Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
9
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
22.926.902.800 VND
Ngày đăng tải
16:47 17/08/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
1134/QĐ-ĐKKVCP
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
Ngày phê duyệt
17/08/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn0316417470
0316417470
393.067.500
415.207.500
8
Xem chi tiết
2
vn0108817862
0108817862
787.650.000
787.950.000
4
Xem chi tiết
3
vn0101599887
0101599887
5.709.910.000
5.875.750.000
10
Xem chi tiết
4
vn0104043110
0104043110
1.474.200.000
1.474.200.000
3
Xem chi tiết
5
vn0108857907
0108857907
21.000.000
21.042.000
1
Xem chi tiết
6
vn0107763798
0107763798
438.000.000
438.000.000
2
Xem chi tiết
7
vn0303114528
0303114528
870.000.000
874.200.000
1
Xem chi tiết
8
vn0103053042
0103053042
482.164.000
482.164.000
5
Xem chi tiết
9
vn0301140748
0301140748
98.749.000
98.754.000
3
Xem chi tiết
10
vn5700497555
5700497555
3.283.610.000
3.319.610.000
12
Xem chi tiết
11
vn5700949265
5700949265
1.105.085.000
1.105.085.000
6
Xem chi tiết
12
vn0104089394
0104089394
33.180.000
33.180.000
2
Xem chi tiết
13
vn0108352261
0108352261
45.000.000
45.000.000
1
Xem chi tiết
14
vn0104192560
0104192560
426.570.000
436.745.000
5
Xem chi tiết
15
vn5700103881
5700103881
342.170.000
342.210.000
5
Xem chi tiết
16
vn0108987085
0108987085
677.400.000
678.000.000
2
Xem chi tiết
17
vn0201749511
0201749511
331.180.000
337.450.000
3
Xem chi tiết
18
vn0108914979
0108914979
681.750.000
693.000.000
4
Xem chi tiết
19
vn0100109699
0100109699
179.700.000
179.700.000
2
Xem chi tiết
20
vn0108817051
0108817051
273.850.000
273.850.000
2
Xem chi tiết
21
vn0101481532
0101481532
309.000.000
313.600.000
1
Xem chi tiết
22
vn0801283423
0801283423
415.998.000
415.998.000
1
Xem chi tiết
23
vn0107524422
0107524422
4.935.000
4.935.000
1
Xem chi tiết
24
vn0101261544
0101261544
41.400.000
41.400.000
1
Xem chi tiết
25
vn0110051279
0110051279
14.700.000
14.700.000
1
Xem chi tiết
26
vn4400116704
4400116704
33.500.000
33.600.000
1
Xem chi tiết
27
vn0109726858
0109726858
98.000.000
202.300.000
1
Xem chi tiết
28
vn0110328393
0110328393
300.880.000
300.960.000
1
Xem chi tiết
29
vn0107541097
0107541097
593.500.000
593.500.000
5
Xem chi tiết
30
vn0108928770
0108928770
380.400.000
393.000.000
1
Xem chi tiết
31
vn0105383141
0105383141
74.910.000
74.970.000
2
Xem chi tiết
32
vn0314119045
0314119045
44.600.000
47.960.000
1
Xem chi tiết
33
vn0109378777
0109378777
21.750.000
21.750.000
1
Xem chi tiết
34
vn0107012015
0107012015
68.000.000
68.000.000
1
Xem chi tiết
35
vn1300382591
1300382591
120.250.000
195.250.000
2
Xem chi tiết
36
vn0108687807
0108687807
36.000.000
36.000.000
1
Xem chi tiết
37
vn0310349425
0310349425
50.000.000
50.000.000
1
Xem chi tiết
38
vn0107115719
0107115719
66.800.000
67.000.000
1
Xem chi tiết
39
vn0107783610
0107783610
43.120.000
43.120.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 39 nhà thầu
20.371.977.500
20.829.140.500
106
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2600179894
NTBV38
Pemolip
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil)
400mg
893110087624 (VD-30740-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
52.500
420.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
2
PP2600179887
NTBV31
Calcicar 500 Tablet
Calci carbonat
1250mg
VN-22514-20
Uống
Viên nén bao phim
Incepta Pharmaceuticals Limited
Bangladesh
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
3.486
17.430.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
Nhóm 2
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
3
PP2600179976
NTBV120
FLOEZY
Tamsulosin hydrochloride
0,4 mg
840110031023 theo quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Synthon Hispania, SL
Spain
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
12.000
18.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
4
PP2600179907
NTBV51
Maxitrol
Dexamethasone + Neomycin sulfate + Polymyxin B sulfate
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml
840110307725
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Siegfried El Masnou, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.000
41.800
41.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
5
PP2600179944
NTBV88
Becolugel-S
Dried aluminium hydroxide gel (tương đương Aluminium oxide); Magnesium hydroxide; Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion)
800mg+800,4mg+0,08g
893100536024
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
30.000
3.800
114.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
6
PP2600179925
NTBV69
Reduze
Glucosamine sulfate potassium chloride + Chondroitin sulfate + Cao đặc thân rễ Gừng + Cao đặc vỏ thân cây Hoàng bá
500mg + 10mg + 40mg + 10mg
VN-18433-14
Uống
Viên nang cứng
Probiotec Pharma Pty. Ltd
Australia
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Viên
30.000
7.000
210.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT NGA
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
7
PP2600179863
NTBV07
Treeton
Acid thioctic
600mg/20ml, 20ml
VN-22548-20
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JSC "Farmak"
Ukraine
Hộp 5 lọ, mỗi lọ chứa 20ml dung dịch tiêm truyền
Lọ
3.000
190.000
570.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG HẢI
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
8
PP2600179866
NTBV10
Albunorm 20%
Human Albumin
10g/50ml
400410646324
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm đóng gói cấp 1 và xuất xưởng lô: Octapharma Produktionsgesellschaft Deutschland mbH; Cơ sở đóng gói cấp 2: Octapharma Dessau GmbH
Germany
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
1.200
725.000
870.000.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
9
PP2600179909
NTBV53
DexlanzoMR 30
Dexlansoprazol
30mg
893110376724
Uống
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột.
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 04 vỉ x 07 viên
Viên
10.000
15.000
150.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM LAM SƠN
Nhóm 5
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
10
PP2600179888
NTBV32
Calvin Plus
Calci carbonat + Mangan sulfat + Magnesi oxid + Kẽm oxid + Đồng (II) oxid + Cholecalciferol + Natri borat
1500mg + 6,65mg + 80mg + 11,2mg + 1,5mg + 3mg + 4mg
885100006423
Uống
Viên nén bao phim
Biolab Co.,Ltd
Thailand
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Viên
30.000
9.000
270.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
Nhóm 5
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
11
PP2600179914
NTBV58
Recormon
Epoetin beta
4000IU/0,3ml
400410323025 (SP-1190-20)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Roche Diagnostics GmbH
Đức
Hộp 6 bơm tiêm, đóng sẵn thuốc 0,3ml
Bơm tiêm
500
436.065
218.032.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
12
PP2600179952
NTBV96
Fleet enema
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
(19g + 7g)/118ml, 133ml
VN-21175-18
Thụt hậu môn/trực tràng
Dung dịch thụt trực tràng
C.B Fleet Company Inc.
USA
Hộp 01 chai 133ml
Chai
2.000
59.000
118.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
13
PP2600179968
NTBV112
Rivacryst
Rivaroxaban
15mg
858110959224
Uống
Viên nén bao phim
Saneca Pharmaceuticals A.S
Slovakia
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
1.500
19.900
29.850.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
14
PP2600179919
NTBV63
Apeglin 400mg
Gabapentin
400mg
840110970824
Uống
Viên nang cứng
Laboratorios Cinfa, S.A.
Spain
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
10.000
8.500
85.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
Nhóm 1
24 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
15
PP2600179929
NTBV73
Valgesic 10
Hydrocortison
10mg
893110218025 (VD-34893-20)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
4.610
27.660.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
16
PP2600179857
NTBV01
Tanganil 500mg
Acetylleucine
500mg
300100036825
Uống
Viên nén
Pierre Fabre Medicament Production
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
4.612
46.120.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
17
PP2600179871
NTBV15
Iba-Mentin 1000mg/62,5mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1)
1000mg + 62,5mg
893110270900 (VD-28065-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
30.000
15.781
473.430.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
18
PP2600179981
NTBV125
Banitase
Trimebutin maleat + Dehydrocholic acid + Pancreatin + Bromelain + Simethicon
100mg + 25mg + 150mg + 50mg + 300mg
893110345724 (VD-22374-15)
Uống
Viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Viên
12.000
7.500
90.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
19
PP2600179886
NTBV30
Avanka
Calci ascorbat + Lysin ascorbat
(250mg + 250mg)/5ml
VD-34568-20
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10ml
Ống
8.000
6.200
49.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
20
PP2600179875
NTBV19
Azintal forte tab
Azintamide + Pancreatin + Cellulase 4000 + Simethicon
75mg + 100mg + 10mg + 50mg
VN-22460-19
Uống
Viên nén bao đường
Il Yang Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.500
7.500
26.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
21
PP2600179869
NTBV13
Clenbuxol
Ambroxol hydroclorid + Clenbuterol hydroclorid
(7,5mg + 5mcg)/5ml x 5ml
893100114924
Uống
Siro thuốc
Công ty Cổ phần Dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
10.000
10.150
101.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LAVICO
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
22
PP2600179900
NTBV44
Cefidax 200mg
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat)
200mg
893110547824 (VD-33766-19)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Viên
5.000
49.900
249.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
23
PP2600179928
NTBV72
Stiprol
Glycerol
2,25g/3g. Tuýp 9g
893100092424
Thụt trực tràng
Gel thụt trực tràng
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 6 tuýp x 9g
Tuýp
1.000
6.930
6.930.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
24
PP2600179915
NTBV59
Roticox 30mg film-coated tablets
Etoricoxib
30mg
383110444025 (VN-21716-19)
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
9.800
14.700.000
Công ty Cổ phần Đầu tư SGT Holdings
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
25
PP2600179978
NTBV122
Olexon S
Terbutatin + Guaifenesin
(1,5mg (dạng muối) + 66,5mg)/5ml, 90ml
893115219825 (VD-34494-20)
Uống
Dung dịch uống
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Hộp 1 chai x 60ml
Chai/Lọ
2.500
50.500
126.250.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
26
PP2600179980
NTBV124
Zemfuva
Tiemonium methylsulfat
50mg
893110448223
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
5.390
43.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU 5A
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
27
PP2600179913
NTBV57
Recormon
Epoetin beta
2000IU/0,3ml
QLSP-821-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Roche Diagnostics GmbH
Đức
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,3ml) và 6 kim tiêm
Bơm tiêm
500
229.355
114.677.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
28
PP2600179966
NTBV110
Systane Ultra
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
0,4% + 0,3%
VN-19762-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Alcon Research, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.000
60.100
60.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
29
PP2600179939
NTBV83
Lysoelf
L-Arginine HCl + Thiamine HCl + Pyridoxine HCl
250mg + 100mg + 20mg
893100459723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
5.380
161.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LAVICO
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
30
PP2600179904
NTBV48
Vincolin
Citicolin
500 mg/2ml, 2ml
893110078624
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
2.000
31.980
63.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
31
PP2600179890
NTBV34
GILOBA
Cao ginkgo biloba (Dưới dạng ginkgo biloba phytosome)
40mg
VN-20891-18 kèm công văn 16965/QLD-ĐK ngày 4/9/2018 V/v đính chính Quyết định cấp số đăng ký thuốc nước ngoài và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nang mềm
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
42.000
3.850
161.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
32
PP2600179860
NTBV04
Combilipid Peri Injection
Acid amin + glucose + lipid
11,3% + 11% + 20%, 384ml
880110443323 (VN-20531-17); Công văn gia hạn SĐK số: 795/QĐ-QLD ngày 27/10/2023
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 8 Túi x 384ml
Túi
2.000
620.000
1.240.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
33
PP2600179881
NTBV25
Bogotop
Bilastine 20mg (tương đương Bilastine monohydrate 20,776mg)
20mg
840110420325
Uống
Viên nén
Noucor Health, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
9.000
45.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC TÂY DƯƠNG
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
34
PP2600179865
NTBV09
Amino XL
Alanine + Serine + Glycine + Threonine + Phenylalanine + Glutamine + Leucine + Valine + Lysine Hydrochloride + Aspartic acid + Tyrosine + Isoleucine + Cystein Hydrochloride + Histidine Hydrochloride + Proline
21mg + 35mg + 21mg + 28mg + 35mg + 140mg + 60,2mg + 42mg + 54,95mg + 43,4mg + 37,45mg + 35mg + 7mg + 28mg + 112mg
930100136023
Uống
Viên nén bao phim
Contract Manufacturing and Packaging Services Pty Ltd
Australia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
20.100
402.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
35
PP2600179958
NTBV102
Pataday
Olopatadine hydrochloride
0,2%
VN-13472-11 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Alcon Research, LLC.
Mỹ
Hộp 1 chai 2,5ml
Chai
500
131.099
65.549.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
36
PP2600179945
NTBV89
Pamagel
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
800mg + 800mg + 60mg
VD-34563-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công Ty Cổ Phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
30.000
3.850
115.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
37
PP2600179908
NTBV52
Seractil 400mg Film-coated tablets
Dexibuprofen
400mg
VN-23078-22
Uống
Viên nén bao phim
Gebro Pharma GmbH
Áo
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
6.900
41.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
38
PP2600179923
NTBV67
Oztis
Glucosamin + Chondroitin
750mg (dạng muối) + 250mg (dạng muối)
VN-23096-22
Uống
Viên nén bao phim
Lipa Pharmaceuticals Ltd
Australia
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
11.000
88.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
39
PP2600179902
NTBV46
Atsotine Soft Capsule
Cholin alfoscerat
400mg
VN-22537-20
Uống
Viên nang mềm
Korea Prime Pharm.Co.,Ltd
Korea
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
13.500
67.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
Nhóm 2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
40
PP2600179901
NTBV45
Goliot
Chiết xuất lá Ginkgo biloba
80mg
594210723224
Uống
Viên nang cứng
S.C. Slavia Pharm S.R.L.
Romania
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
6.489
129.780.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
41
PP2600179971
NTBV115
Livosil 140mg
Silymarin
140mg
477200005924 (SĐK cũ: VN-18215-14)
Uống
Viên nang cứng
UAB Aconitum
Litva
Hộp 8 vỉ x 15 viên
Viên
50.000
6.400
320.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
42
PP2600179970
NTBV114
Femirat
Sắt fumarat + Acid folic + Cyanocobalamin 0,1% + Lysin hydrochlorid
30,5mg + 0,2mg + 1mg + 200mg
893100422424 (VD-21564-14)
Uống
Viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
5.000
150.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
43
PP2600179924
NTBV68
Nuflam
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali chlorid 667mg)+ Chondroitin sulfat (dưới dạng chondroitin sulfat shark 278mg)
500mg + 250mg
930100119824
Uống
Viên nang cứng
Contract Manufacturing & Packaging Services Pty. Ltd.
Australia
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
11.000
55.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
44
PP2600179898
NTBV42
Mebiprozil 500mg
Cefprozil
500mg
893110250224
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
25.000
250.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM LAM SƠN
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
45
PP2600179933
NTBV77
Itomed
Itopride hydrochloride
50mg
VN-23045-22
Uống
Viên nén bao phim
Pro.Med.CS Praha a.s
Czech Republic
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên. Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên
Viên
10.000
4.460
44.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
Nhóm 1
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
46
PP2600179892
NTBV36
Imenir 125mg
Cefdinir
125mg
893110135925 (SĐK cũ: VD-27893-17) (Công văn gia hạn số 163/QĐ-QLD ngày 04/04/2025)
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2g
Gói
3.000
12.000
36.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
47
PP2600179965
NTBV109
Solpitin 2
Pitavastatin calci (dưới dạng pitavastatin calci hydrat)
2mg
893110260124
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
11.000
110.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LAVICO
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
48
PP2600179938
NTBV82
Ganlotus
L-arginin, L aspartat
200mg/1ml x 10ml
893110805124 (SĐK cũ: VD-27821-17)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ Phần Dược CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 8 vỉ x 5 ống 10ml
Ống
10.000
6.800
68.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM HACINCO VIỆT NAM
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
49
PP2600179975
NTBV119
Biseptol
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
(200mg + 40mg)/5ml
VN-20800-17 (Có QĐ gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 14/08/2025)
Uống
Hỗn dịch uống
Cơ sở sản xuất, đóng gói, kiểm soát lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A., Medana Branch in Sieradz; Cơ sở xuất xưởng lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A., Medana Branch in Sieradz
Cơ sở sản xuất, đóng gói, kiểm soát lô: Ba Lan; Cơ sở xuất xưởng lô: Ba Lan
Hộp 1 chai 80ml
Chai
300
100.000
30.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
50
PP2600179953
NTBV97
Bfs-Depara
N-Acetylcystein
2g/10ml, 10ml
893110805024
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10ml; Hộp 20 lọ x 10ml
Lọ
6.000
145.000
870.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG HẢI
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
51
PP2600179927
NTBV71
Phabarone 1200
Glutathion
1200mg
VD-35945-22
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 01 lọ và 01 ống nước cất 10ml; hộp 10 lọ
Lọ
3.000
193.800
581.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN VỸ AN
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
52
PP2600179982
NTBV126
Cardioton
Ubidecarenon + Vitamin E
30mg + 6,71mg
930100022725 (VN-22503-20)
Uống
Viên nang mềm
Lipa Pharmaceuticals Ltd.
Australia
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
7.182
35.910.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
53
PP2600179877
NTBV21
Domuvar
Bacillus subtilis
2 x 10^9 CFU/5ml
893400090523
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 5ml
Ống
5.000
5.250
26.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
54
PP2600179973
NTBV117
Verospiron 25mg
Spironolactone
25mg
VN-16485-13
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
2.000
3.125
6.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
55
PP2600179954
NTBV98
Hyaluron Eye Drops
Natri hyaluronat
0,88mg/0,88ml, 0,88ml
880100789424 (SĐK cũ: VN-21104-18)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Hanlim Pharm. Co., Ltd.
Korea
Hộp 30 ống (6 túi nhôm, mỗi túi nhôm chứa 5 ống, mỗi ống chứa 0,88mL dung dịch)
Ống
1.000
12.000
12.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
56
PP2600179935
NTBV79
Itrozol 100 mg Capsules
Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22%)
100mg
VN-22913-21
Uống
Viên nang cứng
Arena Group S.A.
Romania
Hộp 3 vỉ x 5 viên nang cứng
Viên
8.000
12.290
98.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT NGA
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
57
PP2600179961
NTBV105
Tamiflu
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat)
75mg
800110994624
Uống
Viên nang cứng
CSSX: Delpharm Milano S.r.l; đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann-La Roche Ltd.
CSSX: Ý; Đóng gói và xuất xưởng: Thụy Sỹ
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
44.877
89.754.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
58
PP2600179862
NTBV06
Combilipid Peri Injection
Acid amin + glucose + lipid
11,3% + 11% + 20%, 1920ml
880110443323 (VN-20531-17); Công văn gia hạn SĐK số: 795/QĐ-QLD ngày 27/10/2023
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 4 Túi x 1920ml
Túi
2.000
1.100.000
2.200.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
59
PP2600179955
NTBV99
Maxitrol
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
(1mg + 3500IU + 6000IU)/gram
540110522824
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
Novartis Manufacturing NV
Bỉ
Hộp 1 tuýp 3,5g
Tuýp
1.000
51.900
51.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
60
PP2600179867
NTBV11
Xatral XL 10mg
Alfuzosin HCl
10mg
300110002100
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
3.000
15.291
45.873.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
61
PP2600179910
NTBV54
Dutasteride Teva 0.5mg
Dutasteride
0,5mg
599110007623
Uống
Viên nang mềm
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
9.420
28.260.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
62
PP2600179905
NTBV49
Meclon
Clotrimazole + Metronidazole
100mg + 500mg
VN-16977-13
Đặt âm đạo
Viên trứng đặt âm đạo
Doppel Farmaceutici S.r.l.
Italy
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
3.000
24.500
73.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT NGA
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
63
PP2600179979
NTBV123
Thytodux
Thymomodulin
60mg/10ml, 10ml
VD-12939-10; Công văn gia hạn SĐK số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống 10ml
Ống
5.000
19.800
99.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
64
PP2600179937
NTBV81
Gastevin 30mg
Lansoprazole
30mg
383110446625 (VN-18275-14)
Uống
Viên nang cứng chứa pellet kháng dịch dạ dày
KRKA,d.d., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
50.000
9.450
472.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
Nhóm 1
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
65
PP2600179951
NTBV95
Dkasolon
Mometason furoat
0,05mg/liều, 60 liều
893110874524 (VD-32495-19)
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 1 lọ 60 liều xịt
Lọ
500
94.500
47.250.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
66
PP2600179969
NTBV113
Rivacryst
Rivaroxaban
20mg
858110959324
Uống
Viên nén bao phim
Saneca Pharmaceuticals A.S
Slovakia
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
1.500
19.900
29.850.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
67
PP2600179922
NTBV66
Glupain Forte
Glucosamin (dưới dạng Glucosamin hydrochlorid)
750mg
VN-19133-15
Uống
Viên nang cứng
Contract Manufacturing & Packaging Services Pty. Ltd.
Australia
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
10.500
525.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
68
PP2600179879
NTBV23
Betixtin
Betahistin
24mg (dạng muối)
594110298525
Uống
Viên nén
Antibiotice S.A
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
5.600
56.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
69
PP2600179940
NTBV84
Anbaluti
Levocarnitine
330mg
"893110876124 (VD-33355-19)"
Uống
Viên nén bao phim
CÔng ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
11.400
34.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG HẢI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
70
PP2600179878
NTBV22
Enterogermina
Bào tử Bacillus clausii kháng đa kháng sinh
4 tỷ/ 5ml
800400108124
Uống
Hỗn dịch uống
Opella Healthcare Italy S.R.L.
Ý
Hộp 02 vỉ x 10 ống x 5ml
Ống
4.000
12.879
51.516.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
71
PP2600179884
NTBV28
Dkasonide
Budesonide
64mcg/liều, 120 liều
893110148523
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 120 liều xịt
Lọ
1.000
89.000
89.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
72
PP2600179906
NTBV50
Desloratadine
Desloratadin
0,5mg/ml, 40ml
893100801724 (VD-33304-19)
Uống
Siro
Công ty cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 1 chai 40ml
Chai
1.000
37.800
37.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
73
PP2600179964
NTBV108
Trudebis 1200
Piracetam
1200mg
893110280825
Uống
Thuốc cốm pha dung dịch uống
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 30 gói x 2550mg
Gói
10.000
6.000
60.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
74
PP2600179977
NTBV121
Murazol Cream
Terbinafin HCl
10mg/g, 15g
880100327825
Dùng ngoài
Kem
Tai Guk Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
1.000
66.800
66.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN VÂN
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
75
PP2600179983
NTBV127
Maecran
Vitamin E + Vitamin C + Beta caroten 30% hỗn dịch + Kẽm oxid + Đồng oxid + Selen + Mangan Sulfat
200 I.U + 250mg + 10mg + 9,337mg + 1,252mg + 15µg + 4,613mg
880100008000 (VN-15250-12)
Uống
Viên nang cứng
GENUPharm Inc.
Korea
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Viên
6.000
5.000
30.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT NGA
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
76
PP2600179947
NTBV91
Depo-Medrol
Mỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat
40mg
540110991924
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Belgium
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
2.000
34.669
69.338.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
77
PP2600179941
NTBV85
Pavihepmin
L-Isoleucin + L-Leucin + L-Valin
952mg + 1904mg + 1144mg
893110387825
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 20 gói
Gói/túi
10.000
22.000
220.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM LAM SƠN
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
78
PP2600179889
NTBV33
Caldicomplex Fort
Calci carbonat + Vitamin D3
1500mg + 400UI
893100285825
Uống
Viên nén nhai
Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.750
187.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
79
PP2600179896
NTBV40
IMERIXX 200
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
200mg
VD-35939-22
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
15.450
309.000.000
CÔNG TY TNHH P & T
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
80
PP2600179932
NTBV76
Toulalan
Itoprid HCl
50mg
893110022000 (VD-27454-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 Viên
Viên
1.000
1.360
1.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
81
PP2600179957
NTBV101
Semirad
Nicergoline
10mg
VN-17777-14
Uống
Viên nén bao phim
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
7.000
35.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
82
PP2600179893
NTBV37
Glencinone
Cefdinir
250mg
893110423324 (VD-29582-18)
Uống
Viên nén phân tán
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
9.986
49.930.000
CÔNG TY CỔ PHẦN FARGO VIỆT NAM
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
83
PP2600179861
NTBV05
Combilipid Peri Injection
Acid amin + glucose + lipid
11,3% + 11% + 20%, 1040ml
880110443323 (VN-20531-17); Công văn gia hạn SĐK số: 795/QĐ-QLD ngày 27/10/2023
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 4 Túi x 1040ml
Túi
2.000
808.000
1.616.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
84
PP2600179897
NTBV41
Pricefil
Cefprozil
500mg
520110132324 (VN-18859-15); Công văn gia hạn số: 136/QĐ-QLD ngày 29/02/2024
Uống
Viên nén bao phim
Vianex S.A- Nhà máy D
Hy Lạp
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Viên
6.000
34.500
207.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
85
PP2600179974
NTBV118
Cratsuca Suspension "Standard"
Sucralfat
1g/10ml
VN-22473-19, 471100351925 (VN-22473-19)
Uống
Hỗn dịch uống
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
10.000
5.000
50.000.000
CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
86
PP2600179959
NTBV103
Zegecid 20
Omeprazol + Natri Bicarbonat
20mg + 1100mg
890110001524 (VN-20902-18)
Uống
Viên nang
Ajanta Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
5.700
114.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
87
PP2600179899
NTBV43
Cefamax 400 Capsule
Ceftibuten (tương đương với Ceftibuten Dihydrat 435,2mg)
400mg
894110183323
Uống
Viên nang cứng
Incepta Pharmaceuticals Limited - Zirabo Plant
Bangladesh
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Viên
15.000
72.000
1.080.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
88
PP2600179926
NTBV70
Thiaject
Glutathion (dưới dạng bột đông khô Glutathion natri)
900mg
893110209424 (VD-31951-19)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 0,9g và 1 ống nước cất 10ml. Hộp 10 lọ x 0,9g
Lọ
3.000
126.800
380.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ PHÚ HƯNG THỊNH
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
89
PP2600179891
NTBV35
Gikorcen
Cao khô lá bạch quả (Tương đương 28,8mg ginkgoflavon glycosid toàn phần)
120mg
VN-22803-21
Uống
Viên nang mềm
Korea Prime Pharm.Co.,Ltd
Korea
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
6.317
31.585.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
Nhóm 2
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
90
PP2600179934
NTBV78
Conazonin
Itraconazole (dưới dạng vi hạt chứa itraconazole 22%)
100mg
893110671124 (VD-26979-17)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
7.250
21.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ ICOMED VIỆT NAM
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
91
PP2600179873
NTBV17
Potenciator 5g
Mỗi ống 10 ml chứa: Arginin Aspartat
5g/10ml, 10ml
840110431423
Uống
Dung dịch uống
Faes Farma, S.A.
Spain
Hộp 20 ống, mỗi ống 10ml
Ống
10.000
17.850
178.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT
Nhóm 1
36 Tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
92
PP2600179859
NTBV03
MG-TAN Inj.
Acid amin + glucose + lipid
11,3% + 11% + 20%; 960ml
880110349925 (VN-21330-18)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Y's medi Co., Ltd
Hàn Quốc
Túi 960ml
Túi
500
829.500
414.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LAVICO
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
93
PP2600179885
NTBV29
Pezypex
Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat) + Thiamin hydroclorid + Riboflavin natri phosphat + Nicotinamid + Pyridoxin hydrochlorid + Vitamin B5 (Dexpanthenol) + Cholecalciferol (Vitamin D3) + Alpha tocopheryl acetat + Lysin hydroclorid
(65mg + 1,5mg + 1,75mg + 10mg + 3mg + 5mg + 200IU + 7,5mg + 150mg)/7,5ml, 7,5ml
893110317900 (Số ĐK cũ: VD-34046-20)
Uống
Siro
Công ty DP và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Hộp 20 ống x 7,5ml
Ống/Gói/Túi
8.000
12.000
96.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN VỸ AN
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
94
PP2600179962
NTBV106
Glumarix
Oxetacain + Nhôm hydroxid (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) + Magnesi hydroxid
(20mg + 612mg + 195mg)/10g
893110169625 (VD-21431-14)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10g
Gói
6.000
6.180
37.080.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
95
PP2600179942
NTBV86
Jafumin
L-Leucine + L-isoleucine + L-lysin hydrochloride + L-phenylalanine + L-threonine + L-valine + L-tryptophan + L-histidine hydrochoride hydrat + L-methionine
320,3mg + 203,9mg + 291mg + 320,3mg + 145,7mg + 233mg + 72,9mg + 216,2mg + 320,3mg
893110101824 (VD-26790-17)
Uống
Thuốc cốm
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine
Việt Nam
Hộp 2 túi nhôm x 10 gói x 2,5g
Chai/Gói/Lọ/Ống/Túi
5.000
12.350
61.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM LAM SƠN
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
96
PP2600179972
NTBV116
Spirovell
Spironolactone
50mg
640110123224
Uống
Viên nén
Orion Corporation/ Orion Pharma
Phần Lan
Hộp 1 lọ 100 viên
Viên
1.000
4.934
4.934.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẢO NGÂN
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
97
PP2600179916
NTBV60
Friburine 80mg
Febuxostat
80mg
893110227923 (QLĐB-686-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.350
33.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
98
PP2600179882
NTBV26
BISMUTH SUBCITRATE
Bismuth oxyd (dưới dạng Bismuth subcitrat)
120mg
893110198723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
2.950
14.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT NGA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
99
PP2600179920
NTBV64
Huginko
Ginkgo biloba
17,5mg/5ml, 5ml
VN-18665-15
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Huons Co. Ltd
Hàn Quốc
Hộp 10 ống 5ml
Chai/Lọ/Ống
6.000
69.333
415.998.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM TOÀN PHÁT
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
100
PP2600179868
NTBV12
Aluantine Tablet
Almagat
500mg
880100045725 (VN-21118-18); Công văn gia hạn SĐK số: 64/QĐ-QLD ngày 23/01/2025)
Uống
Viên nén
Aprogen Biologics Inc.
Hàn Quốc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
7.980
47.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
101
PP2600179960
NTBV104
Auxilprazol 40/1100
Omeprazol + Natri Bicarbonat
40mg + 1100mg
893110398725
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
12.000
36.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Lê Lợi
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
102
PP2600179895
NTBV39
Pemolip
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil)
200mg
893110087524 (VD-30739-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
27.990
223.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN FARGO VIỆT NAM
Nhóm 3
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
103
PP2600179943
NTBV87
Hepeverex
L-Ornithin L-aspartat
3g
"893110671924 (VD-25231-16)"
Uống
Thuốc bột để uống
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 10 gói x 5g
Gói/túi
8.000
37.610
300.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ TÂM AN
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
104
PP2600179918
NTBV62
Fluconazole SaVi 200 mg
Fluconazole
200mg
893110073625
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
14.000
98.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẮC BÌNH
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
105
PP2600179864
NTBV08
Bivantox
Acid Thioctic
600mg
893110298223
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
3.500
21.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MINH SƠN PHACO
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
106
PP2600179967
NTBV111
Pregabakern 100 mg
Pregabalin
100mg
VN-22828-21
Uống
Viên nang cứng
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp 6 vỉ x 14 viên
Viên
5.000
17.700
88.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED
Nhóm 1
48 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1134/QĐ-ĐKKVCP
17/08/2026
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây