Mua lương thực, thực phẩm

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
21
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua lương thực, thực phẩm
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
812.328.000 VND
Ngày đăng tải
15:56 12/02/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
KQ2500012647_2502121544
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm Non Hồng Phong
Ngày phê duyệt
12/02/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0801339806 0801339806

Công ty TNHH Tổng công ty Nông Sản Việt

639.446.730 VND 639.446.730 VND 639.446.730 VND 234 ngày 234 ngày + thời gian thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0800553356 0800553356 CÔNG TY TNHH TUYẾT NGỌC Nhà thầu xếp hạng thứ 2

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Xem chi tiết
STT Danh mục hàng hóa Khối lượng Đơn vị tính Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Tên chương Thao tác
1
Gạo nếp cái hoa vàng
385 Kg Việt Nam 21.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
2
Gạo tẻ BC 15 loại 1
4600 Kg Việt Nam 15.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
3
Dầu ăn can 5L
70 Lít Việt Nam 58.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
4
Bánh đa khô tráng tay loại I
107 Kg Việt Nam 29.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
5
Muối I ốt
75.1 Kg Việt Nam 6.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
6
Bột mì
168 Kg Việt Nam 19.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
7
Hạt nêm
61 Kg Việt Nam 58.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
8
Bơ thực vật
6.5 Kg Việt Nam 80.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
9
Nước mắm Cát Hải
55 Lít Việt Nam 20.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
10
Đường kính
85.5 Kg Việt Nam 19.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
11
Đỗ xanh
72 Kg Việt Nam 36.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
12
Bột sắn dây
2.5 Kg Việt Nam 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
13
Bí đao (bí xanh)
280 Kg Việt Nam 18.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
14
Bí đỏ
225 Kg Việt Nam 16.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
15
Chuối tây
350 Kg Việt Nam 12.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
16
Cà rốt (củ đỏ, vàng)
84 Kg Việt Nam 18.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
17
Cải ngọt
200 Kg Việt Nam 17.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
18
Dưa hấu
600 Kg Việt Nam 14.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
19
Hành khô
10 Kg Việt Nam 50.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
20
Hành lá (hành hoa)
10 Kg Việt Nam 40.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
21
Khoai tây
300 Kg Việt Nam 15.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
22
Mướp
40 Kg Việt Nam 16.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
23
Rau mùng tơi
91 Kg Việt Nam 17.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
24
Rau ngót
55 Kg Việt Nam 23.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
25
Rau đay
45.49 Kg Việt Nam 17.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
26
Cam
10 Kg Việt Nam 23.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
27
Bầu
150 Kg Việt Nam 16.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
28
Giá đỗ
85 Kg Việt Nam 15.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
29
Quýt
10 Kg Việt Nam 25.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
30
Thanh long
600 Kg Việt Nam 20.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
31
Tôm biển ( 50-60 con)
95 Kg Việt Nam 240.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
32
Tép đồng
30 Kg Việt Nam 150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
33
Ngao
141.1 Kg Việt Nam 13.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
34
Cá thu hai nắng (02 miếng/kg) gói hút chân không
85 Kg Việt Nam 130.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
35
Mỡ lợn sống
50 Kg Việt Nam 48.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
36
Thịt bò loại I
250 Kg Việt Nam 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
37
Thịt gà ta
840 Kg Việt Nam 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
38
Thịt lợn sấn vai bỏ bì
2450 Kg Việt Nam 100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
39
Giò lụa loại I
10 Kg Việt Nam 100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
40
Tim lợn
28 kg Việt Nam 270.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
41
Xương sống
56 Kg Việt Nam 40.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
42
Xúc xích
10 kg Việt Nam 100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
43
Xương sườn lợn
80 Kg Việt Nam 100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
44
Sữa Vinamilk trường học
209 Kg Việt Nam 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
45
Trứng vịt
20 kg Việt Nam 48.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
46
Trứng chim cút
160 Kg Việt Nam 58.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây