Mua sắm áo quần đồng phục

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
60
Số KHLCNT
Gói thầu
Mua sắm áo quần đồng phục
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
849.625.810 VND
Giá dự toán
849.625.810 VND
Hoàn thành
09:10 27/07/2021
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng
60 ngày
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng
1 0300398889 0300398889

TỔNG CÔNG TY MAY NHÀ BÈ CÔNG TY CỔ PHẦN

698.984.000 VND 698.984.000 VND 60 ngày 60 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Áo sơ mi dài tay không thêu Nam
SD
95
Cái
Thành phần: (± 3): 47% Polyester; 53% Visco. Khối lượng: (± 5):138g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm):408. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
286.000
2
Áo sơ mi ngắn tay không thêu Nam
SN
68
Cái
Thành phần: (± 3): 47% Polyester; 53% Visco. Khối lượng: (± 5):138g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm):408. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
286.000
3
Quần Tây nam
Q
164
Cái
Thành phần: (± 3): 78% Polyester; 22% Visco. Khối lượng: (± 5):280g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 590, Ngang (sợi/10cm):340. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 25/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
330.000
4
Áo phông in logo ngắn tay Nam
AT
120
Cái
Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
Việt Nam
136.400
5
Áo phông in logo dài tay Nam
AT
111
Cái
Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
Việt Nam
136.400
6
Áo BHLĐ ngắn tay Nam
QBHLD
15
Cái
Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3)
Việt Nam
199.100
7
Áo BHLĐ dài tay Nam
ABHLD
22
Cái
Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
Việt Nam
199.100
8
Quần BHLĐ Nam
QBHLD
267
Cái
Thành phần (±3): 42% polyester, 58% Bông. Khối lượng (±5): 204g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 444, Ngang (sợi/10cm): 210. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (Ne):20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
Việt Nam
212.300
9
Áo sơ mi dài tay không thêu Nữ
SND
391
Cái
Thành phần: (± 3): 48% Polyester,48% Visco, 4% Spandex. Khối lượng: (± 5):166g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm):392. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
269.500
10
Áo sơ mi ngắn tay không thêu Nữ
SNN
329
Cái
Thành phần: (± 3): 48% Polyester,48% Visco, 4% Spandex. Khối lượng: (± 5):166g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm):392. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
269.500
11
Quần Tây Nữ
QN
330
Cái
Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng: (± 5):239g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
286.000
12
Jupe Nữ
V
390
Cái
Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng: (± 5):239g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
286.000
13
Áo phông in logo dài tay Nữ
AT
117
Cái
Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
Việt Nam
136.400
14
Áo phông in logo ngắn tay Nữ
AT
118
Cái
Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6)
Việt Nam
136.400
15
Áo BHLĐ ngắn tay Nữ
ABHLD
25
Cái
Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
Việt Nam
199.100
16
Áo BHLĐ dài tay Nữ
ABHLD
25
Cái
Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
Việt Nam
199.100
17
Quần BHLĐ Nữ
QBHLD
286
Cái
Thành phần: (± 3): 74% Polyester,24% Visco, 2% Spandex Khối lượng: (± 5): 238g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 464, Ngang (sợi/10cm): 298. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 38/2, Ngang (Den) 170. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)
Việt Nam
212.300
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây