Hiệu chuẩn thiết bị

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
16
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Hiệu chuẩn thiết bị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
205.185.000 VND
Ngày đăng tải
13:27 28/05/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
99/QĐ-CCPT6
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6
Ngày phê duyệt
27/05/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn1800271434

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Cần Thơ

199.245.000 VND 199.245.000 VND 365 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0315930383 TRUNG TÂM HIỆU CHUẨN VÀ THỬ NGHIỆM VINACALIB Không đạt kĩ thuật

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (1 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 3 Cái 252.000 756.000
2 Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (2 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 7 Cái 378.000 2.646.000
3 Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (3 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 504.000 1.008.000
4 Nhiệt kế điện tử 2 đầu dò (1 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 126.000 126.000
5 Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử 17 đầu dò (44 điểm nhiệt độ dương, 2 điểm nhiệt độ âm)) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 4.725.000 4.725.000
6 Hiệu chuẩn Nhiệt kế hồng ngoại (1 điểm nhiệt đầu dò dương, 1 điểm nhiệt đầu dò âm, 1 điểm nhiệt hồng ngoại âm, 1 điểm nhiệt hồng ngoại dương) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 546.000 1.092.000
7 Hiệu chuẩn Ẩm - nhiệt kế (40%; 60%; 80%; 240C) Theo quy định tại Chương V 12 Cái 882.000 10.584.000
8 Hiệu chuẩn Transfer pipet 0.1-2ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 945.000 1.890.000
9 Hiệu chuẩn Transfer pipet 0.5-10ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 945.000 1.890.000
10 Hiệu chuẩn Transfer pipet 2-20ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 5 Cái 525.000 2.625.000
11 Hiệu chuẩn Transfer pipet 10-100ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 3 Cái 525.000 1.575.000
12 Hiệu chuẩn Transfer pipet 20-200ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 6 Cái 420.000 2.520.000
13 Hiệu chuẩn Transfer pipet 100-1000ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 5 Cái 420.000 2.100.000
14 Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (1 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 6 Cái 525.000 3.150.000
15 Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (2 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.050.000 1.050.000
16 Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (4 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.100.000 2.100.000
17 Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (5 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.625.000 2.625.000
18 Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng (1 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 8 Cái 1.050.000 8.400.000
19 Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng (2 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.575.000 6.300.000
20 Hiệu chuẩn Tủ ủ (1 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 12 Cái 525.000 6.300.000
21 Hiệu chuẩn Tủ ủ (2 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 10 Cái 1.050.000 10.500.000
22 Hiệu chuẩn Tủ sấy tiệt trùng (1 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 5 Cái 840.000 4.200.000
23 Hiệu chuẩn Cân 2 số lẻ Theo quy định tại Chương V 4 Cái 420.000 1.680.000
24 Hiệu chuẩn Máy ủ mẫu (2 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.050.000 4.200.000
25 Hiệu chuẩn Máy ly tâm lạnh Theo quy định tại Chương V 3 Cái 525.000 1.575.000
26 Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học cấp II Theo quy định tại Chương V 5 Cái 4.620.000 23.100.000
27 Hiệu chuẩn Tủ hút Theo quy định tại Chương V 2 Cái 2.625.000 5.250.000
28 Hiệu chuẩn Bộ nguồn điện di gel Theo quy định tại Chương V 3 Cái 420.000 1.260.000
29 Nhiệt kế + 3 đầu dò (5 điểm nhiệt độ dương, 1 điểm nhiệt độ âm 70 độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.890.000 1.890.000
30 Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ dương) Theo quy định tại Chương V 26 Cái 126.000 3.276.000
31 Nhiệt kế + đầu dò (2 điểm nhiệt độ dương) Theo quy định tại Chương V 12 Cái 189.000 2.268.000
32 Nhiệt kế + đầu dò (4 điểm nhiệt độ dương) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 315.000 315.000
33 Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ âm) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 210.000 840.000
34 Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ âm, 1 điểm nhiệt độ dương) Theo quy định tại Chương V 11 Cái 273.000 3.003.000
35 Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (5 điểm nhiệt độ dương) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 378.000 378.000
36 Kiểm định an toàn áp suất nồi hấp Theo quy định tại Chương V 11 Cái 1.296.000 14.256.000
37 Hiệu chuẩn Lò nung (01 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.050.000 4.200.000
38 Hiệu chuẩn Máy đo độ dẫn điện (Toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.155.000 2.310.000
39 Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật (Toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 8 Cái 420.000 3.360.000
40 Hiệu chuẩn Cân phân tích (Toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 525.000 1.050.000
41 Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử (06 đầu dò) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.625.000 2.625.000
42 Nhiệt kế điện tử HANA (đo tâm sản phẩm) -10 ; -5; 0; 5; 10 độ C Theo quy định tại Chương V 1 Cái 504.000 504.000
43 Nhiệt kế hồng ngoại -10 ; -5; 0; 5; 10 độ C Theo quy định tại Chương V 2 Cái 504.000 1.008.000
44 Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ: 20, 25, 30, 35 độ C; ẩm độ 40, 60, 80 %RH) Theo quy định tại Chương V 10 Cái 441.000 4.410.000
45 Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế và đầu dò nhiệt (03 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 15 Cái 252.000 3.780.000
46 Hiệu chuẩn pH kế (03 điểm pH) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.155.000 1.155.000
47 Hiệu chuẩn Thiết bị đo quang phổ UV-vis (Toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.150.000 3.150.000
48 Hiệu chuẩn Tủ sấy chân không (01 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 840.000 840.000
49 Hiệu chuẩn Tủ sấy (03 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.890.000 1.890.000
50 Hiệu chuẩn Tủ sấy (02 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.365.000 1.365.000
51 Hiệu chuẩn Tủ sấy (01 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 840.000 840.000
52 Hiệu chuẩn Tủ ấm (01 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 525.000 525.000
53 Hiệu chuẩn Tủ ấm (02 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.050.000 1.050.000
54 Hiệu chuẩn Bộ làm khô bằng khí Ni tơ (02 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.050.000 1.050.000
55 Hiệu chuẩn Bộ làm khô bằng khí Ni tơ (04 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 2.100.000 4.200.000
56 Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt có lắc (02 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.050.000 2.100.000
57 Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt thường (02 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.050.000 2.100.000
58 Hiệu chuẩn thiết bị đo BOD Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 525.000 525.000
59 Hiệu chuẩn máy đo độ đục Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 1.155.000 1.155.000
60 Hiệu chuẩn, bảo trì hệ thống ELISA Theo quy định tại Chương V 2 Hệ 6.300.000 12.600.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây