Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106290891 | LIÊN DANH TNG – TTVTLT – 3DGIS |
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THÀNH NAM |
6.489.343.232,25 VND | 6.489.343.232 VND | 150 ngày | ||
| 2 | vn0107767707 | LIÊN DANH TNG – TTVTLT – 3DGIS |
Trung tâm khoa học hành chính và văn thư lưu trữ |
6.489.343.232,25 VND | 6.489.343.232 VND | 150 ngày | ||
| 3 | vn0106104016 | LIÊN DANH TNG – TTVTLT – 3DGIS |
CÔNG TY TNHH ĐỊA CHÍNH VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ NỘI |
6.489.343.232,25 VND | 6.489.343.232 VND | 150 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG THÀNH NAM | Liên danh chính |
| 2 | Trung tâm khoa học hành chính và văn thư lưu trữ | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY TNHH ĐỊA CHÍNH VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ NỘI | Liên danh phụ |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105472754 | Liên danh CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NHẬT THIÊN và CÔNG TY TNHH MTV TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ (Viết tắt là: Liên danh NTH- TDBD) | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NHẬT THIÊN | nhà thầu xếp hạng thứ 2 |
| 2 | vn0100107211 | Liên danh CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NHẬT THIÊN và CÔNG TY TNHH MTV TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ (Viết tắt là: Liên danh NTH- TDBD) | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ | nhà thầu xếp hạng thứ 2 |
1 |
Chỉnh lý tài liệu |
|
107 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
11.243.575 |
||
2 |
Xây dựng tài liệu hướng dẫn thu thập dữ liệu |
|
1 |
Bộ tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
2.789.938 |
||
3 |
Thu thập bản gốc |
|
1.216 |
Đơn vị tài liệu thô gốc |
Theo quy định tại Chương V |
4.507 |
||
4 |
Quét tài liệu Khổ giấy A4 |
|
421.952 |
Trang A4 |
Theo quy định tại Chương V |
4.869 |
||
5 |
Quét tài liệu Khổ giấy A3 |
|
26.376 |
Trang A3 |
Theo quy định tại Chương V |
9.718 |
||
6 |
Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập dữ liệu |
|
1 |
Bộ tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
2.789.938 |
||
7 |
Nhập dữ liệu (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường (n) ≤ 15) |
|
655.495 |
Trường |
Theo quy định tại Chương V |
324 |
||
8 |
Nhập dữ liệu (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15 < n ≤ 50) |
|
150.784 |
Trường |
Theo quy định tại Chương V |
405 |
||
9 |
Nhập dữ liệu (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường (n) > 50) |
|
99.712 |
Trường |
Theo quy định tại Chương V |
486 |
||
10 |
Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập |
|
1 |
Bộ tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6.406.560 |
||
11 |
Đo vẽ biệt thự nhóm 1 |
|
222 |
Biệt thự |
Theo quy định tại Chương V |
21.618.081 |