Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3603294115 | CÔNG TY TNHH VIỆT PHÁT GROUP |
71.900.000 VND | 5 ngày |
| 1 | Trang phục của bác sĩ |
Không yêu cầu
|
40 | Bộ | Theo Điều 4 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. 2. Quần: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 105.3 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984)(DọcxNgang) 455x314±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020)(DọcxNgang) 45.0x47.9±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984)(DọcxNgang) 931/Zx1041/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000)(DọcxNgang) 17.6x12.2 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021)(DọcxNgang) (-1.4)x(0.0)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.3 ±0.5 Cotton 35.7 ±0.5 | Việt Nam | 450.000 |
|
| 2 | Trang phục của điều dưỡng viên |
Không yêu cầu
|
46 | Bộ | Theo Điều 5 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm. Quần: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Áo liền váy: Vải kate hoặc tương đương Ngoài trang phục áo, quần quy định tại các khoản 1, 2 nêu trên, điều dưỡng viên, hộ sinh viên nữ còn có thể may áo liền váy. a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Áo liền váy cổ 2 ve, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài váy quá gối 5 cm đến 10cm, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Túi áo liền váy, tay áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương, kích thước viền rộng 0,5 cm. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 105.3 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984)(DọcxNgang) 455x314±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020)(DọcxNgang) 45.0x47.9±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984)(DọcxNgang) 931/Zx1041/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000)(DọcxNgang) 17.6x12.2 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021)(DọcxNgang) (-1.4)x(0.0)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.3 ±0.5 Cotton 35.7 ±0.5 | Việt Nam | 450.000 |
|
| 3 | Trang phục của kỹ thuật viên y |
Không yêu cầu
|
12 | Bộ | Theo Điều 6 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. 2. Quần: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 105.3 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984)(DọcxNgang) 455x314±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020)(DọcxNgang) 45.0x47.9±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 72114:1984)(DọcxNgang) 931/Zx1041/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000)(DọcxNgang) 17.6x12.2 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021)(DọcxNgang) (-1.4)x(0.0)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.3 ±0.5 Cotton 35.7 ±0.5 | Việt Nam | 450.000 |
|
| 4 | Trang phục của dược sĩ |
Không yêu cầu
|
16 | Bộ | Theo Điều 7 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. 2. Quần: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu trắng; b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 105.3 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984)(DọcxNgang) 455x314±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020)(DọcxNgang) 45.0x47.9±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984)(DọcxNgang) 931/Zx1041/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000)(DọcxNgang) 17.6x12.2 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021)(DọcxNgang) (-1.4)x(0.0)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.3 ±0.5 Cotton 35.7 ±0.5 | Việt Nam | 450.000 |
|
| 5 | Trang phục của khối hành chính |
Không yêu cầu
|
22 | Bộ | Theo Điều 11 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: a) Màu sắc: Màu trắng b) Chất liệu: Vải bamboo, Kate hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức ngắn tay, cài cúc giữa Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 105.3 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984)(DọcxNgang) 455x314±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020)(DọcxNgang) 45.0x47.9±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984)(DọcxNgang) 931/Zx1041/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000)(DọcxNgang) 17.6x12.2 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021)(DọcxNgang) (-1.4)x(0.0)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.3 ±0.5 Cotton 35.7 ±0.5 2. Quần: a) Màu sắc: màu đen; b) Chất liệu: Vải Kaki hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 220.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 212 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 18.8 x 18.4 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 618/Z x 585/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 80.5 x 45.5 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (-1.1)x(0.0) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) | Việt Nam | 650.000 |
|
| 6 | Trang phục của hộ lý, y công |
Không yêu cầu
|
6 | Bộ | Theo Điều 10 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: a) Màu sắc: Màu xanh hòa bình; b) Chất liệu: Vải Kate hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Áo ngắn tay cổ trái tim, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái. 2. Quần: Vải kate hoặc tương đương a) Màu sắc: Màu xanh hòa bình; b) Chất liệu: Vải Kate hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 109.2 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460x317±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 45.9x46.4±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 948/Zx847/Z±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 13.9x9.6 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) (-1.1)x(-0.1)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.8 ±0.5 Cotton 35.2 ±0.5 | Việt Nam | 450.000 |
|
| 7 | Trang phục của bảo vệ, điện nước |
Không yêu cầu
|
8 | Bộ | Theo Điều 12 Thông tư số 45/2015/TT-BYT: 1. Áo: a) Màu sắc: Màu ghi hoặc màu xanh cô ban sẫm; b) Chất liệu: Vải Kate hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Áo ngắn tay, có nẹp cầu vai, tay lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển công tác trên ngực trái. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 109.2 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460x317±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 45.9x46.4±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 948/Zx847/Z±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 13.9x9.6 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) (-1.1)x(-0.1)±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.8 ±0.5 Cotton 35.2 ±0.5 2. Quần: a) Màu sắc: Cùng màu với màu áo; b) Chất liệu: Vải Kaki hoặc tương đương c) Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. Thành phần: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 212.6 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 425 x 212 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.7 x 18.8 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 602/Z x 613/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 91.3 x 54.3 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (-0.8)x(-0.1) ± 0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 3-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) | Việt Nam | 450.000 |
|