Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
501
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
89.463.336.090 VND
Ngày đăng tải
17:05 17/07/2024
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
1330/QĐ-BVNĐ2
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Nhi Đồng 2
Ngày phê duyệt
17/07/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn0315066082
0315066082
228.000.000
237.000.000
1
Xem chi tiết
2
vn2500228415
2500228415
432.289.000
433.609.000
5
Xem chi tiết
3
vn0303218830
0303218830
1.960.000.000
1.960.000.000
2
Xem chi tiết
4
vn1400384433
1400384433
315.000.000
315.000.000
1
Xem chi tiết
5
vn3600510960
3600510960
23.940.000
23.940.000
1
Xem chi tiết
6
vn0307657959
0307657959
128.000.000
135.600.000
1
Xem chi tiết
7
vn0302597576
0302597576
16.694.795.420
16.694.795.420
15
Xem chi tiết
8
vn4100259564
4100259564
989.026.500
989.026.500
3
Xem chi tiết
9
vn0101261544
0101261544
5.331.400.000
5.331.400.000
3
Xem chi tiết
10
vn0316417470
0316417470
13.114.100.000
13.114.100.000
3
Xem chi tiết
11
vn0300523385
0300523385
1.121.043.000
1.121.043.000
2
Xem chi tiết
12
vn0301140748
0301140748
5.952.890.000
5.952.890.000
5
Xem chi tiết
13
vn0304373099
0304373099
1.262.975.890
1.262.975.890
4
Xem chi tiết
14
vn0102756236
0102756236
131.840.000
131.840.000
1
Xem chi tiết
15
vn0100109699
0100109699
268.800.000
268.800.000
1
Xem chi tiết
16
vn0303418205
0303418205
12.400.000.000
12.400.000.000
2
Xem chi tiết
17
vn0100108536
0100108536
5.250.000.000
5.250.000.000
2
Xem chi tiết
18
vn0309829522
0309829522
31.500.000
40.785.000
1
Xem chi tiết
19
vn0314119045
0314119045
110.678.400
110.678.400
1
Xem chi tiết
20
vn0314588311
0314588311
1.863.000.000
2.940.000.000
1
Xem chi tiết
21
vn6000706406
6000706406
276.000.000
292.500.000
1
Xem chi tiết
22
vn0400102091
0400102091
12.600.000
12.600.000
1
Xem chi tiết
23
vn0302339800
0302339800
44.220.000
44.310.000
2
Xem chi tiết
24
vn0312087239
0312087239
690.000.000
690.000.000
1
Xem chi tiết
25
vn0302408317
0302408317
14.100.000
15.300.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 25 nhà thầu
68.646.198.210
69.768.193.210
61
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2400060889
GNR.1
Usaralphar 4200 UI
Alpha chymotrypsin
4,2mg
893110416724
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 10 gói; 20 gói; 30 gói; 100 gói x 1g
Gói
60.000
3.800
228.000.000
CÔNG TY TNHH DP THUẬN PHONG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
2
PP2400060890
GNR.2
Vinphacine 250
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
250mg/2ml
893110448324 (VD-32034-19) (CV gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
50.000
8.000
400.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
3
PP2400060891
GNR.3
Ama-Power
Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
VN-19857-16
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
20.000
62.000
1.240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
4
PP2400060892
GNR.4
Nerusyn 750
Ampicilin + Sulbactam
500mg + 250mg
(VD-26160-17) 893110388024
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/lọ/túi/ống
10.000
31.500
315.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
5
PP2400060894
GNR.6
Maxxflame-B10
Baclofen
10mg
893110146324 (VD-30290-18)
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm nhôm-nhôm
Viên
30.000
798
23.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
6
PP2400060896
GNR.8
Cypdicar 6,25 Tablets
Carvedilol
6,25mg
VN-18254-14
Uống
Viên nén
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
1.600
128.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
7
PP2400060898
GNR.10
Zavicefta
Ceftazidime (dưới dạng ceftazidim pentahydrate) ; Avibactam (dưới dạng avibactam sodium)
2g; 0,5g
800110440223
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX:ACS Dobfar S.P.A; CS Trộn bột trung gian: ACS Dobfar S.P.A
CSSX: Ý; CS Trộn bột trung gian: Ý
Hộp 10 lọ
Lọ
650
2.772.000
1.801.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
8
PP2400060899
GNR.11
Cisplatin Bidiphar 10 mg/20ml
Cisplatin
10mg/20ml
893114093023
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
500
69.993
34.996.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
9
PP2400060900
GNR.12
Klacid
Clarithromycin
125mg/5ml/ Hộp 60ml
899110399323
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
PT. Abbott Indonesia
Indonesia
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
5.000
103.140
515.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
10
PP2400060901
GNR.13
Cosmegen Lyovac
Dactinomycin
500mcg
1866/QLD-KD 10372/QLD-KD 277/QLD-KD 1591/QLD-KD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
-CSSX: Baxter Oncology GmbH - CS đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Recordati Rare Diseases
-CSSX: Đức - CS đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Pháp
Hộp 1 lọ 500mcg
Lọ
500
3.980.000
1.990.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
11
PP2400060902
GNR.14
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid
10mg/ml
VD-24899-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
6.000
450
2.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
12
PP2400060903
GNR.15
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 1.5% Dextrose
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
(18,3mg + 1,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml
VN-21178-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare SA, Singapore Branch
Singapore
Thùng 6 túi 2 lít
Túi
30.000
78.178
2.345.340.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
13
PP2400060904
GNR.16
Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 2.5% Dextrose
Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate
(18,3mg + 2,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml
VN-21180-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Baxter Healthcare SA, Singapore Branch
Singapore
Thùng 6 túi 2 lít
Túi
20.000
78.178
1.563.560.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 2
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
14
PP2400060905
GNR.17
Fentanyl 50 micrograms/ml
Fentanyl
50mcg/ml
VN-22499-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Macarthys Laboratories Limited
Anh
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
80.000
13.650
1.092.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 1
36
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
15
PP2400060906
GNR.18
Dotarem
Acid gadoteric
27,932g/100mL
VN-23274-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
2.000
572.000
1.144.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
16
PP2400060907
GNR.19
Phosphorus Aguettant
Glucose 1-Phosphat dinatri tetrahydrate
250,8mg/ml x 10ml
1509/QLD-KD 1470/QLD-KD 766/QLD-KD 278/QLD-KD 763/QLD-KD
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
5.200
157.000
816.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
17
PP2400060908
GNR.20
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
Huyết thanh kháng uốn ván
Globulin kháng độc tố uốn ván 1500 đvqt
893410250823 (QLSP-1037-17)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống, hai vỉ x 1.500 đvqt
Ống
1.000
29.043
29.043.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
NHÓM 4
24
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
18
PP2400060909
GNR.21
HCQ
Hydroxychloroquine sulfate
200mg
VN-16598-13 kèm công văn số 21404/QLD-ĐK ngày 10/12/2014 về việc tăng hạn dùng và công văn số 1531/QLD-ĐK ngày 01/2/2016 về việc thay đổi cách ghi địa chỉ nhà sản xuất, thay đổi mẫu nhãn; và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1); Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
4.480
268.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
19
PP2400060912
GNR.24
ProIVIG
Immune globulin
2.500mg (IgG tối thiểu 95%); 50ml
QLSP-0764-13
Tiêm
Dung dịch truyền
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 01 chai 50ml
Chai
4.000
2.650.000
10.600.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
20
PP2400060913
GNR.25
IMMUGLO
Immunoglobulin
5g/100ml; 100ml
8146/QLD-KD ngày 25/07/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Ichor Biologics Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
800
5.145.000
4.116.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
21
PP2400060914
GNR.26
Spectrila
L-asparaginase
10.000 I.U
886/QLD-KD 1865/QLD-KD 8155/QLD-KD 10372/QLD-KD 277/QLD-KD
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm truyền
- Cơ sở sản xuất: LYOCONTRACT GmbH - SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur klinische Spezialpraparate mbH
- Cơ sở sản xuất: Đức - SHGP,đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Đức
Hộp 1 lọ x 10.000 I.U L-asparaginase
Lọ
500
5.050.000
2.525.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
22
PP2400060915
GNR.27
L-Aspase 10.000IU
L-asparaginase
10.000UI
3279/QLD-KD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Hộp 01 lọ
Lọ
1.500
1.200.000
1.800.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
NHÓM 5
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
23
PP2400060917
GNR.29
Lidonalin
Lidocain hydroclorid + Adrenalin
36mg+18mcg/1,8ml
VD-21404-14 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,8ml
Ống
5.000
4.830
24.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
24
PP2400060918
GNR.30
MANNITOL
Manitol
20%; 250ml
VD-23168-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
1.500
21.000
31.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
25
PP2400060919
GNR.31
Megval 50 mg
Melphalan
50mg
10505/QLD-KD (19/12/2023); 688/QLD-KD (06/03/2024)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm hoặc tiêm truyền
Emcure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ bột Melphalan 50mg và 1 lọ dung môi vô trùng 10ml
Hộp
20
5.533.920
110.678.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
26
PP2400060920
GNR.32
Solu-Medrol
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat)
500mg
VN-20331-17
Tiêm/truyền tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM)
Bột đông khô pha tiêm
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Bỉ
Hộp 1 lọ bột đông khô 500mg và 1 lọ dung môi pha tiêm 7,8ml
Lọ
5.000
207.579
1.037.895.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
60 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
27
PP2400060921
GNR.33
Itamerinon 10
Milrinon
10mg/10ml
893110037824
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 5 ống x 10ml; Hộp 10 ống x 10ml
Ống
3.000
621.000
1.863.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM A&B
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
28
PP2400060923
GNR.35
Kydheamo - 3A
Natri clorid ; Kali clorid; Calci clorid.2H2O; Magnesi clorid.6H2O; Acetic acid
161g + 5,5g + 9,7g + 3,7g + 8,8g/1000ml
VD-27261-17 + kèm QĐ gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Dung dịch thẩm phân
Dung dịch thẩm phân máu
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 1 can 10 lít
Can
2.200
154.875
340.725.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
29
PP2400060924
GNR.36
Kydheamo - 2B
Natri clorid; Natri hydrocarbonat
30,5g + 66g/1000ml
VD-30651-18 + kèm QĐ gia hạn số: 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023
Dung dịch thẩm phân
Dung dịch dùng thẩm phân máu
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 1 can 10 lít
Can
3.960
154.875
613.305.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
NHÓM 4
36
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
30
PP2400060925
GNR.37
Vinstigmin
Neostigmin methylsulfat
0,5mg/ml
893114078724 (VD-30606-18) (CV gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
700
4.800
3.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
31
PP2400060926
GNR.38
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(6g + 6g + 5g + 3g)/100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
5.000
100.000
500.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
18 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
32
PP2400060927
GNR.39
Omeusa
Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri monohydrat)
1g
VN-20402-17
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
10.000
72.000
720.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
33
PP2400060928
GNR.40
Oxacilin 1g
Oxacilin
1g
VD-31240-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
40.000
28.350
1.134.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
34
PP2400060929
GNR.41
Paparin
Papaverin hydroclorid
40mg/2ml
893110375423 (CV gia hạn số 776/QLD-ĐK ngày 19/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
600
3.465
2.079.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
35
PP2400060930
GNR.42
Pacephene
Paracetamol
1g/100ml; 100ml
893110120723
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Nanogen Lâm Đồng
Việt Nam
Hộp 10 chai 100ml
Chai
30.000
9.200
276.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
36
PP2400060931
GNR.43
Garnotal
Phenobarbital
100 mg
VD-24084-16 (893112426324)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
315
12.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
37
PP2400060933
GNR.45
MesHanon 60mg
Pyridostigmin bromid
60mg
VD-34461-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
2.310
4.620.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
38
PP2400060935
GNR.47
Tigemy 50
Tigecyclin
50mg
VD-35794-22
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ
Lọ
1.000
690.000
690.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
39
PP2400060936
GNR.48
Actemra
Tocilizumab
200mg/10ml
SP-1189-20
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd; CSĐG: F. Hoffmann La Roche Ltd.
CSSX: Nhật, đóng gói: Thụy Sỹ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
250
5.190.699
1.297.674.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
30 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
40
PP2400060938
GNR.50
DECOLIC
Trimebutin maleat
100mg
893110100424 (VD-19824-13)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 10vỉ x 10viên
Viên
20.000
705
14.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
41
PP2400060939
GNR.51
Diphereline P.R 3,75mg
Triptorelin (dưới dạng Triptorelin acetat)
3,75mg
VN-19986-16 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Bột và dung môi pha hỗn dịch tiêm (IM), dạng phóng thích kéo dài 28 ngày
Ipsen Pharma Biotech
Pháp
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm
Lọ
3.600
2.557.000
9.205.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
42
PP2400060941
GNR.53
Infanrix Hexa
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván
300310036823
Tiêm bắp
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm
Liều
4.200
864.000
3.628.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
43
PP2400060942
GNR.54
Hexaxim
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg.
0.5ml/ liều
300310038123
Tiêm bắp
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5 ml) và 02 kim tiêm
Bơm tiêm
4.200
865.200
3.633.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
44
PP2400060943
GNR.55
Boostrix
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
300310036923
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn liều 0,5ml và 2 kim tiêm
Hộp
70
598.000
41.860.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
45
PP2400060945
GNR.57
Prevenar 13
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
QLVX-H03-1142-19
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Belgium NV
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: : Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
2.000
1.077.300
2.154.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
46
PP2400060946
GNR.58
INFLUVAC TETRA
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
15mcg HA/chủng/0,5ml/liều
870310304024 (VX3-1228-21)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch.
Liều
3.000
264.000
792.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 1
12 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
47
PP2400060948
GNR.60
VA-MENGOC-BC
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm B; nhóm C)
0,5ml/liều
850310110724 (QLVX-H02-985-16)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Instituto Finlay de Vacunas
Cu Ba
Hộp 10 lọ x 0,5ml (1 liều)
Liều
2.000
175.392
350.784.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
48
PP2400060949
GNR.61
Vắc xin Tả uống - mORCVAX
Vắc xin phòng Tả
1,5ml/liều
QLVX-825-14
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1 (Vabiotech)
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1,5ml - 1 liều
Liều
1.400
65.546
91.764.400
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
49
PP2400060951
GNR.63
Varivax
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
>=1350PFU/lọ
QLVX-909-15
Tiêm
Bột đông khô kèm lọ dung môi
CSSX & ĐG sơ cấp: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG thứ cấp & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC
CSSX & ĐG sơ cấp: Mỹ, CSĐG thứ cấp & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ
Hộp 1 lọ bột đơn liều kèm 1 lọ dung môi
Lọ
500
813.200
406.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
50
PP2400060952
GNR.64
Varilrix
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
≥ 103,3 PFU
QLVX-1139-19
Tiêm dưới da
Bột đông khô và dung dịch pha tiêm
CSSX: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines; CSSX ống dung môi: Catalent Belgium SA; Aspen Notre Dame de Bondeville; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals S.A; CS đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX: Mỹ; CSSX ống dung môi: Bỉ / Pháp; CS xuất xưởng: Bỉ; CS đóng gói: Bỉ
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên (0,5ml) và 2 kim tiêm
Hộp
500
764.000
382.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
51
PP2400060953
GNR.65
Rotarix
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
≥ 106.0 CCID50
540310037023 (QLVX-1049-17)
Uống
Hỗn dịch uống
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX: Bỉ ; CSXX: Bỉ
Hộp 1 ống x 1,5ml
Ống
2.530
700.719
1.772.819.070
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
52
PP2400060954
GNR.66
RotaTeq
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
2ml
QLVX-990-17
Uống
Dung dịch uống
Merck Sharp & Dohme LLC.
Mỹ
Hộp 10 túi x 1 tuýp nhựa 2ml
Tuýp
2.530
535.320
1.354.359.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
53
PP2400060955
GNR.67
Gardasil 9
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
0.5ml
VX3-1234-21
Tiêm bắp
Hỗn Dịch Tiêm
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm
Bơm tiêm
200
2.572.500
514.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
54
PP2400060957
GNR.69
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp - Gene-HBVAX
Vắc xin phòng Viêm gan B
10mcg/0,5ml/liều
893310036423 (QLVX-1043-17)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1 (Vabiotech)
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 0,5ml
Liều
507
56.070
28.427.490
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
55
PP2400060960
GNR.72
Synflorix
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
1mcg; 3mcg
QLVX-1079-18
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm
Liều
1.300
829.900
1.078.870.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
48 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
56
PP2400060961
GNR.73
Depakine 200mg
Natri valproat
200mg
840114019124 (VN-21128-18)
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sanofi Aventis S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ 40 viên
Viên
30.000
2.479
74.370.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
57
PP2400060962
GNR.74
Depakine 200mg/ml
Natri valproate
200mg/ml
868114087823
Uống
Dung dịch thuốc uống
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Sanofi Ilac Sanayi Ve Ticaret Anonim Sirketi; Cơ sở kiểm nghiệm và xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie
Nước sản xuất và đóng gói: Thổ Nhĩ Kỳ; Nước kiểm nghiệm và xuất xưởng: Pháp
Hộp 1 chai 40ml và 1 xylanh có vạch chia liều để lấy thuốc
Chai
5.000
80.696
403.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 2
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
58
PP2400060963
GNR.75
Milepsy 200
Valproat natri
200mg
VD-33912-19
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.320
39.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
NHÓM 4
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
59
PP2400060964
GNR.76
Depakine Chrono
Natri valproate; Acid valproic
333,00mg; 145,00mg
VN-16477-13
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
SANOFI WINTHROP INDUSTRIE
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
100.000
6.972
697.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
NHÓM 1
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
60
PP2400060965
GNR.77
Abhayrab
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)
≥ 2,5 IU/0,5ml
QLVX-0805-14
Tiêm bắp/ Tiêm trong da
Bột đông khô pha tiêm
Human Biologicals Institute
Ấn Độ
Hộp đựng 10 lọ vắc xin đơn liều, 10 ống dung môi hoàn nguyên vắc xin (0,5ml/ống) và 10 xy lanh vô trùng
Lọ
800
164.800
131.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
NHÓM 5
36 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
61
PP2400060967
GNR.79
M-M-R II
Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50
0.5ml
QLVX-878-15
Tiêm bắp (IM) hoặc tiêm dưới da (SC)
Bột đông khô pha tiêm
CSSX: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG cấp 2 & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC.
CSSX: Mỹ, CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm
Lọ
1.100
188.470
207.317.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
NHÓM 1
24 tháng
12 tháng
1330/QĐ-BVNĐ2
17/07/2024
Bệnh viện Nhi Đồng 2
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây