Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101429927 | 0101429927 | THIEN PHU THINH TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
83.391.440 VND | 10 day |
| 1 | Dầu Havoline Supematic |
Havoline Supematic
|
159 | Lít | * Thông số kỹ thuật - Cấp độ nhớt SAE: 20W-50; - Độ nhớt động học ở 100˚c: 18.32 mm²/s - Chỉ số độ nhớt: 105 - Nhiệt độ đông đặc: -15˚c - Chỉ số kiềm, D2896, mg KOH/g: 9.14 - Điểm chớp cháy: 248˚c - Tỷ trọng ở 15.6 ˚c: 896 kg/m³ * Các tiêu chuẩn: - API CI-4/SL ACEA A3/B4,A3/B4, E7 | Việt nam | 96,800 |
|
| 2 | Dầu Texamatic 1888 |
Texamatic 1888
|
429 | Lít | * Thông số kỹ thuật - Cấp độ nhớt SAE: 80W-90; + Tỉ trọng ở 15˚c bằng phương pháp DIN 51757 D = 897kg/m³ + Độ nhớt động học ở 40˚c bằng phương pháp ASTM D445 = 140 mm²/s; + Độ nhớt động học ở 100˚c bằng phương pháp ASTM D445 = 15 mm²/s; + Nhiệt độ chớp cháy ở 100˚c bằng phương pháp ASTM D92 = 208 ˚c; + Nhiệt độ đông đặc thử nghiệm bằng phương pháp ASTM D97 = -27 ˚c; * Các tiêu chuẩn: - API GL5 | Việt nam | 82,500 |
|
| 3 | Dầu CX Hav Fullsyn CVT |
CX Hav Fullsyn CVT
|
84 | Lít | - Màu sắc: Đỏ; - Điểm rót chảy: -51˚c; - Độ nhớt Brookfield, ở -40˚c: 15,000mPa.s; - Độ nhớt ở 40˚c 35.8 mm²/s - Độ nhớt ở 100˚c 7.2 mm²/s - Chỉ số độ nhớt: 168 | Việt nam | 135,960 |
|
| 4 | Dầu Hav Sup mat Fullsyn |
Hav Sup mat Fullsyn
|
22 | Lít | - Được tinh chế từ dầu gốc Glycol Ethers, có độ nhớt thích hợp, độ bay hơi thấp, không ăn mòn kim loại và các thành phần trên hệ thống phanh. Không gây ra hiện tượng túi khí, bó kẹt hoặc trương nở cuppen '- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khi sử dụng. - Màu sắc: Hổ phách; - Điểm sôi hoàn lưu cân bằng: 239˚c; - Độ PH: 8,5; - Độ nhớt ở - 40˚c : 1310 mm²/s - Độ nhớt ở 100˚c: 2.24 mm²/s; * Các tiêu chuẩn: -SEA J1704 và SAE J1703; - ISO 4925( Clas s es 3&4; - JIS K2233-95( Types 3& 4); NATO s pecification H-542(OX-8) | Việt nam | 165,000 |
|
| 5 | Mỡ CX Marfak MP3 |
CX Marfak MP3
|
110 | Kg | - Pha chế từ dầu khoáng cao cấp được tinh lọc với chất làm đặc gốc xà phòng lithi có chứa phụ gia ực áp và phụ gia chống rỉ, chống ôxy hóa, đã đực nhiệt đới hóa hoàn toàn để phù hợp với thời tiết khí hậu Việt Nam giúp cho khả năng bôi trơn hoàn hỏa , sử dụng cho các hệ thống bôi trơn, các ổ lăn hoặc ổ trượt tải trọng nặng làm việc trong điều kiện khắc nghiệt bao gồm tải trọng va đập mạnh và môi trường ẩm ướt. Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục: NLGL 3( - 30 đến 1300˚C) - Mới 100% , đáp ứng tính năng kỹ thuật sử dụng. - Điểm nhỏ giọt: 205 ˚c - Độ nhớt: + mm²/s ở 40˚c: 208 + mm²/s ở 100˚c: 18,2 - Độ xuyên kim sau nhào trộn ở 25 ˚c:235 - Chất làm đặc( Li-thi).% KL:10 - Tải Timken OK, kg:18 | Việt nam | 122,980 |
|
| 6 | Mỡ CX Marfak MP2 |
CX Marfak MP2
|
15 | Kg | * Thông số kỹ thuật - Cấp NLGI:2 - Điểm nhỏ giọt, ˚C: 230+ - Độ nhớt: + mm²/s ở 40˚c: 220 + mm²/s ở 100˚c: 21 - Chất làm đặc( li thi phức hợp), % kl: 11 - Nhiệt độ khả dụng khi làm việc liên tục: -25 ÷ 130 ˚C | Việt nam | 101,970 |
|
| 7 | Mỡ Grease L3 |
Grease L3
|
45 | Kg | - Điểm nhỏ giọt, ˚C: 190 - Độ nhớt ở 40˚c: 150-200 cSt - Tính ăn mòn đồng, 24 giờ, 100 ˚C: 1b max - Hàng mới 100%, đáp ứng tính năng kỹ thuật sử dụng | Việt nam | 55,550 |
|