Mua bổ sung vật tư y tế năm 2024

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua bổ sung vật tư y tế năm 2024
Chủ đầu tư
Bên mời thầu
Hình thức LCNT
Mua sắm trực tiếp
Giá gói thầu
20.870.587.981 VND
Ngày đăng tải
17:17 20/09/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
1330/QĐ-BVC
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện C Đà Nẵng
Ngày phê duyệt
16/09/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn2801615584 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y TẾ AN SINH 69.650 9.283.500 4 Xem chi tiết
2 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 30.779.501 1.013.669.142 16 Xem chi tiết
3 vn0101471478 CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁNH PHONG VIỆT NAM 6.539 63.246.416 6 Xem chi tiết
4 vn0313581017 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY WEMBLEY MEDICAL 2.937 41.663.950 4 Xem chi tiết
5 vn0305253502 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG TÍN 2.928.303 68.209.890 5 Xem chi tiết
6 vn0302408317 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 2.850 39.971.250 1 Xem chi tiết
7 vn0400519128 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PTC 223.835 19.998.530 9 Xem chi tiết
8 vn0301171961 CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ 116.700 17.505.000 1 Xem chi tiết
9 vn0304852895 CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ Á ĐÔNG 535.500 11.245.500 1 Xem chi tiết
10 vn0401321018 CÔNG TY TNHH K.A.L.H.U 2.649.000 78.165.000 7 Xem chi tiết
11 vn0305398057 CÔNG TY TNHH LAVICOM 700.000 1.400.000 1 Xem chi tiết
12 vn0401895647 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG GIA HUY 7.235.600 99.912.800 16 Xem chi tiết
13 vn4400979355 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG LÂM 289.863 8.870.904 2 Xem chi tiết
14 vn0400408435 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ - KHOA HỌC KỸ THUẬT M.E.D.I.C 468.249 172.005.244 18 Xem chi tiết
15 vn0303669801 CÔNG TY TNHH XUÂN VY 94.600 47.720.000 3 Xem chi tiết
16 vn0400102101 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO 487.649 488.098.405 4 Xem chi tiết
17 vn0101973245 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI GIA PHÚC 43.900 12.511.500 1 Xem chi tiết
18 vn0400638848 CÔNG TY CỔ PHẦN TÂM ĐỊNH 295.050 29.505.000 1 Xem chi tiết
19 vn0102921627 CÔNG TY CỔ PHẦN VIETMEDIC 11.919.000 91.533.000 3 Xem chi tiết
20 vn0304728672 CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ SINH HỌC THỤY AN 42.000 350.700.000 1 Xem chi tiết
21 vn0401428000 CÔNG TY TNHH AVH 7.700.000 1.116.700.000 2 Xem chi tiết
22 vn0102264876 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VNS 56.035.880 163.513.000 4 Xem chi tiết
23 vn3300369033 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM THIÊN THANH 271.740 230.979.000 2 Xem chi tiết
24 vn0201320560 CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI HỢP LỰC 50.503.600 50.503.600 4 Xem chi tiết
25 vn0101060894 CÔNG TY TNHH THANH PHƯƠNG 2.500.000 350.000.000 1 Xem chi tiết
26 vn0101101276 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC VIỆT ANH 10.172.000 10.172.000 5 Xem chi tiết
27 vn0106520859 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Y TẾ TÂM VIỆT 144.454.000 1.641.176.800 21 Xem chi tiết
28 vn0309781158 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH 127.729.206 662.608.220 16 Xem chi tiết
29 vn0310520947 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC 36.520.000 186.920.000 8 Xem chi tiết
30 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 92.412.000 1.262.557.000 9 Xem chi tiết
31 vn0400476756 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ QUANG TRUNG 16.500 8.250.000 1 Xem chi tiết
32 vn0303649788 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VIỆT TƯỜNG 11.460.000 155.240.000 2 Xem chi tiết
33 vn0401774882 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - KỸ THUẬT SUNMED 18.133.000 246.746.000 6 Xem chi tiết
34 vn0302422840 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - Y TẾ ĐỊNH GIANG 36.750 4.226.250 1 Xem chi tiết
35 vn0302832734 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT A.V.L 26.625.500 154.627.500 2 Xem chi tiết
36 vn0309542960 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT THIÊN ẤN 4.620 6.930.000 1 Xem chi tiết
37 vn0302204137 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S 128.915.000 590.775.000 8 Xem chi tiết
38 vn0401848774 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ Y TẾ & THƯƠNG MẠI PHƯƠNG NGUYÊN 40.500.600 162.002.400 1 Xem chi tiết
39 vn0401583020 CÔNG TY TNHH VIDIAN 250.950 23.840.250 1 Xem chi tiết
40 vn0312593757 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT GIA 16.600.000 33.200.000 1 Xem chi tiết
41 vn0102255092 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT SING 102.770.000 915.900.000 2 Xem chi tiết
42 vn0103686870 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CỔNG VÀNG 82.000.000 164.000.000 1 Xem chi tiết
43 vn0101587962 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HÀ NỘI 60.500 2.288.500 3 Xem chi tiết
44 vn0105486845 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT ĐỖ GIA 1.208.550 96.836.250 3 Xem chi tiết
45 vn0303445745 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG 26.000.000 468.000.000 1 Xem chi tiết
46 vn0310471834 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 38.370.000 1.160.180.000 2 Xem chi tiết
47 vn0304471508 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ AN PHA 19.100.000 204.200.000 3 Xem chi tiết
48 vn0101147344 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ 117.500.000 3.234.300.000 9 Xem chi tiết
49 vn0401419711 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHẢI CA 89.800.000 738.300.000 3 Xem chi tiết
50 vn0105750289 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ DANH 96.390.000 463.920.000 6 Xem chi tiết
51 vn0312268965 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỈNH CAO 135.170.000 1.697.110.000 3 Xem chi tiết
52 vn0310441075 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH NHI 77.700 11.732.700 1 Xem chi tiết
53 vn0401736580 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGUYÊN PHÚ VNM 16.251.000 90.384.000 8 Xem chi tiết
54 vn0313296806 CÔNG TY TNHH THIÊT BỊ Y TẾ TVT 1.100.000 55.000.000 1 Xem chi tiết
55 vn0312572806 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT XUẤT NHẬP KHẨU HUY HOÀNG 2.146.000 531.319.000 5 Xem chi tiết
56 vn0309110047 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT PHÚC TÍN 15.800.000 331.800.000 2 Xem chi tiết
57 vn0108540794 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KỸ THUẬT VÀ XÂY DỰNG MINH PHÚ 17.300.000 194.400.000 2 Xem chi tiết
58 vn0100234876 CÔNG TY TNHH THIÊN VIỆT 9.000.000 72.000.000 1 Xem chi tiết
59 vn0400100591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỠNG KHÍ ĐÀ NẴNG 40.646 216.712.100 3 Xem chi tiết
Tổng cộng: 59 nhà thầu 1.599.816.468 20.374.564.601 259
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Chỉ Polypropylene số 5/0
x
41 Sợi Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 5/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 16mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Bỉ 56.630
2 Chỉ Polypropylene số 6/0
x
7 Sợi Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 6/0 kim tròn, kim tam giác, 2 kim, kim dài 11mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Bỉ 59.900
3 Băng mắt 4,5cm x 7cm x 6 lớp vô trùng (10 cái/gói)
x
1.290 cái Chất liệu: Gạc hút nước 100% cotton va bông tự nhiên tính chế. Việt nam 300
4 Gạc cầu đa khoa Fi 30mm x 4 lóp vô trùng cản quang (5 cái/gói)
x
4.950 cái Kích thước: Ф 30 x 4 lớp, cản quang, vô trùng Việt nam 750
5 Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 35cm x 8 lớp vô trùng cản quang (5 cái/gói)
x
500 cái Kích thước: 30cm x 35cm x 8 lớp, cản quang, vô trùng. Việt nam 4.295
6 Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp vô trùng (5 cái/gói)
x
7.180 cái Kích thước: 3,5cm x4,5cm x 80 lớp, cản quang, vô trùng. Việt nam 1.160
7 Urgocrepe 8cm x 4.5m
Urgocrepe/ Urgocrepe 8cm x 4.5m
150 cuộn Băng keo thun co giãn 8cm x 4.5m, giấy nền được Silicon hóa, Keo không dùng dung môi. Thái Lan 116.700
8 PUREHAND 4
x
21 Can Dung dịch sát khuẩn Microshield 4% Việt Nam 535.500
9 Bộ hút đàm kín
x
85 Cái Chất liệu Polyurethan, khi hút đờm vẫn duy trì đường thở. ISO 13485 Trung Quốc 189.000
10 MEGASEPT OPA
x
2 Can ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8 công thức không gây ăn mòn, có bảng vật liệu tương thích Việt Nam 700.000
11 Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Catgut
x
12 Sợi Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut kim tròn số 3/0, kim dài 24mm (Catgut) hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Trung Quốc 13.500
12 Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Nylon
x
12 Sợi Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1. Loại kim cắt, kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Trung Quốc 9.500
13 Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Nylon
x
12 Sợi Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0. Loại kim cắt, kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Trung Quốc 11.500
14 Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Nylon
x
72 Sợi Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0. Loại kim cắt, kim tròn, kim tam giác, kim dài 16mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Trung Quốc 11.500
15 Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Polypropylene
x
44 Sợi Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Trung Quốc 18.500
16 Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Polypropylene
x
7 Sợi Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 7/0 kim tròn, kim tam giác, 2 kim, kim dài 8mm, kim nhỏ hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Trung Quốc 65.200
17 Chỉ khâu liền kim các kích cỡ Polypropylene
x
12 sợi Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Trung Quốc 14.500
18 Ống thông nội khí quản lò xo (Reinforced)
x
6 cái Ống nội khí quản lò xo chống xoắn, không quá cứng, không quá mềm, đầu tù an toàn, mắt Murphy trơn tù. Nguyên liệu PVC phủ silicone, không latex. Có bóng chèn số 5 đến 8.5 FR. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Trung Quốc 49.400
19 Xốp cầm máu tự tiêu gelatin 70x50x10mm (CutanPlast Standard)
x
190 miếng Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng xốp, kích thước 7cm x 5cm x 1cm, vô trùng Ý 54.000
20 Vật Liệu Cầm Máu Tự Tiêu (kích thước 10x20cm)
x
20 Miếng Vật liệu cầm máu tự tiêu, vô trùng. Kích thước: 10cm x 20cm. Hy Lạp 269.000
21 Ống xông niệu quản (cả hai đầu cong và mở)
x
164 Cái Chất liệu cao su y tế, Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương. Hà Lan 227.000
22 Chỉ phẫu thuật Oryl 910 số 5/0
x
72 Sợi Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 5/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 16mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Ấn Độ 39.879
23 Acid Citric
x
341 kg Điều chỉnh độ acid, chống oxy hóa. Hàm lượng: >99%. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Trung Quốc 75.000
24 Ống chống cắn lưỡi (Airway) các số
x
125 cái Chất liệu nhựa tốt dẻo, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng bằng khí E.O.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485,EC. Trung Quốc 4.180
25 Bình hút đàm nhớt
x
10 cái Chất liệu: nhựa y tế, không gây kích ứng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Trung Quốc 13.200
26 Chỉ tan tổng hợp đa sợi Teksyn 910 (Polyglactin 910) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, TG30HR26
x
216 Sợi kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Việt Nam 33.739
27 Cồn 70 độ
x
578 Lít Trong, không lắng cạn, đảm bảo được đúng độ cồn (70° ± 0,5) Việt Nam 27.500
28 Cồn 96 độ
x
24 Lít Trong, không lắng cạn, đảm bảo được đúng độ cồn (96° ± 0,5) Việt Nam 34.500
29 Đầu col vàng không khía
x
20.000 cái Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Trung Quốc 45
30 Đầu côn lọc 1000ul
x
7 Hộp Đầu côn/tip có lọc (Filter Tip) giúp ngăn ngừa những cặn và aerosols (Sol khí) có trong dung dịch khi hút chất lỏng bằng micropipet, làm giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo không mong muốn. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Trung Quốc 85.000
31 Dây truyền dịch kim thường
x
37.000 cái Dây truyền dịch 20 giọt có kèm kim bướm .Tiệt trùng 100%. Chất liệu: nhửa dẻo PVC, hoặc AVA , dây trong suốt. Độ dài dây 170cm. Ф3mm, khử khuẩn bằng khí EO. Đầu chọc có lỗ thông hơi. Khoá và bánh xe đủ nhạy, dễ điều chỉnh tốc độ dịch chảy, Các đầu nối không bị hở, Có bầu nhỏ giọt. Có vị trí bổ sung thuốc. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương Trung Quốc 3.105
32 Đè lưỡi gỗ không tiệt trùng
x
1.417 cái Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Quy cách: 2 x 20 x 150mm Trung Quốc 185
33 Giấy lau kính
x
3 hộp Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Trung Quốc 25.000
34 Glucose
x
32 kg Glucose bột Việt Nam 35.000
35 Vòng cấy kim các loại (định lượng)
x
11 cái Dung dịch pha loãng đàm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương (có trùng danh mục: NALC cấy đàm định lượng) Việt Nam 50.000
36 Lọ mẫu nhựa PP 60ml, có nhãn Medisure
x
2.250 cái Nhựa PS trắng trong Việt Nam 1.000
37 Dao mổ phẫu thuật
x
205 cái Chất liệu kim loại không gỉ. Tiêu chuẩn CE hoặc tương đương, ISO 13485 Trung Quốc 795
38 Ống thông đường mật
x
12 cái Chất liệu cao su y tế, Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương. Trung Quốc 17.500
39 Ống dẫn lưu màng phổi
x
20 cái Chất liệu cao su y tế, Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương. Ấn Độ 35.000
40 Túi chườm nóng
x
2 cái Chất liệu: cao su y tế, không độc hại, chịu được nhiệt độ cao (~120°C), dễ dàng làm sạch, an toàn, bền. Trung Quốc 27.500
41 Dây truyền dịch UTARA/UTR-A
x
12.900 Bộ Dây truyền dịch có kim đầu kim sắc nhọn, từ vật liệu inox không gỉ, không bị cặn trong, có nắp đậy bảo vệ, van thoát khí có màng lọc khí vô khuẩn, buồng nhỏ giọt và ống nhỏ giọt có thiết kế màng lọc dịch, trong dễ quan sát theo dõi đếm giọt, dây mềm dẻo không gãy gập. Chiều dài dây 1500mm. Việt Nam 2.600
42 Mặt nạ thở oxy có túi AMBRUS MASK
x
115 Cái PVC y tế, Mềm, Mask oxy, dây 1.8m, có nẹp mũi không sắc nhọn, vô trùng Việt Nam 12.000
43 Khẩu trang y tế 3 lớp, VT (1 cái/gói) (Danameco, VN)
x
2.195 cái Khẩu trang giấy tiệt trùng 3 lớp (dây đeo) Việt Nam 704
44 Găng tay khám có bột, chưa tiệt trùng Danaflex Glove
x
47.125 Đôi Găng latex có bột, lớp găng dày nặng 4,8kg, bề mặt trơn nhẵn; độ dày ngón tay tối thiểu 0,08mm, bàn tay tối thiểu 0,08mm, độ kéo rách trước khi lão hóa min 650% sau khi lão hóa min 500% .. Malaysia 945
45 Lưới điều trị thoát vị Polypropylene
RM611
20 Cái Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 6cm x 11cm. Lưới có trọng lượng 90g/m ² , độ dày lưới từ: 0.54 ± 10%, giới hạn lực đến 12kg/cm ², độ bền kéo tuyến tính ≥ 15Kgf, kích thước lỗ 0.8mm, số lượng lỗ 16/inch. Tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương. Đức 314.790
46 Phin lọc khuẩn người lớn
HW024x-x
510 Cái Filter lọc khuẩn; đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Trung Quốc 13.629
47 giấy điện tim 1 cần (sọc cam)
x
118 Cuộn Giấy điện tim 01 cần. Dạng cuộn. Kích thước 50mm x 20m. Đạt tiêu chuẩn TCVN Trung Quốc 10.080
48 giấy điện tim 1 cần (sọc đỏ)
x
72 cuộn Giấy điện tim 03 cần. Dạng cuộn. Kích thước 80mm x 20m . Đạt tiêu chuẩn TCVN Trung Quốc 16.317
49 Giấy điện tim 3 cần (sọc cam)
x
85 cuộn Giấy điện tim 03 cần. Dạng cuộn. Kích thước 63mm x 30m x 17mm. Đạt tiêu chuẩn TCVN Trung Quốc 14.732
50 Giấy in siêu âm UPP-110S
x
176 cuộn Sử dụng cho máy in nhiệt của các máy nội soi, siêu âm. Kích thước: 110mm x 20m Trung Quốc 94.920
51 Clip kẹp mạch máu (Polymer)
x
285 Cái Clip được làm bằng Polymer không hấp thụ, trơ, không độc hại và cơ thể dung nạp tốt, độ bền cao - Có răng tích hợp giúp clip không bị trượt trên mô - Các vỉ clip được mã hóa màu sắc tương ứng với Kìm kẹp clip - Kẹp được mạch máu cỡ 7mm đến 16mm Trung Quốc 43.900
52 Quả lọc thận nhân tạo (DIACAP PRO 19L)
x
100 Quả Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron, không chứa Bisphenol-A(BPA), không DEHP. Diện tích: 1.7 m2. Thể tích mồi: 108 mL. Hệ số siêu lọc: KUF: 22 (mL/giờ/mmHg).TMP: 500mmHg. Độ dày thành sợi: 40 µm. Vỏ quả lọc: Polypropylene. Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): Ure: 270 ml/min, Creatinine : 251 ml/min, Phosphate: 221 ml/min, Vitamin B12: 143 ml/min. Hệ số sàng lọc: Inulin = 0.440, Vitamin B12 = 0.880, Myoglobin < 0.01 Albumin < 0.01. Tiệt trùng: Tia Gamma. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, EC Đức 295.050
53 Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo
IIIROWSL-34-C
7 cái Dụng cụ khâu cắt nối. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Trung Quốc 4.389.000
54 Keo sinh học vá mạch máu và màng não
BG3502-5-G
8 Tuýp Là loại protein hydrogel chứa BSA và 65% nước, được tạo thành từ huyết thanh Albumin bò (BSA) (45%) và glutaraldehyde (10%). Dùng trong các phẫu thuật: Tai mũi họng, Tim mạch, Mạch máu, Thần kinh, Lồng ngực, Cột sống và phẫu thuật chung. Hộp gồm: 1 tuýp 2ml keo và 4 đầu bơm keo tiêu chuẩn Mỹ 7.500.000
55 Clip Titan kẹp mạch máu
0301-01ML;0301-01L
27 Cái Clip được làm bằng Polymer không hấp thụ, trơ, không độc hại và cơ thể dung nạp tốt, độ bền cao Anh Quốc 30.000
56 Bộ dây chạy thận
BLU001E
8.350 Bộ Phù hợp với tất cả các loại máy chạy thận nhân tạo. Kích thước (ID x OD x L) : 8.25 x 12.55 x 410 (mm). Thể tích mồi : 152 ml -Ống dây (Tube) : Chất liệu nhựa PVC được phép sử dụng trong y tế , Latex Free, Non pyrogenic (Có cam kết của nhà sản xuât). Điểm lấy máu: Có chặn ngón tay rộng , để tránh rủi ro khi trích máu - Có bộ phận phát hiện thiếu máu động mạch , kích thước đoạn dây nối từ bộ phận này đến đoạn vuốt máu: 4.6x 6.8x100 ( mm) - Bầu tĩnh mạch có màng lọc. Có kẹp, để chặn các đoạn trên dây máu khi cần thiết -Tiệt trùng: Bằng tia Gamma , hơi nước hoặc ETO. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Malaysia 42.000
57 Phim X Quang DI-HL 25X30cm
DI-HL
161 hộp Phim khô laser kích thước 25x30cm. Thành phần PET 85-95%, polymers 1-10%, organic silver 1-10%, gelatine 1-10%, additives 0,1-15%, silver halides 0,05-1%. Nhật Bản 3.600.000
58 Phim X Quang DI-HL 35X43cm
DI-HL
131 hộp Phim khô laser kích thước 35x43cm. Thành phần PET 85-95%, polymers 1-10%, organic silver 1-10%, gelatine 1-10%, additives 0,1-15%, silver halides 0,05-1%. Nhật Bản 4.100.000
59 Tay dao mổ siêu âm hàn mạch
x
3 cái Kích thước: 5mm x 20cm tay cầm phía trước loại S sử dụng được cho hệ thống Thunderbeat, Olympus, Nhật. Dùng cho siêu âm cắt gan Nhật Bản 19.300.000
60 Tay dao mổ siêu âm hàn mạch
x
4 cái Kích thước: 5mm x 35cm tay cầm phía trước loại S sử dụng được cho hệ thống Thunderbeat, Olympus, Nhật. Dùng cho siêu âm cắt gan Nhật Bản 19.300.000
61 Chai cấy máu người lớn BacT/ Alert FA plus
x
100 Chai Chứa 16% w/v hạt resin hấp phụ, 1% w/v hạt resin trao đổi. Phù hợp máy cấy máu Bacter 9050 Mỹ 110.880
62 Kẹp cầm máu 135 độ, 9mm
x
1 hộp Clip cầm máu có các dạng: chuẩn/dài/ngắn, 135 độ, chiều dài tay clip khoảng 7.5 mm - màu hồng; 9 mm - màu tím; 6 mm - màu xanh lá, cầm máu hiệu quả và nhanh chóng, giảm thiểu thiệt hại đến mô, sử dụng cho các vị trí, độ sâu nông của các loại tổn thương khác nhau, Thiết kế phù hợp với các thủ thuật các nhau: ESD (Cắt hớt niêm mạc trong điều trị ung thư sớm), POEM (Mở cơ qua nội soi ngã miệng), mỗi clip được đóng gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE Nhật Bản 17.325.000
63 Dung dịch thẩm phân máu đậm dặc (acid) HD PLUS 134 A
8750302
750 can Thành phần trong 1000ml dung dịch gồm: - Natri clorid: 210.68g, Kali clorid: 5.22g, Calci clorid.2H2O: 9.00g, Magnesi clorid.6H2O:3.56g, Acid aCE hoặc tương đương bằng: 6.31g, Dextrose monohydrat: 38.50g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13485:13959 vừa đủ 1000ml hoặc tương đương Việt Nam 135.870
64 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat) HD PLUS 8,4 B
8750304
950 can Thành phần trong 1000ml dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 84.0g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13485:13959 vừa đủ 1000ml hoặc tương đương Việt Nam 135.870
65 K+ ELECTRODE
x
1 cái Điện cực K,Tương thích với máy ion đồ AVL 9180, Smartlyse, Starlyse hoặc tương đương.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA hoặc tương đương UNITED STATES 12.138.000
66 NA+ ELECTRODE
x
1 cái Điện cực Na,Tương thích với máy ion đồ AVL 9180, Smartlyse, Starlyse hoặc tương đương.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA hoặc tương đương UNITED STATES 12.947.200
67 REFERENCE ELECTRODE
x
1 cái Điện cực chuẩn,Tương thích với máy ion đồ AVL 9180, Smartlyse, Starlyse hoặc tương đương.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA hoặc tương đương UNITED STATES 14.280.000
68 REFERENCE ELECTRODE HOUSING
x
1 cái Điện cực chuẩn,Tương thích với máy ion đồ AVL 9180, Smartlyse, Starlyse hoặc tương đương.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA hoặc tương đương UNITED STATES 11.138.400
69 Disposable Hemoperfusion Cartridge HA130
x
140 quả Vật liệu vỏ: PC.Vật liệu hấp phụ: Resin trung tính phổ rộng bản chất là chất đồng trùng hợp Styrene divinyl Benzen được Crosslinking 2 lần. Vật liệu màng bọc hạt hấp phụ: Collodion - Thể tích hấp phụ: 130ml, Thể tích khoang máu :114ml, Diện tích hấp phụ: 52.000m2 - Nội trở: ≤ 4kPa, Lưu lượng máu tối đa: 200-250ml/ phút - Áp suất chịu đựng: ≤ 100kPa, Độ chịu lực của hạt: 8,1N - Dải hấp phụ: 5-30kDa, Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: + IL-6: 21.8%~31.5% Trung Quốc 2.500.000
70 BLOOD AGAR BASE NO 2
CM0271B
1 Hộp Dùng để pha môi trường, nuôi cấy. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Vương Quốc Anh 1.942.000
71 MANNITOL SALT AGAR
CM0085B
1 lọ Sản xuất tại Châu Âu hoặc Mỹ, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Vương Quốc Anh 895.000
72 BRILLIANCE UTI AGAR
CM0949C
1 lọ Thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Vương Quốc Anh 3.700.000
73 MAC-CONKEY AGAR NO 3
CM0115B
1 Lọ Môi trường bột Mac-Conkey Agar số 3 500g/lọ. Peptone 20.0g/l, Lactose 10.0g/l Bile salts No. 3 1.5g/l, Sodium chloride 5.0 g/l, Neutral red 0.03 g/l, Crystal violet 0.001 g/l, Agar 15.0 g/l, pH 7.1 ± 0.2. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Vương Quốc Anh 1.755.000
74 MUELLER HINTON AGAR
CM0337B
1 lọ Môi trường bột Mueller Hinton Agar 500g/lọ. Beef, dehydrated infusion from 300.0g/l, Casein hydrolysate 17.5 g/l Starch 1.5g/l, Agar 17.0 g/l, pH 7.3 ± 0.1. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Vương Quốc Anh 1.880.000
75 HbA1c (GHb) Calibrator Kit, 500 μL (Levels 1 & 2)
x
1 Hộp Được sử dụng để hiệu chuẩn cua xét nghiệm định lượng Hba1C theo nguyên lí ái lực (affinity) - Bột đông khô, cần hoàn nguyên trước khi sử dụng - Thành phần: Máu toàn phần. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Mỹ; 6.615.000
76 AMMONIA/ETHANOL/CO2 CALIBRATOR
x
1 Hộp Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat Tây Ban Nha; 623.700
77 AMMONIA/ETHANOL/CO2 CONTROL I
x
1 Hộp Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat Tây Ban Nha; 1.433.250
78 AMMONIA/ETHANOL/CO2 CONTROL II
x
1 Hộp Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat Tây Ban Nha; 1.433.250
79 ALT
x
4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Ai-Len 3.587.850
80 AMMONIA
x
2 Hộp Dải đo: 13.0 μmol/L - 600 μmol/L, phương pháp đo: GLUTAMATE DEHYDROGENASE Tây Ban Nha 2.270.100
81 AST
x
4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Ai-Len 3.576.300
82 CHOLESTEROL
x
4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Ai-Len 5.376.000
83 CREATININE
x
4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. Ai-Len 2.310.000
84 GLUCOSE
x
6 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L Ai-Len 5.097.750
85 ETHANOL
x
1 Hộp Dải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE Tây Ban Nha 2.647.050
86 TRIGLYCERIDE
x
4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Ai-Len 6.370.350
87 UREA/UREA NITROGEN
x
4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L Ai-Len 6.885.900
88 Premier Affinity A1c 500
x
5 Bộ Hóa chất sẵn sàng cho sử dụng trên máy Premier Hb9210. Thành phần: Dung dịch Buffer A: Nước 90-100%, Methanol: 0-0.5%, dd Ammonia: 0.5-1%; Dung dịch Buffer B: Nước 90-100%, Methanol: 0-0.5%, dd Ammonia: 0-0.5%; Dung dịch Diluent: Nước 90-100%, TRITON X100: 0-0.5%, Sodium azide: 0-0.5%; Dung dịch Wash: Nước 90-100%, Ethanol: 1-10%, Methanol: 0-0.5%, Sodium azide: 0-0.5%; Cột phân tích: Polymer gel: 90-100%. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Mỹ 27.994.050
89 Access SUBSTRATE
x
2 Hộp Thành phần: Dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt Mỹ 10.444.350
90 Access WASH BUFFER II
x
15 Hộp Thành phần: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, < natri azit 0,1% và < 0,05% khối lượng phản ứng của: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-một và 2-methyl-4-isothiazolin-3-một (3:1). Trung quốc 2.592.450
91 Wash Solution
x
7 Can Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5% Ai-Len 3.646.650
92 Anti-Tg CalSet
x
1 Hộp Gồm 2 loại: A-TG Cal1 và A-TG Cal2. Mỗi loại 2 chai. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 2.205.000
93 Elecsys Anti-Tg
x
2 Hộp Bộ thuốc thử được dán nhãn A‑TG. M vi hạt phủ streptavidin, R1 Tg và R2 Anti-Tg-Ab. Gồm Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 5.384.610
94 Elecsys Anti-TPO
x
1 Hộp Bộ thuốc thử được dán nhãn A‑TPO. Gồm 3 loại: M vi hạt phủ streptavidin, R1 Anti-TPO-Ab và R2 TPO. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 5.384.610
95 Elecsys CA 72-4
x
5 hộp Bộ thuốc thử được dán nhãn CA72‑4. Gồm 3 loại: M Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-CA 72-4-Ab và R2 Anti-CA 72-4-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 7.709.783
96 Elecsys Cyfra 21-1
x
2 Hộp Bộ thuốc thử được dán nhãn CYFRA. Gồm 3 loại: M Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-cytokeratin 19‑Ab và R2 Anti-cytokeratin 19‑Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 6.118.875
97 Elecsys free PSA
x
2 Hộp Bộ thuốc thử được dán nhãn FPSA. Gồm 3 loại: M Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-PSA-Ab và R2 Anti-PSA-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 6.118.875
98 Elecsys FT4 IV
x
4 Hộp Bộ thuốc thử được dán nhãn FT4 III. Gồm M vi hạt phủ streptavidin, R1 anti-T4-Ab và R2 T4. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 5.653.841
99 Elecsys NSE
x
4 Hộp Bộ thuốc thử được dán nhãn NSE. Gồm 3 loại: M Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-NSE-Ab và R2 Anti-NSE-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 7.709.783
100 Elecsys BRAHMS PCT
x
5 Hộp Bộ thuốc thử (M, R1, R2) được dán nhãn PCT ▪ M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai ▪ R1 Anti-PCT-Ab~biotin, 1 chai ▪ R2 Anti-PCT-Ab~Ru(bpy), 1 chai - PCT Cal1 PCT calibrator 1, 1 chai (đông khô) pha 4 mL: - PCT Cal2 PCT calibrator 2, 1 chai (đông khô) pha 4 mL: - PC PCT1 PreciControl PCT 1, 2 chai (đông khô) mỗi chai pha 4 mL: - PC PCT2 PreciControl PCT 2 (nắp nâu), 2 chai (đông khô) mỗi chai pha 4 mL. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 19.580.400
101 PreciControl ThyroAB
x
1 Hộp Gồm 2 loại: PC THYRO1 và PC THYRO2, mỗi loại 2 chai. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 7.709.783
102 Elecsys proBNP II
x
10 Hộp Gồm 3 loại: Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-NT-proBNP-Ab và R2 Anti-NT-proBNP-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 25.578.000
103 Elecsys PTH
x
1 Hộp Gồm 3 loại: M Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-PTH-Ab và R2 Anti-PTH-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 5.506.988
104 Elecsys T3
x
3 Hộp Gồm 3 loại M vi hạt phủ, R1 anti-T3-Ab và R2 T3. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 5.384.610
105 Elecsys Troponin T hs
x
13 Hộp Gồm 3 loại: Vi hạt phủ Streptavidin, R1 Anti-troponin T-Ab và R2 Anti-troponin T-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 9.240.000
106 Elecsys TSH
x
4 Hộp Bộ thuốc thử được dán nhãn TSH. Gồm M vi hạt phủ, R1 anti-TSH-Ab và R2 anti-TSH-Ab. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đức 5.384.610
107 CalSet Anti-TSHR
x
1 Hộp Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm ▪ ATSHR Cal1: 2 chai (đông khô) mỗi chai 2.0 mL ▪ ATSHR Cal2: 2 chai (đông khô) mỗi chai 2.0 mL Nồng độ ATSHR Cal1 khoảng 0.75 IU/L trong hỗn hợp huyết thanh người; ATSHR Cal2 chứa khoảng 25 IU/L kháng thể kháng TSHR người trong hỗn hợp huyết thanh người. Đức 3.059.438
108 Bóng kéo sỏi
M00547100; M00547110; M00547120
5 Cái Bóng kéo sỏi, có 2 dải cản quang ở đầu và cuối bóng, có 3 kênh (kênh guidewire, kênh bơm bóng và kênh bơm dung dịch cản quang) _đường kính bơm bóng: 8.5-11.5-15mm/15 -18 - 20 mm _vị trí ra thuốc cản quang: phía trên bóng _ Tương thích guidewire: guidewire đi trong lòng dụng cụ _ Phù hợp kênh làm việc đường kính 2.8mm, chiều dài làm việc 1900mm, đường kính thân 7 Fr, đường kính đầu cuối 5.5Fr. Có đánh dấu ở cuối dụng cụ (V-marking), có phần kết nối với ống soi (C-hook), thiết kế theo dạng chữ V (V-Sheath) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE Ireland 3.990.000
109 Bóng nong, các loại
M00558600; M00558620; M00558630
7 Cái Bóng nong (balloon) được thiết kế với loại chất liệu nylon đặt biệt, có kênh dây dẫn hướng (loại 0.035"), cạnh bóng tròn, vật liệu trong suốt, có đánh dấu cản quang ở đầu cuối bóng, đánh dấu ở giữa bóng, chiều dài làm việc 2,400mm, kênh làm việc tương thích 2.8mm _ chiều dài bóng: 55mm _ đường kính bơm bóng:6-7-8mm/11-12-13mm/13.5-14.5-15.5mm _ áp lực bơm: 2.0-3.5-5.5atm/2.5-4.0-6.0atm _Tương thích với dụng cụ bơm bóng áp lực tối đa 15 atm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE Ireland 7.350.000
110 Dao cắt cơ vòng, có đoạn cách điện
99 02 83 71
5 Cái Dao cắt cơ vòng dùng trong ERCP, có lớp phủ cách điện thông minh ở đoạn đầu dây cắt, thiết kế đoạn đầu thuôn dài và được đánh dấu cản quang, chiều dài làm việc 1700mm, đường kính đoạn đầu 4.5Fr, đường kính đoạn chèn tối đa 2.5mm, loại 3 lumen, có đánh dấu màu xanh lá ở đoạn cuối dụng cụ (V-marking), đánh dấu màu xanh dương cho "vị trí cắt tốt nhất, có phần kết nối với ống soi (C -Hook), dùng một lần, tương thích dây guidewire 0.035 inch, Chiều dài đoạn đầu 7mm, chiều dài dao: 25mm/30mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE Đức 3.750.000
111 Dao cắt cơ vòng (dạng kim)
M00545840
5 cái Dao cắt kim, loại 3 kênh riêng biệt (cho dây guidewire, dây điều khiển dao và kênh bơm cản quang), có lớp phủ cách điện thông minh dài 3mm, thiết kế đoạn đầu nhọn thuôn dài, được đánh dấu cản quang, đường kính 5Fr, chiều dài làm việc 1700mm, chiều dài dao kim 5mm, có đánh dấu ở đoạn cuối dụng cụ (V-marking) ,có phần kết nối với ống soi (C -Hook), tương thích dây guidewire 0.035", thiết kế theo dạng chữ V (V-Sheath) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE Costa Rica 4.200.000
112 Dây dẫn hướng (dùng trong nội soi đường mật)
00 22 46; 00 32 46
5 Cái Kích thước: 0,025" x 4500mm, 0,035"x4500mm đầu thẳng Đức 3.490.000
113 Rọ lấy sỏi 8 dây, sử dụng nhiều lần
03 11 45 34; 03 11 36 08
3 Cái Rọ lấy sỏi tích hợp tay cầm, thiết kế đầu rọ có núm hình hạt đậu giúp dễ dàng đưa rọ vào ống mật, tương thích với tay cầm tán sỏi cấp cứu, có kênh bơm tưới rửa/thuốc cản quang, dây rọ loại cứng, có phần kết nối với ống soi (C-hook), chiều dài làm việc 1950mm, tương thích với kênh 2.8mm trở lên, độ mở rộng rọ 20mm, sử dụng nhiều lần, nhiệt độ hấp khử trùng tối đa 137oC, sử dụng phù hợp cho việc lấy sỏi kích thước nhỏ và sỏi bùn Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE Đức 6.450.000
114 Rọ lấy sỏi – tán sỏi, 4 dây, sử dụng nhiều lần
03 11 45 34
5 Cái Rọ lấy sỏi tích hợp tay cầm, thiết kế đầu rọ có núm hình hạt đậu giúp dễ dàng đưa rọ vào ống mật, tương thích với tay cầm tán sỏi cấp cứu, có kênh bơm tưới rửa/thuốc cản quang, dây rọ loại cứng, có phần kết nối với ống soi (C-hook), chiều dài làm việc 1950mm, tương thích với kênh 2.8mm trở lên, độ mở rộng rọ 22mm, sử dụng nhiều lần, nhiệt độ hấp khử trùng tối đa 137oC, sử dụng phù hợp cho việc lấy sỏi kích thước tiêu chuẩn Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE Đức 6.450.000
115 Stent nhựa đường mật Advanix
M0053xxxx
8 Cái Ống dẫn lưu: stent đường mật loại thẳng/đuôi heo, chất liệu Polyethylene, mềm, đầu hình nón, có vạt và lỗ bên để giữ vị stent không bị trôi và chống tắt stent, có thể nhìn thấy rõ được dưới tia X, đường kính stent 7Fr/10Fr, tương thích với kênh sinh thiết từ 2.8mm trở lên, Chiều dài stent: 90 - 120 mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE Mỹ 840.000
116 Bộ phận nạp lại ghim (băng đạn)/stapler, các cỡ
x
4 Cái Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Trung Quốc 1.300.000
117 Bộ phận nạp lại ghim (băng đạn)/stapler, các cỡ
x
20 cái Đồng bộ với Dụng cụ cắt nối thẳng tự động 75mm (máy cắt nối tự động). Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Trung Quốc 1.300.000
118 Dụng cụ khâu cắt thẳng, các cỡ
x
3 cái Dụng cụ cắt nối thẳng tự động 75mm - NTLC75. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Trung Quốc 3.800.000
119 Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số
x
24 Hộp Dùng để đo bán định lượng bạch cầu, keton, nitrit, urobilinogen, bilirubin, protein, glucose,trọng lượng riêng, máu và pH trong nước tiểu. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Trung Quốc 249.984
120 Oxiris
973003
25 bộ Màng lọc có khả năng hấp phụ các chất trong quá trình nhiễm khuẩn như nội độc tố vi khuẩn, các chất phản vệ và các cytokines. Màng lọc được phủ trước lớp heparin giảm thiểu đông màng Pháp 17.100.000
121 Prismaflex M100 set
106697
90 bộ Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer). Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6. Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml Pháp 7.300.000
122 Trima Accel LRS Platelet, Plasma Set (kèm 01 túi chống đông)
80330
6 bộ Thu nhận được 1 túi tiểu cầu. Có phin lọc bạch cầu để giảm thiểu lượng bạch cầu. Phin lọc vi khuẩn ≤ 0.2 micron để phòng vi khuẩn vào hệ thống, giữ hệ thống kín. Thể tích máu ngoài tuần hoàn ≤ 196 ml. Có phin lọc bầu máu trả về ≤ 200 micron Việt Nam 2.970.000
123 ADVIA Centaur Acid and Base
x
2 Hộp Sử dụng trong hệ thống máy miễn dịch Acid: < 2% hydrogen peroxide. Base: < 0,3% cetrimonium chloride. Mỹ 3.355.000
124 INCUBATION BATH OIL
x
2 Hộp Mục đích sử dụng: - Dung dịch dầu ủ trong buồng phản ứng. Fluorocarbon không phản ứng. Phù hợp cho máy ADVIA 1800 Mỹ 42.000.000
125 ADVIA Chemistry [B2M] β2- Microglobulin Reagents
x
1 Hộp -Mục đích: Hóa chất sử dụng cho để định lượng β2‑microglobulin trong huyết thanh, huyết tương người -Dải đo: Huyết thanh: 0,25–18,0 mg/L; Huyết tương: 0,25–18,0 mg/L -Thành phần: R1: Albumin huyết thanh bò (0,5%); R2: Vi hạt latex được bao phủ bởi kháng thể β2‑Microglobulin kháng người (dê) (theo từng lô) Anh 10.027.000
126 ADVIA Centaur FT4
x
10 Hộp Xét nghiệm FT4 là một xét nghiệm miễn dịch cạnh tranh. Khoảng xét nghiệm 0,1–12,0 ng/dL (1,3–155 pmol/L). Phù hợp cho máy ADVIA Centaur Mỹ 2.240.000
127 ADVIA Centaur T3
x
5 Hộp Xét nghiệm T3 là một xét nghiệm miễn dịch cạnh tranh. Khoảng xét nghiệm 0,1–8 ng/mL (0,15–12,3 nmol/L). Phù hợp cho máy ADVIA Centaur Mỹ 3.580.000
128 ADVIA Centaur TSH
x
5 hộp Xét nghiệm CP TSH là xét nghiệm miễn dịch kiểu bánh kẹp hai vị trí Độ nhạy và khoảng xét nghiệm 0,010–150 μIU/mL (mIU/L). Phù hợp cho máy ADVIA Centaur Mỹ 3.840.000
129 Trueline Covid-19 Ag Rapid Test
x
500 Test Định tính phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu của người. Độ nhạy - Độ đặc hiệu: >95% Việt Nam 16.500
130 Băng ghim cắt khâu nối nội soi Endo GIA Articulating Reload công nghệ Tri-Staple các cỡ
x
24 Cái Băng đạn (ghim khâu) nội soi Endo GIA công nghệ Tri-Staple, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 2.0mm - 2.5mm - 3.0mm; 3.0mm - 3.5mm - 4.0m, các cỡ 30mm, 45mm, 60mm, màu tím, màu đồng - Chất liệu ghim titanium. Tiêu chuẩn ISO 13485, FDA hoặc tương đương Mỹ 5.470.000
131 Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi Endo GIA Ultra Universal , có khả năng gặp góc 45 độ với 5 điểm gập góc mỗi bên và một điểm ở giữa. Trục dài 16cm
x
4 Cái Dụng cụ cắt khâu nối đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi, tích hợp với tất cả các loại băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối nội soi, tiếp cận mô thông qua 5 vị trí mỗi bên. Trục dài 16cm. Tiêu chuẩn ISO 13485, FDA hoặc tương đương Mỹ 5.990.000
132 Calibrator 1 for IoNEX
x
25 Chai Hóa chất chuẩn 1 xét nghiệm điện giải phù hợp máy IoNex. Thành phần thuốc thử: Dung dịch chuẩn/giá trị - Ion Natri: 120.0 ±0.8 (mmol/L) - Ion Kali: 4.0±0.05 (mmol/L) - Ion Cloride: 115.0±1.0 (mmol/L) - Ion Calcium: 1.0±0.15 (mmol/L) - pH: 7.52 ±0.02 (37oC) Tiêu chuẩn kỹ thuật EN ISO 13485:2016" Nhật Bản 7.560.000
133 Calibrator 2 for IoNEX
x
8 Chai Hóa chất chuẩn 2 xét nghiệm điện giải phù hợp máy IoNex. Thành phần thuốc thử: Dung dịch chuẩn/giá trị - Ion Natri: 140.0 ±0.8 (mmol/L) - Ion Kali: 6.0±0.05 (mmol/L) - Ion Cloride: 143.0±1.0 (mmol/L) - Ion Calcium: 2.0±0.15 (mmol/L) - pH: 7.05 ±0.02 (37oC) Tiêu chuẩn kỹ thuật EN ISO 13485:2016" Nhật Bản 5.880.000
134 Lipids Calibrator
x
2 lọ Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm mỡ máu: HDL/LDL/Tri/Choles Nhật Bản 1.295.000
135 Vòng đệm lớn.
x
8 Cái Large packing sử dụng phù hợp trên máy điện giải IoNEX Nhật Bản 570.000
136 Vòng đệm nhỏ.
x
2 Cái Small packing sử dụng phù hợp trên máy điện giải IoNEX Nhật Bản 728.000
137 Washing solution
x
1 Chai Dung dịch tẩy rửa có tính kiềm để làm sạch các quá trình trên máy phân tích sinh hóa, đã quy chuẩn thuế Thành phần: 2-Aminoethanol ≤ 100 g/l; natrisulfit ≤ 0.1%; EDTA-Na ≤ 0.5 %; Nonionic detergent ≤ 7% (xem lại) Nhật Bản 2.100.000
138 Co chữ T cai máy thở
x
115 Cái Cai máy thở chữ T vật liệu PVC y tế, không latex. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Đài Loan 36.750
139 Diatro- Dil-Diff
x
15 thùng Dung dịch pha loãng huyết học sử dụng cho Máy phân tích xét nghiệm huyết học tự động. Phù hợp cho máy công thức máu ABACUS 5 Hungary 2.150.000
140 Cartridge IQM khí máu và Hct - 150 tests 3 tuần. Đo các thông số: pH, pCO2, pO2, Hct
x
5 Hộp Là thuốc thử đo pH, pCO2, pO2), Hct. Loại 150 test .Tương thích với máy khí máu Gem 3500 hoặc tương đương.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CFS. Mỹ 24.475.500
141 Kim lọc thận
A-16G
1.500 cái Kim (AVF Canula): Chiều dài: 1’’ (25mm ), đường kính: 1.6 mm, độ dày: 0.1 mm. Chất liệu: Thép không rỉ SUS 304. Mặt sau có lỗ Back eye. Thành kim siêu mỏng nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn Dây gắn với kim ( AVF Tube): Chiều dài: 300 mm, thể tích mồi: 2.8 ml /min, đường kính trong: 3.5mm. Chất liệu: Polyvinylchloride, có điểm đánh dấu vị trí kim (Đen và đỏ) Có kẹp, có cánh xoay hoặc cố định, đầu nối Luer. Tiệt trùng: Bằng tia Gamma hoặc ETO. Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485 Trung Quốc 4.620
142 Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 100mmx70m
PERFECTA Tyvek 100-70
6 cuộn Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer Việt Nam 540.000
143 Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 150mmx70m
PERFECTA Tyvek 150-70
6 cuộn Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer Việt Nam 800.000
144 Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 200mmx70m
PERFECTA Tyvek 200-70
6 cuộn Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer Việt Nam 1.050.000
145 Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 250mmx70m
PERFECTA Tyvek 250-70
1 cuộn Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer Việt Nam 1.320.000
146 Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 350mmx70m
PERFECTA Tyvek 350-70
3 cuộn Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer Việt Nam 1.800.000
147 Túi cuộn tiệt trùng Perfecta Tyvek 75mmx70m
PERFECTA Tyvek 75-70
3 cuộn Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer Việt Nam 405.000
148 Fluorocell WDF
PHA044xx 180803xx PHA06xxx PHA046xx PRxxxxxx
4 hộp Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF(phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso); dành cho máy huyết học Sysmex XN. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE Nhật Bản 40.500.600
149 Que thử đường huyết BG-Pro
EFPSNxxx EICxxxxx ETPKNxxx KPONxxxx T04xxxxx
95 hộp Dùng cho máy đo đường huyết. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Taiwan 250.950
150 Màng lọc thận nhân tạo Low Flux
x
950 quả Màng lọc low flux. Chất liệu màng lọc: Polynephron (Polyethersulfone). Diện tích màng lọc : 1,5 m², Thể tích máu mồi:≤ 91ml, Chiều dài hiệu quả:≥ 259 mm, Đường kính trong:≥ 200 µm, Chiều dầy màng lọc:≥ 40 µm, Chất liệu màng: Polyethersulfone., Tiệt trùng: tia Gamma - Hệ số siêu lọc: ≥ 16 ml/hr/mmHg, Tốc độ thanh thải: Urea:≥ 194 (ml/min), Creatinine:≥ 187 (ml/min), Phosphate: ≥ 161 (ml/min), Vitamin B 12:≥ 101 (ml/min) Malaysia 240.000
151 Màng lọc thận nhân tạo Middle Flux
x
870 quả Màng lọc middle flux. Chất liệu màng lọc làm từ sợi tự nhiên cellulose triacetate. Diện tích màng lọc : 1,5 m²; thể tích máu mồi:≤ 90 ml. Chiều dài hiệu quả:≥ 227 mm; đường kính trong:≥ 200 µm. Chiều dầy màng lọc:≥ 15 µm; chất liệu màng: Triacetate. Tiệt trùng: tia Gamma - Hệ số siêu lọc:≥ 2.050 ml/hr/100mm Hg, tương đương 20.5 ml/hr/mmHg, Tốc độ thanh thải: Urea:≥ 191 (ml/min), Creatinine:≥ 181 ( ml/min), Phosphate: ≥ 169 (ml/min), Vitamin B 12:≥ 121 (ml/min), Myoglobin: ≥ 25 (ml/min ) Malaysia 246.000
152 Bộ bơm bóng áp lực cao( gồm có Van cầm máu chữ Y và Bơm bóng áp lực cao)
x
145 bộ Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp - Bơm bóng áp lực cao có đính sẵn dây tubing dài 13 inches - Áp lực 30atm. Thể tích 20ml - Vật liệu làm bằng Polycarbonate - Phụ kiện kèm theo: Van cầm máu, dụng cụ Insertion, torque, khóa 3 ngã. - Kèm tubing nối dài 20cm. - Khóa Prime hỗ trợ kỹ thuật viên sử dụng 1 tay đuổi khí trong bơm. - Hạn dùng 3 năm. Đạt tiêu chuẩn FDA. Trung Quốc 670.000
153 Stent (Giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Rapamycin Firehawk
RV2213, RV2513, RV2713, RV3013, RV3513, RV4013, RV2216, RV2516, RV2716, RV3016, RV3516, RV4016, RV2218,RV2518, RV2718, RV3018, RV3518, RV4018, RV2221, RV2521, RV2721, RV3021, RV3521, RV4021, RV2223, RV2523, RV2723, RV3023, RV3523, RV4023, RV2226, RV2526, RV2726, RV3026, RV3526, RV4026, RV2229, RV2529, RV2729, RV3029, RV3529, RV4029, RV2531, RV2731, RV3031, RV3531, RV4031, RV2533, RV2733, RV3033, RV3533, RV4033, RV2735, RV3035 RV3535, RV4035, RV2738, RV3038, RV3538, RV4038
29 Cái Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus. Chất liệu Cobalt Chromium, phủ polymer tự tiêu sinh học PLA và thuốc Sirolimus. Liều thuốc phủ thấp: 0.3 microgram/mm2. Bề mặt áp thành được khoét thêm các rãnh, rãnh phủ polymer tự tiêu sinh học và mang thuốc. Giúp thuốc được phóng thích chính xác vị trí tổn thương và giảm thiểu nứt gãy lớp polymer khi nong stent. Độ dày ≥ 86μm (bao gồm lớp phủ thuốc). Áp lực định danh 10atm. Áp lực tối đa: 16 atm đối với đường kính 2.25 - 3.5 mm, 14 atm đối với đường kính 4.0 mm. Đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm. Chiều dài: 13mm, 16mm, 18mm, 21mm, 23mm, 26mm, 29mm, 31mm, 33mm, 35mm, 38mm. Trung Quốc 29.860.000
154 Mạch máu nhân tạo ePTFE Advanta VXT dạng thẳng; Đường kính : 5mm, 6mm Chiều dài : 40cm
x
2 Cái Mạch máu nhân tạo phủ ePTFE; Mặt trong của sản phẩm được lót, bao phủ bởi lớp carbon sinh học; Có các hình dạng: thẳng, hình nón (tapered), nón cụt (short tapered), nhỏ dần (stepped), Carboflo® ePTFE vascular grafts được cấu thành bởi mở cấu trúc mở rộng của polytetrafluoroethylene (ePTFE), có các dạng Tapered, Stepped, Flex Thinwall small beading, Flex Thinwall Tapered small beading. Mỹ 16.600.000
155 Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Cocr
POLARSTEM R3 COCR/ 7510xxxx; 7130xxxx; 7133xxxx; 7133xxxx; 713325xx
6 Bộ 1. Chuôi khớp (Stem): - Vật liệu : Phủ sợi Metal-Versys - Góc cổ chuôi (Neck Angle) : 135 độ. - Kích cỡ chuôi (Stem Size) : 9 hoặc 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 mm. - Chiều dài chuôi (Stem Length) : 110 hoặc 115, 120, 125, 130, 135, 140, 145, 150, 155 mm. 2. Chỏm khớp (femoral head) : - Vật liệu : AluminumOxide Ceramic (Biolox Delta Ceramic) - Đường kính đầu (head) : 32, 36mm (-3,0 +0, +3.5,+7) mm. 3. Ổ cối (Shell): - Vật liệu :Tivanium Ti-6Al-4V Alloy - Có 5 loại ổ cối: Ổ cối có 1 lỗ ở giữa, Ổ cối không lỗ, Ổ cối có một cụm lỗ, Ổ cối nhiều lỗ, Ổ cối có gai - Kích cỡ : 48 – 70 mm với mỗi bước tăng 2 mm. 4. Lót ổ cối: (Liner) - Vật liệu : Longevity® Highly Crosslinked Polyethylene (XL Ultra High Molecular Weight Polyethylene (UHMWPE) Crosslinked) - Có 3 loại: loại tiêu chuẩn, loại gờ cao 10độ và 20độ - Đường kính trong : 28, 32 mm. - Đường kính ngoài : 48 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm, riêng 50,52, 54mm, chung 1 cỡ. Mỹ, Đức, Thụy Sĩ, Malaysia, Trung Quốc 52.890.000
156 Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng Genesis II
GENESIS II/ 7142xxxx; 7142xxxx; 714215xx; 714205xx; xi măng: 660319xx
12 Bộ Thiết kế hộp ổn định lối sau, bao gồm các chi tiết sau: + Đĩa đệm mâm chày (Articular Insert) với 4 kích cỡ: size 1-2, 3-4, 5-6,7-8. Mỗi size có các độ dày sau: 9, 11, 13, 15, 18 mm. Chất liệu UHMWPE. + Mâm chày (Tibial tray) Chất liệu titanium với 6 kích cỡ riêng biệt trái, phải: 1, 2, 3, 4, 5, 6. Chiều trước sau các cỡ: 42, 45, 48, 50, 52, 54, 56, 59mm. Chiều trong ngoài: 60, 64, 68, 71, 74, 81, 85mm. Bề dày 2.3mm, độ dốc 3 độ. + Lồi cầu xương đùi (Femoral Condyle) chất liệu CoCr với các cỡ 1 N, 2N, 3N, 3, 4N, 4, 5N, 5, 6N, 6, 7, 8. trong đó cỡ N (narrow) hẹp hơn 2mm môi bên theo chiều trong ngoài so với cỡ tiêu chuẩn. Mặt trước nghiêng 3 độ. Chiều trước sau các cỡ tương ứng: 47, 51, 54, 58, 61, 65, 70, 75mm. Lồi cầu sau có bề dày bằng nhau (9.5mm). + Bánh chè (Patella) với đường kính: 23, 26, 29, 32, 35mm; độ dày 9mm, 13mm tính cả chiều cao chốt. + Xi măng xương Palacos không kháng sinh. Bột xi măng một gói 44.0g bột có chứa 38.3g Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), 5.3g zirconium dioxide, 0.4g hydrous benzoyl peroxide và chlorophyll VIII. Dung dịch pha 20ml một ống chứa: 18.4g Methyl methacrylate, 0.4g N,N-dimethyl-p-toluidine, hydroquinone và chlorophyll VIII. Chất tạo màu chlorophyll (E141) đánh dấu vị trí của xi măng trong phẫu trường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Mỹ; Đức; Thụy Sỹ; Trung Quốc 49.880.000
157 Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng G70A2 cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T và phụ kiện chuẩn
x
2 Bộ Tạo nhịp tim, 2 buồng • Thể tích máy 12,1cc, trọng lượng 27,1gram • SureScan: cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T • Đáp ứng nhịp • Tự động theo dõi và điều chỉnh: ngưỡng nhận cảm, trở kháng dây,cực tính của dây. • Biểu đồ Trend của điện trở dây dẫn. • Quản lý ngất bằng tính năng: Rate drop response. • Quản lý tạo nhịp nhĩ và thất : AOM và VOM • Có tính năng Reduced VP+ làm giảm tối đa các tạo nhịp không cần thiết của máy ở tâm thất. • PMOP, CAFR, APP nhằm giảm gánh nặng rung nhĩ, và ổn định nhịp thất cho bệnh nhân • Tuổi thọ pin trung bình 11.4 năm Singapore/ Mỹ/Mexico 82.000.000
158 Bột bó OBANDA 10cm x 4,5m
BA10450
97 cuộn Vỏ cuộn bột là Giấy Bạc chống ẩm, lõi cuộn bột là que nhựa 4 cạnh, trong đó 2 cạnh phình to giúp thấm nước và giữ băng bột. Băng bột phải đảm bảo thời gian đông kết, không bị rón cục khi bó, độ cứng tốt không bị nứt gãy sau khi bó. Đáp ứng yêu cầu điều trị. Việt Nam 18.500
159 Túi treo tay H1
600
12 cái Trong túi có khoá để giữ ngón tay cái, giúp tay ở vị trí sinh lý khi sử dụng. Thiết kế phù hợp cho cả tay trái và tay phải Việt Nam 32.000
160 Nẹp iselin
821
11 cái Thanh nẹp được thiết kế với phần tiếp xúc có lớp đệm mút và vải, có thể dễ dàng điều chỉnh được. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Việt Nam 10.000
161 Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao chiều dài 50cm-122cm Pressure Lines
x
187 cái Dây bơm áp lực cao chiều dài 50cm, 122cm - Vật liệu làm bằng PVC, Nylon/ Polyurethane - Chịu áp lực từ 500 psi đến 1200 psi (83 bar) (tùy mã sản phẩm) với nhiều màu sắc khác nhau để dễ phân biệt. Đạt tiêu chuẩn FDA. Trung Quốc 64.050
162 Dây dẫn chẩn đoán ưa nước các loại, các cỡ Poseidon Hydrophilic Nitinol Guide Wire
x
178 cái Dây dẫn ái nước có lõi Nitinol có lớp áo polyurethane và lớp áo ái nước - Dây dẫn có trợ lực tốt theo tỷ lệ 1:1 - Có đủ 2 dạng đầu cong chữ J và đầu thẳng - Đủ các kích cỡ 0.018" đến 0.038" chiều dài từ 80cm đến 260cm. Đạt tiêu chuẩn FDA Đan Mạch 449.400
163 Bộ bơm bóng áp lực cao cho can thiệp mạch máu ngoại biên Disposable inflation device kits
x
7 bộ Bộ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm; Thể tích bơm tiêm 30ml; Bơm bóng với cả áp suất thấp lẫn áp suất cao; Dung tích ống lớn cho phép nhanh chóng dễ dàng giảm áp. Trung Quốc 695.100
164 Hemostasis Introducer
x
46 Cái Dụng cụ mở đường cỡ dài loại 11cm - Vỏ bọc bằng FEP gồm dao, kim 18G x 8cm, dây dẫn J (làm bằng thép không gỉ), van cầm máu, sheath, banh 19mm hình dạng đặc biệt thon gọn, 2 bơm tiêm dung tích 5ml và 10ml. Luồn vào dễ dàng. - Tất cả các dụng cụ được vô trùng đóng gói trong một khay trong suốt và được thiết kế để sử dụng một lần - Bao gồm các size: 4F; 5F; 6F; 7F. Tiêu chuẩn ISO: 13485, CE: 93/42/EE Trung Quốc 550.000
165 Bóng nong động mạch vành áp lực thường Xperience
x
18 cái Cấu trúc: - Thiết kế hypotube, sử dụng chất liệu Nylon/Pebax - Có phủ lớp ái nước bền vững hydrax - Có 1-2 điểm đánh dấu cản quang chất liệu Tungsten giúp xác định vị trí bóng - Tương thích với dây dẫn 0.014" - Ống thông dẫn đường tương thích 5F - Tương thích với kỹ thuật kissing balloon 6F - Tiết diện đầu vào 0.016'' - Tiết diện băng qua tổn thương nhỏ nhất là 0.021" - Áp lực thường: 6 atm; Áp lực căng bóng tối đa: 16 atm; Áp lực vỡ bóng trung bình: 20 atm - Thời gian xả bóng trung bình 3s Kích thước: - Chiều dài catheter (cm): 142 - Đường kính (mm): 1.25, 1.50, 2.00, 2.25, 2.50, 2.75, 3.00, 3.25, 3.50, 3.75, 4.00, 4.50, 5.00 - Chiều dài (mm): 10, 15, 20, 25, 30, 40 Tiêu chuẩn ISO 13485, CE Tây Ban Nha 6.950.000
166 Bóng nong động mạch vành áp lực cao NC Xperience
x
72 cái Cấu trúc: - Thiết kế hypotube, sử dụng chất liệu Nylon/Pebax - Có phủ lớp ái nước bền vững hydrax - Có 2 điểm đánh dấu cản quang bằng kim loại platium iridium - Tương thích với dây dẫn 0.014" - Ống thông dẫn đường tương thích 5F - Tương thích với kỹ thuật kissing balloon 6F - Tiết diện đầu vào 0.016'' - Tiết diện băng qua tổn thương nhỏ nhất là 0.029" - Áp lực thường: 12 atm; Áp lực căng bóng tối đa: 18-20 atm; Áp lực vỡ bóng trung bình: 25 atm - Thời gian xả bóng trung bình 3s Kích thước: - Chiều dài catheter (cm): 142 - Đường kính (mm): 2.00, 2.25, 2.50, 2.75, 3.00, 3.25, 3.50, 3.75, 4.00, 4.50, 5.00 - Chiều dài (mm): 6, 8, 10, 12, 15, 20, 25, 30 Tiêu chuẩn ISO 13485, CE Tây Ban Nha 7.150.000
167 Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus iVascular ANGIOLITE
x
16 cái Chất liệu CoCr L605. Độ dày thành stent nhỏ nhất 75 µm. Công nghệ phủ thuốc Sirolimus bằng các giọt nano với hàm lượng 1.4 µg/mm2. Sử dụng flourinated polymer giúp kiểm soát quá trình giải phóng thuốc. Thông số hệ thống đẩy: Vật liệu bóng: Nylon và Pebax. Áp lực thường: 9-12 atm; Áp lực căng bóng tối đa: 16 atm; Áp lực vỡ bóng trung bình: 22 atm. Tương thích với dây dẫn 0.014". Ống thông dẫn đường tương thích 5F. Tiết diện đầu vào nhỏ chỉ 0.016''. Có 2 điểm đánh dấu cản quang bằng kim loại platium iridium (Pt-Ir). Lớp phủ ái nước bền vững Hydrax. Kích thước: Chiều dài catheter (cm): 142. Đường kính (mm): 2.00, 2.25, 2.50, 2.75, 3.00, 3.50, 4.00, 4.50. Chiều dài (mm): 9, 14, 16, 19, 24, 29, 34, 39, 44, 49 Tây Ban Nha 36.900.000
168 Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vòng khóa vít, độ ưỡn 7 độ kèm 3 vít tự ta rô
x
18 Cái Cơ chế tự khóa bằng vòng đệm đã được đặt sẵn trong miếng ghép đĩa đệm. - Có tam giác chỉ dẫn để xác nhận việc khóa vít. - Vật liệu : PEEK và hợp kim Titan - Chiều rộng: 17mm - Độ sâu: 14mm - Chiều cao: Từ 5mm - 12mm, bước tăng 1mm - Độ ưỡn khoảng 7 độ - Có 1 điểm cản quang cách bờ sau 1mm - Vít đặt vít cố định hướng 40 độ - Vít tự taro - Đường kính: 4.0mm và 4.5mm - Chiều dài: 12mm đến 16mm, bước tăng 1mm Mỹ 26.000.000
169 Yukon Chrome PC
x
34 cái Khung giá đỡ mạch vành bằng thép không gỉ 316LVM phủ thuốc Sirolimus với nồng độ ≥ 12 µg/mm chiều dài khung và Polymer phân hủy sinh học Polyactide (PLA), được phủ ở mặt ngoài thành stent. Công nghệ PEARL Surface - bề mặt nhám với vô số lỗ nhỏ li ti. Luer trong suốt, thân kháng xoắn. 2 marker bằng Platinum / Iridium. Khẩu kính băng qua tổn thương 0.035"/ 0.89 mm (Ø 2.5 mm). Khẩu kính lối vào tổn thương 0.016" / 0.41mm. Độ dày thanh chống 0.0034" / 87 μm (Ø 2.5 mm). Đường kính phần thân gần 1.9F. Đường kính phần thân xa 2.7F, dùng kèm dây dẫn 0.014" và ống thông can thiệp tối thiểu 5F. NP 9 bar. RBP 16 bar. Đã được đánh giá qua các nghiên cứu tổng hợp trên 2000 bệnh nhân. Đức 30.770.000
170 Bộ dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng
x
15 Cái Van có 2 kích thước phù hợp cho người lớn và trẻ em và 3 áp lực thấp, trung bình, cao. Catheter phủ lớp barium, kèm phụ kiện cố định chống xoắn ở catheter não thất. Catheter có đường kính trong là 1.3mm/ đường kính ngoài là 2.5mm. Chiều dài catheter não thất: 23cm. Chiều dài catheter ổ bụng: 90cm. Kích thước van: 12x25mm hoặc 18x32mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Dominican Republic 7.600.000
171 Kim sinh thiết bán tự động có kim dẫn đường Ultimate Set, các cỡ
PXxx-xx
50 bộ Dụng cụ nhỏ gọn nhẹ được thiết kế để dễ dàng lắp đặt trong giá CT. Dễ dàng điều chỉnh mức độ phóng kim 10mm hoặc 20 mm. Đầu kim sắc bén Croatia 499.800
172 Vi ống thông can thiệp mạch máu Renegade STC-18
x
6 Cái Đầu tif siêu nhỏ 1,9F, áp lực bơm tới 1000PSI, lớp phủ Hydrophillic: 65,100cm. Dây dẫn tối đa: 0,018", 0,021". Chiều dài khả dụng 105, 125, 150cm. Ireland 7.200.000
173 Vật liệu nút mạch Embozene Color Advanced Microspheres, 2ml
x
6 Lọ Hạt vi cầu hydrogel, phủ polymer, không tan trong dung môi. Kích thước hạt: 40 µm - 1300 µm. Ireland 5.500.000
174 Bóng nong mạch vành Europa Ultra
x
20 Cái Khẩu kính đầu vào cực nhỏ 0.016”. Vật liệu : polyamide cải tiến và bán cứng với bóng thường. Tương thích ống thông dẫn đường (min): 5F. Độ dài hữu dụng ống thông: 140cm. Đánh dấu : Platinum và Iridium. Kích thước thân - distal: 2.4 F - 2.9 F. Kích thước thân Hypotube: 2.0F. Kích thước dây dẫn đường: tối đa 0.014‘‘. Áp lực chuẩn: 8 bar với bóng thường. Áp lực đỉnh (rated): 16 bar với bóng thường. Áp bể bóng trung bình: 24-26 bar với bóng thường, công nghệ HiFlow. Có đủ đường kính: 2.00 đến 5.00 mm và độ dài 10 đến 30 mm. Hy Lạp 6.400.000
175 Vít đa trục cột sống ngực lưng hai bước ren
x
190 cái Vật liệu: Hợp kim Titanium với mũ vít bằng Cobalt Chrome, đầu vương miện bằng Titanium - Có 09 đường kính vít từ: 4.0 đến 6.0mm với bước tăng 0.5mm và từ 6.5 đến 9.5mm với bước tăng 1 mm, được phân biệt bằng màu sắc. Chiều dài vít từ 20mm đến 100mm tùy đường kính vít, bước tăng 5 -10mm. Chiều cao mũ vít 14.8mm. Chiều rộng phần mũ vít 10.43mm - Vít có 2 bước ren: phần ren xương xốp phía đầu vít với khoảng cách giữa 2 bước ren là 4mm và phần ren xương cứng phía mũ vít với khoảng cách giữa hai bước ren là 2mm. Ren mở rộng đến đầu thon để dễ dàng bắt vít. Vít đi với hệ thống rod 4.75mm, đồng bộ với vít khóa trong tự gãy có chiều cao ban đầu là 12.96mm và nẹp dọc đường kính 4.75mm Hoa Kỳ 7.700.000
176 Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng hai bước ren
x
190 cái Vật liệu: Hợp kim Titanium. Vít có đặc tính với đầu tù giúp thao tác dễ dàng hơn. Cánh ren ngược, tự ngắt khi vặn đủ lực Đường kính: 7.863mm, Chiều cao ban đầu: 12.96mm. Chiều cao sau khi bẻ vít: 4.85mm (không tính điểm khuyết của vít khóa trong) Khoảng cách giữa 2 bước ren: 0.9mm Đồng bộ với hệ thống vít đa trục/ đơn trục 2 bước ren và nẹp dọc đường kính 4.75mm Costa Rica 2.000.000
177 Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome
x
40 cái - Vật liệu: Hợp kim Cobalt Chrom - Đường kính 4.75mm, chiều dài 500mm, loại thẳng - Đồng bộ với vít đơn trục/ đa trục 2 bước ren và vít khóa trong tự gãy có đường kính 7.863mm, chiều cao ban đầu 12.96mm, chiều cao còn lại sau khi vặn đủ lực là 4.85mm (không tính phần khuyết của ốc khóa trong). Costa Rica 5.000.000
178 Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
x
44 cái Vật liệu: PEEK. Hình viên đạn lồi, có răng 2 bên để chống trượt. Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm làm bằng Tantalum Chiều dài: 22mm; 26mm; 32mm; 36mm Chiều cao từ 6mm; 7mm, 8mm, 9mm;10mm; 11mm; 12mm; 13mm, 14mm; 15mm; 16mm Chiều rộng: 10mm Khoang ghép xương từ: 0.32 - 1.9cc tùy kích thước. Đã được tiệt trùng. Hoa Kỳ/ Đức 12.000.000
179 Vít đa trục rỗng nòng qua da
x
31 cái - Mũ vít vật liệu Colbalt Chrome với vòng vương miện Titanium - Thân vít vật liệu hợp kim Titanium - Vít rỗng nòng - Vít có hai bước ren để tăng cố định vào xương, phù hợp cho vùng xương xốp và vùng xương cứng '- Phần bẻ của mũ vít cho phép nắn chỉnh trượt lên tới 13.8mm - Vít đi với hệ thống rod 4.75 - Có nhiều loại đường kính khác nhau: từ 4.5mm - 8.5mm, bước tăng 1mm - Chiều dài vít từ 35mm - 55mm với bước tăng 5mm - Đồng bộ với nẹp dọc qua da đường kinh 4.75mm và ốc khóa trong qua da tự gãy có chiều cao ban đầu là 10.38mm, chiều cao sau khi vặn đủ lực là 4.85mm Hoa Kỳ 10.800.000
180 Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome
x
12 cái - Vật liệu: Cobalt Chrome - Đường kính: 4.75 mm - Uốn sẵn - Chiều dài từ 30mm - 90mm với bước tăng 5mm - Đồng bộ với vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục rỗng nòng qua da và ốc khóa trong qua da tự gãy có chiều cao ban đầu là 10.38mm, chiều cao sau khi vặn đủ lực là 4.85mm (không tính phần khuyết của vít khóa trong) Hoa Kỳ 5.500.000
181 Ốc khóa trong
x
31 cái - Vật liệu: hợp kim Titanium - Khoảng cách giữa hai bước ren 0.9mm - Đường kính ren 7.863mm - Chiều cao sau khi bẻ mũ vít khóa trong 4.85mm - Chiều cao ban đầu trước khi bẻ mũ vít khóa trong: 10.38mm - Tự gãy khi vặn đủ lực - Đồng bộ với vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục rỗng nòng qua da và nẹp dọc qua da uốn sẵn 4.75mm Hoa Kỳ 1.500.000
182 Kim chọc dò cuống sống
x
12 cái Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế). - Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn, giúp dễ dàng đưa kim vào thân đốt sống qua cuống sống. - Tây cầm có khóa có thể tháo rời, có vạch chia trên thân dụng cụ - Chiều dài 150mm - Gồm hai phần: phần kim bên ngoài với đường kính 4.191mm và nòng bên trong với đường kính 3.175mm - Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar. Đã tiệt trùng. Hoa Kỳ 7.000.000
183 Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có khớp
x
2 cái Vật liệu: Titanium, titanium carbide. Tương thích sinh học với cơ thể - Có 4 rãnh để cố định, ngăn chặn bị trượt ra khỏi thân sống - Có bề mặt gắn liền xương (hàn xương) sử dụng công nghệ Plasma - Trung tâm chuyển động phía sau xoay được giúp chuyển động một cách bình thường (có trục quay trước/sau cho phép các chuyển động vật lý) - Chiều cao tổng thể thấp, cho phép ghép đĩa đệm đa tầng - Chiều cao: 5,6,7,8mm - Bề rộng: 12, 14,16, 18mm Hoa Kỳ 66.000.000
184 RADIFOCUS Introducer II (A kit)
x
50 cái Có van ngăn máu trào ngược và hút khí. Kim chọc mạch catheter cỡ 18G (1.27cm.). Plastic guidewire nhỏ cỡ 0,035" (min 0,90mm) Bơm tiêm 2,5ml. Kích cỡ từ: 4Fr đến 11Fr, dài 7cm, 10cm, 25cm. Kích cỡ dây dẫn: 0,025", 0,035", 0,038". Việt Nam 550.000
185 _Radifocus Guide Wire M (150cm) _Radifocus Guide Wire M (260cm)
x
50 Sợi Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, đường kính 0,025", 0,035", 0,038", cong 3cm, dài 150cm, dài 260cm. Dạng đầu chữ J, đầu thẳng. Việt Nam 520.000
186 Nẹp nhỏ, dày 1.0mm, titanium
x
2 cái đk 2,0mm, loại thẳng, 4 lỗ. Chất liệu: Titanium hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Đức 400.000
187 Nẹp nhỏ, dày 1.0mm, titanium
x
2 cái đk 2,0mm, loại thẳng, 8 lỗ. Chất liệu: Titanium hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Đức 600.000
188 Vít nhỏ tự khoan, đường kính 2,0mm, Titanium
x
20 cái đk 2 mm, loại tự khoan. Chất liệu: Titanium hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Đức 190.000
189 Vít nhỏ tự khoan đầu chữ thập, đường kính 2.3mm, Titanium
x
14 cái đk 2,3mm, có mũ tăng áp. Chất liệu: Titanium hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Đức 200.000
190 Guidezilla II Catheter
x
1 cái Ống thông can thiệp hỗ trợ dẫn đường cỡ 6F, 7F, dài 150 cm, có thiết kế vòng trục phủ lớp ái nước giúp tăng khả năng di chuyển và dải đánh dấu giúp tăng khả năng quan sát Mỹ 12.300.000
191 Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus SYNERGY XD MONORAIL
x
4 Cái Phủ thuốc Everolimus. Chất liệu khung Platinum Chromium có lớp polymer tự tiêu hoàn toàn sau 3-4 tháng. Đường kính : 2.25, 2.5, 2.75, 3.0, 3.5, 4.0 mm. Chiều dài : 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, 38, 48 mm. Hệ thống bóng Dual layer Pebax. Ireland 45.500.000
192 Opticross HD + Pullback
x
17 Bộ Đường kính catheter nhỏ 5F, tần số transducer 60MHz; đường kính vượt qua tổn thương 3.1F; đường kính đầu vào 0.66mm (0.026"); độ phân giải (axial revolution) 22 micron Vạch đánh dấu cách nhau 1.5cm (15mm) Costa Rica /Mỹ 32.000.000
193 Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não SOFIA PLUS
x
6 cái Đường kính trong 0,07", đường kính ngoài đầu gần 0.0825". Chiều dài 125cm hoặc 131 cm, đầu thẳng. Mỹ, Costa Rica 29.000.000
194 Vi ống thông Headway các loại
x
8 cái Đầu thẳng, 45 độ, 90 độ, hình chữ J. Đường kính trong 0,017"-0,027", đường kính đầu ngoài từ 2,4F-3,1F. Đường kính ngoài đầu xa từ 1,7F-2,6F. Chiều dài: 150cm Mỹ, Costa Rica 9.990.000
195 Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng ERIC
x
2 cái Stent chuyên dụng lấy huyết khối. Được thiết kế dạng các khung lồng liên kết với nhau nhất quán. Có từ 3 cho đến 5 đoạn khung lồng hình cầu, đường kính từ 3mm đến 6 mm, chiều dài từ 15mm đến 44 mm. Mỹ 45.000.000
196 Dây dẫn can thiệp mạch não Traxcess 14EX support loại đầu thẳng
x
6 cái Vi dây dẫn chất liệu công nghệ Nitinol- stainless hypbrid, lớp vỏ là PTFE, đặc biệt đầu gần là PTFE mật độ cao giúp giảm ma sát, phủ Hydrophilic dài 200 cm trong đó chiều dài đầu xa là 40 cm với lõi là Nitinol. Đường kính đầu gần 0.014 inches và đường kính đầu xa là 0,012 inches. Chiều dài đầu xa có thể uốn được là 1,4cm. Nhật Bản 6.000.000
197 Nẹp khóa xương đòn
x
10 Cái Hình mắt xích cong chữ S, có từ 6 đến 8 lỗ, dài từ 81 đến 109mm. Và loại nẹp khóa xương đòn có móc, chiều sâu móc từ 10mm, 12mm, 15mm và 18mm, nẹp dày 3-4mm có từ 3 đến 8 lỗ. Sử dụng vít khóa đường kính 3.5mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Ba Lan 6.000.000
198 Vít khóa xương đk 3.5mm
x
60 Cái Đường kính mũ vít là 6mm, đường kính lỗ bắt tuốc nơ vít trên đầu mũ vít là 2.5mm, đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10 đến 60mm. Cổ mũ vít có ren. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Ba Lan 400.000
199 Ống thông can thiệp Launcher
x
120 Cái Di chuyển linh hoạt và hỗ trợ tốt các dụng cụ can thiệp. Tổng cộng 230 loại đầu cong. Kỹ thuật đan lưới lòng ống sợi dẹt Full Wall giúp lòng ống rộng hơn và ống di chuyển linh hoạt. Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon giúp tăng khả năng bắt cản quang. Mặt trong làm bằng chất liệu Pebax cải tiến giúp dụng cụ được luồn nhẹ nhàng, không bị cản trở. Đường kính trong của cỡ 5F là 0.058”, 6F là 0.071”, 7F là 0.081”, 8F là 0.09”. /Mexico/ Mỹ 1.980.000
200 Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus-Eluting Resolute Onyx
x
29 Cái Khung lõi kép platinum và coban crom, có lớp polymer tương thích sinh học phủ thuốc Zotarolimus, cấu trúc mắt lưới dạng sóng hình sin liên tục. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Ireland 44.190.000
201 Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng SPHERA DR, có đáp ứng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn
x
2 Bộ Tạo nhịp tim, 2 buồng • Thể tích máy 13,1cc, trọng lượng 31,3 gram • SureScan: cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T • Đáp ứng nhịp • Tự động theo dõi và điều chỉnh: ngưỡng nhận cảm, trở kháng dây,cực tính của dây. • Biểu đồ Trend của điện trở dây dẫn. • Quản lý tạo nhịp nhĩ thất : ACM và VCM • Dò tìm tự động khoảng nhĩ thất (Search AV+), giúp giảm tạo nhịp thất không cần thiết • Có chức năng TherapyGuide gợi ý các thông số giúp bác sĩ lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân Singapore/ Mexico 89.000.000
202 Đai xương đòn
x
11 cái Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách, tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Việt Nam 42.000
203 Nẹp cẳng tay dài
x
20 cái Chất liệu: Vải cotton , không dệt, thoáng khí, khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm. Việt Nam 50.000
204 Dao mổ mắt 15 độ (Stab Knifes), Model: A-15F
x
151 Cái Lưỡi dao làm bằng thép không rỉ, không gây chói. Tay cầm nhựa thiết kế để cầm thoải mái. Tạo độ mở rộng góc 15 độ tạo độ sâu từ 3-5mm, mũi dao nhọn. Có nắp an toàn bảo vệ. Nhật Bản 77.700
205 Nẹp khóa đầu trên xương chày chất liệu thép không gỉ
111-1-x, 111-1-xx, 111-2-x, , 111-2-xx
3 Cái Độ dày nẹp 4.1-4.5mm, rộng 11-16mm, dài từ 140mm - 300mm. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Pakistan 3.414.000
206 Nẹp khóa đầu dưới xương chày - Chất thép
119-1-x, 119-1-xx, 119-2-x, 119-2-xx
2 Cái Độ dày nẹp 4.1-4.5mm, rộng 11-16mm, dài từ 140mm - 300mm. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Pakistan 3.414.000
207 Nẹp khóa đầu dưới xương đùi chất liệu thép không gỉ
107-1-4, 107-1-5, 107-1-6, 107-1-7, 107-1-8, 107-1-9, 107-1-10, 107-1-11, 107-1-12, 107-1-13, 107-1-14, 107-1-15, 107-1-16, 107-2-4, 107-2-5, 107-2-6, 107-2-7, 107-2-8, 107-2-9, 107-2-10, 107-2-11, 107-2-12, 107-2-13, 107-2-14, 107-2-15, 107-2-16
2 Cái Độ dày nẹp 5.5-5.8mm, rộng 16-17.6mm, dài từ 139mm - 391mm. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Pakistan 3.414.000
208 Nẹp khóa đầu trên xương đùi chất liệu thép không gỉ
105-1-4, 105-1-5, 105-1-6, 105-1-7, 105-1-8, 105-1-9, 105-1-10, 105-1-11, 105-1-12, 105-1-13, 105-1-14, 105-1-15, 105-1-16, 105-2-4, 105-2-5, 105-2-6, 105-2-7, 105-2-8, 105-2-9, 105-2-10, 105-2-11, 105-2-12, 105-2-13, 105-2-14, 105-2-15, 105-2-16
6 Cái Độ dày nẹp 5.5-5.8mm, rộng 16-17.6mm, dài từ 139mm - 391mm. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Pakistan 3.414.000
209 Nẹp khóa xương đòn chữ S chất liệu thép không gỉ
1-1-6; 1-1-8; 1-1-10; 1-1-12; 1-2-6; 1-2-8; 1-2-10; 1-2-12
6 Cái Dùng Vis 3.5. Độ dày nẹp từ 1.5mm - 2.2mm, rộng 11mm-12mm, dài từ 49mm - 230mm. Chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Pakistan 1.917.000
210 Vít khóa cứng 3.5mm tự taro chất liệu thép không gỉ
35-3-1-10, 35-3-1-12, 35-3-1-14, 35-3-1-16, 35-3-1-18, 35-3-1-20, 35-3-1-22, 35-3-1-24, 35-3-1-26, 35-3-1-28, 35-3-1-30, 35-3-1-32, 35-3-1-34, 35-3-1-36, 35-3-1-38, 35-3-1-40, 35-3-1-42, 35-3-1-44, 35-3-1-46, 35-3-1-48, 35-3-1-50, 35-3-1-55, 35-3-1-60
60 Cái Đk vít 3.5mm, dài từ 10->60mm, chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Pakistan 195.000
211 Vít khóa xương 5.0mm ren toàn phần chất liệu thép không gỉ
50-1-1-14, 50-1-1-16, 50-1-1-18, 50-1-1-20, 50-1-1-22, 50-1-1-24, 50-1-1-26, 50-1-1-28, 50-1-1-30, 50-1-1-32, 50-1-1-34, 50-1-1-36, 50-1-1-38, 50-1-1-40, 50-1-1-42, 50-1-1-44, 50-1-1-46, 50-1-1-48, 50-1-1-50, 50-1-1-55, 50-1-1-60, 50-1-1-65, 50-1-1-70, 50-1-1-75, 50-1-1-80, 50-1-1-85, 50-1-1-90
80 Cái Đk vít 5.0mm, dài từ 10->90mm, chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Pakistan 195.000
212 Vít khóa 6.5mm ren 32 chất liệu thép không gỉ
65-8-1-35, 65-8-1-40, 65-8-1-45, 65-8-1-50, 65-8-1-55, 65-8-1-60, 65-8-1-65, 65-8-1-70, 65-8-1-75, 65-8-1-80, 65-8-1-85, 65-8-1-90
25 Cái Đk vít 6.5mm, dài từ 10->90mm, chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Pakistan 288.000
213 Ống thông chẩn đoán Grafia Catheter mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ
x
50 cái Lớp bện lưới thép với 2 lớp áo polyurethane Đặc tính kỹ thuật: cỡ Fr.5 (1.70mm), dài 70cm. Đường kính đầu Catheter .038" (0.97mm). Pmax: 6895kPa/1000psi. Đầu catheter phủ hydrophilic coating có độ dài 25cm. ( Hoặc tương đương ) Hàn Quốc 1.100.000
214 Prelude (Femoral)
x
32 cái Dụng cụ mở đường đùi cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, chiều dài 11 cm - Chất liệu polythylene và Polypropylene, mềm dẻo an toàn cho bệnh nhân - Hemostasis valve ngăn chặn máu rò rỉ - Holster giúp cố định và giữ các dụng cụ trong bộ đúng chỗ - Có kèm theo kim chọc mạch 18Gx7cm. Có khóa 3 ngã - Có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, đường kính 0.035”, dài 50cm. Đạt tiêu chuẩn FDA. Mỹ 475.000
215 Prelude (Radial)
x
303 Cái Dụng cụ mở đường cỡ dài loại 11cm - Vỏ bọc bằng FEP gồm dao, kim 18G x 8cm, dây dẫn J (làm bằng thép không gỉ), van cầm máu, sheath, banh 19mm hình dạng đặc biệt thon gọn, 2 bơm tiêm dung tích 5ml và 10ml. Luồn vào dễ dàng. - Tất cả các dụng cụ được vô trùng đóng gói trong một khay trong suốt và được thiết kế để sử dụng một lần - Bao gồm các size: 4F; 5F; 6F; 7F. Tiêu chuẩn ISO: 13485, CE: 93/42/EE Mỹ 520.000
216 InQwireᵀᴹ Guide Wires PTFE Coated
x
181 cái Dây dẫn chẩn đoán có lõi làm bằng thép không gỉ - Công nghệ phủ PTFE (pre-coating) - Lớp Heparin giúp giảm ngưng tập huyết khối ( tùy mã sản phẩm) - Vòng flush giúp dễ dàng ái nước cho dây dẫn, cổng Flush xoay được giúp bảo vệ đầu típ - Đầu dây dạng chữ J: 1,5mm đến 15 mm. - Đủ các kích cỡ 0.018" đến 0.038” dài 80cm đến 260cm. Đạt tiêu chuẩn FDA. Ireland 295.000
217 Ống thông chẩn đoán mạch vành Performa (JL, JR, AL, AR)
x
366 cái Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon Pebax. Loại wire - braided có thân bằng chất liệu thép không gỉ bện. Có các loại JL, AL có lỗ bên hoặc không có lỗ bên - Đủ các kích cỡ 4F, 5F dài 100cm - 125cm. Đường kính trong 0.042"/1.07mm loại 4F, 0.046"/1.17mm loại 5F, 0.054"/1.37mm loại 6F. Dùng được với guide wire 0.035” hoặc 0.038”. Chịu áp lực dòng chảy cao ≥ 1,200 psi/ 81.6 bar. Đạt tiêu chuẩn FDA. Mexico 428.000
218 Ống thông chẩn đoán mạch vành Performa (JL, JR, AL, AR)
x
347 cái Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon Pebax. Loại wire - braided có thân bằng chất liệu thép không gỉ bện. Có các loại JR, AR có lỗ bên hoặc không có lỗ bên. Đủ các kích cỡ 4F, 5F dài 100cm - 125cm. Đường kính trong 0.042"/1.07mm loại 4F, 0.046"/1.17mm loại 5F, 0.054"/1.37mm loại 6F. Dùng được với guide wire 0.035” hoặc 0.038”. Chịu áp lực dòng chảy cao ≥ 1,200 psi/ 81.6 bar. Đạt tiêu chuẩn FDA. Mexico 428.000
219 Bóng nong mạch vành Sapphire II PRO
2xx-xxx-5U
30 Cái Thiết kế ống P-Tech tăng lực đẩy, chống xoắn vặn. Đường kính thân bóng nhỏ: 0.0216 inch (bóng 1 mm). Thiết kế đầu tip sub-zero thuôn lại dành cho tổn thương hẹp nhất. Tiết diện thâm nhập đầu tip (tip entry profile): 0.0164 inch. Đường kính bóng: 1 – 4 mm. Chiều dài bóng: 5 – 30 mm. Chiều dài khả dụng của ống thông: 140 cm. Áp lực thường: 6 atm. Áp lực gây vỡ bóng: 14 atm, 16 atm (đối với bóng có đường kính 1-1.5 mm) Chứng nhận chất lượng: ISO, CE, FDA. Hà Lan 7.900.000
220 Bóng nong mạch vành Sapphire II NC
117-xxxx
12 Cái Thiết kế đầu bóng Z-tip bám sát dây dẫn. Đường kính thân bóng 0.0336 inch. Chiều dài đầu tip từ 1.5 - 2.5 mm. Có lớp phủ hydro-X cho đầu tip và đoạn xa, lớp phủ Invio lòng trong ống. Đường kính bóng: 1.75 – 5 mm. Chiều dài bóng: 8 – 18 mm. Áp lực thường: 12 atm. Áp lực gây vỡ bóng: 18, 20 atm. Chứng nhận chất lượng: ISO, CE. Hà Lan 7.900.000
221 Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly
PHA044xx, 180803xx, PHA06xxx, PHA046xx, PRxxxxxx
6 Bộ 1. Chuôi khớp (Stem): - Vật liệu : Phủ sợi Metal-Versys - Góc cổ chuôi (Neck Angle) : 135 độ. - Kích cỡ chuôi (Stem Size) : 9 hoặc 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 mm. - Chiều dài chuôi (Stem Length) : 110 hoặc 115, 120, 125, 130, 135, 140, 145, 150, 155 mm. 2. Chỏm khớp (femoral head) : - Vật liệu : AluminumOxide Ceramic (Biolox Delta Ceramic) - Đường kính đầu (head) : 32, 36mm (-3,0 +0, +3.5,+7) mm. 3. Ổ cối (Shell): - Vật liệu :Tivanium Ti-6Al-4V Alloy - Có 5 loại ổ cối: Ổ cối có 1 lỗ ở giữa, Ổ cối không lỗ, Ổ cối có một cụm lỗ, Ổ cối nhiều lỗ, Ổ cối có gai - Kích cỡ : 48 – 70 mm với mỗi bước tăng 2 mm. 4. Lót ổ cối: (Liner) - Vật liệu : Longevity® Highly Crosslinked Polyethylene (XL Ultra High Molecular Weight Polyethylene (UHMWPE) Crosslinked) - Có 3 loại: loại tiêu chuẩn, loại gờ cao 10độ và 20độ - Đường kính trong : 28, 32 mm. - Đường kính ngoài : 48 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm, riêng 50,52, 54mm, chung 1 cỡ. Mỹ 66.500.000
222 Bộ khớp gối toàn phần EVOLUTION kiểu CR bảo tồn dây chằng có xi măng
EFPSNxxx, EICxxxxx, ETPKNxxx, KPONxxxx, T04xxxxx
3 Bộ 1. Thành phần xương đùi (Fomoral Component): với khả năng tăng gấp duỗi tối đa 155 độ. Vật liệu: Zimaloy Alloy - 5 cỡ lồi cầu đùi phải :BR, CR, DR, ER, FR và - 5 cỡ lồi cầu đùi trái : BL, CL, DL, EL, FL. 2. Mâm chày (Tibial Tray): Có 10 size (từ 1 đến 10). Vật liệu: Tivanium Ti-6A-4V Alloy - Có 6 kích cỡ: Chiều ngang: 58, 62, 66, 74, 82 và 89mm. Chiều sâu (trước sau): 40, 41, 42, 46 và 50mm. Chiều dài của stem: 36.7, 39.7, 43.7, 43.9 và 47.7mm 3. Đĩa đệm mâm chày (Articular Surfaces) - Có 5 độ dày : 10 mm, 12 mm, 14 mm, 17 mm, 20 mm 4. Xương bánh chè: Vật liệu: UHMWPE - Đường kính: 26, 29, 32, 35, 38 và 41mm - Độ dày: 7.5, 8, 8.5, 9, 9.5 và 10mm Mỹ; Pháp 56.500.000
223 Vi ống thông siêu nhỏ 2 nòng - Microcatheter CRUSADE
x
3 cái - Chất liệu; Polyamide resin và Polyimide - Vi ống thông với cấu trúc 2 lớp nòng sử dụng chuyên biệt cho các tổn thương phân nhánh và tắc nghẽn mãn tính. - Khẩu kính đầu xa: 0.43mm - Đường kính thân catheter: 0.97mm (2.9Fr) - Guidewire tương thích: 0.36mm (0.014") - Chiều dài khả dụng catheter: 140cm - TCCL: CE, ISO Nhật Bản 9.800.000
224 Bóng nong mạch vành IKAZUCHI Rev
x
22 Cái Chất liệu: Polyamide resin. Tráng phủ Hydrophilic. Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO. Khẩu kính đầu xa 0,42mm. Khẩu kính bóng: 0,63mm. Đường kính: 1,2-3,5mm. Áp lực tối đa 14 bar, áp lực bơm bóng: 6 bar. Thời gian xẹp bóng: 9,6 giây. 2 marker cản quang. Chiều dài khả dụng Catheter: 146cm. Nhật Bản 7.500.000
225 Dây nối áp lực cao dùng cho y tế JENA
x
160 cái Chịu được áp lực đến 1200 psi (84 BAR). Dài 50-70-120cm Việt Nam 80.000
226 Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp - Neuron System
x
8 Cái Kích cỡ 6F. Đường kính trong 0,070"-0,080". Chiều dài tương ứng 90cm-105cm Loại đầu thẳng và đầu cong MP. Hoa Kỳ 9.000.000
227 Khóa ba chạc không kèm dây nối
x
200 Cái Khóa 3 chạc chống nứt gãy, rò rỉ khi truyền . Chịu được áp lực cao. Không có chất DEHP. Có Luer Lock tạo kết nối chắc chắn Hạn sử dụng: 5 năm. Khóa chịu áp lực lên đến 7 bar. Ống kết nối: I.D.: 3.0mm O.D.: 4.1mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC. Ấn Độ 2.650
228 Khí Oxygen 0,5m3 (<20 lít-1850PSI)
x
118 Bình <20lít - 1850PSI Việt nam 27.500
229 Canuyn mở khí quản nhựa
x
25 Cái Canule khai khí quản nhựa các số. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Trung Quốc 48.500
230 Khí CO2
x
145 Kg Sử dụng trong y tế, hàm lượng ≥ 99,9% V Việt nam 10.500
231 Ống đặt nội khí quản có bóng các số
x
487 Cái Loại có bóng chèn được làm từ nhựa nguyên sinh trong y tế Trung Quốc 10.250
232 Oxy y tế dạng lỏng, Chất lượng ≥ 99.6%
x
80.100 Kg Hàm lượng ≥ 99.6% V Việt nam 2.646
233 Sonde foley 2 nhánh các số
x
309 Cái Ống thông đường tiểu 2 nhánh với bóng chèn 30ml/cc, dùng cho người lớn. Sản phẩm được phủ 100% silicone. Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương. Trung Quốc 8.250
234 Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 DAMACRYL 910 số 4/0
DL4M20
72 Sợi kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Thổ Nhĩ Kỳ 36.474
235 Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 DAMACRYL 910 số 6/0
DL5M16
12 Sợi Số 6 kim tròn 1/2C, loại tự tiêu. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Thổ Nhĩ Kỳ 40.577
236 Đầu côn xanh 1000 ul
HDTN03
6.875 cái Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Trung Quốc 68
237 Dây nối bơm tiêm điện ECO (140cm)
ECO
2.190 cái Dây nối bơm tiêm điện với khóa kết nối , khóa bảo vệ: cap connector, ống chống xoắn. Độ dài của dây nối là 140cm. Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương Việt Nam 4.550
238 Gạc Vaselin
x
640 cái Gạc thông thoáng, không dính cấu tạo bởi các mắt lưới polyester, phân tán trong vaselin, giúp thay băng không đau và lành thương trong môi trường ẩm. Vô trùng Việt Nam 1.650
239 Kim chích máu, loại đầu xoay
HSTL28
900 cái Kim chích máu. tiêu chuẩn ISO 13485 9001 Trung Quốc 184
240 Lọ mẫu nước tiểu nhựa PP 60ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng
x
1.444 cái Nhựa PS trắng trong. Đóng gói từng cái, vô trùng. Việt Nam 1.369
241 Sáp cầm máu xương 2,5gr (TRUWAX)
x
75 miếng Chất liệu: sáp ong tinh chế và isopropyl palmitate. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Ấn Độ 22.910
242 Ống nghiệm Citrate 3.8 MPV nắp nhựa
x
9.250 Cái Ống nghiệm nhựa PP 5ml, 12x75mm, trung tính, nắp màu xanh lá cây. Tiêu chuẩn ISO 13485 Việt Nam 620
243 Túi đựng nước tiểu MPV
x
1.200 cái Không độc hại, đạt độ dẻo, dai, không bị rách thủng. Có vạch chia đơn vị tính.có bao chứa an toàn đi kèm. Việt Nam 5.050
244 Bơm tiêm sử dụng một lần Banapha (10ml)
x
33.400 cái Bơm tiêm nhựa 10ml, kim tiêm 23G, 25G…, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu không bị gãy, không bị cặn trong, có nắp đậy; piston dy chuyển dễ dàng trong xilanh, không có rò rỉ dung dịch hoặc bóng khí tại chỗ tiếp nối Trung Quốc 836
245 Bơm tiêm sử dụng một lần Banapha (20ml)
x
12.100 cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Trung Quốc 1.345
246 Bơm tiêm sử dụng một lần Banapha không kim (50ml)
x
400 cái Bơm tiêm điện 50ml (đầu ampu có vòng xoắn,) có đầu nối Luer dể dàng nối cũng như tháo rời khỏi dây, chịu được áp lực cao, loại PERFUSOR hoặc tương đương, tiêu chuẩn CE hoặc tương đương. Trung Quốc 3.388
247 Bơm tiêm sử dụng một lần Banapha (5ml)
x
17.112 cái Bơm tiêm nhựa 5 ml, kim tiêm 23G, 25G…, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu không bị gãy, không bị cặn trong, có nắp đậy; piston di chuyển dễ dàng trong xilanh, không có rò rỉ dung dịch hoặc bóng khí tại chỗ tiếp nối Trung Quốc 543
248 Kim châm cứu vô trùng dùng một lần
x
9.500 Cây Vô khuẩn, dùng 1 lần. Trung Quốc 215
249 Kim tiêm sử dụng một lần
x
30.000 cái Thành phần cấu tạo: Đốc kim Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, được gắn chặt với thân kim. Thân kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Nắp chụp kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, dễ dàng tháo lắp khi sử dụng Cỡ kim 18G; 22G; 23G; 25G. Không buốt, Không độc, Không gây sốt. Vô trùng. tiêu chuẩn ISO 13485 Trung Quốc 212
250 Ống nghiệm lấy máu FELIXA (Ống nghiệm Lithium Heparin, 2 mL, không tiệt trùng)
x
30.800 Ống Dùng tách huyết tương để làm các xét nghiệm ion đồ như ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-… trừ Li+. Có thể sử dụng cho các loại xét nghiệm sinh hóa, đặc biệt NH3 và định lượng Alcohol trong máu Việt Nam 638
251 Ống nghiệm lấy máu FELIXA (Ống nghiệm Glucose, Sodium Fluoride và K2EDTA, 2 mL, không tiệt trùng)
x
6.400 Ống Ống nghiệm nhựa PP 5ml, 12x75mm, trung tính, nắp màu xám. Tiêu chuẩn ISO 13485 Việt Nam 695
252 Ống nghiệm lấy máu FELIXA (Ống nghiệm K3EDTA, nút cao su, 2 mL, không tiệt trùng)
x
12.950 Ống Thiết kế phù hợp cho mọi hệ thống máy huyết học tự động. Nắp cao su chất lượng cao, kim xuyên qua dễ và đàn hồi tốt, không gây hiện tượng rơi vãi máu ra ngoài, bảo vệ người sử dụng và tránh sự lây nhiễm mẫu bệnh phẩm. Việt Nam 929
253 Ống nghiệm lấy máu FELIXA (Ống nghiệm tách huyết thanh, hạt trụ, 4 mL, không tiệt trùng)
x
8.200 Ống Ống nghiệm nhựa PP 5ml, 12x75mm, trung tính, nắp màu đỏ. Tiêu chuẩn ISO 13485 Việt Nam 675
254 Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm thuốc
3F1xx
7.000 cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cứa chích thuốc, các cỡ. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE hoặc tương đương hoặc tương đương. G24 19mm 19ml/min Ấn Độ 2.184
255 Ống nội phế quản Blue Line 2 nòng trái,phải, bóng Soft Seal, các số 28 đến 41
197-xxR 198-xxL
7 cái Chất liệu: nhựa PVC, không latex. Lưu 29 ngày, độ cong chuẩn 105 độ, có đường cản quang trên thân ống. Có bóng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Mexico 2.097.900
256 Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng
x
14.025 đôi Được sản xuất theo công nghệ phủ màng polymer chống dị ứng da tay, phủ bột chống dính. ISO 13485 hoặc tương đương Malaysia 2.850
257 Chỉ Silk số 1
x
72 Sợi Chỉ không tan tự nhiên Silk số 1, kim tròn, kim dài 36mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Bỉ 17.600
258 Chỉ Polypropylene số 2/0
x
3 Sợi Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 2/0 kim tròn, kim dài 25mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Bỉ 41.600
259 Chỉ Polypropylene số 4/0
x
31 Sợi Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 4/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 20mm hoặc tương đương. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương Bỉ 41.600
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây