Gói thầu thuốc generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
152
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
33.387.538.060 VND
Ngày đăng tải
15:20 29/01/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
153/QĐ-BVTWTN
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Ngày phê duyệt
29/01/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0312696382 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN 95.000.000 98.614.000 1 Xem chi tiết
2 vn0105124972 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT 115.000.000 115.000.000 1 Xem chi tiết
3 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 1.127.549.000 1.127.549.000 9 Xem chi tiết
4 vn4600963881 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THÁI NGUYÊN 2.736.500.000 2.736.500.000 9 Xem chi tiết
5 vn0101841961 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN 877.500.000 877.500.000 2 Xem chi tiết
6 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 683.500.000 683.500.000 3 Xem chi tiết
7 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 3.956.582.660 3.956.642.660 11 Xem chi tiết
8 vn0303569980 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH 664.650.000 664.650.000 2 Xem chi tiết
9 vn0309165896 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG 344.925.000 386.250.000 1 Xem chi tiết
10 vn5100102861 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THIẾT BỊ Y TẾ HÀ GIANG 4.321.500.000 4.351.000.000 3 Xem chi tiết
11 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 678.996.900 678.996.900 4 Xem chi tiết
12 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 1.482.421.500 1.482.421.500 4 Xem chi tiết
13 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 630.800.000 641.394.000 3 Xem chi tiết
14 vn0101352914 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI 43.000.000 43.000.000 1 Xem chi tiết
15 vn0101843461 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HƯNG THÀNH 1.475.000.000 1.475.000.000 2 Xem chi tiết
16 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 180.000.000 210.000.000 1 Xem chi tiết
17 vn0104067464 Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh 1.150.000.000 1.150.000.000 2 Xem chi tiết
18 vn0101275554 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN 1.225.000.000 1.225.000.000 1 Xem chi tiết
19 vn0301018498 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC 14.490.000 14.490.000 1 Xem chi tiết
20 vn0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 160.500.000 160.500.000 1 Xem chi tiết
21 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 646.000.000 646.000.000 2 Xem chi tiết
22 vn6000706406 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG 1.858.000.000 2.056.000.000 2 Xem chi tiết
23 vn0107742614 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY 1.050.000.000 1.050.000.000 2 Xem chi tiết
24 vn0102897124 CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG 84.000.000 84.000.000 1 Xem chi tiết
25 vn0102041728 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM 127.500.000 127.500.000 1 Xem chi tiết
26 vn0102195615 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN 27.720.000 28.980.000 1 Xem chi tiết
27 vn0101370222 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH 742.500.000 742.500.000 1 Xem chi tiết
28 vn0102183916 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI 2.609.460.000 2.609.460.000 2 Xem chi tiết
29 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 36.000.000 36.000.000 1 Xem chi tiết
30 vn0101422463 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH 208.000.000 208.000.000 1 Xem chi tiết
31 vn0101261544 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP 174.000.000 208.800.000 1 Xem chi tiết
32 vn0102000866 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIÊN MINH 59.900.000 59.900.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 32 nhà thầu 29.585.995.060 29.935.148.060 78
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300480956
GE2
Aclonia 70mg/2800 IU tablets
Acid alendronic +Cholecalciferol (Vitamin D3)
70mg + 2800UI
520110138223
Uống
Viên nén
Pharmathen International SA
Greece
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
1.000
95.000
95.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
2
PP2300480957
GE3
SaViDrinate
Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri 91,35mg) + Colecalciferol
70mg+2800IU
VD-28041-17
Uống
Viên sủi bọt
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ xé, Hộp 3 vỉ xé, Hộp 5 vỉ xé x 4 viên
Viên
2.000
57.500
115.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
2
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
3
PP2300480958
GE4
Aminoplasmal B.Braun 10% E
Isoleucine + Leucine + Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 1,7125gam) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine + Alanine + Glycine + Aspartic acid + Glutamic Acid + Proline + Serine + Tyrosine + Sodium acetate trihydrate + Sodium hydroxide + Potassium acetate + Magnesium chloride hexahydrate + Disodium phosphate dodecahydrate
(1,25gam + 2,225gam + 2,14gam + 1,10gam + 1,175gam + 1,05gam + 0,40gam + 1,55gam + 2,875gam + 0,75gam + 2,625gam + 3,00gam + 1,40gam + 1,80gam + 1,375gam + 0,575gam + 0,10gam + 0,7145gam + 0,09gam + 0,61325gam + 0,127gam + 0,89525gam)/250ml
VN-18160-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 500ml
Chai
2.500
157.500
393.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
4
PP2300480959
GE5
Treeton
Acid thioctic (Meglumin thioctat)
600mg/ 20ml
VN-22548-20
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyên
JSC Farmak
Ukraina
Hộp 5 lọ, mỗi lọ 20ml
Lọ
1.000
175.000
175.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THÁI NGUYÊN
2
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
5
PP2300480960
GE6
Adenorythm
Adenosin
6mg/2ml
VN-22115-19
Tiêm
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Vianex S.A.-Plant A'
Greece
Hộp 6 lọ x 2ml
Lọ
150
850.000
127.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
1
24
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
6
PP2300480961
GE7
Alsiful S.R. Tablets 10mg
Alfuzosin
10mg
VN-22539-20
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Taiwan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
6.600
66.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THÁI NGUYÊN
2
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
7
PP2300480962
GE8
Xatral XL 10mg
Alfuzosin HCl
10 mg
VN-22467-19
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
5.000
15.291
76.455.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
8
PP2300480963
GE9
Lisonorm
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) + Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
5mg+10mg
VN-22644-20
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
6.100
305.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
9
PP2300480964
GE10
Eraxis
Anidulafungin
100mg
VN3-390-22
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch truyền
Pharmacia and Upjohn Company LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ
Lọ
100
3.830.400
383.040.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
10
PP2300480966
GE12
Atovze 20/10
Atorvastatin + Ezetimibe
20mg+10mg
VD-30485-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
6.500
520.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THÁI NGUYÊN
2
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
11
PP2300480968
GE14
Simulect
Basiliximab
20mg
QLSP-1022-17
Tiêm
Bột pha tiêm
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Stein AG; nhà sản xuất ống dung môi: Delpharm Dijon
Cơ sở sản xuất: Thụy Sỹ; nhà sản xuất ống dung môi: Pháp
Hộp 1 lọ bột pha tiêm và 1 ống nước pha tiêm 5ml
Lọ
20
29.682.123
593.642.460
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
12
PP2300480970
GE16
Avegra Biocad 100mg/4ml
Bevacizumab
100mg
460410249923 (SP3-1202-20)
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Nga
Hộp 1 lọ x 4ml
Lọ
80
3.780.000
302.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
13
PP2300480971
GE17
Avegra Biocad 400mg/16ml
Bevacizumab
400mg
460410250023 (SP3-1203-20)
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Nga
Hộp 1 lọ x 16ml
Lọ
25
14.490.000
362.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
14
PP2300480973
GE19
Daivobet
Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol hydrat 52,2mcg) + Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,643mg)
50mcg/g + 0,5mg/g
VN-20354-17 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
100
288.750
28.875.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
15
PP2300480974
GE20
Capecitabine Pharmacare 500mg Film-coated Tablets
Capecitabine
500mg
535114439923
Uống
Viên nén bao phim
Pharmacare Premium Ltd.
Malta
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
22.995
344.925.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
16
PP2300480975
GE21
Tegretol CR 200
Carbamazepine
200mg
VN-18777-15
Uống
Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát
Novartis Farma S.p.A.
Ý
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
2.604
2.604.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
17
PP2300480976
GE22
Tenafotin 2000
Cefoxitin
2g
VD-23020-15 (Có gia hạn SĐK)
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
108.150
1.081.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THIẾT BỊ Y TẾ HÀ GIANG
2
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
18
PP2300480978
GE24
Cofidec 200mg
Celecoxib
200mg
VN-16821-13
Uống
viên nang cứng
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
9.100
182.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
19
PP2300480979
GE25
Cisplatin Bidiphar 10mg/20ml
Cisplatin
10mg/20ml
QLĐB-736-18 (893114093023)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
12.500
68.754
859.425.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
20
PP2300480981
GE27
Colistin TZF
Natri colistimethat
1.000.000 IU
VN-19363-15
Tiêm/truyền và hít
Bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền và hít
Tarchomin Pharmaceutical Works "Polfa" S.A.
Ba Lan
Hộp 20 lọ
Lọ
1.500
378.000
567.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
21
PP2300480982
GE28
Colistin 2 MIU
Colistin*
2.000.000UI
VD-35189-21
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
5.000
600.000
3.000.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THIẾT BỊ Y TẾ HÀ GIANG
2
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
22
PP2300480983
GE29
Endoxan
Cyclophosphamide
200mg
VN-16581-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH.
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
700
54.730
38.311.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
23
PP2300480984
GE30
Endoxan
Cyclophosphamide
500mg
VN-16582-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
1.000
133.230
133.230.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
24
PP2300480985
GE31
Alexan
Cytarabine
50mg/ml
VN-20580-17
Tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm dưới da
Dung dịch tiêm, tiêm truyền
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
1.200
185.000
222.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
25
PP2300480986
GE32
Lactated Ringer's and Dextrose
Dextrose khan + Natri clorid + Kali clorid + Natri lactat + Calci clorid dihydrat
(22,73g + 3g + 150mg + 1500mg + 100mg)/ 500ml
VD-21953-14
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyên
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai
1.000
11.000
11.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THÁI NGUYÊN
4
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
26
PP2300480988
GE34
Bestdocel 20mg/1ml
Docetaxel
20mg/1ml
QLĐB-766-19 (893114114823)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
1.800
283.500
510.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
27
PP2300480989
GE35
Lupipezil
Donepezil HCl
10mg
VN-18356-14
Uống
Viên nén bao phim
Jubilant Generics Ltd
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
5.300
53.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
28
PP2300480990
GE36
Schaaf
Doxazosin
2mg
VD-30348-18; gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
4.300
43.000.000
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Y TẾ HÀ NỘI
2
36 Tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
29
PP2300480991
GE37
Gemapaxane
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
VN-16312-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
4.000
70.000
280.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
30
PP2300480992
GE38
Nanokine 4000 IU
Erythropoietin alpha
4000UI/1ml
QLSP-919-16 (gia hạn đến 17/6/2027)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml)
Lọ
5.000
262.000
1.310.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HƯNG THÀNH
4
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
31
PP2300480993
GE39
STADNEX 40 CAP
Esomeprazol
40mg
VD-22670-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 07 viên
Viên
30.000
6.000
180.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
32
PP2300480994
GE40
Etoposid Bidiphar
Etoposid
100mg/5ml
VD-29306-18
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
700
115.395
80.776.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
33
PP2300480995
GE41
Felodipine Stella 5mg retard
Felodipin
5mg
VD-26562-17; QĐ gia hạn SĐK đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
1.500
300.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
34
PP2300480996
GE42
Ficocyte
Filgrastim
30 MU/0,5ml
QLSP-1003-17 (gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5ml)
Bơm
500
330.000
165.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HƯNG THÀNH
4
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
35
PP2300480997
GE43
Vinluta 900
Glutathion
900mg
VD-27156-17
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Lọ
10.000
134.000
1.340.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THÁI NGUYÊN
4
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
36
PP2300480998
GE44
Zoladex
Goserelin (dưới dạng goserelin acetat)
10,8mg
VN3-331-21
Tiêm
Thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài chứa trong bơm tiêm
AstraZeneca UK Limited
Anh
Hộp 1 bơm tiêm đơn liều chứa thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài
Bơm tiêm
15
6.405.000
96.075.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
37
PP2300480999
GE45
Viatrinil
Granisetron hydroclorid
3mg/3ml
VN-20956-18
Tiêm/ truyền
Dung dịch tiêm / truyền tĩnh mạch
Vianex S.A.-Plant A'
Greece
Hộp 5 ống x 3ml
Ống
5.000
150.000
750.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
1
36
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
38
PP2300481000
GE46
Pepsia
Guaiazulen + Dimethicon
4mg/10g + 3000mg/10g
VD-20795-14
Uống
Thuốc uống dạng gel
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10g
Gói
3.000
3.600
10.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
39
PP2300481001
GE47
ImmunoHBs 180IU/1ml
Human Hepatitis B Immunoglobulin
180IU/ 1ml
QLSP-0754-13; QĐ gia hạn SĐK đến ngày 17/06/2027
Tiêm
Dung dịch tiêm bắp
Kedrion S.p.A
Italia
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
500
1.700.000
850.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
40
PP2300481003
GE49
Prevenar 13
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
QLVX-H03-1142-19
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Belgium NV
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: : Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
1.000
1.077.300
1.077.300.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
41
PP2300481004
GE50
Kaleorid
Kali chlorid
600mg
VN-15699-12
Uống
Viên bao phim giải phóng chậm
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S)
Đan Mạch
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
2.100
126.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
60 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
42
PP2300481005
GE51
Lacbiosyn®
Lactobacillus acidophilus
10^8 CFU
QLSP-851-15
Uống
Thuốc bột
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói
Gói
40.000
798
31.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
43
PP2300481006
GE52
Scolanzo
Lansoprazol
30mg
VN-21361-18
Uống
Viên nang bao tan trong ruột
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
20.000
9.450
189.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THÁI NGUYÊN
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
44
PP2300481007
GE53
LETROZSUN
Letrozole
2.5 mg
890114033823 (VN-20632-17) theo quyết định 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
viên nén bao phim
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
viên
20.000
8.300
166.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
45
PP2300481008
GE54
Levogolds
Levofloxacin
750mg/150ml
VN-18523-14 (CVGH: 62/QĐ-QLD)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
InfoRLife SA
Thụy Sỹ
Túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 150ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Chai/Lọ/Túi
5.000
245.000
1.225.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
46
PP2300481009
GE55
Tisercin
Levomepromazin (dưới dạng Levomepromazin maleat)
25mg
SĐK cũ: VN-19943-16, SĐK mới: 599110027023 (QĐ: 146/QĐ-QLD, ngày 02/03/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 50 viên
Viên
10.000
1.449
14.490.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
1
60 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
47
PP2300481010
GE56
Berlthyrox 100(SX bán thành phẩm: Berlin Chemie AG(merarini Group); Đ/c: Tempelhger Weg 83, D-12347 Berlin)
Levothyroxin (muối natri)
100mcg
VN-10763-10
Uống
Viên nén
Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
300.000
535
160.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
48
PP2300481012
GE58
UmenoHCT 20/25
Lisinopril + Hydroclorothiazid
20mg + 25mg
VD-29133-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.850
192.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THÁI NGUYÊN
2
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
49
PP2300481013
GE59
Panangin
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat
140mg + 158mg
VN-21152-18
Uống
Viên nén bao phim
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 1 lọ 50 viên
Viên
25.000
1.700
42.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
50
PP2300481014
GE60
Mannitol
D-Mannitol
20%/ 250ml
VD-23168-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyên
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai nhựa 250ml
Chai
10.000
18.900
189.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THÁI NGUYÊN
4
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
51
PP2300481018
GE64
Sodium Chloride
Natri chlorid
0,9%/1000ml
VN-22341-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Chai 1000ml
Chai
50.000
26.000
1.300.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
52
PP2300481019
GE65
Afenemi
Natri hyaluronat
1,8mg/ml;0,5ml
VD-29479-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống 0,5 ml
Ống
2.000
8.000
16.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
53
PP2300481020
GE66
Lipovenoes 10% PLR
Mỗi 250ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành 25g; Glycerol 6,25g; Phospholipid từ trứng 1,5g
10%, 250ml
VN-22320-19
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
7.000
94.000
658.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
18 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
54
PP2300481021
GE67
Nifehexal 30 LA
Nifedipin 30mg
30mg
VN-19669-16
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.167
95.010.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
55
PP2300481022
GE68
Efferalgan
Paracetamol
150mg
VN-21850-19
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
UPSA SAS (CSXX: Upsa SAS; đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
3.000
2.330
6.990.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
56
PP2300481023
GE69
Pacephene
Paracetamol
1g/100ml
893110120723
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Nanogen Lâm Đồng
Việt Nam
Hộp 10 chai 100ml
Chai
60.000
9.300
558.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
4
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
57
PP2300481024
GE70
Paracetamol Macopharma
Paracetamol
10mg/ml x 50ml
VN-22243-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Carelide
France
1 thùng chứa 50 túi x 50ml
Túi
10.000
39.000
390.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
58
PP2300481026
GE72
Amlessa 4mg/5mg Tablets
Perindopril + Amlodipin
3,34mg+5mg
VN-22312-19
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
4.800
240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THIẾT BỊ Y TẾ HÀ GIANG
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
59
PP2300481030
GE76
Mariprax
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat)
0,18mg
VN-22766-21
Uống
Viên nén
Pharmathen S.A
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
8.500
127.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
60
PP2300481031
GE77
Utrogestan 200mg
Progesterone (dạng hạt mịn)
200mg
VN-19020-15
Uống, đặt âm đạo
Viên nang mềm
Sản xuất bán thành phẩm: Capsugel Ploermel; Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng: Besins Manufacturing Belgium
CSSX bán thành phẩm: Pháp; Đóng gói, kiểm nghiệm, xuất xưởng: Bỉ
Hộp 15 viên (1 vỉ 7 viên + 1 vỉ 8 viên)
Viên
1.000
14.848
14.848.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
61
PP2300481032
GE78
Alcaine 0.5%
Proparacain hydroclorid
5mg/ml
VN-21093-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
100
39.380
3.938.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
30 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
62
PP2300481035
GE81
REDDITUX
Rituximab
100mg/10ml
QLSP-861-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr.Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
50
2.232.518
111.625.900
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
63
PP2300481036
GE82
REDDITUX
Rituximab
500mg/50ml
QLSP-862-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr.Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
30
9.643.200
289.296.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
64
PP2300481037
GE83
Zentomyces
Saccharomyces boulardii
100mg (10^8 CFU)
QLSP-910-15
Uống
Thuốc bột uống
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói 1g
Gói
15.000
3.600
54.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THÁI NGUYÊN
4
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
65
PP2300481038
GE84
Geumi
Salbutamol sulfat
5mg/5ml
893115281423 (VD-26001-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
6.000
105.000
630.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
66
PP2300481042
GE88
Verospiron
Spironolacton
50mg
VN-19163-15
Uống
Viên nang cứng
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
4.200
336.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
67
PP2300481044
GE90
Tacrocend 1.0
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate)
1mg
VN-23060-22
Uống
Viên nang cứng
Alkem Laboratories Limited
India
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
44.000
660.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
2
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
68
PP2300481045
GE91
Mezamazol
Thiamazol
5mg
VD-21298-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
462
27.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
69
PP2300481046
GE92
Medphatobra 40
Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat)
40mg/ml
VN-22357-19
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: Panpharma GmbH Cơ sở đóng gói: Medphano Arzneimittel GmbH
Đức
Hộp 10 ống 1ml
Ống
15.000
49.500
742.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
70
PP2300481047
GE93
Hertraz 440
Trastuzumab
440 mg
890410249523 ( QLSP - H03-1175-19)
Tiêm/Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Biocon Biologics Limited
Ấn độ
Hộp 1 lọ bột và 2 lọ 10 ml dung môi pha tiêm
Lọ
60
26.271.000
1.576.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
2
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
71
PP2300481048
GE94
Hertraz 150
Trastuzumab
150 mg
890410249423 ( QLSP-H03-1174-19)
Tiêm/Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Biocon Biologics Limited
Ấn độ
Hộp 1 lọ bột và 1 lọ 10 ml dung môi pha tiêm
Lọ
100
10.332.000
1.033.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
2
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
72
PP2300481049
GE95
Danapha-Trihex 2
Trihexyphenidyl hydroclorid
2 mg
VD-26674-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
300
36.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
73
PP2300481050
GE96
Trimpol MR
Trimetazidine dihydrochloride
35mg
VN-19729-16 (SĐK gia hạn mới: 590110080523)
Uống
Viên nén giải phóng chậm
Polfarmex S.A
Poland
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
2.600
208.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH
1
30 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
74
PP2300481051
GE97
M-M-R II
Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50
0.5ml
QLVX-878-15
Tiêm bắp (IM) hoặc tiêm dưới da (SC)
Bột đông khô pha tiêm
CSSX & đóng gói cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC.; CSĐG cấp 2 & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC.
CSSX & đóng gói cấp 1: Mỹ, CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm
Lọ
1.000
176.139
176.139.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
75
PP2300481053
GE99
Varivax
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU
0,5ml
QLVX-909-15
Tiêm
Bột đông khô kèm lọ dung môi
CSSX & ĐG sơ cấp: Merck Sharp & Dohme Corp; CSĐG thứ cấp & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC
CSSX & ĐG sơ cấp: Mỹ, CSĐG thứ cấp & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ
Hộp 1 lọ bột đơn liều kèm 1 lọ dung môi
Lọ
800
759.999
607.999.200
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
76
PP2300481055
GE101
Vinblastine Teva 1 mg/ml
Vinblastine Sulfate
10mg/10ml
10373/QLD-KD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Pharmachemie B.V
Hà Lan
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
60
2.900.000
174.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
77
PP2300481056
GE102
Vitamin AD
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
4000UI + 400UI
VD-29467-18
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
599
59.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIÊN MINH
4
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
78
PP2300481057
GE103
Milgamma N
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg+100mg+ 1mg
400100083323 (VN-17798-14)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Germany
Hộp 5 ống x 2ml
Ống
4.000
21.000
84.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
1
36 tháng
270 ngày
153/QĐ-BVTWTN
29/01/2024
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây