Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0300398889 | 0300398889 | TỔNG CÔNG TY MAY NHÀ BÈ CÔNG TY CỔ PHẦN |
698.984.000 VND | 698.984.000 VND | 60 day | 60 ngày |
1 |
Áo sơ mi dài tay không thêu Nam |
SD
|
95 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 47% Polyester; 53% Visco. Khối lượng: (± 5):138g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm):408. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
286,000 |
|
2 |
Áo sơ mi ngắn tay không thêu Nam |
SN
|
68 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 47% Polyester; 53% Visco. Khối lượng: (± 5):138g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm):408. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
286,000 |
|
3 |
Quần Tây nam |
Q
|
164 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 78% Polyester; 22% Visco. Khối lượng: (± 5):280g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 590, Ngang (sợi/10cm):340. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 25/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
330,000 |
|
4 |
Áo phông in logo ngắn tay Nam |
AT
|
120 |
Cái |
Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) |
Việt Nam
|
136,400 |
|
5 |
Áo phông in logo dài tay Nam |
AT
|
111 |
Cái |
Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) |
Việt Nam
|
136,400 |
|
6 |
Áo BHLĐ ngắn tay Nam |
QBHLD
|
15 |
Cái |
Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3) |
Việt Nam
|
199,100 |
|
7 |
Áo BHLĐ dài tay Nam |
ABHLD
|
22 |
Cái |
Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3): |
Việt Nam
|
199,100 |
|
8 |
Quần BHLĐ Nam |
QBHLD
|
267 |
Cái |
Thành phần (±3): 42% polyester, 58% Bông. Khối lượng (±5): 204g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 444, Ngang (sợi/10cm): 210. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (Ne):20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3): |
Việt Nam
|
212,300 |
|
9 |
Áo sơ mi dài tay không thêu Nữ |
SND
|
391 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 48% Polyester,48% Visco, 4% Spandex. Khối lượng: (± 5):166g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm):392. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
269,500 |
|
10 |
Áo sơ mi ngắn tay không thêu Nữ |
SNN
|
329 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 48% Polyester,48% Visco, 4% Spandex. Khối lượng: (± 5):166g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm):392. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
269,500 |
|
11 |
Quần Tây Nữ |
QN
|
330 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng: (± 5):239g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
286,000 |
|
12 |
Jupe Nữ |
V
|
390 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 76% Polyester; 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng: (± 5):239g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 390, Ngang (sợi/10cm):330. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne) 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
286,000 |
|
13 |
Áo phông in logo dài tay Nữ |
AT
|
117 |
Cái |
Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) |
Việt Nam
|
136,400 |
|
14 |
Áo phông in logo ngắn tay Nữ |
AT
|
118 |
Cái |
Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) |
Việt Nam
|
136,400 |
|
15 |
Áo BHLĐ ngắn tay Nữ |
ABHLD
|
25 |
Cái |
Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3): |
Việt Nam
|
199,100 |
|
16 |
Áo BHLĐ dài tay Nữ |
ABHLD
|
25 |
Cái |
Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne) 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3): |
Việt Nam
|
199,100 |
|
17 |
Quần BHLĐ Nữ |
QBHLD
|
286 |
Cái |
Thành phần: (± 3): 74% Polyester,24% Visco, 2% Spandex Khối lượng: (± 5): 238g/m2. Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 464, Ngang (sợi/10cm): 298. Độ nhỏ sợi tách từ vải: (± 3): Dọc (Ne): 38/2, Ngang (Den) 170. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) |
Việt Nam
|
212,300 |