Mua Hóa chất, dụng cụ

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua Hóa chất, dụng cụ
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
210.550.000 VND
Ngày đăng tải
16:14 06/08/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
111/QĐ-VTP
Cơ quan phê duyệt
Viện Công nghiệp thực phẩm
Ngày phê duyệt
03/08/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0111000830 0111000830

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ T&T

208.870.000 VND 120 ngày 120
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Chuẩn Methanol
DRE-C14995000
2 1ml CAS: 67-56-1 Công thức: CH3OH Độ tinh khiết: ≥ 98% Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 1ml/lọ Đức 1.880.000
2 Chuẩn 4-Methyl-2-pentanol
DRE-A15122100AL-100
2 1mL CAS: 108-11-2 Công thức: C6H14O Nồng độ ≥ 99 µg/mL Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 1ml/lọ Hoa Kỳ 1.740.000
3 Chuẩn Amyl alcohol (1-Pentanol)
680154
1 5ml CAS: 71-41-0 Công thức: CH3(CH2)4OH Độ tinh khiết: ≥99 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 5ml/lọ Đức 1.830.000
4 Chuẩn 4-methylpentan-1-ol (4-Methyl-1-pentanol)
SB27640.1000
2 1ml CAS: 626-89-1 Công thức: C6H14O Độ tinh khiết: ≥99 % Sản phẩm đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 1ml/lọ Bulgaria 4.600.000
5 Chuẩn 1-Propanol
678321
1 5ml CAS: 71-23-8 Công thức: C3H8O Độ tinh khiết: ≥99 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034. Quy cách đóng gói: 5ml/lọ Đức 2.290.000
6 Chuẩn 2-Methyl-1-propanol
680160
2 1ml CAS: 78-83-1 Công thức: C4H10O Độ tinh khiết: ≥99 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 1ml/lọ Đức 1.890.000
7 Chuẩn pentan-3-ol
DRE-C15981300
2 1ml CAS: 584-02-1 Công thức: C5H12O Độ tinh khiết: ≥98 % Sản phẩm đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 1ml/lọ Đức 2.250.000
8 Chuẩn Ethyl acetate
679635
1 5ml CAS: 141-78-6 Công thức: C4H8O2 Độ tinh khiết: ≥99 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 5ml/lọ Đức 1.940.000
9 Chuẩn Acetaldehyde
SB4030.5G
2 5000mg CAS: 75-07-0 Công thức: C2H4O Độ tinh khiết: ≥95 % Sản phẩm đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 5000mg /lọ Bulgaria 3.000.000
10 Chuẩn ethanol
676669
1 5ml CAS: 64-17-5 Công thức: C2H5OH Độ tinh khiết: ≥98 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 5ml/lọ Đức 2.340.000
11 Chuẩn methyl nonanoate
688503
1 1ml CAS: 1731-84-6 Công thức: C10H20O2 Độ tinh khiết: ≥95 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 1ml/lọ Đức 1.970.000
12 Chuẩn 2-methylbutan-1-ol
680159
1 1ml CAS: 137-32-6 Công thức: C5H12O Độ tinh khiết: ≥95 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 1ml/lọ Đức 1.970.000
13 Chuẩn 3-methylbutan-1-ol
680161
2 1ml CAS: 123-51-3 Công thức: C5H12O Độ tinh khiết: ≥95 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034. Quy cách đóng gói: 1ml/lọ Đức 1.770.000
14 Chuẩn Butan-1-ol
678324
1 5ml CAS: 71-36-3 Công thức: C4H10O Độ tinh khiết: ≥95 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 5ml/lọ Đức 2.290.000
15 Chuẩn Butan-2-ol
680156
1 5ml CAS: 78-92-2 Công thức: C4H10O Độ tinh khiết: ≥95 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 5ml/lọ Đức 2.510.000
16 Chuẩn Acetal
682558
1 1000mg CAS: 105-57-7 Công thức: C6H14O2 Độ tinh khiết: ≥95 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 1000mg /lọ Đức 1.370.000
17 Chuẩn Furfural
686087
1 250mg CAS: 98-01-1 Công thức: C5H4 O2 Độ tinh khiết: ≥99 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034. Quy cách đóng gói: 250mg/lọ Đức 1.870.000
18 Chuẩn Patulin
676073
1 5mg CAS: 149-29-1 Công thức: C7H6O4 Độ tinh khiết: ≥99 % Nhà sản xuất đạt ISO 17034 Quy cách đóng gói: 5mg/lọ Đức 15.330.000
19 Chuẩn Ochratoxin A
MSS1020
1 1mg CAS: 303-47-9 Độ tinh khiết: ≥95 % Nhà sản xuất đạt ISO 9001 Quy cách đóng gói: 1mg/lọ Trung Quốc 2.930.000
20 Chuẩn Chì (Pb)
A041.2NP.L1
1 100ml Chất chuẩn dùng cho máy AAS Nồng độ ≥ 950 mg/L; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng Quy cách đóng gói: 100ml/lọ Bulgaria 1.030.000
21 Sulfuric Acid, Solution 0.05M (0.1N)
J/8460/15
4 1L CAS: 7664-93-9 Dung dịch chuẩn độ axit sulfuric 0,05M Quy cách đóng gói: 1L/Chai Anh 830.000
22 Ống chuẩn Sodium hydroxide solution, Nồng độ sau khi pha tới 1L c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N)
1099590001
4 Ống CAS: 1310-73-2 Nồng độ sau khi pha tới 1L c(NaOH) = 0,1 mol/L (0,1 N) G20 980.000
23 Chỉ thị Phenol phtalein
P/2400/48
1 100G CAS: 77-09-8 Dạng rắn Quy cách đóng gói: 100g/lọ Ấn Độ 1.150.000
24 Acid Hydrochloric
1003171000
2 1L CAS: 7647-01-0 Dùng cho phân tích Công thức: HCl Hàm lượng: 35,0 – 38,0 % Quy cách đóng gói: 1L/chai G20 930.000
25 Hydrogen peroxide
H/1750/15
2 1L CAS: 7722-84-1 Dùng cho phân tích Công thức: H2O2 Hàm lượng: ≥ 30% Quy cách đóng gói: 1L/chai Hà Lan 860.000
26 Chỉ thị Methyl Red
264440250
1 25G CAS: 493-52-7 Công thức: C15H15O2N3 Chỉ thị dùng cho phân tích Màu sắc: Màu đỏ sẫm đến nâu đến tím Quy cách đóng gói: 25g/lọ Ấn Độ 2.220.000
27 Chỉ thị Methylene blue
1592700010
1 10G CAS: 7220-79-3 Công thức: C16H18ClN3S Chỉ thị dùng cho phân tích Màu sắc: Xanh đậm Quy cách đóng gói: 10g/lọ G20 1.780.000
28 Ethanol
E/0665DF/17
4 2.5L CAS: 64-17-5 Công thức: C2H5OH Dùng cho HPLC Độ tinh khiết: ≥ 99,8% Quy cách đóng gói: 2,5L/chai Anh 1.600.000
29 Acid Phosphoric
O/0500/PB15
2 1L CAS: 7664-38-2 Công thức: H3PO4 Dùng cho phân tích Hàm lượng: ≥85,0 % Quy cách đóng gói: 1L/chai Trung Quốc 1.850.000
30 Acetonitrile
A998-4
4 4L CAS: 75-05-8 Công thức: CH3CN Dùng cho HPLC Hàm lượng: ≥ 99,95% Quy cách đóng gói: 4L/chai Hàn Quốc 1.350.000
31 Sodium sulfate
S/6600/60
1 1KG CAS: 7757-82-6 Công thức: Na2SO4 Dùng cho phòng thí nghiệm Hàm lượng: ≥ 99% Quy cách đóng gói: 1kg/Chai Trung Quốc 770.000
32 Methanol
M/4000/17
2 2.5L CAS: 67-56-1 Công thức: CH3OH Dùng cho HPLC Hàm lượng: ≥ 99,9% Quy cách đóng gói: 2,5L/chai Trinidad and Tobago 820.000
33 Ammonium acetate
1011161000
1 1KG CAS: 631-61-8 Công thức: CH3COONH4 Dùng cho phân tích Hàm lượng; ≥ 95% Quy cách đóng gói: 1kg/lọ G20 3.580.000
34 Acetic Acid Glacial (axit acetic băng)
1000632500
1 2.5L CAS: 64-19-7 Công thức: CH3COOH Dùng cho phân tích Hàm lượng: ≥ 99% Quy cách đóng gói: 2,5L/chai G20 1.830.000
35 Potassium metabisulfite
1050570500
1 500G CAS: 16731-55-8 Công thức: K2S2O5 Dùng cho phân tích Hàm lượng: ≥ 96% Quy cách đóng gói: 500g/lọ G20 2.120.000
36 Disodium hydrogen phosphate
S/4520/60
1 1KG CAS: 7558-79-4 Công thức: Na2HPO4 Dùng cho phân tích Hàm lượng: ≥ 99% Quy cách đóng gói: 1kg/chai Nhật Bản 2.470.000
37 Sodium hydroxide
S/4840/60
2 1KG CAS: 1310-73-2 Công thức: NaOH Dùng cho phân tích Hàm lượng: ≥ 97% Quy cách đóng gói: 1kg/lọ Đức 610.000
38 Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate
D/0700/53
2 500G CAS: 6381-92-6 Hàm lượng: ≥ 99% Dùng cho phân tích Quy cách đóng gói: 500g/lọ Ấn Độ 2.010.000
39 Boric acid
B/3800/60
1 1KG CAS: 10043-35-3 Công thức: H3BO3 Dùng cho phân tích Hàm Lượng: ≥ 99.8% Quy cách đóng gói: 1kg/lọ Hoa Kỳ 1.490.000
40 Iodine
1047610100
1 100G CAS: 7553-56-2 Công thức: I2 Dùng cho phân tích Hàm lượng: ≥ 99% Quy cách đóng gói: 100g/lọ G20 2.250.000
41 Cột ái lực miễn dịch đặc hiệu với Ochratoxin A
IAC-040-3-25
2 25 cái Cột ái lực miễn dịch đặc hiệu với Ochratoxin A Thể tích cột: 3 mL Quy cách đóng gói: 25 cái/hộp Trung Quốc 7.180.000
42 Cột phân tích sắc kí khí: GC J&W HP-INNOWax, ( hoặc tương đương)
03909-22001
1 Cái Chiều dài cột: 30 m Đường kính :0,25 mm Độ dày màng pha tĩnh: 0,25 µm Phân loại USP: G16 Quy cách đóng gói: 01 cái/hộp Trung Quốc 37.600.000
43 Cột phân tích patulin: UHPLC Column Ultisil XB-C18 (hoặc tương đương)
H00201-11012
1 Cái Chiều dài cột: 100 mm Đường kính : 2,1 mm Kích thước hạt: 1.8µm Kích thước lỗ xốp: ≥ 120Å Tải lượng Carbon: ≥ 17% Phân loại USP: L1 Quy cách đóng gói: 01 cái/hộp Trung Quốc 20.940.000
44 Đầu lọc sắc ký PTFE 0,22 µm
C0000610
2 Hộp 100 cái Đầu lọc sắc ký, kỵ nước PTFE Đường kinh: 13mm Lỗ lọc: 0,22µm Quy cách đóng gói: 100cái/hộp Trung Quốc 420.000
45 Chai thủy tinh nâu, nắp vặn 2mL, cỡ miệng 9-425, chia vạch tới 1,5ml
C0000011
2 Hộp 100 cái Vial thủy tinh màu nâu nắp vặn, có nhãn Thể tích: 2ml Cỡ Miệng: 9-425 Quy cách đóng gói: 100cái/hộp Trung Quốc 340.000
46 Nắp vặn cho vial 2ml, cỡ miệng 9-425
C0000143
2 Gói 100 cái Nắp văn cho vial 2ml , hở cho vial miệng 9-425 Septa: PTFE đỏ/Silicone trắng Quy cách đóng gói: 100cái/gói Trung Quốc 320.000
47 Màng lọc Cenllulo Acetate, không tiệt trùng, 0.45um x 47mm
11106--47------N
1 Hộp 100 cái Màng lọc Cenllulo Acetate, màu trắng Đường kính: 47mm Lỗ lọc: 0.45um Không tiệt trùng Quy cách đóng gói: 100cái/hộp Đức 1.240.000
48 Màng lọc PTFE, 0.45um x 47mm
11806--47------N
1 Hộp 100 cái Màng lọc PTFE kỵ nước, màu trắng Đường kính: 47mm Lỗ lọc: 0,45um Không tiệt trùng Quy cách đóng gói: 100cái/hộp Đức 5.780.000
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây