
109.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
90
PP2300303833
G1.0108.N3
Midantin 500/62,5
Amoxicilin + Acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-26902-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 12 gói x 3g
Gói
90.000
3.700
333.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
91
PP2300303834
G1.0109.N4
Augbactam 562,5
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Clavulanic acid dưới dạng clavulanat kali/silicon dioxyd 1:1)
500mg; 62,5mg
VD-34823-20
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 12 gói x 3,2g
Gói
73.000
2.720
198.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
92
PP2300303835
G1.0110.N2
Biocemet tab 500mg/62,5mg
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-33450-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
143.400
9.198
1.318.993.200
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
93
PP2300303836
G1.0111.N2
Biocemet DT 500mg/62,5mg
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-31719-19
Uống
Viên nén phân tán
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
159.000
9.450
1.502.550.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
94
PP2300303837
G1.0112.N3
Klamentin 875/125
Amoxicilin + acid clavulanic
875mg + 125mg
VD-24618-16 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
2.521.500
3.920
9.884.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
95
PP2300303838
G1.0113.N4
TRIMOXTAL 500/500
Amoxicilin + Sulbactam
500mg + 500mg
VD- 32614- 19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần dược Minh Hải
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
60.000
16.900
1.014.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM PHÙ CÁT
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
96
PP2300303841
G1.0116.N1
Ama-Power
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
VN-19857-16
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
76.000
61.702
4.689.352.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
97
PP2300303842
G1.0117.N2
Auropennz 1.5
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
890110068823 (VN-17643-14)
Tiêm
Bột pha tiêm
Aurobindo Pharma Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
36.400
49.497
1.801.690.800
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
98
PP2300303843
G1.0118.N4
Bipisyn
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
VD-23775-15 ; Quyết định số: 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 về việc ban hành Danh mục 149 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 174.1
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
365.210
29.484
10.767.851.640
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
99
PP2300303844
G1.0119.N2
Auropennz 3.0
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
2g + 1g
890110068923 (VN-17644-14)
Tiêm
Bột pha tiêm
Aurobindo Pharma Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
32.700
94.983
3.105.944.100
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
100
PP2300303845
G1.0120.N4
Bipisyn 3g
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
2g + 1g
VD-36109-22
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
16.100
54.999
885.483.900
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
101
PP2300303846
G1.0121.N5
Amphot
Amphotericin B
50mg
VN-19777-16
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Lyka Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
35
161.000
5.635.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
102
PP2300303847
G1.0122.N3
Tenocar 100
Atenolol
100mg
VD-23231-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
64.700
1.045
67.611.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
103
PP2300303848
G1.0123.N3
Stadnolol 50
Atenolol
50mg
893110050423 (VD-23963-15)
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
52.540
500
26.270.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
104
PP2300303849
G1.0124.N3
Atorvastatin 10mg
Atorvastatin
10mg
VD-35559-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
954.000
330
314.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
105
PP2300303850
G1.0125.N4
Atorvastatin 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
10mg
VD-21312-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
476.200
102
48.572.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
106
PP2300303851
G1.0126.N4
Atorvastatin TP
Atorvastatin
10mg
VD-25689-16
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
215.500
1.680
362.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
107
PP2300303852
G1.0127.N1
Rotacor 20mg
Atorvastatin
20mg
VN-19188-15, (CV gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022) hạn đến 11/5/2027
Uống
Viên nén bao phim
Lek Pharmaceuticals d.d
Slovenia
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
38.000
1.550
58.900.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
108
PP2300303853
G1.0128.N2
Lipvar 20
Atorvastatin
20mg
VD-29524-18 CV gia hạn số 136/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.254.629
340
426.573.860
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
109
PP2300303854
G1.0129.N4
Atorvastatin 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
20mg
VD-21313-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
792.792
142
112.576.464
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
110
PP2300303855
G1.0130.N4
Atorpa 30
Atorvastatin
30mg
VD3-40-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
234.000
1.900
444.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
111
PP2300303856
G1.0131.N1
Zentocor 40mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)
40mg
VN-20475-17
Uống
Viên nén bao phim
Pharmathen International SA
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
10.500
525.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
112
PP2300303857
G1.0132.N4
Mezapulgit
Attapulgit hoạt hóa + Magnesi carbonat + Nhôm hydroxid
2,5g + 0,3g + 0,2g
VD-19362-13
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,3g
Gói
449.320
1.995
896.393.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
113
PP2300303858
G1.0133.N4
ATROPIN SULPHAT
Atropin sulfat
0,25mg/ml
VD-24376-16
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Lọ/ Ống
81.108
430
34.876.440
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
114
PP2300303860
G1.0135.N3
Zaromax 200
Azithromycin
200mg
VD-26004-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
76.294
1.600
122.070.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
115
PP2300303861
G1.0136.N4
Azilyo
Azithromycin
500mg
VD-28855-18
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 5ml
Lọ
7.300
95.739
698.894.700
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
116
PP2300303863
G1.0138.N3
Zaromax 500
Azithromycin
500mg
VD-26006-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
152.260
2.620
398.921.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
117
PP2300303865
G1.0140.N3
Aziphar
Azithromycin
600mg/15ml
VD-23799-15
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Hộp 1 chai x 15g
Chai
400
69.300
27.720.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
118
PP2300303866
G1.0141.N4
ENTEROGRAN
Bacillus clausii
2 tỷ bào tử/g
QLSP-954-16
Uống
Thuốc bột
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1g
Gói
199.000
3.100
616.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
119
PP2300303867
G1.0142.N4
ENTEROGOLDS
Bacillus clausii
2 tỷ bào tử
QLSP-955-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 Viên
Viên
195.600
2.730
533.988.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
120
PP2300303868
G1.0143.N4
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
107-108 CFU/ 250mg
QLSP-856-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
204.400
1.490
304.556.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
121
PP2300303869
G1.0144.N4
DOMUVAR
Bacillus subtilis
2 x 109 CFU
893400090523 (QLSP-902-15)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp/8 vỉ x 5 ống nhựa x 5ml
Ống
194.440
5.500
1.069.420.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
122
PP2300303870
G1.0145.N4
Biosyn
Bacillus subtilis
≥ 10^8 CFU
QLSP-1144-19
Uống
Bột pha uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1g
Gói
1.499.300
2.940
4.407.942.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
123
PP2300303871
G1.0146.N4
Bambuterol 20
Bambuterol hydrochloride
20mg
VD-35816-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
196.780
999
196.583.220
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
124
PP2300303872
G1.0147.N4
Satarex
Beclometason dipropionat
0,1% (50mcg/liều), 150 liều
VD-25904-16
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 150 liều 50 mcg
Lọ
910
55.900
50.869.000
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
125
PP2300303873
G1.0148.N4
Berberine 100mg
Berberin clorid
100mg
VD-32129-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 1 chai x 100 viên
Viên
376.000
502
188.752.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
126
PP2300303874
G1.0149.N1
Betaserc 16mg
Betahistine dihydrochloride
16mg
VN-17206-13
Uống
Viên nén
Mylan Laboratories SAS
Pháp
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Viên
72.000
1.986
142.992.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
127
PP2300303875
G1.0150.N4
Betahistin
Betahistine dihydrochloride
16mg
VD-34690-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
479.740
162
77.717.880
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
128
PP2300303876
G1.0151.N1
Betaserc 24mg
Betahistin dihydroclorid
24mg
VN-21651-19
Uống
Viên nén
Mylan Laboratories SAS
Pháp
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
242.800
5.962
1.447.573.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
129
PP2300303877
G1.0152.N2
Betahistin 24
Betahistin
24mg
VD-27033-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
64.000
2.300
147.200.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
130
PP2300303878
G1.0153.N4
Agihistine 24
Betahistin dihydrochlorid
24mg
VD-32774-19
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
99.000
2.898
286.902.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
131
PP2300303879
G1.0154.N1
Kernhistine 8mg Tablet
Betahistin
8mg
VN-20143-16 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp 04 vỉ x 15 viên
Viên
131.700
1.650
217.305.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
132
PP2300303880
G1.0155.N4
Betahistin 8 A.T
Betahistin dihydrochlorid
8mg
VD-25651-16
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
252.600
165
41.679.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
133
PP2300303881
G1.0156.N4
Hemprenol
Betamethason dipropionat
0,064%/20g
VD-28796-18
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20g
Tuýp
12.020
27.000
324.540.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
134
PP2300303882
G1.0157.N5
Avegra Biocad 100mg/4ml
Bevacizumab
100mg/4ml
SP3-1202-20
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch
JSC "BIOCAD" (Joint Stock Company "Biocad")
Nga
Hộp 1 lọ x 4ml
Lọ
261
3.780.000
986.580.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
135
PP2300303883
G1.0158.N5
Avegra Biocad 400mg/16ml
Bevacizumab
400mg/16ml
SP3-1203-20
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch
JSC "BIOCAD" (Joint Stock Company "Biocad")
Nga
Hộp 1 lọ x 16ml
Lọ
250
14.490.000
3.622.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
136
PP2300303884
G1.0159.N1
Asstamid
Bicalutamid
50mg
VN2-627-17 (gia hạn đến 28/04/2028)
Uống
Viên nén bao phim
Synthon Hispania, SL
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
1.700
25.000
42.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
137
PP2300303885
G1.0160.N2
Bilazin 20
Bilastin
20mg
893110110823 (VD3-94-20)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
8.900
445.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
138
PP2300303886
G1.0161.N4
BisacodylDHG
Bisacodyl
5mg
VD-21129-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
92.200
248
22.865.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
139
PP2300303887
G1.0162.N4
Tridabu
Bismuth
120mg
VD-36140-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
143.000
3.930
561.990.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
140
PP2300303888
G1.0163.N2
Zentobiso 10.0mg
Bisoprolol fumarate
10mg
VN-17387-13
Uống
Viên nén
Niche Generics Ltd.
Ireland
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
88.000
2.680
235.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
141
PP2300303889
G1.0164.N1
Bisoprolol Fumarate 2.5mg
Bisoprolol fumarate
2,5mg
VN-18126-14 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén
Niche Generics Limited
Ireland
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
110.300
690
76.107.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
142
PP2300303890
G1.0165.N2
CORNEIL-2,5
Bisoprolol
2,5mg
893110103223 (VD-20358-13)
Uống
Viên nén tròn bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
164.000
650
106.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
143
PP2300303892
G1.0167.N1
Bisoprolol 5mg
Bisoprolol fumarat
5mg
VN-22178-19
Uống
Viên nén bao phim
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
297.200
690
205.068.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
144
PP2300303893
G1.0168.N3
Bihasal 5
Bisoprolol fumarat
5mg
VD-34895-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
505.200
441
222.793.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
145
PP2300303894
G1.0169.N1
Bisoplus HCT 5/12.5
Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid
5mg + 12,5mg
VD-18530-13 (Số Đăng ký mới: 893110049223)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
196.500
2.394
470.421.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
146
PP2300303895
G1.0170.N2
SaviProlol Plus HCT 5/6.25
Bisoprolol fumarat + hydroclorothiazid
5mg + 6,25mg
VD-20814-14 (Gia hạn 05 năm kể từ ngày 20/04/2022; Số QĐ: 201/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
532.000
2.600
1.383.200.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
147
PP2300303896
G1.0171.N4
Bleomycin Bidiphar
Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat)
15U
893114092923 (QLĐB-768-19) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
190
420.000
79.800.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
148
PP2300303897
G1.0172.N1
Azarga
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
10mg/ml + 5mg/ml
VN-17810-14 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
S.A. Alcon-Couvreur N.V
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
4.490
310.800
1.395.492.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
149
PP2300303898
G1.0173.N4
Brosuvon
Bromhexin hydroclorid
40mg/50ml
VD-27220-17 (CV gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Siro
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai
Chai
15.800
22.995
363.321.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
150
PP2300303899
G1.0174.N4
Bromhexin
Bromhexin hydrochlorid
8mg
VD-31731-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 04 vỉ x 50 viên
Viên
1.738.800
41
71.290.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
151
PP2300303900
G1.0175.N4
Novahexin 8
Bromhexin hydroclorid
8mg/5ml
893100244023
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 10, 20, 30 ống x 5ml
Ống
182.000
3.990
726.180.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
152
PP2300303901
G1.0176.N4
BENITA
Budesonide
64mcg/0,05ml
VD-23879-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 120 liều
Lọ
9.090
90.000
818.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
153
PP2300303902
G1.0177.N5
Fortraget Inhaler 200mcg + 6mcg
Mỗi liều hít chứa Budesonide 200mcg; Formoterol fumarat dihydrat 6mcg
200mcg + 6mcg
VN-22022-19
Dạng hít
Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Bình xịt
4.950
158.000
782.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
154
PP2300303905
G1.0180.N4
BFS-Cafein
Cafein (tương đương 60mg Cafein citrat)
30mg/ 3ml
VD-24589-16 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số: 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022, CV số: 8647e/QLD-ĐK ngày 25/05/2021)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Ống
1.900
42.000
79.800.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
155
PP2300303906
G1.0181.N2
CALCIUM STELLA 500 MG
Calci carbonat + calci gluconolactat
Tương đương 500mg Calci
VD-27518-17 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/1 tuýp x 20 viên
Viên
124.200
3.500
434.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
156
PP2300303907
G1.0182.N4
Calfizz
Calci lactat gluconat + Calci carbonat
2940mg + 300mg
VD-26778-17
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20 viên
Viên
91.500
1.680
153.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
157
PP2300303908
G1.0183.N4
Calci D-Hasan
Calci carbonat + Vitamin D3
1.250mg + 440IU
VD-35493-21
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 18 viên
Viên
157.738
1.197
188.812.386
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
158
PP2300303909
G1.0184.N4
Davita bone sugar free
Calci carbonat + Vitamin D3
600mg + 400IU
VD-21556-14 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén sủi bọt
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 tuýp x 10 viên
Viên
337.800
1.380
466.164.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
159
PP2300303910
G1.0185.N4
Meza-Calci D3
Calci carbonat + Vitamin D3
750mg + 200IU
VD-31110-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
172.500
798
137.655.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
160
PP2300303911
G1.0186.N4
Calci clorid 500mg/ 5ml
Calci clorid dihydrat
500mg/ 5ml
VD-22935-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
22.467
838
18.827.346
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
161
PP2300303913
G1.0188.N4
Calcilinat F50
Acid Folinic (dưới dạng calcium folinat)
50mg
VD-21242-14 ; Quyết định số: 277/QĐ-QLD ngày 23/05/2022 về việc ban hành Danh mục 89 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 175.1
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
3.000
37.779
113.337.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
162
PP2300303914
G1.0189.N4
Notired eff Strawberry
Calci glycerophosphat + Magnesi gluconat
456mg + 426mg
VD-23875-15 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén sủi
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Viên
329.800
4.494
1.482.121.200
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
163
PP2300303915
G1.0190.N4
Mumcal
Calci lactat
500mg/10ml
VD-20804-14 (Có CV Gia Hạn Số QĐ: 62/QĐ-QLD Ngày 08/02/2023)
Uống
Dung dịch Uống
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 20 ống
Ống
728.200
3.250
2.366.650.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
164
PP2300303916
G1.0191.N4
Acantan 16
Candesartan cilexetil
16mg
VD-30296-18
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Viên
296.080
714
211.401.120
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
165
PP2300303917
G1.0192.N1
Candekern 8mg Tablets
Candesartan
8mg
VN-20456-17 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
Kern Pharma S.L
Spain
Hộp 02 vỉ x 14 viên
Viên
93.300
4.560
425.448.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
166
PP2300303918
G1.0193.N2
SaVi Candesartan 8
Candesartan
8mg
VD-23004-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
158.660
3.300
523.578.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
167
PP2300303919
G1.0194.N2
Sartan/HCTZ
Candesartan cilexetil + Hydroclorothiazid
16mg + 12,5mg
VD-28027-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
178.200
3.975
708.345.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
168
PP2300303920
G1.0195.N4
Casathizid MM 16/12,5
Candesartan + hydroclorothiazid
16mg + 12,5mg
VD-32322-19
Uống
Viên nén
Công ty liên danh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
116.400
1.365
158.886.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
169
PP2300303921
G1.0196.N4
Nady-Candesartan HCT 8/12,5
Candesartan + hydroclorothiazid
8mg + 12,5mg
VD-35337-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
341.600
3.192
1.090.387.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
170
PP2300303922
G1.0197.N1
Capecitabine 500mg
Capecitabine
500mg
VN-23114-22
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
24.150
2.898.000.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
171
PP2300303923
G1.0198.N2
Naprocap-500
Capecitabin
500mg
VN3-281-20
Uống
Viên nén bao phim
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 10 viên
Viên
32.000
7.200
230.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
172
PP2300303924
G1.0199.N1
Mildocap
Captopril
25mg
VN-15828-12 (Gia hạn đến hết ngày 31/12/2024; Số QĐ: 62/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén
S.C.Arena Group S.A
Romania
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
507.031
680
344.781.080
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
173
PP2300303925
G1.0200.N2
Captopril Stada 25 mg
Captopril
25mg
VD-35366-21
Uống
Viên nén
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
H/10 vỉ/10 viên
Viên
461.268
400
184.507.200
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
174
PP2300303926
G1.0201.N4
CAPTAGIM
Captopril
25mg
VD-24114-16
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
520.860
105
54.690.300
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
175
PP2300303927
G1.0202.N4
NP Capril
Captopril + hydroclorothiazid
25mg + 12,5mg
VD-36101-22 (cv gia hạn số: 855/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
157.500
980
154.350.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
176
PP2300303928
G1.0203.N4
Captazib 25/25
Captopril + hydroclorothiazid
25mg + 25mg
VD-32937-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
305.500
1.445
441.447.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
177
PP2300303929
G1.0204.N4
Carbamazepin 200mg
Carbamazepin
200mg
VD-23439-15. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
67.550
880
59.444.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
178
PP2300303930
G1.0205.N4
Canabios 30
Carbazochrom
30mg
VD-19473-13
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.600
3.200
40.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
179
PP2300303931
G1.0206.N1
Duratocin
Carbetocin
100mcg/1ml
VN-19945-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Ferring GmbH
Đức
Hộp 5 lọ x 1ml
Lọ
4.674
358.233
1.674.381.042
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
180
PP2300303932
G1.0207.N4
Hemotocin
Carbetocin
100mcg/1ml
VD-26774-17 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số: 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1 ml
Lọ
980
346.250
339.325.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
181
PP2300303933
G1.0208.N4
Lomazole
Carbimazol
5mg
VD-24661-16 (Có Công văn gia hạn SĐK số 62/QĐ-QLD ngày 08/2/2023, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
525
2.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
182
PP2300303934
G1.0209.N4
Mahimox
Carbocistein
Mỗi 2 gam bột chứa: Carbocistein 250mg
VD-32069-19
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 30 túi x 2g
Gói
183.800
2.898
532.652.400
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
183
PP2300303935
G1.0210.N4
ANPEMUX
Carbocistein
250mg
VD-22142-15 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
172.500
890
153.525.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
184
PP2300303936
G1.0211.N4
Carbocistein tab DWP 500mg
Carbocistein
500mg
VD-35743-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
145.000
1.659
240.555.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
185
PP2300303937
G1.0212.N4
Ausmuco 750V
Carbocistein
750mg
VD-31668-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
153.032
2.436
372.785.952
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
186
PP2300303938
G1.0213.N1
Liposic Eye gel
Carbomer
0,2% (2mg/g)
VN-15471-12
Tra mắt
Gel tra mắt
Dr. Gerhard Mann Chem - Pharm. Fabrik GmbH
Đức
Hộp/ 1 tuýp 10g
Tuýp
2.600
56.000
145.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
187
PP2300303939
G1.0214.N4
Bocartin 150
Carboplatin
150mg/15ml
VD-21239-14 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
100
259.980
25.998.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
188
PP2300303940
G1.0215.N2
Naprolat
Carboplatin
10mg/ml x 45ml
VN3-282-20
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
India
Hộp 1 lọ 45ml
Lọ
150
700.000
105.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
189
PP2300303941
G1.0216.N4
Bocartin 50
Carboplatin
50mg/5ml
VD-21241-14 ; Quyết định số: 447/QĐ-QLD ngày 02/08/2022 về việc ban hành Danh mục 133 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 178
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
3.300
130.200
429.660.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
190
PP2300303944
G1.0219.N2
Caspofungin Acetate for injection 50mg/Vial
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate)
50mg
VN-21276-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
140
4.480.000
627.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
191
PP2300303945
G1.0220.N2
Caspofungin Acetate for injection 70mg/Vial
Caspofungin acetate tương đương Caspofungin
70mg
VN-22393-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
10
5.600.000
56.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
192
PP2300303946
G1.0221.N3
PYFACLOR KID
Cefaclor
125mg
VD-26427-17 (Duy trì đến 31/12/2024)
Uống
Thuốc cốm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2g, hộp 14 gói x 2g, hộp 24 gói x 2g
Gói
211.912
3.795
804.206.040
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
3
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
193
PP2300303948
G1.0223.N2
SCD Cefaclor 250mg
Cefaclor
250mg
VD-26433-17
Uống
Viên nang cứng (xanh xám - xanh đậm)
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
148.240
3.150
466.956.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
194
PP2300303949
G1.0224.N3
PYFACLOR 250MG
Cefaclor
250mg
VD-24449-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x10 viên
Viên
268.800
4.400
1.182.720.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
3
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
195
PP2300303950
G1.0225.N3
METINY
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
375mg
VD-27346-17
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
299.000
9.900
2.960.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
196
PP2300303951
G1.0226.N1
Medoclor 500mg
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate)
500mg
VN-17744-14 (gia hạn đến 23/09/2027)
Uống
Viên nang cứng
Medochemie LTD. - Factory C
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Viên
56.000
13.860
776.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
197
PP2300303952
G1.0227.N2
PYFACLOR 500MG
Cefaclor
500mg
VD-23850-15
Uống
Viên nang
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Viên
649.900
8.400
5.459.160.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
198
PP2300303953
G1.0228.N3
DROXICEF 500MG
Cefadroxil
500mg
VD-23835-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.350.000
2.600
3.510.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
3
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
199
PP2300303955
G1.0230.N3
Firstlexin
Cefalexin
250mg
VD-15813-11 (Gia hạn theo Quyết định 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023, có hiệu lực đến: 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty CP Dược Phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1.5g
Gói
5.500
2.814
15.477.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ZEN
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
200
PP2300303957
G1.0232.N3
Cefastad 250
Cefalexin
250mg
VD-31329-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
1.260
113.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
201
PP2300303958
G1.0233.N4
CEPHALEXIN 500mg
Cefalexin
500mg
VD-22534-15
Uống
viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
259.900
787,5
204.671.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
202
PP2300303959
G1.0234.N1
Cefanew
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat)
500mg
VN-20701-17
Uống
Viên nang cứng
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 100 vỉ x 10 viên
Viên
395.000
3.800
1.501.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
203
PP2300303960
G1.0235.N2
Cephalexin PMP 500
Cefalexin
500mg
VD-23828-15
Uống
Viên nang cứng (xanh đậm - trắng)
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.263.300
1.680
2.122.344.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
204
PP2300303961
G1.0236.N3
Cephalexin 500 mg
Cefalexin
500mg
VD-18300-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
272.000
2.768
752.896.000
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
205
PP2300303962
G1.0237.N2
Tenafathin 1000
Cefalothin
1g
VD-23661-15
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
50.500
75.000
3.787.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
206
PP2300303963
G1.0238.N2
Tenafathin 2000
Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri đệm với natribicarbonat)
2g
VD-28682-18 (có cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/2/2023)
Tiêm/truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CP Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm
Lọ
50.000
135.000
6.750.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
207
PP2300303964
G1.0239.N2
Tenafathin 500
Cefalothin (dưới dạng Cefalothin natri)
500mg
VD-23018-15 (Cv gia hạn số: 854/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022)
Tiêm/truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CP Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm
Lọ
50.000
55.000
2.750.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
208
PP2300303965
G1.0240.N2
Cefamandol 0,5g
Cefamandol
0,5g
VD-31705-19
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
47.000
470.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
209
PP2300303966
G1.0241.N2
Tenadol 1000
Cefamandol
1g
VD-35454-21
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
20.200
66.629
1.345.905.800
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
210
PP2300303967
G1.0242.N2
CEFAMANDOL 2G
Cefamandol
2g
VD-31707-19
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
CN3 - Cty CPDP Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Lọ
31.000
130.000
4.030.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
211
PP2300303968
G1.0243.N4
Cefamandol 2G
Cefamandol
2g
VD-25796-16 (CV gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
66.000
94.000
6.204.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
212
PP2300303969
G1.0244.N2
ZOLIICEF
Cefazolin
1g
VD-20042-13 duy trì đến 31/12/2024
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml, hộp 10 lọ kèm 10 ống nước cất pha tiêm 5ml
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
18.500
18.900
349.650.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
213
PP2300303970
G1.0245.N4
Cefazolin 1g
Cefazolin
1g
VD-24227-16 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
22.500
6.990
157.275.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
214
PP2300303971
G1.0246.N2
Zolifast 2000
Cefazolin
2g
VD-23022-15
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
29.600
34.986
1.035.585.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
215
PP2300303972
G1.0247.N4
Cefdinir 100mg/5ml
Cefdinir
1,2g
VD-30434-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ 12g pha 60 ml hỗn dịch
Chai
5.200
110.000
572.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
216
PP2300303973
G1.0248.N4
Tinaziwel
Cefdinir
100mg
VD-29465-18
Uống
Viên nén phân tán
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
49.000
5.355
262.395.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
217
PP2300303974
G1.0249.N4
Smodir-DT
Cefdinir
300mg
VD-27989-17
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Phương Đông
Việt Nam
Họp 1 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
14.600
292.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SAO MỘC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
218
PP2300303976
G1.0251.N2
Imexime 100
Cefixim
100mg
VD-30398-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2g
Gói
30.000
6.825
204.750.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
219
PP2300303978
G1.0253.N3
Gogo 200
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
200mg
893110243723
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 gói x 4g; Hộp 20 gói x 4g
Gói
52.500
6.450
338.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIETSUN
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
220
PP2300303979
G1.0254.N1
IMERIXX 200
Cefixim
200mg
VD-35939-22
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
15.000
1.800.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
221
PP2300303981
G1.0256.N3
Cifataze DT-200
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg
200mg
VN-23238-22
Uống
Viên nén phân tán không bao
Micro Labs Limited
India
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
434.000
3.700
1.605.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DNT VIỆT NAM
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
222
PP2300303982
G1.0257.N2
Crocin 200 mg
Cefixim
200mg
VD-33768-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
94.000
8.400
789.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
223
PP2300303984
G1.0259.N3
MECEFIX-B.E 250MG
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
250mg
VD-29378-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
266.500
9.900
2.638.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
3
42 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
224
PP2300303985
G1.0260.N2
MINICEF 400MG
Cefixim
400mg
VD-25391-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
15.000
11.400
171.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
225
PP2300303986
G1.0261.N2
IMEXIME 50
Cefixim
50mg
VD-31116-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp/12 gói x 1g
Gói
162.300
5.000
811.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
226
PP2300303988
G1.0263.N1
Medocef 1g
Cefoperazon
1g
VN-22168-19
Tiêm
Bột pha tiêm
Medochemie Ltd - Factory C
Cyprus
Hộp 50 lọ
Lọ
17.000
53.000
901.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
227
PP2300303989
G1.0264.N2
Cefoperazone 1g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
1g
VD-31709-19
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1g
Lọ
135.500
46.000
6.233.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
228
PP2300303990
G1.0265.N2
Ceraapix 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
2g
VD-35594-22
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
104.000
89.000
9.256.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
229
PP2300303991
G1.0266.N4
Bifopezon 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
2g
VD-35406-21
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
108.000
65.100
7.030.800.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
230
PP2300303992
G1.0267.N2
CEFOPERAZONE 0,5G
Cefoperazon
500mg
VD-31708-19
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
CN3 - Cty CPDP Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Lọ
66.000
32.000
2.112.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
231
PP2300303993
G1.0268.N2
Sulraapix 1,5g
Cefoperazon + sulbactam
1g + 0,5g
VD-35470-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
61.400
49.190
3.020.266.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
232
PP2300303994
G1.0269.N1
Basultam
Cefoperazon + sulbactam
1g + 1g
VN-18017-14
Tiêm
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Medochemie Ltd. - Factory C
Cyprus
Hộp 1 lọ bột pha tiêm
Lọ
44.000
184.500
8.118.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
233
PP2300303995
G1.0270.N2
Sulraapix 2g
Cefoperazon + sulbactam
1g + 1g
VD-35471-21
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
50.900
73.190
3.725.371.000
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
234
PP2300303996
G1.0271.N4
Trikapezon Plus 2g
Cefoperazon + sulbactam
1g + 1g
VD-23037-15
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
80.000
50.000
4.000.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
235
PP2300303997
G1.0272.N1
Tenamyd- Cefotaxime 500
Cefotaxim
0,5g
VD-19446-13
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
49.000
12.000
588.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
236
PP2300303998
G1.0273.N4
Cefotaxone 1g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
1g
VD-23776-15 ; Quyết định số: 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 về việc ban hành Danh mục 149 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 174.1
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
181.000
5.397
976.857.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
237
PP2300303999
G1.0274.N2
FOTIMYD 1000
Cefotiam
1g
VD-34241-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
20.200
62.000
1.252.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
238
PP2300304000
G1.0275.N4
Bouleram 2g
Cefotiam
2g
VD-34110-20
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CP Dược Phẩm AMVI
Việt Nam
Hộp 20 lọ
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
21.000
93.890
1.971.690.000
Liên danh Đăng Phát - Takara
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
239
PP2300304001
G1.0276.N2
CEFOTIAM 0,5G
Cefotiam
500mg
893110146023
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 Lọ x 0,5g; Hộp 10 Lọ x 0,5g
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
47.000
49.000
2.303.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
240
PP2300304002
G1.0277.N4
Cefotiam 0,5g
Cefotiam
0,5g
VD-29004-18 (QĐ gia hạn số: 136/QĐ-QLD ngày 01/3/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
21.100
43.500
917.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
241
PP2300304003
G1.0278.N4
Midepime 2g
Cefoxitin
2g
VD-29012-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
lọ
20.000
70.000
1.400.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
242
PP2300304004
G1.0279.N2
ASTODE 1G
Cefpirom
1g
VN-22550-20
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm/tryền tĩnh mạch
Swiss Parenterals Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
20.000
148.000
2.960.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
243
PP2300304005
G1.0280.N3
CEBEST
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
100mg/3g
VD-28341-17
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 3g
Gói
256.900
7.900
2.029.510.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
3
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
244
PP2300304006
G1.0281.N4
Vipocef 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
100mg
VD-28896-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
369.600
944
348.902.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
245
PP2300304007
G1.0282.N4
Disoverim 100mg
Cefpodoxim
100mg
VD-32825-19
Uống
Viên hòa tan nhanh
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
347.600
2.830
983.708.000
CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
246
PP2300304008
G1.0283.N1
CEPOXITIL 200
Cefpodoxim
200mg
VD-24433-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
68.500
10.270
703.495.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
247
PP2300304009
G1.0284.N3
CEBEST
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
200mg
VD-28339-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
142.000
8.600
1.221.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
248
PP2300304010
G1.0285.N4
Cefpovera 40
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
40mg
VD-35876-22 (có cv gia hạn số: 575/QĐ-QLD, ngày 26/9/2022)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
CTCP Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
92.000
5.500
506.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
249
PP2300304011
G1.0286.N4
Alkidazol
Cefpodoxim
480mg/60ml
VD-31221-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 1 lọ để pha 60 ml hỗn dịch uống
Lọ
5.900
66.900
394.710.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
250
PP2300304012
G1.0287.N3
CEBEST
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
50mg/1,5g
VD-28340-17
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1,5g
Gói
208.600
6.000
1.251.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
3
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
251
PP2300304013
G1.0288.N2
Doncef Inj.
Cefradin
1g
VD-34364-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
9.600
31.670
304.032.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
252
PP2300304014
G1.0289.N4
Faszeen
Cefradin
250mg
893110096823 (VD-24767-16)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 20 gói x 2,5g
Gói
135.400
5.450
737.930.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
253
PP2300304015
G1.0290.N2
DONCEF
Cefradin
500mg
VD-23833-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.498.159
2.500
6.245.397.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
254
PP2300304016
G1.0291.N3
Cefradin 500mg
Cefradin
500mg
VD-31212-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
54.000
4.500
243.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
255
PP2300304019
G1.0294.N4
TV-Zidim 1g
Ceftazidim
1g
VD-18396-13
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
137.500
9.400
1.292.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
256
PP2300304020
G1.0295.N4
Vitazidim 3g
Ceftazidim
3g
VD-31242-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
45.000
88.000
3.960.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
257
PP2300304021
G1.0296.N2
Zoximcef 1 g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
1g
VD-29359-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
41.100
69.000
2.835.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
258
PP2300304022
G1.0297.N2
Ceftizoxim 2g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
2g
VD-26844-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
13.000
114.000
1.482.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
259
PP2300304023
G1.0298.N2
Ceftizoxim 0,5g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
500mg
VD-26843-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
16.500
46.500
767.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
260
PP2300304024
G1.0299.N1
Ceftriaxone 2000
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium)
2000 mg
VD-19450-13
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
43.600
56.000
2.441.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
261
PP2300304025
G1.0300.N3
Cefuroxime 125mg
Cefuroxim
125mg
VD-23598-15 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 3,5g
Gói
324.752
1.613
523.824.976
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
262
PP2300304026
G1.0301.N4
Cefuroxim 1g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri)
1 g
VD-35741-22
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 01 lọ, 10 lọ, 50 lọ, 100 lọ
lọ
132.700
38.400
5.095.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
263
PP2300304027
G1.0302.N3
Mulpax S-250
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
250mg
VD-23430-15
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3g
Gói
110.000
7.990
878.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
264
PP2300304028
G1.0303.N3
Cefuroxim 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
500mg
VD-27836-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
822.500
2.369
1.948.502.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
265
PP2300304029
G1.0304.N3
AGILECOX 200
Celecoxib
200mg
VD-25523-16
Uống
Viên nang
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 4 Vỉ, 6 Vỉ x 10 viên
Viên
41.100
1.680
69.048.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
266
PP2300304030
G1.0305.N4
Celecoxib
Celecoxib
200mg
VD-33466-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
803.000
349
280.247.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
267
PP2300304032
G1.0307.N4
Kacerin
Cetirizin dihydroclorid
10mg
VD-19387-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
1.274.550
49
62.452.950
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
268
PP2300304033
G1.0308.N4
Cetazin
Cetirizin
10mg
VD-29288-18 (CV gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023)
Uống
Viên nang
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
677.664
290
196.522.560
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
269
PP2300304034
G1.0309.N2
Equoral 25mg
Ciclosporin
25mg
VN-18835-15 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nang mềm
Teva Czech Industries s.r.o
Cộng hòa Séc
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
7.500
10.070
75.525.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
270
PP2300304036
G1.0311.N4
Cinnarizin
Cinnarizin
25mg
VD-31734-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 04 vỉ x 50 viên
Viên
4.153.857
66
274.154.562
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
271
PP2300304037
G1.0312.N4
Ciprofibrate-5a Farma 100mg
Ciprofibrat
100mg
VD-34347-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
37.000
6.800
251.600.000
CÔNG TY TNHH BIDIVINA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
272
PP2300304038
G1.0313.N4
Ciprofloxacin 0,3%
Ciprofloxacin
0,3% /5ml
VD-22941-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
20.421
1.972
40.270.212
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
273
PP2300304039
G1.0314.N4
CIPROFLOXACIN KABI
Ciprofloxacin
200mg/100ml
VD-20943-14 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp/48 chai 100ml
Chai
15.520
12.245
190.042.400
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
274
PP2300304040
G1.0315.N4
BFS-Ciprofloxacin
Ciprofloxacin
200mg/ 10ml
VD-31613-19
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
21.000
55.000
1.155.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
275
PP2300304041
G1.0316.N1
Proxacin 1%
Ciprofloxacin
200mg/20ml
VN-15653-12
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A.
Ba Lan
Hộp 10 lọ 20ml
Lọ
78.640
135.500
10.655.720.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
276
PP2300304042
G1.0317.N4
Relipro 400
Ciprofloxacin
400mg/200ml
VD-32447-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 200ml
Túi
3.300
51.000
168.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
277
PP2300304043
G1.0318.N3
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid)
500mg
VD-30407-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
948.700
706
669.782.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
278
PP2300304044
G1.0319.N1
Cisatracurium-hameln 2mg/ml
Cisatracurium
5mg/2,5ml
VN-18225-14
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm, tiêm truyền
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống
Lọ/ Ống
2.020
89.900
181.598.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
279
PP2300304046
G1.0321.N4
Cisplatin Bidiphar 10mg/20ml
Cisplatin
10mg/20ml
893114093023 (QLĐB-736-18) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 20ml
Lọ
1.360
69.993
95.190.480
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
280
PP2300304049
G1.0324.N2
Clabact 250
Clarithromycin
250mg
VD-27560-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
viên
697.203
2.250
1.568.706.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
281
PP2300304050
G1.0325.N1
Remeclar 500
Clarithromycin
500mg
VN-23174-22
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 02 vỉ x 07 viên
Viên
20.000
16.280
325.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
282
PP2300304051
G1.0326.N3
AGICLARI 500
Clarithromycin
500mg
VD-33368-19
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
246.500
1.930
475.745.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
283
PP2300304052
G1.0327.N4
AGICLARI 500
Clarithromycin
500mg
VD-33368-19
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
305.720
1.930
590.039.600
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
284
PP2300304053
G1.0328.N4
Clyodas 150
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid)
150mg
VD-28234-17 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
73.400
693
50.866.200
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
285
PP2300304054
G1.0329.N4
Clyodas 300
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid)
300mg
VD-21632-14 ; Quyết định số: 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022 về việc ban hành Danh mục 179 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 182
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
91.050
1.449
131.931.450
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
286
PP2300304055
G1.0330.N1
Clindamycin-Hameln 150mg/ml
Clindamycin
300mg/2ml
VN-22333-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch sau khi pha loãng
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 2 ml
Lọ/ Ống
11.200
47.500
532.000.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
287
PP2300304056
G1.0331.N4
Clyodas
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat)
600mg
893110111623 (VD-26367-17) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi 4ml
Lọ
7.420
33.999
252.272.580
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
288
PP2300304057
G1.0332.N1
Clindamycin-Hameln 150mg/ml
Clindamycin
600mg/4ml
VN-21753-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 4 ml
Lọ/ Ống
1.700
92.000
156.400.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
289
PP2300304058
G1.0333.N2
Fullgram Injection 600mg/4ml
Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat)
600mg/4ml
VN-20968-18 (CV gia hạn: Số 225/QĐ-QLD đến ngày 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Samjin Pharmaceutical Co.,Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
10.000
80.999
809.990.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
290
PP2300304059
G1.0334.N4
Tunadimet
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
75mg
VD-27922-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
728.160
272
198.059.520
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
291
PP2300304060
G1.0335.N4
Ediwel
Clopidogrel
75mg
VD-20441-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
511.000
1.950
996.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
292
PP2300304061
G1.0336.N4
Aminazin 1,25%
Clorpromazin HCl
25mg/2ml
VD-30228-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 528/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 2ml
Ống
14.350
2.100
30.135.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
293
PP2300304063
G1.0338.N4
Shinpoong Cristan
Clotrimazol
100mg
VD-26517-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 gia hạn hiệu lực SĐK đến ngày 31/12/2024)
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
119.344
1.155
137.842.320
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
294
PP2300304064
G1.0339.N1
Syntarpen
Cloxacilin
1g
VN-21542-18
Tiêm
Bột pha tiêm
Tarchomin Pharmaceutical Works "Polfa" S.A.
Ba Lan
Hộp 1 lọ
Lọ
43.500
51.000
2.218.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
295
PP2300304065
G1.0340.N2
Cloxacillin 1g
Cloxacilin
1g
VD-26156-17
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ; 10 lọ
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
28.700
44.900
1.288.630.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - WINSACOM
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
296
PP2300304066
G1.0341.N4
CLOXACILIN 1G
Cloxacilin
1g
VD-30589-18
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Cty CPDP VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
16.800
39.370
661.416.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
297
PP2300304068
G1.0343.N1
Clomedin tablets
Clozapin
100mg
VN-22888-21
Uống
Viên nén
Cyprus
Remedica Ltd.
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
9.000
540.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM THÁI NHÂN
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
298
PP2300304069
G1.0344.N4
Mebamrol
Clozapin
100mg
VD-28332-17
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần SPM
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
170.440
2.400
409.056.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
299
PP2300304070
G1.0345.N1
NEO-CODION
Codein camphosulfonat + Sulfogaiacol + Cao mềm Grindelia
25mg + 100mg + 20mg
VN-18966-15 (QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao đường
Sophartex
Pháp
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
87.560
3.585
313.902.600
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
300
PP2300304071
G1.0346.N4
Colchicin
Colchicin
1mg
VD-22172-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
515.845
296
152.690.120
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
301
PP2300304072
G1.0347.N1
Colistimethate for Injection U.S.P.
Colistin
150mg (tương đương 4,5 MIU)
VN-20727-17 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Patheon Manufacturing Services LLC
Hoa kỳ
Hộp 1 lọ
Lọ
750
1.275.750
956.812.500
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC AN MÔN
1
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
302
PP2300304073
G1.0348.N4
Aciste 1MIU
Colistin
1MIU
VD-17551-12 (Có Công văn gia hạn SĐK số 62/QĐ-QLD ngày 08/2/2023, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
1.000
138.000
138.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
303
PP2300304074
G1.0349.N4
Colirex 1MIU
Colistimethat natri (tương đương 33,33mg Colistin)
1.000.000IU
VD-21825-14 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi Natri clorid 0,9% 5ml
Lọ
1.500
207.900
311.850.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
304
PP2300304075
G1.0350.N4
Colirex 3MIU
Colistimethate natri (tương đương 240mg Colistimethat natri hoặc 100mg colistin)
3.000.000IU
VD-29376-18 ; Quyết định số: 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 2)
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi Natri clorid 0,9% 5ml
Lọ
2.100
651.000
1.367.100.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
305
PP2300304076
G1.0351.N4
Alcool 70⁰
Ethanol
Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96% 43,75ml
VD-31793-19
Dùng ngoài
Cồn thuốc dùng ngoài
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 500ml
Chai/ Lọ
134.346
16.905
2.271.119.130
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
306
PP2300304077
G1.0352.N4
Dung dịch sát khuẩn tay
Cồn 70º
Chai 250ml có vòi xịt
VS-4904-15 ; Quyết định số: 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 về việc ban hành Danh mục 149 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 174.1
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Chai 250ml có vòi xịt
Chai
55.557
31.500
1.750.045.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
307
PP2300304078
G1.0353.N4
Dung dịch sát khuẩn tay
Cồn 70º
Chai 500ml có vòi xịt
VS-4904-15 ; Quyết định số: 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 về việc ban hành Danh mục 149 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 174.1
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Chai 500ml có vòi xịt
Chai
72.970
49.980
3.647.040.600
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
308
PP2300304081
G1.0356.N4
HORNOL
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
5mg + 3mg
VD-16719-12 (Quyết định gia hạn số 854/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
189.000
4.200
793.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
309
PP2300304082
G1.0357.N4
Clorpheniramin maleat 4mg
Chlorpheniramin
4 mg
VD-29267-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
2.461.000
30
73.830.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
310
PP2300304083
G1.0358.N1
Gliatilin
Choline Alfoscerate
1000mg/4ml
VN-13244-11
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco SPA
Ý
Hộp 5 ống 4ml
Ống
9.000
69.300
623.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
311
PP2300304084
G1.0359.N1
Demoferidon
Deferoxamin
500mg
VN-21008-18
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Greece
Hộp 10 lọ
Lọ/ Ống
3.000
165.000
495.000.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
312
PP2300304085
G1.0360.N1
Suprane
Desflurane
100% (v/v)
VN-17261-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai 240ml
Chai
1.000
2.700.000
2.700.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
313
PP2300304086
G1.0361.N4
A.T Desloratadin
Desloratadin
2,5mg/5ml
VD-24131-16
Uống
Dung dịch uống
Nhà máy sản xuất Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 45 ml
Chai
5.000
39.000
195.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
314
PP2300304087
G1.0362.N4
Desloratadine Danapha
Desloratadin
0,5mg/ml
893100211323
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai
7.380
15.000
110.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
315
PP2300304088
G1.0363.N1
Dasselta
Desloratadin
5mg
VN-22562-20
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
93.000
5.397
501.921.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
316
PP2300304089
G1.0364.N2
Des OD
Desloratadin
5mg
VN-17291-13
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
401.365
465
186.634.725
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
317
PP2300304091
G1.0366.N4
Palorex 5 ODT
Desloratadin
5mg
VD-33137-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
151.000
1.450
218.950.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
4
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
318
PP2300304092
G1.0367.N1
Depaxan
Dexamethason
4mg/1ml
VN-21697-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Rompharm Company S.R.L.
Rumani
Hộp 10, 25 ống 1ml
Ống
2.000
24.000
48.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
319
PP2300304093
G1.0368.N4
Dexamethasone
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg/1ml
VD-27152-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống 1ml
Ống
77.000
710
54.670.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
320
PP2300304094
G1.0369.N4
Anticlor
Dexchlorpheniramin
2mg/5ml
VD-24738-16 (CV gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 gói x 50ml
Gói
125.200
3.990
499.548.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
321
PP2300304095
G1.0370.N4
Dexibufen softcap
Dexibuprofen
400mg
VD-29706-18 (CV số: 225/QĐ-QLD ngày 3/4/2023)
Uống
Viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 30 viên
Viên
52.000
5.985
311.220.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
322
PP2300304096
G1.0371.N1
Diazepam-Hameln 5mg/ml Injection
Diazepam
10mg/2ml
VN-19414-15 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln Gmbh
Germany
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
25.269
8.799
222.341.931
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
323
PP2300304097
G1.0372.N4
Diazepam 10mg/2ml
Diazepam
10mg/2ml
VD-25308-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi Nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
12.150
4.473
54.346.950
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
324
PP2300304098
G1.0373.N1
Seduxen 5 mg
Diazepam
5mg
VN-19162-15 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023; Hiệu lực đến: 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
165.800
1.260
208.908.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
325
PP2300304099
G1.0374.N4
Diazepam 5mg
Diazepam
5mg
VD-24311-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Chi Nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
57.800
240
13.872.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
326
PP2300304100
G1.0375.N4
Veltaron
Diclofenac natri
100mg
893110208623
Đặt trực tràng
Viên đạn
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
33.680
10.395
350.103.600
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
327
PP2300304101
G1.0376.N4
DICLOFENAC
Diclofenac
75mg/3ml
VD-29946-18
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Lọ/ Ống
82.100
746
61.246.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
328
PP2300304102
G1.0377.N4
Diclofenac
Diclofenac natri
50mg
VD-29907-18 (Quyết định gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/4/2023)
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
208.900
95
19.845.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
329
PP2300304103
G1.0378.N4
Digorich
Digoxin
0,25mg
VD-22981-15 (CV gia hạn số 574/QĐ-QLD, ngày 26/9/2022)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
79.535
619
49.232.165
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
330
PP2300304104
G1.0379.N4
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg/ 1ml
VD-31618-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
950
16.000
15.200.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
331
PP2300304105
G1.0380.N4
Tilhasan 60
Diltiazem hydroclorid
60mg
VD-32396-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
63.700
693
44.144.100
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
332
PP2300304107
G1.0382.N4
Cezmeta
Diosmectit
3g
VD-22280-15 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Bột
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 30 gói
Gói
148.930
735
109.463.550
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
333
PP2300304108
G1.0383.N2
Dacolfort
Diosmin + Hesperidin
450mg + 50mg
VD-30231-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 528/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
429.198
1.000
429.198.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
334
PP2300304109
G1.0384.N4
AGIOSMIN
Diosmin + hesperidin
450mg + 50mg
VD-34645-20
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
134.000
1.010
135.340.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
335
PP2300304110
G1.0385.N1
Daflon 1000mg
1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg
900mg; 100mg
VN3-291-20
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
194.605
6.320
1.229.903.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
336
PP2300304111
G1.0386.N4
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid
10mg/1ml
VD-24899-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
113.660
465
52.851.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
337
PP2300304113
G1.0388.N1
Dobutamine-hameln 12,5mg/ml
Dobutamin
250mg
VN-22334-19
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Siegfried Hameln Gmbh
Germany
Hộp 5 ống 20ml
Ống
8.552
79.800
682.449.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
338
PP2300304114
G1.0389.N4
Bestdocel 20mg/1ml
Docetaxel
20mg/1ml
893114114823 (QLĐB-766-19) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
850
286.986
243.938.100
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
339
PP2300304115
G1.0390.N4
Bestdocel 80mg/4ml
Docetaxel
80mg/4ml
893114092823 (QLĐB-767-19) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 4ml
Lọ
850
494.991
420.742.350
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
340
PP2300304116
G1.0391.N1
Domreme
Domperidon
10mg
529110073023 VN-19608-16 (CV gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
289.000
1.240
358.360.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
341
PP2300304117
G1.0392.N2
Modom's
Domperidon
10mg
VD-20579-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ xé x 10 viên
Viên
1.149.598
257
295.446.686
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
342
PP2300304118
G1.0393.N4
Domperidon
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleate)
10mg
VD-28972-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
1.130.500
57
64.438.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
343
PP2300304119
G1.0394.N5
Brudopa
Dopamin hydroclorid
200mg/5ml
VN-19800-16
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 5 ống 5ml
Lọ/ Ống
5.410
19.000
102.790.000
CÔNG TY TNHH MEDIST PHARMA
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
344
PP2300304120
G1.0395.N4
Doripenem 0,5g
Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat)
0,5g
VD-25720-16
Truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 01 lọ loại dung tích 20ml
Lọ
5.000
618.000
3.090.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
345
PP2300304121
G1.0396.N4
Doxorubicin Bidiphar 10
Doxorubicin hydroclorid
10mg/5ml
QLĐB-635-17 ; Quyết định số: 277/QĐ-QLD ngày 23/05/2022 về việc ban hành Danh mục 89 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 175.1
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
455
44.100
20.065.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
346
PP2300304122
G1.0397.N2
Chemodox
Doxorubicine hydrochloride
2mg/ml
VN-21967-19
Truyền tĩnh mạch
Thuốc tiêm liposome
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
52
3.800.000
197.600.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
347
PP2300304123
G1.0398.N4
Doxorubicin Bidiphar 50
Doxorubicin hydroclorid
50mg/25ml
893114093323 (QLĐB-693-18) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 25ml
Lọ
272
178.500
48.552.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
348
PP2300304124
G1.0399.N1
Cyclindox 100mg
Doxycyclin
100mg
529110030423 (SĐK cũ: VN-20558-17)
Uống
Viên nang cứng
Medochemie LTD - Factory AZ
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
1.450
7.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
1
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
349
PP2300304125
G1.0400.N4
Doxycyclin 100 mg
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat)
100mg
VD-28382-17, QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
51.300
504
25.855.200
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
350
PP2300304126
G1.0401.N3
Drotaverine STADA 40 mg
Drotaverin
40mg
VD-29354-18
Uống
Viên nén
Nhà máy STADA Việt Nam
Việt Nam
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
322.500
609
196.402.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
351
PP2300304127
G1.0402.N4
Drotaverin
Drotaverin hydroclorid
40mg
VD-25706-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.112.300
165
183.529.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
352
PP2300304128
G1.0403.N4
Novewel 40
Drotaverin
40mg
VD-24188-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
907.208
560
508.036.480
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
353
PP2300304129
G1.0404.N4
Vinopa
Drotaverin HCl
40mg/2ml
VD-18008-12 (Quyết định gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
42.680
2.500
106.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
354
PP2300304130
G1.0405.N3
Drotusc Forte
Drotaverin
80mg
VD-24789-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.240.000
924
1.145.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
355
PP2300304131
G1.0406.N4
Dromasm fort
Drotaverin
80mg
VD-25169-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
298.600
441
131.682.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
356
PP2300304132
G1.0407.N4
Novewel 80
Drotaverin
80mg
VD-24189-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
296.500
1.200
355.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
357
PP2300304133
G1.0408.N1
Prismasol B0
Dung dịch lọc máu liên tục có chứa lactat (Khoang A chứa: Calcium clorid dihydrat; Magnesium clorid hexahydrat; Acid lactic. Khoang B chứa: Sodium clorid; Sodium hydrogen carbonat)
Khoang A: Mỗi 1000ml chứa: 5,145g + 2,033g + 5,4g + Khoang B: Mỗi 1000ml chứa: 6,45g + 3,09g. Túi 5 lít (khoang A 250ml và khoang B 4750ml)
VN-21678-19
Tiêm truyền
Dịch lọc máu và thẩm tách máu
Bieffe Medital S.p.A
Ý
Thùng 2 túi, mỗi túi gồm 2 khoang (khoang A 250ml và khoang B 4750ml)
Túi
900
700.000
630.000.000
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG
1
18 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
358
PP2300304134
G1.0409.N2
SaVi Ebastin 10
Ebastin
10mg
VD-28031-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
53.000
3.949
209.297.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
359
PP2300304135
G1.0410.N1
Ebastine Normon 10mg Orodispersible Tablets
Ebastin
10mg
VN-22104-19
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Laboratorios Normon S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x 10 viên
viên
25.000
9.800
245.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
360
PP2300304137
G1.0412.N2
Prilocare 10
Enalapril
10mg
VN-23184-22
Uống
Viên nén
S Kant Healthcare Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
430.000
470
202.100.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ Y TẾ DƯỢC VIỆT
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
361
PP2300304138
G1.0413.N4
Bidinatec 10
Enalapril maleat
10mg
VD-28225-17 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.696.000
252
427.392.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
362
PP2300304139
G1.0414.N4
Zondoril 10
Enalapril
10mg
VD-21852-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.796.500
1.200
3.355.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
363
PP2300304141
G1.0416.N4
Aginaril®5
Enalapril
5mg
VD-31563-19
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Viên
994.500
76
75.582.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
364
PP2300304142
G1.0417.N4
Enapril 5
Enalapril
5mg
VD-29565-18
Uống
Viên nang cứng
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
442.856
520
230.285.120
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ NGỌC LINH
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
365
PP2300304143
G1.0418.N2
Ebitac 12.5
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
10mg + 12,5mg
VN-17895-14 (cv gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Uống
Viên nén
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
346.500
3.550
1.230.075.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
366
PP2300304146
G1.0421.N2
Ebitac Forte
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
20mg + 12,5mg
VN-17896-14 (cv gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Uống
Viên nén
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
57.500
3.825
219.937.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
367
PP2300304147
G1.0422.N2
Enaplus HCT 5/12.5
Enalapril + hydroclorothiazid
5mg + 12,5mg
VD-34906-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi Nhánh 1
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
118.000
3.150
371.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
368
PP2300304148
G1.0423.N4
Ocethizid 5/12,5
Enalapril + hydroclorothiazid
5mg + 12,5mg
VD-29340-18
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
385.000
2.199
846.615.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
369
PP2300304149
G1.0424.N2
Gemapaxane
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
VN-16312-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
9.656
70.000
675.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
370
PP2300304150
G1.0425.N4
Eperison 50
Eperison hydrochlorid
50mg
893110216023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.304.710
239
1.506.825.690
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
371
PP2300304151
G1.0426.N4
Adrenalin 1mg/10ml
Adrenalin
1mg/10ml
VD-32031-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
12.650
5.040
63.756.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
372
PP2300304152
G1.0427.N4
Adrenalin
Adrenalin
1mg/1ml
VD-27151-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
107.895
1.200
129.474.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
373
PP2300304153
G1.0428.N4
Epirubicin Bidiphar 10
Epirubicin hydrochlorid
10mg/5ml
893114092723 (QLĐB-636-17) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
1.030
122.766
126.448.980
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
374
PP2300304154
G1.0429.N4
Epirubicin Bidiphar 50
Epirubicin hydroclorid
50mg/25ml
893114115023 (QLĐB-666-18) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 25ml
Lọ
962
336.000
323.232.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
375
PP2300304155
G1.0430.N1
Ephedrine Aguettant 30mg/ml
Ephedrin
30mg/ 1ml
VN-19221-15 (Quyết định gia hạn số 185/QĐ-QLD ngày 19/04/2022; Hiệu lực đến: 19/04/2027)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 01ml
Lọ/ Ống
17.811
57.750
1.028.585.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
376
PP2300304156
G1.0431.N1
Ephedrine Aguettant 3mg/ml
Ephedrin
30mg/10ml
VN-21892-19
Tiêm
Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn
Laboratoire Aguettant
France
Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn x 10ml
Bơm tiêm
8.000
103.950
831.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
377
PP2300304158
G1.0433.N4
EmycinDHG 250
Erythromycin
250mg
VD-21134-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
105.812
1.214
128.455.768
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
378
PP2300304159
G1.0434.N4
ERYTHROMYCIN 500mg
Erythromycin
500mg
VD-25787-16
Uống
viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
51.600
1.365
70.434.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
379
PP2300304160
G1.0435.N1
ERYLIK
Erythromycin + Tretinoin
4% + 0,025%
VN-10603-10 (QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Bôi ngoài da
Gel bôi ngoài da
Laboratoires Chemineau
Pháp
Hộp 1 ống nhôm 30g
Ống
2.660
113.000
300.580.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
380
PP2300304161
G1.0436.N4
Nanokine 2000 IU
Erythropoietin
2000 IU/1ml
QLSP-920-16 (gia hạn đến 17/6/2027)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml)
Lọ
20.000
123.000
2.460.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THERA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
381
PP2300304162
G1.0437.N1
BINOCRIT
Epoetin alfa
2000IU/ml
QLSP-911-16
Tiêm
dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
IDT Biologika GmbH
Đức
hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm
Bơm tiêm
15.200
220.000
3.344.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH
1
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
382
PP2300304163
G1.0438.N2
Epokine Prefilled injection 2000 Units/0,5ml
Erythropoietin tái tổ hợp
2000IU/0,5ml
VN-14503-12 ( cv gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
HK inno.N Corporation
Hàn Quốc
Hộp 6 syringe
Syringe
20.000
135.000
2.700.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
383
PP2300304164
G1.0439.N5
Recombinant Human Erythropoietin for Injection
Erythropoietin
2000IU
QLSP-1017-17
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Shanghai Chemo Wanbang Biopharma Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Hộp 5 lọ, hộp 1 lọ
Lọ
10.000
145.000
1.450.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
384
PP2300304165
G1.0440.N4
Nanokine 4000 IU
Erythropoietin
4000 IU/1ml
QLSP-919-16 (gia hạn đến 17/6/2027)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml)
Lọ
15.000
270.000
4.050.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THERA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
385
PP2300304166
G1.0441.N2
Epokine Prefilled injection 4000IU/0,4ml
Recombinant Human Erythropoietin alpha
4000IU/0,4ml
QLSP-0666-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
HK inno.N Corporation
Hàn Quốc
Hộp 6 bơm tiêm x 0,4ml
Bơm tiêm
15.000
245.200
3.678.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
386
PP2300304167
G1.0442.N4
Esomeprazol 20mg
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%)
20mg
VD-33458-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
815.072
242
197.247.424
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
387
PP2300304168
G1.0443.N4
Vinxium
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri)
40mg
VD-22552-15 (Quyết định gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
195.831
8.516
1.667.696.796
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
388
PP2300304169
G1.0444.N4
Esomeprazol 40
Esomeprazol
40mg
VD-34283-20
Uống
Viên bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
380.650
774
294.623.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
389
PP2300304170
G1.0445.N3
Nexipraz 40
Esomeprazol
40mg
VD-30318-18
Uống
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược phẩm BosTon Việt Nam
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 7 viên
Viên
392.000
6.470
2.536.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
390
PP2300304171
G1.0446.N2
Neuractine 2mg
Eszopiclon
2mg
VD-24267-16
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên Hộp 1 chai 100 viên
Viên
32.000
6.900
220.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
391
PP2300304172
G1.0447.N1
Cyclonamine 12,5%
Etamsylat
125mg/1ml
VN-21709-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Pharmaceutical Work "Polpharma" S.A
Poland
Hộp 05 ống tiêm 2 ml
Lọ/ Ống
202.860
24.000
4.868.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NGA
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
392
PP2300304173
G1.0448.N4
Vincynon 500
Etamsylat
500mg/2ml
VD-27155-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
ống
107.100
31.920
3.418.632.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
393
PP2300304174
G1.0449.N4
Mitilear 300
Etodolac
300mg
VD-34925-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
213.000
4.000
852.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
394
PP2300304177
G1.0452.N4
Etoposid Bidiphar
Etoposid
Mỗi lọ 5ml chứa: 100mg
VD-29306-18 ; Quyết định số: 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 2)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
500
109.977
54.988.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
395
PP2300304178
G1.0453.N2
Ericox 60
Etoricoxib
60mg
VD-34630-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
108.500
1.500
162.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
396
PP2300304179
G1.0454.N3
Atocib 60
Etoricoxib
60mg
VD-29519-18 CV gia hạn số 136/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
62.000
3.150
195.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
397
PP2300304180
G1.0455.N4
Etoricoxib 60
Etoricoxib
60mg
VD-27915-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
126.600
589
74.567.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
398
PP2300304181
G1.0456.N4
Eraxicox 60
Etoricoxib
60mg
VD-30187-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
164.500
3.400
559.300.000
CÔNG TY TNHH BIDIVINA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
399
PP2300304182
G1.0457.N1
Lipiodol Ultra Fluide
Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%)
4,8g Iod/ 10ml
300110076323 (VN-19673-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 ống, 50 ống thủy tinh x 10ml
Ống
50
6.200.000
310.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
400
PP2300304183
G1.0458.N1
Exfast
Exemestan
25mg
VN3-15-18 (gia hạn đến 26/03/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Synthon Hispania, SL
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.100
28.800
146.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
401
PP2300304184
G1.0459.N4
Bifamodin 20mg/2ml
Famotidin
20mg/2ml
893110145023
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
5.100
31.899
162.684.900
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
402
PP2300304185
G1.0460.N4
Inhibicih
Famotidin
40mg
VD-35535-21
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5ml
Gói
111.520
3.570
398.126.400
CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
403
PP2300304186
G1.0461.N4
Bifamodin 40mg/4ml
Famotidin
40mg/4ml
893110052323
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 4ml
Lọ
34.500
62.895
2.169.877.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
404
PP2300304188
G1.0463.N3
Mibeplen 5mg
Felodipin
5mg
VD-25036-16
Uống
viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
341.000
1.134
386.694.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
405
PP2300304189
G1.0464.N4
Mibeplen 5mg
Felodipin
5mg
VD-25036-16
Uống
viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.283.500
1.134
1.455.489.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
406
PP2300304190
G1.0465.N4
Mibefen NT 145
Fenofibrat
145mg
VD-34478-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
134.000
3.129
419.286.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
407
PP2300304191
G1.0466.N2
Bredomax 300
Fenofibrat
300mg
VD-23652-15 Có công văn gia hạn Visa đến 31/12/2024
Uống
Viên nang cứng
Cty CP DP Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.300
33.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
2
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
408
PP2300304192
G1.0467.N4
LIPAGIM 300
Fenofibrat
300mg
VD-13319-10
Uống
Viên nang
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
106.700
462
49.295.400
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
409
PP2300304193
G1.0468.N1
Fenosup Lidose
Fenofibrate
160mg
540110076523 (VN-17451-13)
Uống
Viên nang cứng dạng Lidose
SMB Technology S.A
Bỉ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
110.300
5.267
580.950.100
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
410
PP2300304194
G1.0469.N5
Berodual
Ipratropium bromide khan + Fenoterol hydrobromide
250mcg/ml + 500mcg/ml
VN-22997-22
Khí dung
Dung dịch khí dung
Istituto de Angeli S.R.L
Italy
Hộp 1 lọ 20ml
Lọ
1.850
96.870
179.209.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
411
PP2300304195
G1.0470.N1
FENTANYL 50 MICROGRAMS/ML
Fentanyl
0,1mg/2ml
VN-22499-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Macarthys Laboratories Limited
Anh
Hộp 10 ống x 2ml
Lọ/ Ống
98.918
12.999
1.285.835.082
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
412
PP2300304196
G1.0471.N5
Thuốc tiêm Fentanyl citrate
Fentanyl
0,1mg/2ml
VN-18481-14 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch,truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng
Yichang Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd
China
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
3.000
11.290
33.870.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
5
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
413
PP2300304197
G1.0472.N5
Thuốc tiêm Fentanyl citrate
Fentanyl
0,5mg/10ml
VN-18482-14 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch,truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng
Yichang Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd
China
Hộp 2 ống, 5 ống x 10 ml
Ống
13.000
21.000
273.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
5
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
414
PP2300304198
G1.0473.N1
Fentanyl B.Braun 0.5mg/10ml
Fentanyl
0,5mg/10ml
VN-21366-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống 10ml
Lọ/ Ống
598
24.000
14.352.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
415
PP2300304199
G1.0474.N4
Fefasdin 120
Fexofenadin hydroclorid
120mg
VD-22476-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
223.000
430
95.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
416
PP2300304200
G1.0475.N4
Fefasdin 60
Fexofenadin hydroclorid
60mg
VD-26174-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
226.120
235
53.138.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
417
PP2300304201
G1.0476.N4
Fexofenadin OD DWP 60
Fexofenadin
60mg
VD-35359-21
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
222.000
1.449
321.678.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
418
PP2300304202
G1.0477.N5
Neutromax
Filgrastim (r-met-Hu-G-CSF)
300mcg
QLSP-0804-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Bio Sidus S.A
Argentina
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
255
153.468
39.134.340
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
419
PP2300304203
G1.0478.N5
Fluco-SB
Fluconazol
2mg/ml
VD-35176-21
Truyền
Dung dịch truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Túi 50ml
Túi
400
94.000
37.600.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
5
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
420
PP2300304204
G1.0479.N4
Zolmed 150
Fluconazol
150mg
VD-20723-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
31.020
1.544
47.894.880
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
421
PP2300304205
G1.0480.N2
Sinflucy I.V. Infusion 2mg/ml
Fluconazol
200mg/100ml
VN-21891-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Taiwan Biotech Co., Ltd
Đài Loan
Lọ 100ml
Lọ
1.000
132.500
132.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
422
PP2300304206
G1.0481.N1
Fluebac
Fluconazol
50mg
VN-22510-20
Uống
Viên nang cứng
S.C. Slavia Pharm S.R.L.
Rumani
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Viên
10.000
19.000
190.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
423
PP2300304207
G1.0482.N1
FLUCOZAL 150
Fluconazole
150mg
VN-15186-12
Uống
Viên nang cứng
Delorbis Pharmaceuticals Ltd.
Cyprus
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
200
23.690
4.738.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
424
PP2300304208
G1.0483.N3
MIRENZINE 5
Flunarizin
5mg
VD-28991-18 (Quyết định 136/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
259.568
1.200
311.481.600
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
425
PP2300304209
G1.0484.N4
Biluracil 1g
Fluorouracil
1g/20ml
893114114923 (QLĐB-591-17) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 20ml
Lọ
425
78.687
33.441.975
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
426
PP2300304210
G1.0485.N4
Biluracil 250
Fluorouracil
Mỗi lọ 5ml chứa: 250mg
VD-26365-17 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
850
26.250
22.312.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
427
PP2300304212
G1.0487.N4
MESECA
Fluticason propionat
50mcg/0,05ml (0,1%)
VD-23880-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 60 liều
Lọ
4.190
96.000
402.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
428
PP2300304213
G1.0488.N4
Delivir 2g
Fosfomycin
2000mg
VD-17548-12 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CP Dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
2.800
83.000
232.400.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
429
PP2300304214
G1.0489.N1
Furosemidum Polpharma
Furosemid
20mg/2ml
VN-18406-14 Có công văn gia hạn Visa 05 năm từ 11/05/2022 đến 11/05/2027
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Pharmaceutical Works Polpharma S.A
Ba Lan
Hộp 50 ống
Lọ/ Ống
41.950
4.400
184.580.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
1
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
430
PP2300304215
G1.0490.N4
A.T Furosemide inj
Furosemid
20mg/2ml
VD-25629-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2 ml
Ống
156.522
610
95.478.420
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
431
PP2300304217
G1.0492.N4
AGIFUROS
Furosemid
40mg
VD-27744-17
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên nén.
Viên
402.029
105
42.213.045
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
432
PP2300304218
G1.0493.N4
Medskin fusi
Fusidic acid
2%/10g
VD-21213-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Dùng ngoài
kem bôi da
CTCP Dược Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 tuýp x 10g
tuýp
7.830
13.500
105.705.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng CV 5549/QLD-ĐK ngày 12/4/2016
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
433
PP2300304219
G1.0494.N4
Fucipa - B
Fusidic acid + Betamethason
(2% + 0,1%)/10g
VD-31488-19
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
4.810
28.000
134.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHẠM ANH
4
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
434
PP2300304220
G1.0495.N4
Corsidic H
Fusidic acid + Hydrocortison
(2% + 1%)/10g
VD-36078-22
Dùng ngoài
Thuốc kem
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
2.815
54.390
153.107.850
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
435
PP2300304221
G1.0496.N1
Remebentin 100
Gabapentin
100mg
VN-9825-10 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nang
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
259.100
3.100
803.210.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
436
PP2300304222
G1.0497.N3
Gacnero
Gabapentin
300mg
VD-26056-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc nhôm - PVC)
Viên
97.100
2.500
242.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
437
PP2300304223
G1.0498.N4
Gabapentin
Gabapentin
300mg
VD-22908-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
261.320
386
100.869.520
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
438
PP2300304224
G1.0499.N1
Multihance
Gadobenic acid (dimeglumin)
334mg (0,5M)/ml - 10ml
VN3-146-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Patheon Italia S.p.A.
Italy
Hộp 1 lọ 10ml
lọ
500
513.450
256.725.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
439
PP2300304225
G1.0500.N1
Dotarem
Acid gadoteric
27,932g/100mL
VN-23274-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
2.020
520.000
1.050.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
440
PP2300304226
G1.0501.N2
Geloplasma
Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) 15g; NaCl 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; KCl 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat) 1,6800g
500ml
VN-19838-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi France
Pháp
Thùng 20 túi Polyolefine (freeflex) 500ml
Túi
685
110.000
75.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
2
18 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
441
PP2300304227
G1.0502.N1
Gemnil 200mg/vial
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid)
200mg
VN-18211-14
Tiêm truyền
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Vianex S.A.- Plant C
Greece
Hộp 1 lọ
Lọ
170
136.689
23.237.130
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
442
PP2300304228
G1.0503.N4
Bigemax 1g
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl)
1g
VD-21233-14 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
670
344.988
231.141.960
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
443
PP2300304229
G1.0504.N1
Gemnil 1000mg/vial
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid)
1000mg
VN-18210-14
Tiêm truyền
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Vianex S.A.- Plant C
Greece
Hộp 1 lọ
Lọ
170
453.474
77.090.580
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
444
PP2300304230
G1.0505.N4
Bigemax 200
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl)
200mg
VD-21234-14 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi 5ml
Lọ
670
136.500
91.455.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
445
PP2300304231
G1.0506.N2
SaVi Gemfibrozil 600
Gemfibrozil
600mg
VD-28033-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
33.720
4.300
144.996.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM SAGORA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
446
PP2300304232
G1.0507.N4
Gentamicin 0,3%
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat)
Mỗi 5ml chứa: 15mg
VD-28237-17 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
15.970
2.079
33.201.630
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
447
PP2300304234
G1.0509.N4
GENTAMICIN 80MG
Gentamicin
80mg/2ml
VD-25858-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 50 ống x 2ml
Lọ/ Ống
187.200
1.020
190.944.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
448
PP2300304235
G1.0510.N3
GliritDHG 500mg/2.5mg
Glibenclamid + metformin HCl
2,5mg + 500mg
VD-24598-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
637.900
1.850
1.180.115.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
449
PP2300304236
G1.0511.N4
Hasanbest 500/2.5
Glibenclamid + metformin hydroclorid
2,5mg + 500mg
VD-32391-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 8 vỉ x 15 viên
Viên
1.074.000
1.827
1.962.198.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
450
PP2300304237
G1.0512.N3
Glimaron
Glibenclamid + metformin
5mg + 500mg
893110057023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
584.600
2.300
1.344.580.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
451
PP2300304238
G1.0513.N4
Glimaron
Glibenclamid + metformin
5mg + 500mg
893110057023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
320.000
2.300
736.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
452
PP2300304239
G1.0514.N1
Diamicron MR
Gliclazide
30mg
VN-20549-17
Uống
Viên nén phóng thích có kiểm sóat
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Viên
75.100
2.682
201.418.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
453
PP2300304240
G1.0515.N3
Dorocron MR 30mg
Gliclazid
30mg
VD-26466-17, QĐ gia hạn số 279/QĐ-QLD, ngày 25/05/2022
Uống
Viên nén giải phóng có biến đổi
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Viên
5.208.860
368
1.916.860.480
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
454
PP2300304241
G1.0516.N1
Gliclada 60mg modified - release tablets
Gliclazid
60mg
VN-21712-19
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
333.000
4.830
1.608.390.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HÙNG THỊNH
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
455
PP2300304242
G1.0517.N2
STACLAZIDE 60 MR
Gliclazid
60mg
VD-29501-18
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
92.200
1.980
182.556.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
456
PP2300304244
G1.0519.N3
Staclazide 80
Gliclazid
80mg
VD-35321-21
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
90.200
1.870
168.674.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
457
PP2300304246
G1.0521.N5
Glizym-M
Gliclazide + Metformin Hydrochloride
80mg + 500mg
VN3-343-21
Uống
Viên nén
M/s Panacea Biotec Pharma Ltd.
Ấn Độ
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
496.800
3.200
1.589.760.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
458
PP2300304247
G1.0522.N3
Diaprid 2
Glimepirid
2mg
VD-24959-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
1.040.520
1.670
1.737.668.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
459
PP2300304248
G1.0523.N2
Glimsure 3
Glimepirid
3mg
VD-35551-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
589.000
1.300
765.700.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
460
PP2300304249
G1.0524.N4
Glimepirid 3 - MV
Glimepirid
3mg
893110119123
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
Viên
200.000
740
148.000.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
461
PP2300304250
G1.0525.N3
Glimepiride Stella 4mg
Glimepirid
4mg
893110049823 (VD-23969-15)
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
155.320
910
141.341.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
462
PP2300304251
G1.0526.N3
PERGLIM M-1.
Glimepiride + Metformin hydrochloride
1mg + 500mg
VN-20806-17 (cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023)
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
866.200
2.600
2.252.120.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
463
PP2300304252
G1.0527.N4
Comiaryl 2mg/500mg
Glimepirid + metformin hydroclorid
2mg + 500mg
VD-33885-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.767.000
2.499
4.415.733.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
464
PP2300304253
G1.0528.N3
PERGLIM M-2
Glimepiride + Metformin hydrochloride
2mg + 500mg
VN-20807-17 (cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023)
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
1.358.360
3.000
4.075.080.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
465
PP2300304254
G1.0529.N2
SaVi Glipizide 5
Glipizid
5mg
VD-29120-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
318.500
2.950
939.575.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
466
PP2300304255
G1.0530.N4
Glucosamin 500
Glucosamin
500mg
VD-29202-18
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
624.160
309
192.865.440
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
467
PP2300304256
G1.0531.N4
Glucose 10%
Glucose
10%/250ml
893110118223
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
52.700
9.400
495.380.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
468
PP2300304257
G1.0532.N4
GLUCOSE 10%
Glucose
10%/500ml
VD-25876-16 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai x 500ml
Chai
122.640
8.829
1.082.788.560
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
469
PP2300304258
G1.0533.N4
GLUCOSE 20%
Glucose
20%/250ml
VD-29314-18 (Quyết định 136/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/30 chai x 250ml
Chai
10.710
11.230
120.273.300
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
470
PP2300304259
G1.0534.N4
GLUCOSE 20%
Glucose
20%/500ml
VD-29314-18 (Quyết định 136/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai x 500ml
Chai
7.660
12.120
92.839.200
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
471
PP2300304260
G1.0535.N4
GLUCOSE 30%
Glucose
30%/500ml
VD-23167-15 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD, ngày 20/04/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai x 500ml
Chai
1.360
15.945
21.685.200
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
472
PP2300304261
G1.0536.N4
Glucose 30%
Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat)
1,5g/5ml
VD-24900-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống 5ml
Ống
4.000
1.050
4.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
473
PP2300304262
G1.0537.N4
GLUCOSE 5%
Glucose
5%/250ml
VD-28252-17 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/30 chai x 250ml
Chai
107.790
7.395
797.107.050
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
474
PP2300304263
G1.0538.N4
GLUCOSE 5%
Glucose
5%/500ml
VD-28252-17 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai nhựa x 500ml
Chai
153.777
7.660
1.177.931.820
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
475
PP2300304264
G1.0539.N4
NITRALMYL 0,3
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
0,3mg
VD-34935-21
Đặt dưới lưỡi
Viên nén đặt dưới lưỡi
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
66.100
1.600
105.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
476
PP2300304265
G1.0540.N1
Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
10mg/10ml
VN-18845-15 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln Gmbh
Germany
Hộp 10 ống 10ml
Ống
1.284
80.250
103.041.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
477
PP2300304266
G1.0541.N4
A.T Nitroglycerin inj
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylen glycol)
5mg/5ml
VD-25659-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5 ml
Ống
4.600
49.497
227.686.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
478
PP2300304267
G1.0542.N1
NITROMINT
Glyceryl trinitrate
0,08g (trong 10g khí dung)
VN-20270-17 (QĐ số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Phun mù
Khí dung
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 1 lọ 10g
Lọ
2.903
150.000
435.450.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
479
PP2300304268
G1.0543.N4
Danisetron
Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid)
1mg
893110241423
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
15.030
28.700
431.361.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
480
PP2300304269
G1.0544.N4
GRISEOFULVIN 500mg
Griseofulvin
500mg
VD-23691-15
Uống
viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
17.400
1.218
21.193.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
481
PP2300304270
G1.0545.N4
Pepsia
Guaiazulen + Dimethicon
4mg/10g + 3000mg/10g
VD-20795-14
Uống
Thuốc uống dạng gel
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10g
Gói
213.000
3.450
734.850.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
482
PP2300304271
G1.0546.N4
Kingloba
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus tương ứng với 1,6g dược liệu lá bạch quả)
40mg
VD-24938-16 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
761.600
399
303.878.400
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
483
PP2300304272
G1.0547.N4
Haloperidol 1,5 mg
Haloperidol
1,5 mg
VD-24085-16. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 400 viên
Viên
563.170
92
51.811.640
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
484
PP2300304273
G1.0548.N4
Haloperidol 0,5%
Haloperidol
5mg/1ml
VD-28791-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1ml
Ống
50.470
2.100
105.987.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
485
PP2300304274
G1.0549.N1
Heparine Sodique Panpharma 5000 U.I./ml
Heparin (natri)
25000IU/5ml
VN-15617-12 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023; Hiệu lực đến: 31/12/2024)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ/ Ống
33.410
199.500
6.665.295.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
486
PP2300304275
G1.0550.N2
Paringold Injection
Heparin (natri)
25000IU/5ml
880410251323 (QLSP-1064-17)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
JW Pharmaceutical Corporation
Hàn Quốc
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
26.400
147.000
3.880.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
487
PP2300304277
G1.0552.N4
Huyết thanh kháng dại tinh chế (SAR)
Kháng thể kháng vi rút dại
1000UI/5ml
QLSP-0778-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1000IU/lọ
Lọ
3.200
387.555
1.240.176.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
488
PP2300304280
G1.0555.N4
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
Globulin kháng độc tố uốn ván
1500UI
QLSP-1037-17 (CV 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống,hai vỉ x 1,500 đvqt
Ống
38.150
29.043
1.107.990.450
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
489
PP2300304281
G1.0556.N4
THIAZIFAR
Hydroclorothiazid
25mg
VD-31647-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
113.432
157
17.808.824
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU PHARMEDIC
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
490
PP2300304282
G1.0557.N4
Forsancort
Hydrocortison
1%/10g
VD-32290-19
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
7.850
17.990
141.221.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN
4
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
491
PP2300304283
G1.0558.N4
Vinphason
Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat)
100mg
VD-22248-15 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi alcol benzylic 0,9% 2ml
Lọ
46.720
6.045
282.422.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
492
PP2300304284
G1.0559.N4
SYSEYE
Hydroxypropyl methylcellulose
30mg/10ml - Lọ 15ml
VD-25905-16
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
27.600
30.000
828.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
493
PP2300304285
G1.0560.N4
Atithios Tab
Hyoscin butylbromid
10mg
VD-34655-20
Uống
Viên nén bao đường
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
55.800
888
49.550.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
494
PP2300304286
G1.0561.N4
Vincopane
Hyoscin-N-butylbromid
20mg/1ml
VD-20892-14 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
49.619
3.400
168.704.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
495
PP2300304287
G1.0562.N1
Ibufar 200
Ibuprofen
200mg
VN-22965-21
Uống
Viên nén bao phim
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.)
Bồ Đào Nha
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
181.000
3.200
579.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
496
PP2300304288
G1.0563.N3
Painfree
Ibuprofen
200mg
VD-28588-17
Uống
Viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.500
25.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
497
PP2300304289
G1.0564.N1
Goldprofen
Ibuprofen
400mg
VN-20987-18
Uống
Viên nén bao phim
Farmalabor Protudos Farmacêuticos, S.A (Fab.)
Bồ Đào Nha
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
197.139
5.200
1.025.122.800
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
498
PP2300304290
G1.0565.N4
Bufecol 400 Effe Tabs
Ibuprofen
400mg
VD-32565-19
Uống
Viên sủi bọt
Công ty Cổ phần Dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Viên
13.500
4.800
64.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
499
PP2300304291
G1.0566.N1
Antarene codeine 200mg/30mg
Ibuprofen + Codein phosphat hemihydrat
200mg + 30mg
VN-21380-18
Uống
viên nén bao phim
Sophartex
Pháp
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
100.500
9.000
904.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
500
PP2300304292
G1.0567.N4
Ifosfamid bidiphar 1g
Ifosfamid
1g
893114093423 (QLĐB-709-18) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
110
384.993
42.349.230
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
501
PP2300304293
G1.0568.N2
IMATINIB MESILATE TABLETS 100MG
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat)
100mg
VN3-377-21 kèm quyết định 309/QĐ-QLD ngày 9/06/2022 V/v sửa đổi thông tin danh mục thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục QLD
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Healthcare Ltd.
India
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.550
23.490
59.899.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
502
PP2300304294
G1.0569.N3
IDATRIL 5MG
Imidapril
5mg
VD-18550-13 (Quyết định gia hạn số 447/QĐ-QLD, ngày 02/08/2022)
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
100.500
3.700
371.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
503
PP2300304295
G1.0570.N4
Cepemid 1,5g
Imipenem + Cilastatin
0,75g + 0,75g
VD-21658-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
26.300
198.000
5.207.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
504
PP2300304296
G1.0571.N4
Vicimlastatin 500mg
Imipenem + Cilastatin
250mg + 250mg
VD-28695-18
Tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 5 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
40.000
79.900
3.196.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
505
PP2300304297
G1.0572.N1
IMMUNOHBs 180IU/ML
Immune globulin
180 IU/1ml
QLSP-0754-13
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm bắp
Kedrion S.p.A
Italy
Hộp 1 lọ 1ml 180IU
Lọ
40
1.700.000
68.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
506
PP2300304298
G1.0573.N1
Intratect
Immune globulin
2,5g/50ml
QLSP-0802-14
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Cơ sở sản xuất: Biotest AG; Cơ sở xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH
Đức
Hộp 1 lọ 50ml
Lọ
350
4.500.000
1.575.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC HOÀNG LONG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
507
PP2300304299
G1.0574.N5
ProIVIG
Immune globulin
2,5g/50ml
QLSP-0764-13
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch truyền
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 01 chai 50ml
Chai
1.000
2.630.000
2.630.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
508
PP2300304300
G1.0575.N1
Indocollyre
Indomethacin
0,1%
VN-12548-11
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Laboratoire Chauvin
Pháp
Hộp/ 1 lọ 5ml
Lọ
6.170
68.000
419.560.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH
1
18 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
509
PP2300304301
G1.0576.N1
Basaglar
Insulin glargine
300U/3ml
SP3-1201-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 05 bút tiêm x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
760
247.000
187.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
510
PP2300304302
G1.0577.N5
GLARITUS
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine)
300IU/3ml
890410091623 (QLSP-1069-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Limited
India
Hộp/01 bút tiêm đóng sẵn ống tiêm x 3ml
Bút tiêm
2.950
220.000
649.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
511
PP2300304303
G1.0578.N1
Toujeo Solostar
Insulin glargine
300 đơn vị/ml
QLSP-1113-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
Đức
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml
Bút tiêm
4.300
415.000
1.784.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
512
PP2300304304
G1.0579.N1
Actrapid
Insulin Human
1000IU/10ml
QLSP-1029-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp chứa 1 lọ x 10ml
Lọ
1.520
59.000
89.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
513
PP2300304305
G1.0580.N1
Scilin R
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
400IU/10ml
QLSP-0650-13
Tiêm
Thuốc tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ 10ml
Lọ
3.092
104.000
321.568.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
514
PP2300304306
G1.0581.N1
Insulatard
Insulin Human (rDNA)
1000IU/10ml
QLSP-1054-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
2.070
57.000
117.990.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
515
PP2300304307
G1.0582.N2
Insulatard
Insulin Human (rDNA)
1000IU/10ml
QLSP-1054-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
1.449
57.000
82.593.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
2
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
516
PP2300304309
G1.0584.N1
Scilin N
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
400IU/10ml
QLSP-0649-13
Tiêm
Thuốc tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ 10ml
Lọ
2.300
104.000
239.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
517
PP2300304310
G1.0585.N1
Mixtard 30
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)
(700IU + 300IU)/10ml
QLSP-1055-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
1.000
57.000
57.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
518
PP2300304311
G1.0586.N1
Humulin 30/70 Kwikpen
Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan)
300IU/3ml
QLSP-1089-18 (Có QĐ gia hạn số 302/QĐ-QLD ngày 27/04/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 5 bút tiêm chứa sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
9.950
99.000
985.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
519
PP2300304313
G1.0588.N1
Scilin M30(30/70)
Insulin người trộn, hỗn hợp
400IU/10ml
QLSP-0648-13
Tiêm
Thuốc tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ 10ml
Lọ
792
104.000
82.368.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
520
PP2300304314
G1.0589.N3
SaVi Irbesartan 150
Irbesartan
150mg
VD-31851-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
104.000
2.394
248.976.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
521
PP2300304315
G1.0590.N4
Irbesartan
Irbesartan
150mg
VD-35515-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
206.960
362
74.919.520
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
522
PP2300304316
G1.0591.N1
Rycardon
Irbesartan
300mg
VN-22391-19
Uống
Viên nén bao phim
Delorbis Pharmaceuticals Ltd.
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
54.880
4.788
262.765.440
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
523
PP2300304317
G1.0592.N3
IRBESARTAN STELLA 300 MG
Irbesartan
300mg
VD-18533-13 (QĐ 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/2 vỉ x 14 viên
Viên
23.000
4.785
110.055.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
524
PP2300304318
G1.0593.N1
Irbefort tablet
Irbesartan
75mg
VN-22502-20
Uống
Viên nén
One Pharma Industrial Pharmaceutical S.A.
Hy Lạp
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
222.000
5.290
1.174.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
525
PP2300304319
G1.0594.N2
Savi Irbesartan 75
Irbesartan
75mg
VD-28034-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
81.600
2.980
243.168.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
526
PP2300304320
G1.0595.N2
IRBEZYD H 150/12,5
Irbesartan + Hydrochlorothiazide
150mg+12,5mg
VN-15748-12
Uống
Viên nén
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
298.200
2.600
775.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
527
PP2300304321
G1.0596.N4
IHYBES-H 150
Irbesartan + hydroclorothiazid
150mg + 12,5mg
VD-25611-16
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
143.880
510
73.378.800
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
528
PP2300304322
G1.0597.N2
Irbezyd H 300/25
Irbesartan + Hydrochlorothiazide
300mg + 25mg
VN-15750-12 (cv gia hạn số 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
26.000
10.920
283.920.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
529
PP2300304323
G1.0598.N5
Midanefo 300/25
Irbesartan + Hydroclorothiazid
300mg + 25mg
VD-25723-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
9.198
919.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
530
PP2300304324
G1.0599.N4
Irinotecan bidiphar 100mg/5ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat
100mg/5ml
893114093523 (QLĐB-637-17) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
650
549.990
357.493.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
531
PP2300304325
G1.0600.N4
Irinotecan bidiphar 40mg/2ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat
40mg/2ml
893114115123 (QLĐB-695-18) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 2ml
Lọ
700
274.995
192.496.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
532
PP2300304327
G1.0602.N1
Nadecin 10mg
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
10mg
VN-17014-13 (Gia hạn đến hết ngày 31/12/2024; Số QĐ: 62/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén
S.C.Arena Group S.A
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
636.400
2.590
1.648.276.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
533
PP2300304328
G1.0603.N4
Isosorbid
Isosorbid dinitrat (dưới dạng diluted isosorbid dinitrat)
10mg
VD-22910-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
501.600
132
66.211.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
534
PP2300304329
G1.0604.N3
Vasotrate- 30 OD
Isosorbide mononitrate
30mg
VN-12691-11
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ lớn x 2 vỉ nhỏ x 7 viên
Viên
20.000
2.540
50.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
535
PP2300304330
G1.0605.N3
Imidu® 60 mg
Isosorbid-5-mononitrat
60mg
VD-33887-19
Uống
viên nén tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
136.816
1.953
267.201.648
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
536
PP2300304331
G1.0606.N4
IFATRAX
Itraconazol
100mg
VD-31570-19
Uống
Viên nang
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 4 viên, 3 vỉ x 10 viên
Viên
98.600
2.750
271.150.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
537
PP2300304332
G1.0607.N1
Potassium Chloride Proamp 0,10g/ml
Kali chloride
1g/10ml
VN-16303-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 50 ống PP x 10ml
Ống
34.700
5.500
190.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
538
PP2300304333
G1.0608.N4
Kali clorid 10%
Kali clorid
1g/10ml
VD-25324-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
41.090
1.820
74.783.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
539
PP2300304335
G1.0610.N4
Zinbebe
Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)
100mg/50ml
VD-22887-15
Uống
Siro
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 lọ 50 ml
Chai/ Lọ
32.050
24.999
801.217.950
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
540
PP2300304336
G1.0611.N4
Unikids Zinc 70
Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)
10mg
VD-27570-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
84.600
1.020
86.292.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
541
PP2300304337
G1.0612.N4
Conipa Pure
Kẽm gluconat
70mg/10ml
VD-24551-16 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022, CV số 8657e/QLD-ĐK ngày 25/05/2021)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
52.220
4.500
234.990.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
542
PP2300304339
G1.0614.N4
ATISYRUP ZINC
Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat heptahydrat)
10mg/5ml
VD-31070-18
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Gói/ Ống
83.040
4.800
398.592.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
543
PP2300304341
G1.0616.N4
A.T Ketoconazole 2%
Mỗi 5 g chứa: Ketoconazol 100mg
100mg/5g
VD-35727-22
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
6.260
4.600
28.796.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
544
PP2300304342
G1.0617.N4
A.T Ketoconazole 2%
Mỗi 5 g chứa: Ketoconazol 100mg
100mg/5g
VD-35727-22
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5 g
Tuýp
10.400
3.045
31.668.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
545
PP2300304343
G1.0618.N1
Fastum Gel
Ketoprofen
2,5g/100g gel, 30g
VN-12132-11
Bôi ngoài da
Gel bôi ngoài da
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
1 tuýp 30g/ hộp
Tuýp
10.280
47.500
488.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
546
PP2300304344
G1.0619.N1
Algesin-N
Ketorolac
30mg/1ml
VN-21533-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
S.C Rompharm Company S.r.l
Romani
Hộp 10 ống 1ml
Lọ/ Ống
54.900
35.000
1.921.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
547
PP2300304345
G1.0620.N4
Mitidipil 4mg
Lacidipin
4mg
VD-32466-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
269.000
4.800
1.291.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
548
PP2300304346
G1.0621.N4
LACBIOSYN®
Lactobacillus acidophilus
10^8 CFU
QLSP-851-15 ; Quyết định số: 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022 về việc ban hành Danh mục 26 vắc xin, sinh phẩm được cấp gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 45
Uống
Bột pha uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói
Gói
1.188.140
840
998.037.600
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
549
PP2300304347
G1.0622.N4
LACBIOSYN®
Lactobacillus acidophilus
10^8 CFU
QLSP-939-16 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
872.217
1.449
1.263.842.433
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
550
PP2300304348
G1.0623.N1
Duphalac
Lactulose (dưới dạng Lactulose concentrate)
10g/15ml
VN-20896-18
Uống
Dung dịch uống
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp 20 gói x 15ml.
Gói
21.300
2.592
55.209.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
551
PP2300304349
G1.0624.N4
Kauskas-100
Lamotrigin
100mg
VD-28468-17
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
4.600
276.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
552
PP2300304350
G1.0625.N4
Kauskas-200
Lamotrigin
200mg
VD-30343-18
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
9.500
2.280.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
553
PP2300304351
G1.0626.N1
Scolanzo
Lansoprazol
15mg
VN-21360-18
Uống
Viên nang bao tan trong ruột
Laboratorios Liconsa, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
195.000
4.950
965.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
554
PP2300304352
G1.0627.N4
Lancid 15
Lansoprazol
15mg
VD-33270-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
571.000
1.345
767.995.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
555
PP2300304353
G1.0628.N1
Gastevin 30mg
Lansoprazol
30mg
VN-18275-14
Uống
Viên nang cứng
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 14 viên
Viên
105.000
9.500
997.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
556
PP2300304354
G1.0629.N1
Lercatop 10mg
Lercanidipin hydroclorid
10mg
VN-20717-17
Uống
Viên nén bao phim
Balkanpharma -Dupnitsa AD
Bulgaria
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
166.000
8.500
1.411.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÕ HUỲNH
1
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
557
PP2300304355
G1.0630.N4
Levetacis 500
Levetiracetam
500mg
VD-30844-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
101.000
1.378
139.178.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
558
PP2300304356
G1.0631.N2
Levetral-750
Levetiracetam
750mg
VD-28916-18
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
9.450
472.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
559
PP2300304357
G1.0632.N4
ACRITEL-10
Levocetirizin
10mg
VD-28899-18 (Quyết định 136/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
223.000
2.990
666.770.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
560
PP2300304358
G1.0633.N4
Masopen 100/10
Levodopa + carbidopa
100mg + 10mg
VD-33908-19
Uống
viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
2.982
23.856.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
561
PP2300304359
G1.0634.N4
Masopen 250/25
Levodopa + carbidopa
250mg + 25mg
VD-34476-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
3.465
27.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
562
PP2300304360
G1.0635.N4
LEVOFOXAXIME
Levofloxacin
0,5%/5ml
VD-30646-18
Nhỏ mắt
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Chai/ Lọ
46.095
8.900
410.245.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
563
PP2300304361
G1.0636.N3
LEVODHG 250
Levofloxacin
250mg
VD-21557-14 CV gia hạn số 279/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
431.237
1.020
439.861.740
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng CV 3709/QLD-ĐK ngày 13/2/2015
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
564
PP2300304362
G1.0637.N4
Levof-BFS 250mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate)
250mg/ 10ml
VD-31074-18 (CV số 13625/QLD-ĐK ngày 18/8/2020)
Tiêm truyền
Dung dich đậm đặc pha tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
4.000
44.000
176.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
565
PP2300304363
G1.0638.N4
Asasea 250
Levofloxacin
250mg/50ml
VD-31579-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Túi 50ml
Túi
23.200
17.000
394.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
566
PP2300304364
G1.0639.N3
Kaflovo
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg)
500mg
VD-33460-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 05 viên
Viên
607.826
989
601.139.914
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
567
PP2300304365
G1.0640.N4
Levof-BFS 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
500mg/10ml
VD-33426-19 (CV số 14107/QLD-ĐK ngày 30/12/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống
Ống
7.000
88.200
617.400.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
568
PP2300304366
G1.0641.N1
Levogolds
Levofloxacin
750mg/150ml
VN-18523-14 (CVGH: 62/QĐ-QLD)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
InfoRLife SA
Thụy Sỹ
Túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 150ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Chai/ Lọ/ Túi
15.100
245.000
3.699.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
569
PP2300304367
G1.0642.N4
Sunfloxacin 750mg/150ml
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
750mg/150ml
VD-32460-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 túi 150 ml
Túi
5.100
38.800
197.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
570
PP2300304368
G1.0643.N4
Levomepromazin DWP 50mg
Levomepromazin
50mg
VD-35361-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
105.000
1.995
209.475.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
571
PP2300304369
G1.0644.N4
Levomepromazin 25mg
Levomepromazin
25mg
VD-33594-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 50 viên
Viên
1.296.000
500
648.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
572
PP2300304370
G1.0645.N2
Evaldez-50
Levosulpirid
50mg
VD-34677-20
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
347.730
3.500
1.217.055.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
573
PP2300304371
G1.0646.N4
Disthyrox
Levothyroxin
100mcg
VD-21846-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
70.500
288,12
20.312.460
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
574
PP2300304373
G1.0648.N5
Levothyrox
Levothyroxine natri
50mcg
VN-17750-14
Uống
Viên nén
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: Merck S.A de C.V.
CSSX: Đức, đóng gói và xuất xưởng: Mexico
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
226.500
1.007
228.085.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
575
PP2300304374
G1.0649.N1
LIDOCAIN
Lidocain
10% 38g
VN-20499-17 (QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Phun mù
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 1 lọ 38g
Lọ
1.152
159.000
183.168.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
576
PP2300304378
G1.0653.N1
Lichaunox
Linezolid
600mg/300ml
VN-21245-18
tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 túi nhựa 300ml; Hộp 10 túi nhựa 300ml
Túi
2.280
560.000
1.276.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
1
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
577
PP2300304379
G1.0654.N5
Nirzolid
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Linezolid 200mg
600mg/300ml
VN-22054-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Aculife Healthcare Private Limited
India
Hộp 1 chai x 300ml
Chai
12.000
170.000
2.040.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
578
PP2300304380
G1.0655.N1
LISINOPRIL STELLA 10mg
Lisinopril
10mg
VD-21533-14 (QĐ 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
223.850
2.300
514.855.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
579
PP2300304381
G1.0656.N1
Haepril
Lisinopril
5mg
VN-21215-18 (Quyết định gia hạn SĐK 528/QĐ-QLD)
Uống
Viên
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A.
Portugal
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
61.000
3.465
211.365.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI BẮC MIỀN TRUNG
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
580
PP2300304382
G1.0657.N2
UmenoHCT 10/12,5
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) + Hydroclorothiazid
10mg + 12,5mg
VD-29131-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
114.000
2.835
323.190.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
581
PP2300304384
G1.0659.N4
Livethine
L-Ornithin - L-Aspartat
2000mg
VD-30653-18 ; Quyết định số: 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 6)
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước cất pha tiêm 8ml
Lọ
26.040
41.895
1.090.945.800
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
582
PP2300304385
G1.0660.N1
HEPA-MERZ
L-Omithin - L- aspartat
5g/10ml
VN-17364-13 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Germany
Hộp/5 ống x 10ml
Ống
2.550
115.000
293.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
583
PP2300304386
G1.0661.N4
A.T Loperamid 2mg
Loperamid
2 mg
VD-31065-18
Uống
Viên nén phân tán
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
13.320
500
6.660.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
584
PP2300304388
G1.0663.N1
Lorytec 10
Loratadin
10mg
VN-15187-12 (CV gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén
Delorbis Pharmaceuticals Ltd
Síp
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
Viên
65.000
1.680
109.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC AN MÔN
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
585
PP2300304389
G1.0664.N4
AGILODIN
Loratadin
10mg
VD-32499-19
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
188.000
132
24.816.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
586
PP2300304390
G1.0665.N4
SM.Loratadin 10
Loratadin
10mg
VD-35145-21
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
28.000
990
27.720.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
587
PP2300304391
G1.0666.N1
Ozarium
Losartan Kali
100mg
520110070723 (VN-20411-17)
Uống
viên nén bao phim
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
9.150
915.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
588
PP2300304392
G1.0667.N3
Pyzacar 25mg
Losartan
25mg
VD-26430-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
794.600
1.890
1.501.794.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
589
PP2300304394
G1.0669.N4
Losartan
Losartan kali
50mg
VD-22912-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
940.687
200
188.137.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
590
PP2300304395
G1.0670.N4
Agilosart-H 100/25
Losartan + hydroclorothiazid
100mg + 25mg
VD-29652-18
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
288.000
2.350
676.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
591
PP2300304396
G1.0671.N1
Colosar - Denk 50/ 12.5
Losartan + hydroclorothiazid
50mg + 12,5mg
VN-18888-15
Uống
Viên nén bao phim
Denk Pharma GmbH & Co.KG
Đức
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
667.000
5.670
3.781.890.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
1
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
592
PP2300304397
G1.0672.N4
AGILOSART-H 50/12,5
Losartan + hydroclorothiazid
50mg + 12,5mg
VD-29653-18
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
432.400
395
170.798.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
593
PP2300304398
G1.0673.N1
Lovarem tablets
Lovastatin
20mg
VN-22752-21
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
99.400
3.500
347.900.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
594
PP2300304399
G1.0674.N4
Lovastatin 20mg
Lovastatin
20mg
VD-22237-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
99.000
1.470
145.530.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
595
PP2300304400
G1.0675.N1
PANANGIN
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat
(400mg + 452mg)/10ml
VN-19159-15
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 5 ống x 10ml
Ống
12.850
23.000
295.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
596
PP2300304402
G1.0677.N4
MEYERAPAGIL
Magnesi aspartat + kali aspartat
140mg + 158mg
VD-34036-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
393.000
1.050
412.650.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
597
PP2300304403
G1.0678.N4
Gelactive
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
400mg + 300mg
VD-31402-18
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
1.075.400
2.394
2.574.507.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
598
PP2300304404
G1.0679.N4
Varogel S
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
800,4mg + tương đương với 400mg nhôm oxyd
VD-26519-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 gia hạn hiệu lực SĐK đến ngày 31/12/2024)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 20 gói 10ml
Gói
2.136.327
2.810
6.003.078.870
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
599
PP2300304405
G1.0680.N4
AMFORTGEL
Mỗi 10ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô); Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd paste 30%)
336,6mg (440mg)/10ml; 390mg/10ml
VD-34952-21
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
747.000
2.750
2.054.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
600
PP2300304406
G1.0681.N4
Hantacid
Gel nhôm hydroxyd khô + Magnesi hydroxyd + Simethicon
(220mg + 195mg +25mg) /10ml
VD-31072-18 (CV số 5660/QLD-ĐK ngày 07/05/2020)
Uống
Thuốc nước uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10 ml
Ống
137.200
3.990
547.428.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
601
PP2300304407
G1.0682.N4
Pasigel
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
200mg + 230mg + 25mg
VD-34622-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 30 gói x 5ml
Gói
97.000
1.895
183.815.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
602
PP2300304408
G1.0683.N4
Biviantac
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + simethicon
400mg + 306mg (tương đương với Nhôm oxyd 200mg) + 30mg
VD-15065-11
Uống
Viên nén
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
290.886
1.350
392.696.100
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM LAN Ý
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
603
PP2300304409
G1.0684.N4
Bostogel
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
400mg + 351,9mg + 50mg
VD-32504-19
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm BosTon Việt Nam
Việt Nam
Hộp 30 gói x 15g
Gói
110.509
3.300
364.679.700
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
604
PP2300304410
G1.0685.N2
TRIMAFORT
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
800,4mg + 612mg (tương ứng 3030,3mg Gel nhôm hydroxyd; 400mg Al2O3) + 80mg (tương ứng 266,7mg Simethicon nhũ dịch 30%)
VN-20750-17 (QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Hỗn dịch uống
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
58.000
3.950
229.100.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
605
PP2300304411
G1.0686.N4
Codlugel
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
800,4mg + tương đương với 400mg nhôm oxyd + 80mg
VD-28711-18 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
hỗn dịch
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 20 gói
Gói
357.494
1.490
532.666.060
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
606
PP2300304412
G1.0687.N4
Magnesi sulfat Kabi 15%
Magnesi sulfat
15%/10 ml
VD-19567-13 (CV gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
Tiêm
Thuốc tiêm
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
31.950
2.900
92.655.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
607
PP2300304413
G1.0688.N4
ALUSI
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
Mỗi 2,5g bột chứa: Magnesi trisilicat 1,25g; Nhôm hydroxyd khô 0,625g
VD-32567-19
Uống
Thuốc bột
Cty CP Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 25 gói x 2,5g
Gói
127.000
2.980
378.460.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
608
PP2300304414
G1.0689.N4
Mezatrihexyl
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
250mg + 120mg
VD-32826-19
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
140.000
1.491
208.740.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
609
PP2300304415
G1.0690.N4
Alusi
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd khô
500mg + 250mg
VD-32566-19
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Lọ 30 viên
Viên
230.880
1.598
368.946.240
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
610
PP2300304416
G1.0691.N4
Mannitol
Manitol
20%/ 250ml
VD-23168-15 (CV gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
17.928
19.100
342.424.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
611
PP2300304417
G1.0692.N4
MEBENDAZOL
Mebendazol
500mg
VD-25614-16
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên, 1 vỉ x 4 viên
Viên
14.400
1.470
21.168.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
612
PP2300304418
G1.0693.N5
Reamberin
Meglumin natri succinat
6g/400ml
VN-19527-15 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 1362 Phụ lục II)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Scientific Technological Pharmaceutical Firm “POLYSAN”, Ltd.
Nga
Hộp 1 chai thủy tinh 400ml
Chai
10.000
152.700
1.527.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
5
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
613
PP2300304419
G1.0694.N1
Melocox
Meloxicam
15mg
VN-21772-19
Uống
Viên nén
Rafarm S.A
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Viên
8.000
2.200
17.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
614
PP2300304420
G1.0695.N2
Meloxicam 15mg
Meloxicam
15mg
VD-31520-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
351.000
400
140.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
615
PP2300304421
G1.0696.N3
Melomax 15mg
Meloxicam
15mg
VD-34282-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.053.559
410
431.959.190
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
616
PP2300304422
G1.0697.N4
Meloxvaco 15
Meloxicam
15mg
VD-34802-20
Uống
Viên
Công ty Cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
257.800
119
30.678.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
617
PP2300304423
G1.0698.N2
Reumokam
Meloxicam
15mg/1,5ml
VN-15387-12 (cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD,ngày 08/2/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 5 ống 1,5ml
Ống
117.700
19.500
2.295.150.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
618
PP2300304424
G1.0699.N4
Atimecox 15 inj
Meloxicam
15mg/1,5ml
VD-28852-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1,5 ml
Ống
13.000
1.785
23.205.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
619
PP2300304425
G1.0700.N3
Meloxicam
Meloxicam
7,5mg
VD-31741-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.497.960
165
412.163.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
620
PP2300304426
G1.0701.N4
Kamelox ODT 7.5
Meloxicam
7,5mg
VD-34939-21
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
268.000
1.089
291.852.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
621
PP2300304427
G1.0702.N4
Meloxicam SPM
Meloxicam
7,5mg
VD-25901-16
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Viên
174.500
4.200
732.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH PHÁT
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
622
PP2300304428
G1.0703.N4
Meropenem 0,25g
Meropenem
0,25g
VD-33642-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
30.000
81.000
2.430.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
623
PP2300304429
G1.0704.N4
Opemesal
Mesalazin (mesalamin)
500mg
893110156623
Uống
Viên nén bao tan ở ruột
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.400
6.909
1.039.113.600
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
4
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
624
PP2300304430
G1.0705.N3
Metformin
Metformin
1000mg
VD-31992-19
Uống
Viên bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.529.600
500
764.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
625
PP2300304431
G1.0706.N4
Metformin
Metformin
1000mg
VD-31992-19
Uống
Viên bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
827.445
500
413.722.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
626
PP2300304432
G1.0707.N3
PANFOR SR-1000
Metformin hydrochlorid
1000mg
VN-20187-16 kèm công văn số 6712/QLD-ĐK ngày 16/5/2017 V/v đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm) và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
679.200
1.550
1.052.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
627
PP2300304433
G1.0708.N4
Glumeform 1000 XR
Metformin
1000mg
VD-35537-22
Uống
viên nén giải phóng kéo dài
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
454.160
1.995
906.049.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
628
PP2300304434
G1.0709.N3
Metformin 500mg
Metformin
500mg
VD-33619-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
953.700
168
160.221.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
629
PP2300304435
G1.0710.N4
Metformin 500mg
Metformin
500mg
VD-33619-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
1.355.417
168
227.710.056
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
630
PP2300304436
G1.0711.N3
Glumeform 500 XR
Metformin
500mg
VD-35538-22
Uống
viên nén giải phóng kéo dài
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
218.817
746
163.237.482
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
631
PP2300304437
G1.0712.N1
Glucophage XR 750mg
Metformin hydrochlorid
750mg
VN-21911-19
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Merck Sante s.a.s
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
315.060
3.677
1.158.475.620
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
632
PP2300304438
G1.0713.N2
PANFOR SR-750
Metformin hydrochlorid
750mg
VN-20188-16 kèm công văn số 6712/QLD-ĐK ngày 16/5/2017 V/v đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm), công văn 10521/QLD-ĐK ngày 07/09/2021 V/v thay đổi mẫu nhãn hộp, nhãn vỉ và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
818.298
1.800
1.472.936.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
633
PP2300304439
G1.0714.N1
Metformin Stella 850mg
Metformin
850mg
VD-26565-17
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
721.600
700
505.120.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
634
PP2300304440
G1.0715.N2
Metsav 850
Metformin
850mg
VD-25264-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
176.000
465
81.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
635
PP2300304441
G1.0716.N3
Metformin 850mg
Metformin
850mg
VD-33620-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
670.240
225
150.804.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
636
PP2300304443
G1.0718.N4
Vincomid
Metoclopramid HCl
10mg/2ml
VD-21919-14 (Quyết định gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống 2ml
Ống
72.162
979
70.646.598
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
637
PP2300304444
G1.0719.N4
Mycotrova 1000
Methocarbamol
1000mg
VD-27941-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
138.000
2.289
315.882.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
638
PP2300304446
G1.0721.N4
Vingomin
Methylergometrin maleat
0,2mg/1ml
VD-24908-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống 1ml
Ống
32.290
11.300
364.877.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
639
PP2300304447
G1.0722.N5
Vingomin
Methylergometrin maleat
0,2mg/1ml
VD-24908-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống 1ml
Ống
970
11.300
10.961.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
640
PP2300304448
G1.0723.N4
Soli-Medon 125
Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat)
125mg
VD-23777-15 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
33.600
21.840
733.824.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
641
PP2300304449
G1.0724.N1
Medrol
Methylprednisolon
16mg
VN-22447-19
Uống
Viên nén
Pfizer Italia S.R.L
Ý
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
93.500
3.672
343.332.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
642
PP2300304450
G1.0725.N3
Methyl prednisolon 16
Methyl prednisolon
16mg
VD-20763-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
842.400
718
604.843.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
643
PP2300304451
G1.0726.N2
Pdsolone- 40mg
Methyl prednisolon
40mg
VN-21317-18 (Quyết định gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Swiss Parenterals Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
23.700
24.390
578.043.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
644
PP2300304453
G1.0728.N4
Vinsolon
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat)
40mg
VD-19515-13 (Quyết định gia hạn số 447/QĐ-QLD ngày 02/08/2022)
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ bột đông khô + 10 ống dung môi pha tiêm
Lọ
290.838
6.700
1.948.614.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
645
PP2300304454
G1.0729.N2
Medlon 4
Methyl prednisolon
4mg
VD-21783-14 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
58.000
598
34.684.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng CV 21727/QLD-ĐK ngày 03/11/2016
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
646
PP2300304455
G1.0730.N3
Menison 4mg
Methyl prednisolon
4mg
VD-23842-15
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.732.830
924
2.525.134.920
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP THUẬN THÀNH
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
647
PP2300304456
G1.0731.N4
Methyl prednisolon 4
Methyl prednisolon
4mg
VD-22479-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
1.590.096
205
325.969.680
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
648
PP2300304460
G1.0735.N4
Methyldopa 250mg
Methyldopa
250mg
VD-21013-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
15.720
580
9.117.600
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
649
PP2300304461
G1.0736.N2
Metronidazol 250
Metronidazol
250mg
VD-22036-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
857.992
180
154.438.560
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
650
PP2300304462
G1.0737.N4
Metronidazol
Metronidazol
250mg
VD-22175-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
524.492
134
70.281.928
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
651
PP2300304463
G1.0738.N1
Moretel
Metronidazol
500mg/ 100ml
VN-19063-15
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
S.M Farmaceutici s.r.l
Italy
Hộp 10 lọ
Chai/ Lọ/ Túi
5.620
18.000
101.160.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
652
PP2300304464
G1.0739.N4
METRONIDAZOL KABI
Metronidazol
500mg/ 100ml
VD-26377-17 (Quyết định gia hạn 833/QĐ-QLD, ngày 21/12/2022)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp/48 chai nhựa x 100ml
Chai
136.538
5.859
799.976.142
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
653
PP2300304465
G1.0740.N4
Metronidazol 750mg/150ml
Metronidazol
750mg/ 150ml
VD-30437-18 (QĐ gia hạn số: 528 /QĐ-QLD ngày 24/7/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 150ml
Lọ
20.100
28.300
568.830.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
654
PP2300304466
G1.0741.N1
NEO-TERGYNAN
Metronidazol + Neomycin sulfate + Nystatin
500mg + 65000 IU + 100000 IU
VN-18967-15 (QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Sophartex
Pháp
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
20.604
11.880
244.775.520
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
655
PP2300304468
G1.0743.N4
NEO- MEGYNA
Metronidazol, Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat), Nystatin
500mg, 65.000IU, 100.000IU
VD-20651-14
Đặt âm đạo
Viên nén dài đặt âm đạo
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1vỉ x 10viên
Viên
244.360
2.150
525.374.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
656
PP2300304469
G1.0744.N1
Micomedil
Miconazol nitrat
2% (kl/kl) - tuýp 15g
VN-18018-14 (gia hạn đến 23/09/2027)
Dùng ngoài
Kem bôi ngoài da
Medochemie LTD. - Cogols Falcility
Cyprus
Hộp 01 tuýp 15g
Tuýp
390
60.000
23.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
657
PP2300304470
G1.0745.N1
Midazolam B.Braun 1mg/ml
Midazolam
50mg/50ml
VN-21582-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Medical S.A
Tây Ban Nha
Chai nhựa 50ml, Hộp 10 chai nhựa 50ml
Chai/ Lọ/ Túi
350
59.850
20.947.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
658
PP2300304471
G1.0746.N1
Midazolam - hameln 5mg/ml
Midazolam
5mg/1ml
VN-16993-13
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 1 ml;
Lọ/ Ống
69.015
20.496
1.414.531.440
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
659
PP2300304472
G1.0747.N4
MIFETONE 200MCG
Misoprostol
200mcg
VD-33218-19
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
157.600
3.297
519.607.200
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
660
PP2300304473
G1.0748.N4
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)
Morphin hydroclorid
10mg/1ml
893111093823 VD-24315-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi Nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 25 ống x 1ml
Ống
116.010
6.993
811.257.930
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
661
PP2300304474
G1.0749.N1
Opiphine
Morphin sulfat
10mg/1ml
VN-19415-15 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln Gmbh
Germany
Hộp 10 ống 1ml
Ống
44.202
27.930
1.234.561.860
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
662
PP2300304475
G1.0750.N4
Morphin 30mg
Morphin sulfat
30mg
VD-19031-13 (Quyết định gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày hết hạn 26/09/2027 )
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
26.220
7.140
187.210.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
663
PP2300304476
G1.0751.N4
Moxifloxacin Bidiphar 400mg/100ml
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid)
Mỗi 100ml chứa: 400mg
VD-35408-21
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 chai 100ml
Chai
16.100
199.500
3.211.950.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
664
PP2300304477
G1.0752.N1
Moxifloxacin 400mg/250ml Solution for Infusion
Moxifloxacin
400mg/250ml
VN-20929-18
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Demo S.A Pharmaceutical Industry
Greece
Hộp 1 chai 250 ml
Chai/ Lọ/ Túi
20.100
325.000
6.532.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
665
PP2300304478
G1.0753.N2
Moveloxin Injection 400mg
Moxifloxacin
400mg/250ml
880115191623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
HK inno.N Corporation
Korea
Túi nhôm chứa 1 túi nhựa dẻo x 250ml
Túi
27.000
259.980
7.019.460.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
666
PP2300304479
G1.0754.N4
Moxieye
Moxifloxacin (Dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid)
5 mg/ml. Lọ 10 ml
VD-22001-14 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số: 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022, CV số: 4035e/QLD-ĐK ngày 25/03/2021, CV số: 13098/QLD-ĐK ngày 05/08/2019)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
5.700
65.000
370.500.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
667
PP2300304480
G1.0755.N5
Dexamoxi
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) + Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat)
5mg/ml + 1mg/ml. Ống 5ml
VD-26542-17 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số: 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống 5ml
Ống
12.050
22.000
265.100.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
668
PP2300304481
G1.0756.N1
Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection
Naloxon hydroclorid
0,4mg/1ml
VN-17327-13 (Quyết định gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày hết hạn 30/12/2027)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln Gmbh
Germany
Hộp 10 ống 1ml
Ống
120
43.995
5.279.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
669
PP2300304483
G1.0758.N1
Refresh Tears
Natri Carboxymethyl cellulose
0,5%
VN-19386-15 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Sales, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
4.830
64.101
309.607.830
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
670
PP2300304484
G1.0759.N4
Seatrimaxi
Natri clorid
0,45g/50ml
VD-20498-14
Xịt mũi
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 lọ 50ml
Lọ
24.100
14.500
349.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
671
PP2300304485
G1.0760.N4
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 100ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai x 100ml
Chai
101.070
6.090
615.516.300
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
672
PP2300304486
G1.0761.N4
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0,9%/10ml
VD-29295-18
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Chai/ Lọ
36.062
1.320
47.601.840
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
673
PP2300304487
G1.0762.N4
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9% -250ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
299.716
6.867
2.058.149.772
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
674
PP2300304488
G1.0763.N1
Sodium Chloride
Natri clorid
0,9%/500ml
VN-22341-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Chai 500ml
Chai
17.000
19.500
331.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
675
PP2300304489
G1.0764.N4
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 500ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
1.208.948
6.100
7.374.582.800
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
676
PP2300304490
G1.0765.N4
Natri clorid 3%
Natri clorid
3%/100ml
893110118723
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai x 100ml
Chai
50.900
7.500
381.750.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
677
PP2300304491
G1.0766.N4
NATRI CLORID 0,9%
Natri Clorid
0,9g/100ml
VD-26717-17
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 1000ml
Chai
108.375
10.080
1.092.420.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
678
PP2300304492
G1.0767.N4
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 500ml
893110118523
Dùng ngoài
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẩu thuật
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
103.570
6.100
631.777.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
679
PP2300304493
G1.0768.N4
Kydheamo - 3A
Natri clorid + Kali clorid + Calci clorid. 2H2O + Magnesi clorid. 6H2O + Acid acetic
Mỗi lít dung dịch chứa: 161g + 5,5g + 9,7g + 3,7g + 8,8g. Can 10 lít
VD-27261-17 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Dùng chạy thận nhân tạo
Dung dịch thẩm phân máu
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 1 can 10 lít
Can
45.000
154.875
6.969.375.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
680
PP2300304495
G1.0770.N1
Ringerfundin
Natri clorid + Kali clorid + Magiesi clorid hexahydrat + Calcium clorid dihydrat + Natri acetat trihydrat + Acid malic
(6,8g + 0,3g + 0,2g + 0,38g + 3,28g + 0,68g)/1000ml
VN-18747-15 (Quyết định gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023; Hiệu lực đến: 03/04/2028)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai x 1000ml
Chai/ Lọ/ Túi
10.000
24.990
249.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
681
PP2300304496
G1.0771.N4
Oresol 4,1 g
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
0,52g + 0,3g + 0,509g + 2,7g
VD-28170-17
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược Trung Ương 3
Việt Nam
Bao 40 gói
Gói
4.638.540
800
3.710.832.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
682
PP2300304497
G1.0772.N2
Oresol
Mỗi gói chứa: Natri clorid; Natri citrat; Kali clorid ; Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat )
0,52g , 0,58g, 0,3g , 2,7g
VD-33206-19
Uống
Thuốc bột uống
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 gói; 20 gói; 30 gói; 40 gói x 4,41g
Gói
105.000
2.100
220.500.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
683
PP2300304498
G1.0773.N4
Oresol
Natri clorid + Kali Clorid + Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) + Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
Mỗi gói 27,9g chứa: 3,5g + 1,5g + 2,545g + 20g
VD-29957-18 ; Quyết định số: 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 3)
Uống
Bột pha uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói x 27,9g
Gói
154.300
1.470
226.821.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
684
PP2300304500
G1.0775.N4
Afenemi
Natri hyaluronat
1,8mg/ 1ml
VD-29479-18 (CV số: 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống 0,5 ml
Ống
20.000
8.000
160.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
685
PP2300304501
G1.0776.N2
Hyasyn Forte
Natri hyaluronat
20mg/2ml
880110006723 (số đăng ký gia hạn theo quyết định 137/QĐ-QLD ngày 01/03/2023, hiệu lực đến 01/03/2028) (số đăng ký đã cấp: VN-16906-13 được sử dụng đến ngày 01/03/2024)
Tiêm
Thuốc tiêm
Shin Poong Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 3 Bơm tiêm x 2ml, nạp sẵn
Bơm tiêm
2.385
508.200
1.212.057.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KOVINA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
686
PP2300304502
G1.0777.N5
Hylaform 0,1%
Natri hyaluronat
1mg/ml
VD-28530-17 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số: 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml
Ống
31.000
24.400
756.400.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
687
PP2300304504
G1.0779.N4
NATRI BICARBONAT 1,4%
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
1,4%/ 250ml
VD-25877-16 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai x 250ml
Chai
8.803
32.000
281.696.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
688
PP2300304506
G1.0781.N4
Kydheamo - 2B
Natri hydrocarbonat + Natri clorid
Mỗi 1000ml chứa: 66g + 30,5g. Can 10 lít
VD-30651-18 ; Quyết định số: 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 6)
Dùng chạy thận nhân tạo
Dung dịch thẩm phân máu
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 1 can 10 lít
Can
80.000
154.875
12.390.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
689
PP2300304507
G1.0782.N1
Depakine 200mg
Natri valproat
200mg
VN-21128-18
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sanofi Aventis S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ 40 viên
Viên
125.600
2.479
311.362.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
690
PP2300304508
G1.0783.N1
Nefolin 30mg
Nefopam hydrochloride
30mg
VN-18368-14 (gia hạn đến 24/02/2027)
Uống
Viên nén
Medochemie LTD - Central factory
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
55.000
5.250
288.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
691
PP2300304509
G1.0784.N4
MEPOLY
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
(35mg; 100.000IU; 10mg)/10ml
VD-21973-14
Nhỏ mắt, mũi, tai
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
17.770
37.000
657.490.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
692
PP2300304510
G1.0785.N1
Maxitrol
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml
VN-21435-18
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml
Lọ
21.300
41.800
890.340.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
693
PP2300304512
G1.0787.N4
Vinstigmin
Neostigmin metylsulfat
0,5mg/1ml
VD-30606-18 (Quyết định gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống 1ml
Ống
57.360
4.850
278.196.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
694
PP2300304513
G1.0788.N4
Amvitacine 150
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)
150mg/ 50ml
VD-31577-19
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 10 túi x 50ml
Túi
15.700
95.000
1.491.500.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
695
PP2300304514
G1.0789.N4
Nelcin 200
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)
200mg/2ml
VD-23089-15 (Quyết định gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Ống
20.000
56.700
1.134.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
696
PP2300304515
G1.0790.N4
Amvitacine 300
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)
300mg/ 100ml
VD-31578-19
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 10 túi x 100ml
Túi
10.000
146.000
1.460.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
697
PP2300304516
G1.0791.N1
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
VN-19999-16 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
8.120
125.000
1.015.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
698
PP2300304517
G1.0792.N4
Vincardipin
Nicardipin hydroclorid
10mg/10ml
VD-32033-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống 10ml
Ống
8.100
84.000
680.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
699
PP2300304518
G1.0793.N4
Pecrandil 5
Nicorandil
5mg
VD-25180-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
140.000
1.680
235.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
700
PP2300304519
G1.0794.N4
Fascapin-10
Nifedipin
10mg
VD-22524-15
uống
Viên nén bao phim
Cty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
viên
30.800
420
12.936.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
701
PP2300304520
G1.0795.N1
Cordaflex
Nifedipine
20mg
VN-14666-12 (Gia hạn đến 31/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Egis Pharmaceuticals Private Limited compamy
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
141.000
1.260
177.660.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
702
PP2300304521
G1.0796.N2
Nifedipin T20 retard
Nifedipin
20mg
VD-24568-16
Uống
viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
448.670
520
233.308.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
2
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
703
PP2300304522
G1.0797.N3
Nifedipin Hasan 20 Retard
Nifedipin
20mg
VD-32593-19
Uống
viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.094.300
504
1.055.527.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
704
PP2300304523
G1.0798.N4
Nifedipin Hasan 20 Retard
Nifedipin
20mg
VD-32593-19
Uống
viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
414.440
504
208.877.760
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
705
PP2300304524
G1.0799.N1
Nimovac-V
Nimodipin
10mg /50ml
VN-18714-15
Tiêm truyền
dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Pharmathen S.A
Hy Lạp
Hộp 1 lọ 50 ml kèm dụng cụ truyền bằng PE
Lọ
1.055
586.000
618.230.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
706
PP2300304525
G1.0800.N4
BFS-Noradrenaline 10mg
Nor-adrenalin (dưới dạng Nor-adrenalin tartrat 20mg)
10mg/10ml
VD-26771-17 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số: 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10ml
Lọ
500
145.000
72.500.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
707
PP2300304526
G1.0801.N4
Linanrex
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin acid tartrat)
1mg/1ml
VD-31225-18
tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
ống
93.510
21.400
2.001.114.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
708
PP2300304529
G1.0804.N1
Incarxol
Norfloxacin
400mg
VN-19614-16 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Lesvi S.L
Tây Ban Nha
Hộp 2 vỉ x7 viên
Viên
89.000
6.150
547.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC AN MÔN
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
709
PP2300304530
G1.0805.N4
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm
100ml
893110118823
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai x 100ml
Chai
129.380
6.100
789.218.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
710
PP2300304531
G1.0806.N4
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm
500ml
893110118823
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
76.460
7.300
558.158.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
711
PP2300304532
G1.0807.N4
Nước cất pha tiêm 10ml
Nước cất pha tiêm
10ml
VD-31298-18
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
1.123.398
693
778.514.814
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
712
PP2300304534
G1.0809.N4
Nước oxy già 3%
Nước oxy già
3%/60ml
VD-33500-19
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 60ml
Chai/ Lọ
18.660
1.890
35.267.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
713
PP2300304535
G1.0810.N4
NYSTATAB
Nystatin
500.000 IU
VD-24708-16
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
16.750
730
12.227.500
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
714
PP2300304536
G1.0811.N1
Lipovenoes 10% PLR
Dầu đậu nành; Glycerol; Phospholipid từ trứng
(25g; 6,25g; 1,5g)/250ml
VN-22320-19
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
12.700
110.500
1.403.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
18 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
715
PP2300304537
G1.0812.N1
Lipovenoes 10% PLR
Dầu đậu nành; Glycerol; Phospholipid từ trứng
(50g; 12,5g; 3g)/500ml
VN-22320-19
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 500ml
Chai
10.100
138.000
1.393.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
18 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
716
PP2300304538
G1.0813.N1
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(6g; 6g; 5g; 3g)/100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
16.198
105.000
1.700.790.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
18 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
717
PP2300304539
G1.0814.N1
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(15g; 15g; 12,5g; 7,5g)/250ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250 ml
Chai
16.450
142.000
2.335.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
18 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
718
PP2300304540
G1.0815.N1
Octreotide
Octreotide (dưới dạng Octreotide acetate)
0,1mg/ml
VN-19094-15
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Bioindustria L.I.M)
Italy
Hộp 10 ống 1ml
Ống
7.200
89.082
641.390.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
719
PP2300304541
G1.0816.N5
Octreotid
Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat)
0,1mg/1ml
VD-35840-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1ml
Ống
7.000
80.000
560.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
5
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
720
PP2300304542
G1.0817.N1
Oflovid Ophthalmic Ointment
Ofloxacin
0,3%
VN-18723-15 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 tuýp 3,5g
Tuýp
4.430
74.529
330.163.470
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
721
PP2300304543
G1.0818.N1
Ofloxacin-POS 3mg/ml
Ofloxacin
3mg/ml
VN-20993-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
URSAPHARM Arzneimittel GmbH
Đức
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
2.000
52.900
105.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
722
PP2300304544
G1.0819.N4
Ofloxacin 0,3%
Ofloxacin
15mg/ 5ml
VD-23602-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
6.100
2.075
12.657.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
723
PP2300304545
G1.0820.N1
Menazin 200mg
Ofloxacin
200mg
VN-20313-17 (cv gia hạn số: 573/QĐ-QLD, ngày 23/9/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Medochemie Ltd. - Central Factory
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
151.500
3.200
484.800.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
724
PP2300304546
G1.0821.N4
OFLOXACIN 200mg
Ofloxacin
200mg
VD-30560-18
Uống
viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
99.640
336
33.479.040
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
725
PP2300304547
G1.0822.N4
Bifolox 200mg/40ml
Ofloxacin
200mg/40ml
VD-36108-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 chai x 40ml
Chai
3.000
88.998
266.994.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
726
PP2300304548
G1.0823.N4
Ofloxacin 200mg/100ml
Ofloxacin
200mg/100ml
VD-31781-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ Phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100ml
Lọ
41.500
87.000
3.610.500.000
Công ty TNHH Chánh Tâm
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
727
PP2300304550
G1.0825.N3
Olanxol
Olanzapin
10mg
VD-26068-17. Gia hạn đến 25/05/2024. Số QĐ 352/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
196.500
2.310
453.915.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
728
PP2300304551
G1.0826.N2
Manzura-15
Olanzapin
15mg
VD-27443-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
210.000
2.340
491.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
729
PP2300304552
G1.0827.N2
Olanzap 5
Olanzapin
5mg
VD-27046-17
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
1.490
98.340.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
730
PP2300304553
G1.0828.N4
Manzura-7,5
Olanzapin
7,5mg
VD-27444-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
1.550
387.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
731
PP2300304554
G1.0829.N2
Zapnex-5
Olanzapin
5mg
VD-27457-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ (Alu-Alu) x 10 viên; hộp 10 (PVC-Alu) vỉ x 10 viên
Viên
100.000
415
41.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
732
PP2300304555
G1.0830.N4
Kagasdine
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%)
20mg
VD-33461-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
959.750
132
126.687.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
733
PP2300304556
G1.0831.N4
Omevin
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri)
40mg
VD-25326-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
79.440
5.880
467.107.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
734
PP2300304557
G1.0832.N4
Alzole 40mg
Omeprazol
40mg
VD-35219-21
Uống
Viên nang cứng chứa pallet bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.471.118
285
419.268.630
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
735
PP2300304558
G1.0833.N4
ONDANSETRON KABI 8MG/4ML
Ondansetron
8mg/4ml
893110059523
Tiêm tĩnh mạch - Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp/5 ống x 4ml
Ống
3.400
10.900
37.060.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
736
PP2300304559
G1.0834.N2
Oxacillin 1g
Oxacilin
1g
VD-26162-17
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ; 10 lọ
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
28.000
46.900
1.313.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - WINSACOM
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
737
PP2300304560
G1.0835.N4
Oxacillin 1g
Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri)
1g
VD-30654-18 ; Quyết định số: 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 6)
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
151.850
31.994
4.858.288.900
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
738
PP2300304561
G1.0836.N4
Oxacilin 2g
Oxacilin
2g
VD-24895-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023; Hiệu lực đến: 31/12/2024)
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
25.720
59.800
1.538.056.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
739
PP2300304562
G1.0837.N4
Lyoxatin 100mg/20ml
Oxaliplatin
100mg/20ml
QLĐB-593-17 ; Quyết định số: 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022 về việc ban hành Danh mục 103 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 179
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 20ml
Lọ
2.295
373.590
857.389.050
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
740
PP2300304563
G1.0838.N4
Lyoxatin 150mg/30ml
Oxaliplatin
150mg/30ml
QLĐB-614-17 ; Công văn gia hạn số: 15462e/QLD-ĐK ngày 27/08/2021; Công văn 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022 về việc công bố danh mục thuốc theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định 29/2022/NĐ-CP của CP (Đợt 2)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 30ml
Lọ
210
997.500
209.475.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
741
PP2300304564
G1.0839.N4
Lyoxatin F50
Oxaliplatin
50mg
VD-27262-17 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
500
256.515
128.257.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
742
PP2300304566
G1.0841.N1
Oxytocin injection BP 10 Units
Oxytocin
10IU/ml
VN-20612-17
Tiêm/truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
43.000
9.350
402.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚC THIỆN
1
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
743
PP2300304567
G1.0842.N4
Vinphatoxin
Oxytocin
10IU/1ml
893114039523
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
77.868
6.489
505.285.452
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
744
PP2300304569
G1.0844.N4
Vinphatoxin
Oxytocin
5IU/1ml
VD-28703-18 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống 1ml
Ống
10.000
2.730
27.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
745
PP2300304570
G1.0845.N4
Canpaxel 100
Paclitaxel
100mg/ 16,7ml
VD-21630-14 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 16,7ml
Lọ
1.740
264.999
461.098.260
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
746
PP2300304571
G1.0846.N4
Canpaxel 150
Paclitaxel
150mg/25ml
893114248123 (QLĐB-582-16) ; Quyết định số: 622/QĐ-QLD ngày 28/08/2023 về việc ban hành Danh mục 12 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 186 bổ sung
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 25ml
Lọ
80
541.989
43.359.120
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
747
PP2300304572
G1.0847.N4
Canpaxel 250
Paclitaxel
250mg/ 41,67ml
893114229123 (QLĐB-592-17) ; Quyết định số: 617/QĐ-QLD ngày 24/08/2023 về việc ban hành Danh mục 22 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 186.1
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 41,67ml
Lọ
73
1.190.700
86.921.100
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
748
PP2300304573
G1.0848.N1
Pataxel
Paclitaxel
300mg/50ml
VN-17868-14
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Vianex S.A.- Plant C
Greece
Hộp 1 lọ
Lọ
478
2.251.000
1.075.978.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
749
PP2300304574
G1.0849.N1
Sendatron 250 microgram
Palonosetron hydroclorid
0,25mg/5ml
VN-22374-19
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH
Đức
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
3.000
630.000
1.890.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
750
PP2300304575
G1.0850.N2
Accord Palonosetron
Palonosetron hydroclorid
0,25mg/5ml
VN-22800-21
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Intas Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ/ Ống
1.000
449.988
449.988.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIỆP THUẬN THÀNH
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
751
PP2300304576
G1.0851.N4
Palovin inj
Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid)
0,25mg/5ml
VD-35462-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml
Ống
1.000
420.000
420.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
752
PP2300304577
G1.0852.N5
Luotai
Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax Notoginseng Saponins)
200mg
VN-18348-14 ( cv gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm/truyền tĩnh mạch
KPC Pharmaceuticals,Inc
Trung Quốc
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi. Hộp lớn chứa 6 hộp nhỏ
Lọ
20.000
115.500
2.310.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
753
PP2300304578
G1.0853.N4
Naptogast 20
Pantoprazol
20mg
VD-13226-10
Uống
Viên nang cứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV (Tên cũ: Công ty TNHH BRV Healthcare)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên.
Viên
195.000
1.369
266.955.000
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
754
PP2300304579
G1.0854.N4
A.T Pantoprazol
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
40mg
VD-24732-16
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 lọ thuốc + 3 ống dung môi 10 ml (dung môi NaCL 0,9%)
Lọ
73.380
5.985
439.179.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
755
PP2300304580
G1.0855.N1
Pantostad 40
Pantoprazol
40mg
VD-18535-13
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
17.000
1.020
17.340.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TÂY NINH
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
756
PP2300304581
G1.0856.N2
Pantium -40
Pantoprazol
40mg
VN-20525-17 Có công văn gia hạn Visa đến 31/12/2024
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Intas Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
261.800
585
153.153.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ
2
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
757
PP2300304582
G1.0857.N3
SaVi Pantoprazole 40
Pantoprazol
40mg
VD-20248-13
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
775
775.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
758
PP2300304583
G1.0858.N4
PANTAGI
Pantoprazol
40mg
VD-24710-16
Uống
Viên bao tan ở ruột
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
213.000
525
111.825.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
759
PP2300304585
G1.0860.N4
Paparin
Papaverin hydroclorid
40mg/2ml
VD-20485-14 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống
Ống
16.400
2.000
32.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
760
PP2300304586
G1.0861.N4
Pacephene
Paracetamol
1000mg/100ml
893110120723
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH sản xuất Dược phẩm Nanogen Lâm Đồng
Việt Nam
Chai 100ml
Chai
329.586
9.800
3.229.942.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
761
PP2300304587
G1.0862.N4
BABEMOL
Paracetamol
120mg/5ml
VD-21255-14 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Siro
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp/30 gói x 5ml
Gói
115.000
1.770
203.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
762
PP2300304588
G1.0863.N4
AGIMOL 150
Paracetamol
150mg
VD-22790-15
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 gói, 30 gói x 1g
Gói
51.000
285
14.535.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
763
PP2300304589
G1.0864.N3
Hapacol 150
Paracetamol
150mg
VD-21137-14 CV gia hạn số 198/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột sủi bọt
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
583.652
730
426.065.960
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng CV 411/QLD-ĐK ngày 11/1/2016
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
764
PP2300304590
G1.0865.N4
Dopagan 150 mg Effervescent
Paracetamol
150mg
VD-28374-17, QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Cốm sủi bọt
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1 gam
Gói
25.700
756
19.429.200
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
765
PP2300304591
G1.0866.N4
Colocol suppo 150
Paracetamol
150mg
VD-30482-18 (Gia hạn đến 31/12/2024)
Đặt trực tràng
Viên đặt trực tràng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
22.220
1.600
35.552.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
766
PP2300304592
G1.0867.N4
Paracetamol 1g/10ml
Paracetamol
1g/10ml
VD-26906-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống x 10ml
Ống
6.000
20.000
120.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
767
PP2300304593
G1.0868.N3
Parazacol 250
Paracetamol
250mg
VD-28090-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Hộp 12 gói
Gói
705.500
2.000
1.411.000.000
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
3
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
768
PP2300304595
G1.0870.N4
Falgankid 25mg/ml
Paracetamol
250 mg/10ml
VD-21507-14 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số: 4781/QLD -ĐK ngày 02/06/2022, CV số: 4030e/QLD-ĐK ngày 25/03/2021, CV số: 10008/QLD-ĐK ngày 24/06/2019)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
43.202
4.410
190.520.820
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
769
PP2300304597
G1.0872.N4
Colocol suppo 300
Paracetamol
300mg
VD-27027-17 (gia hạn đến 31/12/2024)
Đặt trực tràng
Viên đạn
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
7.200
1.680
12.096.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
770
PP2300304598
G1.0873.N4
Biragan Kids 325
Paracetamol
Mỗi gói 3g chứa: 325mg
VD-24935-16 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Uống
Bột sủi bọt pha uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 12 gói x 3g
Gói
729.740
1.869
1.363.884.060
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
771
PP2300304599
G1.0874.N2
Hapacol 325
Paracetamol
325mg
VD-20559-14 CV gia hạn số 352/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
380.000
190
72.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
772
PP2300304600
G1.0875.N1
PARTAMOL TAB.
Paracetamol
500mg
VD-23978-15 (QĐ 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
5.212.500
480
2.502.000.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
773
PP2300304601
G1.0876.N2
Paracetamol 500mg
Paracetamol
500mg
VD-24086-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Lọ 150 viên
Viên
5.800.000
170
986.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
774
PP2300304602
G1.0877.N3
Parazacol
Paracetamol
500mg
VD-22518-15
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.252.722
220
1.375.598.840
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
775
PP2300304603
G1.0878.N4
Paracetamol 500mg
Paracetamol
500mg
VD-32051-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
2.763.120
122
337.100.640
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
776
PP2300304604
G1.0879.N4
PANALGAN® Effer 500
Paracetamol
500mg
VD-31630-19
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Viên
385.000
1.050
404.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
777
PP2300304605
G1.0880.N2
Paracetamol 500
Paracetamol
500mg
VD-31850-19
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 4 vỉ xé x 4 viên
Viên
131.000
1.400
183.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
778
PP2300304608
G1.0883.N1
Kernadol 650mg Tablets
Paracetamol
650mg
VN-22886-21
Uống
Viên nén
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
240.000
1.000
240.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY
1
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
779
PP2300304609
G1.0884.N2
Hapacol 650
Paracetamol
650mg
VD-21138-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 5 viên
Viên
1.429.400
525
750.435.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
780
PP2300304610
G1.0885.N4
Panactol 650
Paracetamol
650mg
VD-20765-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
400.920
188
75.372.960
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
781
PP2300304611
G1.0886.N4
Parahasan Max
Paracetamol
650mg
VD-30100-18
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Viên
32.000
882
28.224.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
782
PP2300304612
G1.0887.N4
PARAZACOL 750
Paracetamol
10mg/ml; 75ml
VD-26287-17
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty CP Dược Phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Lọ 75ml
Lọ
56.500
29.500
1.666.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
783
PP2300304613
G1.0888.N1
Efferalgan
Paracetamol
80mg
VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS (Cơ sở xuất xưởng: Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn
Viên
6.900
1.890
13.041.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
784
PP2300304614
G1.0889.N4
Travicol codein F
Paracetamol + codein phosphat
500mg + 15mg
VD-31236-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
209.000
1.200
250.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
785
PP2300304616
G1.0891.N4
Panactol Codein plus
Paracetamol + Codein phosphat hemihydrat
500mg + 30mg
VD-20766-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
358.000
557
199.406.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
786
PP2300304618
G1.0893.N4
Hapacol 150 Flu
Paracetamol + Chlorpheniramin
150mg + 1mg
VD-20557-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột sủi bọt
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
200.744
740
148.550.560
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng CV 23611/QLD-ĐK ngày 24/12/2015
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
787
PP2300304619
G1.0894.N4
Maxibumol
Paracetamol + Ibuprofen
250mg + 100mg
VD-30599-18 (có thẻ kho kèm theo)
Uống
Thuốc cốm uống
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 12 gói, 20 gói,50 gói,100 gói x 1g
Gói
53.000
3.800
201.400.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
788
PP2300304620
G1.0895.N2
SaViMetoc
Paracetamol + Methocarbamol
325 mg + 400mg
VD-30501-18 + QĐ số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023 gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
3.050
610.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
789
PP2300304621
G1.0896.N4
Parametho DWP 325/400mg
Paracetamol + methocarbamol
325mg + 400mg
893110159023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
251.600
1.890
475.524.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
790
PP2300304622
G1.0897.N4
Parocontin F
Paracetamol + Methocarbamol
500mg + 400mg
VD-27064-17 - CV 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022 (STT 3248) - CV 61/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 (STT 4738)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.075.800
2.772
5.754.117.600
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
791
PP2300304623
G1.0898.N3
Huygesic Fort
Paracetamol + Tramadol
325mg + 37,5mg
VD-23425-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
145.130
1.680
243.818.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG KHANH
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
792
PP2300304624
G1.0899.N4
Parokey-30
Paroxetin
30mg
VD-28479-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
6.300
945.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
793
PP2300304625
G1.0900.N4
PEGCYTE
Pegfilgrastim
6mg/0,6ml
SP-1187-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CP Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,6ml
Bơm tiêm
85
5.930.000
504.050.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
794
PP2300304626
G1.0901.N5
PEG-GRAFEEL
Pegfilgrastim
6,0mg
QLSP-0636-13
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Dr.Reddy's Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,6ml
Bơm tiêm
310
4.278.500
1.326.335.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
795
PP2300304627
G1.0902.N2
Sunpexitaz 100
Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate)
100mg
890114081523 (VN3-25-18) kèm quyết định số 226/QĐ-QLD ngày 3/4/2023 V/v ban hành danh mục 182 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 113
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 1 lọ
Lọ
1.000
515.000
515.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
796
PP2300304628
G1.0903.N2
Sunpexitaz 500
Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate)
500mg
890114087523 (VN3-65-18) kèm quyết định số 241/QĐ-QLD ngày 5/4/2023 V/v ban hành danh mục 26 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 114.1
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 1 lọ
Lọ
590
1.000.000
590.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
797
PP2300304629
G1.0904.N4
Periwel 4
Perindopril
4mg
VD-22468-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
530.400
2.000
1.060.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
798
PP2300304630
G1.0905.N1
Viacoram 3.5mg/2.5mg
Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg
3,5mg; 2,5mg
VN3-46-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
347.100
5.960
2.068.716.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
799
PP2300304631
G1.0906.N1
Coveram 5mg/10mg
Perindopril arginine 5mg; (tương ứng 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg
5mg; 10mg
VN-18634-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
76.400
6.589
503.399.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
800
PP2300304632
G1.0907.N1
Viacoram 7mg/5mg
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besilate) 5mg
7mg; 5mg
VN3-47-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
357.800
6.589
2.357.544.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
801
PP2300304633
G1.0908.N1
Prenewel 4mg/1,25mg Tablets
Perindopril + indapamid
4mg + 1,25mg
VN-21713-19
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
157.000
2.850
447.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
802
PP2300304634
G1.0909.N2
SaViDopril Plus
Perindopril + indapamid
4mg + 1,25mg
VD-26260-17 (Gia hạn đến hết ngày 31/12/2024; Số QĐ: 62/QĐ-QLD)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
524.000
2.100
1.100.400.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
803
PP2300304635
G1.0910.N1
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
206.000
6.500
1.339.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
804
PP2300304636
G1.0911.N1
Pethidine-hameln 50mg/ml
Pethidin
100mg/ 2ml
VN-19062-15 (Quyết định gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày hết hạn 29/04/2027)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln Gmbh
Germany
Hộp 10 ống 2ml
Ống
13.246
19.488
258.138.048
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
805
PP2300304637
G1.0912.N2
Pidisai Inj. 1g
Piperacilin
1g
VN-22191-19
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Penmix Ltd.
Korea
Hộp 10 lọ
Lọ
60.000
64.995
3.899.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
806
PP2300304638
G1.0913.N4
Piperacilin 2g
Piperacilin
2g
VD-31136-18
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
5.200
65.000
338.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
807
PP2300304639
G1.0914.N2
Zobacta 3,375g
Piperacilin + tazobactam
3g + 0,375 g
VD-25700-16
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
21.000
103.500
2.173.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
808
PP2300304640
G1.0915.N4
Tazopelin 4,5g
Piperacilin (dưới dạng piperacillin natri) + Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri)
4g + 0,5g
VD-20673-14 ; Quyết định số: 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022 về việc ban hành Danh mục 179 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 182
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
61.680
56.700
3.497.256.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
809
PP2300304641
G1.0916.N1
PRACETAM 1200
Piracetam
1,2g
893110050123 (VD-18536-13)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
791.050
2.550
2.017.177.500
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
810
PP2300304643
G1.0918.N1
Piracetam-Egis
Piracetam
400mg
VN-16481-13 (c/v gia hạn GĐKLH số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
861.500
1.550
1.335.325.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
811
PP2300304644
G1.0919.N4
AGICETAM 400
Piracetam
400mg
VD-26091-17
Uống
Viên nang
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
790.000
252
199.080.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
812
PP2300304645
G1.0920.N3
Kacetam
Piracetam
800mg
VD-34693-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
75.800
446
33.806.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
813
PP2300304646
G1.0921.N4
AGICETAM 800
Piracetam
800mg
VD-25115-16
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
911.510
357
325.409.070
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
814
PP2300304647
G1.0922.N4
Piracetam 800
Piracetam
800mg
VD-20985-14 (có cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/2/2023)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
318.300
1.200
381.960.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
815
PP2300304648
G1.0923.N4
Piroxicam 2%
Piroxicam
20mg/1ml
VD-25095-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
2.600
3.420
8.892.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
816
PP2300304649
G1.0924.N1
Pimoint
Piroxicam
20mg
VN-16214-13 + QĐ số 265/QĐ-QLD đến 11/05/2027
Uống
Viên nén
S.C.Arena Group S.A.
Romania
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
98.500
4.050
398.925.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
817
PP2300304651
G1.0926.N4
Piroxicam
Piroxicam
20mg
VD-31120-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
22.800
161
3.670.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
818
PP2300304652
G1.0927.N1
Systane Ultra
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
0,4% + 0,3%
VN-19762-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Alcon Research, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
17.820
60.100
1.070.982.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
819
PP2300304653
G1.0928.N1
Betadine Vaginal Douche
Povidon iod
10% kl/tt
VN-22442-19
Dùng ngoài
Dung dịch sát trùng âm đạo
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd
Cyprus
Hộp 1 chai 125ml
Chai
17.000
42.400
720.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
820
PP2300304654
G1.0929.N4
Iodine
Povidone Iodine
10g/100ml, chai 125ml
VS-4878-14 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 chai 125ml
Chai
210.390
11.382
2.394.658.980
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
821
PP2300304655
G1.0930.N4
Iodine
Povidone Iodine
10g/100ml, chai 30ml
VS-4878-14 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 chai 30ml
Chai
39.830
4.998
199.070.340
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
822
PP2300304658
G1.0933.N2
Fasthan 20
Pravastatin natri
20mg
VD-28021-17 (cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi -
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
315.000
6.450
2.031.750.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
823
PP2300304659
G1.0934.N4
Hypevas 20
Pravastatin
20mg
VD-31108-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
469.525
882
414.121.050
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
824
PP2300304660
G1.0935.N4
Pravastatin DWP 5mg
Pravastatin
5mg
VD-35850-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
139.000
1.260
175.140.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
825
PP2300304661
G1.0936.N2
Pravastatin SaVi 10
Pravastatin natri
10mg
VD-25265-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
4.170
375.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
826
PP2300304662
G1.0937.N4
Distocide
Praziquantel
600mg
VD-23933-15 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 gia hạn hiệu lực SĐK đến ngày 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
4.960
8.400
41.664.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
4
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
827
PP2300304664
G1.0939.N4
Hydrocolacyl
Prednisolon
5mg
VD-19386-13
Uống
Viên nén dài
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
2.830.000
86
243.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
828
PP2300304665
G1.0940.N5
Hydrocolacyl
Prednisolon
5mg
VD-19386-13
Uống
Viên nén dài
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
972.500
86
83.635.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
829
PP2300304666
G1.0941.N4
Prednison 20
Prednison
20mg
VD-33293-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Đồng Nai
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
134.000
1.995
267.330.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
830
PP2300304668
G1.0943.N1
Utrogestan 200mg
Progesterone (dạng hạt mịn)
200mg
VN-19020-15
Uống, đặt âm đạo
Viên nang mềm
Sản xuất bán thành phẩm: Capsugel Ploermel; Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng: Besins Manufacturing Belgium
CSSX bán thành phẩm: Pháp; Đóng gói, kiểm nghiệm, xuất xưởng: Bỉ
Hộp 15 viên (1 vỉ 7 viên + 1 vỉ 8 viên)
Viên
21.160
14.848
314.183.680
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
831
PP2300304669
G1.0944.N1
PIPOLPHEN
Promethazine hydrochloride
50mg/2ml
VN-19640-16 (QĐ số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 100 ống x 2ml
Ống
2.900
15.000
43.500.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
832
PP2300304670
G1.0945.N1
Propofol - Lipuro 0.5% (5mg/ml)
Propofol
0,5%/20ml
VN-22232-19
Tiêm/tiêm truyền
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống thủy tinh 20ml
Lọ/ Ống
32.700
93.555
3.059.248.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
833
PP2300304671
G1.0946.N1
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
25.712
25.340
651.542.080
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
834
PP2300304672
G1.0947.N4
Basethyrox
Propylthiouracil
100mg
VD-21287-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
117.600
735
86.436.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
835
PP2300304673
G1.0948.N4
Phenobarbital 0.1g
Phenobarbital
100mg
VD-30561-18 (Quyết định gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Chi Nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.232.540
154
189.811.160
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
836
PP2300304674
G1.0949.N4
Garnotal 10
Phenobarbital
10mg
VD-31519-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.800
140
952.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
837
PP2300304675
G1.0950.N5
Barbit injection 1ml
Phenobarbital
200mg
01/2023-P
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Incepta Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Hộp 05 ống thủy tinh 1ml
Lọ/ Ống
530
14.868
7.880.040
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
838
PP2300304676
G1.0951.N1
Phenylephrine Aguettant 50 microgrammes/mL
Phenylephrin (dưới dạng phenylephrin hydroclorid)
50mcg/ml
VN-21311-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn x 10ml
Bơm tiêm
7.780
194.500
1.513.210.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
839
PP2300304677
G1.0952.N4
Phenytoin 100mg
Phenytoin
100mg
VD-23443-15. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
88.000
290
25.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
840
PP2300304678
G1.0953.N4
Vinphyton 10mg
Phytomenadion
10mg/1ml
VD-28704-18 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống 1ml
Ống
88.302
1.400
123.622.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
841
PP2300304679
G1.0954.N4
Meyeritapine 150
Quetiapin
150mg
VD-34419-20
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
7.500
1.350.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
842
PP2300304680
G1.0955.N2
Savi Quetiapine 200
Quetiapin
200mg
VD-28036-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
164.970
17.600
2.903.472.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
843
PP2300304681
G1.0956.N4
Pectaril 5 mg
Quinapril
5mg
VD-24190-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
163.000
651
106.113.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
844
PP2300304682
G1.0957.N4
Pectaril 10mg
Quinapril
10mg
VD-32827-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
1.953
48.825.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
845
PP2300304683
G1.0958.N2
Ranciphex 10mg
Rabeprazol (dưới dạng Rabeprazol natri 10mg)
9,42mg (Rabeprazol natri 10mg)
VN-21132-18 kèm công văn số 13271/QLD-ĐK ngày 12/7/2018 V/v đính chính Quyết định cấp số đăng ký thuốc nước ngoài, kèm quyết định 225/QĐ-QLD ngày 3/4/2023 Về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 3)
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
1.501.631
1.250
1.877.038.750
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
846
PP2300304684
G1.0959.N2
Raxium 20
Rabeprazol
20mg
VD-28574-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao tan trong ruột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
197.940
504
99.761.760
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
847
PP2300304685
G1.0960.N5
Rabeto - 40
Rabeprazol natri
40mg
VN- 19733- 16 (có cv gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Flamingo Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
52.600
8.500
447.100.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
848
PP2300304686
G1.0961.N4
Ramipril 10mg
Ramipril
10mg
VD-34207-20
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
122.000
5.200
634.400.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
849
PP2300304687
G1.0962.N4
Ramipril DWP 2.5mg
Ramipril
2,5mg
VD-35745-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
415.000
1.638
679.770.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
850
PP2300304688
G1.0963.N1
Ramipril GP
Ramipril
2,5mg
560110080323 (VN-20201-16)
Uống
Viên nang cứng
Farmalabor-Produtos Farmacêuticos, S.A
Portugal
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Viên
50.000
3.990
199.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
851
PP2300304689
G1.0964.N4
Ramipril Cap DWP 2,5mg
Ramipril
2,5mg
893110058623
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
184.000
1.995
367.080.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
852
PP2300304690
G1.0965.N1
Ramipril GP
Ramipril
5mg
VN-20202-16
Uống
Viên nang cứng
Farmalabor-Produtos Farmacêuticos, S.A
Portugal
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Viên
230.000
5.481
1.260.630.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
853
PP2300304691
G1.0966.N3
AYITE
Rebamipid
100mg
VD-20520-14 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
123.500
2.990
369.265.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
854
PP2300304692
G1.0967.N4
Dimobas 2
Repaglinid
2mg
VD-33379-19
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên
Viên
30.000
5.500
165.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
855
PP2300304693
G1.0968.N4
RIBATAGIN 400
Ribavirin
400mg
VD-24713-16
Uống
Viên nang
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
12.100
2.835
34.303.500
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
856
PP2300304694
G1.0969.N4
RINGER LACTATE
Ringer lactat (Natri clorid + Kali clorid + Calci clorid + Natri lactat)
(3g + 0,2g + 0,135g + 1,6g)/ 500ml
VD-22591-15 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng/20 chai nhựa x 500ml
Chai
267.644
6.884
1.842.461.296
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
857
PP2300304695
G1.0970.N2
Rispersavi 1
Risperidon
1mg
VD-34234-20
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
79.540
1.195
95.050.300
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
858
PP2300304696
G1.0971.N4
AGIRISDON 2
Risperidon
2mg
VD-33373-19
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
600.500
315
189.157.500
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
859
PP2300304697
G1.0972.N1
Rixathon
Rituximab
100mg/10ml
SP3-1231-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Lek Pharmaceuticals d.d.
Slovenia
Hộp 2 lọ x 10ml
Lọ
20
4.352.063
87.041.260
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
860
PP2300304698
G1.0973.N1
Rixathon
Rituximab
500mg/50ml
SP3-1232-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Lek Pharmaceuticals d.d.
Slovenia
Hộp 1 lọ x 50 ml
Lọ
20
13.800.625
276.012.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
861
PP2300304699
G1.0974.N5
REDDITUX
Rituximab
500mg/50ml
QLSP-862-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr.Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
200
9.643.200
1.928.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
862
PP2300304700
G1.0975.N1
Rocuronium Kabi 10mg/ml
Rocuronium bromide
10mg/ml
VN-22745-21
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
20.146
46.500
936.789.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
863
PP2300304701
G1.0976.N3
Danapha-Rosu 20
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci)
20mg
VD-33287-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
215.000
800
172.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
864
PP2300304702
G1.0977.N2
ZYROVA 5
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium)
5mg
VN-21692-19 kèm quyết định số 517/QĐ-QLD ngày 5/9/2022 V/v sửa đổi thông tin tại danh mục thuốc cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết địmh cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục QLD
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Healthcare Ltd.
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
147.000
443
65.121.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
865
PP2300304703
G1.0978.N1
Bioflora 100mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
100mg
VN-16392-13 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Biocodex
Pháp
Hộp chứa 20 gói
Gói
40.000
5.500
220.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
866
PP2300304704
G1.0979.N4
MICEZYM 100
Saccharomyces boulardii
100mg
QLSP-947-16
Uống
Thuốc bột
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,0 g
Gói
106.200
4.578
486.183.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
867
PP2300304705
G1.0980.N1
NORMAGUT
Men Saccharomyces boulardii
2,5x109 tế bào/250mg
QLSP-823-14 (cv gia hạn số: 317/QĐ-QLD, ngày 17/6/2022)
Uống
Viên nang cứng
Ardeypharm GmbH
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
23.600
6.500
153.400.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
868
PP2300304706
G1.0981.N1
Salbutamol Renaudin 0,5mg/1ml
Salbutamol sulphat
0,5mg/ 1ml (0,05%)
VN-20115-16
Tiêm
dung dịch tiêm
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống 1ml
Ống
7.810
14.900
116.369.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
869
PP2300304707
G1.0982.N1
Salbutamol Renaudin 5mg/5ml (0,1%)
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
5mg/ 5ml
VN-16406-13
Tiêm
dung dịch tiêm tĩnh mạch
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 10 ống 5ml
Ống
1.200
115.000
138.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
870
PP2300304708
G1.0983.N1
Buto-Asma
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate)
100mcg/liều
VN-16442-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Đường hô hấp
Khí dung đã chia liều
Laboratorio Aldo-Unión SL.
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình xịt chứa 200 liều (10ml) + đầu xịt định liều
Bình
1.945
49.000
95.305.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
871
PP2300304709
G1.0984.N4
Zensalbu nebules 2.5
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
2,5mg/2,5ml
VD-21553-14 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022, CV số 659e/QLD-ĐK ngày 08/02/2021, CV số 11453/QLD-ĐK ngày 11/07/2019)
Hít qua máy khí dung
Dung dịch dùng cho khí dung
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2,5ml
Ống
167.750
4.410
739.777.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
872
PP2300304710
G1.0985.N4
Atisalbu
Salbutamol
4mg/10ml
VD-25647-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10ml
Ống
24.000
5.187
124.488.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
873
PP2300304711
G1.0986.N4
Vinsalmol 5
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
5mg/2,5ml
VD-30605-18 (Quyết định gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml
Ống
103.520
8.400
869.568.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
874
PP2300304712
G1.0987.N4
Zencombi
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat); Ipratropium bromid
(2,5mg + 0,5mg)/ 2,5ml
VD-26776-17 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số: 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
Hít qua máy khí dung
Dung dịch dùng cho khí dung
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 2,5ml
Lọ
187.140
12.600
2.357.964.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
875
PP2300304713
G1.0988.N4
Betasalic
Salicylic acid + Betamethason dipropionat
(3% + 0,064%)/10g
VD-30028-18 (CV gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10 gam
Tuýp
11.400
8.500
96.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
876
PP2300304714
G1.0989.N4
Fogyma
Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (III) Hydroxyd polymaltose)
50mg/10ml
VD-22658-15 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022, CV số 14487e/QLD-ĐK ngày 29/07/2021, CV số 2431/QLD-ĐK ngày 16/03/2020)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
26.000
7.500
195.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
877
PP2300304715
G1.0990.N4
Femancia
Sắt fumarat + acid folic
305mg + 350mcg
VD-27929-17
Uống
Viên nang cứng (đỏ)
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
385.480
546
210.472.080
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
878
PP2300304716
G1.0991.N1
Folihem
Sắt fumarat + acid folic
310mg + 350mcg
VN-19441-15 (CV gia hạn 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
69.300
2.150
148.995.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
879
PP2300304717
G1.0992.N4
Bifehema
Sắt gluconat (tương ứng với sắt 50mg) + Mangan gluconat (tương đương với Mangan 1,33mg) + Đồng gluconat (tương đương với Đồng 0,7mg)
399mg + 10,77mg + 5mg
VD-29300-18 ; Quyết định số: 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 2)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
542.080
3.297
1.787.237.760
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
880
PP2300304718
G1.0993.N1
Sevoflurane
Sevoflurane
100% (tt/tt)
VN-18162-14 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai nhôm 250ml
Chai
345
1.552.000
535.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
881
PP2300304719
G1.0994.N1
Silygamma
Silymarin
150mg
VN-16542-13
Uống
Viên
Dragenopharm Apotheke Puschl GmbH
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
116.000
3.980
461.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
882
PP2300304720
G1.0995.N1
Carsil 90 mg
Silymarin
90mg
VN-22116-19
Uống
Viên nang
Sopharma AD
Bulgaria
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Viên
85.500
3.360
287.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI BẮC MIỀN TRUNG
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
883
PP2300304721
G1.0996.N1
Espumisan L
Simethicon
40mg/ml
VN-22001-19
Uống
Nhũ dịch uống
Berlin Chemie AG
Đức
Hộp 1 lọ 30ml có nắp nhỏ giọt
Lọ
12.240
53.300
652.392.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
884
PP2300304722
G1.0997.N1
Espumisan Capsules (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); Glienicker Weg 125-12489 Berlin, Germany)
Simeticone
40mg
VN-14925-12
Uống
viên nang mềm
CSSX: Catalent Germany Eberbach GmbH; Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Viên
245.600
838
205.812.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
885
PP2300304723
G1.0998.N4
Simethicon
Simethicon (dưới dạng Simethicon powder 65%)
80mg
VD-27921-17
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 20 viên
Viên
614.200
259
159.077.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
886
PP2300304725
G1.1000.N4
Simvastatin
Simvastatin
10mg
VD-21317-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
977.000
135
131.895.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
887
PP2300304726
G1.1001.N2
Simvastatin Savi 20
Simvastatin
20mg
VD-25275-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
180.600
655
118.293.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
888
PP2300304727
G1.1002.N4
AGISIMVA 20
Simvastatin
20mg
VD-24112-16
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
256.320
284
72.794.880
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
889
PP2300304728
G1.1003.N2
Simvastatin Savi 40
Simvastatin
40mg
VD-35519-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
32.000
4.799
153.568.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
890
PP2300304729
G1.1004.N4
Ocevytor 10/10
Simvastatin + Ezetimibe
10mg + 10mg
VD-33765-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên. Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên
Viên
127.000
4.800
609.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
891
PP2300304730
G1.1005.N4
Ridolip s 10/40
Simvastatin + Ezetimib
40mg + 10mg
VD-31407-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
4.900
392.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
892
PP2300304732
G1.1007.N4
Sorbitol 5g
Sorbitol
5g
VD-25582-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Thuốc bột pha dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
558.600
500
279.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
893
PP2300304733
G1.1008.N3
Infecin 3 M.I.U
Spiramycin
3 M.I.U
VD-22297-15 (có cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/2/2023)
uống
viên nén bao phim
Công ty CP S.P.M
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 8 viên
viên
43.000
7.000
301.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
894
PP2300304734
G1.1009.N2
Daphazyl
Spiramycin; Metronidazol
750.000IU + 125mg
VD-28787-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
353.680
1.370
484.541.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
895
PP2300304736
G1.1011.N2
Entacron 25
Spironolacton
25mg
VD-25261-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
27.716
1.575
43.652.700
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
896
PP2300304737
G1.1012.N4
Spironolacton
Spironolactone
25mg
VD-34696-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
218.700
320
69.984.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
897
PP2300304738
G1.1013.N1
VEROSPIRON
Spironolacton
50mg
VN-19163-15
Uống
Viên nang cứng
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
49.700
4.071
202.328.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
898
PP2300304739
G1.1014.N4
Spironolacton Tab DWP 50mg
Spironolacton
50mg
893110058823
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
63.000
1.512
95.256.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
899
PP2300304740
G1.1015.N5
Cytoflavin
Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phospha
(1g + 0,1g + 0,2g + 0,02g)/10ml
VN-22033-19 (Có thẻ kho)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Scientific Technological Pharmaceutical Firm “POLYSAN”, Ltd.
Nga
Hộp 1 vỉ x 5 ống 10ml
Ống
10.000
129.000
1.290.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
900
PP2300304741
G1.1016.N4
Vagastat
Sucralfat
1,5g
VD-23645-15
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 30 gói x 15g
Gói
53.000
4.200
222.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
901
PP2300304742
G1.1017.N4
A.T Sucralfate
Sucralfat
1000mg/5g
VD-25636-16
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5 g
Gói
188.042
1.890
355.399.380
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
902
PP2300304743
G1.1018.N4
Cotrimoxazol 480mg
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
400mg + 80mg
VD-24799-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 20 viên
Viên
179.320
219
39.271.080
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
903
PP2300304744
G1.1019.N1
Devodil 50
Sulpirid
50mg
VN-19435-15 (QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
2.600
208.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM NAM TIẾN
1
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
904
PP2300304745
G1.1020.N1
Dogmakern 50mg
Sulpirid
50mg
VN-22099-19
Uống
Viên nang cứng
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp 02 vỉ x 15 viên
Viên
59.000
3.500
206.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
905
PP2300304746
G1.1021.N2
Stogurad
Sulpirid
50mg
VD-27452-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
480
24.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
906
PP2300304748
G1.1023.N4
BBcelat
Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat 1012,6mg)
750mg
VD-31914-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
14.000
13.900
194.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
907
PP2300304749
G1.1024.N1
FLOEZY
Tamsulosin HCl
0,4 mg
840110031023 (VN-20567-17)
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Synthon Hispania, SL
Spain
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
12.000
240.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
908
PP2300304750
G1.1025.N3
Xalgetz 0,4mg
Tamsulosin HCl
0,4mg
VN-11880-11
Uống
viên nang
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
61.900
3.300
204.270.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
909
PP2300304752
G1.1027.N2
ZHEKOF-HCT
Telmisartan + hydroclorothiazid
40mg + 12,5mg
VD-28489-17 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
145.500
1.250
181.875.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
910
PP2300304753
G1.1028.N3
Mibetel HCT
Telmisartan + hydroclorothiazid
40mg + 12,5mg
VD-30848-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
52.000
3.990
207.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
911
PP2300304754
G1.1029.N1
Telsol plus 80mg/12,5mg tablets
Telmisartan + hydroclorothiazid
80mg + 12,5mg
VN-23032-22
Uống
Viên nén
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
Hộp 02 vỉ x 14 viên
Viên
30.500
15.351
468.205.500
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
912
PP2300304755
G1.1030.N4
CadisAPC 80/12.5
Telmisartan + hydroclorothiazid
80mg + 12,5mg
VD-31586-19
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
175.386
1.148
201.343.128
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
913
PP2300304756
G1.1031.N1
Temozolomid Ribosepharm 100mg
Temozolomid
100mg
VN2-626-17
Uống
Viên nang cứng
Haupt Pharma Amareg GmbH
Đức
Hộp 1 chai 5 viên, 20 viên
Viên
1.235
1.575.000
1.945.125.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
914
PP2300304757
G1.1032.N3
Tefostad T300
Tenofovir disoproxil fumarat
300mg
VD-23982-15
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
43.080
2.490
107.269.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
915
PP2300304758
G1.1033.N4
Tenofovir 300
Tenofovir disoproxil fumarat
300mg
VD3-175-22
Uống
Viên
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
297.294
1.405
417.698.070
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
916
PP2300304759
G1.1034.N1
Neo-Endusix
Tenoxicam
20mg
VN-20244-17
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 01 lọ + 1 ống nước cất; Hộp 10 lọ
Lọ
21.000
53.000
1.113.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
917
PP2300304760
G1.1035.N1
Bart
Tenoxicam
20mg
VN-21793-19
Uống
Viên nén bao phim
Special Products line S.P.A
Ý
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
7.840
313.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
918
PP2300304761
G1.1036.N4
Tenonic
Tenoxicam
20mg
VD-22342-15 (có cv gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
3.200
640.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
919
PP2300304762
G1.1037.N4
Terbinafine Stella Cream 1%
Terbinafin
1%/10g
893100249023 (VD-23365-15)
Dùng ngoài
kem bôi da
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
420
11.950
5.019.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
920
PP2300304764
G1.1039.N4
Vinterlin
Terbutalin sulfat
0,5mg/1ml
VD-20895-14 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
173.580
4.830
838.391.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
921
PP2300304765
G1.1040.N4
Arimenus
Terbutalin sulfat
1 mg/ml
VD-26002-16 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số: 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022, CV số: 17506e/QLD-ĐK ngày 11/10/2021)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1ml
Lọ
28.500
19.950
568.575.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
922
PP2300304766
G1.1041.N4
Vinterlin 5mg
Terbutalin sulfat
5mg/2ml
VD-33655-19
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
31.200
42.000
1.310.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
923
PP2300304767
G1.1042.N4
Terlipressin Bidiphar 0,12mg/ml
Terlipressin acetate (tương đương Terlipressin 0,85mg)
Mỗi 8,5ml chứa: 1mg (tương đương Terlipressin 0,85mg)
VD-35646-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 05 ống x 8,5ml
Ống
500
519.981
259.990.500
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
924
PP2300304768
G1.1043.N1
Glypressin
Terlipressin acetate
1mg (tương đương Terlipressin 0,86mg)
VN-19154-15 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
Ferring GmbH
Đức
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi 5ml
Lọ
2.300
744.870
1.713.201.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
925
PP2300304769
G1.1044.N4
Terpincold
Terpin hydrat + Codein
100mg + 15mg
VD-28955-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 15 viên
Viên
497.046
610
303.198.060
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
926
PP2300304770
G1.1045.N4
Terpincodein-F
Terpin hydrat + Codein
200mg + 5mg
VD-18391-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.333.462
420
560.054.040
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
927
PP2300304771
G1.1046.N4
Bidicarlin 1,6g
Ticarcillin (dưới dạng Ticarcillin dinitrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat)
1,5g + 0,1g
VD-32999-19
Truyền tĩnh mạch
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
184.500
93.996
17.342.262.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
928
PP2300304772
G1.1047.N4
Combikit 3,1g
Ticarcilin + Acid clavulanic
3g + 0,1g
VD-26898-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
10.000
104.000
1.040.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
929
PP2300304773
G1.1048.N1
Timolol Maleate Eye Drops 0.5%
Mỗi ml dung dịch chứa:Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg
5mg/ml
VN-21434-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml
Lọ
1.544
42.200
65.156.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
930
PP2300304774
G1.1049.N4
Tinidazol
Tinidazol
500mg
VD-22177-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
551.400
380
209.532.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
931
PP2300304775
G1.1050.N4
Tinidazol Kabi
Tinidazol
500mg/100ml
VD-19570-13 (gia hạn theo CV số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 48 chai 100ml
Chai
23.630
17.420
411.634.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
932
PP2300304776
G1.1051.N1
Volulyte 6%
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
(30g; 2,315g; 3,01g; 0,15g; 0,15g)/500ml
VN-19956-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
Thùng 20 túi 500ml
Túi
3.405
85.600
291.468.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
933
PP2300304777
G1.1052.N4
TIZANAD 4MG
Tizanidin hydrocholorid
4mg
VD-27733-17 (QĐ gia hạn SĐK số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/2/2023)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
163.000
1.974
321.762.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
934
PP2300304778
G1.1053.N1
Eyetobrin 0,3%
Tobramycin
0,3%/5ml
VN-21787-19
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Hy Lạp
Hộp 1 lọ x 5ml
Chai/ Lọ
8.340
33.810
281.975.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
935
PP2300304779
G1.1054.N4
Tobramycin 0,3%
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
15mg/ 5ml
VD-27954-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
40.970
2.719
111.397.430
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
936
PP2300304782
G1.1057.N4
A.T Tobramycine inj
Tobramycin
80mg/2ml
VD-25637-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2 ml
Ống
178.200
4.035
719.037.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
937
PP2300304784
G1.1059.N4
Tobidex
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) + Dexamethason natri phosphat
Mỗi lọ 5ml chứa: 15mg + 5mg
VD-28242-17 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
135.570
6.594
893.948.580
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
938
PP2300304786
G1.1061.N4
Tizadyn 100
Topiramat
100mg
VD-27054-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
210.000
12.000
2.520.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
939
PP2300304787
G1.1062.N4
Huether-50
Topiramat
50mg
VD-28463-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
5.490
494.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
940
PP2300304788
G1.1063.N1
Thyrozol 10mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hӧsslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria)
Thiamazole
10mg
VN-21906-19
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
268.807
2.241
602.396.487
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
941
PP2300304789
G1.1064.N4
Thysedow 10 mg
Thiamazol
10mg
VD-27216-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
198.992
525
104.470.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
942
PP2300304790
G1.1065.N4
Mezamazol
Thiamazol
5mg
VD-21298-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
376.120
399
150.071.880
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
943
PP2300304791
G1.1066.N4
Cammic 1g
Acid tranexamic
1g/10ml
VD-34305-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
33.230
23.500
780.905.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
944
PP2300304792
G1.1067.N2
Tranexamic Acid Injection
Acid Tranexamic
250mg/5ml
VN-22932-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Taiwan
Hộp 10 ống 5ml
Ống
19.200
6.045
116.064.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY
2
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
945
PP2300304793
G1.1068.N4
Cammic
Acid tranexamic
250mg/5ml
VD-28697-18 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
76.400
1.568
119.795.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
946
PP2300304794
G1.1069.N2
Haemostop
Acid tranexamic
100mg/ml
VN-21942-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
7.320
10.499
76.852.680
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
947
PP2300304795
G1.1070.N4
BFS-Tranexamic 500mg/10ml
Tranexamic acid
500mg/10ml
VD-24750-16 (CV số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, CV số: 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022, CV số: 13584e/QLD-ĐK ngày 18/07/2021)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
56.749
14.000
794.486.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
948
PP2300304796
G1.1071.N2
Hertraz 150
Trastuzumab
150mg
890410249423 (QLSP-H03-1174-19)
Tiêm/Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Biocon Biologics Limited
Ấn Độ
Hộp chứa 1 lọ bột đông khô pha tiêm và 1 lọ 10ml dung môi pha tiêm
Lọ
170
10.332.000
1.756.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
949
PP2300304797
G1.1072.N5
Herticad 150mg
Trastuzumab
150mg
460410036323 (QLSP-H03-1176-19)
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
JSC "BIOCAD" (Joint Stock Company "Biocad")
Nga
Hộp 1 lọ
Lọ
600
8.295.000
4.977.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
950
PP2300304798
G1.1073.N2
Hertraz 440
Trastuzumab
440mg
890410249523 (QLSP-H03-1175-19)
Tiêm/Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Biocon Biologics Limited
Ấn Độ
Hộp chứa 1 lọ bột đông khô pha tiêm và 2 lọ 10ml dung môi pha tiêm
Lọ
5
26.271.000
131.355.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
951
PP2300304799
G1.1074.N5
Herticad 440mg
Trastuzumab
440mg
460410036223 (QLSP-H03-1177-19)
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
JSC "BIOCAD" (Joint Stock Company "Biocad")
Nga
Hộp 1 lọ và 1 lọ dung môi 20ml
Lọ
60
22.995.000
1.379.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
952
PP2300304800
G1.1075.N4
Triamcinolon
Triamcinolon acetonid
80mg/2ml
893110093223 (VD-23149-15) ; Quyết định số: 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023 về việc ban hành Danh mục 231 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng lưu hành tại Việt Nam - Đợt 184
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 5 lọ x 2ml
Lọ
9.500
42.000
399.000.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
953
PP2300304801
G1.1076.N4
AGITRITINE 200
Trimebutin maleat
200mg
VD-13753-11
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
190.400
570
108.528.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
954
PP2300304802
G1.1077.N4
DECOLIC
Trimebutin maleat
24mg
VD-19304-13 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp/20 gói x 1,15g
Gói
121.500
2.100
255.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
955
PP2300304803
G1.1078.N2
Newbutin SR
Trimebutin maleat
300mg
VN-22422-19
Uống
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Viên
96.000
6.572
630.912.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
956
PP2300304804
G1.1079.N2
Metazrel
Trimetazidine dihydrochloride
20mg
VD-28474-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
393.300
270
106.191.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
957
PP2300304805
G1.1080.N1
TRIMPOL MR
Trimetazidin
35mg
590110080523 (VN-19729-16)
Uống
Viên nén giải phóng chậm
Polfarmex S.A
Poland
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
2.600
228.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
1
30 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
958
PP2300304806
G1.1081.N2
Vastec 35 MR
Trimetazidin
35mg
VD-27571-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim giải phóng biến đổi
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
620.672
394
244.544.768
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
959
PP2300304807
G1.1082.N3
Vaspycar MR
Trimetazidin
35mg
VD-24455-16 (có CV gia hạn)
Uống
Viên phóng thích có kiểm soát
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
H/2 vỉ/30 viên
Viên
2.632.226
420
1.105.534.920
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
960
PP2300304808
G1.1083.N1
Vastarel OD 80mg
Trimetazidin dihydrochloride
80mg
VN3-389-22
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65; Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
131.880
5.410
713.470.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
961
PP2300304809
G1.1084.N1
pms-Ursodiol C 500mg
Ursodeoxycholic acid
500mg
VN-18409-14
Uống
Viên nén
Pharmascience Inc.
Canada
Chai 100 viên
Viên
11.200
20.000
224.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
962
PP2300304810
G1.1085.N4
Milepsy 200
Valproat natri
200mg
VD-33912-19
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
141.400
1.323
187.072.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
963
PP2300304811
G1.1086.N1
Depakine Chrono
Natri valproate; Acid valproic
333,00mg; 145,00mg
VN-16477-13
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
SANOFI WINTHROP INDUSTRIE
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
70.420
6.972
490.968.240
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
964
PP2300304812
G1.1087.N4
Valsartan cap DWP 80mg
Valsartan
80mg
VD-35593-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
1.995
179.550.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
965
PP2300304813
G1.1088.N1
Vasblock 80mg
Valsartan
80mg
VN-19240-15
Uống
Viên nén bao phim
Medochemie Ltd.
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
37.000
3.080
113.960.000
CÔNG TY TNHH SK QUỐC TẾ
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
966
PP2300304814
G1.1089.N3
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
Valsartan + Hydroclorothiazid
80mg + 12,5mg
VD-23010-15 + QĐ số 201/QĐ-QLD gia hạn đến 20/04/2027
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
56.400
7.200
406.080.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
3
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
967
PP2300304815
G1.1090.N1
Voxin
Vancomycin
500mg
VN-20141-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Vianex S.A- Plant C'
Hy Lạp
Hộp 1 lọ
Lọ
12.430
64.995
807.887.850
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC AN MÔN
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
968
PP2300304816
G1.1091.N4
Vancomycin
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid)
500mg
VD-24905-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
47.700
16.000
763.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
969
PP2300304818
G1.1093.N2
VINORELBINE ALVOGEN 20MG SOFT CAPSULES
Vinorelbin
20mg
VN3-378-21
Uống
Viên nang mềm
Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant
Taiwan
Hộp/1 vỉ x 1 viên
Viên
170
1.100.000
187.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
970
PP2300304819
G1.1094.N2
VINORELBINE ALVOGEN 80MG SOFT CAPSULES
Vinorelbin
80mg
VN3-379-21
Uống
Viên nang mềm
Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant
Taiwan
Hộp/1 vỉ x 1 viên
Viên
100
4.200.000
420.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
971
PP2300304820
G1.1095.N2
VINCESTAD 5
Vinpocetin
5mg
VD-34468-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
84.100
2.200
185.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
972
PP2300304821
G1.1096.N4
Vitamin A 5000 IU
Retinol acetat
5000 IU
VD-29971-18 (Kèm QĐ 225/QĐ-QLD, 03/04/2023)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
299.100
275
82.252.500
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
973
PP2300304822
G1.1097.N4
Vina-AD
Vitamin A + Vitamin D2
2000IU + 400IU
VD-19369-13
Uống
Viên nang mềm
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.585.984
576
913.526.784
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
974
PP2300304823
G1.1098.N4
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid
100mg/ ml
VD-25834-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
1.300
630
819.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
975
PP2300304825
G1.1100.N5
Dubemin injection
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
100mg + 100mg + 1mg
VN-20721-17 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc tiêm
Incepta Pharmaceuticals Ltd
Bangladesh
Hộp 1 vỉ x 5 ống
Ống
14.092
13.000
183.196.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
976
PP2300304826
G1.1101.N4
3BTP
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
100mg + 200mg + 200mcg
VD-26140-17
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
198.500
1.196
237.406.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
977
PP2300304827
G1.1102.N4
Setblood
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
115mg + 100mg + 50mcg
VD-18955-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
603.000
1.050
633.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
978
PP2300304828
G1.1103.N4
Vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
115mg + 115mg + 50mcg
VD-35014-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 túi 10 vỉ x 10 viên
Viên
424.200
880
373.296.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
4
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
979
PP2300304829
G1.1104.N4
Ocerewel
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
125mg + 125mg + 500mcg
VD-32574-19
Uống
Viên nén phân tán
Công Ty Cổ Phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
133.000
2.070
275.310.000
CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VÀ DƯỢC PHẨM NGUYÊN PHÁT
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
980
PP2300304830
G1.1105.N2
Scanneuron -Forte
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
250mg + 250mg + 1000mcg
VD-22013-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
220.000
1.952
429.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TÂY NINH
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
981
PP2300304831
G1.1106.N4
Neutrifore
Thiamin mononitrat + Pyridoxin HCl + Cyanocobalamin
250mg + 250mg + 1000mcg
VD-18935-13 ; Quyết định số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc Hội (Đợt 1)
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.481.736
1.300
3.226.256.800
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
982
PP2300304832
G1.1107.N4
PIVINEURON
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
250mg + 250mg + 1000mcg
VD-31272-18
Uống
Viên nang cứng (cam-nâu)
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
283.000
1.800
509.400.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
983
PP2300304833
G1.1108.N4
Vinrovit 5000
Thiamin hydroclorid; Pyridoxin hydroclorid; Cyanocobalamin
50mg + 250mg + 5mg
VD-24344-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 4 lọ bột đông khô + 4 ống dung môi pha tiêm 5ml
Lọ
29.320
6.699
196.414.680
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
984
PP2300304834
G1.1109.N4
VITAMIN B12
Vitamin B12 (cyanocobalamin, hydroxocobalamin)
1000mcg/ml
VD-23769-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống 1ml
Lọ/ Ống
68.840
452
31.115.680
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
985
PP2300304835
G1.1110.N4
Debomin
Vitamin B6 + Magnesi (lactat)
10mg + 940mg
VD-22507-15
Uống
Viên nén sủi
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10 viên
Viên
93.000
2.600
241.800.000
Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Đại Trường Sơn
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
986
PP2300304836
G1.1111.N4
Obibebe
Vitamin B6 + Magnesi (lactat)
5mg + 470mg
VD-21297-14
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống 10ml
Gói/ Ống
288.630
4.079
1.177.321.770
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME TA
4
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
987
PP2300304837
G1.1112.N4
Magnesi B6
Vitamin B6 + Magnesi (lactat)
5mg + 470mg
VD-30758-18 (CV gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Uống
Viên
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên
Viên
1.724.178
126
217.246.428
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT
4
60 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
988
PP2300304838
G1.1113.N4
NeuroDT
Vitamin B6 + Magnesi lactat
5mg + 470mg
VD-32107-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
410.000
1.700
697.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH TÍN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
989
PP2300304839
G1.1114.N4
Neurixal
Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat
5mg + 470mg
VD-28552-17
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 20 viên
Viên
143.000
1.785
255.255.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
990
PP2300304840
G1.1115.N4
A.T ASCORBIC SYRUP
Vitamin C
100mg/5ml
VD-25624-16 (Quyết định 62/QĐ-QLD, gia hạn hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp/30 ống nhựa x 5ml
Ống
129.020
2.350
303.197.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
991
PP2300304841
G1.1116.N2
VITAMIN C STELLA 1G
Vitamin C
1g
VD-25486-16 (QĐ 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/4 vỉ x 4 viên
Viên
919.397
1.900
1.746.854.300
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
992
PP2300304842
G1.1117.N4
Uscadimin C 1g
Vitamin C
1g
VD-20402-13
Uống
Viên nén sủi
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Viên
444.335
759
337.250.265
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
993
PP2300304843
G1.1118.N4
Vitamin C
Acid Ascorbic
500mg
VD-31749-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
1.293.880
155
200.551.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
994
PP2300304844
G1.1119.N4
CEVIT 500
Vitamin C
500mg/5ml
VD-23690-15
Tiêm
dung dịch tiêm
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống 5ml
ống
245.340
1.102,5
270.487.350
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
4
24
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
995
PP2300304845
G1.1120.N4
Vitamin E 1000
Vitamin E
1.000IU
VD-23864-15
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
77.000
2.100
161.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
996
PP2300304846
G1.1121.N2
Incepavit 400 Capsule
Vitamin E acetat
400mg
VN-17386-13 (cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/2/2023)
Uống
Viên nang cứng
Incepta Pharmaceuticals Ltd. -
Bangladesh
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
143.700
1.800
258.660.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
997
PP2300304847
G1.1122.N4
Vitamin PP
Nicotinamid
500mg
VD-31750-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
59.440
198
11.769.120
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
998
PP2300304848
G1.1123.N2
Tivogg-2
Warfarin natri
2mg
VD-30354-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
17.500
2.700
47.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
999
PP2300304849
G1.1124.N1
Xylobalan Nasal Drop 0,05%
Xylometazolin
0,05%/10ml
VN-19543-15 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 1805 Phụ lục II)
Nhỏ mũi
Dung dịch nhỏ mũi
Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A.
Ba Lan
Hộp 1 lọ nhựa 10ml
Lọ
6.000
28.500
171.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1000
PP2300304850
G1.1125.N4
Xylometazolin 0,05%
Xylometazolin hydroclorid
5mg/ 10ml
VD-25219-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mũi
Thuốc nhỏ mũi
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
935
2.890
2.702.150
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1001
PP2300304851
G1.1126.N2
ZOLED
Zoledronic acid
4mg
VN-22776-21
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Aspiro Pharma Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
400
271.000
108.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1002
PP2300304852
G1.1127.N4
Ivacflu-s (Vắc xin cúm mùa dạng mảnh bất hoạt)
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: Chủng A/H1N1 (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/ 2019): 15mcg; Chủng A/H3N2 (A/Hongkong/2671/ 2019): 15mcg; Chủng B (B/Washington/02/2019): 15mcg
Liều 0,5ml (15mcg HA; 15mcg HA; 15mcgHA)
QLVX-H03-1137-19 (CV 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 10 lọ, lọ 1 liều x 0.5ml
Lọ
500
149.100
74.550.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
12 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1003
PP2300304853
G1.1128.N1
Influvac Tetra
Vắc xin ngừa/phòng bệnh Cúm mùa (A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like strain (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) + A/South Australia/34/2019 (H3N2)-like strain (A/South Australia/34/2019, IVR-197) + B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) + B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type))
Liều 0,5ml (15mcg HA + 15mcg HA + 15mcgHA + 15mcgHA)
VX3-1228-21
Tiêm
Thuốc tiêm
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp/1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch
Bơm tiêm
3.500
251.450
880.075.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ
1
12 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1004
PP2300304854
G1.1129.N2
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B
(Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; type B - 15mcg; type B - 15mcg)/0,5ml
VX3-1229-21
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
GC Biopharma Corp.
Hàn Quốc
Hộp chứa 10 bơm tiêm đóng sẵn (0,5ml)
Liều
1.000
239.925
239.925.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
2
12 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1005
PP2300304855
G1.1130.N5
Abhayrab
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)
≥2,5 IU/0,5ml
QLVX-0805-14
Tiêm bắp/Tiêm trong da
Bột đông khô pha tiêm
Human Biologicals Institute
Ấn Độ
Hộp đựng 10 lọ vắc xin đơn liều, 10 lọ dung môi hoàn nguyên vắc xin và 10 xy lanh vô trùng
Lọ
47.050
164.800
7.753.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1006
PP2300304856
G1.1131.N5
INDIRAB
Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore
≥2,5 IU/0,5ml
QLVX-1042-17
Tiêm bắp/ tiêm trong da
Bột đông khô pha tiêm
Bharat Biotech International Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ bột đông khô đơn liều, 1 ống dung môi hoàn nguyên 0,5ml và 1 xy lanh vô trùng
Lọ
5.800
155.500
901.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1007
PP2300304858
G1.1133.N5
QUIMI-HIB
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván.
10 mcg PRP cộng hợp với (20,8-31,25 mcg) giải độc tố uốn ván/0,5 ml
QLVX-987-17
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB)
CuBa
Hộp chứa 25 lọ 0,5ml
Lọ
1.000
178.080
178.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1008
PP2300304859
G1.1134.N1
RotaTeq
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
2ml
QLVX-990-17
Uống
Dung dịch uống
Merck Sharp & Dohme Corp.
Mỹ
Hộp 10 túi x 1 tuýp nhựa 2ml
Tuýp
700
535.320
374.724.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1009
PP2300304860
G1.1135.N1
Rotarix
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
≥ 106.0 CCID50
QLVX-1049-17
Uống
Hỗn dịch uống
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX: Bỉ ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 ống x 1,5ml
Ống
2.150
700.719
1.506.545.850
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1010
PP2300304861
G1.1136.N4
Rotavin
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8]
≥ 2 triệu PFU/2ml
QLVX-1039-17
Uống
Dung dịch uống
Trung tâm nghiên cứu sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
Việt Nam
Hộp to chứa 10 hộp nhỏ x 1 lọ x 2ml
Lọ
300
339.780
101.934.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1011
PP2300304862
G1.1137.N1
Prevenar 13
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
QLVX-H03-1142-19
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; CSĐG: Pfizer Manufacturing Belgium NV
CSSX: Ai Len, CSĐG: Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
1.000
1.077.300
1.077.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1012
PP2300304863
G1.1138.N1
Synflorix
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
1mcg; 3mcg
QLVX-1079-18
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm
Liều
2.000
829.900
1.659.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1013
PP2300304867
G1.1142.N1
Varilrix
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
≥ 103,3 PFU
QLVX-1139-19
Tiêm dưới da
Bột đông khô và dung dịch pha tiêm
Nhà sản xuất dạng bào chế vắc xin: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Catalent Belgium SA; Aspen Notre Dame de Bondeville; Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
Nhà sản xuất dạng bào chế vắc xin: Mỹ; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Bỉ / Pháp; Cơ sở đóng gói: Bỉ; Cơ sở xuất xưởng: Bỉ
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên (0,5ml) và 2 kim tiêm
Hộp
500
764.000
382.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1014
PP2300304869
G1.1144.N1
Gardasil 9
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
0.5ml
VX3-1234-21
Tiêm bắp
Hỗn Dịch Tiêm
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme Corp.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm
Bơm tiêm
2.000
2.572.500
5.145.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1015
PP2300304870
G1.1145.N1
Gardasil
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6 ; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg protein L1 HPV 16; 20mcg protein L1 HPV18
0.5ml
QLVX-883-15
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: Merck Sharp & Dohme LLC..; CSĐG thứ cấp: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX: Mỹ, CSĐG thứ cấp: Hà Lan
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 0,5ml
Lọ
4.020
1.509.600
6.068.592.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1016
PP2300304871
G1.1146.N4
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
Giải độc tố uốn ván tinh chế
≥ 40 IU/0,5ml
QLVX-881-15 (CV 651/QĐ-QLD ngày 21/12/2020)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống (0,5ml/ống chứa 1 liều vắc xin)
Ống
2.500
14.784
36.960.000
Liên danh thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) - CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI BIDIPHAR
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1017
PP2300304873
G1.1148.N5
Gene - HBvax
Vắc xin ngừa/phòng bệnh viêm gan B
10mcg/0,5ml
QLVX-1043-17
Tiêm
Thuốc tiêm
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1 (Vabiotech)
Việt Nam
Hộp/10 lọ x 0,5ml
Lọ
830
45.045
37.387.350
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1018
PP2300304875
G1.1150.N4
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene - HBvax
Vắc xin ngừa/phòng bệnh viêm gan B
20mcg/1ml
QLVX-1044-17
Tiêm
Thuốc tiêm
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1 (Vabiotech)
Việt Nam
Hộp/10 lọ x 1ml
Lọ
1.600
65.940
105.504.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ
4
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1019
PP2300304876
G1.1151.N5
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene - HBvax
Vắc xin ngừa/phòng bệnh viêm gan B
20mcg/1ml
QLVX-1044-17
Tiêm
Thuốc tiêm
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1 (Vabiotech)
Việt Nam
Hộp/10 lọ x 1ml
Lọ
6.660
65.940
439.160.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1020
PP2300304877
G1.1152.N5
VA-MENGOC-BC
Vắc xin ngừa/phòng bệnh viêm màng não do não mô cầu loại B, C (Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C)
Liều 0,5ml (50mcg + 50mcg)
QLVX-H02-985-16
Tiêm
Thuốc tiêm
Instituto Finlay de Vacunas
Cu Ba
Hộp/10 lọ x 0,5ml (1 liều)
Lọ
1.300
175.392
228.009.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1021
PP2300304878
G1.1153.N5
JEEV
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
3mcg/0,5ml
VX3-1178-20
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Biological E. Limited
Ấn Độ
Lọ vắc xin 3 mcg/0,5ml, Hộp 10 lọ
Lọ
300
253.000
75.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1022
PP2300304879
G1.1154.N5
JEEV
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
6mcg/0,5ml
VX3-1179-20
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Biological E. Limited
Ấn Độ
Lọ vắc xin 6 mcg/0,5ml, Hộp 10 lọ
Lọ
200
352.000
70.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
5
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1023
PP2300304880
G1.1155.N4
Vắc xin viêm não Nhật Bản - JEVAX
Vắc xin ngừa/phòng bệnh viêm não Nhật Bản B
1ml
QLVX-0763-13
Tiêm
Thuốc tiêm
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1 (Vabiotech)
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1 ml
Lọ
2.740
49.815
136.493.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ
4
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1024
PP2300304881
G1.1156.N1
Hexaxim
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg.
0.5ml/ liều
300310038123 (QLVX-1076-17)
Tiêm bắp
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5 ml) và 02 kim tiêm
Bơm tiêm
500
865.200
432.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
48 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1025
PP2300304882
G1.1157.N1
Infanrix Hexa
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván
QLVX-989-17
Tiêm bắp
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm
Liều
3.500
864.000
3.024.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1026
PP2300304883
G1.1158.N1
Twinrix
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
720 Elisa units; 20mcg
QLVX-1078-18
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX dạng bào chế: GlaxoSmithKline Biologicals NL der SmithKline Beecham Pharma GmbH & Co. KG. ; CS đóng gói sơ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals NL der SmithKline Beecham Pharma GmbH & Co. KG ; Cơ sở đóng gói thứ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals S.A. ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX dạng bào chế & CS đóng gói sơ cấp: Đức ; CS đóng gói thứ cấp & CS xuất xưởng: Bỉ
Hộp 01 bơm tiêm đóng sẵn một liều vắc xin (1.0 ml) và 1 kim tiêm
Hộp
1.000
469.900
469.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
1
36 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
1027
PP2300304884
G1.1159.N5
Priorix
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
≥ 103,0 CCID50; ≥ 103,7 CCID50; ≥ 103,0 CCID50
VX-1225-21
Tiêm dưới da
Bột vắc xin đông khô
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): FIDIA Farmaceutici S.p.a; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở sản xuất nước pha tiêm: - Aspen Notre-Dame de Bondeville - Catalent Belgium SA - GlaxoSmithKline Biologicals S.A.
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): Ý; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): Bỉ; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: Bỉ; * CSSX nước pha tiêm: Pháp - Bỉ - Bỉ
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi (nước cất pha tiêm) x 0,5ml và 2 kim tiêm
Hộp
1.000
270.000
270.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
5
24 tháng
Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
3747/QĐ-SYT
29/12/2023
Sở Y tế Bình Định
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây