Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| 1 | Chỉ Polypropylene số 5/0 |
x
|
41 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 5/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 16mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Bỉ | 56.630 |
|
| 2 | Chỉ Polypropylene số 6/0 |
x
|
7 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 6/0 kim tròn, kim tam giác, 2 kim, kim dài 11mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Bỉ | 59.900 |
|
| 3 | Băng mắt 4,5cm x 7cm x 6 lớp vô trùng (10 cái/gói) |
x
|
1.290 | cái | Chất liệu: Gạc hút nước 100% cotton va bông tự nhiên tính chế. | Việt nam | 300 |
|
| 4 | Gạc cầu đa khoa Fi 30mm x 4 lóp vô trùng cản quang (5 cái/gói) |
x
|
4.950 | cái | Kích thước: Ф 30 x 4 lớp, cản quang, vô trùng | Việt nam | 750 |
|
| 5 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 35cm x 8 lớp vô trùng cản quang (5 cái/gói) |
x
|
500 | cái | Kích thước: 30cm x 35cm x 8 lớp, cản quang, vô trùng. | Việt nam | 4.295 |
|
| 6 | Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp vô trùng (5 cái/gói) |
x
|
7.180 | cái | Kích thước: 3,5cm x4,5cm x 80 lớp, cản quang, vô trùng. | Việt nam | 1.160 |
|
| 7 | Urgocrepe 8cm x 4.5m |
Urgocrepe/ Urgocrepe 8cm x 4.5m
|
150 | cuộn | Băng keo thun co giãn 8cm x 4.5m, giấy nền được Silicon hóa, Keo không dùng dung môi. | Thái Lan | 116.700 |
|
| 8 | PUREHAND 4 |
x
|
21 | Can | Dung dịch sát khuẩn Microshield 4% | Việt Nam | 535.500 |
|
| 9 | Bộ hút đàm kín |
x
|
85 | Cái | Chất liệu Polyurethan, khi hút đờm vẫn duy trì đường thở. ISO 13485 | Trung Quốc | 189.000 |
|
| 10 | MEGASEPT OPA |
x
|
2 | Can | ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8 công thức không gây ăn mòn, có bảng vật liệu tương thích | Việt Nam | 700.000 |
|
| 11 | Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Catgut |
x
|
12 | Sợi | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut kim tròn số 3/0, kim dài 24mm (Catgut) hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 13.500 |
|
| 12 | Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Nylon |
x
|
12 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1. Loại kim cắt, kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 9.500 |
|
| 13 | Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Nylon |
x
|
12 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0. Loại kim cắt, kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 11.500 |
|
| 14 | Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Nylon |
x
|
72 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0. Loại kim cắt, kim tròn, kim tam giác, kim dài 16mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 11.500 |
|
| 15 | Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Polypropylene |
x
|
44 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 18.500 |
|
| 16 | Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Polypropylene |
x
|
7 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 7/0 kim tròn, kim tam giác, 2 kim, kim dài 8mm, kim nhỏ hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 65.200 |
|
| 17 | Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Polypropylene |
x
|
12 | sợi | Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 14.500 |
|
| 18 | Ống thông nội khí quản lò xo (Reinforced) |
x
|
6 | cái | Ống nội khí quản lò xo chống xoắn, không quá cứng, không quá mềm, đầu tù an toàn, mắt Murphy trơn tù. Nguyên liệu PVC phủ silicone, không latex. Có bóng chèn số 5 đến 8.5 FR. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 49.400 |
|
| 19 | Xốp cầm máu tự tiêu gelatin 70x50x10mm (CutanPlast Standard) |
x
|
190 | miếng | Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng xốp, kích thước 7cm x 5cm x 1cm, vô trùng | Ý | 54.000 |
|
| 20 | Vật Liệu Cầm Máu Tự Tiêu (kích thước 10x20cm) |
x
|
20 | Miếng | Vật liệu cầm máu tự tiêu, vô trùng. Kích thước: 10cm x 20cm. | Hy Lạp | 269.000 |
|
| 21 | Ống xông niệu quản (cả hai đầu cong và mở) |
x
|
164 | Cái | Chất liệu cao su y tế, Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương. | Hà Lan | 227.000 |
|
| 22 | Chỉ phẫu thuật Oryl 910 số 5/0 |
x
|
72 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 5/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 16mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Ấn Độ | 39.879 |
|
| 23 | Acid Citric |
x
|
341 | kg | Điều chỉnh độ acid, chống oxy hóa. Hàm lượng: >99%. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Trung Quốc | 75.000 |
|
| 24 | Ống chống cắn lưỡi (Airway) các số |
x
|
125 | cái | Chất liệu nhựa tốt dẻo, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng bằng khí E.O.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485,EC. | Trung Quốc | 4.180 |
|
| 25 | Bình hút đàm nhớt |
x
|
10 | cái | Chất liệu: nhựa y tế, không gây kích ứng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Trung Quốc | 13.200 |
|
| 26 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Teksyn 910 (Polyglactin 910) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, TG30HR26 |
x
|
216 | Sợi | kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Việt Nam | 33.739 |
|
| 27 | Cồn 70 độ |
x
|
578 | Lít | Trong, không lắng cạn, đảm bảo được đúng độ cồn (70° ± 0,5) | Việt Nam | 27.500 |
|
| 28 | Cồn 96 độ |
x
|
24 | Lít | Trong, không lắng cạn, đảm bảo được đúng độ cồn (96° ± 0,5) | Việt Nam | 34.500 |
|
| 29 | Đầu col vàng không khía |
x
|
20.000 | cái | Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. | Trung Quốc | 45 |
|
| 30 | Đầu côn lọc 1000ul |
x
|
7 | Hộp | Đầu côn/tip có lọc (Filter Tip) giúp ngăn ngừa những cặn và aerosols (Sol khí) có trong dung dịch khi hút chất lỏng bằng micropipet, làm giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo không mong muốn. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Trung Quốc | 85.000 |
|
| 31 | Dây truyền dịch kim thường |
x
|
37.000 | cái | Dây truyền dịch 20 giọt có kèm kim bướm .Tiệt trùng 100%. Chất liệu: nhửa dẻo PVC, hoặc AVA , dây trong suốt. Độ dài dây 170cm. Ф3mm, khử khuẩn bằng khí EO. Đầu chọc có lỗ thông hơi. Khoá và bánh xe đủ nhạy, dễ điều chỉnh tốc độ dịch chảy, Các đầu nối không bị hở, Có bầu nhỏ giọt. Có vị trí bổ sung thuốc. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 3.105 |
|
| 32 | Đè lưỡi gỗ không tiệt trùng |
x
|
1.417 | cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Quy cách: 2 x 20 x 150mm | Trung Quốc | 185 |
|
| 33 | Giấy lau kính |
x
|
3 | hộp | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 25.000 |
|
| 34 | Glucose |
x
|
32 | kg | Glucose bột | Việt Nam | 35.000 |
|
| 35 | Vòng cấy kim các loại (định lượng) |
x
|
11 | cái | Dung dịch pha loãng đàm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương (có trùng danh mục: NALC cấy đàm định lượng) | Việt Nam | 50.000 |
|
| 36 | Lọ mẫu nhựa PP 60ml, có nhãn Medisure |
x
|
2.250 | cái | Nhựa PS trắng trong | Việt Nam | 1.000 |
|
| 37 | Dao mổ phẫu thuật |
x
|
205 | cái | Chất liệu kim loại không gỉ. Tiêu chuẩn CE hoặc tương đương, ISO 13485 | Trung Quốc | 795 |
|
| 38 | Ống thông đường mật |
x
|
12 | cái | Chất liệu cao su y tế, Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương. | Trung Quốc | 17.500 |
|
| 39 | Ống dẫn lưu màng phổi |
x
|
20 | cái | Chất liệu cao su y tế, Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương. | Ấn Độ | 35.000 |
|
| 40 | Túi chườm nóng |
x
|
2 | cái | Chất liệu: cao su y tế, không độc hại, chịu được nhiệt độ cao (~120°C), dễ dàng làm sạch, an toàn, bền. | Trung Quốc | 27.500 |
|
| 41 | Dây truyền dịch UTARA/UTR-A |
x
|
12.900 | Bộ | Dây truyền dịch có kim đầu kim sắc nhọn, từ vật liệu inox không gỉ, không bị cặn trong, có nắp đậy bảo vệ, van thoát khí có màng lọc khí vô khuẩn, buồng nhỏ giọt và ống nhỏ giọt có thiết kế màng lọc dịch, trong dễ quan sát theo dõi đếm giọt, dây mềm dẻo không gãy gập. Chiều dài dây 1500mm. | Việt Nam | 2.600 |
|
| 42 | Mặt nạ thở oxy có túi AMBRUS MASK |
x
|
115 | Cái | PVC y tế, Mềm, Mask oxy, dây 1.8m, có nẹp mũi không sắc nhọn, vô trùng | Việt Nam | 12.000 |
|
| 43 | Khẩu trang y tế 3 lớp, VT (1 cái/gói) (Danameco, VN) |
x
|
2.195 | cái | Khẩu trang giấy tiệt trùng 3 lớp (dây đeo) | Việt Nam | 704 |
|
| 44 | Găng tay khám có bột, chưa tiệt trùng Danaflex Glove |
x
|
47.125 | Đôi | Găng latex có bột, lớp găng dày nặng 4,8kg, bề mặt trơn nhẵn; độ dày ngón tay tối thiểu 0,08mm, bàn tay tối thiểu 0,08mm, độ kéo rách trước khi lão hóa min 650% sau khi lão hóa min 500% .. | Malaysia | 945 |
|
| 45 | Lưới điều trị thoát vị Polypropylene |
RM611
|
20 | Cái | Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 6cm x 11cm. Lưới có trọng lượng 90g/m ² , độ dày lưới từ: 0.54 ± 10%, giới hạn lực đến 12kg/cm ², độ bền kéo tuyến tính ≥ 15Kgf, kích thước lỗ 0.8mm, số lượng lỗ 16/inch. Tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương. | Đức | 314.790 |
|
| 46 | Phin lọc khuẩn người lớn |
HW024x-x
|
510 | Cái | Filter lọc khuẩn; đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 13.629 |
|
| 47 | giấy điện tim 1 cần (sọc cam) |
x
|
118 | Cuộn | Giấy điện tim 01 cần. Dạng cuộn. Kích thước 50mm x 20m. Đạt tiêu chuẩn TCVN | Trung Quốc | 10.080 |
|
| 48 | giấy điện tim 1 cần (sọc đỏ) |
x
|
72 | cuộn | Giấy điện tim 03 cần. Dạng cuộn. Kích thước 80mm x 20m . Đạt tiêu chuẩn TCVN | Trung Quốc | 16.317 |
|
| 49 | Giấy điện tim 3 cần (sọc cam) |
x
|
85 | cuộn | Giấy điện tim 03 cần. Dạng cuộn. Kích thước 63mm x 30m x 17mm. Đạt tiêu chuẩn TCVN | Trung Quốc | 14.732 |
|
| 50 | Giấy in siêu âm UPP-110S |
x
|
176 | cuộn | Sử dụng cho máy in nhiệt của các máy nội soi, siêu âm. Kích thước: 110mm x 20m | Trung Quốc | 94.920 |
|
| 51 | Clip kẹp mạch máu (Polymer) |
x
|
285 | Cái | Clip được làm bằng Polymer không hấp thụ, trơ, không độc hại và cơ thể dung nạp tốt, độ bền cao - Có răng tích hợp giúp clip không bị trượt trên mô - Các vỉ clip được mã hóa màu sắc tương ứng với Kìm kẹp clip - Kẹp được mạch máu cỡ 7mm đến 16mm | Trung Quốc | 43.900 |
|
| 52 | Quả lọc thận nhân tạo (DIACAP PRO 19L) |
x
|
100 | Quả | Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron, không chứa Bisphenol-A(BPA), không DEHP. Diện tích: 1.7 m2. Thể tích mồi: 108 mL. Hệ số siêu lọc: KUF: 22 (mL/giờ/mmHg).TMP: 500mmHg. Độ dày thành sợi: 40 µm. Vỏ quả lọc: Polypropylene. Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): Ure: 270 ml/min, Creatinine : 251 ml/min, Phosphate: 221 ml/min, Vitamin B12: 143 ml/min. Hệ số sàng lọc: Inulin = 0.440, Vitamin B12 = 0.880, Myoglobin < 0.01 Albumin < 0.01. Tiệt trùng: Tia Gamma. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, EC | Đức | 295.050 |
|
| 53 | Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo |
IIIROWSL-34-C
|
7 | cái | Dụng cụ khâu cắt nối. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Trung Quốc | 4.389.000 |
|
| 54 | Keo sinh học vá mạch máu và màng não |
BG3502-5-G
|
8 | Tuýp | Là loại protein hydrogel chứa BSA và 65% nước, được tạo thành từ huyết thanh Albumin bò (BSA) (45%) và glutaraldehyde (10%). Dùng trong các phẫu thuật: Tai mũi họng, Tim mạch, Mạch máu, Thần kinh, Lồng ngực, Cột sống và phẫu thuật chung. Hộp gồm: 1 tuýp 2ml keo và 4 đầu bơm keo tiêu chuẩn | Mỹ | 7.500.000 |
|
| 55 | Clip Titan kẹp mạch máu |
0301-01ML;0301-01L
|
27 | Cái | Clip được làm bằng Polymer không hấp thụ, trơ, không độc hại và cơ thể dung nạp tốt, độ bền cao | Anh Quốc | 30.000 |
|
| 56 | Bộ dây chạy thận |
BLU001E
|
8.350 | Bộ | Phù hợp với tất cả các loại máy chạy thận nhân tạo. Kích thước (ID x OD x L) : 8.25 x 12.55 x 410 (mm). Thể tích mồi : 152 ml -Ống dây (Tube) : Chất liệu nhựa PVC được phép sử dụng trong y tế , Latex Free, Non pyrogenic (Có cam kết của nhà sản xuât). Điểm lấy máu: Có chặn ngón tay rộng , để tránh rủi ro khi trích máu - Có bộ phận phát hiện thiếu máu động mạch , kích thước đoạn dây nối từ bộ phận này đến đoạn vuốt máu: 4.6x 6.8x100 ( mm) - Bầu tĩnh mạch có màng lọc. Có kẹp, để chặn các đoạn trên dây máu khi cần thiết -Tiệt trùng: Bằng tia Gamma , hơi nước hoặc ETO. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Malaysia | 42.000 |
|
| 57 | Phim X Quang DI-HL 25X30cm |
DI-HL
|
161 | hộp | Phim khô laser kích thước 25x30cm. Thành phần PET 85-95%, polymers 1-10%, organic silver 1-10%, gelatine 1-10%, additives 0,1-15%, silver halides 0,05-1%. | Nhật Bản | 3.600.000 |
|
| 58 | Phim X Quang DI-HL 35X43cm |
DI-HL
|
131 | hộp | Phim khô laser kích thước 35x43cm. Thành phần PET 85-95%, polymers 1-10%, organic silver 1-10%, gelatine 1-10%, additives 0,1-15%, silver halides 0,05-1%. | Nhật Bản | 4.100.000 |
|
| 59 | Tay dao mổ siêu âm hàn mạch |
x
|
3 | cái | Kích thước: 5mm x 20cm tay cầm phía trước loại S sử dụng được cho hệ thống Thunderbeat, Olympus, Nhật. Dùng cho siêu âm cắt gan | Nhật Bản | 19.300.000 |
|
| 60 | Tay dao mổ siêu âm hàn mạch |
x
|
4 | cái | Kích thước: 5mm x 35cm tay cầm phía trước loại S sử dụng được cho hệ thống Thunderbeat, Olympus, Nhật. Dùng cho siêu âm cắt gan | Nhật Bản | 19.300.000 |
|
| 61 | Chai cấy máu người lớn BacT/ Alert FA plus |
x
|
100 | Chai | Chứa 16% w/v hạt resin hấp phụ, 1% w/v hạt resin trao đổi. Phù hợp máy cấy máu Bacter 9050 | Mỹ | 110.880 |
|
| 62 | Kẹp cầm máu 135 độ, 9mm |
x
|
1 | hộp | Clip cầm máu có các dạng: chuẩn/dài/ngắn, 135 độ, chiều dài tay clip khoảng 7.5 mm - màu hồng; 9 mm - màu tím; 6 mm - màu xanh lá, cầm máu hiệu quả và nhanh chóng, giảm thiểu thiệt hại đến mô, sử dụng cho các vị trí, độ sâu nông của các loại tổn thương khác nhau, Thiết kế phù hợp với các thủ thuật các nhau: ESD (Cắt hớt niêm mạc trong điều trị ung thư sớm), POEM (Mở cơ qua nội soi ngã miệng), mỗi clip được đóng gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Nhật Bản | 17.325.000 |
|
| 63 | Dung dịch thẩm phân máu đậm dặc (acid) HD PLUS 134 A |
8750302
|
750 | can | Thành phần trong 1000ml dung dịch gồm: - Natri clorid: 210.68g, Kali clorid: 5.22g, Calci clorid.2H2O: 9.00g, Magnesi clorid.6H2O:3.56g, Acid aCE hoặc tương đương bằng: 6.31g, Dextrose monohydrat: 38.50g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13485:13959 vừa đủ 1000ml hoặc tương đương | Việt Nam | 135.870 |
|
| 64 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat) HD PLUS 8,4 B |
8750304
|
950 | can | Thành phần trong 1000ml dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 84.0g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13485:13959 vừa đủ 1000ml hoặc tương đương | Việt Nam | 135.870 |
|
| 65 | K+ ELECTRODE |
x
|
1 | cái | Điện cực K,Tương thích với máy ion đồ AVL 9180, Smartlyse, Starlyse hoặc tương đương.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA hoặc tương đương | UNITED STATES | 12.138.000 |
|
| 66 | NA+ ELECTRODE |
x
|
1 | cái | Điện cực Na,Tương thích với máy ion đồ AVL 9180, Smartlyse, Starlyse hoặc tương đương.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA hoặc tương đương | UNITED STATES | 12.947.200 |
|
| 67 | REFERENCE ELECTRODE |
x
|
1 | cái | Điện cực chuẩn,Tương thích với máy ion đồ AVL 9180, Smartlyse, Starlyse hoặc tương đương.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA hoặc tương đương | UNITED STATES | 14.280.000 |
|
| 68 | REFERENCE ELECTRODE HOUSING |
x
|
1 | cái | Điện cực chuẩn,Tương thích với máy ion đồ AVL 9180, Smartlyse, Starlyse hoặc tương đương.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA hoặc tương đương | UNITED STATES | 11.138.400 |
|
| 69 | Disposable Hemoperfusion Cartridge HA130 |
x
|
140 | quả | Vật liệu vỏ: PC.Vật liệu hấp phụ: Resin trung tính phổ rộng bản chất là chất đồng trùng hợp Styrene divinyl Benzen được Crosslinking 2 lần. Vật liệu màng bọc hạt hấp phụ: Collodion - Thể tích hấp phụ: 130ml, Thể tích khoang máu :114ml, Diện tích hấp phụ: 52.000m2 - Nội trở: ≤ 4kPa, Lưu lượng máu tối đa: 200-250ml/ phút - Áp suất chịu đựng: ≤ 100kPa, Độ chịu lực của hạt: 8,1N - Dải hấp phụ: 5-30kDa, Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: + IL-6: 21.8%~31.5% | Trung Quốc | 2.500.000 |
|
| 70 | BLOOD AGAR BASE NO 2 |
CM0271B
|
1 | Hộp | Dùng để pha môi trường, nuôi cấy. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Vương Quốc Anh | 1.942.000 |
|
| 71 | MANNITOL SALT AGAR |
CM0085B
|
1 | lọ | Sản xuất tại Châu Âu hoặc Mỹ, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Vương Quốc Anh | 895.000 |
|
| 72 | BRILLIANCE UTI AGAR |
CM0949C
|
1 | lọ | Thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Vương Quốc Anh | 3.700.000 |
|
| 73 | MAC-CONKEY AGAR NO 3 |
CM0115B
|
1 | Lọ | Môi trường bột Mac-Conkey Agar số 3 500g/lọ. Peptone 20.0g/l, Lactose 10.0g/l Bile salts No. 3 1.5g/l, Sodium chloride 5.0 g/l, Neutral red 0.03 g/l, Crystal violet 0.001 g/l, Agar 15.0 g/l, pH 7.1 ± 0.2. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Vương Quốc Anh | 1.755.000 |
|
| 74 | MUELLER HINTON AGAR |
CM0337B
|
1 | lọ | Môi trường bột Mueller Hinton Agar 500g/lọ. Beef, dehydrated infusion from 300.0g/l, Casein hydrolysate 17.5 g/l Starch 1.5g/l, Agar 17.0 g/l, pH 7.3 ± 0.1. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Vương Quốc Anh | 1.880.000 |
|
| 75 | HbA1c (GHb) Calibrator Kit, 500 μL (Levels 1 & 2) |
x
|
1 | Hộp | Được sử dụng để hiệu chuẩn cua xét nghiệm định lượng Hba1C theo nguyên lí ái lực (affinity) - Bột đông khô, cần hoàn nguyên trước khi sử dụng - Thành phần: Máu toàn phần. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Mỹ; | 6.615.000 |
|
| 76 | AMMONIA/ETHANOL/CO2 CALIBRATOR |
x
|
1 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat | Tây Ban Nha; | 623.700 |
|
| 77 | AMMONIA/ETHANOL/CO2 CONTROL I |
x
|
1 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat | Tây Ban Nha; | 1.433.250 |
|
| 78 | AMMONIA/ETHANOL/CO2 CONTROL II |
x
|
1 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat | Tây Ban Nha; | 1.433.250 |
|
| 79 | ALT |
x
|
4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; | Ai-Len | 3.587.850 |
|
| 80 | AMMONIA |
x
|
2 | Hộp | Dải đo: 13.0 μmol/L - 600 μmol/L, phương pháp đo: GLUTAMATE DEHYDROGENASE | Tây Ban Nha | 2.270.100 |
|
| 81 | AST |
x
|
4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; | Ai-Len | 3.576.300 |
|
| 82 | CHOLESTEROL |
x
|
4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); | Ai-Len | 5.376.000 |
|
| 83 | CREATININE |
x
|
4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. | Ai-Len | 2.310.000 |
|
| 84 | GLUCOSE |
x
|
6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L | Ai-Len | 5.097.750 |
|
| 85 | ETHANOL |
x
|
1 | Hộp | Dải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE | Tây Ban Nha | 2.647.050 |
|
| 86 | TRIGLYCERIDE |
x
|
4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); | Ai-Len | 6.370.350 |
|
| 87 | UREA/UREA NITROGEN |
x
|
4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L | Ai-Len | 6.885.900 |
|
| 88 | Premier Affinity A1c 500 |
x
|
5 | Bộ | Hóa chất sẵn sàng cho sử dụng trên máy Premier Hb9210. Thành phần: Dung dịch Buffer A: Nước 90-100%, Methanol: 0-0.5%, dd Ammonia: 0.5-1%; Dung dịch Buffer B: Nước 90-100%, Methanol: 0-0.5%, dd Ammonia: 0-0.5%; Dung dịch Diluent: Nước 90-100%, TRITON X100: 0-0.5%, Sodium azide: 0-0.5%; Dung dịch Wash: Nước 90-100%, Ethanol: 1-10%, Methanol: 0-0.5%, Sodium azide: 0-0.5%; Cột phân tích: Polymer gel: 90-100%. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Mỹ | 27.994.050 |
|
| 89 | Access SUBSTRATE |
x
|
2 | Hộp | Thành phần: Dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt | Mỹ | 10.444.350 |
|
| 90 | Access WASH BUFFER II |
x
|
15 | Hộp | Thành phần: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, < natri azit 0,1% và < 0,05% khối lượng phản ứng của: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-một và 2-methyl-4-isothiazolin-3-một (3:1). | Trung quốc | 2.592.450 |
|
| 91 | Wash Solution |
x
|
7 | Can | Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5% | Ai-Len | 3.646.650 |
|
| 92 | Anti-Tg CalSet |
x
|
1 | Hộp | Gồm 2 loại: A-TG Cal1 và A-TG Cal2. Mỗi loại 2 chai. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 2.205.000 |
|
| 93 | Elecsys Anti-Tg |
x
|
2 | Hộp | Bộ thuốc thử được dán nhãn A‑TG. M vi hạt phủ streptavidin, R1 Tg và R2 Anti-Tg-Ab. Gồm Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 5.384.610 |
|
| 94 | Elecsys Anti-TPO |
x
|
1 | Hộp | Bộ thuốc thử được dán nhãn A‑TPO. Gồm 3 loại: M vi hạt phủ streptavidin, R1 Anti-TPO-Ab và R2 TPO. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 5.384.610 |
|
| 95 | Elecsys CA 72-4 |
x
|
5 | hộp | Bộ thuốc thử được dán nhãn CA72‑4. Gồm 3 loại: M Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-CA 72-4-Ab và R2 Anti-CA 72-4-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 7.709.783 |
|
| 96 | Elecsys Cyfra 21-1 |
x
|
2 | Hộp | Bộ thuốc thử được dán nhãn CYFRA. Gồm 3 loại: M Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-cytokeratin 19‑Ab và R2 Anti-cytokeratin 19‑Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 6.118.875 |
|
| 97 | Elecsys free PSA |
x
|
2 | Hộp | Bộ thuốc thử được dán nhãn FPSA. Gồm 3 loại: M Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-PSA-Ab và R2 Anti-PSA-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 6.118.875 |
|
| 98 | Elecsys FT4 IV |
x
|
4 | Hộp | Bộ thuốc thử được dán nhãn FT4 III. Gồm M vi hạt phủ streptavidin, R1 anti-T4-Ab và R2 T4. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 5.653.841 |
|
| 99 | Elecsys NSE |
x
|
4 | Hộp | Bộ thuốc thử được dán nhãn NSE. Gồm 3 loại: M Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-NSE-Ab và R2 Anti-NSE-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 7.709.783 |
|
| 100 | Elecsys BRAHMS PCT |
x
|
5 | Hộp | Bộ thuốc thử (M, R1, R2) được dán nhãn PCT ▪ M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai ▪ R1 Anti-PCT-Ab~biotin, 1 chai ▪ R2 Anti-PCT-Ab~Ru(bpy), 1 chai - PCT Cal1 PCT calibrator 1, 1 chai (đông khô) pha 4 mL: - PCT Cal2 PCT calibrator 2, 1 chai (đông khô) pha 4 mL: - PC PCT1 PreciControl PCT 1, 2 chai (đông khô) mỗi chai pha 4 mL: - PC PCT2 PreciControl PCT 2 (nắp nâu), 2 chai (đông khô) mỗi chai pha 4 mL. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 19.580.400 |
|
| 101 | PreciControl ThyroAB |
x
|
1 | Hộp | Gồm 2 loại: PC THYRO1 và PC THYRO2, mỗi loại 2 chai. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 7.709.783 |
|
| 102 | Elecsys proBNP II |
x
|
10 | Hộp | Gồm 3 loại: Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-NT-proBNP-Ab và R2 Anti-NT-proBNP-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 25.578.000 |
|
| 103 | Elecsys PTH |
x
|
1 | Hộp | Gồm 3 loại: M Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-PTH-Ab và R2 Anti-PTH-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 5.506.988 |
|
| 104 | Elecsys T3 |
x
|
3 | Hộp | Gồm 3 loại M vi hạt phủ, R1 anti-T3-Ab và R2 T3. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 5.384.610 |
|
| 105 | Elecsys Troponin T hs |
x
|
13 | Hộp | Gồm 3 loại: Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-troponin T-Ab và R2 Anti-troponin T-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 9.240.000 |
|
| 106 | Elecsys TSH |
x
|
4 | Hộp | Bộ thuốc thử được dán nhãn TSH. Gồm M vi hạt phủ, R1 anti-TSH-Ab và R2 anti-TSH-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đức | 5.384.610 |
|
| 107 | CalSet Anti-TSHR |
x
|
1 | Hộp | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm ▪ ATSHR Cal1: 2 chai (đông khô) mỗi chai 2.0 mL ▪ ATSHR Cal2: 2 chai (đông khô) mỗi chai 2.0 mL Nồng độ ATSHR Cal1 khoảng 0.75 IU/L trong hỗn hợp huyết thanh người; ATSHR Cal2 chứa khoảng 25 IU/L kháng thể kháng TSHR người trong hỗn hợp huyết thanh người. | Đức | 3.059.438 |
|
| 108 | Bóng kéo sỏi |
M00547100; M00547110; M00547120
|
5 | Cái | Bóng kéo sỏi, có 2 dải cản quang ở đầu và cuối bóng, có 3 kênh (kênh guidewire, kênh bơm bóng và kênh bơm dung dịch cản quang) _đường kính bơm bóng: 8.5-11.5-15mm/15 -18 - 20 mm _vị trí ra thuốc cản quang: phía trên bóng _ Tương thích guidewire: guidewire đi trong lòng dụng cụ _ Phù hợp kênh làm việc đường kính 2.8mm, chiều dài làm việc 1900mm, đường kính thân 7 Fr, đường kính đầu cuối 5.5Fr. Có đánh dấu ở cuối dụng cụ (V-marking), có phần kết nối với ống soi (C-hook), thiết kế theo dạng chữ V (V-Sheath) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Ireland | 3.990.000 |
|
| 109 | Bóng nong, các loại |
M00558600; M00558620; M00558630
|
7 | Cái | Bóng nong (balloon) được thiết kế với loại chất liệu nylon đặt biệt, có kênh dây dẫn hướng (loại 0.035"), cạnh bóng tròn, vật liệu trong suốt, có đánh dấu cản quang ở đầu cuối bóng, đánh dấu ở giữa bóng, chiều dài làm việc 2,400mm, kênh làm việc tương thích 2.8mm _ chiều dài bóng: 55mm _ đường kính bơm bóng:6-7-8mm/11-12-13mm/13.5-14.5-15.5mm _ áp lực bơm: 2.0-3.5-5.5atm/2.5-4.0-6.0atm _Tương thích với dụng cụ bơm bóng áp lực tối đa 15 atm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Ireland | 7.350.000 |
|
| 110 | Dao cắt cơ vòng, có đoạn cách điện |
99 02 83 71
|
5 | Cái | Dao cắt cơ vòng dùng trong ERCP, có lớp phủ cách điện thông minh ở đoạn đầu dây cắt, thiết kế đoạn đầu thuôn dài và được đánh dấu cản quang, chiều dài làm việc 1700mm, đường kính đoạn đầu 4.5Fr, đường kính đoạn chèn tối đa 2.5mm, loại 3 lumen, có đánh dấu màu xanh lá ở đoạn cuối dụng cụ (V-marking), đánh dấu màu xanh dương cho "vị trí cắt tốt nhất, có phần kết nối với ống soi (C -Hook), dùng một lần, tương thích dây guidewire 0.035 inch, Chiều dài đoạn đầu 7mm, chiều dài dao: 25mm/30mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Đức | 3.750.000 |
|
| 111 | Dao cắt cơ vòng (dạng kim) |
M00545840
|
5 | cái | Dao cắt kim, loại 3 kênh riêng biệt (cho dây guidewire, dây điều khiển dao và kênh bơm cản quang), có lớp phủ cách điện thông minh dài 3mm, thiết kế đoạn đầu nhọn thuôn dài, được đánh dấu cản quang, đường kính 5Fr, chiều dài làm việc 1700mm, chiều dài dao kim 5mm, có đánh dấu ở đoạn cuối dụng cụ (V-marking) ,có phần kết nối với ống soi (C -Hook), tương thích dây guidewire 0.035", thiết kế theo dạng chữ V (V-Sheath) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Costa Rica | 4.200.000 |
|
| 112 | Dây dẫn hướng (dùng trong nội soi đường mật) |
00 22 46; 00 32 46
|
5 | Cái | Kích thước: 0,025" x 4500mm, 0,035"x4500mm đầu thẳng | Đức | 3.490.000 |
|
| 113 | Rọ lấy sỏi 8 dây, sử dụng nhiều lần |
03 11 45 34; 03 11 36 08
|
3 | Cái | Rọ lấy sỏi tích hợp tay cầm, thiết kế đầu rọ có núm hình hạt đậu giúp dễ dàng đưa rọ vào ống mật, tương thích với tay cầm tán sỏi cấp cứu, có kênh bơm tưới rửa/thuốc cản quang, dây rọ loại cứng, có phần kết nối với ống soi (C-hook), chiều dài làm việc 1950mm, tương thích với kênh 2.8mm trở lên, độ mở rộng rọ 20mm, sử dụng nhiều lần, nhiệt độ hấp khử trùng tối đa 137oC, sử dụng phù hợp cho việc lấy sỏi kích thước nhỏ và sỏi bùn Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Đức | 6.450.000 |
|
| 114 | Rọ lấy sỏi – tán sỏi, 4 dây, sử dụng nhiều lần |
03 11 45 34
|
5 | Cái | Rọ lấy sỏi tích hợp tay cầm, thiết kế đầu rọ có núm hình hạt đậu giúp dễ dàng đưa rọ vào ống mật, tương thích với tay cầm tán sỏi cấp cứu, có kênh bơm tưới rửa/thuốc cản quang, dây rọ loại cứng, có phần kết nối với ống soi (C-hook), chiều dài làm việc 1950mm, tương thích với kênh 2.8mm trở lên, độ mở rộng rọ 22mm, sử dụng nhiều lần, nhiệt độ hấp khử trùng tối đa 137oC, sử dụng phù hợp cho việc lấy sỏi kích thước tiêu chuẩn Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Đức | 6.450.000 |
|
| 115 | Stent nhựa đường mật Advanix |
M0053xxxx
|
8 | Cái | Ống dẫn lưu: stent đường mật loại thẳng/đuôi heo, chất liệu Polyethylene, mềm, đầu hình nón, có vạt và lỗ bên để giữ vị stent không bị trôi và chống tắt stent, có thể nhìn thấy rõ được dưới tia X, đường kính stent 7Fr/10Fr, tương thích với kênh sinh thiết từ 2.8mm trở lên, Chiều dài stent: 90 - 120 mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Mỹ | 840.000 |
|
| 116 | Bộ phận nạp lại ghim (băng đạn)/stapler, các cỡ |
x
|
4 | Cái | Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Trung Quốc | 1.300.000 |
|
| 117 | Bộ phận nạp lại ghim (băng đạn)/stapler, các cỡ |
x
|
20 | cái | Đồng bộ với Dụng cụ cắt nối thẳng tự động 75mm (máy cắt nối tự động). Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Trung Quốc | 1.300.000 |
|
| 118 | Dụng cụ khâu cắt thẳng, các cỡ |
x
|
3 | cái | Dụng cụ cắt nối thẳng tự động 75mm - NTLC75. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Trung Quốc | 3.800.000 |
|
| 119 | Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số |
x
|
24 | Hộp | Dùng để đo bán định lượng bạch cầu, keton, nitrit, urobilinogen, bilirubin, protein, glucose,trọng lượng riêng, máu và pH trong nước tiểu. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Trung Quốc | 249.984 |
|
| 120 | Oxiris |
973003
|
25 | bộ | Màng lọc có khả năng hấp phụ các chất trong quá trình nhiễm khuẩn như nội độc tố vi khuẩn, các chất phản vệ và các cytokines. Màng lọc được phủ trước lớp heparin giảm thiểu đông màng | Pháp | 17.100.000 |
|
| 121 | Prismaflex M100 set |
106697
|
90 | bộ | Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer). Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6. Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml | Pháp | 7.300.000 |
|
| 122 | Trima Accel LRS Platelet, Plasma Set (kèm 01 túi chống đông) |
80330
|
6 | bộ | Thu nhận được 1 túi tiểu cầu. Có phin lọc bạch cầu để giảm thiểu lượng bạch cầu. Phin lọc vi khuẩn ≤ 0.2 micron để phòng vi khuẩn vào hệ thống, giữ hệ thống kín. Thể tích máu ngoài tuần hoàn ≤ 196 ml. Có phin lọc bầu máu trả về ≤ 200 micron | Việt Nam | 2.970.000 |
|
| 123 | ADVIA Centaur Acid and Base |
x
|
2 | Hộp | Sử dụng trong hệ thống máy miễn dịch Acid: < 2% hydrogen peroxide. Base: < 0,3% cetrimonium chloride. | Mỹ | 3.355.000 |
|
| 124 | INCUBATION BATH OIL |
x
|
2 | Hộp | Mục đích sử dụng: - Dung dịch dầu ủ trong buồng phản ứng. Fluorocarbon không phản ứng. Phù hợp cho máy ADVIA 1800 | Mỹ | 42.000.000 |
|
| 125 | ADVIA Chemistry [B2M] β2- Microglobulin Reagents |
x
|
1 | Hộp | -Mục đích: Hóa chất sử dụng cho để định lượng β2‑microglobulin trong huyết thanh, huyết tương người -Dải đo: Huyết thanh: 0,25–18,0 mg/L; Huyết tương: 0,25–18,0 mg/L -Thành phần: R1: Albumin huyết thanh bò (0,5%); R2: Vi hạt latex được bao phủ bởi kháng thể β2‑Microglobulin kháng người (dê) (theo từng lô) | Anh | 10.027.000 |
|
| 126 | ADVIA Centaur FT4 |
x
|
10 | Hộp | Xét nghiệm FT4 là một xét nghiệm miễn dịch cạnh tranh. Khoảng xét nghiệm 0,1–12,0 ng/dL (1,3–155 pmol/L). Phù hợp cho máy ADVIA Centaur | Mỹ | 2.240.000 |
|
| 127 | ADVIA Centaur T3 |
x
|
5 | Hộp | Xét nghiệm T3 là một xét nghiệm miễn dịch cạnh tranh. Khoảng xét nghiệm 0,1–8 ng/mL (0,15–12,3 nmol/L). Phù hợp cho máy ADVIA Centaur | Mỹ | 3.580.000 |
|
| 128 | ADVIA Centaur TSH |
x
|
5 | hộp | Xét nghiệm CP TSH là xét nghiệm miễn dịch kiểu bánh kẹp hai vị trí Độ nhạy và khoảng xét nghiệm 0,010–150 μIU/mL (mIU/L). Phù hợp cho máy ADVIA Centaur | Mỹ | 3.840.000 |
|
| 129 | Trueline Covid-19 Ag Rapid Test |
x
|
500 | Test | Định tính phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu của người. Độ nhạy - Độ đặc hiệu: >95% | Việt Nam | 16.500 |
|
| 130 | Băng ghim cắt khâu nối nội soi Endo GIA Articulating Reload công nghệ Tri-Staple các cỡ |
x
|
24 | Cái | Băng đạn (ghim khâu) nội soi Endo GIA công nghệ Tri-Staple, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 2.0mm - 2.5mm - 3.0mm; 3.0mm - 3.5mm - 4.0m, các cỡ 30mm, 45mm, 60mm, màu tím, màu đồng - Chất liệu ghim titanium. Tiêu chuẩn ISO 13485, FDA hoặc tương đương | Mỹ | 5.470.000 |
|
| 131 | Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi Endo GIA Ultra Universal , có khả năng gặp góc 45 độ với 5 điểm gập góc mỗi bên và một điểm ở giữa. Trục dài 16cm |
x
|
4 | Cái | Dụng cụ cắt khâu nối đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi, tích hợp với tất cả các loại băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối nội soi, tiếp cận mô thông qua 5 vị trí mỗi bên. Trục dài 16cm. Tiêu chuẩn ISO 13485, FDA hoặc tương đương | Mỹ | 5.990.000 |
|
| 132 | Calibrator 1 for IoNEX |
x
|
25 | Chai | Hóa chất chuẩn 1 xét nghiệm điện giải phù hợp máy IoNex. Thành phần thuốc thử: Dung dịch chuẩn/giá trị - Ion Natri: 120.0 ±0.8 (mmol/L) - Ion Kali: 4.0±0.05 (mmol/L) - Ion Cloride: 115.0±1.0 (mmol/L) - Ion Calcium: 1.0±0.15 (mmol/L) - pH: 7.52 ±0.02 (37oC) Tiêu chuẩn kỹ thuật EN ISO 13485:2016" | Nhật Bản | 7.560.000 |
|
| 133 | Calibrator 2 for IoNEX |
x
|
8 | Chai | Hóa chất chuẩn 2 xét nghiệm điện giải phù hợp máy IoNex. Thành phần thuốc thử: Dung dịch chuẩn/giá trị - Ion Natri: 140.0 ±0.8 (mmol/L) - Ion Kali: 6.0±0.05 (mmol/L) - Ion Cloride: 143.0±1.0 (mmol/L) - Ion Calcium: 2.0±0.15 (mmol/L) - pH: 7.05 ±0.02 (37oC) Tiêu chuẩn kỹ thuật EN ISO 13485:2016" | Nhật Bản | 5.880.000 |
|
| 134 | Lipids Calibrator |
x
|
2 | lọ | Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm mỡ máu: HDL/LDL/Tri/Choles | Nhật Bản | 1.295.000 |
|
| 135 | Vòng đệm lớn. |
x
|
8 | Cái | Large packing sử dụng phù hợp trên máy điện giải IoNEX | Nhật Bản | 570.000 |
|
| 136 | Vòng đệm nhỏ. |
x
|
2 | Cái | Small packing sử dụng phù hợp trên máy điện giải IoNEX | Nhật Bản | 728.000 |
|
| 137 | Washing solution |
x
|
1 | Chai | Dung dịch tẩy rửa có tính kiềm để làm sạch các quá trình trên máy phân tích sinh hóa, đã quy chuẩn thuế Thành phần: 2-Aminoethanol ≤ 100 g/l; natrisulfit ≤ 0.1%; EDTA-Na ≤ 0.5 %; Nonionic detergent ≤ 7% (xem lại) | Nhật Bản | 2.100.000 |
|
| 138 | Co chữ T cai máy thở |
x
|
115 | Cái | Cai máy thở chữ T vật liệu PVC y tế, không latex. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Đài Loan | 36.750 |
|
| 139 | Diatro- Dil-Diff |
x
|
15 | thùng | Dung dịch pha loãng huyết học sử dụng cho Máy phân tích xét nghiệm huyết học tự động. Phù hợp cho máy công thức máu ABACUS 5 | Hungary | 2.150.000 |
|
| 140 | Cartridge IQM khí máu và Hct - 150 tests 3 tuần. Đo các thông số: pH, pCO2, pO2, Hct |
x
|
5 | Hộp | Là thuốc thử đo pH, pCO2, pO2), Hct. Loại 150 test .Tương thích với máy khí máu Gem 3500 hoặc tương đương.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CFS. | Mỹ | 24.475.500 |
|
| 141 | Kim lọc thận |
A-16G
|
1.500 | cái | Kim (AVF Canula): Chiều dài: 1’’ (25mm ), đường kính: 1.6 mm, độ dày: 0.1 mm. Chất liệu: Thép không rỉ SUS 304. Mặt sau có lỗ Back eye. Thành kim siêu mỏng nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn Dây gắn với kim ( AVF Tube): Chiều dài: 300 mm, thể tích mồi: 2.8 ml /min, đường kính trong: 3.5mm. Chất liệu: Polyvinylchloride, có điểm đánh dấu vị trí kim (Đen và đỏ) Có kẹp, có cánh xoay hoặc cố định, đầu nối Luer. Tiệt trùng: Bằng tia Gamma hoặc ETO. Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485 | Trung Quốc | 4.620 |
|
| 142 | Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 100mmx70m |
PERFECTA Tyvek 100-70
|
6 | cuộn | Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer | Việt Nam | 540.000 |
|
| 143 | Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 150mmx70m |
PERFECTA Tyvek 150-70
|
6 | cuộn | Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer | Việt Nam | 800.000 |
|
| 144 | Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 200mmx70m |
PERFECTA Tyvek 200-70
|
6 | cuộn | Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer | Việt Nam | 1.050.000 |
|
| 145 | Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 250mmx70m |
PERFECTA Tyvek 250-70
|
1 | cuộn | Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer | Việt Nam | 1.320.000 |
|
| 146 | Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 350mmx70m |
PERFECTA Tyvek 350-70
|
3 | cuộn | Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer | Việt Nam | 1.800.000 |
|
| 147 | Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 75mmx70m |
PERFECTA Tyvek 75-70
|
3 | cuộn | Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer | Việt Nam | 405.000 |
|
| 148 | Fluorocell WDF |
PHA044xx
180803xx
PHA06xxx
PHA046xx
PRxxxxxx
|
4 | hộp | Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF(phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso); dành cho máy huyết học Sysmex XN. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | Nhật Bản | 40.500.600 |
|
| 149 | Que thử đường huyết BG-Pro |
EFPSNxxx
EICxxxxx
ETPKNxxx
KPONxxxx
T04xxxxx
|
95 | hộp | Dùng cho máy đo đường huyết. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Taiwan | 250.950 |
|
| 150 | Màng lọc thận nhân tạo Low Flux |
x
|
950 | quả | Màng lọc low flux. Chất liệu màng lọc: Polynephron (Polyethersulfone). Diện tích màng lọc : 1,5 m², Thể tích máu mồi:≤ 91ml, Chiều dài hiệu quả:≥ 259 mm, Đường kính trong:≥ 200 µm, Chiều dầy màng lọc:≥ 40 µm, Chất liệu màng: Polyethersulfone., Tiệt trùng: tia Gamma - Hệ số siêu lọc: ≥ 16 ml/hr/mmHg, Tốc độ thanh thải: Urea:≥ 194 (ml/min), Creatinine:≥ 187 (ml/min), Phosphate: ≥ 161 (ml/min), Vitamin B 12:≥ 101 (ml/min) | Malaysia | 240.000 |
|
| 151 | Màng lọc thận nhân tạo Middle Flux |
x
|
870 | quả | Màng lọc middle flux. Chất liệu màng lọc làm từ sợi tự nhiên cellulose triacetate. Diện tích màng lọc : 1,5 m²; thể tích máu mồi:≤ 90 ml. Chiều dài hiệu quả:≥ 227 mm; đường kính trong:≥ 200 µm. Chiều dầy màng lọc:≥ 15 µm; chất liệu màng: Triacetate. Tiệt trùng: tia Gamma - Hệ số siêu lọc:≥ 2.050 ml/hr/100mm Hg, tương đương 20.5 ml/hr/mmHg, Tốc độ thanh thải: Urea:≥ 191 (ml/min), Creatinine:≥ 181 ( ml/min), Phosphate: ≥ 169 (ml/min), Vitamin B 12:≥ 121 (ml/min), Myoglobin: ≥ 25 (ml/min ) | Malaysia | 246.000 |
|
| 152 | Bộ bơm bóng áp lực cao( gồm có Van cầm máu chữ Y và Bơm bóng áp lực cao) |
x
|
145 | bộ | Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp - Bơm bóng áp lực cao có đính sẵn dây tubing dài 13 inches - Áp lực 30atm. Thể tích 20ml - Vật liệu làm bằng Polycarbonate - Phụ kiện kèm theo: Van cầm máu, dụng cụ Insertion, torque, khóa 3 ngã. - Kèm tubing nối dài 20cm. - Khóa Prime hỗ trợ kỹ thuật viên sử dụng 1 tay đuổi khí trong bơm. - Hạn dùng 3 năm. Đạt tiêu chuẩn FDA. | Trung Quốc | 670.000 |
|
| 153 | Stent (Giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Rapamycin Firehawk |
RV2213, RV2513, RV2713, RV3013, RV3513, RV4013, RV2216, RV2516, RV2716, RV3016, RV3516, RV4016,
RV2218,RV2518, RV2718, RV3018, RV3518, RV4018, RV2221, RV2521, RV2721, RV3021, RV3521, RV4021,
RV2223, RV2523, RV2723, RV3023, RV3523, RV4023, RV2226, RV2526, RV2726, RV3026, RV3526, RV4026,
RV2229, RV2529, RV2729, RV3029, RV3529, RV4029, RV2531, RV2731, RV3031, RV3531, RV4031, RV2533,
RV2733, RV3033, RV3533, RV4033, RV2735, RV3035 RV3535, RV4035, RV2738, RV3038, RV3538, RV4038
|
29 | Cái | Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus. Chất liệu Cobalt Chromium, phủ polymer tự tiêu sinh học PLA và thuốc Sirolimus. Liều thuốc phủ thấp: 0.3 microgram/mm2. Bề mặt áp thành được khoét thêm các rãnh, rãnh phủ polymer tự tiêu sinh học và mang thuốc. Giúp thuốc được phóng thích chính xác vị trí tổn thương và giảm thiểu nứt gãy lớp polymer khi nong stent. Độ dày ≥ 86μm (bao gồm lớp phủ thuốc). Áp lực định danh 10atm. Áp lực tối đa: 16 atm đối với đường kính 2.25 - 3.5 mm, 14 atm đối với đường kính 4.0 mm. Đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm. Chiều dài: 13mm, 16mm, 18mm, 21mm, 23mm, 26mm, 29mm, 31mm, 33mm, 35mm, 38mm. | Trung Quốc | 29.860.000 |
|
| 154 | Mạch máu nhân tạo ePTFE Advanta VXT dạng thẳng; Đường kính : 5mm, 6mm Chiều dài : 40cm |
x
|
2 | Cái | Mạch máu nhân tạo phủ ePTFE; Mặt trong của sản phẩm được lót, bao phủ bởi lớp carbon sinh học; Có các hình dạng: thẳng, hình nón (tapered), nón cụt (short tapered), nhỏ dần (stepped), Carboflo® ePTFE vascular grafts được cấu thành bởi mở cấu trúc mở rộng của polytetrafluoroethylene (ePTFE), có các dạng Tapered, Stepped, Flex Thinwall small beading, Flex Thinwall Tapered small beading. | Mỹ | 16.600.000 |
|
| 155 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Cocr |
POLARSTEM R3 COCR/
7510xxxx; 7130xxxx; 7133xxxx; 7133xxxx; 713325xx
|
6 | Bộ | 1. Chuôi khớp (Stem): - Vật liệu : Phủ sợi Metal-Versys - Góc cổ chuôi (Neck Angle) : 135 độ. - Kích cỡ chuôi (Stem Size) : 9 hoặc 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 mm. - Chiều dài chuôi (Stem Length) : 110 hoặc 115, 120, 125, 130, 135, 140, 145, 150, 155 mm. 2. Chỏm khớp (femoral head) : - Vật liệu : AluminumOxide Ceramic (Biolox Delta Ceramic) - Đường kính đầu (head) : 32, 36mm (-3,0 +0, +3.5,+7) mm. 3. Ổ cối (Shell): - Vật liệu :Tivanium Ti-6Al-4V Alloy - Có 5 loại ổ cối: Ổ cối có 1 lỗ ở giữa, Ổ cối không lỗ, Ổ cối có một cụm lỗ, Ổ cối nhiều lỗ, Ổ cối có gai - Kích cỡ : 48 – 70 mm với mỗi bước tăng 2 mm. 4. Lót ổ cối: (Liner) - Vật liệu : Longevity® Highly Crosslinked Polyethylene (XL Ultra High Molecular Weight Polyethylene (UHMWPE) Crosslinked) - Có 3 loại: loại tiêu chuẩn, loại gờ cao 10độ và 20độ - Đường kính trong : 28, 32 mm. - Đường kính ngoài : 48 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm, riêng 50,52, 54mm, chung 1 cỡ. | Mỹ, Đức, Thụy Sĩ, Malaysia, Trung Quốc | 52.890.000 |
|
| 156 | Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng Genesis II |
GENESIS II/
7142xxxx;
7142xxxx;
714215xx; 714205xx;
xi măng: 660319xx
|
12 | Bộ | Thiết kế hộp ổn định lối sau, bao gồm các chi tiết sau: + Đĩa đệm mâm chày (Articular Insert) với 4 kích cỡ: size 1-2, 3-4, 5-6,7-8. Mỗi size có các độ dày sau: 9, 11, 13, 15, 18 mm. Chất liệu UHMWPE. + Mâm chày (Tibial tray) Chất liệu titanium với 6 kích cỡ riêng biệt trái, phải: 1, 2, 3, 4, 5, 6. Chiều trước sau các cỡ: 42, 45, 48, 50, 52, 54, 56, 59mm. Chiều trong ngoài: 60, 64, 68, 71, 74, 81, 85mm. Bề dày 2.3mm, độ dốc 3 độ. + Lồi cầu xương đùi (Femoral Condyle) chất liệu CoCr với các cỡ 1 N, 2N, 3N, 3, 4N, 4, 5N, 5, 6N, 6, 7, 8. trong đó cỡ N (narrow) hẹp hơn 2mm môi bên theo chiều trong ngoài so với cỡ tiêu chuẩn. Mặt trước nghiêng 3 độ. Chiều trước sau các cỡ tương ứng: 47, 51, 54, 58, 61, 65, 70, 75mm. Lồi cầu sau có bề dày bằng nhau (9.5mm). + Bánh chè (Patella) với đường kính: 23, 26, 29, 32, 35mm; độ dày 9mm, 13mm tính cả chiều cao chốt. + Xi măng xương Palacos không kháng sinh. Bột xi măng một gói 44.0g bột có chứa 38.3g Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), 5.3g zirconium dioxide, 0.4g hydrous benzoyl peroxide và chlorophyll VIII. Dung dịch pha 20ml một ống chứa: 18.4g Methyl methacrylate, 0.4g N,N-dimethyl-p-toluidine, hydroquinone và chlorophyll VIII. Chất tạo màu chlorophyll (E141) đánh dấu vị trí của xi măng trong phẫu trường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Mỹ; Đức; Thụy Sỹ; Trung Quốc | 49.880.000 |
|
| 157 | Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng G70A2 cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T và phụ kiện chuẩn |
x
|
2 | Bộ | Tạo nhịp tim, 2 buồng • Thể tích máy 12,1cc, trọng lượng 27,1gram • SureScan: cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T • Đáp ứng nhịp • Tự động theo dõi và điều chỉnh: ngưỡng nhận cảm, trở kháng dây,cực tính của dây. • Biểu đồ Trend của điện trở dây dẫn. • Quản lý ngất bằng tính năng: Rate drop response. • Quản lý tạo nhịp nhĩ và thất : AOM và VOM • Có tính năng Reduced VP+ làm giảm tối đa các tạo nhịp không cần thiết của máy ở tâm thất. • PMOP, CAFR, APP nhằm giảm gánh nặng rung nhĩ, và ổn định nhịp thất cho bệnh nhân • Tuổi thọ pin trung bình 11.4 năm | Singapore/ Mỹ/Mexico | 82.000.000 |
|
| 158 | Bột bó OBANDA 10cm x 4,5m |
BA10450
|
97 | cuộn | Vỏ cuộn bột là Giấy Bạc chống ẩm, lõi cuộn bột là que nhựa 4 cạnh, trong đó 2 cạnh phình to giúp thấm nước và giữ băng bột. Băng bột phải đảm bảo thời gian đông kết, không bị rón cục khi bó, độ cứng tốt không bị nứt gãy sau khi bó. Đáp ứng yêu cầu điều trị. | Việt Nam | 18.500 |
|
| 159 | Túi treo tay H1 |
600
|
12 | cái | Trong túi có khoá để giữ ngón tay cái, giúp tay ở vị trí sinh lý khi sử dụng. Thiết kế phù hợp cho cả tay trái và tay phải | Việt Nam | 32.000 |
|
| 160 | Nẹp iselin |
821
|
11 | cái | Thanh nẹp được thiết kế với phần tiếp xúc có lớp đệm mút và vải, có thể dễ dàng điều chỉnh được. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 161 | Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao chiều dài 50cm-122cm Pressure Lines |
x
|
187 | cái | Dây bơm áp lực cao chiều dài 50cm, 122cm - Vật liệu làm bằng PVC, Nylon/ Polyurethane - Chịu áp lực từ 500 psi đến 1200 psi (83 bar) (tùy mã sản phẩm) với nhiều màu sắc khác nhau để dễ phân biệt. Đạt tiêu chuẩn FDA. | Trung Quốc | 64.050 |
|
| 162 | Dây dẫn chẩn đoán ưa nước các loại, các cỡ Poseidon Hydrophilic Nitinol Guide Wire |
x
|
178 | cái | Dây dẫn ái nước có lõi Nitinol có lớp áo polyurethane và lớp áo ái nước - Dây dẫn có trợ lực tốt theo tỷ lệ 1:1 - Có đủ 2 dạng đầu cong chữ J và đầu thẳng - Đủ các kích cỡ 0.018" đến 0.038" chiều dài từ 80cm đến 260cm. Đạt tiêu chuẩn FDA | Đan Mạch | 449.400 |
|
| 163 | Bộ bơm bóng áp lực cao cho can thiệp mạch máu ngoại biên Disposable inflation device kits |
x
|
7 | bộ | Bộ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm; Thể tích bơm tiêm 30ml; Bơm bóng với cả áp suất thấp lẫn áp suất cao; Dung tích ống lớn cho phép nhanh chóng dễ dàng giảm áp. | Trung Quốc | 695.100 |
|
| 164 | Hemostasis Introducer |
x
|
46 | Cái | Dụng cụ mở đường cỡ dài loại 11cm - Vỏ bọc bằng FEP gồm dao, kim 18G x 8cm, dây dẫn J (làm bằng thép không gỉ), van cầm máu, sheath, banh 19mm hình dạng đặc biệt thon gọn, 2 bơm tiêm dung tích 5ml và 10ml. Luồn vào dễ dàng. - Tất cả các dụng cụ được vô trùng đóng gói trong một khay trong suốt và được thiết kế để sử dụng một lần - Bao gồm các size: 4F; 5F; 6F; 7F. Tiêu chuẩn ISO: 13485, CE: 93/42/EE | Trung Quốc | 550.000 |
|
| 165 | Bóng nong động mạch vành áp lực thường Xperience |
x
|
18 | cái | Cấu trúc: - Thiết kế hypotube, sử dụng chất liệu Nylon/Pebax - Có phủ lớp ái nước bền vững hydrax - Có 1-2 điểm đánh dấu cản quang chất liệu Tungsten giúp xác định vị trí bóng - Tương thích với dây dẫn 0.014" - Ống thông dẫn đường tương thích 5F - Tương thích với kỹ thuật kissing balloon 6F - Tiết diện đầu vào 0.016'' - Tiết diện băng qua tổn thương nhỏ nhất là 0.021" - Áp lực thường: 6 atm; Áp lực căng bóng tối đa: 16 atm; Áp lực vỡ bóng trung bình: 20 atm - Thời gian xả bóng trung bình 3s Kích thước: - Chiều dài catheter (cm): 142 - Đường kính (mm): 1.25, 1.50, 2.00, 2.25, 2.50, 2.75, 3.00, 3.25, 3.50, 3.75, 4.00, 4.50, 5.00 - Chiều dài (mm): 10, 15, 20, 25, 30, 40 Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | Tây Ban Nha | 6.950.000 |
|
| 166 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao NC Xperience |
x
|
72 | cái | Cấu trúc: - Thiết kế hypotube, sử dụng chất liệu Nylon/Pebax - Có phủ lớp ái nước bền vững hydrax - Có 2 điểm đánh dấu cản quang bằng kim loại platium iridium - Tương thích với dây dẫn 0.014" - Ống thông dẫn đường tương thích 5F - Tương thích với kỹ thuật kissing balloon 6F - Tiết diện đầu vào 0.016'' - Tiết diện băng qua tổn thương nhỏ nhất là 0.029" - Áp lực thường: 12 atm; Áp lực căng bóng tối đa: 18-20 atm; Áp lực vỡ bóng trung bình: 25 atm - Thời gian xả bóng trung bình 3s Kích thước: - Chiều dài catheter (cm): 142 - Đường kính (mm): 2.00, 2.25, 2.50, 2.75, 3.00, 3.25, 3.50, 3.75, 4.00, 4.50, 5.00 - Chiều dài (mm): 6, 8, 10, 12, 15, 20, 25, 30 Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | Tây Ban Nha | 7.150.000 |
|
| 167 | Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus iVascular ANGIOLITE |
x
|
16 | cái | Chất liệu CoCr L605. Độ dày thành stent nhỏ nhất 75 µm. Công nghệ phủ thuốc Sirolimus bằng các giọt nano với hàm lượng 1.4 µg/mm2. Sử dụng flourinated polymer giúp kiểm soát quá trình giải phóng thuốc. Thông số hệ thống đẩy: Vật liệu bóng: Nylon và Pebax. Áp lực thường: 9-12 atm; Áp lực căng bóng tối đa: 16 atm; Áp lực vỡ bóng trung bình: 22 atm. Tương thích với dây dẫn 0.014". Ống thông dẫn đường tương thích 5F. Tiết diện đầu vào nhỏ chỉ 0.016''. Có 2 điểm đánh dấu cản quang bằng kim loại platium iridium (Pt-Ir). Lớp phủ ái nước bền vững Hydrax. Kích thước: Chiều dài catheter (cm): 142. Đường kính (mm): 2.00, 2.25, 2.50, 2.75, 3.00, 3.50, 4.00, 4.50. Chiều dài (mm): 9, 14, 16, 19, 24, 29, 34, 39, 44, 49 | Tây Ban Nha | 36.900.000 |
|
| 168 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vòng khóa vít, độ ưỡn 7 độ kèm 3 vít tự ta rô |
x
|
18 | Cái | Cơ chế tự khóa bằng vòng đệm đã được đặt sẵn trong miếng ghép đĩa đệm. - Có tam giác chỉ dẫn để xác nhận việc khóa vít. - Vật liệu : PEEK và hợp kim Titan - Chiều rộng: 17mm - Độ sâu: 14mm - Chiều cao: Từ 5mm - 12mm, bước tăng 1mm - Độ ưỡn khoảng 7 độ - Có 1 điểm cản quang cách bờ sau 1mm - Vít đặt vít cố định hướng 40 độ - Vít tự taro - Đường kính: 4.0mm và 4.5mm - Chiều dài: 12mm đến 16mm, bước tăng 1mm | Mỹ | 26.000.000 |
|
| 169 | Yukon Chrome PC |
x
|
34 | cái | Khung giá đỡ mạch vành bằng thép không gỉ 316LVM phủ thuốc Sirolimus với nồng độ ≥ 12 µg/mm chiều dài khung và Polymer phân hủy sinh học Polyactide (PLA), được phủ ở mặt ngoài thành stent. Công nghệ PEARL Surface - bề mặt nhám với vô số lỗ nhỏ li ti. Luer trong suốt, thân kháng xoắn. 2 marker bằng Platinum / Iridium. Khẩu kính băng qua tổn thương 0.035"/ 0.89 mm (Ø 2.5 mm). Khẩu kính lối vào tổn thương 0.016" / 0.41mm. Độ dày thanh chống 0.0034" / 87 μm (Ø 2.5 mm). Đường kính phần thân gần 1.9F. Đường kính phần thân xa 2.7F, dùng kèm dây dẫn 0.014" và ống thông can thiệp tối thiểu 5F. NP 9 bar. RBP 16 bar. Đã được đánh giá qua các nghiên cứu tổng hợp trên 2000 bệnh nhân. | Đức | 30.770.000 |
|
| 170 | Bộ dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng |
x
|
15 | Cái | Van có 2 kích thước phù hợp cho người lớn và trẻ em và 3 áp lực thấp, trung bình, cao. Catheter phủ lớp barium, kèm phụ kiện cố định chống xoắn ở catheter não thất. Catheter có đường kính trong là 1.3mm/ đường kính ngoài là 2.5mm. Chiều dài catheter não thất: 23cm. Chiều dài catheter ổ bụng: 90cm. Kích thước van: 12x25mm hoặc 18x32mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Dominican Republic | 7.600.000 |
|
| 171 | Kim sinh thiết bán tự động có kim dẫn đường Ultimate Set, các cỡ |
PXxx-xx
|
50 | bộ | Dụng cụ nhỏ gọn nhẹ được thiết kế để dễ dàng lắp đặt trong giá CT. Dễ dàng điều chỉnh mức độ phóng kim 10mm hoặc 20 mm. Đầu kim sắc bén | Croatia | 499.800 |
|
| 172 | Vi ống thông can thiệp mạch máu Renegade STC-18 |
x
|
6 | Cái | Đầu tif siêu nhỏ 1,9F, áp lực bơm tới 1000PSI, lớp phủ Hydrophillic: 65,100cm. Dây dẫn tối đa: 0,018", 0,021". Chiều dài khả dụng 105, 125, 150cm. | Ireland | 7.200.000 |
|
| 173 | Vật liệu nút mạch Embozene Color Advanced Microspheres, 2ml |
x
|
6 | Lọ | Hạt vi cầu hydrogel, phủ polymer, không tan trong dung môi. Kích thước hạt: 40 µm - 1300 µm. | Ireland | 5.500.000 |
|
| 174 | Bóng nong mạch vành Europa Ultra |
x
|
20 | Cái | Khẩu kính đầu vào cực nhỏ 0.016”. Vật liệu : polyamide cải tiến và bán cứng với bóng thường. Tương thích ống thông dẫn đường (min): 5F. Độ dài hữu dụng ống thông: 140cm. Đánh dấu : Platinum và Iridium. Kích thước thân - distal: 2.4 F - 2.9 F. Kích thước thân Hypotube: 2.0F. Kích thước dây dẫn đường: tối đa 0.014‘‘. Áp lực chuẩn: 8 bar với bóng thường. Áp lực đỉnh (rated): 16 bar với bóng thường. Áp bể bóng trung bình: 24-26 bar với bóng thường, công nghệ HiFlow. Có đủ đường kính: 2.00 đến 5.00 mm và độ dài 10 đến 30 mm. | Hy Lạp | 6.400.000 |
|
| 175 | Vít đa trục cột sống ngực lưng hai bước ren |
x
|
190 | cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium với mũ vít bằng Cobalt Chrome, đầu vương miện bằng Titanium - Có 09 đường kính vít từ: 4.0 đến 6.0mm với bước tăng 0.5mm và từ 6.5 đến 9.5mm với bước tăng 1 mm, được phân biệt bằng màu sắc. Chiều dài vít từ 20mm đến 100mm tùy đường kính vít, bước tăng 5 -10mm. Chiều cao mũ vít 14.8mm. Chiều rộng phần mũ vít 10.43mm - Vít có 2 bước ren: phần ren xương xốp phía đầu vít với khoảng cách giữa 2 bước ren là 4mm và phần ren xương cứng phía mũ vít với khoảng cách giữa hai bước ren là 2mm. Ren mở rộng đến đầu thon để dễ dàng bắt vít. Vít đi với hệ thống rod 4.75mm, đồng bộ với vít khóa trong tự gãy có chiều cao ban đầu là 12.96mm và nẹp dọc đường kính 4.75mm | Hoa Kỳ | 7.700.000 |
|
| 176 | Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng hai bước ren |
x
|
190 | cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium. Vít có đặc tính với đầu tù giúp thao tác dễ dàng hơn. Cánh ren ngược, tự ngắt khi vặn đủ lực Đường kính: 7.863mm, Chiều cao ban đầu: 12.96mm. Chiều cao sau khi bẻ vít: 4.85mm (không tính điểm khuyết của vít khóa trong) Khoảng cách giữa 2 bước ren: 0.9mm Đồng bộ với hệ thống vít đa trục/ đơn trục 2 bước ren và nẹp dọc đường kính 4.75mm | Costa Rica | 2.000.000 |
|
| 177 | Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome |
x
|
40 | cái | - Vật liệu: Hợp kim Cobalt Chrom - Đường kính 4.75mm, chiều dài 500mm, loại thẳng - Đồng bộ với vít đơn trục/ đa trục 2 bước ren và vít khóa trong tự gãy có đường kính 7.863mm, chiều cao ban đầu 12.96mm, chiều cao còn lại sau khi vặn đủ lực là 4.85mm (không tính phần khuyết của ốc khóa trong). | Costa Rica | 5.000.000 |
|
| 178 | Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống |
x
|
44 | cái | Vật liệu: PEEK. Hình viên đạn lồi, có răng 2 bên để chống trượt. Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm làm bằng Tantalum Chiều dài: 22mm; 26mm; 32mm; 36mm Chiều cao từ 6mm; 7mm, 8mm, 9mm;10mm; 11mm; 12mm; 13mm, 14mm; 15mm; 16mm Chiều rộng: 10mm Khoang ghép xương từ: 0.32 - 1.9cc tùy kích thước. Đã được tiệt trùng. | Hoa Kỳ/ Đức | 12.000.000 |
|
| 179 | Vít đa trục rỗng nòng qua da |
x
|
31 | cái | - Mũ vít vật liệu Colbalt Chrome với vòng vương miện Titanium - Thân vít vật liệu hợp kim Titanium - Vít rỗng nòng - Vít có hai bước ren để tăng cố định vào xương, phù hợp cho vùng xương xốp và vùng xương cứng '- Phần bẻ của mũ vít cho phép nắn chỉnh trượt lên tới 13.8mm - Vít đi với hệ thống rod 4.75 - Có nhiều loại đường kính khác nhau: từ 4.5mm - 8.5mm, bước tăng 1mm - Chiều dài vít từ 35mm - 55mm với bước tăng 5mm - Đồng bộ với nẹp dọc qua da đường kinh 4.75mm và ốc khóa trong qua da tự gãy có chiều cao ban đầu là 10.38mm, chiều cao sau khi vặn đủ lực là 4.85mm | Hoa Kỳ | 10.800.000 |
|
| 180 | Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome |
x
|
12 | cái | - Vật liệu: Cobalt Chrome - Đường kính: 4.75 mm - Uốn sẵn - Chiều dài từ 30mm - 90mm với bước tăng 5mm - Đồng bộ với vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục rỗng nòng qua da và ốc khóa trong qua da tự gãy có chiều cao ban đầu là 10.38mm, chiều cao sau khi vặn đủ lực là 4.85mm (không tính phần khuyết của vít khóa trong) | Hoa Kỳ | 5.500.000 |
|
| 181 | Ốc khóa trong |
x
|
31 | cái | - Vật liệu: hợp kim Titanium - Khoảng cách giữa hai bước ren 0.9mm - Đường kính ren 7.863mm - Chiều cao sau khi bẻ mũ vít khóa trong 4.85mm - Chiều cao ban đầu trước khi bẻ mũ vít khóa trong: 10.38mm - Tự gãy khi vặn đủ lực - Đồng bộ với vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục rỗng nòng qua da và nẹp dọc qua da uốn sẵn 4.75mm | Hoa Kỳ | 1.500.000 |
|
| 182 | Kim chọc dò cuống sống |
x
|
12 | cái | Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế). - Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn, giúp dễ dàng đưa kim vào thân đốt sống qua cuống sống. - Tây cầm có khóa có thể tháo rời, có vạch chia trên thân dụng cụ - Chiều dài 150mm - Gồm hai phần: phần kim bên ngoài với đường kính 4.191mm và nòng bên trong với đường kính 3.175mm - Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar. Đã tiệt trùng. | Hoa Kỳ | 7.000.000 |
|
| 183 | Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có khớp |
x
|
2 | cái | Vật liệu: Titanium, titanium carbide. Tương thích sinh học với cơ thể - Có 4 rãnh để cố định, ngăn chặn bị trượt ra khỏi thân sống - Có bề mặt gắn liền xương (hàn xương) sử dụng công nghệ Plasma - Trung tâm chuyển động phía sau xoay được giúp chuyển động một cách bình thường (có trục quay trước/sau cho phép các chuyển động vật lý) - Chiều cao tổng thể thấp, cho phép ghép đĩa đệm đa tầng - Chiều cao: 5,6,7,8mm - Bề rộng: 12, 14,16, 18mm | Hoa Kỳ | 66.000.000 |
|
| 184 | RADIFOCUS Introducer II (A kit) |
x
|
50 | cái | Có van ngăn máu trào ngược và hút khí. Kim chọc mạch catheter cỡ 18G (1.27cm.). Plastic guidewire nhỏ cỡ 0,035" (min 0,90mm) Bơm tiêm 2,5ml. Kích cỡ từ: 4Fr đến 11Fr, dài 7cm, 10cm, 25cm. Kích cỡ dây dẫn: 0,025", 0,035", 0,038". | Việt Nam | 550.000 |
|
| 185 | _Radifocus Guide Wire M (150cm) _Radifocus Guide Wire M (260cm) |
x
|
50 | Sợi | Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, đường kính 0,025", 0,035", 0,038", cong 3cm, dài 150cm, dài 260cm. Dạng đầu chữ J, đầu thẳng. | Việt Nam | 520.000 |
|
| 186 | Nẹp nhỏ, dày 1.0mm, titanium |
x
|
2 | cái | đk 2,0mm, loại thẳng, 4 lỗ. Chất liệu: Titanium hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Đức | 400.000 |
|
| 187 | Nẹp nhỏ, dày 1.0mm, titanium |
x
|
2 | cái | đk 2,0mm, loại thẳng, 8 lỗ. Chất liệu: Titanium hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Đức | 600.000 |
|
| 188 | Vít nhỏ tự khoan, đường kính 2,0mm, Titanium |
x
|
20 | cái | đk 2 mm, loại tự khoan. Chất liệu: Titanium hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Đức | 190.000 |
|
| 189 | Vít nhỏ tự khoan đầu chữ thập, đường kính 2.3mm, Titanium |
x
|
14 | cái | đk 2,3mm, có mũ tăng áp. Chất liệu: Titanium hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Đức | 200.000 |
|
| 190 | Guidezilla II Catheter |
x
|
1 | cái | Ống thông can thiệp hỗ trợ dẫn đường cỡ 6F, 7F, dài 150 cm, có thiết kế vòng trục phủ lớp ái nước giúp tăng khả năng di chuyển và dải đánh dấu giúp tăng khả năng quan sát | Mỹ | 12.300.000 |
|
| 191 | Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus SYNERGY XD MONORAIL |
x
|
4 | Cái | Phủ thuốc Everolimus. Chất liệu khung Platinum Chromium có lớp polymer tự tiêu hoàn toàn sau 3-4 tháng. Đường kính : 2.25, 2.5, 2.75, 3.0, 3.5, 4.0 mm. Chiều dài : 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, 38, 48 mm. Hệ thống bóng Dual layer Pebax. | Ireland | 45.500.000 |
|
| 192 | Opticross HD + Pullback |
x
|
17 | Bộ | Đường kính catheter nhỏ 5F, tần số transducer 60MHz; đường kính vượt qua tổn thương 3.1F; đường kính đầu vào 0.66mm (0.026"); độ phân giải (axial revolution) 22 micron Vạch đánh dấu cách nhau 1.5cm (15mm) | Costa Rica /Mỹ | 32.000.000 |
|
| 193 | Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não SOFIA PLUS |
x
|
6 | cái | Đường kính trong 0,07", đường kính ngoài đầu gần 0.0825". Chiều dài 125cm hoặc 131 cm, đầu thẳng. | Mỹ, Costa Rica | 29.000.000 |
|
| 194 | Vi ống thông Headway các loại |
x
|
8 | cái | Đầu thẳng, 45 độ, 90 độ, hình chữ J. Đường kính trong 0,017"-0,027", đường kính đầu ngoài từ 2,4F-3,1F. Đường kính ngoài đầu xa từ 1,7F-2,6F. Chiều dài: 150cm | Mỹ, Costa Rica | 9.990.000 |
|
| 195 | Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng ERIC |
x
|
2 | cái | Stent chuyên dụng lấy huyết khối. Được thiết kế dạng các khung lồng liên kết với nhau nhất quán. Có từ 3 cho đến 5 đoạn khung lồng hình cầu, đường kính từ 3mm đến 6 mm, chiều dài từ 15mm đến 44 mm. | Mỹ | 45.000.000 |
|
| 196 | Dây dẫn can thiệp mạch não Traxcess 14EX support loại đầu thẳng |
x
|
6 | cái | Vi dây dẫn chất liệu công nghệ Nitinol- stainless hypbrid, lớp vỏ là PTFE, đặc biệt đầu gần là PTFE mật độ cao giúp giảm ma sát, phủ Hydrophilic dài 200 cm trong đó chiều dài đầu xa là 40 cm với lõi là Nitinol. Đường kính đầu gần 0.014 inches và đường kính đầu xa là 0,012 inches. Chiều dài đầu xa có thể uốn được là 1,4cm. | Nhật Bản | 6.000.000 |
|
| 197 | Nẹp khóa xương đòn |
x
|
10 | Cái | Hình mắt xích cong chữ S, có từ 6 đến 8 lỗ, dài từ 81 đến 109mm. Và loại nẹp khóa xương đòn có móc, chiều sâu móc từ 10mm, 12mm, 15mm và 18mm, nẹp dày 3-4mm có từ 3 đến 8 lỗ. Sử dụng vít khóa đường kính 3.5mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Ba Lan | 6.000.000 |
|
| 198 | Vít khóa xương đk 3.5mm |
x
|
60 | Cái | Đường kính mũ vít là 6mm, đường kính lỗ bắt tuốc nơ vít trên đầu mũ vít là 2.5mm, đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10 đến 60mm. Cổ mũ vít có ren. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | Ba Lan | 400.000 |
|
| 199 | Ống thông can thiệp Launcher |
x
|
120 | Cái | Di chuyển linh hoạt và hỗ trợ tốt các dụng cụ can thiệp. Tổng cộng 230 loại đầu cong. Kỹ thuật đan lưới lòng ống sợi dẹt Full Wall giúp lòng ống rộng hơn và ống di chuyển linh hoạt. Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon giúp tăng khả năng bắt cản quang. Mặt trong làm bằng chất liệu Pebax cải tiến giúp dụng cụ được luồn nhẹ nhàng, không bị cản trở. Đường kính trong của cỡ 5F là 0.058”, 6F là 0.071”, 7F là 0.081”, 8F là 0.09”. | /Mexico/ Mỹ | 1.980.000 |
|
| 200 | Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus-Eluting Resolute Onyx |
x
|
29 | Cái | Khung lõi kép platinum và coban crom, có lớp polymer tương thích sinh học phủ thuốc Zotarolimus, cấu trúc mắt lưới dạng sóng hình sin liên tục. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Ireland | 44.190.000 |
|
| 201 | Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng SPHERA DR, có đáp ứng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn |
x
|
2 | Bộ | Tạo nhịp tim, 2 buồng • Thể tích máy 13,1cc, trọng lượng 31,3 gram • SureScan: cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T • Đáp ứng nhịp • Tự động theo dõi và điều chỉnh: ngưỡng nhận cảm, trở kháng dây,cực tính của dây. • Biểu đồ Trend của điện trở dây dẫn. • Quản lý tạo nhịp nhĩ thất : ACM và VCM • Dò tìm tự động khoảng nhĩ thất (Search AV+), giúp giảm tạo nhịp thất không cần thiết • Có chức năng TherapyGuide gợi ý các thông số giúp bác sĩ lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân | Singapore/ Mexico | 89.000.000 |
|
| 202 | Đai xương đòn |
x
|
11 | cái | Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách, tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | Việt Nam | 42.000 |
|
| 203 | Nẹp cẳng tay dài |
x
|
20 | cái | Chất liệu: Vải cotton , không dệt, thoáng khí, khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 204 | Dao mổ mắt 15 độ (Stab Knifes), Model: A-15F |
x
|
151 | Cái | Lưỡi dao làm bằng thép không rỉ, không gây chói. Tay cầm nhựa thiết kế để cầm thoải mái. Tạo độ mở rộng góc 15 độ tạo độ sâu từ 3-5mm, mũi dao nhọn. Có nắp an toàn bảo vệ. | Nhật Bản | 77.700 |
|
| 205 | Nẹp khóa đầu trên xương chày chất liệu thép không gỉ |
111-1-x, 111-1-xx, 111-2-x, , 111-2-xx
|
3 | Cái | Độ dày nẹp 4.1-4.5mm, rộng 11-16mm, dài từ 140mm - 300mm. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. | Pakistan | 3.414.000 |
|
| 206 | Nẹp khóa đầu dưới xương chày - Chất thép |
119-1-x, 119-1-xx, 119-2-x, 119-2-xx
|
2 | Cái | Độ dày nẹp 4.1-4.5mm, rộng 11-16mm, dài từ 140mm - 300mm. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. | Pakistan | 3.414.000 |
|
| 207 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi chất liệu thép không gỉ |
107-1-4, 107-1-5, 107-1-6,
107-1-7, 107-1-8, 107-1-9,
107-1-10, 107-1-11, 107-1-12,
107-1-13, 107-1-14, 107-1-15,
107-1-16, 107-2-4, 107-2-5,
107-2-6, 107-2-7, 107-2-8,
107-2-9, 107-2-10, 107-2-11,
107-2-12, 107-2-13, 107-2-14,
107-2-15, 107-2-16
|
2 | Cái | Độ dày nẹp 5.5-5.8mm, rộng 16-17.6mm, dài từ 139mm - 391mm. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. | Pakistan | 3.414.000 |
|
| 208 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi chất liệu thép không gỉ |
105-1-4, 105-1-5, 105-1-6,
105-1-7, 105-1-8, 105-1-9,
105-1-10, 105-1-11, 105-1-12,
105-1-13, 105-1-14, 105-1-15,
105-1-16, 105-2-4, 105-2-5,
105-2-6, 105-2-7, 105-2-8,
105-2-9, 105-2-10, 105-2-11,
105-2-12, 105-2-13, 105-2-14,
105-2-15, 105-2-16
|
6 | Cái | Độ dày nẹp 5.5-5.8mm, rộng 16-17.6mm, dài từ 139mm - 391mm. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. | Pakistan | 3.414.000 |
|
| 209 | Nẹp khóa xương đòn chữ S chất liệu thép không gỉ |
1-1-6; 1-1-8; 1-1-10;
1-1-12; 1-2-6; 1-2-8;
1-2-10; 1-2-12
|
6 | Cái | Dùng Vis 3.5. Độ dày nẹp từ 1.5mm - 2.2mm, rộng 11mm-12mm, dài từ 49mm - 230mm. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. | Pakistan | 1.917.000 |
|
| 210 | Vít khóa cứng 3.5mm tự taro chất liệu thép không gỉ |
35-3-1-10, 35-3-1-12, 35-3-1-14,
35-3-1-16, 35-3-1-18, 35-3-1-20,
35-3-1-22, 35-3-1-24, 35-3-1-26,
35-3-1-28, 35-3-1-30, 35-3-1-32,
35-3-1-34, 35-3-1-36, 35-3-1-38,
35-3-1-40, 35-3-1-42, 35-3-1-44,
35-3-1-46, 35-3-1-48, 35-3-1-50,
35-3-1-55, 35-3-1-60
|
60 | Cái | Đk vít 3.5mm, dài từ 10->60mm, chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Pakistan | 195.000 |
|
| 211 | Vít khóa xương 5.0mm ren toàn phần chất liệu thép không gỉ |
50-1-1-14, 50-1-1-16, 50-1-1-18,
50-1-1-20, 50-1-1-22, 50-1-1-24,
50-1-1-26, 50-1-1-28, 50-1-1-30,
50-1-1-32, 50-1-1-34, 50-1-1-36,
50-1-1-38, 50-1-1-40, 50-1-1-42,
50-1-1-44, 50-1-1-46, 50-1-1-48,
50-1-1-50, 50-1-1-55, 50-1-1-60,
50-1-1-65, 50-1-1-70, 50-1-1-75,
50-1-1-80, 50-1-1-85, 50-1-1-90
|
80 | Cái | Đk vít 5.0mm, dài từ 10->90mm, chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Pakistan | 195.000 |
|
| 212 | Vít khóa 6.5mm ren 32 chất liệu thép không gỉ |
65-8-1-35, 65-8-1-40, 65-8-1-45,
65-8-1-50, 65-8-1-55, 65-8-1-60,
65-8-1-65, 65-8-1-70, 65-8-1-75,
65-8-1-80, 65-8-1-85, 65-8-1-90
|
25 | Cái | Đk vít 6.5mm, dài từ 10->90mm, chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Pakistan | 288.000 |
|
| 213 | Ống thông chẩn đoán Grafia Catheter mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ |
x
|
50 | cái | Lớp bện lưới thép với 2 lớp áo polyurethane Đặc tính kỹ thuật: cỡ Fr.5 (1.70mm), dài 70cm. Đường kính đầu Catheter .038" (0.97mm). Pmax: 6895kPa/1000psi. Đầu catheter phủ hydrophilic coating có độ dài 25cm. ( Hoặc tương đương ) | Hàn Quốc | 1.100.000 |
|
| 214 | Prelude (Femoral) |
x
|
32 | cái | Dụng cụ mở đường đùi cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, chiều dài 11 cm - Chất liệu polythylene và Polypropylene, mềm dẻo an toàn cho bệnh nhân - Hemostasis valve ngăn chặn máu rò rỉ - Holster giúp cố định và giữ các dụng cụ trong bộ đúng chỗ - Có kèm theo kim chọc mạch 18Gx7cm. Có khóa 3 ngã - Có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, đường kính 0.035”, dài 50cm. Đạt tiêu chuẩn FDA. | Mỹ | 475.000 |
|
| 215 | Prelude (Radial) |
x
|
303 | Cái | Dụng cụ mở đường cỡ dài loại 11cm - Vỏ bọc bằng FEP gồm dao, kim 18G x 8cm, dây dẫn J (làm bằng thép không gỉ), van cầm máu, sheath, banh 19mm hình dạng đặc biệt thon gọn, 2 bơm tiêm dung tích 5ml và 10ml. Luồn vào dễ dàng. - Tất cả các dụng cụ được vô trùng đóng gói trong một khay trong suốt và được thiết kế để sử dụng một lần - Bao gồm các size: 4F; 5F; 6F; 7F. Tiêu chuẩn ISO: 13485, CE: 93/42/EE | Mỹ | 520.000 |
|
| 216 | InQwireᵀᴹ Guide Wires PTFE Coated |
x
|
181 | cái | Dây dẫn chẩn đoán có lõi làm bằng thép không gỉ - Công nghệ phủ PTFE (pre-coating) - Lớp Heparin giúp giảm ngưng tập huyết khối ( tùy mã sản phẩm) - Vòng flush giúp dễ dàng ái nước cho dây dẫn, cổng Flush xoay được giúp bảo vệ đầu típ - Đầu dây dạng chữ J: 1,5mm đến 15 mm. - Đủ các kích cỡ 0.018" đến 0.038” dài 80cm đến 260cm. Đạt tiêu chuẩn FDA. | Ireland | 295.000 |
|
| 217 | Ống thông chẩn đoán mạch vành Performa (JL, JR, AL, AR) |
x
|
366 | cái | Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon Pebax. Loại wire - braided có thân bằng chất liệu thép không gỉ bện. Có các loại JL, AL có lỗ bên hoặc không có lỗ bên - Đủ các kích cỡ 4F, 5F dài 100cm - 125cm. Đường kính trong 0.042"/1.07mm loại 4F, 0.046"/1.17mm loại 5F, 0.054"/1.37mm loại 6F. Dùng được với guide wire 0.035” hoặc 0.038”. Chịu áp lực dòng chảy cao ≥ 1,200 psi/ 81.6 bar. Đạt tiêu chuẩn FDA. | Mexico | 428.000 |
|
| 218 | Ống thông chẩn đoán mạch vành Performa (JL, JR, AL, AR) |
x
|
347 | cái | Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon Pebax. Loại wire - braided có thân bằng chất liệu thép không gỉ bện. Có các loại JR, AR có lỗ bên hoặc không có lỗ bên. Đủ các kích cỡ 4F, 5F dài 100cm - 125cm. Đường kính trong 0.042"/1.07mm loại 4F, 0.046"/1.17mm loại 5F, 0.054"/1.37mm loại 6F. Dùng được với guide wire 0.035” hoặc 0.038”. Chịu áp lực dòng chảy cao ≥ 1,200 psi/ 81.6 bar. Đạt tiêu chuẩn FDA. | Mexico | 428.000 |
|
| 219 | Bóng nong mạch vành Sapphire II PRO |
2xx-xxx-5U
|
30 | Cái | Thiết kế ống P-Tech tăng lực đẩy, chống xoắn vặn. Đường kính thân bóng nhỏ: 0.0216 inch (bóng 1 mm). Thiết kế đầu tip sub-zero thuôn lại dành cho tổn thương hẹp nhất. Tiết diện thâm nhập đầu tip (tip entry profile): 0.0164 inch. Đường kính bóng: 1 – 4 mm. Chiều dài bóng: 5 – 30 mm. Chiều dài khả dụng của ống thông: 140 cm. Áp lực thường: 6 atm. Áp lực gây vỡ bóng: 14 atm, 16 atm (đối với bóng có đường kính 1-1.5 mm) Chứng nhận chất lượng: ISO, CE, FDA. | Hà Lan | 7.900.000 |
|
| 220 | Bóng nong mạch vành Sapphire II NC |
117-xxxx
|
12 | Cái | Thiết kế đầu bóng Z-tip bám sát dây dẫn. Đường kính thân bóng 0.0336 inch. Chiều dài đầu tip từ 1.5 - 2.5 mm. Có lớp phủ hydro-X cho đầu tip và đoạn xa, lớp phủ Invio lòng trong ống. Đường kính bóng: 1.75 – 5 mm. Chiều dài bóng: 8 – 18 mm. Áp lực thường: 12 atm. Áp lực gây vỡ bóng: 18, 20 atm. Chứng nhận chất lượng: ISO, CE. | Hà Lan | 7.900.000 |
|
| 221 | Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly |
PHA044xx, 180803xx, PHA06xxx, PHA046xx, PRxxxxxx
|
6 | Bộ | 1. Chuôi khớp (Stem): - Vật liệu : Phủ sợi Metal-Versys - Góc cổ chuôi (Neck Angle) : 135 độ. - Kích cỡ chuôi (Stem Size) : 9 hoặc 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 mm. - Chiều dài chuôi (Stem Length) : 110 hoặc 115, 120, 125, 130, 135, 140, 145, 150, 155 mm. 2. Chỏm khớp (femoral head) : - Vật liệu : AluminumOxide Ceramic (Biolox Delta Ceramic) - Đường kính đầu (head) : 32, 36mm (-3,0 +0, +3.5,+7) mm. 3. Ổ cối (Shell): - Vật liệu :Tivanium Ti-6Al-4V Alloy - Có 5 loại ổ cối: Ổ cối có 1 lỗ ở giữa, Ổ cối không lỗ, Ổ cối có một cụm lỗ, Ổ cối nhiều lỗ, Ổ cối có gai - Kích cỡ : 48 – 70 mm với mỗi bước tăng 2 mm. 4. Lót ổ cối: (Liner) - Vật liệu : Longevity® Highly Crosslinked Polyethylene (XL Ultra High Molecular Weight Polyethylene (UHMWPE) Crosslinked) - Có 3 loại: loại tiêu chuẩn, loại gờ cao 10độ và 20độ - Đường kính trong : 28, 32 mm. - Đường kính ngoài : 48 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm, riêng 50,52, 54mm, chung 1 cỡ. | Mỹ | 66.500.000 |
|
| 222 | Bộ khớp gối toàn phần EVOLUTION kiểu CR bảo tồn dây chằng có xi măng |
EFPSNxxx, EICxxxxx, ETPKNxxx, KPONxxxx, T04xxxxx
|
3 | Bộ | 1. Thành phần xương đùi (Fomoral Component): với khả năng tăng gấp duỗi tối đa 155 độ. Vật liệu: Zimaloy Alloy - 5 cỡ lồi cầu đùi phải :BR, CR, DR, ER, FR và - 5 cỡ lồi cầu đùi trái : BL, CL, DL, EL, FL. 2. Mâm chày (Tibial Tray): Có 10 size (từ 1 đến 10). Vật liệu: Tivanium Ti-6A-4V Alloy - Có 6 kích cỡ: Chiều ngang: 58, 62, 66, 74, 82 và 89mm. Chiều sâu (trước sau): 40, 41, 42, 46 và 50mm. Chiều dài của stem: 36.7, 39.7, 43.7, 43.9 và 47.7mm 3. Đĩa đệm mâm chày (Articular Surfaces) - Có 5 độ dày : 10 mm, 12 mm, 14 mm, 17 mm, 20 mm 4. Xương bánh chè: Vật liệu: UHMWPE - Đường kính: 26, 29, 32, 35, 38 và 41mm - Độ dày: 7.5, 8, 8.5, 9, 9.5 và 10mm | Mỹ; Pháp | 56.500.000 |
|
| 223 | Vi ống thông siêu nhỏ 2 nòng - Microcatheter CRUSADE |
x
|
3 | cái | - Chất liệu; Polyamide resin và Polyimide - Vi ống thông với cấu trúc 2 lớp nòng sử dụng chuyên biệt cho các tổn thương phân nhánh và tắc nghẽn mãn tính. - Khẩu kính đầu xa: 0.43mm - Đường kính thân catheter: 0.97mm (2.9Fr) - Guidewire tương thích: 0.36mm (0.014") - Chiều dài khả dụng catheter: 140cm - TCCL: CE, ISO | Nhật Bản | 9.800.000 |
|
| 224 | Bóng nong mạch vành IKAZUCHI Rev |
x
|
22 | Cái | Chất liệu: Polyamide resin. Tráng phủ Hydrophilic. Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO. Khẩu kính đầu xa 0,42mm. Khẩu kính bóng: 0,63mm. Đường kính: 1,2-3,5mm. Áp lực tối đa 14 bar, áp lực bơm bóng: 6 bar. Thời gian xẹp bóng: 9,6 giây. 2 marker cản quang. Chiều dài khả dụng Catheter: 146cm. | Nhật Bản | 7.500.000 |
|
| 225 | Dây nối áp lực cao dùng cho y tế JENA |
x
|
160 | cái | Chịu được áp lực đến 1200 psi (84 BAR). Dài 50-70-120cm | Việt Nam | 80.000 |
|
| 226 | Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp - Neuron System |
x
|
8 | Cái | Kích cỡ 6F. Đường kính trong 0,070"-0,080". Chiều dài tương ứng 90cm-105cm Loại đầu thẳng và đầu cong MP. | Hoa Kỳ | 9.000.000 |
|
| 227 | Khóa ba chạc không kèm dây nối |
x
|
200 | Cái | Khóa 3 chạc chống nứt gãy, rò rỉ khi truyền . Chịu được áp lực cao. Không có chất DEHP. Có Luer Lock tạo kết nối chắc chắn Hạn sử dụng: 5 năm. Khóa chịu áp lực lên đến 7 bar. Ống kết nối: I.D.: 3.0mm O.D.: 4.1mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC. | Ấn Độ | 2.650 |
|
| 228 | Khí Oxygen 0,5m3 (<20 lít-1850PSI) |
x
|
118 | Bình | <20lít - 1850PSI | Việt nam | 27.500 |
|
| 229 | Canuyn mở khí quản nhựa |
x
|
25 | Cái | Canule khai khí quản nhựa các số. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Trung Quốc | 48.500 |
|
| 230 | Khí CO2 |
x
|
145 | Kg | Sử dụng trong y tế, hàm lượng ≥ 99,9% V | Việt nam | 10.500 |
|
| 231 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số |
x
|
487 | Cái | Loại có bóng chèn được làm từ nhựa nguyên sinh trong y tế | Trung Quốc | 10.250 |
|
| 232 | Oxy y tế dạng lỏng, Chất lượng ≥ 99.6% |
x
|
80.100 | Kg | Hàm lượng ≥ 99.6% V | Việt nam | 2.646 |
|
| 233 | Sonde foley 2 nhánh các số |
x
|
309 | Cái | Ống thông đường tiểu 2 nhánh với bóng chèn 30ml/cc, dùng cho người lớn. Sản phẩm được phủ 100% silicone. Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương. | Trung Quốc | 8.250 |
|
| 234 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 DAMACRYL 910 số 4/0 |
DL4M20
|
72 | Sợi | kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Thổ Nhĩ Kỳ | 36.474 |
|
| 235 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 DAMACRYL 910 số 6/0 |
DL5M16
|
12 | Sợi | Số 6 kim tròn 1/2C, loại tự tiêu. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | Thổ Nhĩ Kỳ | 40.577 |
|
| 236 | Đầu côn xanh 1000 ul |
HDTN03
|
6.875 | cái | Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. | Trung Quốc | 68 |
|
| 237 | Dây nối bơm tiêm điện ECO (140cm) |
ECO
|
2.190 | cái | Dây nối bơm tiêm điện với khóa kết nối , khóa bảo vệ: cap connector, ống chống xoắn. Độ dài của dây nối là 140cm. Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương | Việt Nam | 4.550 |
|
| 238 | Gạc Vaselin |
x
|
640 | cái | Gạc thông thoáng, không dính cấu tạo bởi các mắt lưới polyester, phân tán trong vaselin, giúp thay băng không đau và lành thương trong môi trường ẩm. Vô trùng | Việt Nam | 1.650 |
|
| 239 | Kim chích máu, loại đầu xoay |
HSTL28
|
900 | cái | Kim chích máu. tiêu chuẩn ISO 13485 9001 | Trung Quốc | 184 |
|
| 240 | Lọ mẫu nước tiểu nhựa PP 60ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng |
x
|
1.444 | cái | Nhựa PS trắng trong. Đóng gói từng cái, vô trùng. | Việt Nam | 1.369 |
|
| 241 | Sáp cầm máu xương 2,5gr (TRUWAX) |
x
|
75 | miếng | Chất liệu: sáp ong tinh chế và isopropyl palmitate. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Ấn Độ | 22.910 |
|
| 242 | Ống nghiệm Citrate 3.8 MPV nắp nhựa |
x
|
9.250 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP 5ml, 12x75mm, trung tính, nắp màu xanh lá cây. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Việt Nam | 620 |
|
| 243 | Túi đựng nước tiểu MPV |
x
|
1.200 | cái | Không độc hại, đạt độ dẻo, dai, không bị rách thủng. Có vạch chia đơn vị tính.có bao chứa an toàn đi kèm. | Việt Nam | 5.050 |
|
| 244 | Bơm tiêm sử dụng một lần Banapha (10ml) |
x
|
33.400 | cái | Bơm tiêm nhựa 10ml, kim tiêm 23G, 25G…, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu không bị gãy, không bị cặn trong, có nắp đậy; piston dy chuyển dễ dàng trong xilanh, không có rò rỉ dung dịch hoặc bóng khí tại chỗ tiếp nối | Trung Quốc | 836 |
|
| 245 | Bơm tiêm sử dụng một lần Banapha (20ml) |
x
|
12.100 | cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. | Trung Quốc | 1.345 |
|
| 246 | Bơm tiêm sử dụng một lần Banapha không kim (50ml) |
x
|
400 | cái | Bơm tiêm điện 50ml (đầu ampu có vòng xoắn,) có đầu nối Luer dể dàng nối cũng như tháo rời khỏi dây, chịu được áp lực cao, loại PERFUSOR hoặc tương đương, tiêu chuẩn CE hoặc tương đương. | Trung Quốc | 3.388 |
|
| 247 | Bơm tiêm sử dụng một lần Banapha (5ml) |
x
|
17.112 | cái | Bơm tiêm nhựa 5 ml, kim tiêm 23G, 25G…, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu không bị gãy, không bị cặn trong, có nắp đậy; piston di chuyển dễ dàng trong xilanh, không có rò rỉ dung dịch hoặc bóng khí tại chỗ tiếp nối | Trung Quốc | 543 |
|
| 248 | Kim châm cứu vô trùng dùng một lần |
x
|
9.500 | Cây | Vô khuẩn, dùng 1 lần. | Trung Quốc | 215 |
|
| 249 | Kim tiêm sử dụng một lần |
x
|
30.000 | cái | Thành phần cấu tạo: Đốc kim Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, được gắn chặt với thân kim. Thân kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Nắp chụp kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, dễ dàng tháo lắp khi sử dụng Cỡ kim 18G; 22G; 23G; 25G. Không buốt, Không độc, Không gây sốt. Vô trùng. tiêu chuẩn ISO 13485 | Trung Quốc | 212 |
|
| 250 | Ống nghiệm lấy máu FELIXA (Ống nghiệm Lithium Heparin, 2 mL, không tiệt trùng) |
x
|
30.800 | Ống | Dùng tách huyết tương để làm các xét nghiệm ion đồ như ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-… trừ Li+. Có thể sử dụng cho các loại xét nghiệm sinh hóa, đặc biệt NH3 và định lượng Alcohol trong máu | Việt Nam | 638 |
|
| 251 | Ống nghiệm lấy máu FELIXA (Ống nghiệm Glucose, Sodium Fluoride và K2EDTA, 2 mL, không tiệt trùng) |
x
|
6.400 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml, 12x75mm, trung tính, nắp màu xám. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Việt Nam | 695 |
|
| 252 | Ống nghiệm lấy máu FELIXA (Ống nghiệm K3EDTA, nút cao su, 2 mL, không tiệt trùng) |
x
|
12.950 | Ống | Thiết kế phù hợp cho mọi hệ thống máy huyết học tự động. Nắp cao su chất lượng cao, kim xuyên qua dễ và đàn hồi tốt, không gây hiện tượng rơi vãi máu ra ngoài, bảo vệ người sử dụng và tránh sự lây nhiễm mẫu bệnh phẩm. | Việt Nam | 929 |
|
| 253 | Ống nghiệm lấy máu FELIXA (Ống nghiệm tách huyết thanh, hạt trụ, 4 mL, không tiệt trùng) |
x
|
8.200 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml, 12x75mm, trung tính, nắp màu đỏ. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Việt Nam | 675 |
|
| 254 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm thuốc |
3F1xx
|
7.000 | cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cứa chích thuốc, các cỡ. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE hoặc tương đương hoặc tương đương. G24 19mm 19ml/min | Ấn Độ | 2.184 |
|
| 255 | Ống nội phế quản Blue Line 2 nòng trái,phải, bóng Soft Seal, các số 28 đến 41 |
197-xxR
198-xxL
|
7 | cái | Chất liệu: nhựa PVC, không latex. Lưu 29 ngày, độ cong chuẩn 105 độ, có đường cản quang trên thân ống. Có bóng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Mexico | 2.097.900 |
|
| 256 | Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng |
x
|
14.025 | đôi | Được sản xuất theo công nghệ phủ màng polymer chống dị ứng da tay, phủ bột chống dính. ISO 13485 hoặc tương đương | Malaysia | 2.850 |
|
| 257 | Chỉ Silk số 1 |
x
|
72 | Sợi | Chỉ không tan tự nhiên Silk số 1, kim tròn, kim dài 36mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Bỉ | 17.600 |
|
| 258 | Chỉ Polypropylene số 2/0 |
x
|
3 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 2/0 kim tròn, kim dài 25mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Bỉ | 41.600 |
|
| 259 | Chỉ Polypropylene số 4/0 |
x
|
31 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 4/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 20mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | Bỉ | 41.600 |
|