May trang phục nhân viên y tế

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
May trang phục nhân viên y tế
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
71.900.000 VND
Ngày đăng tải
14:31 29/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
935/QĐ-BVYHCTHB
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Y học Cổ truyền Hòa Bình
Ngày phê duyệt
29/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3603294115

CÔNG TY TNHH VIỆT PHÁT GROUP

71.900.000 VND 5 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Trang phục của bác sĩ
Không yêu cầu
40 Bộ Theo Điều 4 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. 2. Quần: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 105.3 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984)(DọcxNgang) 455x314±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020)(DọcxNgang) 45.0x47.9±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984)(DọcxNgang) 931/Zx1041/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000)(DọcxNgang) 17.6x12.2 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021)(DọcxNgang) (-1.4)x(0.0)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.3 ±0.5 Cotton 35.7 ±0.5 Việt Nam 450.000
2 Trang phục của điều dưỡng viên
Không yêu cầu
46 Bộ Theo Điều 5 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm. Quần: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Áo liền váy: Vải kate hoặc tương đương Ngoài trang phục áo, quần quy định tại các khoản 1, 2 nêu trên, điều dưỡng viên, hộ sinh viên nữ còn có thể may áo liền váy. a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Áo liền váy cổ 2 ve, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài váy quá gối 5 cm đến 10cm, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Túi áo liền váy, tay áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương, kích thước viền rộng 0,5 cm. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 105.3 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984)(DọcxNgang) 455x314±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020)(DọcxNgang) 45.0x47.9±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984)(DọcxNgang) 931/Zx1041/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000)(DọcxNgang) 17.6x12.2 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021)(DọcxNgang) (-1.4)x(0.0)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.3 ±0.5 Cotton 35.7 ±0.5 Việt Nam 450.000
3 Trang phục của kỹ thuật viên y
Không yêu cầu
12 Bộ Theo Điều 6 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. 2. Quần: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 105.3 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984)(DọcxNgang) 455x314±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020)(DọcxNgang) 45.0x47.9±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 72114:1984)(DọcxNgang) 931/Zx1041/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000)(DọcxNgang) 17.6x12.2 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021)(DọcxNgang) (-1.4)x(0.0)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.3 ±0.5 Cotton 35.7 ±0.5 Việt Nam 450.000
4 Trang phục của dược sĩ
Không yêu cầu
16 Bộ Theo Điều 7 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. 2. Quần: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 105.3 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984)(DọcxNgang) 455x314±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020)(DọcxNgang) 45.0x47.9±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984)(DọcxNgang) 931/Zx1041/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000)(DọcxNgang) 17.6x12.2 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021)(DọcxNgang) (-1.4)x(0.0)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.3 ±0.5 Cotton 35.7 ±0.5 Việt Nam 450.000
5 Trang phục của khối hành chính
Không yêu cầu
22 Bộ Theo Điều 11 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: a) Màu sắc: Màu trắng b) Chất liệu: Vải bamboo, Kate hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức ngắn tay, cài cúc giữa Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 105.3 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984)(DọcxNgang) 455x314±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020)(DọcxNgang) 45.0x47.9±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984)(DọcxNgang) 931/Zx1041/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000)(DọcxNgang) 17.6x12.2 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021)(DọcxNgang) (-1.4)x(0.0)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.3 ±0.5 Cotton 35.7 ±0.5 2. Quần: a) Màu sắc: màu đen; b) Chất liệu: Vải Kaki hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 220.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 212 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 18.8 x 18.4 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 618/Z x 585/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 80.5 x 45.5 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (-1.1)x(0.0) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Việt Nam 650.000
6 Trang phục của hộ lý, y công
Không yêu cầu
6 Bộ Theo Điều 10 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: a) Màu sắc: Màu xanh hòa bình; b) Chất liệu: Vải Kate hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Áo ngắn tay cổ trái tim, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái. 2. Quần: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu xanh hòa bình; b) Chất liệu: Vải Kate hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 109.2 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460x317±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 45.9x46.4±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 948/Zx847/Z±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 13.9x9.6 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) (-1.1)x(-0.1)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.8 ±0.5 Cotton 35.2 ±0.5 Việt Nam 450.000
7 Trang phục của bảo vệ, điện nước
Không yêu cầu
8 Bộ Theo Điều 12 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: a) Màu sắc: Màu ghi hoặc màu xanh cô ban sẫm; b) Chất liệu: Vải Kate hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Áo ngắn tay, có nẹp cầu vai, tay lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển công tác trên ngực trái. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 109.2 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460x317±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 45.9x46.4±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 948/Zx847/Z±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 13.9x9.6 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) (-1.1)x(-0.1)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.8 ±0.5 Cotton 35.2 ±0.5 2. Quần: a) Màu sắc: Cùng màu với màu áo; b) Chất liệu: Vải Kaki hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 212.6 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 425 x 212 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.7 x 18.8 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 602/Z x 613/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 91.3 x 54.3 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (-0.8)x(-0.1) ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 3-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Việt Nam 450.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây