Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6
Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (1 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
252.000
756.000
2
Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (2 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
7
Cái
378.000
2.646.000
3
Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (3 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
504.000
1.008.000
4
Nhiệt kế điện tử 2 đầu dò (1 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
126.000
126.000
5
Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử 17 đầu dò (44 điểm nhiệt độ dương, 2 điểm nhiệt độ âm))
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
4.725.000
4.725.000
6
Hiệu chuẩn Nhiệt kế hồng ngoại (1 điểm nhiệt đầu dò dương, 1 điểm nhiệt đầu dò âm, 1 điểm nhiệt hồng ngoại âm, 1 điểm nhiệt hồng ngoại dương)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
546.000
1.092.000
7
Hiệu chuẩn Ẩm - nhiệt kế (40%; 60%; 80%; 240C)
Theo quy định tại Chương V
12
Cái
882.000
10.584.000
8
Hiệu chuẩn Transfer pipet 0.1-2ul (toàn dãy)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
945.000
1.890.000
9
Hiệu chuẩn Transfer pipet 0.5-10ul (toàn dãy)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
945.000
1.890.000
10
Hiệu chuẩn Transfer pipet 2-20ul (toàn dãy)
Theo quy định tại Chương V
5
Cái
525.000
2.625.000
11
Hiệu chuẩn Transfer pipet 10-100ul (toàn dãy)
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
525.000
1.575.000
12
Hiệu chuẩn Transfer pipet 20-200ul (toàn dãy)
Theo quy định tại Chương V
6
Cái
420.000
2.520.000
13
Hiệu chuẩn Transfer pipet 100-1000ul (toàn dãy)
Theo quy định tại Chương V
5
Cái
420.000
2.100.000
14
Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (1 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
6
Cái
525.000
3.150.000
15
Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (2 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.050.000
1.050.000
16
Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (4 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.100.000
2.100.000
17
Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (5 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.625.000
2.625.000
18
Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng (1 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
1.050.000
8.400.000
19
Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng (2 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
1.575.000
6.300.000
20
Hiệu chuẩn Tủ ủ (1 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
12
Cái
525.000
6.300.000
21
Hiệu chuẩn Tủ ủ (2 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
10
Cái
1.050.000
10.500.000
22
Hiệu chuẩn Tủ sấy tiệt trùng (1 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
5
Cái
840.000
4.200.000
23
Hiệu chuẩn Cân 2 số lẻ
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
420.000
1.680.000
24
Hiệu chuẩn Máy ủ mẫu (2 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
1.050.000
4.200.000
25
Hiệu chuẩn Máy ly tâm lạnh
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
525.000
1.575.000
26
Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học cấp II
Theo quy định tại Chương V
5
Cái
4.620.000
23.100.000
27
Hiệu chuẩn Tủ hút
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
2.625.000
5.250.000
28
Hiệu chuẩn Bộ nguồn điện di gel
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
420.000
1.260.000
29
Nhiệt kế + 3 đầu dò (5 điểm nhiệt độ dương, 1 điểm nhiệt độ âm 70 độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.890.000
1.890.000
30
Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ dương)
Theo quy định tại Chương V
26
Cái
126.000
3.276.000
31
Nhiệt kế + đầu dò (2 điểm nhiệt độ dương)
Theo quy định tại Chương V
12
Cái
189.000
2.268.000
32
Nhiệt kế + đầu dò (4 điểm nhiệt độ dương)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
315.000
315.000
33
Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ âm)
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
210.000
840.000
34
Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ âm, 1 điểm nhiệt độ dương)
Theo quy định tại Chương V
11
Cái
273.000
3.003.000
35
Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (5 điểm nhiệt độ dương)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
378.000
378.000
36
Kiểm định an toàn áp suất nồi hấp
Theo quy định tại Chương V
11
Cái
1.296.000
14.256.000
37
Hiệu chuẩn Lò nung (01 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
1.050.000
4.200.000
38
Hiệu chuẩn Máy đo độ dẫn điện (Toàn dãy)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.155.000
2.310.000
39
Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật (Toàn dãy)
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
420.000
3.360.000
40
Hiệu chuẩn Cân phân tích (Toàn dãy)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
525.000
1.050.000
41
Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử (06 đầu dò)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.625.000
2.625.000
42
Nhiệt kế điện tử HANA (đo tâm sản phẩm) -10 ; -5; 0; 5; 10 độ C
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
504.000
504.000
43
Nhiệt kế hồng ngoại -10 ; -5; 0; 5; 10 độ C
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
504.000
1.008.000
44
Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ: 20, 25, 30, 35 độ C; ẩm độ 40, 60, 80 %RH)
Theo quy định tại Chương V
10
Cái
441.000
4.410.000
45
Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế và đầu dò nhiệt (03 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
15
Cái
252.000
3.780.000
46
Hiệu chuẩn pH kế (03 điểm pH)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.155.000
1.155.000
47
Hiệu chuẩn Thiết bị đo quang phổ UV-vis (Toàn dãy)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
3.150.000
3.150.000
48
Hiệu chuẩn Tủ sấy chân không (01 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
840.000
840.000
49
Hiệu chuẩn Tủ sấy (03 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.890.000
1.890.000
50
Hiệu chuẩn Tủ sấy (02 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.365.000
1.365.000
51
Hiệu chuẩn Tủ sấy (01 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
840.000
840.000
52
Hiệu chuẩn Tủ ấm (01 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
525.000
525.000
53
Hiệu chuẩn Tủ ấm (02 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.050.000
1.050.000
54
Hiệu chuẩn Bộ làm khô bằng khí Ni tơ (02 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.050.000
1.050.000
55
Hiệu chuẩn Bộ làm khô bằng khí Ni tơ (04 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
2.100.000
4.200.000
56
Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt có lắc (02 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.050.000
2.100.000
57
Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt thường (02 điểm nhiệt độ)
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.050.000
2.100.000
58
Hiệu chuẩn thiết bị đo BOD
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
525.000
525.000
59
Hiệu chuẩn máy đo độ đục
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
1.155.000
1.155.000
60
Hiệu chuẩn, bảo trì hệ thống ELISA
Theo quy định tại Chương V
2
Hệ
6.300.000
12.600.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Tôi thích mùa xuân, nhưng nó trẻ trung quá. Tôi thích mùa hè, nhưng nó kiêu ngạo quá. Vậy nên tôi thích mùa thu nhất, bởi thanh âm của nó êm đềm hơn, màu sắc của nó sâu đậm hơn, và nó nhuốm chút u sầu. Sắc vàng cam tươi thắm của nó không thể hiện sự ngây thơ của mùa xuân, hay cường lực của mùa hạ, mà nói lên những dịu dàng và sự khôn ngoan nhân hậu của tuổi tác. Mùa thu biết những giới hạn và ý nghĩa của cuộc đời. "
Lâm Ngữ Đường
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao.
Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.