Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0316417470 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED | 8.276.119.064 | 8.276.119.064 | 10 | Xem chi tiết |
| 2 | vn2900491298 | CÔNG TY CP DƯỢC - VẬT TƯ Y TẾ NGHỆ AN | 1.235.282.186 | 1.235.282.186 | 4 | Xem chi tiết |
| 3 | vn0102795203 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC Á CHÂU | 97.839.360 | 99.234.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 4 | vn0109629692 | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TH PHARMA | 190.836.000 | 198.871.200 | 1 | Xem chi tiết |
| 5 | vn0103053042 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 | 13.826.253.792 | 14.658.299.892 | 4 | Xem chi tiết |
| 6 | vn2900650452 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MIỀN TRUNG | 1.335.600 | 1.335.600 | 1 | Xem chi tiết |
| 7 | vn0101386261 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI MINH DÂN | 6.455.634.500 | 6.580.281.750 | 2 | Xem chi tiết |
| 8 | vn2500228415 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC | 114.310.000 | 114.310.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 9 | vn2500573637 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU | 1.495.956.000 | 1.495.956.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 10 | vn4100259564 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) | 4.797.219.210 | 5.063.970.030 | 5 | Xem chi tiết |
| 11 | vn0102041728 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM | 4.562.439.000 | 4.592.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 12 | vn2901843841 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED | 67.324.080 | 67.324.080 | 2 | Xem chi tiết |
| 13 | vn4400116704 | CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO | 31.358.250 | 33.068.700 | 1 | Xem chi tiết |
| 14 | vn0101261544 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP | 678.524.000 | 678.524.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 15 | vn0318373010 | Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Nam Nguyên | 3.035.361.000 | 4.629.446.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 16 | vn3301477602 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SINH DƯỢC PHẨM HERA | 677.378.200 | 1.283.790.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 17 | vn0102183916 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI | 32.933.240.000 | 32.933.240.000 | 3 | Xem chi tiết |
| 18 | vn0315579158 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT | 573.183.000 | 1.658.077.200 | 1 | Xem chi tiết |
| 19 | vn0107742614 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY | 17.424.000 | 23.251.536 | 1 | Xem chi tiết |
| 20 | vn0301140748 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | 1.118.596.500 | 1.118.596.500 | 1 | Xem chi tiết |
| 21 | vn0106004068 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM | 168.428.400 | 168.428.400 | 1 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 21 nhà thầu | 80.354.042.142 | 84.909.406.138 | 46 | |||
1 |
PP2500535005 |
G1.26.053 |
Lonsurf® 20mg/8.19mg |
Trifluridine + Tipiracil |
20mg + 8,19mg (tương đương Tipiracil Hydrochloride 9,42mg) |
499110018723 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Taiho Pharmaceutical Co., Ltd. Kitajima Plant |
Nhật |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
145 |
1.138.594 |
165.096.130 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
2 |
PP2500534956 |
G1.26.004 |
Zodamid 5mg/1ml solution for injection/ infusion |
Midazolam |
5mg/ 1ml |
VN-23229-22 |
Tiêm bắp/ tiêm tĩnh mạch/ truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
CSSX: HBM Pharma s.r.o.
CSXX: Joint Stock Company "Kalceks" |
Slovakia |
Hộp 10 ống x 1ml |
Ống |
541 |
20.496 |
11.088.336 |
CÔNG TY CP DƯỢC - VẬT TƯ Y TẾ NGHỆ AN |
Nhóm 1 |
48 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
3 |
PP2500534962 |
G1.26.010 |
Sorbitol 3% |
Sorbitol |
150g |
VD-18005-12 |
Rửa nội soi bàng quang |
Dung dịch rửa nội soi bàng quang |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hòm 4 can x 5 lít |
Can |
805 |
142.000 |
114.310.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
4 |
PP2500534992 |
G1.26.040 |
Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml |
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) |
8mg/4ml |
893110125025 (VD-34063-20) |
Tiêm bắp/ Tiêm tĩnh mạch/ Truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 4ml |
Ống |
29.645 |
2.583 |
76.573.035 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
5 |
PP2500534960 |
G1.26.008 |
Paracetamol Generis |
Paracetamol |
10mg/ml |
VN-21235-18 |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
S.M. Farmaceutici SRL |
Italy |
Hộp 10 lọ 100ml |
Lọ |
10.044 |
19.000 |
190.836.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TH PHARMA |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
6 |
PP2500534967 |
G1.26.015 |
Voxin |
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) |
500mg |
520115009624 (VN-20141-16) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Bột đông khô pha tiêm |
Vianex S.A- Nhà máy C |
Greece |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
666 |
68.880 |
45.874.080 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
7 |
PP2500534991 |
G1.26.039 |
Dotagraf |
Gadoteric acid (dưới dạng muối meglumine) |
279,32mg/ml |
900110961224 |
Tiêm tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp, xuất xưởng: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (Địa chỉ: Landegger-Straβe 33, 2491 Neufeld an der Leitha, Austria)) |
Áo |
Hộp 10 lọ x 10ml |
Lọ |
14.358 |
484.050 |
6.949.989.900 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
8 |
PP2500534973 |
G1.26.021 |
Bigemax 1g |
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) |
1g |
893114121525 (VD-21233-14) |
Truyền tĩnh mạch |
Bột đông khô pha tiêm |
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
8.250 |
316.995 |
2.615.208.750 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
9 |
PP2500534974 |
G1.26.022 |
Bigemax 200 |
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) |
200mg |
893114121625 (VD-21234-14) |
Truyền tĩnh mạch |
Bột đông khô pha tiêm |
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml |
Lọ |
12.436 |
124.845 |
1.552.572.420 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
10 |
PP2500534965 |
G1.26.013 |
Combikit 3,1g |
Ticarcilin (dưới dạng ticarcilin natri) + Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali) |
3g + 0,1g |
893110667524 |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Thuốc bột pha tiêm |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 01 lọ; 10 lọ |
Lọ |
63.330 |
98.000 |
6.206.340.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI MINH DÂN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
11 |
PP2500534983 |
G1.26.031 |
Imalotab |
Imatinib (dưới dạng imatinib mesilat) 400mg |
400mg |
VD3-178-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
Viên |
11.891 |
40.200 |
478.018.200 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SINH DƯỢC PHẨM HERA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
12 |
PP2500534998 |
G1.26.046 |
Atisaltolin 5 mg/2,5 ml |
Salbutamol |
Salbutamol sulfat 5mg/2,5ml |
893115025424 |
Khí dung |
Dung dịch khí dung |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 5 ống x 2,5 ml |
Ống |
20.051 |
8.400 |
168.428.400 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
13 |
PP2500535001 |
G1.26.049 |
Halaven |
Eribulin mesylate (tương đương Eribulin) |
1mg/2ml (tương đương Eribulin 0,88mg/2ml) |
800110787324 |
Truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
CSSX và đóng gói sơ cấp: BSP Pharmaceuticals S.p.A.; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Eisai Manufacturing Ltd., |
CSSX và đóng gói sơ cấp: Ý; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Anh |
Hộp 1 Lọ x 2ml |
Lọ |
225 |
4.032.000 |
907.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
14 |
PP2500534975 |
G1.26.023 |
Methotrexat "Ebewe" 500mg/5ml |
Methotrexat |
500mg/5ml |
900114446923 |
Tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm bắp, tiêm nội tủy |
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền |
Fareva Unterach GmbH |
Áo |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
741 |
540.000 |
400.140.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
15 |
PP2500534980 |
G1.26.028 |
Abevmy - 400 |
Bevacizumab |
400mg/16ml |
890410303724 |
Truyền tĩnh mạch |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch |
Biocon Biologics Limited |
Ấn độ |
Hộp 1 lọ x 16ml |
Lọ |
1.829 |
12.800.000 |
23.411.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
16 |
PP2500534970 |
G1.26.018 |
pms-Bortezomib |
Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) |
3,5mg |
754114127824 |
Tiêm tĩnh mạch/ Tiêm dưới da |
Bột pha dung dịch tiêm |
Pharmascience Inc. |
Canada |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
187 |
8.400.000 |
1.570.800.000 |
Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Nam Nguyên |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
17 |
PP2500534982 |
G1.26.030 |
Gefihope |
Gefitinib |
250mg |
520114191500 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Genepharm S.A |
Hy Lạp |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
6.642 |
220.500 |
1.464.561.000 |
Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Nam Nguyên |
Nhóm 1 |
48 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
18 |
PP2500534955 |
G1.26.003 |
Thuốc tiêm Fentanyl citrate |
Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrate) |
0,5mg/ 10ml |
690111337925(VN-18482-14) |
Tiêm bắp/ Tiêm tĩnh mạch/ Truyền tĩnh mạch/ Tiêm ngoài màng cứng |
Dung dịch tiêm |
Yichang Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd |
Trung Quốc |
Hộp 2 ống x 10ml |
Ống |
4.593 |
28.000 |
128.604.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC - VẬT TƯ Y TẾ NGHỆ AN |
Nhóm 5 |
48 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
19 |
PP2500534984 |
G1.26.032 |
Imalotab |
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesilate 717mg) |
600mg |
893114301324 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu |
Viên |
1.780 |
112.000 |
199.360.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SINH DƯỢC PHẨM HERA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
20 |
PP2500535000 |
G1.26.048 |
Alecensa |
Alectinib (dưới dạng Alectinib hydrochloride) |
150mg |
400110524424 |
Uống |
Viên nang cứng |
CSSX: Excella GmBH & Co KG; CSĐG: Delpharm Milano S.r.l; CSXX: F. Hoffmann-La Roche AG |
CSSX: Đức; CSĐG: Ý; CSXX: Thụy Sỹ |
Hộp lớn chứa 4 hộp nhỏ x 7 vỉ x 8 viên |
Viên |
9.228 |
351.289 |
3.241.694.892 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
21 |
PP2500534986 |
G1.26.034 |
Abiteraj |
Abiraterone acetate |
250mg |
890114313325 |
Uống |
Viên nén bao phim |
M/s Jodas Expoim Pvt. Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Lọ x 120 viên |
Viên |
792 |
22.000 |
17.424.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
22 |
PP2500534976 |
G1.26.024 |
Methotrexat |
Methotrexate |
25mg/1ml |
893114226823 |
Tiêm bắp/ Tiêm dưới da/ Tiêm tĩnh mạch/ Truyền tĩnh mạch/ Tiêm động mạch/ Tiêm trong ống tuỷ sống |
Dung dịch tiêm |
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 2ml |
Lọ |
1.333 |
68.985 |
91.957.005 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
23 |
PP2500535004 |
G1.26.052 |
Lonsurf® 15mg/6.14mg |
Trifluridine + Tipiracil |
15mg + 6,14mg (tương đương Tipiracil Hydrochloride 7,065mg) |
499110018623 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Taiho Pharmaceutical Co., Ltd. Kitajima Plant |
Nhật |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
145 |
1.108.630 |
160.751.350 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
24 |
PP2500534959 |
G1.26.007 |
Morphin 30mg |
Morphin sulfat |
30mg |
VD-19031-13 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 7 viên |
Viên |
152.534 |
7.150 |
1.090.618.100 |
CÔNG TY CP DƯỢC - VẬT TƯ Y TẾ NGHỆ AN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
25 |
PP2500534961 |
G1.26.009 |
Paracetamol 1g/100ml |
Paracetamol |
1000mg/100ml |
893110069625 |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 20 lọ x 100ml |
Lọ |
27.395 |
9.100 |
249.294.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI MINH DÂN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
26 |
PP2500534958 |
G1.26.006 |
Mobexicam 10mg/ml |
Meloxicam |
10mg/ml |
529110434025 |
Tiêm bắp |
Dung dịch tiêm |
Medochemie Ltd - Ampoule Injectable Facility |
Cyprus |
Hộp chứa 1 vỉ x 5 ống (1,5ml) dung dịch tiêm; Hộp chứa 2 vỉ x 5 ống (1,5ml) dung dịch tiêm |
Ống |
5.364 |
18.240 |
97.839.360 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC Á CHÂU |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
27 |
PP2500534978 |
G1.26.026 |
TS-One Capsule 25 |
Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali |
25mg + 7,25mg + 24,5mg |
VN-20694-17 |
Uống |
Viên nang cứng |
Taiho Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Plant |
Nhật Bản |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
Viên |
6.472 |
157.142 |
1.017.023.024 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
28 |
PP2500534995 |
G1.26.043 |
Diazepam 10mg/2ml |
Diazepam |
10mg/2ml |
893112683724 (VD-25308-16) |
Tiêm tĩnh mạch/ Tiêm bắp |
Dung dịch tiêm |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha tỉnh Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 2ml |
Ống |
947 |
5.250 |
4.971.750 |
CÔNG TY CP DƯỢC - VẬT TƯ Y TẾ NGHỆ AN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
29 |
PP2500534953 |
G1.26.001 |
Suprane |
Desflurane |
100% (v/v) |
VN-17261-13 |
Dạng hít |
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp |
Baxter Healthcare Corporation |
Mỹ |
Chai 240ml |
Chai |
223 |
2.700.000 |
602.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
30 |
PP2500534999 |
G1.26.047 |
Nước cất pha tiêm |
Nước cất pha tiêm |
Chai 500ml |
VD-23172-15 |
Tiêm/ Tiêm truyền |
Dung môi pha tiêm |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng 20 chai x 500ml |
Chai |
159 |
8.400 |
1.335.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MIỀN TRUNG |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
31 |
PP2500534969 |
G1.26.017 |
Bortezomib Biovagen |
Bortezomib (dưới dạng Bortezomib mannitol boronic ester) |
1mg |
VN3-274-20 |
Tiêm tĩnh mạch |
Bột đông khô pha dung dịch tiêm tĩnh mạch |
-Cơ sở sản xuất đóng gói sơ cấp: Oncomed Manufacturing a.s
- Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE pharmaceuticals Ltd
- Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania S.L |
-Cơ sở sản xuất, đóng gói sơ cấp: Séc
-Cơ sở đóng gói thứ cấp: Bulgari
-Cơ sở xuất xưởng: Tây Ban Nha |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
154 |
4.406.000 |
678.524.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
32 |
PP2500534990 |
G1.26.038 |
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml |
Nicardipin hydrochlorid |
10mg/10ml |
300110029523 |
Truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Laboratoire Aguettant |
Pháp |
Hộp 10 ống x 10ml |
Ống |
1.402 |
125.000 |
175.250.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
33 |
PP2500534964 |
G1.26.012 |
Tazopelin 4,5g |
Piperacilin + tazobactam |
4g + 0,5g |
VD-20673-14 |
Tiêm tĩnh mạch/ Truyền tĩnh mạch |
Thuốc bột pha tiêm |
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
7.440 |
61.950 |
460.908.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
34 |
PP2500534987 |
G1.26.035 |
Firmagon |
Degarelix (dưới dạng degarelix acetate) |
120mg |
VN-23031-22 |
Tiêm dưới da |
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm |
Cơ sở sản xuất thuốc bột đông khô, dung môi và đóng gói sơ cấp: Ferring GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring International Center SA |
Cơ sở sản xuất thuốc bột đông khô, dung môi và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Thụy Sỹ |
Hộp 2 lọ bột đông khô + 2 bơm tiêm đóng sẵn 3ml dung môi + 2 pittông + 2 bộ phận tiếp nối lọ bột + 2 kim tiêm |
Lọ |
264 |
2.934.750 |
774.774.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
35 |
PP2500534994 |
G1.26.042 |
Octreotide Bioindustria L.I.M |
Octreotide (dưới dạng Octreotide acetate) |
0,1mg/1ml |
800114445725 (VN-19094-15) |
Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm hoặc Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Bioindustria L.I.M) |
Ý |
Hộp 10 ống 1ml |
Ống |
220 |
97.500 |
21.450.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
36 |
PP2500534985 |
G1.26.033 |
Abiraterone Invagen 500mg |
Abiraterone acetate |
500mg |
840114967724 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Synthon Hispania, S.L. |
Spain |
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Lọ x 60 viên |
Viên |
1.094 |
410.000 |
448.540.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
37 |
PP2500535003 |
G1.26.051 |
Imjudo |
Tremelimumab |
300mg/15ml |
400410047125 |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB; Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB |
Cơ sở sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói cấp 2: Thụy Điển; Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: Thụy Điển |
Hộp 1 lọ x 15ml |
Lọ |
7 |
159.799.500 |
1.118.596.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
48 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
38 |
PP2500534963 |
G1.26.011 |
Zinhepa Inj. |
Cefpirom(dưới dạng Cefpriome sulfate) |
1g |
880110045325 |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Bột pha tiêm |
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. |
Korea |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
11.000 |
135.996 |
1.495.956.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
39 |
PP2500534988 |
G1.26.036 |
Firmagon |
Degarelix (dưới dạng degarelix acetate) |
80mg |
400114023025 |
Tiêm dưới da |
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm |
Cơ sở sản xuất thuốc bột, dung môi và đóng gói sơ cấp: Ferring GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring International Center SA |
Cơ sở sản xuất thuốc bột, dung môi và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Thụy Sỹ |
Hộp 1 lọ bột, 1 bơm tiêm đóng sẵn 4,2ml dung môi, 1 pittông, 1 bộ phận tiếp nối lọ bột, 1 kim tiêm |
Lọ |
660 |
3.055.500 |
2.016.630.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
40 |
PP2500534968 |
G1.26.016 |
Tenofovir 300 |
Tenofovir disoproxil fumarate |
300mg |
VD-20041-13 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
11.403 |
2.750 |
31.358.250 |
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
41 |
PP2500534989 |
G1.26.037 |
Diphereline P.R. 11.25mg |
Triptorelin (dưới dạng Triptorelin pamoate) |
11,25mg |
300114997424(VN-21034-18) |
Tiêm bắp/Tiêm dưới da |
Bột và dung môi pha thành dịch treo để tiêm bắp hay tiêm dưới da, dạng phóng thích kéo dài 3 tháng |
Ipsen Pharma Biotech |
Pháp |
Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống dung môi pha tiêm 2 ml + 1 bơm tiêm + 3 kim tiêm |
lọ |
169 |
7.700.000 |
1.301.300.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
42 |
PP2500535002 |
G1.26.050 |
Kryxana |
Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate 254,4mg) |
200mg |
888110772024 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CSSX: Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd.; CSĐG và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG |
CSSX: Singapore; CSĐG và xuất xưởng: Thụy Sỹ |
Hộp 1 vỉ x 21 viên |
Viên |
9.713 |
333.000 |
3.234.429.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 5 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
43 |
PP2500534981 |
G1.26.029 |
Geastine 250 |
Gefitinib |
250mg |
893114115324 (QLĐB-634-17) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược Minh Hải |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
8.307 |
69.000 |
573.183.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
44 |
PP2500534977 |
G1.26.025 |
TS-One Capsule 20 |
Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali |
20mg + 5,8mg + 19,6mg |
499110520624 |
Uống |
Viên nang cứng |
Taiho Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Plant |
Nhật Bản |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
Viên |
9.520 |
121.428 |
1.155.994.560 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
45 |
PP2500534966 |
G1.26.014 |
Ofloquino 2mg/ml |
Ofloxacin |
2mg/ml |
840115010223 |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Altan Pharmaceuticals, S.A. |
Tây Ban Nha |
Hộp 01 túi x 100ml; Hộp 20 túi x 100ml |
Túi |
28.700 |
158.970 |
4.562.439.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM |
Nhóm 1 |
18 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
|
46 |
PP2500534979 |
G1.26.027 |
Abevmy - 100 |
Bevacizumab |
100mg/4ml |
890410303624 |
Truyền tĩnh mạch |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch |
Biocon Biologics Limited |
Ấn độ |
Hộp 1 lọ x 4ml |
Lọ |
2.630 |
3.450.000 |
9.073.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 10 -15 ngày, kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Thời gian thực hiện gói thầu là 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
4547/QĐ-BVUB |
30/12/2025 |
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |