Mua sắm dầu, mỡ

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm dầu, mỡ
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
83.391.440 VND
Ngày đăng tải
09:33 02/06/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
354/QĐ-X203
Cơ quan phê duyệt
Xưởng X203
Ngày phê duyệt
02/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0101429927

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIÊN PHÚ THỊNH

83.391.440 VND 10 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Dầu Havoline Supematic
Havoline Supematic
159 Lít * Thông số kỹ thuật - Cấp độ nhớt SAE: 20W-50; - Độ nhớt động học ở 100˚c: 18.32 mm²/s - Chỉ số độ nhớt: 105 - Nhiệt độ đông đặc: -15˚c - Chỉ số kiềm, D2896, mg KOH/g: 9.14 - Điểm chớp cháy: 248˚c - Tỷ trọng ở 15.6 ˚c: 896 kg/m³ * Các tiêu chuẩn: - API CI-4/SL ACEA A3/B4,A3/B4, E7 Việt nam 96.800
2 Dầu Texamatic 1888
Texamatic 1888
429 Lít * Thông số kỹ thuật - Cấp độ nhớt SAE: 80W-90; + Tỉ trọng ở 15˚c bằng phương pháp DIN 51757 D = 897kg/m³ + Độ nhớt động học ở 40˚c bằng phương pháp ASTM D445 = 140 mm²/s; + Độ nhớt động học ở 100˚c bằng phương pháp ASTM D445 = 15 mm²/s; + Nhiệt độ chớp cháy ở 100˚c bằng phương pháp ASTM D92 = 208 ˚c; + Nhiệt độ đông đặc thử nghiệm bằng phương pháp ASTM D97 = -27 ˚c; * Các tiêu chuẩn: - API GL5 Việt nam 82.500
3 Dầu CX Hav Fullsyn CVT
CX Hav Fullsyn CVT
84 Lít - Màu sắc: Đỏ; - Điểm rót chảy: -51˚c; - Độ nhớt Brookfield, ở -40˚c: 15,000mPa.s; - Độ nhớt ở 40˚c 35.8 mm²/s - Độ nhớt ở 100˚c 7.2 mm²/s - Chỉ số độ nhớt: 168 Việt nam 135.960
4 Dầu Hav Sup mat Fullsyn
Hav Sup mat Fullsyn
22 Lít - Được tinh chế từ dầu gốc Glycol Ethers, có độ nhớt thích hợp, độ bay hơi thấp, không ăn mòn kim loại và các thành phần trên hệ thống phanh. Không gây ra hiện tượng túi khí, bó kẹt hoặc trương nở cuppen '- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khi sử dụng. - Màu sắc: Hổ phách; - Điểm sôi hoàn lưu cân bằng: 239˚c; - Độ PH: 8,5; - Độ nhớt ở - 40˚c : 1310 mm²/s - Độ nhớt ở 100˚c: 2.24 mm²/s; * Các tiêu chuẩn: -SEA J1704 và SAE J1703; - ISO 4925( Clas s es 3&4; - JIS K2233-95( Types 3& 4); NATO s pecification H-542(OX-8) Việt nam 165.000
5 Mỡ CX Marfak MP3
CX Marfak MP3
110 Kg - Pha chế từ dầu khoáng cao cấp được tinh lọc với chất làm đặc gốc xà phòng lithi có chứa phụ gia ực áp và phụ gia chống rỉ, chống ôxy hóa, đã đực nhiệt đới hóa hoàn toàn để phù hợp với thời tiết khí hậu Việt Nam giúp cho khả năng bôi trơn hoàn hỏa , sử dụng cho các hệ thống bôi trơn, các ổ lăn hoặc ổ trượt tải trọng nặng làm việc trong điều kiện khắc nghiệt bao gồm tải trọng va đập mạnh và môi trường ẩm ướt. Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục: NLGL 3( - 30 đến 1300˚C) - Mới 100% , đáp ứng tính năng kỹ thuật sử dụng. - Điểm nhỏ giọt: 205 ˚c - Độ nhớt: + mm²/s ở 40˚c: 208 + mm²/s ở 100˚c: 18,2 - Độ xuyên kim sau nhào trộn ở 25 ˚c:235 - Chất làm đặc( Li-thi).% KL:10 - Tải Timken OK, kg:18 Việt nam 122.980
6 Mỡ CX Marfak MP2
CX Marfak MP2
15 Kg * Thông số kỹ thuật - Cấp NLGI:2 - Điểm nhỏ giọt, ˚C: 230+ - Độ nhớt: + mm²/s ở 40˚c: 220 + mm²/s ở 100˚c: 21 - Chất làm đặc( li thi phức hợp), % kl: 11 - Nhiệt độ khả dụng khi làm việc liên tục: -25 ÷ 130 ˚C Việt nam 101.970
7 Mỡ Grease L3
Grease L3
45 Kg - Điểm nhỏ giọt, ˚C: 190 - Độ nhớt ở 40˚c: 150-200 cSt - Tính ăn mòn đồng, 24 giờ, 100 ˚C: 1b max - Hàng mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật sử dụng Việt nam 55.550
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây